-Số lượng đang có: thuộc tính suy dẫn Số lượng đang có=SL nhập-SL xuất *NHÀ CUNG CẤP: Mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại NCC.. HÓA ĐƠN NHẬP----chứa----ĐIỆN THOẠI :
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
-
NHÓM 9
Mai Tuyết Anh - 2210A01 Trần Thị Yến Nhi - 2210A04 Đinh Xuân Phương - 2210A01 Hoàng Thị Kim Thoa - 2210A04
<QUẢN LÍ KINH DOANH ĐIỆN THOẠI>
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU Giảng viên hướng dẫn: ThS.Trịnh Thị Xuân
Hà Nội – <2023>
Trang 2Điểm Tối Đa Điểm
1 Phát biểu bài toán theo đúng khảo sát th c t , c n có các bi u m u (datasource) ự ế ầ ể ẫ
của bài toán
Bài toán c n có ít nhầ ất 03 đối tượng được qu n lý, có mô t rõ ràng ràng bu c ả ả ộ
dữ liệu
1
2 Xây d ng mô hình th c th liên k t ự ự ể ế
- Xác định các tập/kiểu th c thự ể (đối tượng c n qu n lý) và các thu c tính ầ ả ộ
tương ứng (phân loại thuộc tính đầy đủ)
- Xác định m i liên k t gi a các tố ế ữ ập/kiểu th c thự ể (các đăc trưng của liên k t ế
nếu có)
- V mô hình th c th liên k t ẽ ự ể ế
2
3 Xây dựng mô hình cơ sở ữ ệ d li u quan h ệ
- Áp d ng lụ ần lượt các quy t c biắ ến đổ ừi t mô hình th c th liên k t v mô hình ự ể ế ề
5 Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu bài toán
- Đánh giá các quan hệ thu được của mô hình cơ sở ữ ệ d li u quan hệ đang ở
dạng chuẩn gì? Giải thích
- Đưa các quan hệ ề ạ v d ng chu n cao nh t 3NF ho c BCNF ẩ ấ ặ
- Xác nh: đị được các quan h cu i cùng cệ ố ủa bài toán sau khi đã áp dụng chu n ẩ
hóa
2
6 Xác định dữ liệu thực bài toán: Thực hiện tạo CSDL của bài toán trong một hệ
quản tr cị ụ thể và nhập dữ liệu cho các bảng (tối thiểu 10 bản ghi cho các bảng) 1
7 Khai thác Cơ sở dữ liệu bài toán
- Xác định các yêu c u khai thác c a h thầ ủ ệ ống (bài toán) tương ứng Yêu c u: ầ
tối thi u 5 yêu c u khai thác t 1 b ng, 5 yêu c u khai thác t 2 b ng tr lên, 5 ể ầ ừ ả ầ ừ ả ở
yêu c u tính toán d li u trên 1 b ng, 5 yêu c u tính toán d li u t 2 b ng tr ầ ữ ệ ả ầ ữ ệ ừ ả ở
lên, …
- M i m t yêu c u c n: xây d ng bi u thỗ ộ ầ ầ ự ể ức đạ ối s quan hệ tương ứng, cho k t ế
quả tương ứng khi ch y trên H qu n tr v i d li u th c ạ ệ ả ị ớ ữ ệ ự
1
Trang 3PHÂN CÔNG VÀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
HỌ VÀ TÊN EMAIL CÔNG VIỆC CHÚ GHI
Mai Tuyết Anh 22a1001d0011@st
udents.hou.edu.vn
Phát biểu bài toán, mô hình CSDL quan hệ, khai thác CSDL
Trần Thị Yến Nhi 22a1001d0242@st
udents.hou.edu.vn
Phát biểu bài toán, xác định
mô hình thực thể liên kết, chuẩn hoá CSDL Đinh Xuân
Phương
22a1001d0260@students.hou.edu
Phát biểu bài toán, mô hình CSDL quan hệ ràng buộc , toàn vẹn
Hoàng Thị Kim
Thoa
22a1001d0308@students.hou.edu.vn
