kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn tin học 11 định hứng tin học ứng dụng và chuyên đề tin học 10 có yêu cầu cần đạt theo phổ thông 2018, phục lục 1 phục lục 2 phục lục 3 kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn tin học 11 định hứng tin học ứng dụng và chuyên đề tin học 10 có yêu cầu cần đạt theo phổ thông 2018, phục lục 1 phục lục 2 phục lục 3 kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn tin học 11 định hứng tin học ứng dụng và chuyên đề tin học 10 có yêu cầu cần đạt theo phổ thông 2018, phục lục 1 phục lục 2 phục lục 3
Trang 1PHỤ LỤC 1: KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN TIN HỌC MINH HỌA TRƯỜNG THPT ĐỊNH QUÁN
TỔ: TOÁN - TIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 11
(Năm học 2023 - 2024)
I Đặc điểm tình hình:
1 Số lớp: 7 ; Số HS: 336 ; Số HS học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 84
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:4;
Trình độ đào tạo: Đại học: 4 Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 4; Khá: 0
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1
Phòng tin học 1 24 Thực hành trên máy tính đã cài phần
mềm My SQL (Tạo CSDL), Python (lập trình), Inkscape (vẽ hình), Toontastic (tạo phim hoạt hình), GIMP 2.10.34 (tạo
và thiết kế ảnh), VideoPad Video Editor (phần mềm thiết kế phim)
GV tự phân để có thể thực hành
Thực hành trên máy tính đã cài phần mềm My SQL (Tạo CSDL), Python (lập trình), Inkscape (vẽ hình), Toontastic (tạo phim hoạt hình), GIMP 2.10.34 (tạo
và thiết kế ảnh), VideoPad Video Editor (phần mềm thiết kế phim)
GV tự phân để có thể thực hành
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Trang 2STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú
phần mềm My SQL (Tạo CSDL), Python (lập trình), Inkscape (vẽ hình), Toontastic (tạo phim hoạt hình), GIMP 2.10.34 (tạo và thiết
kế ảnh), VideoPad Video Editor (phần mềm thiết kế phim) 2
Thực hành trên máy tính đã cài phần mềm My SQL (Tạo CSDL), Python (lập trình), Inkscape (vẽ hình), Toontastic (tạo phim hoạt hình), GIMP 2.10.34 (tạo và thiết
kế ảnh), VideoPad Video Editor (phần mềm thiết kế phim)
II KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 11: 70 tiết/35 tuần (Học kì 1: 18 tuần (36 tiết) - Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)).
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIN 11 ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG
HKI (36 tiết)
Lý thuyết: 27 tiết – Thực hành: 9 tiết Kiểm tra GKI: 1 Tiết, Kiểm tra CKI: 1 tiết
MÁY TÍNH
VÀ XÃ HỘI
§1: Hệ Điều Hành - Sơ bộ nắm được lịch sử phát triển của
các HĐH thông dụng cho PC, một HĐH thương mại và 1 HĐH nguồn mở
(2LT)
Trang 3TRI THỨC (10 tiết-8 LT +2 TH )
- Hiểu được đặc điểm của HĐH cho thiết bị di động
- Hiểu được 1 cách khái quát mối quan
hệ giữa phần cứng, phần mềm
HĐH
- Biết sử dụng một số chức năng cơ bản của một HĐH trên PC
- Biết sử dụng một số tiện ích trên HĐH thiết bị di động
- Biết sử dụng một số tiện ích của một HĐH trên PC nhằm cải thiện hiệu suất làm việc của máy tính
(2TH)
§3: Phần mềm nguồn
mở và phần mềm sử dụng trên Internet
- Phần mềm nguồn mở và giấy phép của phần mềm nguồn mở Nắm được
sự khác nhau giữa phần mềm nguồn
mở và phần mềm thương mại
- Hiểu được vai trò của phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở đối với sự phát triển của CNTT
- Biết được phần mềm chạy trên Internet và ích lợi của chúng
