Các sản phẩm về dược là lựa chọn để nâng cao sức khỏe. Thuốc không hẳn chỉ dùng khi có bệnh để điêu trị bệnh, mà còn nâng cao sức khỏe hàng ngày bằng các loại vitamin, sản phẩm bổ trợ như thực phẩm chức năng. Các loại dược phẩm sẽ hổ trợ tăng sức khỏe, tăng khả năng làm việc và đạt hiệu quả cao. Thuốc là một trong những loại hàng hóa thiết yếu và vô cùng quan trọng. Do đó, ngành y tế cần bảo đảm về chất lượng thuốc, cũng như các công ty dược phẩm, bệnh viện, nhà thuốc cần phải có đội ngũ nhân viên có kiến thức, đủ trình độ chuyên môn để cung ứng và tư vấn, đáp ứng yêu cầu của nhân dân. Bên cạnh đó là phải biết cạnh tranh lành mạnh với đối thủ để nâng cao tên tuổi, đưa được doanh nghiệp phát triển lâu dài.
Trang 150 CÂU
1 Chọn phát biểu sai về tương tác dược lực học:
a Là tương tác xảy ra trên cùng 1 thụ thể
b Có thể được lợi dụng để tăng hiệu quả điều trị
c Xảy ra ở giai đoạn hấp thu của thuốc
d Có thể dẫn đến giảm tác dụng của thuốc
2 Các thuốc sau làm giảm hấp thu itraconazol, ngoại trừ:
a Phosphalugel
b Cimetidin
c Omeprazol
d Paracetamol
3 Chất nào sau đây gây độc đ/v các hoạt chất đại phân tử của tế bào gan:
a Sản phẩm glucuronat hóa của para
a Gây giảm nồng độ aspirin trong máu
b Diosmectic gây cản trở hấp thu aspirin
c Aspirin gây cản trở hấp thu diosmectic
d Tạo tương tác dược động học
5 Thuốc nào sau đây có thể làm giảm hấp thu digoxin
a Cholestyramin
b Quinidin
c Clarithromycin
d Gentamicin
6 Một bệnh nhân đang sử dụng thuốc ngừa thai dạng uống, được bác sĩ
kê toa rifampicin để dự phòng nhiễm trùng màng não cầu khuẩn Sự phối hợp này sẽ đưa đến hậu quả:
a Tăng tác dụng phụ của rifampicin
b Thuốc ngừa thai bị giảm hiệu lực
c Hiệu lực của thuốc ngừa thai bị kéo dài
d Hiệu lực của rifampicin bị giảm
7 Những thông tin cần cho sử dụng thuốc hợp lí, ngoại trừ:
a Độ dài của đợt điều trị
b Cách uống thuốc, giờ uống thuốc
c Dấu hiệu của tác dụng phụ
d Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ của thuốc
8 Các thuốc sau đây gây tương tác thuốc do hiệu lực cảm ứng enzym gan, ngoại trừ:
a Spironolacton, griseofulvin
Trang 212 Nguyên tắc trong xử trí ngộ độc được tóm tắt theo thứ tự:
a Kiểm tra hô hấp, hỗ trợ thở, tuần hoàn, sử dụng thuốc giải độc
b Cần tìm chính xác ngộ độc chất gì để giải độc phù hợp
c Hỗ trợ tuần hoàn Sử dụng thuốc, kiểm tra hô hấp, hỗ trợ thở
d Sử dụng thuốc giải độc, kiểm tra hô hấp, hỗ trợ thở, tuần hoàn
13 Theo thời gian khởi phát, phản ứng sốc phản vệ sau khi tiêm
penicillin G được xếp loại ADR:
a Cấp tính
b Không phải ADR của penicillin G
c Muộn
d Bán cấp
14 Chọn phát biểu sai về người cao tuổi hay gặp ADR hơn người trẻ:
a Thường dùng thuốc với liều cao hơn người trẻ
b Thường mắc nhiều bệnh cùng lúc
c Nhạy cảm hơn với ADR
d Hay sử dụng đồng thời nhiều thuốc
15 Rượu cùng với các thuốc sau đây gây phản ứng antabuse (sợ rượu), ngoại trừ:
Trang 3a Tạo tương tác dược lực học
b Ampicillin gây cản trở hấp thu vit C
c Gây giảm nồng độ vit C trong máu
d Vit C gây cản trở hấp thu ampicillin
17 Tìm phát biểu đúng trong sự phối hợp của penicillin G và probenecid
a Penicillin G làm giảm tác dụng của probenecid
b Kéo dài thời gian bán thải của penicillin G
