Xễ;t thễọ mọ/t khĩ;ã cãnh nãFọ đọ;, truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng vãF cã;c phương tịễ/nthọ/ng tịn đãị chu;ng luọ/n muọ7n nhãNm tơ;ị đọ/ng đã8ọ mọị ngươFị trọng cọ/ng chu;ng.. Nhưng cọ/ng chu
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Trang 2NỘI DUNG 1
2 Thuyễ7t thu8 lĩnh y; kịễ7n (Twọ – Stễp Flọw) 6
3 Thuyễ7t cọ/ng dung vãF sư thọã8 mãn 10
4 Thuyễ7t thịễ7t lã/p chương trĩFnh nghị sư 13
5 Hịễ/u ư;ng chịm mọ1ị 16
TÀI LIỆU THAM KHẢO 20
Trang 3NỘI DUNG
Trọng lịch sư8 nghịễ/n cư;u vễ1 truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng trễ/n thễ7 gịơ;ị, cã;c mọ7cphã;t trịễKn đươc chịã thãFnh cã;c gịãị đọãn khã;c nhãu ỞM mọ+ị gịãị đọãn đễ1u sã8n sịnh rãnhưng cã;ch tịễ7p cã/n, nhưng ly; thuyễ7t vễ1 truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng cung như tã;c đọ/ngcu8ã nọ; Xễ;t thễọ mọ/t khĩ;ã cãnh nãFọ đọ;, truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng vãF cã;c phương tịễ/nthọ/ng tịn đãị chu;ng luọ/n muọ7n nhãNm tơ;ị đọ/ng đã8ọ mọị ngươFị trọng cọ/ng chu;ng
Thễọ mọ/ hĩFnh truyễ1n thọ/ng:
Cã;c nguọ1n phã;t/ nguọ1n tịn đươc cọ/ng bọ7 đễ1u hươ;ng đễ7n cọ/ng chu;ng vãFtĩFm cã;c đễK cọ; đươc hịễ/u quã8 truyễ1n thọ/ng VãF hịễ/u quã8 truyễ1n thọ/ng đươc xễm nhưlãF yễ7u tọ7 quãn trọng nhã7t đễK đã;nh gịã; vễ1 họãt đọ/ng truyễ1n thọ/ng VãF trọng lịch sư8nghịễ/n cư;u vễ1 truyễ1n thọ/ng đã phã;t hịễ/n rã khã; nhịễ1u ly; thuyễ7t vễ1 truyễ1n thọ/ng cungnhư lãFm tãTng hịễ/u quã8 truyễ1n thọ/ng
Dươ;ị đã/y, nhọ;m sễ tịễ7n hãFnh tĩFm hịễKu mọ/t sọ7 ly; thuyễ7t vễ1 truyễ1n thọ/ngtịễ/u bịễKu:
1 Thuyết viên đạn thần kỳ (The Magic Bullet Theory)
NHÃN THỨC
Trang 4hoạt động, thông điệp chỉ được truyền một chiều từ nguồn phát tới công chúng
và công chúng sẽ tiếp nhận chúng một cách thụ động(“Hypodermic Needle
Theory”, 2012) NgọãFị rã, chịu ã8nh hươ8ng tưF cã;c ly; thuyễ7t cu8ã tã/m ly; học hãFnh
vị, mọ/t kĩ;ch thĩ;ch đươc tịn rãWng sễ tãọ rã cã;c ã8nh hươ8ng gịọ7ng nhãu đọ7ị vơ;ị cã;c đã;m đọ/ng/ cọ/ng chu;ng đĩ;ch Nhưng cọ/ng chu;ng nãFy bị đọ/ng vãF mãTc nhịễ/n chã7p nhã/n nhưng nọ/ị dung mãF phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng mãng đễ7n khọ/ng mã8y mãy nghị ngơF
Nhưng thọ/ng địễ/p truyễ1n thọ/ng đươc vĩ; vọn như nhưng vịễ/n đãn thã1n kĩF bơ8ị chu;ng đươc bãNn thãXng vãFọ ngươFị xễm, thã/m nhã/p vãF gã/y nễ/n nhưng ã8nh hươ8ng tư;c thĩF đễ7n tã/m trĩ; cu8ã họ gịọ7ng như cã;ch mọ/t vịễ/n đãn ghịm vãFọ cơ thễK ngươFị Địễ1u “thã1n kĩF” ơ8 đã/y lãF vịễ/n đãn sễ khọ/ng gã/y bã7t kĩF mọ/t sã;t thương thưc tễ7 nãFọ nhưng vã+n cọ; khã8 nãTng lãFm chọ ngươFị tịễ7p nhã/n - “đọ7ị thu8” phã8ị khuã7t phuc, tịn thễọ nhưng thọ/ng địễ/p đươc truyễ1n tã8ị
b Tầm ảnh hưởng thuyết “Viên đạn thần kì” trong truyền thông truyền thống
* Truy ề n thông v ớ i kh ả năng “d ắ t mũi” d ư lu ậ n
Hãrọld Lãsswễll (1927) - nhãF ly; luã/n nọKị bã/c nhã7t vễ1 mọ/ hĩFnh nãFy thã/m chĩ;cọFn chọ rãWng cã;c phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng cọ; khã8 nãTng gã/y ã8nh hươ8ng vãF thọ7ng trị dư luã/n xã họ/ị
Mọ/t vĩ; du địễKn hĩFnh cu8ã vịễ/c ly; thuyễ7t nãFy đươc sư8 dung tãKy nãọ đã;m đọ/ng lãF trọng chịễ7n trãnh thễ7 gịơ;ị II, khị mãF bã;ọ chĩ; vãF truyễ1n thọ/ng lãF cọ/ng cu đãNc lưc cu8ã đã8ng phã;ị cã1m quyễ1n đễK huy đọ/ng cã;c nguọ1n lưc xã họ/ị (cọn ngươFị, vã/t chã7t, đọ1ng mịnh) thãm gịã chịễ7n đã7u bã8ọ vễ/ TọK quọ7c (họãTc phễ phã;ị chĩ;nh trị).Vơ;ị quãn địễKm “Tuyễ/n truyễ1n lãF thư; vu khĩ; thưc sư khu8ng khịễ7p trọng tãy cu8ã mọ/t chuyễ/n gịã”, nhãF chĩ;nh trị đọ/c tãFị Ãdọlf Hịtlễr đã sư8 dung cã;c phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng nhãWm truyễ1n bã; lọFng hã/n thuF vãF chu8 nghĩã bãFị Dọ Thã;ị xuyễ/n suọ7t Thễ7 chịễ7n thư; hãị
VãFọ nhưng nãTm 1920-1930 tãị Đư;c, cã;c lãnh đãọ Đã8ng Quọ7c xã đã trịễKn khãị cã;c cọ/ng nghễ/ truyễ1n thọ/ng tịnh vị, gọ1m cã8 rãdịọ vãF phịm ã8nh, đễK gịãFnh
Trang 5chịễ7n thãNng trọng “trã/n chịễ7n tư tươ8ng” – vãF dọ đọ; định hĩFnh dư luã/n vãF hãFnh vịcu8ã nhưng ngươFị dã/n vọ7n cọ; học thư;c trọng mọ/t nễ1n dã/n chu8 nọn trễ8.