- Có thể trình bày được những kiến thức nói trên
- Khi giải quyết công việc bằng máy tính biết lựa chọn loại phần mềm phù hợp với yêu cầu và khả năng
(2LT)
4
- Nhận diện được một số thiết bị trong máy tính, nắm được chức năng và các thông số đo hiệu năng của chúng
- Nhận biết được sơ đồ của các mạch lôgic AND, OR, NOT và giải thích
(2LT)
Trang 4được vai trò của các mạch lôgic đó trong thực hiện các tính toán nhị phân
- Đánh giá được chất lượng của máy tính qua những thông số hiệu năng các thiế bị của máy
5 9,10 §5: Kến nối máy tính với thiết bị số
- Biết một số thiết bị vào-ra thông dụng
và các thông số
- Biết cách kết nối với máy tính cũng như tùy chỉnh được một vài chức năng
cơ bản để nâng cao hiệu quả và đáp ứng nhu cầu sử dụng
- Đọc hiểu và giải thích được một số thông số cơ bản của các thiết bị số thông dụng trong các tài liệu đã kết nối chúng với máy tính
(2LT)
CHỦ ĐỀ 2:
TÔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM
VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN (6 tiết-1 LT +5 TH )
§6: Lưu trữ và chia sẻ
tệp tin trên internet
- Nắm được kiến thức chung về công
cụ để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên mạng Internet
- Sử dụng được một số công cụ trực tuyến như Google Driver hay Dropbox,
… để lưu trữ và chia sẻ tệp tin
(1LT+1TH )
7 13, 14 §7: Thực hành tìm kiếmthông tin trên Internet
- Nắm được kiến thức chung về tìm kiếm thông tin trên Internet
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm (máy tìm kiếm) trên máy tính và thiết bị số thông minh bằng cách gõ từ khóa hoặc bằng tiếng nói
- Xác lập được các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin
(2TH)
8 15,16 §8: Thực hành nâng cao - Biết đánh dấu và phân loại thư điện tử (2TH)
Trang 5sử dụng thư điện tử và mạng xã hội - Khai thác được một số chức năng nâng cao của mạng xã hội
CHỦ ĐỀ 3:
ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT
VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG
SỐ (3
tiết-2 LT +1 KT )
§9: Giao tiếp an toàn
trên Internet
- Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên không gian số và những biện pháp phòng tránh
- Biết giao tiếp một cách văn minh, phù hợp với các quy tắc và văn hóa ứng xử trong môi trường số
(2LT)
- Hệ thống lại các kiến thức đã học theo ma trận kiểm tra giữa kì I
- Trắc nghiệm 70%
- Tự luận 30%
CHỦ ĐỀ 4:
GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ
SỞ DỮ LIỆU (14 tiết-12 LT +2 TH )
§10: Lưu trữ dữ liệu và
khai thác thông tin phục
vụ quản lí
- Nhận thức và trình bày được việc lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin từ các
dữ liệu lưu trữ là một công việc thiết yếu, được thực hiện một cách thường xuyên trong các công tác quản lí
- Hiểu, phân biệc và trình bày được các khái niệm cập nhật, truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin
(2LT)
§11: Cơ sở dữ liệu
- Biết được việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính đòi hỏi phải được tổ chức một cách khoa học với những yêu cầu đã được khái quát và hệ thống hóa
- Hiểu được khái niệm CSDL và các thuộc tính cơ bản của CSDL
- Trình bày được khái niệm CSDL và các thuộc tính cơ bản của CSDL
(3LT)
13 25,26 §12: Hệ quản trị cơ sởdữ liệu và hệ cơ sở dữ
liệu
- Hiểu được khái niệm hệ quản trị CSDL và vai trò của hệ QTCSDL trong việc lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ (3LT)
Trang 6- Hiểu được khái niệm hệ CSDL
