Đây là các phím tắt vô gía mà dân văn phòng ai cũng cần phải biết ,giúp các bạn thao tác tạo và chỉnh sửa, xử lý văn bản trên Microsoft Word nhanh hơn và tiết kiệm được nhiều thời gian hơn. Từ đó, bạn sẽ làm việc hiệu quả và chuyên nghiệp hơn rất nhiều. Nếu bạn vẫn chưa nắm được hết các phím tắt trong soạn thảo văn bản Word thì đừng bỏ qua bài viết này nhé
Trang 1Các Phím Tắt T rong
phải ai cũng biết
T I N H Ọ C H À N G N G À Y
x u y e n h u b t @ g m a i l c o m
Trang 2M U Ố N S O Ạ N T H Ả O V Ă N B Ả N M Ộ T C Á C H C H Ủ Đ Ộ N G , P H Ò N G K H I
C H U Ộ T C Ủ A B Ạ N B Ị H Ỏ N G T H Ì C Á C P H Í M T Ắ T T R Ở N Ê N V Ô C Ù N G
Q U A N T R Ọ N G , V I Ệ C N Ắ M R Õ C Á C P H Í M T Ắ T G I Ú P C H Ú N G T A T H A O
T Á C M Ộ T C Á C H C H Í N H X Á C , N H A N H C H Ó N G C Ô N G V I Ệ C C Ủ A M Ì N H
C Á C P H I Ê N B Ả N M I C R O S O F T W O R D K H Á C N H A U T H Ì C Á C P H Í M T Ắ T
C Ũ N G C Ó C H Ú T K H Á C N H A U , N H Ư N G V Ề C Ơ B Ả N L À H O À N T O À N
G I Ố N G N H A U , P H I Ê N B Ả N S A U Đ Ư Ợ C H Ỗ T R Ợ Đ Ầ Y Đ Ủ H Ơ N P H I Ê N
B Ả N T R Ư Ớ C
S A U Đ Â Y M Ì N H S Ẽ G I Ớ I T H I Ệ U M Ộ T S Ố P H Í M T Ắ T C Ơ B Ả N T R O N G
M I C R O S O F T W O R D 2 0 1 3 :
Trang 3Ctrl + N: Tạo một trang soạn thảo mới.
Ctrl + O: Mở trang soạn thảo đã có.
Ctrl + S: Lưu lại văn bản trong trang soạn thảo.
Ctrl + C: Sao chép kí tự, dòng, đoạn văn bản được chọn
Ctrl + X: Cắt kí tự, dòng, đoạn văn bản được chọn.
Ctrl + V: Dán kí tự, dòng, đoạn văn bản được chọn.
Ctrl + F: Tìm kiếm từ, cụm từ có trong văn bản.
Ctrl + H: Mở công cụ tìm kiếm, thay thế từ, cụm từ có trong văn bản Ctrl + P: Mở hộp thoại In văn bản.
Ctrl + G: Mở cửa sổ trang số.
Ctrl + K: Tạo liên kết.
Ctrl + Z: Bỏ qua thao tác vừa thực hiện.
Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái trước khi sử dụng lệnh Ctrl + Z.
Ctrl + W / Ctrl + F4/ Alt +F4: Đóng trang soạn thảo
1 P H Í M C H Ứ C N Ă N G
Trang 42 P H Í M D I C H U Y Ể N :
C á c p h í m l ê n x u ố n g m ộ t h à n g , s a n g t r á i , p h ả i k í t ự
E n d , H o m e : T r ở v ề đ ầ u h o ặ c c u ố i d ò n g đ a n g đ ặ t c o n t r ỏ
C t r l + H o m e : V ề đ ầ u d ò n g v ă n b ả n
C t r l + E n d : v ề c u ố i d ò n g v ă n b ả n
T a b : C á c h / d i c h u y ể n s a n g c ộ t k h á c / t ạ o h à n g m ớ i n ế u đ a n g ở c ộ t c u ố i
c ù n g t r o n g t a b l e
C t r l + Q : L ù i đ o ạ n v ă n b ả n r a s á t l ề ( c h ỉ d ù n g s a u k h i đ ã s ử d ụ n g t a b )
E n t e r : X u ố n g d ò n g N g ắ t đ o ạ n
C t r l + E n t e r : N g ắ t t r a n g s a n g t r a n g m ớ i
E S C : Đ ó n g c ử a s ố c h ứ c n ă n g
C t r l + E S C : K h ở i đ ộ n g m e n u s t a r t
A l t + T a b : C h u y ể n c ử a s ổ l à m v i ệ c
S t a r r t + D : C h u y ể n r a m à n h ì n h d e s k t o p
S t a r t + E : M ở c ử a s ổ M y c o m p u t e r
Trang 5C t r l + B : Đ ị n h d ạ n g i n đ ậ m
C t r l + I : Đ ị n h d ạ n g i n n g h i ê n g
C t r l + U : Đ ị n h d ạ n g g ạ c h c h â n l i ề n g i ữ a c á c t ừ
C t r l + S h i f t + D : Đ ị n h d ạ n g g ạ c h c h â n k é p l i ề n g i ữ a c á c t ừ
