Ngoài ra, trên Bảng cân đối kế toán, các khoản mục Tài sản và Nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và dài hạn, tuỳ theo thời hạn của chu kỳ kinh doanh bình thường củ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIA ĐỊNH KHOA: KINH TẾ
☺☺
-MÔN: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP Chuyên Ngành: Tài Chính - Ngân Hàng Lớp: K13DCTN01 Giáo viên hướng dẫn: ThS.NGUYỄN THỊ THÙY VÂN Nhóm sinh viên thực hiện: MSSV: 1 Nguyễn Trường Kỳ 1911030001 2 Ngô Quang Sơn 1911030026 3 Phùng Ngọc Hải Yến 1911030038 4 Nguyễn Hùng Mạnh 1911030018 5 Phạm Lê Thanh Nguyệt 1911030025 6 Phan Tuấn Đạt 1911030035 7 Nguyễn Trần Thủy Tiên 1911030006 TP.HCM, NGÀY 06 THÁNG 11 NĂM 2021 ĐIỂM Nhận xét của giảng viên hướng dẫn
Trang 2
TP.HCM, ngày thángnăm 2021 Giảng viên hướng dẫn
ThS Nguyễn Thị Thùy Vân
Trang 3MỤC LỤC
A/ LÝ THUYẾT. 1
1/ Mục đích của Bảng cân đối kế toán. 1
2/ Nguyên tắc lập và trình bày Bảng cân đối kế toán. 1
3/ Cơ sở lập Bảng cân đối kế toán. 2
B/ BÀI TẬP THỰC HÀNH. 3
1/ Sổ Nhật Kí Chung. 5
2./ Sổ Cái Chi Tiết Tài Khoản. 9
3/ Bộ Báo Cáo Tài Chính. 26
Trang 4A/ LÝ THUYẾT.
1/ Mục đích của Bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối kế toán là Báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát
toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh
nghiệp tại một thời điểm nhất định Số liệu trên Bảng cân đối kế toán cho biết
toàn bộ giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp theo cơ cấu của tài sản và cơ
cấu nguồn vốn hình thành các tài sản đó Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán
có thể nhận xét, đánh giá khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp
2/ Nguyên tắc lập và trình bày Bảng cân đối kế toán.
2.1 Theo quy định tại Chuẩn mực kế toán “Trình bày Báo cáo tài chính” khi lập và
trình bày Bảng cân đối kế toán phải tuân thủ các nguyên tắc chung về lập và trình bày
Báo cáo tài chính Ngoài ra, trên Bảng cân đối kế toán, các khoản mục Tài sản và Nợ phải
trả phải được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và dài hạn, tuỳ theo thời hạn của chu kỳ
kinh doanh bình thường của doanh nghiệp, cụ thể như sau:
a) Đối với doanh nghiệp có chu kỳ kinh doanh bình thường trong vòng 12 tháng, thì Tài sản và Nợ phải trả được phân thành ngắn hạn và dài hạn theo nguyên tắc sau:
- Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong vòng không quá 12 tháng tới kể từ thời điểm báo cáo được xếp vào loại ngắn hạn;
- Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán từ 12 tháng trở lên kể từ thời điểm báo cáo được xếp vào loại dài hạn
b) Đối với doanh nghiệp có chu kỳ kinh doanh bình thường dài hơn 12 tháng, thì
Tài sản và Nợ phải trả được phân thành ngắn hạn và dài hạn theo điều kiện sau:
- Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong vòng một chu kỳ kinh doanh bình thường được xếp vào loại ngắn hạn;
- Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong thời gian dài hơn một chu
kỳ kinh doanh bình thường được xếp vào loại dài hạn
Trường hợp này, doanh nghiệp phải thuyết minh rõ đặc điểm xác định chu kỳ kinh
doanh thông thường, thời gian bình quân của chu kỳ kinh doanh thông thường, các bằng
1
Trang 5chứng về chu kỳ sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp cũng như của
ngành, lĩnh vực doanh nghiệp hoạt động
c) Đối với các doanh nghiệp do tính chất hoạt động không thể dựa vào chu kỳ kinhdoanh để phân biệt giữa ngắn hạn và dài hạn, thì các Tài sản và Nợ phải trả được trình
bày theo tính thanh khoản giảm dần.
2.2 Khi lập Bảng cân đối kế toán tổng hợp giữa các đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực
thuộc không có tư cách pháp nhân, đơn vị cấp trên phải thực hiện loại trừ tất cả số dư của các
khoản mục phát sinh từ các giao dịch nội bộ, như các khoản phải thu, phải trả, cho vay nội bộ
giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới, giữa các đơn vị cấp dưới với
nhau
Kỹ thuật loại trừ các khoản mục nội bộ khi tổng hợp Báo cáo giữa đơn
vị cấp trên và cấp dưới hạch toán phụ thuộc được thực hiện tương tự như kỹ
thuật hợp nhất Báo cáo tài chính
2.3 Các chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày trên Bảng cân đối
kế toán Doanh nghiệp chủ động đánh lại số thứ tự của các chỉ tiêu theo
nguyên tắc liên tục trong mỗi phần
3/ Cơ sở lập Bảng cân đối kế toán.
- Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp;
- Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết;
- Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán năm trước (để trình bày cột đầu năm)
2
Trang 6B/ BÀI TẬP THỰC HÀNH.
Tại một doanh nghiệp kế toán hoàn tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, xác định giá trị hàng tồn kho thep phương pháp FIFO , có tình hình về vật liệu như sau :
Tồn kho đầu tháng 4 :
- Vật liệu B tồn kho : số lượng 300kg , đơn giá chưa thế 12.000đ , thuế GTGT 10%
- Vật liệu C tồn kho : số lượng 100 lít , đơn giá chưa thuế 20.000đ thuế GTGT 10%
- Vật liệu B đang đi đường đầu tháng : 100kg , đơn giá chưa thuế 12.000đ thuế GTGT10%
Phát sinh trong đầu tháng 4 :
Ngày 2: Mua vật liệu B chưa trả tiền cho người bán X, theo hóa đơn số lượng 500kg đơn
giá chưa thuế 11.000đ thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển , bốc dỡ bằng tiềntạm ứng 330.000đ trong đó thuế GTGT 30.000đ Đã kiểm nhận và nhập kho đủ
Ngày 5: Mua vật liệu C của người bán N theo hóa đơn số lượng 200 lít , đơn giá
chưa thuế 18.000đ đã trả cho người bán bằng chuyển khoản Số vật nàycuối tháng vẫn chưa về nhập kho Xuất kho 400kg vật liệu B và 30 lít vậtliệu C dúng cho sản xuất sản phẩm
Ngày 10: Nhận được vật liệu B số lượng 200kg của người bán M , chưa trả tiền ,
cuối tháng vẫn chưa được hóa đơn , kế toán ghi nhập kho theo giá tạmthời 10.000đ/kg Xuất kho 20kg vật liệu B phục vụ bán hàng và 20 lít vậtliệu C phục vụ quản lí doanh nghiệp
Ngày 15: Thanh toán tiền cho người bán X ( số tiền mua vật liệu B ngày 2 ) bằng chuyển
khoản sau khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng là 1% giá chưa thuế
Ngày 20: Xuất kho 350kg vật liệu B và 25 lít vật liệu C dùng sản xuất sản phẩm Ngày 22: Mua vật liệu C ( đã trả trước 1.000.000đ cho người bán T trong tháng 3 )
theo hóa đơn số lượng 50 lít , đơn giá chưa thuế 19.000đ , thuế GTGT10% Đã nhập kho đủ nhưng do số vật liệu này bị sai qui cách nên DN gửibiên bản đề nghị người bán T giảm giá 20%
Ngày 25: Nhận được 100kg vật liệu B đi đường tháng trước về nhập kho Theo hóa đơn (đã
3
Trang 7nhận được tháng trước ) đơn giá chưa thuế 12.000đ/kg , thuế GTGT
10% Chí phí vận chuyển , bốc dở bằng tiền tạm ứng 110.000đ , trong đó
thuế GTGT 10.000Đ , đã kiểm nhận và nhập kho đủ
Ngày 28: Do số liệu B nhập kho ngày 25 kém phẩm chất nên người bán đồng ý giảm giá 10%.