- Phân biệt được CSDL tập trung và CSDL phân tán
hệ
- Hiểu được mô hình CSDL quan hệ
- Hiểu được các thuật ngữ và khái niệm liên quan: Bản ghi, trường (thuộc tính), khóa, khóa chính, khóa ngoại, liên kết
dữ liệu, các kiểu dữ liệu
(2LT)
truy vấn có cấu trúc
Hiểu được ở mực nguyên lí: có thể dùng SQL định nghĩa, cập nhật và truy xuất dữ liệu như thế nào qua các cấu trúc cơ bản của các truy vấn SQL
(2TH)
toàn hệ cơ sở dữ liệu
(2LT)
Hiểu được cở mức khái quát các vấn đề
về bảo mật và an toàn CSDL
CHỦ ĐỀ 5:
HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC (3
tiết-2 LT +1 KT )
§16: Nghề quản trị cơ
sở dữ liệu
- Hiểu được vai trò, trách nhiệm của người làm nghề QTCSDL
- Hiểu được các tố chất cần có để làm công việc QTCSDL
(2LT)
- Hệ thống lại các kiến thức đã học theo ma trận kiểm tra giữa kì I
- Trắc nghiệm 70%
- Tự luận 30%
HKII
Lý thuyết: 8 tiết – Thực hành: 24 tiết Kiểm tra GKII: 1 Tiết, Kiểm tra CKII: 1 tiết
CHỦ ĐỀ 6:
THỰC HÀNH TẠO
VÀ KHAI THÁC CƠ
§17: Quản trị CSDL
trên máy tính
- Hiểu được những thuận lợi và lợi ích
to lớn khi quản lí dữ liệu với CSDL trên máy tính
- Biết cách cài đặt hệ QTCSDL MySql
và phần mềm hỗ trợ truy cập CSDL
(2LT)
Trang 7SỞ DỮ LIỆU (19
tiết-2 LT +16 TH +1 KT )
CHỦ ĐỀ 6:
THỰC HÀNH TẠO
VÀ KHAI THÁC CƠ
SỞ DỮ LIỆU (19
tiết-2 LT +16 TH +1 KT )
HeidiSQL
20 39,40 §18: Xác định cấu trúcbảng và các trường
khóa
Hiểu được những bước chuẩn bị trước
§19: Thực hành tạo lập
CSDL và các bảng đơn
giản
- Biết được cách tạo lập CSDL và các bảng
- Nâng cao kĩ năng sử dụng máy tính (2TH)
22 43,44 các bảng có khóa ngoài§20: Thực hành tạo lập
- Biết được cách tạo lập các bản có khóa ngoài
- Nâng cao kĩ năng sử dụng máy tính (2TH)
§21: Thực hành cập
nhật và truy xuất dữ liệu các bảng đơn giản
- Biết được cách cập nhật và truy xuất
dữ liệu các bảng đơn giản không có khóa ngoài
- Nâng cao kĩ năng sử dụng máy tính
(2TH)
nhật bảng dữ liệu có tham chiếu
- Biết được cách cập nhật dữ liệu các bảng có tham chiếu
- Nâng cao kĩ năng sử dụng máy tính (3TH)
xuất dữ liệu qua liên kết
các bảng
- Biết được truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng
- Nâng cao kĩ năng sử dụng máy tính (3TH)
27 53,54 §24: Thực hành: Saolưu dữ liệu - Biết được cách sao lưu và phục hồi dữliệu
- Nâng cao kĩ năng sử dụng máy tính
(2TH)
- Hệ thống lại các kiến thức đã học theo ma trận kiểm tra giữa kì II
- Trắc nghiệm 70%
- Thực hành 30%
Trang 828 56
CHỦ ĐỀ 7:
PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH VÀ LÀM VIDEO (15
tiết-5 LT +9 TH +1 KT )
§26: Phần mềm chỉnh
sửa ảnh
- Nhận biết ảnh bitmap
- Nhận biết giao diện phần mềm chỉnh sửa ảnh
- Phân biệt được các vùng làm việc, hộp công cụ chính
- Thực hiện được một số thao tác đơn giản với ảnh: phóng to, thu nhỏ, xoay, cắt ảnh
(1LT+1TH )
§27: Công cụ chọn và
công cụ tinh chỉnh màu
sắc
- Biết được thành phần màu trong hệ màu RGB và ý nghĩa cũng như cách thay đổi để chỉnh sửa màu theo mông muốn
- biết được cách tạo vùng chọn đơn giản
để chỉnh sửa từng phần trên ảnh
- Thực hiện tạo vùng chọn
- Thực hiện được một số lệnh căn chỉnh màu đơn giản
(1LT+1TH )
§28: Công cụ vẽ và một
số ứng dụng
- Năm được khái niệm lớp ảnh
- Biết một số công cụ vẽ đơn giản
- Thực hiện được một số ứng dụng để tảy, làm sạch và xóa các vết xước trên ảnh
- Vẽ thêm các chi tiết đơn giản
(1LT+1TH )
§29: Tạo ảnh động
- Hiểu vẽ mô hình ảnh động
- Nắm được các thành phần cần điều chỉnh khi tạo ảnh động
