➢ Ban tổng giám đốc - Tổng giám đốc trực tiếp điều hành và quyết định toàn bộ các hoạt động c a Ngân ủhàng M Xuyên, chỹ ịu trách nhiệm trước Hội đồng qu n trả ị, trước pháp lu t vậ ề việ
Trang 13 Lê Duy (duyl)
4 Trần Quang Duy (duytq004)
5 Phan Th Giang (giangpt012)ế
QUẢN LÝ TI N G I TI Ề Ử ẾT KIỆ M C A KHÁCH Ủ
TẠI NGÂN HÀNG
Ngành/Chuyên Ngành: Công Ngh Thông Tin ệ
BÀI T P L N MÔN: L Ậ Ớ ẬP TRÌNH HƯỚ NG S Ự KIỆ N
Hà Nội: Ngày 13 Tháng 01, Năm 2023
Trang 2LỜI CÁM ƠN
Trước tiên chúng em xin chân thành g i lử ời cám ơn và luôn ghi nhớ đến gia đình đã tạo
đều ki n t t cho chúng em trong quá trình th c t p và ệ ố ự ậ thầy, cô là các giảng viên trường Đại Học
Mở Hà N i ộ đã chỉ dẫn t n tình trong quá trình hậ ọc tập của chúng em Đó là vốn hành trang tốt nhất cho chúng em ti p c n v i thế ậ ớ ực t và công viế ệc
Cùng đó chúng em xin chân thành cám ơn các thầy cô b môn (Cán bộ hướng dẫn đồ án) ộcùng t p th thành viên c a nhóm ậ ể ủ đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ lẫn nhau và tạo đều ki n thu n ệ ậlợi cho chúng em trong su t quá trình thố ực hành đồ án l n này ầ
Cuối cùng chúng em cũng chân thành cám ơn các thầy cô, các anh chị và các bạn đã nhiệt tình giúp đỡ động viên thành viên trong nhóm trong quá trình hoàn thành đồ án môn
Nhóm th c hiự ện:
• Nguyễn Quý Dương (duongnq) –Nhóm trưởng
• Phạm Mỹ Duyên (duyenpm)
• Lê Duy (duyl)
• Trần Quang Duy (duytq004)
• Phan Thế Giang (giangpt012)
Trang 3ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CỦA GIẢNG VIÊN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4MỤC L C Ụ
CHƯƠNG 1: BÁO CÁO K T QU TÌM HI U Ế Ả Ể 6
I Phân Tích chức năng và nhiệm vụ 8
II Tổ chức Sơ đồ ổ chức bộ máy cơ quan 9 t 1 Sơ đồ tổ chức 9
2 Tóm lược cơ c u tổ chức trong b máy và c sấ ộ ơ ở 10
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN V HỀ Ệ THỐNG 11
I Lý do chọn đề tài 11
II Mô t bài toán ả 11
1 Chức năng 11
2 Ng i dùng ườ 12
3 Một số đặc điểm c a tiủ ền g i Ngân hàng 12ử 4 Thủ tục c n thiầ ết để gửi tiền 13
5 Chức năng quản lý Error! Bookmark not defined. 6 Nghi p v ệ ụ 13
7 Lập báo cáo 16
8 Qu n lý hả ệ thống 16
III M c tiêu c a hụ ủ ệ thống 17
IV Ràng bu c hộ ệ thống 17
1 Ràng bu c qu n lý hộ ả ệ thống c a ng i dùng ủ ườ 17
2 Ràng bu c nhân lộ ực và th i gian ờ 17
V Đánh giá khả thi 17
1 Kh thi vả ề kinh t ế 17
2 Kh thi vả ề kỹ thuật 17
3 Công c phát tri n ụ ể 17
4 Bảng t ng h p v r i ro hổ ợ ề ủ ệ thống 17
5 Bảng phân công Công vi c ệ 18
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH YÊU CẦU VÀ HƯỚNG ĐI 20
I Chức năng chính của hệ thống 20
II Yêu c u phi chầ ức năng 20
Trang 5III Yêu c u b o mầ ả ật 20
IV Yêu c u cầ ụ thể c a hủ ệ thống 20
1 Yêu c u qu n lý ầ ả 20
2 Yêu c u l p báo cáo ầ ậ 21
3 Yêu c u thầ ống kê 21
4 Yêu c u tra cầ ứu 21
V Môi trường thực hi n ệ 21
VI Yêu c u c a nghi p v ầ ủ ệ ụ 21
1 Các biểu m u 21ẫ CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 23
I Phân tích yêu c u ầ 23
1 Xác định tác nhân (Các Actor tác động vào hệ thống) 23
2 Sơ đồ use case – 23
3 Đặc tả một s use-case 26ố 4 Sơ đồ l p (Classdiagram) ớ 30
5 Mô tả chi tiết các lớp đối tượng 32
6 Danh Sách các quan h trên sệ ơ đồ 32
7 Sơ đồ tuần t ự 34
I Cây chức năng của phần mềm 40
II Thiế ế ữ ệt k d li u 41
1 Xây d ng c sự ơ ở dữ liệu và m i quan hố ệ 41
2 Mô tả chi tiết các bảng c s dơ ở ữ liệu Error! Bookmark not defined. III Thi t k giao di n ế ế ệ 44
1 Giao diện Đăng nhập hệ thống Error! Bookmark not defined 2 Giao diện Đổi mật khẩu Error! Bookmark not defined. 3 Giao di n chính c a hệ ủ ệ thống 44
4 Giao di n M sệ ở ổ tiết ki m ệ 45
5 Giao di n Rút ti n sệ ề ổ tiết ki m ệ 45
6 Giao di n Gệ ửi thêm v n vào s không k h n ố ổ ỳ ạ 45
7 Giao di n in s có k hệ ổ ỳ ạn 46
Trang 68 Giao di n danh sách sệ ổ tiết ki m ệ Error! Bookmark not defined.
