1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn thiết kế nhà máy cơ khí đề tài thiết kế phân xưởng cơ khí

19 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế nhà máy Cơ Khí
Tác giả Nhóm 4
Người hướng dẫn Thầy Phạm Đức Thành
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Khoa Cơ Khí
Thể loại bài tập lớn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4BÀI TẬP LỚN THIẾT KẾ NHÀ MÁY CƠ KHÍ Nhóm 4 Đề tài: Thiết kế phân xưởng cơ khí Bản vẽ chi tiết 1: Bản vẽ chi tiết 2:... Số lượng thiết bị công nghệ: Áp dụn

Trang 1

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

KHOA CƠ KHÍ

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG

BÀI TẬP LỚN THIẾT KẾ NHÀ MÁY CƠ KHÍ

Đề tài: Thiết kế phân xưởng cơ khí

GVHD: Thầy Phạm Đức Thành

Nhóm thực hiện : 4

Thành viên: Nguyễn Duy Cương 191311988

Nguyễn Tiến Đạt 191303926

Nguyễn Văn Dũng 191300205

Trần Mạnh Dũng 191302441

Đặng Văn Thụy 191302911

Nguyễn Văn Thuận 191332362

Hà Nội – 2022

Trang 2

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

BÀI TẬP LỚN THIẾT KẾ NHÀ MÁY CƠ KHÍ

Nhóm 4

Đề tài: Thiết kế phân xưởng cơ khí Bản vẽ chi tiết 1:

Bản vẽ chi tiết 2:

Trang 3

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4 Bản vẽ chi tiết số 3:

Thành viên:

1 Nguyễn Duy Cương (Nhóm trưởng)

2 Nguyễn Tiến Đạt

3 Đặng Văn Thuỵ

4 Trần Mạnh Dũng

5 Nguyễn Văn Dũng

6 Nguyễn Văn Thuận

Chi tiết 1:

ST

T

cắt

Thờ i gian gia công

Máy gia công

Dự toán vật tư thiết bị

1

Nc1: chọn phôi phi 15mm dài

1m

0s

Phôi đồng thau bass 360 – giá:

70.000đ/kg Dao cắt gió – giá: 180.000đ Máy tiện – giá: 200.000.000đ

2

Nc2:tiện mặt đầu 10s Máy

tiện 1K6 2 Dao tiện mặt đầu 150.000đ

Trang 4

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

3

Nc3 tiện từ trái qua phải + dùng

dao tiện thô tiện ha phi 15 m

xuống 12 dài 5,2mm

+ dùng dao tiện thô tiện hạ phi

15 xuống phi 14,5mm dài 3,05

t = 2 mm

s = 0,2 mm/vòng

n = 250 vòng/phú t

15s

15s

Máy tiện 1K6 2

Dao tiện thô 120.000đ

4

Nc4+ dùng dao tiện tinh tiện hạ

phi 12 mm xuống phi 11,2mm

tiện các cung R có kích thước

như hình vẽ

+ Tiện hạ phi 14,5 mm xuống

phi 14,24 bằng dao tiện tinh

t = 2 mm

s = 0,2 mm/vòng

n = 250 vòng/phú t

15s

15s

Máy tiện 1K6 2 Dao tiện tinh 180.000đ

Trang 5

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

5

Nc5

+Dùng khoan phi 10 khoan lỗ

sâu 9mm

+) Đối với lỗ V=

29 m/phút

S = 213 mm/phút

20s Máy tiện 1K6 2

• Mũi khoan

10 : 60 nghìn/ c Dao cắt : 150 nghìn/c

6

Nc6:

Dùng dao cắt đứt cắt chi tiết dài

8,65mm

t =1mm

s = 0.2mm/v

n = 300v/p

10s Máy tiện 1K6 2

Dao cắt : 150 nghìn/c

7

Nc7:

+ Sử dụng máy phay lưỡi nhỏ

cắt thành 12 miếng mỗi miếng 1

góc 30 độ như hình

t =1mm

s = 0.2mm/v

n = 300v/p

60s

y Pha y

NC-7200

Giá 170.000.000đ

Trang 6

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

Chi tiết 2:

ST

gian gia công

tư thiết bị

1 Nguyên Công 1 : - Chọn phôi 12mm , dài

1m

-Tiện tinh khoả mặt đầu và Tiện thô trụ

ngoài rồi đảo đầu tiện nốt mặt đầu và

trụ ngoài còn lại Tiện chiều dài đến

9.05 mm (Tiện thô)