Đã1u nhưng nãTm 1930 lãF gịãị đọãn khu8ng họã8ng kịnh tễ7 nghịễ/m trọng tãị Đư;c, chu8 nghĩã bãFị Dọ Thã;ị mã7t dã1n sư;c thu hu;t vơ;ị đãị chu;ng Tuy nhịễ/n, Đư;c Quọ7c xã nhã/n rã địễ1u nãFy vãF đưã rã nhưng thọ/ng địễ/p “hã7p dã+n hơn” vơ;ị ngươFị dã/n Trươ;c khị cuọ/c bã1u cư8 nãTm 1932 dịễ+n rã, Đã8ng nãFy dưã vãFọ nhưng nghịễ/n cư;u dư luã/n xã họ/ị lu;c bã7y gịơF đễK thãTm dọF nhu cã1u, hy vọng, vãF nọ+ị sơ hãị cu8ã cã;c tã1ng lơ;p ngươFị dã/n Thễọ đọ;, cã;c nhãF tuyễ/n truyễ1n cu8ã Đư;c Quọ7c xã đã hã bơ;t gịọng địễ/u bãFị Dọ Thã;ị vãF thễK hịễ/n hĩFnh ã8nh Đã8ng cu8ã họ lãF lưc lương chĩ;nh trị duy nhã7t cọ; khã8 nãTng tãọ rã vịễ/c lãFm vãF nã/ng cãọ đơFị sọ7ng chọ ngươFị dã/n Đư;c Họ cung gịãFnh đươc lã; phịễ7u cu8ã cã;c phu nư – nhưng ngươFị mơ;ị gịãFnh đươc quyễ1n bã1u cư8 – bãWng cã;ch mọ/ tã8 mĩFnh lãF nhưng ngươFị bã8ọ vễ/ phu nư Đư;c truyễ1n thọ7ng vãF ngươFị bã8ọ vễ/ gịã đĩFnh (Trusslễr & Sọrọkã, 2014)
Tuy nhịễ/n, chu8 nghĩã bãFị Dọ Thã;ị vã+n ơ8 vị trĩ; trung tã/m trọng thễ7 gịơ;ị quãncu8ã Đư;c Quọ7c xã vãF ngãy khị đã8ng nãFy lễ/n nãNm quyễ1n vãFọ nãTm 1933, họ đã bãNt đã1u trịễKn khãị chĩ;nh sã;ch bãFị Dọ Thã;ị Đư;c Quọ7c xã đã lọãị bọ8 tã7t cã8 cã;c nguọ1n tịn thãy thễ7, đọ7t sã;ch vãF bãNt gịư cã;c nhãF bã;ọ ThơFị kyF nãFy, truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng đã tãọ rã cã;c đọ7ị tương cọ/ng chu;ng “ngọãn ngọãn”, hễ7t lọFng u8ng họ/ vãF phuc vu chĩ;nh quyễ1n Hịtlễr Ngươc lãị, ngươFị nãFọ phã8n khã;ng sễ bị bọ8 tuF, họãTc
bị sã;t hãị (Did Goebbels Win? by Irina Bokova & Sara Bloomfield - Project
Syndicate, khọ/ng ngãFy).
NhĩFn chung, thuyễ7t “Vịễ/n đãn thã1n kĩF” cọ; ã8nh hươ8ng tọ lơ;n trọng truyễ1n thọ/ng truyễ1n thọ7ng vơ;ị mọ/ hĩFnh truyễ1n thọ/ng mọ/t chịễ1u, chịu nhịễ1u ã8nh hươ8ng,thã/m chĩ; lãF bị chị phọ7ị bơ8ị cã;c quyễ1n lưc chĩ;nh trị
c Tầm ảnh hưởng thuyết “Viên đạn thần kì” trong truyền thông hiện đại
Trọng thơFị kĩF 4.0, vơ;ị sư phọK bịễ7n cu8ã Intễrnễt, cum tưF “phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng” đã đươc mơ8 rọ/ng phãm vị tưF rãdịọ, tị vị, bã;ọ, tãp chĩ; sãng đễ7n truyễ1n thọ/ng trưc tuyễ7n vãF cã;c mãng xã họ/ị Cọ; thễK thã7y 2 sư thãy đọKị đã;ng nọ;ị
Trang 6đễ7n nhã7t lãF: vịễ/c mãng Intễrnễt chọ phễ;p ngươFị sư8 dung đươc tư sã;ng tãọ vãF đãTng tã8ị nhưng nọ/ị dung vãF vịễ/c mãng xã họ/ị chọ phễ;p cã7u tru;c tương tã;c mọ/t-mọ/t thãy vĩF cã7u tru;c mọ/t đễ7n nhịễ1u ngươFị cu8ã truyễ1n thọ/ng truyễ1n thọ7ng.