C t r l + S h i f t + W : Đ ị n h d ạ n g g a c h c h â n d ư ớ i m ỗ i t ừ
C t r l + D / C t r l + S h i f t + F / C t r l + S h i f t + P : M ở h ộ p t h o ạ i đ ị n h d ạ n g v ă n
b ả n ( F : t h a y đ ổ i f o n t c h ữ , P t h a y đ ổ i c ỡ c h ữ
C t r l + E : Đ ị n h d ạ n g c ă n g i ữ a v ă n b ả n
C t r l + J : Đ ị n h d ạ n g c ă n đ ề u 2 l ề v ă n b ả n
C t r l + L : Đ ị n h d ạ n g c ă n t r á i v ă n b ả n
C t r l + R : Đ ị n h d ạ n g c ă n p h ả i v ă n b ả n
C t r l + M : Đ ị n h d ạ n g t h ụ t đ ầ u d ò n g c h o đ o ạ n v ă n b ả n ( m ặ c đ ị n h
1 , 2 7 c m )
C t r l + S h i f t + M : B ỏ đ ị n h d ạ n g t h ụ t đ ầ u d ò n g đ o ạ n v ă n b ả n
C t r l + Q : X ó a đ ị n h d ạ n g c ă n l ề đ o ạ n v ă n b ả n
C t r l + ] : T ă n g c ỡ c h ữ l ê n 1 c ỡ
C t r l + [ : G i ả m c ỡ c h ữ 1 c ỡ
C t r l + S h i f t + “ > ” : T ă n g c ỡ c h ữ l ê n 2 c ỡ
C t r l + S h i f t + “ < ” : G i ả m c ỡ c h ữ 2 c ỡ
S h i f t + C á c p h í m d i c h u y ể n l ê n x u ố n g , t r á i p h ả i : c h ọ n k í t ự , t ừ , đ o ạ n
v ă n b ả n
C t r l + A : C h ọ n t o à n b ộ v ă n b ả n
3 P H Í M Đ Ị N H D Ạ N G :
Trang 6Ctrl + Shift + “+”: Tạo chỉ số trên.( Ví dụ m3).
Ctrl + “+”: Tạo chỉ số dưới.( Ví dụ: H2)
Crtl + 1: Giãn dòng đơn
Crtl + 2: Giãn dòng đôi
Crtl + 5: Giãn dòng 1,5
Crtl + 0(zero) : Thêm độ giãn dòng đơn đoạn trước con trỏ chuột
7 CÁC PHÍM F:
F1: Trợ giúp.
F4: Lặp lại lệnh vừa làm.
F5: Di chuyển đến trang số
F7: Kiểm tra lỗi chính tả với Tiếng Anh.
F8: Mở rộng vùng được chọn.
F12: Thực hiện lưu với tên mới.
Shift + F1: Định dạng cỡ chữ.
Shift + F2 = F7.
Shift + F3: chuyển đổi viết hoa chữ đầu tiên, viết hoa, viết thường.
Shift + F7: Thực hiện tìm từ đồng nghĩa.
Shift + F8: Thu nhỏ vùng được chọn.
Shift + F10: Hiển thị ngữ cảnh (tương ứng với kích chuột phải).
Shift + F12: Lưu văn bản.
Ctrl + F1: Tắt thanh công cụ.
Ctrl + F2: Xem trước khi in.
Ctrl + F3: Chuyển đổi chữ hoa – thường.
4 PHÍM TẠO CHỈ SỐ:
5 PHÍM XÓA ĐỐI TƯỢNG:
Backspace / Ctrl + Backspace: Xóa ký tự trước con trỏ.
Delete / Ctrl + Delete: Xóa kí tự sau con trỏ
6 CÁC PHÍM CHỨC NĂNG KHÁC:
Trang 7Ctrl + F4: Đóng cửa sổ văn bản.
Ctrl + F6: Di chuyển sang cửa sổ văn bản kế tiếp.
Ctrl + F9: Chèn thêm một trường trống.
Ctrl + F10: Phóng to, thu nhỏ kích thước cửa sổ
Ctrl + F11: Khóa một trường.
Ctrl + F12: Mở văn bản hiện có.
Ctrl + Shift + F5: Mở Unikey.
Ctrl + Shift + F6: Mở Unikey Toolkit.
Ctrl + Shift + F8: Mở rộng vùng chọn và khối.
Ctrl + Shift + F9: Ngắt liên kết một trường
Ctrl + Shift + F11: Mở khóa một trường.
Ctrl + Shift + F12: Xem trước khi in.
Alt + F4: Thoát khỏi trang soạn thảo.
Alt + F5: Thu nhỏ kích thước cửa sổ.
Alt + F7: Tìm lỗi chính tả và ngữ pháp trong Tiếng Anh Alt + F10: Kích hoạt thanh công cụ chuẩn.
Alt + F11: Hiển thị cửa số Visual Basic.
Alt + Shift + F1: Di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2: Thực hiện lưu văn bản.
Ctrl + Alt + F1: Hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2: Thực hiện mở văn bản.
CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG !