1.Phát biểu bài toán Đề bài: Quản lý kinh doanh máy tính Công ty kinh doanh máy tính có văn phòng tại Hà Nội.Công ty gồm nhiều NHÂN VIÊN khác nhau ,mỗi nhân viên gồm căn cước ,ho tên ,n
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
-BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN Môn Cơ Sở Dữ Liệu
Đề Số:CSDLHKH202209
Đề tài :Quản lý kinh doanh máy tính
Giảng viên hướng dẫn: Lương Cao Đông
Sinh viên thực hiện:
1 Trương Thùy Linh 2210A05
2 Nguyễn Thành Long 2210A0
3 Hà Quang Minh 2210A06
Trang 2Muc Luc
1 Phát biểu bài
toán 4
2.Xây dưng mô hình liên
kết 4
3.Xây dưng mô hình cơ sở dữ liêu quan
hê 6
4.Xác dịnh các ràng buộc của bài
toán
5 Chuẩn hóa cơ sở dữ
liêu
6.Xác định các dữ liệu thưc thể mô tả bài
toán
7.khai thác CSDL dưới dang biêu thức đai số quan
hê
8.Kết
luân
Trang 3
Bảng phân công và kế hoạch thực hiện
H VÀ TÊNỌ CÔNG VI CỆ
Trương Thùy Linh -Phát bi u bài toánể
-Xây d ng mô hình th c th liên ự ự ể kêết
-Xây d ng mô hình c s d ự ơ ở ữ
li u quan hêệ
Hà Quang Minh -Xác đ nh các ràng buôc c a bài ị ủ
toán -chu n hóa d li uẩ ữ ệ Nguyêễn Thành Long -Xác đ nh d li u th c thê mô tị ữ ệ ự ả
bài toán -Khai thác CSDL dưới d ng các ạ
bi u th c đ i sôế quan hể ứ ạ ệ -kêết lu n ậ
Trang 41.Phát biểu bài toán
Đề bài: Quản lý kinh doanh máy tính
Công ty kinh doanh máy tính có văn phòng tại Hà Nội.Công ty gồm nhiều NHÂN VIÊN khác nhau ,mỗi nhân viên gồm căn cước ,ho tên ,ngày sinh,số điện thoại,giới tính ,mã nhân viên ,hê số lương(hsl) Mỗi nhân viên có thể có nhiều số điên thoại và
lương=hsl*50000
Công ty hiện bán MÁY TÍNH ,mỗi máy tính gồm thông tin :mã máy tính, loại máy tính,hãng sản xuất ,đơn giá
Mỗi khách mua nhân viên sẽ tiến hành lâp đơn hàng gồm:mã đơn hàng,ngày đặt,loai hình thanh toán,chi tiết đơn hàng,khách hàng,hình thức vân chuyển ,Địa chỉ giao hàng,số điện thoại người nhận hàng,tên người nhận hàng
Mỗi khách mua sẽ có Hóa Đơn tương ứng: ngày tạo,danh sách máy tính được mua bởi người khách ấy.Mỗi hóa đơn xác định bằng mã đơn.Mỗi khách có thế mua nhiều máy cho 1 lần
Mỗi khách khi mua sẽ có PHIẾU BẢO HÀNH đi cùng MÁY TÍNH ,phiếu bảo hành gồm các thông tin: mã bảo hành,thời gian bảo hành,khách hàng có thể bảo hành tai nhiều cơ sở thuộc công ty
Trang 5Các máy tính của công ty sẽ quản lý dựa vào NHÀ KHO ,kho của công ty có số liệu thông tin :tên kho,tổng số máy tính hiện có,
số lượng máy sẽ nhập ,tổng tiền nhâp máy,thông tin máy tính,hàng tồn kho,số lượng máy đã sale
2.Xây dựng mô hình thực thể liên kết
a.Xác định các thực thể và các thuộc tính
*Thưc thể: máy tính,nhân viên,đơn hàng,hóa đơn,phiếu bảo hành,khách hàng
*Thuộc tính của thưc thể
- MÁY TÍNH:loai máy tính,mã máy tính, hãng sản xuất ,đơn giá +Mã máy:thuộc tính khóa
-NHÂN VIÊN :ho tên,mã nhân viên,ngày sinh,địa chỉ ,hsl,giới tính,SDT,lương,căn cước,
+Mã nhân viên :thuộc tính khóa
+Số điên thoại:thuôc tính đa tri
+Lương :thuộc tính suy dẫn
-KHÁCH HÀNG: ho tên,SDT,địa chỉ, số tiền thanh toán,mã khách +Mã khách :thuộc tính khóa
+SDT:thuộc tính đa trị
+ số tiền thanh toán:thuộc tính dẫn xuất
-ĐƠN HÀNG:mã đơn hàng,ngày đặt, khách hàng,ngày đặt,hình
thức thanh toán,hình thức vân chuyển,đia chỉ giao hàng,chi tiết đơn hàng,ho tên người nhân hàng,số điện thoai người nhận hàng
+Mã đơn hàng:thuộc tính khóa
-HÓA ĐƠN:mã đơn,ngày tạo, họ tên khách ,số tiền thanh
toán,danh sách máy tính được mua,tên nhân viên tạo hóa đơn(để nắm bắt khen thưởng ),phí vân chuyển; +Mã đơn:thuộc tính khóa
+Số tiền thanh toán :thuộc tính dẫn xuất
-PHIẾU BẢO HÀNH: mã bảo hành,họ tên khách hàng,SDT,tên máy tính, thời gian bảo hành ,địa chỉ bảo hành
+Mã bảo hành :thuộc tính khóa
+Địa chỉ bảo hành,SDT: thuộc tính đa trị
-NHÀ KHO:tên kho, tổng số lượng máy tính hiên có,số lượng máy
sẽ nhập, tổng tiền nhập máy ,thông tin máy,hàng tồn kho, số lượng máy đã sale
Trang 6+Tên kho:thuộc tính khóa
+tổng tiền nhập máy:thuộc tính dẫn xuất
b.Xác định các liên kết giữa các thực thể
*KHÁCH HÀNG-có-ĐƠN HÀNG:môt-nhiều
*ĐƠN HÀNG-chứa-MÁY TÍNH:môt-nhiều
*NHÀ KHO-chứa-MÁY TÍNH:môt-nhiều
*MÁY TÍNH-có-PHIẾU BẢO HÀNH:môt-một
*ĐƠN HÀNG-có-HÓA ĐƠN:một-một
*NHÂN VIÊN-lập-HÓA ĐƠN:một-nhiều
c.Vẽ được lược đồ ER
Trang 8
3.Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ
a Chuyển đổi kiểu thực thể mạnh
MÁY TÍNH(loại máy tính,mã máy tính,hãng sản xuất,đơn giá,loại máy)
KHÁCH HÀNG(mã khách,địa chỉ,ho tên khách hàng )
ĐƠN HÀNG(mã hóa đơn,chi tiết đơn hàng,hình thức thanh toán,hình thức vận chuyển,ngày đặt,số điện thoại người nhận hàng,địa chỉ nhận hàng,họ tên người nhận hàng)
HÓA ĐƠN(mã đơn,ngày tạo,tên nhân viên lập hóa đơn,phí vân chuyển,danh sách máy tính được mua,họ tên khách hàng)
PHIẾU BẢO HÀNH(mã bảo hành,họ tên khách hàng,tên máy tính,thời gian bảo hành,tên máy tính)
NHÂN VIÊN(mã nhân viên,họ tên ,ngày sinh,hệ số lương,ngày sinh,địa chỉ,giới tính)
NHÀ KHO(tên kho,hàng tồn kho,tổng số máy hiện có,số lương máy tính nhập,số lượng máy sale,số lượng máy tính nhập)
b Chuyển đổi thuộc tính đa trị
KHACHHANG_SDT(mã khách, số điện thoại)
NHANVIEN_SDT(mã nhân viên, số điện thoại)
PHIEUBH_DIACHI(mã bảo hành, địa chỉ bảo hành)
c Chuyển đổi thực thể yếu (bỏ qua)
d Chuyển đổi quan hệ nhiều – nhiều (bỏ qua)
e Chuyển đổi quan hệ 1 – nhiều
+ MÁY TÍNH (mã máy, hãng sản xuất, đơn giá, loại máy tính, mã hóa đơn)
ĐƠN HÀNG(mã hóa đơn,chi tiết đơn hàng,hình thức thanh toán,hình thức vận chuyển,ngày đặt,số điện thoại người nhận hàng,địa chỉ nhận hàng,họ tên người nhận hàng)
+ MÁY TÍNH (mã máy, hãng sản xuất, đơn giá, loại máy tính, mã hóa đơn, tên kho)
NHÀ KHO(tên kho,hàng tồn kho,tổng số máy hiện có,số lương máy tính nhập,số lượng máy sale,số lượng máy tính nhập)
Trang 9+ ĐƠN HÀNG(mã hóa đơn,chi tiết đơn hàng,hình thức thanh toán,hình thức vận chuyển,ngày đặt,số điện thoại người nhận hàng,địa chỉ nhận hàng,họ tên người nhận hàng, mã khách) KHÁCH HÀNG ( mã khách, họ tên khách hàng, địa chỉ)
+ HÓA ĐƠN(mã đơn,ngày tạo,tên nhân viên lập hóa đơn,phí vân chuyển,danh sách máy tính được mua,họ tên khách hàng, mã nhân viên)
NHÂN VIÊN(mã nhân viên,họ tên ,ngày sinh,hệ số lương,ngày sinh,địa chỉ,giới tính)
f Chuyển đổi quan hệ 1 – 1
MÁY TÍNH ( mã máy, hãng sản xuất, đơn giá, loại máy tính, mã hóa đơn, tên kho, mã bảo hành)
PHIẾU BẢO HÀNH(mã bảo hành,họ tên khách hàng,tên máy tính,thời gian bảo hành,tên máy tính)
ĐƠN HÀNG(mã hóa đơn,chi tiết đơn hàng,hình thức thanh toán,hình thức vận chuyển,ngày đặt,số điện thoại người nhận hàng,địa chỉ nhận hàng,họ tên người nhận hàng, mã khách, mã đơn)
HÓA ĐƠN(mã đơn,ngày tạo,tên nhân viên lập hóa đơn,phí vân chuyển,danh sách máy tính được mua,họ tên khách hàng, mã nhân viên)
g Chuyển đổi liên kết có bậc > 2 (bỏ qua)
KẾT LUẬN: MÔ HÌNH QUAN HỆ GỒM:
(1)HÓA ĐƠN(mã đơn,ngày tạo,tên nhân viên lập hóa đơn,phí vân chuyển,danh sách máy tính được mua,họ tên khách hàng, mã nhân viên)
(2)ĐƠN HÀNG(mã hóa đơn,chi tiết đơn hàng,hình thức thanh toán,hình thức vận chuyển,ngày đặt,số điện thoại người nhận hàng,địa chỉ nhận hàng,họ tên người nhận hàng, mã khách, mã đơn)
(3)PHIẾU BẢO HÀNH(mã bảo hành,họ tên khách hàng,tên máy tính,thời gian bảo hành,tên máy tính)
(4)MÁY TÍNH ( mã máy, hãng sản xuất, đơn giá, loại máy tính,
mã hóa đơn, tên kho, mã bảo hành)
Trang 10(5)NHÂN VIÊN(mã nhân viên,họ tên ,ngày sinh,hệ số lương,ngày sinh,địa chỉ,giới tính)
(6)KHÁCH HÀNG ( mã khách, họ tên khách hàng, địa chỉ) (7)NHÀ KHO(tên kho,hàng tồn kho,tổng số máy hiện có,số lương máy tính nhập,số lượng máy sale,số lượng máy tính nhập)
(8)PHIEUBH_DIACHI(mã bảo hành, địa chỉ bảo hành)
(9)NHANVIEN_SDT(mã nhân viên, số điện thoại)
(10) KHACHHANG_SDT(mã khách, số điện thoại)
Ràng buộc toàn vẹnC
4.1 Ràng buộc liên bộ - mối quan hệ