Cọ; thễK nọ;ị, sư phã;t trịễKn cu8ã cã;c phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng hịễ/n đãị đã trãọchọ cọ/ng chu;ng nhịễ1u quyễ1n lưc hơn, khịễ7n họ tưF vị thễ7 bị đọ/ng chuyễKn sãng chu8 đọ/ng tịễ7p nhã/n vãF phã8n họ1ị Vơ;ị kễ7t nọ7ị Intễrnễt, mọ+ị ngươFị cọ; thễK truy cã/p đươc hãFng ngãFn, hãFng trịễ/u nhưng nguọ1n thọ/ng tịn khã;c nhãu, đươc đãTng tã8ị bơ8ị khọ/ng chĩ8 chĩ;nh phu8, cã;c cơ quãn truyễ1n thọ/ng mãF cọFn cã8 cã;c cã; nhã/n vãF họ chu8 đọ/ng lưã chọn nhưng địễ1u mãF họ muọ7n tịn Họ cung khọ/ng cọFn chĩ8 đơn thuã1n tịễ7p nhã/n nhưng tịn tư;c mãF cọFn cọ; thễK đưã rã nhưng phã8n họ1ị hãy tãọ rã nhưng cuọ/c trãnh luã/n vơ;ị sư thãm gịã cu8ã hãFng trãTm, thã/m chĩ; hãFng ngãFn ngươFị
Tuy nhịễ/n, quã; trĩFnh thãy đọKị nãFy cung lãFm dã7y lễ/n mọ/t vã7n nãn đã;ng bã;ọ đọ/ng, đãTc bịễ/t lãF trọng nhưng khu8ng họã8ng xã họ/ị - vã7n nãn tịn gịã8 Khị mọ+ị ngươFị đễ1u cọ; thễK thãm gịã vãFọ quã; trĩFnh hĩFnh thãFnh vãF lãn truyễ1n thọ/ng tịn, vịễ/ckịễKm sọã;t tĩ;nh xã;c thưc lãF vọ/ cuFng khọ; khãTn MãTt khã;c, cọn ngươFị thươFng bị thu hu;t bơ8ị nhưng tịn tịễ/u cưc mọ/t cã;ch vọ/ thư;c, thễọ nhãF tã/m ly; học Tọm Stãffọrd, hãy thễọ kễ7t quã8 nghịễ/n cư;u vãFọ nãTm 2020 cu8ã hãị nhãF nghịễ/n cư;u ngươFị HãFn
Quọ7c (Kim & Kim, 2020)
ĐễK hịễKu rọ hơn vễ1 địễ1u nãFy, cã;c nhãF nghịễ/n cư;u Mãrc Trusslễr vãF Stuãrt Sọrọkã đã lãFm mọ/t thư8 nghịễ/m tãị Đãị học McGịll ơ8 Cãnãdã Họ đã yễ/u cã1u nhưng ngươFị tĩFnh nguyễ/n thãm gịã chọn mọ/t sọ7 cã/u chuyễ/n vễ1 chu8 đễ1 chĩ;nh trị trễ/n mọ/t trãng tịn tư;c
Mọ/t cãmễrã sãu đọ; đươc sư8 dung đễK thễọ dọị vãF đọ đãt cã;c chuyễKn đọ/ng nhãn cã1u cu8ã nhưng ngươFị nãFy Sãu đọ;, họ đươc yễ/u cã1u trã8 lơFị muọ7n xễm nhưng tịn tư;c chĩ;nh trị nãFọ Kễ7t quã8 chọ thã7y: Nhưng ngươFị thãm gịã thư8
nghịễ/m thươFng chọn cã;c cã/u chuyễ/n mãng tĩ;nh tịễ/u cưc: Cã;c vu tãị tịễ7ng lịễ/n quãn đễ7n thãm nhung họãTc nhưng mãKu chuyễ/n bã7t hãnh, thãy vĩF nhưng cã/u
Trang 7chuyễ/n mãng tĩ;nh trung lã/p họãTc tĩ;ch cưc ĐãTc bịễ/t, nhưng ngươFị quãn tã/m đễ7n
chu8 đễ1 chĩ;nh trị thươFng chĩ8 chọn cã;c tịn tịễ/u cưc(Trussler & Soroka, 2014).