-Tiện mặt trụ ngoài

t1 = 1mm

t2 = 0.9mm

s = 0.2mm/v

n

=200v/p

30s Máy tiện 1K62

- Phôi sắt C45: 25 nghìn/m

- Dao tiện : 180 nghìn/c

- Dao tiện khỏa mặt đầu :

150 nghìn/c

150 triệu

2 Nguyên Công 2: Tiện thô hạ đường kính

xuống với chiều sâu là 0.9mm

t1 = 66mm

t2 = 9 mm

s = 0.2mm/

v

n = 300v/p

15s Máy tiện 1K62

- Mũi khoan 10.5 :

100 nghìn/c

- Mũi khoan 12.5:

120 nghìn/c

- Dao cắt : 150 nghìn/c

3 Nguyên Công 3: Tiện cắt đứt với chiều

dài 9.05 mm t =1mms = 10s Máytiên

- Dao vát mép:

Trang 7

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

0.2mm/

v

n = 300v/p

1K62 150

nghìn/c

4 Nguyên Công 4 : - chuyển sang máy

khoan, gá phôi vào sử dụng mũi khoan

khoan vào lỗ đầu

t =1mm

s = 0.2mm/

v

n = 300v/p

10s Máy khoa n

6H12

Máy khoan – giá:

50000000đ Mũi khoan D

= 8mm – giá: 300000đ

-5 Nguyên Công 5 : Khoan tạo lỗ mm ,

khoan thủng hết chi tiết

t =1mm

s = 0.2mm/

v

n = 300v/p

15s Máy khoa

n

6H12

Máy khoan – giá:

50000000đ Mũi khoan D

= 8mm – giá: 300000đ

Chi tiết 3

STT Tên nguyên công Chế độ cắt Thời

gian gia công

Máy Dự đoán vật tư

thiết bị

Ø 42, tiện bề mặt đầu

phôi,

t =0,4 mm S=0,2mm/vòng

n = 200 v/p

1K62

-Loại thép tròn c45, 14k/kg

- Phôi đã cắt 25k

- Dao tiện 250k

- Máy 60 triệu

Trang 8

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

mặt xuống Ø 39

-Tiện Ø39 cách đầu

ngoài d=4,6mm

xuống Ø32,5

-Tiện Ø32,5 cách

đầu ngoài d=4,6mm

xuống Ø3,05 với

d=3m

-tiện Ø32,5 cách đầu

ngoài d=32,3mm

xuống Ø3,05 với

d=3m

t = 0,3mm s=0,3mm/vòng

n = 200v/p

1K62

- Dao tiện 250k

- Máy 60 triệu

khoan bề mặt đầu

Ø25 sâu d= 37mm

t =1mm

s = 0.2mm/v

n = 300v/p

15 Máy

khoan 6H12

-mũi khoan 60k

- Máy 60 triệu

tiện trong từ Ø25

thành Ø 27 cách bề

măt ngoài d=7mm

với d=7mm, tiện

trong từ Ø25 thành Ø

27 cách bề măt ngoài

d=23,3mm với

d=7mm

t = 0,3mm s=0,3mm/vòng

n = 200v/p

1K62

- Dao tiện 250k

- Máy 60 triệu

Trang 9

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

NC5: phay bề mặt

trụ ngoài thành các

rãnh nhỏ

phay NC-7200

-lưỡi phay 300k -Máy 60 triệu

NC6: cắt đứt

d=35,3mm

t = 0,3mm s=0,3mm/vòng

n = 200v/p

1K62

- Dao tiện 250k

- Máy 60 triệu

Phần I Số lượng thiết bị công nghệ:

Áp dụng công thức: C = i T iE /(F Mi.mi )

Trong đó: T : Tổng thời gian nguyên công thực hiện trên máy loại i; đượciE

tính như sau:

Nj sản lượng cần chế tạo

toj: thời điểm định mức để gia công một chi tiết loại j

Fmi: quỹ thời gian làm việc của một máy loại i theo chế độ làm việc

1ca/ngày đêm Trong điều kiện hiện nay ,có thể lấy giá trị của đại lượng FMi =2200 giờ/năm

Trang 10

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

m :số ca sản xuất trong một ngày đêm (m 1,2,3) i i =

Dựa vào quy trình công nghệ ta có bảng sau:

nguyên công Tiện khoan

Áp dụng công thức:

TiE /60 (giờ/năm) Tổng thời gian nguyên công được thực hiện trên máy tiện 1K62 là :

TiE = (80.1200000+55.1800000+110.1600000)/3600 = 103055,5 (h)

Tổng thời gian nguyên công được thực hiện trên máy phay NC-7200 là :

Tổng thời gian nguyên công được thực hiện trên máy khoan 6H12 là:

TiE=(60.1200000+0.1800000+20.1600000)/3600=28888,9 (h)

Số lượng máy tiện 1K62 là : ADCT : Ci = T /(FiE Mi.mi)

C 103055,5 /(2200.2) = 23,42i = => Chọn 24 (máy)

Số lượng máy phay NC-7200 là :

C = 25833,3 /(2200.2) = 5,8 => Chọn 6 (máy) i

Số lượng máy khoan 6H12 là :

C = i 28888,9 /(2200.2)= 6,56 => Chọn 7 (máy)

Phần II : Xác định số lượng công nhân trong phân xưởng.