Phát biểu bài toán, vẽ lược
đồ ER, cài đặt CSDL
Trang 4MỤC ỤC ỤC L L LỤC ỤC
PHẦN I PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 5
PHẦN II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT 6
PHẦN III MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ 8
PHẦN IV RÀNG BUỘC TOÀN VẸN 9
PHẦN V CHUẨN HOÁ CƠ SỞ DỮ LIỆU 10
PHẦN VI CÀI ĐẶT CƠ SỞ DỮ LIỆU 12
PHẦN VII KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU 18
Trang 5PHẦN I PHÁT BIỂU BÀI TOÁN
Mỗi KHÁCH HÀNG đến mua được lưu trữ thông tin: Mã khách hàng, họ tên, số điện thoại, tổng giá trị mua hàng Mỗi khách hàng được phân biệt với nhau qua mã khách hàng
Cửa hàng có các nhân viên thực hiện công việc, thông tin của NHÂN VIÊN gồm:
Số CCCD, tên nhân viên, ngày sinh, số điện thoại, hệ số lương, lương(lương
=HSL*2.000.000đ) Mỗi nhân viên được phân biệt với nhau qua số CCCD Mỗi nhân viên có thể sử dụng nhiều số điện thoại
Cửa hàng bán nhiều loại điện thoại Mỗi loại ĐIỆN THOẠI gồm các thông tin: Mã điện thoại, tên điện thoại, hãng sản xuất, nước sản xuất, số lượng đang có (Số
- Mặt hàng của cửa hàng sẽ được cung cấp bởi nhà cung cấp Mỗi NHÀ CUNG CẤP
sẽ được phân biệt với nhau qua mã nhà cung cấp Nhà cung cấp sẽ có các thông tin gồm: mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại Cửa hàng có thể bán nhiều mặt hàng từ nhiều nhà cung cấp
Mỗi HÓA ĐƠN NHẬP được nhập từ một NHÀ CUNG CẤP, và do một NHÂN
Khi khách hàng đến mua hàng sẽ có hóa đơn, thông tin của HÓA ĐƠN XUẤT gồm : mã HĐX, ngày lập, tổng tiền (Tổng tiền= Số lượng xuất*Đơn giá bán+Thuế suất ), thuế suất (= 10% tổng tiền) Trong mỗi hóa đơn sẽ có nhiều mặt hàng khác nhau
và được ghi rõ số lượng mà khách đó mua trong hóa đơn Mỗi hóa đơn được phân biệt với nhau qua mã hóa đơn Mỗi hóa đơn do một NHÂN VIÊN lập
Trang 6PHẦN II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT
-Số điện thoại NV: thuộc tính đa trị
-Lương: thuộc tính suy dẫn (lương =HSL*2.000.000)
*ĐIỆN THOẠI: Mã điện thoại, tên điện thoại, hãng sản xuất, nước sản xuất, SL đang có, màu, đơn giá bán
-Mã điện thoại: thuộc tính khóa
-Số lượng đang có: thuộc tính suy dẫn (Số lượng đang có=SL nhập-SL xuất)
*NHÀ CUNG CẤP: Mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại NCC
-Mã NCC: thuộc tính khóa
*HÓA ĐƠN NHẬP: Mã HĐN, ngày nhập, SL nhập, tiền nhập, đơn giá nhập
-Mã HĐN: thuộc tính khóa
-SL nhập, Đơn giá nhập: thuộc tính liên kết
-Tiền nhập: thuộc tính suy dẫn (Tiền nhập=SL nhập*Đơn giá nhập)
*HÓA ĐƠN XUẤT: mã HĐX, ngày lập, tổng tiền, đơn giá xuất, SL xuất, thuế suất.-Mã HĐX: thuộc tính khóa
-SL xuất thuộc tính liên kết :
-Tổng tiền: thuộc tính suy dẫn (Tổng tiền= SL xuất*Đơn giá bán +Thuế suất).-Thuế suất: thuộc tính suy dẫn (Thuế suất= 10%*Tổng tiền )
KHÁCH HÀNG có HÓA ĐƠN XUẤT : một nhiều.-
NHÂN VIÊN lập HÓA ĐƠN XUẤT : một nhiều.-
NHÂN VIÊN lập HÓA ĐƠN NHẬP : một nhiều.-
HÓA ĐƠN XUẤT chứa ĐIỆN THOẠI : nhiều - nhiều
-Thuộc tính liên kết: số lượng xuất
HÓA ĐƠN NHẬP chứa ĐIỆN THOẠI : nhiều nhiều.-
-Thuộc tính liên kết: số lượng nhập, đơn giá nhập
NHÀ CUNG CẤP có HÓA ĐƠN NHẬP : một – nhiều
Trang 7II.3 Vẽ được lược đồ ER
Trang 8PHẦN III MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Bước 1: Áp dụng quy tắc với kiểu thực thể mạnh:
1) tbl NhanVien (sCCCD, sTenNV, dNgaySinh, fHSL)
2) tbl KhachHang (sMaKH, sSdtKH, fTongGTMuaHang, sHoTen)
3) tbl DienThoai ( sMaDT, sTenDT, sHangSX, sNuocSX, sMau, fDonGiaBan) 4) tbl NhaCungCap (sMaNCC, sTenNCC, sDiaChi, sSdtNCC )
5) tbl HoaDonNhap (sMaHDN, dNgayNhap)
6) tbl HoaDonXuat ( sMaHDX, dNgayLap)
Bước 2: Áp dụng quy tắc với kiểu thực thể yếu: (không có)
Bước 3: Áp dụng quy tắc chuyển đổi thuộc tính đa trị:
7) tbl SdtNV_NV (sCCCD, sSdtNV)
Bước 4: Áp dụng quy tắc chuyển liên kết quan hệ nhiều - nhiều:
8) tbl HDN_DienThoai (sMaDT, sMaHDN, SLNhap, DonGiaNhap) 9) tbl HDX_DienThoai (sMaDT, sMaHDX, SLXuat)
Bước 5: Áp dụng quy tắc chuyển liên kết quan hệ 1- nhiều:
5’) tbl HoaDonNhap (sMaHDN, sCCCD, dNgayNhap, )
5’’) tbl HoaDonNhap (sMaHDN, sCCCD, SMaNCC, dNgayNhap)
6’) tbl HoaDonXuat ( sMaHDX, sMaKH , dNgayLap, )
6’’) tbl HoaDonXuat ( sMaHDX, sMaKH, sCCCD, dNgayLap)
Bước 6: Áp dụng quy tắc chuyển liên kết quan hệ 1- 1: (không có)
Bước 7: Áp dụng quy tắc cho mối liên kết bậc lớn hơn 2: (không có)
Vậy cơ sở dữ liệu cuối cùng của bài toán là:
1) tbl NhanVien (sCCCD, sTenNV, dNgaySinh, fHSL)
2) tbl KhachHang (sMaKH, sSdtKH, fTongGTMuaHang, sHoTen)
3) tbl DienThoai ( sMaDT, sTenDT, sHangSX, sNuocSX, sMau, fDonGiaBan) 4) tbl NhaCungCap (sMaNCC, sTenNCC, sDiaChi, sSdtNCC )
5’’) tbl HoaDonNhap (sMaHDN, sCCCD, SMaNCC, dNgayNhap)
6’’) tbl HoaDonXuat ( sMaHDX, sMaKH, sCCCD, dNgayLap)
7) tbl SdtNV_NV (sCCCD, sSdtNV)
8) tbl HDN_DienThoai (sMaDT, sMaHDN, SLNhap, DonGiaNhap)
9) tbl HDX_DienThoai (sMaDT, sMaHDX, SLXuat)
Trang 9PHẦN IV RÀNG BUỘC TOÀN VẸN
a Người lập HDN (hoặc HDX) phải là Nhân viên
Bối Cảnh: HoaDonNhap, HoaDonXuat
b Mỗi hóa đơn nhập, xuất chỉ có 1 mã duy nhất
Bối Cảnh: HoaDonNhap, HoaDon Xuat
HoadonNhap +(HDN) - -*(MaHDN) HoaDonXuat +(HDX) - -*(MaHDX)
c Mỗi điện thoại phải có ít nhất 1 hóa đơn
Bối Cảnh: HDN_DienThoai, DienThoai
DienThoai + - -*(MaDT)
d Mỗi hóa đơn chỉ có duy nhất 1 nhân viên lập
Bối Cảnh: HoaDonNhap, HoaDonXuat, NhanVien
Trang 10PHẦN V CHUẨN HOÁ CƠ SỞ DỮ LIỆU
→ Đã đạt chuẩn 3NF vì mọi thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc bắc cầu vào bất