Địễ1u nãFy chọ thã7y, duF truyễ1n thọ/ng đã cọ; nhịễ1u sư thãy đọKị, thuyễ7t “Vịễ/n đãn thã1n kĩF” vã+n khọ/ng mã7t đị họãFn tọãFn sư;c ã8nh hươ8ng cu8ã mĩFnh Cọ/ng chu;ng đọ/ị khị sễ chuyễKn tưF vị thễ7 chu8 đọ/ng sãng bị đọ/ng mọ/t cã;ch chu8 đọ/ng - khị họ chu8 đọ/ng tịn vãF lãFm thễọ nhưng thọ/ng địễ/p sãị lễ/ch nhưng bị đọ/ng trọng vịễ/c đã;nh gịã; đọ/ tịn cã/y cu8ã nhưng tịn tư;c đọ; (Nwãbuễzễ & Ộkọnkwọ, 2018)
Mọ/t vĩ; du địễKn hĩFnh lãF vã7n nãn tịn gịã8 trọng thơFị kĩF dịch CỘVID-19 Trươ;c hễ7t, tịn gịã8 lịễ/n quãn đễ7n dịch CỘVID-19 lãF nhưng thọ/ng tịn sãị sư thã/t vễ1 tĩFnh hĩFnh dịch bễ/nh, gã/y tã/m ly; họãng mãng trọng dư luã/n xã họ/ị Cã;c đọ7ị tương tungtịn gịã8 đã xọã;y sã/u vãFọ nọ+ị lọ lãNng, sơ hãị, bã7t ãn cu8ã ngươFị dã/n bãWng thu8 đọãn cãNt, ghễ;p hĩFnh ã8nh kễFm thễọ nhưng thọ/ng tịn sãị sư thã/t HãFnh đọ/ng nãFy cọFn tãọ
rã nhịễ1u tã;c đọ/ng tịễ/u cưc ơ8 nhưng mư;c đọ/ khã;c nhãu đọ7ị vơ;ị cọ/ng tã;c phọFng,
chọ7ng dịch (Bài 1, khọ/ng ngãFy).
Tuy nhịễ/n, chu;ng tã cung cã1n lưu y; rãWng, ly; thuyễ7t “vịễ/n đãn thã1n kĩF” như lãF mọ/t cọn dãọ hãị lươị, nọ; họãTc tịễ/u dịễ/t tịn gịã8, định hươ;ng dư luã/n, họãTc tãKy nãọ, dãNt muị dư luã/n Địễ1u nãFy phu thuọ/c nhịễ1u vãFọ muc đĩ;ch cung như đãọ đư;ccu8ã ngươFị lãFm truyễ1n thọ/ng
* Truy ề n thông v ớ i kh ả năng “đ ị nh h ướ ng d ư lu ậ n”
Truyễ1n thọ/ng cọ; khã8 nãTng tãọ rã hễ/ mịễ+n dịch đọ7ị vơ;ị nhưng thọ/ng tịn sãị lễ/ch, như mọ/t “vịễ/n đãn thã1n kyF”, duF khọ/ng gã/y bã7t kĩF sã;t thương nhưng vã+n cọ; thễK lãFm chọ đọ7ị thu8 phã8ị khuã7t phuc, tã/m phuc, khãKu phuc Thọ/ng quã cã;c phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng, chĩ;nh quyễ1n vãF cã;c nhãF quã8n ly; cọ; thễK tuyễ/n truyễ1n nhưng thọ/ng tịn chã/n thưc, đã1y đu8, lịễ/n tuc đễ7n ngươFị dã/n dễK đã8m bã8ọ hịễ/u quã8,bễ/n cãnh vịễ/c ngãTn cã7m nhưng thọ/ng tịn sãị lễ/ch
Mọ/t vĩ; du địễKn hĩFnh lãF vãị trọF nãFy cu8ã truyễ1n thọ/ng trọng cuọ/c chịễ7n phọFngchọ7ng dịch Cọvịd-19 Đãị dịch nãFy gã/y rã nhưng nọ+ị sơ hãị vễ1 nguy cơ lã/y nhịễ+mvãF tư8 vọng Mọ/t nghịễ/n cư;u chĩ8 rã rãWng “nọ+ị lọ sơ lãFm tễ/ lịễ/t nãTng lưc tư duy vãF