Doanh nghiệp đã nhận lại tiền mặt do người bán trả
Ngày 29: Mua vật liệu B chưa trả người bán Y , theo hóa đơn , ( DN đã chấp nhận thanh
toán) số lượng 200kg , thực nhập 180kg , đơn giá chưa thuế 12.500đ , thuế
GTGT 10% Số vật liệu thiếu chưa biết nguyên nhân chờ xử lí
Ngày 30:Người bán T không đồng ý giảm giá , DN đã xuất kho vật liệu C trả lại và đi nhận
lại tiền do người bán T trả lại bằng cách chuyển khoản Biết nguyên nhân số liệu
thiếu ( ở nghiệp vụ 9 ) do người bán Y giao thiếu Người bán Y đề nghị thanh lý
hợp đồng và doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả hết số còn nợ Nhập kho phế liệu
thu hồi từ quá trình sản xuất sản phẩm trị giá 100.000đ
Yêu cầu: Trình bày Sổ Nhật ký chung, sổ Chi tiết từng tài khoản phát sinh, Bộ báo
X chưa thanh toánChi phí vận chuyển, bốc dở trảbằng tiền tạm ứngThuế GTGTChi phí vận chuyển, bốc dở trảbằng tiền tạm ứng05-
Apr
Apr
05-Mua 200 lít vật liệu C của ngườibán N, đang trên đường vận chuyển
Trang 8Thuế GTGTThanh toán tiền mua vật liệu C
bằng tiền gửi ngân hàngXuất kho 400kg vật liệu B
và 30 lít vật liệu C dùng sản xuất
Xuất kho 400kg vật liệu B dùng
sản xuấtXuất kho 30 lít vật liệu C dùng sản xuất
Nhận 200kg vật liệu B của người bán
M chưa trả tiền, cuối tháng chưa nhận được hóa đơn kế toán ước lượng đơn giá 10,000đ/kgNhận 200kg vật liệu B của người bán
M chưa trả tiền, cuối tháng chưa nhận được hóa đơn kế toán ước lượng đơn giá 10,000đ/kgXuất 20kh vật liệu B phục vụ bán hàng
Xuất 20kh vật liệu B phục vụ bán hàng
Xuất 20 lít vật liệu C phục vụ quản lý doanh nghiệp
Trang 9Hưởng chiết khấu 1%
trên giá chưa thuế
Thanh toán tiền cho
Trang 10từ tháng baThuế GTGTMua 50 lít vật liệu C từ người bán T đã trả trước
từ tháng baNhận 100kg vật liệu B điđường từ tháng trước, đãthanh toán từ tháng trướcNhận 100kg vật liệu B điđường từ tháng trước, đãthanh toán từ tháng trướcChi phí bốc dỡ trả bằng tiền tạm ứngThuế GTGTChi phí bốc dỡ trả bằng tiền tạm ứngĐược giảm giá 10% số vật liệu
B nhập kho ngày 25, nhận tiềnmặt
Được giảm giá 10% số vật liệu
B nhập kho ngày 25, nhận tiềnmặt
Thuế GTGTMua 200kg vật liệu B từ người bán Y, chưa thanh toán, thực nhập
180kg20kg vật liệu thất thoát chờ xửlý
Y, chưa thanh toán, thực nhập
180kg30-Apr 30-Apr Xuất kho 50 lít vật liệu C trả
lại
người bán T, nhận lại tiền bằng tiền
gửi ngân hàngXuất kho 50 lít vật liệu C trả lại
người bán T, nhận lại tiền bằng tiền
gửi ngân hàngXuất kho 50 lít vật liệu C trả lại
người bán T, nhận lại tiền bằng tiền
gửi ngân hàngThuế GTGTNgười bán Y bồi thường số vật liệu
thiếu ngày 29
Người bán Y bồi thường
số vật liệuthiếu ngày 30Thuế GTGTThu hồiphế liệu từ quá trình sảnxuấtThu hồiphế liệu từ quá trình sảnxuất
Trang 11Cộng chuyển sang trang
Trang 122./ Sổ Cái Chi Tiết Tài Khoản.
Sổ Cái Chi TiếtTên Tài Khoản: Tiền Mặt
28-Apr Được giảm giá 10% số vật
liệu B nhập kho ngày 25,nhận tiền mặt
9
Trang 13Sổ Cái Chi TiếtTên Tài Khoản: Tiền Gửi Ngân Hàng
05-Apr Mua 200 lít vật liệu C của
người bán N, đang trên đường vận chuyểnThuế GTGT15-Apr Thanh toán tiền vật liệu B
nhập ngày 2 cho người bán XHưởng chiết khấu 1% trêngiá chưa thuế
30-Apr
Xuất kho 50 lít vật liệu C trả lạingười bán T, nhận lại tiềnbằng tiền gửi ngân hàngXuất kho 50 lít vật liệu C trả lạingười bán T, nhận lại tiềnbằng tiền gửi ngân hàngThuế GTGT
1
Trang 14Sổ Cái Chi TiếtTên Tài Khoản: Thuế GTGT Khấu Trừ
Mua 500kg vật liệu B từ người
Mua 500kg vật liệu B từ ngườibán X chưa thanh toánChi phí vận chuyển, bốc dở trảbằng tiền tạm ứngChi phí vận chuyển, bốc dở trảbằng tiền tạm ứngMua 200 lít vật liệu C của người 05-Apr bán N, đang trên đường
vận
chuyểnThanh toán tiền mua vật liệu Cbằng tiền gửi ngân hàng
Sốhiệu
Được giảm giá 10% số vật liệu B nhập kho ngày 25, nhận tiền mặt
Trang 15liệu B nhập kho ngày 25,
Trang 16Người bán Y bồi thường số vật 44 331
liệu thiếu ngày 29
liệu thiếu ngày 30
Trang 17Sổ Cái Chi TiếtTên Tài Khoản: Tài Sản Thiếu Chờ Xử Lý
Y, chưa thanh toán, thực nhập180kg
Người bán Y bồi thường số vật 30-Apr liệu thiếu ngày 29
Sổ Cái Chi Tiết
Tên Tài Khoản: Tạm Ứng
Trang 181
Trang 19Sổ Cái Chi TiếtTên Tài Khoản: Hàng Mua Đang Đi Đường
Thanh toán tiền mua vật liệu Cbằng tiền gửi ngân hàng25-Apr Nhận 100kg vật liệu B đi đường từ
tháng trước, đã thanh toán từtháng trước
3,600,000
1