kỳ khóa chính của quan hệ
→ Đã đạt chuẩn BCNF vì mọi phụ thuộc hàm đều có vế trái là khóa
2) tbl KhachHang (sMaKH, sSdtKH, fTongGTMuaHang, sHoTen)
F(sMaKH sSdtKH, fTongGTMuaHang, sHoTen) →
K(sMaKH)
→ Đã đạt chuẩn BCNF vì mọi phụ thuộc hàm đều có vế trái là khóa
3) tbl DienThoai ( sMaDT, sTenDT, sHangSX, sNuocSX, sMau, fDonGiaBan)
F(sMaDT sTenDT, sHangSX, sNuocSX, sMau, fDonGiaBan) →
K(sMaDT)
→ Đã đạt chuẩn BCNF vì mọi phụ thuộc hàm đều có vế trái là khóa
4) tbl NhaCungCap(sMaNCC, sTenNCC, sDiaChi, sSdtNCC )
F(sMaNCC sTenNCC, sDiaChi, sSdtNCC ) →
K(sMaNCC)
→ Đã đạt chuẩn BCNF vì mọi phụ thuộc hàm đều có vế trái là khóa
5’’) tbl HoaDonNhap (sMaHDN, sCCCD, SMaNCC, dNgayNhap )
F(sMaHDN sCCCD, SMaNCC, dNgayNhap) →
→ Đã đạt chuẩn BCNF vì mọi phụ thuộc hàm đều có vế trái là khóa
6’’) tbl HoaDonXuat ( sMaHDX, sMaKH, sCCCD, dNgayLap)
F ( sMaHDX→ sMaKH, sCCCD, dNgayLap)
→ Đã đạt chuẩn BCNF vì mọi phụ thuộc hàm đều có vế trái là khóa
7) tbl SdtNV_NV (sMaNV, sSdtNV)
→ Đã đạt chuẩn 3NF
8) tbl HDN_DienThoai (sMaDT, sMaHDN, SLNhap, DonGiaNhap)
F(sMaDT, sMaHDN SLNhap, DonGiaNhap) →
K(sMaDT, sMaHDN)
→ Đã đạt chuẩn BCNF vì mọi phụ thuộc hàm đều có vế trái là khóa
9) tbl HDX_DienThoai (sMaDT, sMaHDX, SLXuat)
F(sMaDT, sMaHDX SLXuat) →
K(sMaDT, sMaHDX)
→ Đã đạt chuẩn BCNF vì mọi phụ thuộc hàm đều có vế trái là khóa
Vậy mô hình CSDL cuối cùng là:
Trang 111) tbl NhanVien (sCCCD, sTenNV, dNgaySinh, fHSL)
2) tbl KhachHang (sMaKH, sSdtKH, fTongGTMuaHang, sHoTen)
3) tbl DienThoai ( sMaDT, sTenDT, sHangSX, sNuocSX, sMau, fDonGiaBan) 4) tbl NhaCungCap (sMaNCC, sTenNCC, sDiaChi, sSdtNCC )
5’’) tbl HoaDonNhap (sMaHDN, sCCCD, SMaNCC, dNgayNhap )
6’’) tbl HoaDonXuat ( sMaHDX, sMaKH, sCCCD, dNgayLap)
7) tbl SdtNV_NV (sMaNV, sSdtNV)
8) tbl HDN_DienThoai (sMaDT, sMaHDN, SLNhap, DonGiaNhap) 9) tbl HDX_DienThoai (sMaDT, sMaHDX, SLXuat)
Trang 12PHẦN VI CÀI ĐẶT CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 13*Bảng tbl DienThoai:
-Cấu trúc bảng:
-Dữ liệu nhập vào:
Trang 15*Bảng tbl SdtNV_NV:
-Cấu trúc bảng:
-Dữ liệu nhập vào:
Trang 16-Dữ liệu nhập vào:
*Bảng tbl tbl HDX_DienThoai:
-Cấu trúc bảng:
-Dữ liệu nhập vào:
Trang 17*Sơ đồ liên kết giữa các bảng:
Trang 18PHẦN VII KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
3 Danh sách nhân viên trên 18 tu i và sinh vào tháng 12ổ
4 Danh sách hóa đơn xuất lập vào ngày 4/7/2022
5 Danh sách tên và hãng s n xu t c a nhả ấ ủ ững điện tho i ạ có nước sản xuất là “Mỹ”
Trang 211 Cho bi t h s ế ệ ố lương lớn nh t c a nhân viên ấ ủ
Trang 222 T ổng ti n nh p cề ậ ủa điện thoại “iPhone 13”
Trang 235 Số lượng điện thoại bán được ít nhất