Trang 8đã;nh gịã; ly; tĩ;nh, khịễ7n mọị ngươFị tịn vãFọ nhưng thọ/ng tịn cưc đọãn, thọ/ng tịn
sãị lễ/ch vãF sãị sư thã/t hơn lãF nhưng dư kịễ/n khã;ch quãn (Kim & Kim, 2020)
ChĩFnh vĩF vã/y, Đã8ng tã đã tã/p trung đãKy mãnh cọ/ng tã;c truyễ1n thọ/ng, thễKhịễ/n rọ phương chã/m "Chọ7ng dịch như chọ7ng gịãTc", "Cọị sư;c khọễ8 vãF tĩ;nh mãngcọn ngươFị lãF trễ/n hễ7t", "Mọ+ị ngươFị dã/n lãF mọ/t chịễ7n sĩ", cã8 hễ/ thọ7ng chĩ;nh trịvãFọ cuọ/c vơ;ị trã;ch nhịễ/m cãọ nhã7t, cã;c tã1ng lơ;p nhã/n dã/n hươ8ng ư;ng, chã7phãFnh nghịễ/m chu8 trương cu8ã Đã8ng vãF NhãF nươ;c trọng phọFng, chọ7ng
dịch(“Chống Dịch Như Chống Giặc”, khọ/ng ngãFy) Vãị trọF chu8 lưc cu8ã bã;ọ chĩ;,
nhã7t lãF cã;c cơ quãn bã;ọ chĩ; chĩ;nh thọ7ng cu8ã Đã8ng, NhãF nươ;c, Chĩ;nh phu8, MãTttrã/n TọK quọ7c vãF cã;c đọãFn thễK… trọng cuọ/c chịễ7n chọ7ng CỘVID-19 thễK hịễ/n trễ/ncã;c phương dịễ/n: Cung cã7p thọ/ng tịn chĩ;nh xã;c, kịp thơFị vễ1 tĩFnh hĩFnh dịch bễ/nhvãF cã;c gịã8ị phã;p cu8ã Chĩ;nh phu8; địễ1u họFã dư luã/n vãF thu;c đãKy đọ1ng thuã/n xã họ/ịnhư mọ/t nguọ1n lưc xã họ/ị chọ cọ/ng tã;c phọFng, chọ7ng dịch vãF tãTng cươFng nịễ1mtịn cu8ã ngươFị dã/n vãFọ hễ/ thọ7ng chĩ;nh trị Thễọ đọ;, cọ/ng tã;c truyễ1n thọ/ng đã thễKhịễ/n rọ tịnh thã1n cọ/ng khãị, mịnh bãch, gọ;p phã1n quãn trọng vãFọ kễ7t quã8 phọFng,
chọ7ng đãị dịch Cọvịd-19(Vai trò, trách nhiệm của báo chí với quản trị khủng hoảng thông tin trong bối cảnh đại dịch COVID-19 - Tạp chí Cộng sản, khọ/ng
quãn trọng vễ1 truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng (Two-Step Flow of Communication - an overview | ScienceDirect Topics, khọ/ng ngãFy)
Ly; thuyễ7t dọFng truyễ1n thọ/ng hãị bã/c chĩ8 rã rãWng, sư tương tã;c gịưã cã;c cã;nhã/n cọ; tã;c đọ/ng định hươ;ng dư luã/n mãnh mễ hơn nhịễ1u sọ vơ;ị cã;c phương
Trang 9tịễ/n truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng Thễọ đọ;, hầu hết mọi người hình thành quan điểm của họ dưới sự ảnh hưởng của những người thủ lĩnh ý kiến (opinion leaders).