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT 48
I Để cài đặt phần m m c n thề ầ ực hi n các bệ ước sau 48
1.Bước 1: Double click vào bi u tể ượng 48
2 Bước 2: Click vào OK 48
3 Bước 3: Click vào nút Next 48
4 Bước 4: 49
5 Bước 5: Click Next để tiếp tục cài đặ t 49 6 Bước 6: Click Install để cài đặt 50
7.Bước 7: Chờ chương trình cài đặt 50
8 Bước 8: Click Finish để hoàn thành cài đặt 51
KẾT LUẬN 53
TÀI LIỆU THAM KH O Ả 54
Trang 7Use-case Một chuỗi các hành động mà hệ thống thực hi n mang l i m t k t qu quan sát ệ ạ ộ ế ả
được đối với actor
System
(Hệ thống)
Biểu hiện phạm vi c a hủ ệ thống Các use-case được đặt trong khung hệ thống
Control class
(Lớp điều khiển)
Thể hiện trình tự x lý c a hử ủ ệ thống trong m t hay nhi u use-case ộ ề
Entity class
(Lớp thực th ) ể
Mô hình hóa các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống, nó thường độc lập với các đối tượng khác xung quanh ởProcedure
Trang 8I Nhóm sinh viên th c hi ự ện:
✓ Nguyễn Quý Dương (duongnq) – Nhóm trưởng
✓ Phạm Mỹ Duyên (duyenpm)
✓ Lê Duy (duyl)
✓ Trần Quang Duy (duytq004)
✓ Phan Thế Giang (giangpt012)
Giáo viên hướng d n: ẫ ThS Lê Hữu Dũng
Thời gian triển khai th c hiự ện Bài T p Lậ ớn, t ngày 28 tháng 1ừ 2 năm 2022 đến ngày 13 tháng
- Họp online trao đổi về nhiệm vụ làm bài t p l n và ậ ớ
phân công công việc
- Liên hệ xin, mượn, tìm hi u quy trình hoể ạt động
của bài toán “Tiền g i tiử ết kiệm” tại Ngân hàng
- Nhóm Xác định các yêu cầu cần thi t cế ủa hệ thống
để ế ti n hành phân công nhi m vệ ụ và x lý ng d ng ử ứ ụ
Các thành viên trong nhóm
Từ ngày
02/01
Đến ngày
07/01
- Làm “Bảng phân chia nhi m vệ ụ”
- Xin bi u m u(form) c a ngân hàng vể ẫ ủ ề thủ ụ t c gửi
tiền, t t c n p ti n g i, th tủ ụ ộ ề ử ủ ục liên quan đến khách
- Phân tích tri n khai viể ết ứng dụng
- Thiết kế xây dựng cơ sở dữ liệu
- Thiết kế giao diện cơ bản của hệ thống
Lê Duy Trần Quang Duy Phan Th Giangế
Từ ngày
07/01
Đến ngày
11/01
- Tiến hành vi code backend ết chương trình
- Thiết kế giao diện tối ưu người dùng
- Kết n i, c p nhố ậ ậ ữt d liệu cho chương trình
- Đối chi u vế ới các form thu t p tậ ừ tuần 1 để luồng
dữ liệu được đồng bộ và tối ưu nhất
Lê Duy Trần Quang Duy Phan Th Giangế
Trang 9Từ ngày
11/01
Đến ngày
13/01
- Hoàn thi n chệ ạy chương trình
- Thành viên các nhóm test th nghiử ệm, đưa ra đánh
giá để khắc phục những m c, phụ ần chưa hợp lý để sửa
chữa lại
- Test form và in báo cáo
Nguyễn Quý Dương Phạm Mỹ Duyên
Lê Duy Trần Quang Duy Phan Th Giangế
Nguyễn Quý Dương
CHƯƠNG 1: BÁO CÁO KẾT QUẢ TÌM HIỂU
I Phân Tích chức năng và nhiệm vụ
* Chức năng của Ngân hàng
- Chiết khấu các chứng từ có giá
- Dịch vụ chuy n ti n nhanh, chi tr ki u hể ề ả ề ối
- Bảo lãnh thanh toán
- Thực hiện làm đại lý bảo hi m ể
Trang 10II T ổ chức Sơ đồ ổ chức bộ máy cơ quan t
D.KHỐI TỔ CHỨC CÔNG NGHỆ VÀ CHIẾN LƯỢC
E.CÁC CÔNG TY TR C THU CỰ Ộ
A.1 Phòng khách hàng cá nhân A.2 Phòng khách hàng doanh nghiệp A.3 Phòng ngo i h i và thanh toán qu c tạ ố ố ế
A 4 Phòng kinh doanh ngu n vồ ốn
B.1 Phòng qu n lý r i ro ả ủB.2 Phòng pháp ch ếC.KHỐI H Ỗ TRỢ NGHIỆP VỤ B.1 Phòng kế toán tài chính B.2 Trung tâm cu c g i ộ ọB.3 Trung tâm thanh toán
B 4 Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ
B.1 Phòng nhân sự và đào tạo B.2 Phòng công ngh thông tin ệB.3 Phòng kế ho ch nghiên c u t ng h p ạ ứ ổ ợB.4 Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ
➢ Sở giao dịch
➢ Chi nhánh
➢ Phòng giao dịch
Trang 112 Tóm lược cơ cấu t ổ chức trong b ộ máy và cơ sở
➢ Đại hội đòng cổ đông
- Thường xuyên thông báo v i Hớ ội đồng qu n tr v k t quả ị ề ế ả hoạt động tham khảo ý kiến c a Hủ ội đồng qu n trả ị trước khi trình báo cáo, k t lu n và ki n nghế ậ ế ị lên Đạ ội đồi h ng
- Hoạch định chiến lược, mục tiêu, giám sát hoạt động của bộ máy điều hành
- Quyết định các vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi c a Ngân hàng M Xuyên ủ ỹtrừ những vấn đề thu c th m quy n cộ ẩ ề ủa Đạ ội đồng cổ đông i h
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Đại hội đồng cổ đông về kết quả hoạt động cũng như những sai ph m trong qu n lý, vi phạ ả ạm điều lệ và vi ph m pháp lu t gây thiạ ậ ệt hại cho Ngân hàng M Xuyên ỹ
- Phê duyệt phương án hoạt động kinh doanh do tổng giám đốc đề ngh ị
➢ Các y ban tr c thuủ ự ộc HĐQT
➢ Ban tổng giám đốc
- Tổng giám đốc trực tiếp điều hành và quyết định toàn bộ các hoạt động c a Ngân ủhàng M Xuyên, chỹ ịu trách nhiệm trước Hội đồng qu n trả ị, trước pháp lu t vậ ề việc điều hành hoạt động hàng ngày c a Ngân hàng ủ
- Phó t ng gổ iám đốc giúp vi c cho tệ ổng giám đốc điều hành m t ho c m t sộ ặ ộ ố lĩnh vực hoạt động c a ngân hàng theo s phân công c a tủ ự ủ ổng giám đốc
- Ngoài ra, giúp việc cho tổng giám đốc còn có kế toán trưởng và bộ máy chuyên môn nghiệp vụ
➢ Khối kinh doanh
✓ Đứng đầu Khối Kinh Doanh là Giám đốc Khối ho c Phó Tặ ổng giám đốc ph ụtrách khối, giúp việc cho Giám đốc Khối ho c Phó Tặ ổng giám đốc phụ trách khối có thể
có Phó Giám đốc và các Trưởng Phòng tr c thuự ộc
➢ Khối giám sát qu n lý ả
- Đứng đầu Khối Giám sát và Quản lý là Giám đốc Khối ho c Phó Tặ ổng giám đốc phụ trách kh i, giúp viố ệc cho Giám đốc Khối ho c Phó Tặ ổng giám đốc phụ trách khối có thể có Phó Giám đốc và các Trưởng Phòng tr c thuự ộc
Trang 12➢ Khối hỗ trợ nghi p vệ ụ
- Đứng đầu Khối Hỗ trợ Tổng hợp là Giám đốc Khối ho c Phó T ng giám c phặ ổ đố ụ trách khối, giúp việc cho Giám đốc Khối ho c Phó Tặ ổng giám đốc phụ trách khối có thể
có Phó Giám đốc và các Trưởng Phòng tr c thuự ộc
➢ Khố ổi t chức công ngh và chiệ ến lược
- Đứng đầu Khối Tổ chức – Công nghệ & Chiến lượ là Giám đốc c Khối ho c Phó ặTổng giám đốc ph trách khụ ối, giúp việc cho Giám đốc Khối ho c Phó Tặ ổng giám đốc
phụ trách khối có thể có Phó Giám đốc và các Trưởng Phòng trực thuộc
➢ Các công ty trực thu c ộ
- Công ty chứng khoán
- Công ty cho thuê tài chính
- Công ty kinh doanh bất động s n ả
Vốn các Công ty tr c thu c có thự ộ ể là 100% vốn c a Ngân hàng M Xuyên ho c có ủ ỹ ặthể dưới hình th c liên k ứ ết
➢ Sở giao d ch và Chi nhánh giao dị ịch
- Sở giao dịch là đơn vị trực thu c H i sộ ộ ở; Chi nhánh là đơn vị trực thu c H i s ộ ộ ởhoặc Sở giao d ch, có con d u riêng, ị ấ được thực hiện một số hoặc toàn bộ nghiệp vụ do sự
ủy quyền của Tổng Giám đốc, tùy theo nhu c u cầ ủa địa bàn và tùy theo tình hình nhân s ựcủa Chi nhánh
- Sở giao dịch, Chi nhánh được thành lập các đơn vị trực thu c; qu n lý, theo dõi ộ ả
và hỗ trợ hoạt động các đơn vị trực thuộc trên địa bàn quy định theo sự ủy nhiệm của Tổng Giám đốc