I Xác định số lượng nhân lực

1 Thành phần

Số lượng lao động cần thiết của phân xưởng cơ khí được xác định theo các

thành phần sau:

- Công nhân sản xuất gồm có:

+ Công nhân trực tiếp đứng máy

phay

Trang 11

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

+ Công nhân phụ (mài dụng cụ, vận chuyển, sửa chữa, cấp phát vật liệu….)

+ Người quản lí

- Số lượng công nhân sản xuất chính được xác định theo các loại thợ chính của phân xưởng cơ khí là: thợ đứng máy,

- Nhân viên phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, trực )

- Lực lượng gián tiếp (kỹ thuật viên, quản lý điều hành , văn thư )

2 Số lượng công nhân sản xuất chính

Công nhân đứng máy

Tính theo định mức gia công cho từng loại máy

Trong đó:

: Là sản lượng chi tiết j

i : Là biến đếm về số kiểu loại máy dùng cho dây chuyền, phân xưởng

j : Là biến đếm về số kiểu loại chi tiết gia công

: Là định mức thời gian gia công cho một chi tiết (phút/chi tiết) thuộc

kiểu loại j

: Là quỹ thời gian làm việc của một thợ đứng máy loại i trong một năm với chế độ sản xuất 1 ca/ngày đêm, = 2100 giờ/ năm

:

với sản xuất hàng khối = 1,8 2,2

chọn: = 2

Thay các số liệu vào ta có bảng sau:

Trang 12

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

Máy Gia Công Tổng thời gian cần thiết

(giờ/năm)

Số thợ đứng máy cần thiết

103055,5

Số lượng thợ đứng máy là số thập phân phải quy tròn để có số nguyên theo chỉ tiêu sau:

+ Khi số lẻ có giá trị < 0,5 thì lấy giảm đi và nâng bậc cho người thợ cuối

+ Khi số lẻ có giá trị > 0,5 thì lấy tăng lên 1 và hạ bậc cho người thợ cuối

Ta có bảng sau:

Máy Gia Công Số Thợ Đứng Máy Cần

Thiết Sau Khi Đã Quy Tròn

Ghi Chú

1K62 25 Hạ bậc cho người thợ cuối

cuối

6H12 7 Hạ bậc cho người thợ cuối

Tổng số thợ đứng máy:

= = 25+6+7 = 38(thợ)

3 Thợ nguội:

Số thợ nguội cần thiết được tính theo tỉ lệ phần trăm so với tổng số thợ

đứng máy cần thiết : 1 – 3 %

Vậy số thợ nguội cần thiết là = 38 2.5% = 0.95

Vì vậy số thợ nguội sẽ lấy là : 1

4.Thợ kiểm tra

Trang 13

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

Số lượng thợ kiểm tra chất lượng gia công cần thiết xác định theo tỷ lệ % so với tổng cộng của thợ đứng máy và thợ nguội 5 – 15 % Chọn: 10%

 Số lượng thợ kiểm tra: = 0,10.( + ) = 0,10.(38+1) = 3.9 (thợ)

Chọn = 4 (thợ)

:

5.Công nhân phụ

Trong sản xuất hàng khối 50 – 70 % Chọn 50% ta có:

Công nhân phụ :

= 0,5.( +) =0,5.(38 + 4) = 21 (công nhân)

Chọn = 21 công nhân

Nhân viên phục vụ: 2 –3 %

Chọn 3% ta có = 0,03.( +)) = 0,03.(38 + 4) = 1,26 (nhân viên)

Chọn

Kỹ thuật viên: 10 –13 % Chọn 10% ta có:

= 0,1.( +) = 0,1.(38 + 4 ) = 4,2 (nhân viên)

Chọn = 4 ( nhân viên )

Quản lý, điều hành, văn thư: 4 –5 % Chọn 5%

ta có: = 0,05.(+) = 0,05.(38 + 4 ) = 23,1(nhân viên)

Chọn = 23 (nhân viên )

Tổng số lao động trong phân xưởng : R = 38 + 1 + 4 + 49 = 92 (người).

