PHỤ LỤC 13: MỨC XỬ PHẠT ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM VỀ CHẤTLƯỢNG, TIẾN ĐỘ THI CÔNG A CHẤT LƯỢNG CẤU KIỆN HẠNG MỤC DỰ ÁN I Đối với công tác bê tông 1 Vi phạm quy trình đổ bê tông theo TCVN và
Trang 1PHỤ LỤC 13: MỨC XỬ PHẠT ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM VỀ CHẤT
LƯỢNG, TIẾN ĐỘ THI CÔNG
A CHẤT LƯỢNG CẤU KIỆN HẠNG MỤC DỰ ÁN
I Đối với công tác bê tông
1 Vi phạm quy trình đổ bê tông theo TCVN và văn bản Quy định
hiện hành
30% giá trị vi phạm
3 Lỗi cố tình vi phạm chất lượng bê tông như bơm nước 25.000.000
II Đối vói công tác thép, cốp pha
1 Vi phạm công tác bảo quản, vệ sinh thép đưa vào thi công
Không vệ sinh sạch bề mặt cốp pha đã thực hiện ghép cốp pha
các cấu kiện
5.000.000
III Đối với công tác xây trát, ốp lát
1 Trộn vữa thủ công, không bố trí hộc đựng vữa xây, trát, trộn vữa
trên sàn bê tông, đã nhắc nhở 1 lần mà vẫn tái phạm
5.000.000
2 Không khoan râu thép để liên kết tường hoặc thi công sai quy
cách
2.000.000
IV Đối với công tác M&E (cáp thoát nước, ĐHKK -
PCCC, điện động lực, điện nhẹ)
1 Các đầu ống cấp, thoát nước chờ lắp thiết bị không có nút bịt
(tính trên 01 đầu)
100.000
2 Dùng nhiệt tháo các phụ kiện đã dán cứng để tận dụng lại 200.000
3 Thợ hàn ống, hàn kết cấu nhỏ không qua kiểm tra tay nghề,
không được BQL chấp thuận mà tự ý hàn trên sản phẩm
2.000.000
4 Keo dán bảo ôn ống nước lạnh, ống gas không đúng chủng loại
và các lỗi tương tự (tính trên 01 vị trí)
500.000
5 Dây điện kéo ngâm trong ống, trong máng bị nối 2.000.000
V Các Quy định phạt chi tiết vói các lỗi nhỏ (xử lý đơn giản
không tốn nhiều thời gian)
Trang 21 Bề mặt bê tông còn bị vài chỗ rỗ chưa xử lý 1.000.000
2 Xây: Một số vị trí mạch không đầy, hề mặt không phẳng; bề mặt
tường bẩn.
1.000.000
3 Trát: Bề mặt, góc cạnh trát tường, trần, sứt, nứt chân chim một
vài vị trí
1.000.000
4 Láng nền: Bề mặt nền láng có một số điểm không đạt yêu cầu
(gồ ghề, lồi lõm cục bộ)
1.000.000
5 Lan can thép: sơn khổng đồng màu, đọng sơn, xước bề mặt một
vài điểm, mối hàn còn sót vài chỗ, các nắp chụp lắp không bằng
phẳng, không được trám kín
1.000.000
6 Lan can kính: Kính bẩn, xước bề mặt một vài điểm 1.000.000
7 Ốp, lát gạch, đá: Be mặt có khuyết tật: sứt cạnh, góc, rạn nứt
nhỏ, mạch gạch chưa đầy, có hiện tượng bong tróc mạch, mạch
đen bẩn, vệ sinh kém
1.000.000
8 Bàn lavabo, bếp: Sứt cạnh, góc nhỏ ở một vài vị trí Bơm keo
mạch ghép xấu, không đều màu
1.000.000
9 Sơn bả tường trần: Màu không đồng nhất ở một vài điểm, có vết
chổi lu trên bề mặt ở một vài vị trí, sứt vài vị trí, xử lý khe ổ
cắm, công tắc còn lỗi
1.000.000
10 Cửa gỗ: Bản lề bị xệ, lắp khóa cửa bị lệch, khe hở không đều, bề
mặt cửa nẹp cửa bị xước vài điểm chưa xử lý Sứt góc cạnh nhỏ
ở một vài điểm
1.000.000
11 Sàn gỗ, phào gỗ, len gỗ: Sàn gỗ bị xước vài điểm, len gỗ không
thắng, nối góc không vuông, vệ sinh kém, có khe hở lớn giữa
phào và tường, Len gô bị ẩm mốc dẫn tới nứt và nở
-Các vị trí tiếp giáp giữa phào hoặc len gỗ với tường bị hở nhiều
chưa bơm keo hoặc bơm nhưng không đảm bảo thẩm mỹ
1.000.000
12 Tủ liền tường: Khe hở cánh cửa không đều, bản lề, khóa bị lệch
Khi đóng mở có tiếng kêu Tủ bị nghiêng lệch, bề mặt có vết
xước một vài điếm hoặc có vết không vệ sinh được, góc cạnh
nẹp bo tủ bị hở
1.000.000
13 Đồ nội thất rời: Bồ mặt có xước và sứt vài điểm nhỏ Mở ra, vào
còn chưa trơn Vệ sinh bẩn
- Bề mặt có vết lỗi hoặc không đồng màu
1.000.000
14 Treo tranh ảnh, bảng biển, rèm : Treo chưa đúng vị trí, chưa đảm
bảo độ chắc chắn, khung tranh sứt mẻ nhỏ
1.000.000
Trang 315 Lắp thảm sàn: Bị xô lệch, chưa bằng phẳng ở một vài điểm, vệ
sinh bẩn
1.000.000
16 Cửa nhôm kính, vách kính: Bơm keo silicon không đều,có khe
hở, bong khỏi kính, khuôn nhôm và kính có vết xước, bản lề xệ,
cửa đóng mở chưa trơn tru vẫn còn tiếng kêu, vệ sinh bề mặt
kém, khi mưa lớn nước thấm qua khe kính vào nhà
1.000.000
17 Trân, vách thạch cao: Trần , vách còn vết vá chưa xử lý triệt để,
phào chỉ không thẳng hàng, trồ nấp thăm trần sai vị trí, vệ sinh
kém
1.000.000
18 Công tác lắp đặt thiết bị M&E: Lắp đặt bị nghiêng lệch, không
thẳng hàng, không đảm bảo kỹ thuật, khi vận hành không đảm
bảo các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn ,có tiếng ồn quá quy định
- Tủ điện không đánh dấu phụ tải, các đầu nói không xiết chặt
1.000.000
19 Gương vệ sinh: Lắp nghiêng, lệch Vệ sinh kém Gương bị nổ, ố
và mốc
1.000.000
20 Lắp đặt Tủ, thiết bị PCCC: Lắp nghiêng lệch, chưa đạt yêu cầu
thẩm mỹ, sứt, xước son nhiều
- Các đầu báo bị lỗi, lắp sai vị trí so với thiết kế
1.000.000
21 Phểu thu thoát nước: - Đặt cao hơn vị trí thu nước, không có
thiết bị bảo đảm gom rác, gây tắc
- Không có nắp thoát sàn tại các vị trí thoát nước khi nghiệm
thu
1.000.000
VI Các Quy định phạt chi tiết với các lỗi lớn (sửa chữa
thay thế mất nhiều thời gian)
1 Bề mặt bê tông rỗ nhiều, hở thép, lẫn cốp pha, lỗi lõm Dầm sàn
võng quá qui định
5.000.000
2 Khối xây bị nghiêng, lệch quá tiêu chuẩn Mạch xây bị thiếu
nhiều vị trí, bề mặt khối xây lồi lõm nhiều Tường phía trên trần
thạch cao trong căn hộ hộ không kín
5.000.000
3 Trát tường không phẳng, góc tường không thẳng, nứt bề mặt
trát, giáp lai giữa 2 lần trát sần sùi Bề mặt trát bị bong rộp trên
diện rộng, nứt nhiều vị trí
5.000.000
4 Láng nền nghiêng, lồi lõm lớn, không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Làm sai cốt nền Khu vực máng thu nước phải đảm bảo độ dốc
để thoát nước
5.000.000
5 Chống thấm không đạt yêu cầu, gây thấm tường, trần 5.000.000
Trang 46 Lan can sắt: Lung lay, thiếu chắc chắn, nghiêng, lệch, mối ghép,
hàn bị hở, mài không nhẵn, sơn bong tróc nhiều
5.000.000
7 Lan can kính: Lung lay, thiếu chắc chắn, lắp bị nghiêng, lệch,
kính sứt vỡ, kính bị sứt góc
5.000.000
8 Ốp lát gạch, đá: Không đồng màu, (đá tự nhiên cho lệch đôi chút
nhưng phải hài hòa về màu sắc) không phẳng, nghiêng lớn Viên
gạch, đá ốp lát bị rộp nhiều,hoặc vỡ, độ dốc không đảm bảo độ
dốc thoát nước Mạch lát không thẳng, sai mạch không đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật, Gạch ốp lát bị sai vân, không cùng chiều sóng
5.000.000
9 Bàn lavabo, bàn bếp: Sứt nhiều vị trí, vỡ cạnh, góc lớn cần phải
tháo ra thay thế
5.000.000
10 Sơn bả tường trần: Màu không đồng nhất ở nhiều vị trí, bề mặt
có nhiều vết chối lăn sơn, ẩm mốc loang màu
5.000.000
11 LĐ cửa gồ: Cửa gỗ bị nứt, nghiêng vặn hoặc cong vênh, khe hở
cánh cửa quá lớn không đảm bảo yêu cầu KT, phải tháo ra đề
sửa và thay thế
5.000.000
12 LĐ sàn gỗ, phào gỗ: Sàn gỗ bị bong rộp, cong vênh, không đảm
bảo yêu cầu KT, phải tháo ra sửa chữa và thay thế
5.000.000
13 Tủ, giường gỗ các loại: Bề mặt gỗ bị nứt, sứt sẹo, hư hỏng cần
thay thế
5.000.000
14 LĐ đồ rời: Bàn ghế bị hư hỏng, không sử dụng được phải thay
thế
5.000.000
15 Lắp thảm sàn: - Lắp đặt không chắc chắn, xô lệch nhiều, bề mặt
thảm bị sờn, rách, phải tháo ra thay mới
5.000.000
16 Cửa nhôm kính, vách kính: Cửa lắp bị nghiêng, lệch, kính vỡ sứt
phải thay thế, khóa cửa hư hỏng
- Kính xước nhiều không xử lý được phải thay thế
5.000.000
17 Trần ,vách không phẳng, sệ, võng nghiêng, lệch, giật cấp không
đều không đạt yêu cầu kỹ thuật
5.000.000
18 Lắp đặt các thiết bị M&E: Máy điều hòa không đủ độ lạnh, lắp
thiết bị không đúng yêu cầu kỹ thuật
Đường ống gió điều hòa bị móp bẹp, đường ống điều hòa ,thoát
nước ngưng bọc bảo ôn sót hoặc không đạt yêu cầu để chảy
nước chảy Lắp đặt không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, cố khả
năng gây hư hỏng, chập điện và mất an toàn khi sử dụng hoặc
gây rò rỉ ,tắc ống
5.000.000
Trang 519 Gương vệ sinh: Gương sứt, vỡ, mặt gương bị xướt, mờ, ố, cần
phải thay thế
5.000.000
20 Con tiện lan can: Con tiện nham nhở, khuôn hình không tròn
trịa, màu sắc không đồng bộ phải thay thế
5.000.000
21 Khe lún, khe co giãn: Khe lún, khe co giãn không đúng yêu cầu
kỹ thuật
5.000.000
22 Các vị trí xuyên sàn: các vị trí xuyên sàn không thực hiện thi
công chống cháy lan theo bản vẽ
5.000.000
23 Nghiệm thu: Các lỗi đã có trong BB nghiệm thu lần 1 nhưng
mời đi nghiệm thu lần 2 vẫn chưa khắc phục
5.000.000
B VẬT LIỆU THI CÔNG
1 Sử dụng vật tư, thiết bị không đạt tiêu chuẩn hoặc chưa được
nghiệm thu vật liệu đầu vào trong công trình - Đối với vật tư
chính trong cấu tạo kết cấu, cấu kiện chính, vật liệu hoàn thiện
chính, Các thiết bị chính trên sơ đồ nguyên lý
10.000.000
2 Sử dụng vật tư, thiết bị không đạt tiêu chuẩn hoặc chưa được
nghiệm thu vật liệu đầu vào trong công trình - Đối với vật tư phụ
trong cấu tạo kết cấu, cấu kiện phụ, vật liệu hoàn thiện phụ, Các
thiết bị phụ trên sơ đồ nguyên lý (chiếm tỷ trọng giá trị trong
hợp đồng < 10%)
10.000.000
3 Không tuân thủ quy định về lấy mẫu, quản lý mẫu vật liệu theo
quy chuẩn, tiêu chuẩn XD hiện hành
20.000.000
C VI PHẠM QUY TRÌNH KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG
THI CÔNG
1 Thi công sai quy trình thi công ảnh hưởng đến chất lượng cấu
kiện sản phẩm (tùy mức độ vi phạm áp dụng mức phạt phù hợp)
10.000.000-50.000.000
2 Thi công gây ảnh hưởng đên sản phẩm của nhà thầu khác trong
cùng mặt bằng mà gây hậu quả bị các nhà thầu khác khiếu nại
10.000.000
3 Chất lượng thi công các hạng mục công trình hoặc công trình
không đạt Đặc biệt, đối với công tác vệ sinh hoàn thiện bề mặt,
nếu làm lại không vệ sinh được hoặc khó vệ sinh, Bên A có
quyền yêu cầu làm lại
100% chi phí làm lại
4 Thi công sai thiết kế được duyệt, thi công không đúng với biện
pháp tổ chức thi công đã được phê duyệt
100.000.000
5 Vi phạm công tác quản lý chất lượng thi công công trình gây sụp
đổ hoặc chắc chắn sẽ gây sụp đỗ công trình lân cận mặc dù chưa
gây thiệt hại về sức khỏe, tính mạng của người khác
50.000.000
Trang 66 Không tuân thủ quy trình nghiệm thu, kiểm soát chất lượng:
- Không gây hậu quả (hoặc hậu quả không quan trọng) 5.000.000
7 Nghiệm thu bộ phận công trình, hạng mục công trình nhưng
không có bản vẽ hoàn công bộ phận công trình, hạng mục công
trình; nghiệm thu công tác nhỏ lẻ không cần bản vẽ hoàn công
nhưng chưa được kiểm đếm đo đạc xác định kích thước thực tế
20.000.000
D TIẾN ĐỘ THI CÔNG DỰ ÁN
Hợp đồng
E VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
1 Không có sổ nhật ký thi công; hoặc có nhưng không dùng sổ
Nhật ký theo mẫu yêu cầu, Bảo quản Nhật ký không tốt, để bị xé
mất nhật ký công trường:
- Không có sổ nhật ký thi công; hoặc có nhung không đùng
quyển mẫu theo yêu cầu
5.000.000
- Bảo quản Nhật ký công trường không tốt (rách nát, không điền
đủ thông tin kịp thời,
2.000.000
- Nhật ký thi công bị xé (tính trên đơn vị 01 trang bị xé) 100.000
2 Không có giám sát Nhà thầu khi thực hiện công tác đổ bê tông 5.000.000
3 Phạt chủ nhiệm, chỉ huy trưởng, cán bộ không tham gia họp mà
không có lý do cho các cuộc họp giao ban, họp xử lý kỹ thuật
theo yêu cầu
5.000.000
4 Để cán bộ ký các tài liệu trong hồ sơ nghiệm thu mà không có
chuyên môn phù hợp theo quy định
2.000.000
5 Không báo cáo khi xảy ra sự cố công trình trong vòng 04h kể từ
khi phát hiện
20.000.000
6 Không mua các loại bảo hiểm theo quy định 20.000.000
7 Không gửi báo cáo theo quy định của chủ đầu tư yêu cầu 20.000.000
8 Lập hồ sơ hoàn công chậm hơn so với quy định 20.000.000
Trang 79 Không tuân thủ theo các mẫu hồ sơ thanh quyết toán (về tính
đầy đủ & chính xác)
5.000.000 và làm lại hồ sơ