c Giảm nồng độ của penicillin G
d Penicillin G làm tăng hấp thu probenecid
18 Tương tác thuốc nào xảy ra khi tetracyclin không vào máu để cho nồng độ hữu hiệu do uống chung với thuốc kháng acid
a Tương tác hiệp lực
b Tạo phức không hấp thu
c Tương tác đối kháng
d Tương tác ức chế enzym
19 Chọn phát biểu sai về tương tác thuốc:
a Là sự trộn lẫn thuốc với nhau trước khi đưa vào cơ thể
b Tác động qua lại giữa hai thuốc khi sử dụng đồng thời
c Làm thay đổi độc tính hoặc tác dụng dược lý
d Có thể được lợi dụng để giải độc
20 Chọn phát biểu sai khi phối hợp thuốc trong điều trị lao:
a Là lợi dụng tương tác hiệp đồng
b Làm giảm khả năng kháng thuốc của vi khuẩn
c Làm tăng tác dụng điều trị
d Làm giảm tác dụng không mong muốn
21 Nguồn thông tin thứ nhất:
a Bao gồm các thông tin đầy đủ do tác giả trực tiếp công bố kết quả nghiên cứu của mình
b Bao gồm các thông tin dưới dạng bài tóm tắt
c Là nguồn thông tin hạn hẹp
d Được lưu trữ trong CD-ROM
22 Tương tác thuốc do làm thay đổi sự phân bố thuốc, có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
a Thuốc có ái lực yếu hơn sẽ bị giành nơi gắn protein
b Làm tăng nồng độ dạng tự do của thuốc có ái lực thấp hơn
c Thuốc có ái lực mạnh hơn sẽ đẩy thuốc kia ra khỏi nơi gắn protein
d Làm giảm nồng độ dạng tự do của thuốc có ái lực thấp hơn
23 Chọn phát biểu sai về nguyên nhân dẫn đến thất bại trong điều trị:
Trang 4a Gentamicin gây điếc không hồi phục
b Cloramphenicol gây điếc không hồi phục
c Diclofenac gây viêm loét DD-TT
c Truyền đạt cho người thân BN
d Truyền đạt trực tiếp cho BN
26 Chọn phát biểu sai về phản ứng dị ứng độc tế bào:
a Giảm tiểu cầu
b Giảm bạch cầu hạt
c Sốc phản vệ
d Thiếu máu tan máu
27 Để hướng dẫn điều trị tốt, người DSLS cần có các kỹ năng, ngoại trừ:
a Kỹ năng đánh giá thông tin
b Kỹ năng truyền đạt thông tin
c Kỹ năng thu thập tt
d Kỹ năng điều trị tốt cho BN
28 Phối hợp nào sau đây để giải độc thuốc:
a Tạo tương tác ở gđ thải trừ
b Gây giảm nồng độ diosmectic trong máu
c Gây giảm nồng độ aspirin trong máu
d Tạo tương tác dược lực học
31 Chọn phát biểu sai về những thuốc cần uống vào bữa ăn:
a Những thuốc kích ứng mạnh đường tiêu hóa
b Những thuốc bị giảm hấp thu bởi thức ăn
c Những thuốc cần có thức ăn để giảm bớt tốc độ hấp thu
d Những thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu
32 Câu hỏi
a Metoclopramid làm giảm hấp thu digoxin
Trang 5b Metoclopramid làm tăng chuyển hóa của digoxin
c Metoclopramid làm tăng hấp thu của digoxin
d Metoclopramid làm giảm chuyển hóa của digoxin
33 Thông tin nào không cần cung cấp cho BN:
37 Chọn phát biểu sai về dị ứng thuốc:
a Bán cấp: xuất hiện trong ngày đầu sau khi dùng thuốc
b Cấp tính: xh trong vòng 1h sau khi dùng thuốc
c Dị ứng thuốc có tính đa dạng, phụ thuộc liều sử dụng
d Muộn: xh trong vài ngày hoặc vài tuần sau khi dùng thuốc
38 Chọn phát biểu sai:
a Hạ đường huyết khi dùng thuốc điều trị đái tháo đường là ADR typ A
b Ibuprofen gây viêm loét DD-TT là ADR type B
c Dị ứng thuốc là ADR type B
d Tương tác thuốc cũng là yếu tố làm tăng ADR
39 Phản ứng dị ứng typ I liên quan đến kháng thể nào:
a IgA
b IgM
c IgG
d IgE
40 Chọn phát biểu sai về thông tin thuốc:
a Chỉ nêu những dữ liệu về thuốc đã được minh chứng khoa học
Trang 6b Thông tin đáng tin cậy nhất được lấy từ sgk
c Thông tin đáng tin cậy nhất được lấy từ các bài báo tạp chí chuyên môn
d Thông tin thuốc cho công chúng giúp có sự hiểu biết khi mua thuốc không cần đơn
41 Các tiêu chuẩn cần thiết trong lựa chọn thuốc an toàn - hợp lý, ngoại trừ:
c Không vì mục đích kinh doanh bỏ qua một số điều cần thông tin
d Đơn giản, dễ hiểu
43 Cho một nguồn thông tin: bài báo “Khảo sát sinh khả dụng và tương đương sinh học của 3 chế phẩm amoxicillin” của tác giả đăng trong tạp chí dược học Theo anh chị đây là nguồn thông tin:
a Loại 3
b Loại 1
c Loại 2
d Không phân loại đc
44 Thuốc tối quan trọng trong xử trí phản ứng phản vệ là:
c Chỉ cung cấp thông tin theo kiểu phản ứng: được hỏi và trả lời
46 ADR xảy ra với tần suất 2/100, đây là loại:
Trang 7c Griseofulvin + omeprazol
d Tolbutamid + aspirin
48 Chọn phát biểu sai khi sử dụng ampicillin và Vit C đồng thời theo đường uống:
a Tạo tương tác dược động
b Gây giảm nồng độ ampicillin trong máu
c Tăng phân hủy vitC tại dạ dày
d Tạo tương tác ở gđ hấp thu
49 Chọn phát biểu sai:
a Omeprazol làm giảm hấp thu griseofulvin
b Một thuốc làm tăng nhu động ruột sẽ làm giảm hấp thu thuốc khác
c Một thuốc bị tống nhanh ra khỏi ruột có lợi cho hấp thu
d Ciprofloxacin sử dụng đồng thời với sữa sẽ tạo phức chất, cản trở hấp thu
50 Nguy cơ gặp ADR tăng lên trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
a Người bệnh có bệnh mắc kèm
b Người bệnh là trẻ sơ sinh
c Người bệnh là nam giới
d Người bệnh là người cao tuổi
CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 1
1 Môn dược lâm sàng được khai sinh ở:
a Mỹ
b Pháp
c Anh
d Đức
2 Các tiêu chuẩn cần thiết trong lựa chọn thuốc an toàn - hợp lý:
a Hiệu quả điều trị tốt
b An toàn cao
c Tiện dụng (dễ sử dụng)
d Kinh tế
e Tất cả đều đúng
3 Để hướng dẫn điều trị tốt, người DSLS cần có các kỹ năng sau:
a Kỹ năng giao tiếp với BN
b Kỹ năng thu thập thông tin
c Kỹ năng đánh giá thông tin
d Kỹ năng truyền đạt thông tin
Trang 8b Giờ uống thuốc
c Độ dài của đợt điều trị
d Dấu hiệu của tác dụng phụ
e Tất cả đều đúng
7 Với BN bị bệnh tâm thần hoặc BN nhỏ tuổi, khi truyền đạt thông tin
về sử dụng thuốc, không được:
a Truyền đạt cho người thân của BN
b Truyền đạt trực tiếp cho BN
c Truyền đạt cho người giám hộ giúp BN điều trị
d A, C đúng
e A, B, C đúng
CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 2
1 Tương tác dược lực học:
a Là tương tác xảy ra trên cùng một thụ thể
b Có thể được lợi dụng để tăng hiệu quả điều trị
c Có thể dẫn đến giảm tác dụng của thuốc
d Cả A, B và C đều sai
e Cả A, B, C đều đúng
2 Tương tác dược lực học:
a Là tương tác xảy ra tại cùng một thụ thể (receptor)
b Có thể dẫn tới làm giảm hoặc mất tác dụng của thuốc
c Có thể sử dụng để giải độc thuốc
d A, B đúng
e A, B, C đúng
3 Tương tác dược động học, có thể do:
a Thay đổi hấp thu tại vị trí đưa thuốc
b Thay đổi phân bố của thuốc trong cơ thể
c Thay đổi chuyển hóa của thuốc tại gan
d Thay đổi bài xuất thuốc qua thận
e Tất cả đều đúng
4 Phối hợp nào sau đây để giải độc thuốc:
Trang 9a Tác động qua lại giữa hai thuốc khi sử dụng đồng thời
b Có thể được lợi dụng để giải độc
