Tại thời điểm mua, Bảng cân đối kế toán của công ty P và công ty S như sau công ty P vẫn chưa phản ánh nghiệp vụ mua cổ phiếu của công ty S vào BCĐKT.. Tại ngày mua, giá trị ghi sổ của c
Trang 1BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ BCTC HỢP NHẤT
Công ty P mua 80% cổ phiếu thông thường từ phía cổ đông của công ty S vào ngày 31/12/N-1 với giá mua là 300.000 bằng tiền TGNH Tại thời điểm mua, Bảng cân đối kế toán của công ty P và công ty S như sau (công ty P vẫn chưa phản ánh nghiệp vụ mua cổ phiếu của công ty S vào BCĐKT)
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1,200,000 X1-200.000
Tổng công nợ và vốn chủ sở hữu 1,130,000 500,000
2 Tại ngày mua, giá trị ghi sổ của các khoản tài sản và nợ phải trả của công ty S ngang
bằng với giá trị hợp lý
3 Ngày 15/5/N, công ty P bán một lô hàng hóa cho công ty S có giá vốn là 200.000; giá
bán chưa có thuế GTGT là 300.000; thuế GTGT 30.000 Công ty S đã thanh toán bằng TGNH
4 Ngày 30/6/N, công ty S thực hiện chia cổ tức năm N-1 cho cổ đông là 20% bằng
TGNH Phần còn lại thực hiện trích lập quỹ đầu tư phát triển
5 Ngày 1/7/N, công ty P bán cho công ty S một TSCĐHH đang phục vụ bộ phận quản
lý doanh nghiệp có nguyên giá 300.000; thời gian khấu hao 6 năm; đã khấu hao 100.000; giá bán 400.000 Công ty S chưa thanh toán Thời gian khấu hao còn lại tại công ty S là 4 năm
6 Ngày 15/10/N, công ty S tạm chia cổ tức là 10% bằng TGNH cho cổ đông Tạm trích
lập qũy đầu tư phát triển 40.000
Trang 27 Ngày 30/11/N, công ty S bán cho công ty P một lô hàng với giá vốn 140.000; giá bán
chưa có thuế GTGT 200.000; thuế GTGT là 20.000 Công ty P đã thanh toán bằng TGNH
8 Bảng cân đối kế toán của công ty P và công ty S tại ngày 31/12/N như sau:
Tổng công nợ và vốn chủ sở hữu 2.768.000 1.050,000
9 Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty P và công ty S tại ngày năm N như sau:
Trang 314 Tổng lợi nhuận trước thuế 860.000 X9-200.000
15 Chi phí thuế thu nhập DNHH 215.000 X8-40.000
17 Lợi nhuận sau thuế 645.000 X7-160.000
3 Dựa vào các thông tin đã cho hãy định khoản các nghiệp vụ liên quan để ghi vào
sổ và lập BCTC tại công ty P trong năm N
4 Dựa vào thông tin đã cho hãy thực hiện các bút toán điều chỉnh phù hợp để tổng hợp lập BCTC HN của tập đoàn PS tại ngày 31/12/N
- Số hàng công ty S mua của công ty P, công ty S mới bán ra ngoài được 50%
- Số hàng công ty P mua của công ty S, công ty P chưa bán ra ngoài
5 Năm N+1, công ty S bán hết hàng tồn kho mua của công ty P ra ngoài tập đoàn; P bán hết số hàng của công ty S ra ngoài tập đoàn Năm N+1, không có giao dịch nội bộ nào giữa P và S, công ty S đã tạm chia cổ tức năm N+1 bằng 40% lợi nhuận sau thuế đạt được năm N+1 cho cổ đông bằng TGNH Hãy tự cho số liệu BCĐKT
và BCKQKD của công ty P và S năm N+1 Thực hiện các bút toán điều chỉnh để lập BCTC HN tại ngày 31/12/N+1
Tài liệu bổ sung:
Công ty P và công ty S đều nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, nộp thuế TNDN 20%, Kế
toán HTK theo PPKKTX