- Diện tích để công nhân thao tác

Trang 14

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

-Diện tích đặt dụng cụ, đồ gá, phôi liệu, thành phẩm, bán thành phẩm ở máy

- Diện tích vận chuyển

- Các diện tích phụ khác

Thông số các máy gia công :

Tên máy Công suất Kích thước máy Diện tích máy

(kW) (Dài x rộng ) ( m2 ) Tiện 1k62 7 kW 2060x1530 mm 3,15

Phay NC7200 2,25 kW 1880x1240 mm 2,6

Khoan 6H12 4,5 kW 2650x960 mm 2,33

Ta có diện tích sản xuất:

=

Trong đó:

Si: Số máy chọn dùng

Aoi :Diện tích dành cho một chỗ làm việc thứ I hay một máy thứ i

Aoi = AMi.fi

fi là hệ số về các loại diện tích phụ ( thao tác , đặt phôi liệu , dụng cụ gá

lắp, )

Chọn f = 4 vì ta chọn cách bố trí máy theo từng kiểu loại máy i

ASX=∑ =1 0 = 3,15.24 + 2,6.6 + 2,33.7( ).4

= 430 (m ) ;2 Diện tích phụ A được xác định theo tỷ lệ % so với diện tích sản xuất.p

+ Kho trung gian (A ): Khoảng 10 – 15 %, chọn 15% ta có: Ap1 P1

= 10%.A = 0,15x 430=64.5(m );sx 2

+ Chuẩn bị phôi (A ) : Khoảng 15 – 20 %, chọn 20% ta có:p2

AP2 = 20%.A = 0,2 x 430 = 86 (m );sx 2 + Tổng kiểm tra chất lượng (A ): Khoảng 3 – 5 %, chọn 5% ta có: p3

AP3 = 5%.A = 0,05 x 430 = 21.5 (m );sx 2 + Sinh hoạt (A ) khoảng 10 % ,ta có:p4

A = 10%.A = 0,1 x 430 = 43 (m)P4 sx

Ta có diện tích phụ

Trang 15

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

A = A + A + A + A = 215(m )P P1 P2 P3 P4 2

Tổng diện tích cần thiết của phân xưởng:

A =+=430+215= 645(m2)

Chọn sơ bộ: A = 645 (m2)

Phần IV Tính số lượng dao:

Gỉa sử, cứ 20.000 chi tiết thay dao (hoặc mũi khoan) một lần (bất kể hình thức phay, tiện, khoan)

Bảng nguyên công cho từng chi tiết:

Nguyên công Tiện khoan

Sản lượng hàng năm: Chi tiết 1: 1.200.000 chi tiết

Chi tiết 2: 1.800.000 chi tiết

Chi tiết 3: 1.600.000 chi tiết

Số dao tiện cần sử dụng (trong 1 năm):

N1 = (1.200.000+1.800.000+1.600.000)/20.000 = 230 (dao)

Số dao phay cần sử dụng (trong 1 năm):

N2 = 230 (dao)

Số mũi khoan cần sử dụng (trong 1 năm):

N3 = (1.200.000+1.600.000)/20.000 = 140 (mũi khoan)

phay

Trang 16

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

1.53

0.8

2.06

0.8

5.5 3

12 3

9

6

1.5

1

2.65

: máy phay NC7200

:máy khoan 2A55

: máy tiên 1k62

PHẦN V.CHI PHÍ NHÀ MÁY SẢN XUẤT:

1 Chi phí thuê mặt bằng và xây dựng phân xưởng:

Diện tích (m ) Thời hạn (tháng) Đơn giá (vnđ) Thành tiền (vnđ)2

CP thuê mặt bằng: 645 12 20.000 154.800.000

CP xây dựng: 645 1.200.000 774.000.000

2 Chi phí mua phôi

Chi tiết 1:

- V= π.r h = π () 1 =0,00018 (m )2 2 3

1 chi tiết dài 5,2mm dao 2mm, gá 20mm

Kho trung gian

Phòng ban Sinh hoạt

Kiểm Tra Chất lượng

Chuẩn bị phôi wc

Trang 17

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

 Số chi tiết làm ra từ 1 thanh là : =136,11 => lấy 136 chi tiết

 Để có 1,2 triệu chi tiết cần : 8823,53 thanh Ta lấy 8824 thanh

- V8824 = 8824 0,00018 =1,59 (m )3

- Số lượng nhôm cần : 2700 1,59 = 4293 (kg)