- Thực hiện được làm ảnh động từ mô hình lớp ảnh
(2TH)
mềm làm phim
Tạo được các đoạn phim, nhập tư liệu
từ ảnh và video có sẵn, biên tập được đoạn phim phục vụ học tập và giải trí
(1LT+1TH )
Trang 933 66
§31: Biên tập phim
Sử dụng được một số công cụ cơ bản biên tập phim: chỉnh sửa hình ảnh, âm thanh, tạo phụ đề, tạo các hiệu ứng chuyển cảnh, căn chỉnh thời gian
(1LT+1TH )
phim hoạt hình
Tạo được đoạn phim hoạt hình từ ảnh,
có hội thoại giữa các nhân vật và có phụ đề
(1LT+1TH )
- Hệ thống lại các kiến thức đã học theo ma trận kiểm tra giữa kì II
- Trắc nghiệm 70%
- Thực hành 30%
Chú ý: ① Kiểm tra giữa kì, cuối kì theo KHDH ở trên (Kiểm tra xong GV chấm iểm và nhập vào VNEDU)điểm và nhập vào VNEDU)
② Kiểm tra thường xuyên 1 vào tuần 5, KTTX 2 vào tuần 8, KTTX 3 vào tuần 15 (Kiểm tra xong GV nhập điểm vào vnedu
③ Kiểm tra thường xuyên 4 vào tuần 23, KTTX 5 vào tuần 30, KTTX 6 vào tuần 34 (nhập điểm vào VNEDU)
2 Chuyên đề lựa chọn (Trong chương trìn Tin học lớp 11 có 2 chuyên đề lựa chọn với thời lượng 35 tiết, so sánh mối tương quan giữa nội dung kiến thức nội dung cốt lõi mà HS học trong học kì 1 và nội dung các chuyên đề lựa chọn, nhóm thiết kế trong học kì 1 thực hiện 18 tiết chuyên đề tự chọn và học kì 2 là 17 tiết)
Trang 10HỌC KÌ 1 (18 tiết)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ TIN 11 ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG
HKI (18 tiết)
Lý thuyết: 6 tiết – Thực hành: 12 tiết
CHUYÊN ĐỀ 1: THỰC HÀNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM VẼ TRANG TRÍ (10 TIẾT-4 LT +6 TH )
§1: Giới thiệu
phần mềm trang trí
– Phân biệt được sự khác nhau cơ bản của phần mềm đồ hoạ vectơ và đồ hoạ điểm ảnh
– Nắm được các thành phần chính trên màn hình làm việc và chức năng tương ứng
– Biết và có thể thiết lập thông số điều chỉnh cho một số phép biến đổi hình
– Thêm được các chức năng cơ bản của phần mềm thiết kế đồ hoạ Inkscape để vẽ hình đơn giản
– Thực hiện được các thao tác cơ bản như di chuyển, co dãn, quay, theo ý muốn
(1LT+1TH)
§2: Làm việc với
đối tượng hình khối
– Biết và thao tác được một số chức năng của các lệnh tạo, điều chỉnh các đối tượng đồ hoạ đơn giản
đã được định nghĩa sẵn trong hộp công cụ
– Hiểu về các loại màu sắc và kiểu tô, vẽ cho các đối tượng
– Thực hiện được việc vẽ và điều chỉnh các đối tượng cơ bản theo nhu cầu
– Biết thiết lập màu sắc một cách đa dạng cho các đối tượng đã vẽ để có hoạ tiết mang tính thẩm mĩ
(1LT+1TH)
tượng đường – Phân biệt được sự khác biệt giữa đối tượng đường và đối tượng hình khối.
– Biết cách tạo đối tượng dạng đường từ một đối tượng hình khối sẵn có hoặc vẽ mới
(1LT+1TH)
Trang 11– Biết cách thêm và điều chỉnh đối tượng văn bản trong bản vẽ
– Thực hiện được việc vẽ và điều chỉnh các đối tượng đường phức tạp
– Thêm một đoạn văn bản vào bản vẽ và trình bày theo nhiều khuôn dạng khác nhau
§4: Chỉnh sửa,
ghép nối, kết nối các đối tượng đồ họa
– Hiểu được ý nghĩa của các phép ghép các đối tượng đồ hoạ (vectơ)
– Biết cách thêm đối tượng ảnh bitmap vào bản vẽ
và thực hiện một số thao tác cơ bản trên đối tượng bitmap
– Biết các phép dóng hàng cơ bản
– Áp dụng được các phép ghép đối tượng đồ hoạ
để vẽ các đối tượng phức tạp một cách dễ dàng hơn
– Sử dụng ảnh bitmap trong bản vẽ
– Sử dụng được các phép dóng hàng để sắp xếp các đối tượng đã vẽ
(1LT+1TH)
9,10 9,10 §5: Thiết kế sản phẩm trang trí
hoàn chỉnh
– Phân tích và đưa ra giải pháp cho một yêu cầu thiết kế cụ thể