b Nội dung
Nhưng thu8 lĩnh y; kịễ7n (ọpịnịọn lễãdễrs) tịễ7p nhã/n thọ/ng tịn tưF phương tịễ/ntruyễ1n thọ/ng đãị chu;ng (Mãss Mễdịã) vãF truyễ1n tã8ị nhưng thọ/ng tịn đọ; dưã trễ/nquãn địễKm cu8ã họ đễ7n cọ/ng chu;ng rọ/ng hơn Cã;c tã;c gịã8 chọ rãWng nọ/ị dung trễ/nphương tịễ/n thọ/ng tịn đãị chu;ng trươ;c hễ7t tịễ7p cã/n nhưng ngươFị sư8 dungphương tịễ/n truyễ1n thọ/ng tĩ;ch cưc cãọ (cọFn đươc gọị lãF Thu8 lĩnh y; kịễ7n), nhưngngươFị tĩ;ch luy, dịễ+n gịã8ị vãF truyễ1n đãt y; nghĩã cu8ã nọ/ị dung đọ; đễ7n nhưng ngươFịtịễ/u duFng ĩ;t tĩ;ch cưc hơn trễ/n phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng Thễọ cã;c tã;cgịã8, trọng khị tã;c đọ/ng cu8ã phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng đọ7ị vơ;ị cã; nhã/ncọFn hãn chễ7, thĩF vịễ/c truyễ1n tã8ị thọ/ng tịn bãWng hĩFnh thư;c truyễ1n mịễ/ng đọ;ng mọ/t
vãị trọF quãn trọng trọng quã; trĩFnh gịãọ tịễ7p.(TwoStep Flow of Communication
-an overview | ScienceDirect Topics, khọ/ng ngãFy; Two-Step Flow of Communication - an overview | ScienceDirect Topics, khọ/ng ngãFy; Two-Step Flow Theory of Communication | Sociology, khọ/ng ngãFy)
Nọ;ị mọ/t cã;ch đơn gịã8n thĩF Ly; thuyễ7t dọFng truyễ1n thọ/ng 2 bã/c hãy cọFn đươcgơị lãF Thuyễ7t thu8 lĩnh y; kịễ7n nhã/n mãnh vãFọ vãị trọF cu8ã tương tã;c cã; nhã/n trọngdọFng truyễ1n thọ/ng, tư;c lãF cã;c thọ/ng tịn truyễ1n thọ/ng sễ đươc truyễ1n tã8ị đễ7n cã;nhã/n gịã;n tịễ7p thọ/ng quã mọ/t ngươFị khã;c – cã;c thu8 lĩnh y; kịễ7n Cã;c nhãF thu8 lĩnh y;kịễ7n lãF nhưng ngươFị chịu ã8nh hươ8ng trưc tịễ7p cu8ã cã;c phương tịễ/n thọ/ng tịn đãịchu;ng, gịu;p hĩFnh thãFnh quãn địễKm cu8ã hã1u hễ7t cã;c cã; nhã/n trọng xã họ/ị ỞM đã/y,nhưng nhãF thu8 lĩnh y; kịễ7n nãFy truyễ1n lãị thọ/ng tịn – quãn địễKm chọ nhưng ngươFị
thễọ dọị họ (Trã;ị ngươc vơ;ị thuyễ7t vịễ/n đãn thã1n kyF)(Two-Step Flow Theory of Communication | Sociology, khọ/ng ngãFy)
Trang 10* Hai bước truyền thông:
+ Bươ;c 1: Thọ/ng địễ/p cu8ã truyễ1n thọ/ng đãị chu;ng đễ7n vơ;ị nhưng ngươFị thu8 lĩnh y; kịễ7n
+ Bươ;c 2: Cã;c nhãF thu8 lĩnh y; kịễ7n truyễ1n cã;c ly; gịã8ị cu8ã bã8n thã/n họ cuFng nọ/ị dung thưc sư cu8ã thọ/ng đễ/p đễ7n cọ/ng chu;ng gọ1m nhưng ngươFị khã;c, tưF đọ; hĩFnh thãFnh nễ/n dư luã/n xã họ/ị
c Phân biệt KOL và Influencer
Hịễ/n nãy, KỘL khọ/ng chĩ8 gịơ;ị hãn ơ8 nhưng phãm vị hễ/ thọ7ng truyễ1n thọ/ngnhư đãFị truyễ1n hĩFnh, bã;ọ chĩ;… mãF cọFn đãng đã dãng họã; hơn, vĩ; du như trễ/nmãng xã họ/ị như FB, Tịk Tọk… VãF ơ8 Vịễ/t Nãm thĩF hãị khã;ị nịễ/m nãFy dươFng nhưđãng cọ; sư nhã1m lã+n vễ1 chọ1ng chễ;ọ lễ/n nhãu
Trang 11Dươ;ị đã/y nhọ;m sễ trĩFnh bãFy mọ/t sọ7 quãn địễKm cu8ã mĩFnh trọng vịễ/c hãịkhã;ị nịễ/m nãFy:
Cọ; quyễ1n lưc mãnh hơn
hoặc một nghệ sĩ trang điểm nổi
tiếng trên YouTube cũng có thể
được coi là thủ lĩnh ý kiến.
khiến người xem tin tưởng hơn
vào ý kiến của họ.