Tương tự :

_ Chi tiết 2:

- Số chi tiết làm ra từ 1 thanh là 88

- Cần 20455 thanh

- Số lượng nhôm cần 6237kg

_ Chi tiết 3:

- Số chi tiết làm ra từ 1 thanh là 26

- Cần 61539 thanh

- Số lượng nhôm cần : 232605kg

Chi tiết Khối lượng (kg) Đơn giá(vnđ/kg) Số tiền

Tổng 243136 40.000 9.725.440.000

3 Khối lượng chi tiết

CT1: 3,5g /1 sp => 1.200.000 sp là 4,2 tấn CT2: 3,5g/1 sp => 1.800.000 sp là 6,3 tấn CT3: 150g/1sp => 1.600.000 sp là 240 tấn

4 Chi phí vận chuyển các máy

Chi tiết 1:

- Tiện →khoan : 8,3 + 3 = 11,3 (m)

- Khoan → phay : 7 + 3 = 10 (m)

- Phay → kiểm tra chất lượng : 1,75 + 3 +5 + 1,5 +3,5 =14,75 (m)

- Kiểm tra chất lượng → kho trung gian: 3,5 + 3= 6,5 (m)

 Quãng đường đi đc là 42,55 (m)

 Quãng đường di chuyển phôi : 182,67 (m.tấn)

Chi tiết 2:

- Tiện →khoan :8,3 + 1,92 =10,22 (m)

- Khoan → kiểm tra chất lượng : 1,92 + 4 = 5,92 (m)

Trang 18

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

- Kiểm tra chất lượng → kho trung gian : 6,5 (m)

 Quãng đường đi được : 22,69 (m)

 Quãng đường di chuyển phôi: 22,69 6,237 =141,2 (m.tấn)

Chi tiết 3:

- Khoan → tiện : 8,3 + 3 = 11,3 (m)

- Tiện → phay : 11,3 (m)

- Phay→ kiểm tra chất lượng : 14,75 (m)

- Kiểm tra chất lượng→ kho trung gian : 6,5 (m)

 Tổng quãng đường đi được : 46,85 (m)

 Quãng đường di chuyển phôi: 10 897,5 (m.tấn)

 Tổng quãng đường di chuyển của 3 chi tiết là : 11221,4 (m.tấn)

 Số tiền vận chuyển của 3 chi tiết là 11221,4 50000 = 561.070.000 ( đồng)

5 Chi phí tiền điện

Tên máy Công suất (KW) Thời gian (h) Đơn giá (KW/h) Thành tiền

1k62 7,5 103055,5 3.000 2.320.000.000

NC7200 2,25 25833,3 3.000 1.744.000.000

6H12 4,5 28888,9 3.000 390.000.000

6 Chi phí tiền lương cho công nhân hang tháng :

Mỗi công nhân tham gia lao động 2200 giờ / năm

Số ngày công công nhân đi làm là : = 275 ( ngày công )

Loại thợ Số lượng Tiền công 1

ngày

Tổng chi phí

Thợ đứng máy 38 300.000 3.135.000.000

Thợ phụ 21 200.000 1.155.000.000

Thợ kiểm tra 4 300.000 330.000.000

Kĩ thuật viên,

quản lý

27 350.000 2.598.750.000

Thợ nguội 1 300.000 82.500.000

Nhân viên phục

vụ

1 200.000 55.000.000 Tổng chi : 7.356.250.000

Trang 19

Thiết kế nhà máy Cơ Khí Nhóm 4

7 Chi phí dụng cụ cắt:

Loại dao Số lượng Gía tiền (1sp)

Dao Phay 230 1.000.000 230.000.000

Dao tiện 230 800.000 184.000.000

Mũi khoan 140 100.000 14.000.000

Tổng chi phí mua dụng cụ cắt:

230.000.000 + 184.000.000 + 14.000.000 = 428.000.000

8 Tổng chi phí để vận hành nhà máy 1 năm:

928.800.000 + 9.725.440.000 + 4.454.000.000 + 7.356.250.000 + 428.000.000 +

561.070.000 = 23.453.560.000

Tổng tiền

Ngày đăng: 20/09/2023, 15:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nguyên công Chế độ - Bài tập lớn thiết kế nhà máy cơ khí đề tài thiết kế phân xưởng cơ khí
Sơ đồ nguy ên công Chế độ (Trang 3)
Bảng nguyên công cho từng chi tiết: - Bài tập lớn thiết kế nhà máy cơ khí đề tài thiết kế phân xưởng cơ khí
Bảng nguy ên công cho từng chi tiết: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w