- Nhiệm v cụ ụ thể c a Phòng d ch v khách hàng: cung c p t t củ ị ụ ấ ấ ả các s n phả ẩm Ngân hàng cho khách hàng; th c hi n công tác tiự ệ ếp thị để phát tri n thể ị phần; xây d ng k ự ếhoạch kinh doanh hàng tháng, hàng năm và theo dõi đánh giá quá trình thực hi n kệ ế hoạch
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG
I V tài ề đề
- Hơn bất cứ lĩnh vực nào, hoạt động c a Nủ gân hàng thương mại luôn phải đặt trong môi trường cạnh tranh Vì môi trường đó nên mọi Ngân hàng c n phầ ải luôn phát triển để đạt đến m c tiêu t o vụ ạ ốn cho xã h i và làm giàu cho chính mình Vì thộ ế mỗi Ngân hàng luôn thay đổi chính sách và cơ chế hoạt động M t trong nhộ ững thay đổi thiết thực và c p bách là vi c tin hấ ệ ọc hóa trong nghi p vệ ụ
II Mô t bài toán ả
1 Chức năng
- V i nhu c u mớ ầ ở r ng các d ch vộ ị ụ ủ c a các Ngân hàng hi n nay V i phệ ớ ần mềm “QUẢN
LÝ GIAO DỊCH G I TI N TI T KIỬ Ề Ế ỆM” tìm hiểu và xây d ng mự ột chương trình sử dụng
mà ở đó người dùng có thể ễ d dàng qu n lý các giao d ch v g i ti n tiả ị ề ử ề ết ki m của khách hàng ệ
Trang 133 Một số đặc điểm của tiền g i Ngân hàng ử
- Tiền gửi ti t kiế ệm thông thường: Quý khách có nhiều l a chự ọn về loại k hỳ ạn để ửi tiền g
như không kỳ h ạn, 1 tháng, 2 tháng … 24 tháng Tiền lãi được tính và nhập gốc một lần vào cu i kố ỳ g i H t m t kử ế ộ ỳ hạn g i ti n, nử ề ếu quý khách không đến rút gốc và lãi thì ti n gề ửi
sẽ tự động quay vòng m t k h n ti p theo N u quý khách có nhu c u rút tiộ ỳ ạ ế ế ầ ền trước hạn thì được hưởng m c lãi su t thứ ấ ấp hơn lãi suất đúng hạn, tùy theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm N u chế ọn lo i tiạ ết kiệm này, vào gi a k hữ ỳ ạn, quý khách s không g i thêm ẽ ửtiền vào Sổ Tiết Kiệm cũ, nếu gửi thêm ti n, quý khách s có thêm m t xác nh n tiề ẽ ộ ậ ền gửi khác, thời gian g i sử ẽ được tính bắt đầ ừ ngày g i u t ử
- Tiề n gửi ti t kiệm rút g c linh hoế ố ạt: Loại tiền g i ti t kiử ế ệm này cũng được nh p lãi mậ ột lần vào cu i k và tố ỳ ự động quay vòng khi đến h n Tuy nhiên, trong k nạ ỳ ếu quý khách có nhu cầu rút m t ph n gộ ầ ốc trước hạn thì phần tiền rút ra được tính lãi su t không kấ ỳ hạn, ph n còn ầlại g i ti p vử ế ẫn được áp dụng lãi su t có k h n k tấ ỳ ạ ể ừ ngày gửi
- Tiề n gửi ti t ki m trế ệ ả lãi định kỳ (hàng tháng/ hàng quý): Lo i tiạ ền g i này r t thu n tiử ấ ậ ện cho quý khách c n ầ phải dùng tiền lãi thu được từ việc g i ti n ti t ki m cử ề ế ệ ủa mình, để sử dụng chi tiêu định kỳ hàng tháng, hàng quý…, quý khách không cần chờ khi đến h n mạ ới rút được
tiền lãi Các quy định khác cũng giống như tiền gửi tiết kiệm thông thường
- Tiền gửi ti t ki m trế ệ ả lãi trước: Quý khách nhận được tiền lãi ngay t i thạ ời điểm gửi tiền Lãi su t áp d ng cho hình th c ti n g i này thấ ụ ứ ề ử ấp hơn lãi suất tiền g i cùng k hử ỳ ạn lĩnh lãi cuối k Lo i tiỳ ạ ền gửi này cũng không hỗ trợ quý khách rút g c ho c rút m t phố ặ ộ ần gốc trước hạn Tiền gửi khi đến hạn mà quý khách không rút ra sẽ được chuy n thêm k hể ỳ ạn tiếp theo
- Tiền gửi tiế t ki m bậc thang: Lãi suất tiền gửi mà quý khách được hưởng sẽ tăng lên ệtương ứng v i sớ ố tiền g i l n và th i h n g i dài (ti n g i bử ớ ờ ạ ử ề ử ậc thang theo số tiền và th i h n) ờ ạHình thức tiền gửi này cũng được nhập lãi m t l n vào cu i k , tộ ầ ố ỳ ự động chuy n thêm m t kể ộ ỳ hạn tiếp theo nếu quý khách không rút tiền khi đến hạn