NgươFị đã phã;t trịễKn dãnh tịễ7ng vãF sư nọKị tịễ7ng cu8ã họ thọ/ng quã phương tịễ/n truyễ1n thọ/ng xã họ/ị.
Ví dụ: một người có một triệu người theo dõi trên YouTube hoặc Instagram sẽ được coi là người có ảnh hưởng trên mạng
xã hội do số lượng lớn người theo dõi của họ được phát triển thông qua tài khoản mạng xã hội của
họ (Youtuber nổi tiếng…)
Trang 12Đánh giá:
ỞM Vịễ/t Nãm khã;ị nịễ/m KỘL vãF Influễncễr đãng khọ/ng cọ; 1 sư phã/n định
rọ rãFng, rãFnh mãch nhã7t
ĐãTt trọng bọ7ị cã8nh cọ/ng nghễ/ 4.0, mãng xã họ/ị phã;t trịễKn như hịễ/n tãị, ơ8Vịễ/t Nãm, 1 KỘL trươ;c hễ7t phã8ị cọ; nãTng lưc chuyễ/n mọ/n trọng lĩnh vưccu8ã mĩFnh Tịễ7p sãu đọ;, nhơF nhưng quãn địễKm cu8ã mĩFnh dưã vãFọ kynãTng chuyễ/n mọ/n cu8ã mĩFnh mãF họ thu vễ1 đươc 1 lương ngươFị hã/m mọ/nhã7t định vãF đễ7n mọ/t thơFị địễKm, nhưng KỘL đọ; sễ trơ8 thãFnh nhưngInfluễncễr, bễ/n cãnh vãị trọF chĩ;nh lãF KỘL cu8ã mĩFnh
VãF ngươc lãị, đọ/ị khị cã;c thương hịễ/u cọ; thễK gịu;p Influễncễr trơ8 thãFnhKỘL Nhưng brãnd sễ lãFm vịễ/c vơ;ị nhưng ịnfluễncễr lơ;n vĩF họ cọ; tĩ8 lễ/tương tã;c rã7t tọ7t, quãn trọng trọng cã;c lĩnh vưc cọ; kịễ7n thư;c phư;c tãp.Thễọ thơFị gịãn dãnh tịễ7ng cu8ã nhưng Inf cọ; thễK tãTng lễ/n, đãTc bịễ/t nễ7u họtrơ8 thãFnh ngươFị truyễ1n tã8ị thọ/ng địễ/p quã nhịễ1u chịễ7n dịch thĩF kễ/nhphã;t trịễKn vãF quãn tã/m đễ7n lơFị khuyễ/n vãF sư trơ gịu;p tưF họ vãF trơ8 thãFnh
1 KỘL
d Đánh giá, vận dụng
Quãn địễKm nãFy kễ7t hơp vơ;ị ly; thuyễ7t cã/n bãWng chọ rãWng cã;c cã; nhã/n tĩFmcã;ch duy trĩF sư nhã7t quã;n trọng nịễ1m tịn cu8ã họ bãWng cã;ch tĩFm kịễ7m lơFị khuyễ/ncu8ã cã;c nhãF lãnh đãọ quãn địễKm cu8ã họ khị tịễ7p xu;c vơ;ị nhưng quãn sã;t cọ; khã8nãTng thã;ch thư;c nịễ1m tịn đã ãTn sã/u
Cuọ7ị cuFng, khã8 nãTng tịễ7p cã/n nhịễ1u hơn vơ;ị nọ/ị dung truyễ1n thọ/ng mãF mọịngươFị ngãFy nãy đãng thươ8ng thư;c phã8n ã;nh sư thãy đọKị đã;ng kễK trọng cã;c địễ1u
kịễ/n cơ bã8n kễK tưF thơFị địễKm mọ/ hĩFnh hãị luọ1ng đươc phã;t trịễKn (Two-Step Flow
of Communication - an overview | ScienceDirect Topics, không ngày; Two-Step Flow Theory of Communication | Sociology, không ngày)
3 Thuyết công dụng và sự thoả mãn