– Điều chỉnh nội dung xuất theo định dạng png
– Tạo được sản phẩm số đơn giản, có khả năng sử dụng trong thực tế như bưu thiếp, logo, poster,
(2LT)
11,12 11,12
CHUYÊN ĐỀ 2:
THỰC HÀNH
SỬ DỤNG PHẦN MỀM LÀM PHIM HOẠT HÌNH (10 TIẾT-4 LT +6 TH )
§6: Làm quen với
phần mềm làm phim hoạt hình
Tạo được phim hoạt hình 2D hoặc 3D có nhân
13,14 13,14 §7: Thiết kế nhân vật hoạt hình Thiết kế được các nhân vật phim hoạt hình (1LT+1TH)
xuất phim hoạt hình
- Thực hiện được các bước chuẩn bị để sản xuất một phim hoạt hình
(1LT+1TH)
Trang 12- Sản xuất được một bộ phim hoạt hình
17,18 17,18
§9: Tạo các nguồn
dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình
- Tạo các nguồn dữ liệu khách nhau cho phim hoạt hình
- Cắt, chỉnh sửa được ảnh và tạo được bộ sưu tập ảnh
- Tạo phụ đề cho phim hoạt hình
(1LT+1TH)
HKII
Lý thuyết: 4 tiết – Thực hành: 13 tiết
19,20 19,20
CHUYÊN ĐỀ 2: THỰC HÀNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM LÀM PHIM HOẠT HÌNH (tt)
§10: Ra mắt phim
hoạt hình của em
Hoàn thiện phim hoạt hình từ các nguồn dữ liệu
21, 22,
23
21, 22,
23
CHUYÊN ĐỀ 3: THỰC HÀNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH ( 25
TIẾT 4 LT +11 TH )
§11: Thao tác với
các lớp ảnh
- Củng cố kiến thức về phần mềm chỉnh sửa ảnh, thực hành thuần thục các thao tác trên lớp ảnh
- Hiểu được ý nghĩa của các lớp ảnh
- Phân biệt được lớp ảnh động và lớp ảnh tỉnh
- Tạo được mặt nạ cho lớp ảnh, tạo các hiệu ứng nền ảnh, theo yêu cầu cho trước
- Trình bày được các kiến thức và thao tác chỉnh sửa nền ảnh đơn giản
(1LT+2TH)
24,25,
26 24,25,26 §12: Tạo ảnh động - Giới thiệu HS mô hình ảnh động, cấu tạo của mộtảnh động
- Hiểu được các phương pháp tạo ảnh động từ các ảnh tỉnh thay đổi được tốc độ hiển thị của từng lớp ảnh trong ảnh động
- Tạo được các ảnh động theo yêu cầu cho trước
- Thêm được các hiệu ứng chuyển dịch giữa các lớp ảnh
- Trình bày các kiến thức và thao tác tạo được ảnh
(1LT+2TH)
Trang 13động có một số chuyển động đơn giản.
27,28,
29 27,28,29
§13: Điều chỉnh
thời gian trễ và tạo chữ động
- giới thiệu HS cách thức điều chỉnh thời gian xuất hiện của từng lớp ảnh, trong tệp ảnh động và phương pháp tạo các chữ động
- Hiểu được nguyên tắc thay đổi thời gian xuất hiện của mỗi lớp ảnh (Thời gian trễ giữa các lớp ảnh)
- Tạo được các ảnh động có tốc độ hiển thị theo yêu cầu
- Thêm được hiệu ứng chữ động vào tệp ảnh
- Trình bày các kiến thức và thao tác tạo ảnh động
có tốc độ cho trước
(1LT+2TH)
30,31,
32 30,31,32
§14: Tạo hiệu ứng
cho ảnh động
- Giới thiệu cho HS cách thức thêm các hiệu ứng cho tệp ảnh động như các hiệu ứng có sẵn trong phần mềm GIMP hoặc các hiệu ứng tự thiết kế
- Hiểu được nguyên tắc tạo các hiệu ứng bổ sung cho tệp ảnh động
- Có thể tạo thêm các hiệu ứng tự thiết kế cho tệp ảnh động
- Trình bày được các kiến thức và thao tác tạo các hiệu ứng cho ảnh động theo yêu cầu
(1LT+2TH)
33,34,
35
33,34, 35
§15: Thực hành
biên tập ảnh động - Kiến thức được nêu ở bài 15 tập trung vào thực hành kĩ năng sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh
- Biết chỉnh sửa được màu sắc trong tệp ảnh động
- Biết thay đổi kích thước khung hình, chèn thêm, hoặc cắt bớt các khung hình trong ảnh động
- Biết khai thác các công cụ của phần mềm chỉnh sửa ảnh để tạo ra các tệp ảnh động có chất lượng cao
(3TH)
3 Kiểm tra, đánh giá định kỳ
CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC 11