- Tiề n gửi ti t ki m g i gópế ệ ử : L a ch n hình th c g i tiự ọ ứ ử ền này, định k sau m t ỳ ộ thời gian như hàng tháng, 2 tháng…, mặc dù chưa đến hạn t t toán Sấ ổ Tiết Ki m, quý khách v n có thệ ẫ ể gửi thêm m t sộ ố tiền nhất định vào số dư tiền gửi có s n trên S ti t kiẵ ổ ế ệm cũ (gửi góp) Như vậy,
số tiền g c số ẽ tăng lên sau mỗi kỳ gửi góp, mà không phải là m t s cộ ố ố định như hình thức tiết kiệm thông thường Số tiền lãi cũng được tính trên cơ sở số tiền gốc tăng lên đó Lãi suất áp dụng cho lo i tiạ ền g i này thử ấp hơn lãi suất tiền g i ti t kiử ế ệm thông thường Quý khách s không ẽđược rút tiền trước h n, khạ i đến hạn nếu quý khách không đến rút ti n, sề ố dư không được chuy n ểthêm k h n g i tiỳ ạ ử ếp theo mà được tính lãi v i lãi su t không k hớ ấ ỳ ạn
Trang 144 Thủ tục c n thiết để gửi tiền ầ
- Cá nhân Việt Nam: CMND
- Cá nhân là người nước ngoài: H chiộ ếu
- Nếu chủ sở hữu là người chưa thành niên (dưới 15 tu i) thì b t bu c phổ ắ ộ ải có người giám
hộ hoặc người đại diện theo pháp luật đứng tên kèm theo trên Sổ tiền gửi
- Các giấy tờ chứng minh tư cách người đại diện, người giám h h p pháp cộ ợ ủa người chưa thành niên, người mất ho c hặ ạn chế năng lực hành vi dân sự
5 Nghiệp v ụ
5.1 Gửi tiết ki m ệ
- Khách hàng xu t trình gi y ch ng minh Thông báo sấ ấ ứ ố tiền c n g i (nầ ử ếu khách đến lần đầu phải mở Sổ ti t ki m) Thông tin S tiế ệ ổ ết ki m g m có: Mã s , h tên khách ệ ồ ổ ọhàng, CMND (hộ chiếu), ngày cấp, nơi cấp, ngày sinh, địa chỉ, ngày m s ở ổ
- Kế Toán Tiền Gửi (KTTG) hướng dẫn khách hàng điền đầy đủ thông tin trên
“giấy đề ngh g i tiị ử ền” Thông tin “ ấy đềgi nghị g i tiử ền” ồ g m có: họ tên, điện thoại, địa chỉ, số CMND, ngày cấp, nơi cấp, số tiền g i, k h n g i, hình thử ỳ ạ ử ức rút lãi
- KTTG in ra gi y n p tiấ ộ ền (người nộp, địa chỉ, CMND ho c h chi u, tên tài ặ ộ ếkhoản Có, nội dung, số tiền b ng chằ ữ), phiếu lưu tiền g i (lo i, lãi su t, hử ạ ấ ọ tên người gửi, địa chỉ, CMND, ngày c p, chấ ữ ký mẫu) đưa vào hồ sơ lưu chuyển cho khách hàng (trường hợp g i ti n lử ề ần đầu)
- Kế Toán Trưởng ki m tra các thông tin trên giể ấy đề ngh c a khách hàng, gi y ị ủ ấnộp tiền, phiếu lưu, Sổ tiết ki m phải khớp nhau và ký tên lên Sệ ổ Tiết Kiệm
- Giám Đốc ký tên lên gi y nấ ộp tiền, S tiổ ết kiệm
- Kiểm soát trước quỹ kiểm tra các y u t c a b phế ố ủ ộ ận liên quan chữ ký (KTTG, KTT, BGĐ), ký tên lên góc phải gi y nấ ộp tiền, đánh số, vào nhật ký quỹ
- Thủ quỹ nhận gi y n p ti n, Sấ ộ ề ổ tiết kiệm, phiếu lưu tiền g i, chử ờ Kiểm ngân thu
✓ Kiểm ngân sau khi thu xong, l p bậ ảng kê nộp ti n, ký tên lên b ng kê nề ả ộp và chuyển bảng kê cho thủ quỹ
✓ Thủ qu ki m tra sỹ ể ố tiền trên bảng kê, gi y nấ ộp tiền, phiếu lưu, Sổ tiết kiệm Nếu khớp đúng số tiền, ký tên lên gi y n p tiấ ộ ền và b ng kê n p, vào s theo dõi N u không ả ộ ổ ếkhớp đúng số tiền ph i báo cho KTTG biả ết để điều chỉnh l ại
✓ Sau đó chuyển gi y n p ti n, b ng kê nấ ộ ề ả ộp, phiếu lưu, Sổ Tiết Ki m cho Kiệ ểm ngân
- Kiểm ngân: ki m tra sể ố tiền trên gi y nấ ộp ti n, bề ảng kê nộp, phiếu lưu, Sổ Tiết Kiệm, n u sai Ki m ngân chế ể ịu trách nhi m Cho khách hàng ký tên lên gi y nệ ấ ộp ti n, bề ảng kê nộp, đăng ký chữ ký mẫu lên phiếu lưu, ký tên lên Sổ Tiết Ki m, phiếu lưu (bên phần kiểm ệsoát), ký nh n Sậ ổ Tiết Ki m ệ