Trang 42 Khi lập BCTCHN tại ngày 31/12/N-1:
(1) Loại trừ GTGS khoản đầu tư vào cty con S:
- Giá phí hợp nhất = 300.000
- TS thuần của cty con S theo GTHL tại ngày 31/12/N-1: 300.000
- LTTM = 300.000 – 80%*300.000 = 60.000 > 0
Lập bảng xđ phần sở hữu của Cty P trong cty S tại ngày mua:
Chỉ tiêu Tổng cộng 80% SH Cty mẹ 20% SH cđ k ksoát
Trang 5Tổng cộng 300.000 240.000 60.000
Nợ Vốn góp CSH: 160.000
Nợ LNCPP: 80.000
Nợ LTTM: 60.000
Có đầu tư vào cty con: 300.000
(2) Tách Lợi ích cổ đông k kiểm soát:
Nợ Vốn góp CSH: 40.000
Nợ LNCPP: 20.000
Có Lợi ích cổ đông k kiểm soát: 60.000
3 Định khoản:
*Trên sổ kế toán của cty P năm N:
+ Ngày 15/5/N: cty P bán 1 lô hh cho cty S
+ Ngày 30/6/N: cty S chia cổ tức năm N-1: 20%*200.000 = 40.000
Cty P được hưởng: 80%*40.000 = 32.000
+ Ngày 15/10/N: cty S tạm chia cổ tức 10%: 10%*200.000 = 20.000
Cty P được hưởng: 80%*20.000 = 16.000
Trang 6Có TK 112: 220.000
4 Khi lập BCTCHN tại ngày 31/12/N:
I Loại trừ GTGS của khoản đầu tư vào cty con tại ngày đầu kỳ báo cáo:
- Trong năm N, cty con S trả cổ tức từ lợi nhuận trước ngày đầu tư: 40.000
➔ Cty mẹ P được hưởng: 80%*40.000 = 32.000
➔ Trị giá khoản đầu tư vào cty con S trên BCTC riêng của cty mẹ P tại 31/12/N: 300.000 – 32.000 = 268.000
- TS thuần của cty S tại ngày 31/12/N: 260.000
- LTTM = 268.000 – 80%*260.000 = 60.000 > 0
Nợ Vốn góp CSH: 80%*200.000 = 160.000
Nợ Quỹ ĐTPT: 80%*60.000 = 48.000
Nợ LTTM: 60.000
Có đầu tư vào cty con: 268.000
II Phân bổ LTTM: (giả định LTTM phân bổ trong 10 năm)
III Tách Lợi ích cổ đông k kiểm soát:
(a) Tách Lợi ích cổ đông k kiểm soát tại ngày đầu kỳ báo cáo:
Nợ Vốn góp CSH: 40.000
Trang 7Nợ LNCPP: 20.000
Có Lợi ích cổ đông k kiểm soát: 60.000
(b) Trong năm N, cty con S có lãi: 160.000
Nợ LNST cổ đông k kiểm soát: 160.000*20% = 32.000
Có Lợi ích cổ đông k kiểm soát: 32.000
(c) Trong năm N, cty con S trích lập quỹ ĐTPT: 60.000 + 40.000 = 100.000
Nợ Quỹ ĐTPT: 100.000*20% = 20.000
Có LNCPP: 20.000
(d) Trong năm N, cty con S trả cổ tức: 20%*200.000 + 10%*200.000 = 60.000
Nợ Lợi ích cổ đông k kiểm soát: 20%*60.000 = 12.000
Có LNSTCĐKKS: 12.000
Ảnh hưởng lũy kế LNST, LNSTCPP:
Nợ LNSTCPP: 32.000
Có LNST cổ đông cty mẹ: 32.000
IV Giao dịch bán hàng hóa trong nội bộ tập đoàn:
+ Số hàng công ty S mua của công ty P, công ty S mới bán ra ngoài được 50% (xuôi)
- Doanh thu nội bộ: 300.000
- Lãi nội bộ chưa thực hiện: 50%*(300.000 – 200.000) = 50.000
+ Số hàng công ty P mua của công ty S, công ty P chưa bán ra ngoài (ngược)
- Doanh thu nội bộ: 200.000
- Lãi nội bộ chưa thực hiện: 200.000 – 140.000 = 60.000
(a) Nợ DTBH và CCDV: 300.000 + 200.000 = 500.000
Có HTK: 50.000 + 60.000 = 110.000
Có GVHB: 390.000
(b) Nợ TS thuế TNDN hoãn lại: 110.000*20% = 22.000
Có CP thuế TNDN hoãn lại: 22.000
(c) Ảnh hưởng của GDNC đến Lợi ích cổ đông k kiểm soát:
Trang 8Nợ LNST cổ đông k kiểm soát: 60.000*80%*20% = 9.600
Có Lợi ích cổ đông k kiểm soát: 9.600
Ảnh hưởng lũy kế LNST, LNSTCPP:
Nợ LNSTCPP: 88.000