c Là sự trộn lẫn thuốc với nhau trước khi đưa vào cơ thể
d Làm thay đổi độc tính hoặc tác dụng dược lý
6 Tương tác dược động học:
a Xảy ra ở các giai đoạn hấp thu – phân bố - chuyển hóa – thải trừ của thuốc
b Xảy ra trên cùng một receptor
c Có thể gây tăng nồng độ thuốc trong máu
d Có thể gây giảm nồng độ thuốc trong máu
7 Việc phối hợp thuốc trong điều trị lao:
a Là lợi dụng tương tác hiệp đồng theo cơ chế dược lực học
b Làm tăng tác dụng điều trị
c Làm giảm tác dụng không mong muốn
d Làm giảm khả năng kháng thuốc của vi khuẩn
8 Sử dụng Ampicillin và Vitamin C đồng thời theo đường uống:
a Tạo tương tác dược động học
b Tạo tương tác dược lực học
c Tạo tương tác ở giai đoạn hấp thu
d Gây giảm nồng độ vitamin C trong máu
e Gây giảm nồng độ ampicillin trong máu
f Tăng phân hủy ampicillin tại dạ dày
g Tăng phân hủy vitamin C tại dạ dày
h Ampicillin gây cản trở hấp thu vitamin C
i Vitamin C gây cản trở hấp thu Ampicillin
j Phải uống cách nhau 2 giờ để bảo đảm sinh khả dụng
9 Sử dụng Aspirin và Smecta (diosmectite) đồng thời theo đường uống:
a Tạo tương tác dược động học
b Tạo tương tác dược lực học
c Tạo tương tác ở giai đoạn thải trừ
d Gây giảm nồng độ Aspirin trong máu
e Gây giảm nồng độ Smecta trong máu
f Tăng phân hủy Aspirin tại dạ dày
g Tăng phân hủy Smecta tại dạ dày
h Smecta gây cản trở hấp thu Aspirin
i Aspirin gây cản trở hấp thu Smecta
j Phải uống cách nhau 2 giờ để bảo đảm sinh khả dụng
Trang 10Câu 10: Tương tác nào sau đây không thuộc giai đoạn hấp thu:
Trang 11e A, B, C đúng
Câu 18: Tìm phát biểu đúng trong sự phối hợp của penicilin G và
probenecid:
A Làm tăng hấp thu probenecid
B Làm giảm tác dụng của probenecid
D Giảm nồng độ của penicilin G
⚫ Câu 19: Chọn phát biểu sai:
a Dùng đồng thời theophylin với phenytoin làm giảm nồng độ huyết tương của một hoặc cả hai thuốc
b Cimetidin làm tăng nồng độ của nifedipin
c Erythromycin làm tăng nồng độ của theophylin
d Dùng đồng thời thuốc tránh thai đường uống và rifampicin làm tăng nồng độ thuốc tránh thai
⚫ Câu 20: Chọn phát biểu sai:
a Kremil-S làm tăng hấp thu itraconazol
b Tetracyclin sử dụng đồng thời với sữa sẽ tạo phức chất, cản trở hấp thu
c Vitamin C làm pH dịch vị giữ mức acid lâu hơn nên ảnh hưởng các thuốc kém bền trong môi trường acid
d Một thuốc được tống nhanh ra khỏi dạ dày có lợi cho hấp thu, ngược lại 1 thuốc bị tống nhanh ra khỏi ruột sẽ giảm hấp thu
⚫ Câu 21: Chọn phát biểu SAI:
a Việc phối hợp thuốc trong điều trị lao là lợi dụng tương tác hiệp đồng theo cơ chế dược lực học
b Tương tác dược động học có thể làm tăng tác dụng của thuốc
c Tương tác dược lực học có thể làm giảm tác dụng của thuốc
d Dùng atropin để giải độc pilocarpin là tương tác gây tăng thải trừ
c Tương tác của thuốc với thức ăn
d Tương tác giữa thuốc với thuốc
e Tất cả đều đúng
⚫ Câu 24: Thuốc được uống khi ăn là:
a Các thuốc kích ứng mạnh đường tiêu hóa
Trang 12b Thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói
c Thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu
d Tất cả đều đúng
⚫ Câu 25: Thuốc cần uống xa bữa ăn là:
a Các thuốc bị giảm hấp thu do thức ăn
b Thuốc bao tan trong ruột
c Thuốc kém bền trong môi trường acid dịch vị