✓ Sau khi xong cho khách hàng ký nhận sổ và tr s cho khách hàng ả ổ
✓ Sau đó ký tên lên góc trái chứng từ, đóng dấu đã thu tiền và vào s theo dõi thu ổchi, giữ l i bạ ảng kê nộp tiền để tổng hợp (cuối ngày giao l i cho Thạ ủ qu ) ỹ
Trang 15Thủ quỹ vào sổ quỹ
Giấy nộp tiền cu i ngày Thố ủ qu chuy n qua b phỹ ể ộ ận k t hợp chứng từ ế
Khách hàng:
Kiểm tra các y u tế ố trên gi y g i tiấ ử ền
Ký chữ ký m u lên phiẫ ếu lưu tiền g i (ho c các ký hi u khác) ử ặ ệ
Nhân viên ngân hàng in Giấy n p tiộ ền, Phiếu lưu, Sổ tiền g ửi
Trường h p khách hàng g i lợ ử ại đúng số tiền và định kỳ trên S tiổ ết ki m: KTTG s ệ ửdụng l i Sạ ổ tiết kiệm cũ, Phiếu lưu cũ, lập Giấy nộp ti n, Giề ấy lĩnh tiền, Phiếu chi lãi,
in S tiổ ết ki m, ghi Thẻ lưu tài khoản, chuyển cho KTT ệ
Trường hợp khách hàng g i l ử ại thay đổi số tiền: KTTG thực hiện như trường h p rút ợ
hoàn toàn, sau đó làm giống như trường hợp g i tiử ền, chuy n cho KTT ể
KTT ki m tra lể ại ngày đáo hạn, cách tính lãi trên Phiếu tính lãi, Giấy lĩnh tiền, Phiếu chi lãi,
Số dư trên Sổ tiền gửi và Phiếu lưu
Kiểm tra Gi y nấ ộp tiền (nếu khách hàng g i lử ại đúng số ền và đị ti nh kỳ)
Kiểm tra Gi y nấ ộp tiền, Sổ tiết ki m, Pệ hiếu lưu
Nếu khách hàng g i lử ại thay đổ ố tiền và định k i s ỳNếu khớp đúng số tiền ký tên lên ch ng tứ ừ và trình lên Giám Đốc ký (trường hợp g i l i) ử ạ
Nếu không đúng phải báo cho KTTG biết để ki m tra l i Chuy n ể ạ ểphiếu cho KSTQ
KSTQ: ki m tra l i chể ạ ữ ký của KTTG, KTT, BGĐ
Ký tên lên góc chứng từ, đánh số, vào nh t ký quậ ỹ, đóng dấu
Chuyển chứng t qua Ki m ngân, thông qua Th qu ừ ể ủ ỹ
Kiểm tra l i sạ ố tiền trên các ch ng tứ ừ
Nếu khớp đúng ký tên lên các chứng từ, vào S theo dõi, chuy n cho Ki m ngân ổ ể ểKiểm ngân:
✓ Cho khách ký tên lên ch ng tứ ừ
Trang 16✓ Đối chiếu chữ ký của khách hàng trên ch ng t Thứ ừ ẻ lưu
✓ Nếu đúng chữ ký, khách hàng ký tên lên S ti t ki m và Thổ ế ệ ẻ lưu, chi tiền cho khách hàng và tr S tiả ổ ết kiệm cho khách hàng
✓ Nếu không đúng phải báo cho KTTG để kiểm tra l ại
✓ Chi xong ký tên lên góc trái ch ng tứ ừ và đóng dấu “Đã chi tiền” vào Sổ theo dõi, gữi l i Bạ ảng kê để tổng h p cu i ngày ợ ố
✓ Chuyển Thẻ lưu, Sổ ết kiệm (trường hợp TT) cho KTTG ti
✓ Chuyển chứng t cho Thừ ủ quỹ
✓ Cuối ngày chuy n ch ng t cho b phể ứ ừ ộ ận K t hế ợp chứng từ
5.3 Rút lãi tiết ki m ệ
- Khách hàng đem STK đến Ngân hàng liên hệ KTTG để lĩnh lãi
- KTTG: Căn cứ vào STK, lãi su t trên STK, in Pấ hiếu chi lãi, ghi Phi u tính lãi, ếghi Phiếu lưu tiền g i và ký tên lên Pử hiếu chi lãi, Phiếu tính lãi, Phiếu lưu tiền gửi Sau đó chuyển sang cho KSTQ
- KSTQ: Ký tên lên góc ph i Pả hiếu chi, đánh số vào Nh t ký qu , chuy n sang ậ ỹ ểcho Ki m ngân thông qua Th quể ủ ỹ (Nếu có sai sót KTTG và KSTQ chịu trách nhi m) ệ
- Kiểm ngân:
✓ Căn cứ vào Phiếu chi lãi, l p Bậ ảng kê lĩnh tiền và ký tên lên Bảng kê lĩnh
✓ Chuyển Phi u chi lãi, Bế ảng kê lĩnh tiền cho Thủ quỹ
- Thủ quỹ ki m tra sể ố tiền trên Phiếu chi lãi và các chi ti t trên Bế ảng kê lĩnh, ký tên lên các Phiếu chi, sau đó chuyển chứng t lên Ki m ngân ừ ể
- Kiểm ngân cho khách hàng ký tên lên Phiếu chi lãi và Bảng kê lĩnh tiền, đối chiếu chữ ký c a khách hàng trên Pủ hiếu chi lãi và Phiếu lưu tiền g i Nử ếu đúng chữ ký, KN
ký tên lên STK, Thẻ lưu chi tiền và tr s cho khách hàng Nả ổ ếu không đúng chữ ký, phải báo ngay cho KTTG biết để ểm tra ki
✓ Sau khi chi xong, ký tên lên góc trái ch ng tứ ừ và đóng dấu “đã chi tiền”, vào sổ theo dõi, giữ l i bạ ảng kê lĩnh tiền để tổng hợp cuối ngày
✓ Chuyển Phiếu chi cho Th qu , Pủ ỹ hiếu lưu cho KTTG giữ lại Bảng kê lĩnh tiền để tổng h p cu i ngày ợ ố
- Thủ quỹ: Vào S quỹ ổ
- Phiếu chi lãi cu i ngày chuy n cho bố ể ộ phận k t hế ợp chứng từ
✓ Kiểm ngân chịu trách nhi m vệ ề số tiền chi và chi đúng người
5.4 Chuyển kho n ả
5.5 Phương pháp tính lãi
- Công thức tính lãi cho lo i tiạ ết ki m có k hệ ỳ ạn
VD: Khách hàng g i 10 tri u vử ệ ới kỳ hạn 2 tháng, lãi su t 1.2%/ tháng ấ
Tiền lãi = Số dư * Số tháng g i * Lãi suử ất
Trang 17n lãi = 10000000 * 2* 1.2% = 240000 Tiề
- Công thức tính lãi cho lo i ti t ki m không k h n ạ ế ệ ỳ ạ
VD: V i sớ ố tiền g i không k hử ỳ ạn là 10 triệu
Ngày g i: 1/4/2022, ngày t t toán 6/4/2023 ử ấ
Giả ử lãi su t trong th s ấ ời điểm khách hàng rút 0.6%
- Rút vốn trước hạn (áp d ng lãi bụ ậc thang):
Khách hàng g i ti n có k h n khi có nhu c u rút vử ề ỳ ạ ầ ốn trước hạn được áp dụng lãi suất
ở kỳ hạn tương đương với thời gian g i th c tử ự ế hoặc m c lãi suứ ất ở ỳ ạ k h n ngắn hơn kế trước (nếu Ngân hàng không huy động lo i k hạ ỳ ạn tương đương thời gian khách hàng
đã gửi)
VD : Khách hàng gửi 10 triệu lo i tiếạ t ki m k hệ ỳ ạn 6 tháng lãnh lãi hàng tháng, lãi suất 1.2%/ tháng
Ngày g i 1/12/2022, ngày hử : ết hạn: 1/06/2023
Ngày đến rút : 9/4/2023 => thời gian thực g i là: 4 tháng, 8 ngày N u tử ế ại thời điểm
đó Ngân hàng huy động ti t ki m 3 tháng (Lãi su t: 1.4%/ tháng) và không k hế ệ ấ ỳ ạn lãi suất 0.6%/ tháng, ti t ki m 1 tháng lãi su t 1.1%/ tháng ế ệ ấ
8.1 L p báo cáo t ng k t theo tháng ậ ổ ế
8.2 Lập báo cáo t ng k t theo quý ổ ế
8.3 Lập báo cáo t ng kổ ết theo năm
7 Quản lý hệ thống
9.1 Phân quyền người dùng
9.2 Thi ết lập đường d n t i CSDL ẫ ớ
9.3 Sao lưu và phục hồi dữ liệu
Tiền lãi = (Số dư * Lãi suất) / 30 * Số ngày
Trang 18III Mục tiêu của h ệ thống
- Hướng của phần m m s giúp qu n lý tề ẽ ả ốt trong “Quản lý giao d ch g i ti t kiị ử ế ệm” ràng bu c ch t ộ ặ chẽ, h thống có giao di n thân thiệ ệ ện giúp cho người dùng d s d ng, tìm ễ ử ụkiếm m t cách chính xác, nhanh chóngộ , hạn chế đế n m c th p nhứ ấ ất các rủi ro x y ra với phần ảmềm
IV Ràng bu c h ộ ệ thống
1 Ràng bu c qu n lý hộ ả ệ thống của người dù ng
- Người dùng với quyền Quản trị mới có thể nh p liệu và thay đổi các quy định chung của ậ
hệ thống
- Ngày hoàn thành hệ thống với thời gian như lịch trình
- Hệ thống khi tri n khai phể ải đáp ứng được nhu c u tầ ự động hóa các công việc hiện tại hơn 70% số lượng các công việc liên quan
2 Ràng bu c nhân lộ ực và thời gian
- Đây là dự án có quy mô lớn, và cũng là dự án của cơ quan thực t p mà có 5 thành viên ậthực hiện tất c các yêu c u tả ầ ừ khâu khảo sát hiện trạng đến phân tích, thi t k và l p trình ế ế ậ
➢ Chưa có kinh nghiệm trong các nghi p v c a m t d án lệ ụ ủ ộ ự ớn do đó khâu phân tích và thi t k m t nhi u thế ế ấ ề ời gian
➢ Chúng em phải hoàn thành cài đặt trong m t th i gian ng n nên phộ ờ ắ ầm mềm còn nhi u hề ạn chế và thi u sót vế ề chức năng
- Hệ đ ều hành Windown 7, window 10 i
