1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

26 đáp án đề tự luyện 26 chuyên vinh lần 4

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề tự luyện 26 chuyên ĐH Vinh lần 4
Tác giả Nguyễn Quang Anh
Trường học THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu bổ trợ
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 878,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tương tác bổ sung 9 : 7 Kết quả diễn thế thứ sinh thường hình thành quần xã bị suy thoái, tuy nhiên vẫn có thể hình thành quần xã đỉnh cực.. Ở nhiều loài, tỉ lệ giới tính phụ thuộc điề

Trang 1

Thầy Nguyễn Quang Anh

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017

ĐÁP ÁN ĐỀ TỰ LUYỆN 26 – CHUYÊN ĐH VINH LẦN 4 Giáo viên : Nguyễn Quang Anh – MOON.VN

Facebook : https://www.facebook.com/quanganhnguyen

Group học tập môn Sinh : https://www.facebook.com/groups/thayquanganhams

CÁC CON FOLLOW TRANG FACEBOOK CỦA THẦY QUANG ANH ĐỂ NHẬN LỜI GIẢI CHI TIẾT NHÉ

Các tính trạng tính cách, màu da, trí thông minh,…bị chi phối nhiều bởi điểu kiện môi trường: chất dinh dưỡng, tâm trạng,…

- B sai: Tâm động có thể nằm ở giữa hoặc gần đầu mút NST

- C sai: Tại kì giữa quá trình phân bào, mỗi NST tồn tại ở trạng thái kép  4 chuỗi polinucleotit

- D sai: Mỗi NST đơn chỉ gồm 1 phân tử AND

Xét từng cơ thể:

- A: Cho 2 4 = 8 loại giao tử

- B: Cho 2 2 2 = 8 loại giao tử

- C: Cho 2 2 = 4 loại giao tử

- D: Cho 4 4 = 16 loại giao tử

Các quy luật: 1, 2, 5

- Khi đánh cá, nếu đa số các mẻ lưới có cá lớn chiếm tỉ lệ nhiều  nghề cá chưa khai thác hết tiềm năng

 tiếp tục khai thác vừa phải

- Khi đánh cá, nếu đa số các mẻ lưới toàn cá con  khai thác quá mức  hạn chế khai thác

trên Y

Các quá trình xảy ra trong nhân tế bào nhân thực: 1, 3, 4

Trang 2

Câu 11: Đáp án B

Bằng chứng hóa thạch là bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển sinh giới

 Tương tác bổ sung 9 : 7

Kết quả diễn thế thứ sinh thường hình thành quần xã bị suy thoái, tuy nhiên vẫn có thể hình thành quần

xã đỉnh cực

Ở nhiều loài, tỉ lệ giới tính phụ thuộc điều kiện môi trường

Số lượng cá thể từng quần thể:

 Kích thước quần thể tăng dần: IV  II  III  I

Cấu trúc di truyền của QT theo hướng tăng dần tỉ lệ KG dị hợp, giảm dần tỉ lệ KG đồng hợp  CLTN

ưu tiên KG dị hợp (ngược lại với tự thụ/giao phối cận huyết)

Các ý đúng: 1, 2, 4

Cơ quan tương đồng/cơ quan thoái hóa phản ánh sự tiến hóa phân li: 2, 4, 5, 6

(1) sai Enzim AND pol kết hợp với đầu 3’ trên mạch mã gốc

Trang 3

(3) sai Mã mở đầu ở SV nhân sơ mã hóa cho axit amin f – Met

(4) sai Phân tử AND có dạng mạch vòng, xoắn kép

Sau các thế hệ ngẫu phối, tần số alen không đổi  QT ban đầu cũng có tần số alen như trên

- A sai Đây là quan điểm của học thuyết tiến hóa hiện đại

- B sai Đây là quan điểm của học thuyết tiến hóa của Lamac

- C sai Sự hình thành các giống vật nuôi cây trồng là kết quả của chọn lọc nhân tạo

- Phương pháp chọn, tạo giống áp dụng với cả động vật và thực vật: 3, 6

- A sai Sự vận chuyển C qua mỗi bậc dinh dưỡng có phụ thuộc hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng

đó

- D sai Có 1 phần cacbon lắng đọng trong dầu lửa, than đá,…

Các đặc điểm của hệ sinh thái nông nghiệp: 3, 4

Số nu của gen B = số nu gen b = 2040 : 3,4 2 = 1200 nu

- Gen B có: A = T = 301, G = X = 299

- Gen b có: A = T = 292, G = X = 308

Hợp tử thu được có 885 nu loại A  KG: Bbb

Nguyên nhân có thể do:

- Rối loạn giảm phân I ở cơ thể đực

- Rối loạn giảm phân II ở cơ thể cái

- Đột biến lặp đoạn gen b

Các phép lai cho tỉ lệ KG giống tỉ lệ KH: 1, 4, 5, 6

- A sai Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế trong cả môi trường có và không có lactozo

- C sai Quá trình điều hòa hoạt động gen diễn ra ở nhiều mức độ, diễn ra trong cả vừng nhân và tế bào chất.l

- D sai Gen Z biến đổi cấu trúc quá trình phiên mã vẫn diễn ra nhưng sẽ tạo ra phân tử ARN bị biến đổi

về cấu trúc

Trang 4

Câu 34: Đáp án B

- (1) đúng

- (2) sai CLTN tác động trực tiếp lên KH  phân hóa vốn gen cảu QT giao phối

- (3) sai Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định (thường biến) ít có ý nghĩa trong quá trình tiến hóa so với những biến dị cá thể xuất hiện trong quá trình sinh sản

- (4) sai

+ Đen : trắng = 3 : 1; lông trắng chỉ xuất hiện ở giới đực  Gen/X không có alen tương ứng trên Y 

1 cặp NST khác (vai trò của B, D tương tự nhau)

Giả sử A liên kết với B có:

Xét các đáp án:

A, B, D sai

mắt dại trội hoàn toàn so với lông xám, mắt mơ

B – lông dại; b – lông xám

Cả 2 tính trạng phân bố không đều ở 2 giới  2 gen cùng liên kết trên NST giới tính X

 1 đúng, 3 sai, 4 sai

Trang 5

- Đực: 1 số tế bào rối loạn ở GP II, 1 số tế bào mang gen d không phân li tạo ra các loại giao tử: DE, de,

de de, O

- Cái giảm phân bình thường cho giao tử De, de

Tính trạng màu sắc hoa do quy luật tương tác bổ sung 9 : 7 quy định

Đời con có tỉ lệ KH 1 đỏ : 1 trắng có 3 trường hợp:

- 1 A_B_ : 1 A_bb

- 1 A_B_ : 1 aaB_

- 1 A_B_ : 1 aabb

Xét các trường hợp:

- TH1: Nếu F: 1 A_B_ : 1 A_bb

 P: [(AA x AA), (AA x Aa), (AA x aa)] x [Bb x bb]

 Có 5 trường hợp

- TH2: Tương tự

- TH3: Không có phép lai thỏa mãn

Người bị điếc chắc chắn có kiểu gen bb

Người bị câm bẩm sinh có kiểu gen aa

Người bị điếc có thể bị câm thứ phát có nghĩa là kiểu gen của người này là nói bình

thường (A-) nhưng do người này không nghe thấy được nên không thể nói

- Người (4) bị câm điếc bẩm sinh  kiểu gen aabb

- Người bố (3) bình thường nên người (8)  kiểu gen AaBb

- Người (5) bị câm nên có kiểu gen aaB-

- Người (7) bị câm điếc nên có thể có kiểu gen: Aabb, Aabb hoặc aabb

Vậy người (1) và (2) phải đều có kiểu gen dị hợp AaBb

Ta xét các trường hợp:

❖Trường hợp 1: (7) có kiểu gen 1/4AAbb x (8) AaBb

Xác suất sinh con bình thường = 1/4 1/2 = 1/8

❖Trường hợp 2: (7) có kiểu gen 1/2Aabb x (8) AaBb

Xác suất sinh con bình thường = 1/2 3/8 = 3/16

❖Trường hợp 3: (7) có kiểu gen 1/4aabb x (8) AaBb

Xác suất sinh con bình thường = 1/4 1/4 = 1/16

 Xác suất cần tính: 1/8 + 3/16 + 1/16 = 3/8

Ngày đăng: 25/09/2023, 07:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm