1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Môn thực tập hệ thống điều khiển tự động báo cáo bài số 2 ứng dụng matlab trong khảo sát tính ổn định của hệ thống

21 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môn Thực Tập Hệ Thống Điều Khiển Tự Động Báo Cáo Bài Số 2 Ứng Dụng Matlab Trong Khảo Sát Tính Ổn Định Của Hệ Thống
Tác giả Trần Nhật Cường
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Điện - Điện Tử
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào kết quả tìm được để xét tính ổn định của hệ hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền vòng hở là Gs.. Lưu biểu đồ Bode thành file *.bmp, chèn vào file word để viết báo cáo.. Lưu biểu đ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ

MINH KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

BỘ MÔN TỰ ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN

Môn: Thực tập hệ thống điều khiển tự động

Báo cáo bài số 2

Ứng dụng Matlab trong khảo sát tính

ổn định của hệ thống

SVTH: TRẦN NHẬT CƯỜNG

MSSV: 20151446

Tp Hồ Chí Minh ngày 10 tháng 2 năm 2023

Trang 2

MỤC LỤC

2.1 Khảo sát hệ thống dùng biểu đồ Bode 1

2.1.1 Mục đích thí nghiệm 1

2.1.3 Yêu cầu thí nghiệm 1

2.2 Khảo sát hệ thống dùng biểu đồ Nyquist 4

2.2.1 Mục đích thí nghiệm 4

2.1.3 Yêu cầu thí nghiệm 5

2.3 Khảo sát hệ thống dùng phương pháp quỹ đạo nghiệm số 9

2.3.1 Mục đích thí nghiệm 9

2.3.3 Yêu cầu thực hiện 9

2.4 Bài tập 11

2.5 Câu hỏi mở 19

Trang 3

2.1 Khảo sát hệ thống dùng biểu đồ Bode

2.1.1 Mục đích thí nghiệm

Từ biểu đồ Bode của hệ hở G(s), tìm tần số cắt biên,pha dự trữ, tần số cắt pha, biên dự trữ Dựa vào kết quả tìm được để xét tính ổn định của hệ hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền vòng hở là G(s)

2.1.3 Yêu cầu thực hiện

Khảo sát hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền vòng hở là

(s+0.2)(s2+8 s+20)

a Với K=10, hãy vẽ biểu đồ Bode biên độ và pha của hệ hở trong khoảng tần số (0.1, 100)

b Dựa vào biểu đồ Bode tìm tần số cắt biên, pha dự trữ, tần số cắt pha, biên dự trữ Lưu biểu đồ Bode thành file *.bmp, chèn vào file word để viết báo cáo Chú ý phải chỉ rõ các giá trị tìm được trong biểu

đồ Bode

c Hãy xét tính ổn định của hệ thống kín, giải thích

d Hãy vẽ đáp ứng quá độ của hệ thống trên với đầu vào là hàm nấc đơn vị trong khoảng thời gian t=0÷10s để minh họa kết luận ở câu c Lưu hình vẽ này để báo cáo

e Với K=400 thực hiện lại các yêu cầu từ câu a→d

a Với K=10, hãy vẽ biểu đồ Bode biên độ và pha của hệ hở trong khoảng tần số (0.1, 100)

Trang 4

w c =0.454 →∅ w c=−76.60→∅ M=103.40

w −π =4.63 →L w −π =−24.8 →GM=24.8

c Hãy xét tính ổn định của hệ thống kín, giải thích

Hệ thống ổn định vì độ dự trữ pha và độ dự trữ biên đều dương ∅ M=103.40, GM =24.8

d Hãy vẽ đáp ứng quá độ của hệ thống trên với đầu vào là hàm nấc đơn vị trong khoảng thời gian t=0÷10s để minh họa kết luận ở câu c Lưu hình vẽ này để báo cáo

Trang 5

e Với K=400 thực hiện lại các yêu cầu từ câu a→d

Vẽ biểu đồ Bode biên độ và pha của hệ hở trong khoảng tần số (0.1, 100)

Trang 6

Dựa vào biểu đồ Bode tìm tần số cắt biên, pha dự trữ, tần số cắt pha, biên dự trữ Lưu biểu đồ Bode thành file *.bmp, chèn vào file word để viết báo cáo Chú ý phải chỉ rõ các giá trị tìm được trong biểu

đồ Bode.

w c =6.7,w −π=4.63

Hãy xét tính ổn định của hệ thống kín, giải thích

Hệ thống không ổn định vì độ dự trữ pha và độ dự trữ biên đều âm ∅ M=−23.40, GM =−7.27

Hãy vẽ đáp ứng quá độ của hệ thống trên với đầu vào là hàm nấc đơn vị trong khoảng thời gian t=0÷10s để minh họa kết luận ở câu c Lưu hình vẽ này để báo cáo

2.2 Khảo sát hệ thống dùng biểu đồ Nyquist

2.2.1 Mục đích thí nghiệm

Từ biểu đồ Nyquist của hệ hở G(s), tìm tần số cắt biên,pha dự trữ, tần số cắt pha, biên dự trữ Dựa vào kết quả tìm được để xét tính ổn định của hệ hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền vòng hở là G(s)

Trang 7

2.2.3 Yêu cầu thực hiện

1 Khảo sát hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền vòng hở là G(s):

(s+0.2)(s2+8 s+20)

a Với K=10, hãy vẽ biểu đồ Nyquist của hệ thống

b Dựa vào biểu đồ Nyquist tìm pha dự trữ, biên dự trữ (theo dB) So sánh với kết quả ở câu 2.1.2 Lưubiểu đồ Bode thành file *.bmp, chèn vào file word để viết báo cáo

c Hãy xét tính ổn định của hệ thống kín, giải thích

d Với K=400 thực hiện lại các yêu cầu từ câu a→c

a Với K=10, hãy vẽ biểu đồ Nyquist của hệ thống

b Dựa vào biểu đồ Nyquist tìm pha dự trữ, biên dự trữ (theo dB) So sánh với kết quả ở câu 2.1.2 Lưu biểu đồ Bode thành file *.bmp, chèn vào file word để viết báo cáo.

So sánh kết quả hoàn toàn giống nhau

Trang 8

c Hãy xét tính ổn định của hệ thống kín, giải thích

Đường cong Nyquist của hệ hở G(s) không bao điểm (-1, j0) nên hệ kín ổn định

d Với K=400 thực hiện lại các yêu cầu từ câu a→c

Hãy vẽ biểu đồ Nyquist của hệ thống

Dựa vào biểu đồ Nyquist tìm pha dự trữ, biên dự trữ (theo dB) So sánh với kết quả ở câu 2.1.2 Lưu biểu đồ Bode thành file *.bmp, chèn vào file word để viết báo cáo.

Trang 9

So sánh kết quả giống nhau hoàn toàn

Hãy xét tính ổn định của hệ thống kín, giải thích

Hệ kín không ổn địnhvì đường Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (-1, j0) 3 vòng

2 Hãy xét tính ổn định của hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền vòng hở là:

s(s+1)(s+2)

Trang 10

Hệ thống ổn định vì độ dự trữ pha và độ dự trữ biên đều dương ∅ M=53.40, GM =15.6 dB

s2(s+1)

Trang 11

Ta thấy ∅ M=−410 <0 nên hệ thống không ổn định

2.3 Khảo sát hệ thống dùng phương pháp quĩ đạo nghiệm số

2.3.1 Mục đích thí nghiệm

Khảo sát đặc tính của hệ thống tuyến tính có hệ số khuếch đại K thay đổi Tìm giá trị giới hạn Kgh củahệ số khuếch đại để hệ thống ổn định

2.3.3 Yêu cầu thực hiện

Khảo sát hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền vòng hở là G(s)

(s+0.2)(s¿¿2+8 s+20),K ≥ 0¿

a Hãy vẽ quĩ đạo nghiệm số (QĐNS) của hệ thống Dựa vào QĐNS tìm Kgh của hệ, chỉ rõ giá trị này trên hình Lưu QĐNS thành file *.bmp để báo cáo

b Tìm K để hệ thống có tần số dao động tự nhiên ω n = 4

c Tìm K để hệ thống có hệ số giảm chấn ξ = 0.7

d Tìm K để hệ thống có độ vọt lố σmax% = 25%

e Tìm K để hệ thống có thời gian xác lập (tiêu chuẩn 2%) txl = 4s

a Hãy vẽ quĩ đạo nghiệm số (QĐNS) của hệ thống Dựa vào QĐNS tìm Kgh của hệ, chỉ rõ giá trị này trên hình Lưu QĐNS thành file *.bmp để báo cáo

Trang 12

Để tìm Kgh ta nhấp chuột vào vị trí giao điểm của QĐNS với trục ảo, ta thấy Kgh=174

Để hệ thống có tần số dao động tự nhiên ω n = 4 thì K= 115 và K= 8.05

c Tìm K để hệ thống có hệ số giảm chấn ξ = 0.7

Trang 13

Để hệ thống có hệ số giảm chấn ξ = 0.7 thì K=22.9

d Tìm K để hệ thống có độ vọt lố σmax% = 25%

Để hệ thống có độ vọt lố σmax% = 25% thì K= 43.6

e Tìm K để hệ thống có thời gian xác lập (tiêu chuẩn 2%) txl = 4s.

Để hệ thống có thời gian xác lập (tiêu chuẩn 2%) txl = 4s, tương ứng có ξ ω n =1 ta nhấp chuột tại vị trígiao điểm của QĐNS với đường thẳng song song với trục tung cắt trục hoành tại -1

b Tìm K để hệ thống có tần số dao động tự nhiên ω n = 4

c Tìm K để hệ thống có hệ số giảm chấn ξ = 0.7

d Tìm K để hệ thống có độ vọt lố σmax% = 25%

Trang 14

Khảo sát hệ thống trên bằng biều đồ bode và Nyquist khi K= Kgh2

a Hãy vẽ quĩ đạo nghiệm số (QĐNS) của hệ thống Dựa vào QĐNS tìm Kgh của hệ, chỉ rõ giá trị này trên hình Lưu QĐNS thành file *.bmp để báo cáo

Để tìm Kgh ta nhấp chuột vào vị trí giao điểm của QĐNS với trục ảo ta thấy Kgh= 102

Để hệ thống có tần số dao động tự nhiên ω n = 4 thì K= 78.5

c Tìm K để hệ thống có hệ số giảm chấn ξ = 0.7

Trang 17

Không tìm thấy K để hệ thống có hệ số giảm chấn ξ = 0.7 và khi mô phỏng Matlab ta thấy QĐNS không cắt đường có giá trị hệ số giảm chấn 0.7

d Tìm K để hệ thống có độ vọt lố σmax% = 25%

Để hệ thống có độ vọt lố σmax% = 25% thì K= 9.18

e Tìm K để hệ thống có thời gian xác lập (tiêu chuẩn 2%) txl = 4s.

Để hệ thống có thời gian xác lập (tiêu chuẩn 2%) txl = 4s, tương ứng có ξ ω n =1 ta nhấp chuột tại vị trígiao điểm của QĐNS với đường thẳng song song với trục tung cắt trục hoành tại -1

Trang 19

System: G Frequency (rad/s): 3.02 Phase (deg): -140

System: G Frequency (rad/s): 4.3 Phase (deg): -180

System: G Frequency (rad/s): 4.3 Magnitude (dB): -6.12

w c =3.05 →∅ w c=−142.50→∅ M=38.50

w −π =4.29→ L w −π =−6.06dB →GM =6.06

c Hãy xét tính ổn định của hệ thống kín, giải thích

Hệ thống ổn định vì độ dự trữ pha và độ dự trữ biên đều dương ∅ M=38.50, GM =6.06

d Hãy vẽ đáp ứng quá độ của hệ thống trên với đầu vào là hàm nấc đơn vị trong khoảng thời gian t=0÷10s để minh họa kết luận ở câu c Lưu hình vẽ này để báo cáo

Trang 20

Biểu đồ Nyquist

b Dựa vào biểu đồ Nyquist tìm pha dự trữ, biên dự trữ (theo dB).

Trang 21

Pha dự trữ là 38.50, biên dự trữ là 6.06 dB

c Hãy xét tính ổn định của hệ thống kín, giải thích

Đường cong Nyquist của hệ hở G(s) không bao điểm (-1, j0) nên hệ kín ổn định

2.5 Câu hỏi mở:

1 So sánh các phương pháp khảo sát hệ thống điều khiển

Giống nhau: đều dùng để xét tính ổn định của hệ thống

Khác nhau:

Nyquist: sử dụng đường cong Nyquist của hệ hở và số cực của hệ hở G(s)

Bode: xét tính ổn định dựa trên độ dự trữ biên và độ dự trữ pha

2 Khi nào sử dụng các phương pháp khảo sát hệ thống điều khiển?

Khi ta muốn xét tính ổn định của 1 hệ thống

3 Chỉ ra mối liên hệ giữa biểu đồ Bode và Nyquist.

Biều đồ Bode: đồ thị biểu diễn mối quan hệ đáp ứng pha theo tần số omega

Biều đồ Nyquist: đồ thị biểu diễn đặc tính tần số của hệ hở khi ω thay đồi từ 0 đến +∞

Mặc dù 2 biểu đồ khác nhau nhưng từ Bode hay Nyquist ta đều có thể suy ra tần số cắt pha, tần số cắt biên, độ dự trữ pha và độ dữ trữ biên, nên từ Bode có thẻ suy ra Nyquist và ngược lại

Ngày đăng: 20/09/2023, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w