KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ, MÔN TOÁN – LỚP....S T T NỘI DUNG KIẾN THỨC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Tổng số câu Tổng thời gian TỈ LỆ % TN Thời gian
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ, MÔN TOÁN – LỚP
S
T
T
NỘI DUNG
KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Tổng số câu
Tổng thời gian
TỈ
LỆ
%
TN Thời gian TL
Thời gian TN
Thời gian TL
Thời gian TN
Thời gian TL
Thởi gian TN
Thời gian TL
Thời gian TN TL
1
Chủ đề I
I.1
I.2
I.3
Tổng
Tỉ lệ
Tổng điểm
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra
- Cột cuối ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề
- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó
Trang 2- Tỉ lệ các mức độ đánh giá gợi ý: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ
văn 2447 của SGD: 4:3:2:1 hoặc 3:4:2:1 hoặc 3,5:3,5:2:1)
Số câu hỏi TNKQ khoảng 1215 câu, tương ứng mỗi câu khoảng 0,25 0,2 điểm; TL khoảng 79 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm
Trang 3BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, MÔN TOÁN – LỚP
STT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần đạt cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
I I.1
Nhận biết:
- Liệt kê được…
- Tái hiện được…
- Nhận dạng (tái hiện) được…
- Nhận biết được…
- Nêu được chức năng của…
Thông hiểu:
- Phân biệt được và
- Trình bày được đặc điểm của…
- Giải thích được
Vận dụng:
- Phân tích được
- So sánh được… và…
Vận dụng cao:
- Giải quyết…
- … 1.2 …