Có LNST: 88.000
V Giao dịch bán TSCĐ trong nội bộ tập đoàn:
(a) Loại trừ giao dịch cty mẹ P bán TSCĐ cho cty con S: 200.000
Nợ Thu nhập khác: 200.000 (giảm 200.000)
Có GTHM: 100.000
Có NG TSCĐ: 400.000 – 300.000 = 100.000
Nợ TS thuế TNDN hoãn lại: 200.000*20% = 40.000
Có CP thuế TNDN hoãn lại: 40.000 (tăng 40.000) => giảm 160.000
(b) Lãi giao dịch bán TSCĐ đã được thực hiện trong năm = 200.000
4 ∗ 6
12= 25.000
Nợ GTHM: 25.000
Có CPQLDN: 25.000 (tăng 25.000)
Nợ CP thuế TNDN hoãn lại: 25.000*20% = 5.000 (giảm 5.000) => tăng 20.000
Có TS thuế TNDN hoãn lại: 5.000
Ảnh hưởng lũy kế LNST, LNSTCPP:
Nợ LNSTCPP: 140.000 (tăng 160.000 – 20.000 = 140.000)
Có LNST: 140.000
(c) Điều chỉnh khoản phải thu, phải trả:
*Giả định: giá bán TSCĐ 400.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%
Nợ Phải trả người bán: 440.000
Có Phải thu khách hàng: 440.000
VI Cty con trả cổ tức trong kỳ:
Trang 9*Trên BCĐKT tại ngày 31/12/N+1:
Tổng công nợ và vốn chủ sở hữu 2.768.000 1.050,000
Trang 10*Trên BCKQHĐ tại ngày 31/12/N+1:
31 Tổng lợi nhuận trước thuế 860.000 X9-125.000
32 Chi phí thuế thu nhập DNHH 215.000 X8-25.000
33 Chi phí thuế TNDN hoãn lại - -
34 Lợi nhuận sau thuế 645.000 X7-100.000
*Khi lập BCTCHN tại ngày 31/12/N+1:
I Loại trừ GTGS của khoản đầu tư vào cty con tại ngày đầu kỳ báo cáo:
Trang 11Có đầu tư vào cty con: 268.000
II Phân bổ LTTM: (giả định LTTM phân bổ trong 10 năm)
III Tách Lợi ích cổ đông k kiểm soát:
(a) Tách Lợi ích cổ đông k kiểm soát tại ngày đầu kỳ báo cáo:
Nợ Vốn góp CSH: 40.000
Nợ LNCPP: 20.000
Có Lợi ích cổ đông k kiểm soát: 60.000
(b) Giả định trong năm N+1, cty con S có LNSTCPP: 100.000
Nợ LNST cổ đông k kiểm soát: 100.000*20% = 20.000
Có Lợi ích cổ đông k kiểm soát: 20.000
(c) Trong năm N+1, cty con S trả cổ tức: 40%*100.000 = 40.000
Nợ Lợi ích cổ đông k kiểm soát: 20%*40.000 = 8.000
Trang 12Có LNSTCĐKKS: 8.000
Ảnh hưởng lũy kế LNST, LNSTCPP:
Nợ LNSTCPP: 20.000
Có LNST cổ đông cty mẹ: 20.000
IV Giao dịch bán hàng hóa trong nội bộ tập đoàn:
+ Số hàng công ty S mua của công ty P, công ty S bán hết phần còn lại ra ngoài tập đoàn (xuôi)
- Lãi nội bộ đã thực hiện: 50%*(300.000 – 200.000) = 50.000
+ Số hàng công ty P mua của công ty S, công ty P bán hết ra ngoài tập đoàn (ngược)
- Lãi nội bộ đã thực hiện: 200.000 – 140.000 = 60.000
V Giao dịch bán TSCĐ trong nội bộ tập đoàn:
(a) Phản ánh ảnh hưởng lũy kế bút toán loại trừ lãi nội bộ của giao dịch mẹ bán TSCĐ cho con:
Trang 13(b) Lãi nội bộ được thực hiện năm N+1: 50.000; phản ánh ảnh hưởng lũy kế của các khoản lãi nội bộ được thực hiện ở những năm trước
Nợ GTHM: 75.000
Có LNCPP: 25.000
Có CPQLDN: 50.000
Nợ LNCPP: 5.000
Nợ CP thuế TNDN hoãn lại: 50.000*20% = 10.000
Có TS thuế TNDN hoãn lại: 75.000*20% = 15.000
Ảnh hưởng lũy kế LNST, LNSTCPP:
Nợ LNSTCPP: 40.000
Có LNST: 40.000
(d) Điều chỉnh khoản phải thu, phải trả: Không ảnh hưởng
VI Cty con trả cổ tức trong kỳ:
Trang 152
Có TK 112: 522
6 Ngày 30/7/N+1:
+ Cty B công bố trả cổ tức năm N+1 bằng cổ phiếu với tỉ lệ 20:1