d Tất cả đều đúng
⚫ Câu 26: Thuốc uống xa bữa ăn sẽ:
a Tăng thời gian lưu tại dạ dày
b Giảm được kích ứng với ống tiêu hóa
c Giảm khả năng phá hủy thuốc tại dạ dày (với thuốc kém bền trong môi trường acid)
d A và B đúng
e Cả A, B, C đều đúng
⚫ Câu 27: Những thuốc cần uống vào bữa ăn là:
a Những thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu
b Những thuốc kích ứng mạnh đường tiêu hóa
c Những thuốc cần có thức ăn để giảm bớt tốc độ hấp thu
d Cả A, B và C đều sai
e Cả A, B, C đều đúng
⚫ Câu 28: Chọn phát biểu đúng:
a Rượu uống cùng paracetamol làm tăng nguy cơ viêm gan
b Lợi dụng tương tác thuốc cải thiện DĐH của thuốc
c Không phối hợp thuốc làm tăng độc tính và TDP
d Lợi dụng tương tác thuốc để giải độc
e Tất cả đều đúng
⚫ Câu 29: Ưu điểm của dùng nước để uống thuốc:
a Làm tăng độ hòa tan của thuốc, giúp thuốc khuếch tán khắp bề mặt ống tiêu hóa và tạo điều kiện hấp thu tốt
b Làm thuốc dễ dàng trôi từ thực quản xuống dạ dày, tránh đọng viên thuốc hay hoạt chất lại thành thực quản
c Lượng nước nhiều giúp thuốc bài xuất nhanh qua thận làm giảm TDP tạo sỏi của các sulfamid
d A, C đúng
e A, B, C đúng
⚫ Câu 30: Chọn phát biểu đúng:
a Nước trà gây tủa nhiều thuốc chứa sắt, alkaloid
b Rượu và thuốc NSAIDs làm tăng TDP trên đường tiêu hóa: Viêm, loét, chảy máu
c Rượu và thuốc chống tăng huyết áp do rượu tác dụng giãn mạch ngoại vi nên gây tụt HA đột ngột
d Rượu và metronidazol gây phản ứng antabuse (sợ rượu)
Trang 13a Làm tăng tăng tốc độ làm rỗng dạ dày
b Làm tăng nhu động ruột
c Làm biến đổi hệ vi khuẩn đường ruột
a Uống thuốc trong bữa ăn
b Uống thuốc sau khi ăn
c Uống thuốc với sữa
d Uống thuốc với nước
CÂU HỎI ÔN TẬP BÀI 3
1 Chọn câu SAI về dị ứng thuốc:
a Cấp tính: xuất hiện trong vòng 1 giờ sau khi dùng thuốc
b Bán cấp: xuất hiện trong ngày đầu sau khi dùng thuốc
c Muộn: xuất hiện trong vài ngày hoặc vài tuần sau khi dùng thuốc
d Dị ứng thuốc có tính đa dạng, phụ thuộc liều sử dụng
2 Chọn câu SAI về dị ứng thuốc:
a Do t/đ của phân tử thuốc gây biến dạng cấu trúc protein nội sinh, tạo thành chất lạ của cơ thể hoặc do các chất lẫn vào thuốc
b Sốc phản vệ là p.ứ dị ứng cấp tính
Trang 14c Cơn hen PQ là p.ứ dị ứng bán cấp
d Những p.ứ kiểu huyết thanh, viêm mạch dị ứng là p.ứ dị ứng muộn
3 Chọn câu SAI về phân loại dị ứng theo Gell và Coombs:
a Typ I: Phản ứng kiểu phản vệ
b Typ II: Phản ứng độc tế bào
c Typ III: Phản ứng kiểu phản vệ
d Typ IV: Phản ứng muộn qua trung gian tế bào
4 Chọn câu SAI về phản ứng kiểu phản vệ:
a P.ứ nhanh, trong vòng 1 giờ, (có thể 1-6 giờ)
b Thông qua kháng thể IgE
c Xuất hiện ở: đường tiêu hóa đường hô hấp, da, mạch máu
d Thông qua trung gian tế bào lympho T tiếp xúc với KN
a Thiếu máu tan máu
b Giảm tiểu cầu
c Giảm bạch cầu hạt
d Sốc phản vệ
7 Chọn câu SAI về phản ứng độc tế bào:
a Thời gian khởi phát sau 72 giờ đến vài tuần
b Qua trung gian kháng thể IgG và IgM
c Mô đích là tế bào máu
d Thông qua kháng thể IgE
8 Thuốc tối quan trọng trong xử trí phản ứng phản vệ là:
10 Chọn phát biểu SAI về phản ứng dị ứng muộn qua trung gian tế bào:
a Thông qua kháng thể IgG
b Thời gian khởi phát > 72 giờ
c Thông qua trung gian tế bào lympho T tiếp xúc với kháng nguyên