Trang 20Sổ Cái Chi TiếtTên Tài Khoản: Nguyên Liệu Vật Liệu
Mua 500kg vật liệu B từ người bán Xchưa thanh toán
Thuế GTGTChi phí vận chuyển, bốc dở trả bằngtiền tạm ứng
05-Apr
Xuất kho 400kg vật liệu B và 30 lít
vật liệu C dùng sản xuấtNhận 200kg vật liệu B của người bán
10-Apr
M chưa trả tiền, cuối tháng chưa
nhận được hóa đơn kế toán ướclượng đơn giá 10,000đ/kg
Xuất 20 lít vật liệu C phục vụ quản lýdoanh nghiệp
120-Apr
Mua 50 lít vật liệu C từ người bán
T đã trả trước từ tháng baNhận 100kg vật liệu B đi đường
từ tháng trước, đã thanh toán từtháng trước
Thuế GTGTChi phí bốc dỡ trả bằng tiền tạm ứng
Trang 22Thu hồi phế liệu từ quá trình sản xuất 48 154 100,000
19
Trang 23Sổ Cái Chi TiếtTên Tài Khoản: Chi Phí Sản Xuất Kinh Doanh Dở Dang
20-Apr
Xuất 350kg vật liệu B dùng
sản xuất sản phẩmXuất 25 lít vật liệu C dùng sảnxuất sản phẩm
Trang 24chưa nhận được hóa
đơn kế toán ước lượng
đơn giá 10,000đ/kg
Tran
g STTTK
sổ dòngứng
30-Apr
Mua 200kg vật liệu B từ người bán Y, chưa thanh toán, thực nhập 180kg20kg vật liệu thất thoát chờ
xử lý Thuế GTGTXuất kho 50 lít vật liệu C trả lại người bán T, nhận lại tiền bằng tiền gửi ngânhàng
Xuất kho 50 lít vật liệu C trả lại người bán T, nhận lại tiền bằng tiền gửi ngânhàng
Thuế GTGTNgười bán Y bồi thường số vật liệu thiếu ngày 30
2
Trang 25X bằng tiền gửi ngân hàng
16
152bán hàng
- Cộng số phát sinh tháng
- Số dư cuối tháng
- Cộng luỹ kế từ đầu quý
Trang 2624
Trang 27Sổ Cái Chi TiếtTên Tài Khoản: Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp
Số Hiệu: 642Chứng từ
Xuất 20 lít vật liệu Cphục vụ quản lý doanh nghiệp
- Cộng số phát sinh tháng
- Số dư cuối tháng
- Cộng luỹ kế từ đầuquý
Nhật kýSốchunghiệu
-400,000
400,000
400,000400,000
-2
3/ Bộ Báo Cáo Tài Chính.
Số hiệu
Tên TK TK
112 Tiền gửi ngân hàng
133 Thuế GTGT được khấu trừ
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
151 Hàng mua đang đi đường
152 Nguyên liệu, vật liệu
154 Chi phí sản xuất, kinh
doanh dở dang
331 Phải trả cho người bán
515 Doanh thu hoạt động tài chính
642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
CỘNG
Trang 29Bảng Cân Đối Kế Toán
-2 Dự phòng giảm giá chứng khoán
-kinh doanh (*)
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp
Trang 30-3 Thuế và các khoản khác phải thu
-7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
Trang 31- Nguyên giá 222 -
-1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
-dài hạn
-2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên
-kết
-4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
-(*)
-29
Trang 322 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 -
-3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài
-3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà
Trang 331 Phải trả người bán dài hạn 331 -
Trang 346 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 -
LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối
-kỳ trước
Trang 35CHỈ TIÊU
1
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2.Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
9.Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
1120
2122232526
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71
Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ
Trang 362 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa
2
và dịch vụ
3 Tiền chi trả cho người lao động 3
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 5
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh
20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và
21các tài sản dài hạn khác
-(10,010,000) -187,000-
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
23đơn vị khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ
24
nợ của đơn vị khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị
26khác
7.Tiền thu lãi cho vay,
cổ tức và lợi nhuận
27được chia
Lưu chuyển tiền thuần
từ hoạt động đầu tư 3 0
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1Tiền thu từ phát hành 3
Trang 37cổ phiếu, nhận vốn
1góp của chủ sở hữu
2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu,
mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát 32
hành
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
40 chính
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái
quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70
Trang 38~~ END ~~
36