Cty X không ghi tăng doanh thu tài chính
Chỉ ghi trong sổ chi tiết khoản đầu tư vào Cty B tăng thêm số lượng cổ phiếu do Cty X sở hữu là: 14.000/20 = 700 cổ phiếu Cty B, có nghãi là tổng số lượng cổ phiếu B trên sổ là 14.700
+ Cty B công bố trả cổ tức năm N+1 bằng tiền với tỷ lệ 7%
Trang 16(Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm N+1 Tên tài khoản: Chứng khoán kinh doanh
Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền
Số
hiệu
Ngày tháng
Trang 174
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
-gửi tk 6 tháng (77 ngày) … làm tương tự
-Trái phiếu X: lãi dự thu = 2.000tp*1.000*10%/2 = 100.000
-trái phiếu AM: lãi dự thu = (1.000tp*1.000*9%/12)*3 = 22.500
=> chứng từ căn cứ:
Mua qua sàn
Gưi tiết kiệm: chứng chỉ tiền gửi, phiếu gửi tiết kiệm,
Gửi onl: lệnh chuyển tiền qua smart
Lãi dự thu: hợp đồng thỏa thuận lq, thông tin trên trái phiếu
1 Ngày 20/2/N+1:
Nợ TK 1281: 500.000*8%*3/12 = 10.000
Trang 18Có tk 1388: lãi đã tính vào dttc năm n
Có tk 515: lãi tính vào dttc năm n + 1
Trang 19II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130
Trang 207
V Đầu tư tài chính dài hạn 250
5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130
5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 3.000.000
Trang 218
trước
Doanh thu hoạt động tài chính 21 796.916
-Trích BC lưu chuyển tiền tệ (Theo phương pháp trực tiếp) năm N+1:
trước
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn
Trang 22=> Cty Hồng Hà không ghi tăng doanh thu tài chính
=> Chỉ ghi trong sổ chi tiết khoản đầu tư vào Cty Hoa Nam tăng thêm số lượng cổ phiếu do Cty Hồng Hà sở hữu là: 5.000.000/10*10% = 50.000 cổ phiếu Cty Hoa Nam
Trang 23(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Sổ chi tiết Đầu tư chứng khoán (Dùng cho các TK: 121, 128)
Tài khoản: 1282 Loại chứng khoán: Trái phiếu Đơn vị phát hành: Công ty MB
Mệnh giá 1.000 Lãi suất 12%
Thời hạn thanh toán 25/4/N+2
Số
hiệu
Ngày tháng
Mua vào Xuất ra
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
.000
- Số phát sinh trong kỳ
Trang 2512
Đơn vị: Công ty Hồng Hà
Địa chỉ:………
Mẫu số S45-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Sổ chi tiết Đầu tư chứng khoán
Tài khoản: 221 Loại chứng khoán: Cổ phiếu Đơn vị phát hành: Công ty Hoa Hồng
Số
hiệu
Ngày tháng
Số lượng
Thàn
h tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
- Số phát sinh trong
kỳ
- Cộng số
- Số dư cuối kỳ
1.000.00
0
11.000.000
- Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang
Trang 2613
Đơn vị: Công ty Hồng Hà
Địa chỉ:………
Mẫu số S45-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Sổ chi tiết Đầu tư chứng khoán
Tài khoản: 221 Loại chứng khoán: Cổ phiếu Đơn vị phát hành: Công ty Hải Hà
Số
hiệu
Ngày tháng
Mua vào Xuất ra
Số lượng
Thà
nh tiền
Số lượng
Thàn
h tiền
Số lượng
Thành tiền
Chuyển thành công ty liên kết
1.500.00
0
18.000.000
- Số dư cuối
Trang 2815
Đơn vị: Công ty Hồng Hà
Địa chỉ:………
Mẫu số S45-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Sổ chi tiết Đầu tư chứng khoán
Tài khoản: 221 Loại chứng khoán: Cổ phiếu Đơn vị phát hành: Công ty Hải An
Số
hiệu
Ngày tháng
Số lượng
Th àn
h tiề
n
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
0
5.000.00
0
- Số phát sinh trong kỳ
0
- Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Trang 3017
Đơn vị: Công ty Hồng Hà
Địa chỉ:………
Mẫu số S45-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Sổ chi tiết Đầu tư chứng khoán
Tài khoản: 222 Loại chứng khoán: Cổ phiếu Đơn vị phát hành: Công ty Hưng Hải
Số
hiệu
Ngày tháng
Mua vào Xuất ra
Số lượng
Thàn
h tiền
Số lượn
g
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
000
- Cộng số phát sinh
Trang 3219
Đơn vị: Công ty Hồng Hà
Địa chỉ:………
Mẫu số S45-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Sổ chi tiết Đầu tư chứng khoán
Tài khoản: 222 Loại chứng khoán: Cổ phiếu Đơn vị phát hành: Công ty Hoa Nam
Số
hiệu
Ngày tháng
Mua vào Xuất ra
Số lượng
Th àn
h tiề
n
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thà
nh tiền
0
5.000.00
0
- Số phát sinh trong kỳ Chia cổ tức bằng
0
Trang 3421
Đơn vị: Công ty Hồng Hà
Địa chỉ:………
Mẫu số S45-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Sổ chi tiết Đầu tư chứng khoán
Tài khoản: 222 Loại chứng khoán: Cổ phiếu Đơn vị phát hành: Công ty MK
Số
hiệu
Ngày tháng
Mua vào Xuất ra
Số lượng
Thà
nh tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thà
nh tiền
tư vào đơn vị khác thành công
ty liên kết Mua thêm 20.000CP
0
Trang 3623
Đơn vị: Công ty Hồng Hà
Địa chỉ:………
Mẫu số S45-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Sổ chi tiết Đầu tư chứng khoán
Tài khoản: 228 Loại chứng khoán: Cổ phiếu Đơn vị phát hành: Công ty MK
Số
hiệu
Ngày tháng
Số lượ
ng
Thà
nh tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
- Cộng số phát sinh
20.000 300.000
- Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Trang 371 Định khoản các nv liên quan đến Cty A:
Sửa đề: tỷ giá thực tế = 23,500đ/usd (bỏ câu tỷ giá thị trường liên NH)
Trang 3926
3 Khi lập BCTCHN tại ngày 31/12/N:
(1) Xác định và ghi nhận phần sở hữu của Cty A trong lãi năm N của Cty AH:
Lập bảng xác định phần sở hữu của Cty A trong lãi năm N của Cty AH
1 Lợi nhuận của công ty AH trong năm N 600.000.000
2 Phần sở hữu của công ty A: 600.000.000*50%=300.000.000 300.000.000
4 Cổ tức được chia sau ngày đầu tư: 400.000.000*50%=200.000.000 (200.000.000)
Cộng các khoản điều chỉnh 100.000.000
Nợ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 300.000.000
Có Phần lãi (lỗ) trong công ty liên doanh, liên kết: 300.000.000
(2) Điều chỉnh cổ tức được chia sau ngày đầu tư:
Nợ Doanh thu tài chính: 200.000.000
Có Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 200.000.000
Kết chuyển:
Nợ LNST cổ đông công ty mẹ: 100.000.000
Có LNSTCPP: 100.000.000
(3) Loại trừ lãi nội bộ chưa thực hiện của giao dịch xuôi chiều:
Loại trừ lãi nội bộ giao dịch Cty A bán hàng hóa cho Cty AH:
Lãi hoãn lại: 200.000.000*50% = 100.000.000