- Công c l p trình: Microsoft Visual Studio 2019ụ ậ
- Công c phân tích CSDL Microsoft SQL 2019ụ :
vi tính
Tổ chức đào tạo huấn luyện cho người sử dụng hệ hống
Hỗ trợ trực tiếp người dùng trong thời gian đầu
Trang 19Nhân viên s nhanh ẽchóng thích nghi với việc s d ng hử ụ ệ thống m i ớ
Đào tạo m t l p sộ ớ ử d ng phụ ần mềm trước khi sử dụng
Đưa ra thông báo
5
Nhập d ữ
liệu sai
Khá cao
Trong quá trinh nhập không tránh khỏi khả năng nhập sai
Có phân quyền, cảnh báo
Nhóm phát tri n phể ải đảm b o ảtính chặt chẽ của phần m m ề
5 Bảng phân công Công việc
5.1 Công vi c chung ệ
- Xác định yêu c u hầ ệ thống
- Thu thập biểu m u ẫ
- Phân tich hệ thống bài toán
- Xây dựng hướng đi
- Xây dựng cơ sở lý thuyết
Trang 205.2 Công vi c riêng( cho t ng thành viên) ệ ừ
Họ tên thành viên Công việc được phân
Trang 21CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH YÊU CẦU VÀ
TRIỂN KHAI LÀM ỨNG DỤNG
I Chức năng chính của hệ thống
- Quản lý các giao dịch Ti n g i tiề ử ết kiệm: giao d ch g i, giao d ch rút lãi, rút tiị ử ị ền gửi,
- Tra cứu thông tin khách hàng ký gửi tiền
- Trợ giúp và tìm ki m ế loạ ỳ ại l h n gửi tiền
- Chức năng đăng nhập cấp quyền
II Yêu c u phi ch ầ ức năng
- Chương trình có giao diện thân thiện với người dùng
- Người dùng có thể ễ d dàng s d ng phử ụ ần mềm bên cạnh có hướng d n sẫ ử d ng ụcủa phần mềm
III Yêu c u b o m ầ ả ật
- Mỗi người dùng có m t quyộ ền đăng nhập riêng
- Người dùng có thể backup (sao lưu) cơ sở dữ liệu dự phòng trong trường h p ợ có
✓ Quản lý chi ti giao d ch m quết ị ở ỹ
✓ Quản lý chi ti t giao d ch rút quế ị ỹ
✓ Quản lý tình trạng mở, đóng quỹ
✓ Quản lý thông tin khách hàng g i, rút quử ỹ tiết ki m ệ
- Quản lý các lo i danh mạ ục:
✓ Quản lý danh sách khách hàng
✓ Quản lý chi ti t them, s a, xóa khách hàngế ử
✓ Quản lý danh m c loụ ại kỳ ạn h
✓ Quản lý chi ti t k lãiế ỳ
✓ Quản lý lãi suất
✓ Quản lý số dư quỹ tiết kiệm
- Quản lý giao dịch
Trang 224 Yêu c u tra cầ ứu
- Tra cứu thông tin khách hàng
- Thông tin quỹ tiết kiệm
V Môi trường thực hi n ệ
- Sử d ng hụ ệ điều hành Windown 7, Window 10
- Hệ quản trị cơ sở d liệu MSSQL server 2019 ữ
- Ngôn ng lữ ập trình C-sharp(C#)
- Công c l p trình: Visual Studio 2019, Microsoft SQL Server 2019 ụ ậ
- Công c thi t k báo cáo: Word 2016ụ ế ế , Powerpoint 2016
VI Yêu c u c a nghi p vầ ủ ệ ụ
1 Các bi u mể ẫu
Trang 231.1 Biểu m u 1 ẫ
Hình 1: Bi u m u s g i không k h n ể ẫ ổ ử ỳ ạ1.2 Biểu mẫu 2
Hình 2: Bi u m u s có kể ẫ ổ ỳ h n ạ
Trang 24Thực hiện xem xét các báo cáo
2 Sơ đồ use – case
- Sơ đồ u -case nhse ằm mô t một cách t ng quát các hoả ổ ạt động trong hệ thống của phần mềm qu n lý.ả
- Biểu đồ use-case đưa ra các tình huống s d ng, các tác nhân và các quan hử ụ ệ ế k t hợp giữa chúng UC thể hiện các quan hệ và các tác động của người dùng đến phần mềm quản lý
Trang 252.1 Sơ đồ use-case nghi p vệ ụ tiết ki m ệ
Hình 3: S use-case cho quy trinh làm vi c c a hơ đồ ệ ủ ệ thống
2.2 Sơ đồ use case t ng quát – ổ
Hình 4: Sơ đồ use-case t ng quát ổ
Trang 262.3 Sơ đồ use-case của ểm soát ki
Hình 5: Sơ đồ use-case c ủa kiểm soát
2.4 Sơ đồ use-case người quản lý
Hình 6: Sơ đồ use- case người quản lý
Trang 272.5 Sơ đồ use-case kế toán
Hình 7: S use-case cho kơ đồ ế toán
3 Đặ ả m t s use-case c t ộ ố
3.1 Đặc tả use case Qu n lý m sả ở ổ
❖ Thêm Sổ tiết ki m ệ