1 Xét lược đồ quan hệ NHANVIEN
- RBTV : các nhân viên có cùng hệ số lương thì cùng mức lương
- Thực hiện :
+ Nội dung : các nhân viên có cùng hệ số lương thì cùng mức lương
+ Bối cảnh : trên quan hệ NHANVIEN
+ Bảng tầm ảnh hưởng:
NHANVIEN +(HSL,luong) - +(HSL,luong)
2 Xét lược đồ HOADON
- RBYV : Mỗi hóa đơn có một mã duy nhất
- Thực hiện :
+ Nội dung : mỗi hóa đơn có một mã đơn riêng không trùng nhau
+ Bối cảnh : Trên quan hệ HOADON
+ Bảng tầm ảnh hưởng :
Trang 11Quan h ệ Thêm Xóa S a ử
3 Xét lược đồ quan hệ KHACHHANG
- RBTV : mỗi khách hàng có một địa chỉ nhất định
- Thực hiện :
+ Nội dung : mỗi khách hàng chỉ có một địa chỉ duy nhất + Bối cảnh : trên quan hệ KHACHHANG
+ Bảng tầm ảnh hưởng :
4.2: Ràng buộc liên thuộc tính
Xét lược đồ quan hệ MAYTINH
- RBTV : Mỗi máy tính thuộc một hãng sản xuất
- Thực hiện :
+ Nội dung: mỗi loại máy thuộc một hãng sản xuất nhất định + Bối cảnh : trên quan hệ MAYTINH
+ Bảng tầm ảnh hưởng :
MAYTINH +(loaimay,hangSX) - +(Loaimay,hangSX) 4.3 Ràng buộc tham chiếu
1 Xét lược đồ quan hệ HD_NV
- RBTV : Mỗi hóa đơn do 1 nhân viên lập
- Thực hiện :
Trang 12+ Nội dung : mỗi hóa đơn do 1 nhân viên lập
+ Bảng tầm ảnh hưởng :
2.Xét lược đồ quan hệ HD_KH
- RBTV: mỗi hóa đơn ít nhất thuộc một khách hàng
- Thực hiện :
+ Nội dung : mỗi hóa đơn thuộc ít nhất một khách hàng + Bối cảnh : HOADON, KHACHHANG
+ Bảng tầm ảnh hưởng :
4.4 Ràng buộc giá trị thuộc tính theo thời gian
Xét lược đồ quan hệ NHANVIEN
- RBTV: Lương của nhân viên chỉ tăng chứ không giảm
- Thực hiện :
+ Nội dung : lương của nhân viên chỉ tăng theo thời gian chứ không giảm
+ Bối cảnh : trên quan hệ NHANVIEN
+Bảng tầm ảnh hưởng:
Trang 134.5 Ràng buộc miền giá trị
Xét lược đồ quan hệ NHANVIEN
- RBTV: giới tính của nhân viên là “nam” hay “ nữ “
- Thực hiện:
+ Nội dung : giới tính của nhân viên chỉ có thể là
“nam” hoặc “nữ”
+ Bối cảnh : trên quan hệ NHANVIEN
+ Bảng tầm ảnh hưởng :
5.CHUẨN HÓA CƠ SỞ DỮ LIỆU
Mô hình CSDL cuối cùng đạt chuẩn 3 NF là:
tbl Nhanvien (i MNV , ten, HSL, ngaysinh, gioitinh, s f d s sdiachi)
tbl Maytinh (i Mmay , loaimay, hangsx, s s fdongia)
tbl Khachhang ( Tenkh, s i MKH , diachi, yeucau )s s
tbl Hoadon (i MHD , ngaylap, nguoilap, soluong, iMNV)d s i
tbl Nhakho ( tenkho, soluongmay, thongtinmay, s i s ftongtienmay)
tbl Donhang (iMDH, schitiet, fSDT, sdiachi, stennguoinhan)
tbl NV_DH ( i MNV , i MDH )
tbl NV_SDT ( i MNV , fSDT)
tbl KH_SDT ( i MKH , fSDT)
tbl MT_PBH (i Mamay , i MBH , dongia, f fsl)
tbl MT_HOADON ( i Mamay , i MHD , fsl)
Trang 146