Trong đó: Số, Đại số và Một số yếu tố giải tích giúp học sinh hình thành những công cụ toán học cơ bản để giải quyết các vấn đề của toán học và các lĩnh vực khoa học khác có liên quan
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
KHOA TOÁN – TIN
-o0o -KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NHÓM 5
Hà Nội - 2022
Trang 2I Những yêu cầu cụ thể về môn Toán 6 trong CTGDPT 2018
Nội dung môn Toán 6 được tích hợp xoay quanh ba mạch kiến thức: Số, Đại số và
Một số yếu tố giải tích; Hình học và Đo lường; Thống kê và Xác suất Trong đó:
Số, Đại số và Một số yếu tố giải tích giúp học sinh hình thành những công cụ
toán học cơ bản để giải quyết các vấn đề của toán học và các lĩnh vực khoa
học khác có liên quan (phép toán cộng, trừ, nhân chia các số hữu tỉ).
Hình học và Đo lường cung cấp cho học sinh kiến thức cơ bản về hình học
phẳng (điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, các hình cơ bản như: tam giác, hình
vuông, hình chữ nhật, ) và đo lường (chu vi và diện tích các hình cơ bản).
Thống kê và xác suất tạo cho học sinh khả năng nhận thức và phân tích các
thông tin được thể hiện dưới nhiều hình thức khác nhau (khả năng thu thập dữ
liệu, lập bảng thống kê và các biểu đồ cột, biểu đồ tranh để biểu thị dữ liệu.
Ngoài ra, chương trình Toán 6 còn dành một ít thời lượng cho các hoạt
động giáo dục nhằm giúp học sinh vận dụng những kiến thức, kĩ năng,
thái độ đã tích lũy được vào thực tiễn cuộc sống một cách sáng tạo
Thời lượng thực hiện chương trình: 140 tiết Trong đó, tỉ lệ thời lượng
cho các mạch nội dung chính được quy định cụ thể như sau:
Số, Đại số và
Hình học và Đo Thống kê và Hoạt động thực
Trang 3II Kế hoạch dạy học môn học của tổ chuyên môn
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRÃI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
_
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: TOÁN, KHỐI LỚP: 6 (Năm học 2022 - 2023)
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: 8 Số học sinh: 280 Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 8
Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 0; Trên đại học: 8 Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 8 Khá: 0
3 Thiết bị dạy học
Bộ thiết bị dạy hình học trực quan, bao gồm:
+ 12 que (2mm x 5mm x 100mm)
+ 2 que (2mm x 5mm x 50mm)
1 + 3 miếng phẳng hình thang cân (để có thể
ghép thành một hình tam giác đều có cạnh
100mm)
+ 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh
100mm
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng, bao gồm:
+ 1 mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn
nhất 100mm
2 + 1 mô hình đường tròn có đường kính
100mm, có gắn thước đo độ
+ 3 que (2mm x 5mm x 100mm),
ghim lại ở một đầu
3 Bộ thiết bị dạy Thống kê và xác
suất, bao gồm:
Số lượng
12 bộ
12 bộ
12 bộ
Các bài thực hànhGhi chú
Chủ đề 4: Thực hành
Đã đủ tạo các hình phẳng cơ bản (tam giác đều, lục giác đều,…)
Chủ đề 8: Thực hành
Đã đủ khám phá, nhận dạng, luyện tập hình phẳng (tia, góc,…)
Chủ đề 9: Thực Chưa đủ,
hành, luyện tập vềcần mua
Trang 4+ 1 quân xúc xắc có độ dài cạnh 20mm; có 6 khả năng xảy ra của thêm 4
+ 1 hộp nhựa trong để tung xúc xắc
+ 2 dồng xu hồm 1 đồng xu to có đường kính 25mm và 1 đồng xu nhỏ có đường kính 20mm: Trên mỗi đồng xu, một mặt khác nổi chữ N, một mặt khác nổi chữ S
+ 1 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm
4 Phòng học bộ môn/ phòng thí nghiệm/ phòng đa năng/ sân chơi/ bãi tập
STT Tên phòng Số Phạm vi và nội dung
1 Phòng bộ môn 01 Dùng cho các tiết thực
hành
Ghi chú Màn chiếu của máy chiếu
đã bị hỏng, cần thay mới
II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
ST
HỌC KÌ I
CHỦ ĐỀ 1 VUI CÙNG CON SỐ (SỐ TỰ NHIÊN) (12 TIẾT)
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không
1 Tập hợp 1 thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân
2 Cách ghi số tự nhiên 1 – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ số La Mã
3 Thứ tự trong tập hợp 1 – Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
số tự nhiên nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước
4 Phép cộng và phép 1 – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ trong tập hợp số tự
Trang 5trừ số tự nhiên – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp đối với phép
cộng trong tính toán
– Thực hiện được các phép tính: nhân, chia trong tập hợp số tự 5
Phép nhân và phép
2 nhiên.
chia số tự nhiên – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán
Lũy thừa với số mũ
7
tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất của phép tính để tính nhẩm,
1
tính nhanh một cách hợp lý
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực
2 hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên
Thứ tự thực hiện
8
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
9 Luyện tập chung
10 Ôn tập chủ đề
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính
1 luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện
1 các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, )
CHỦ ĐỀ 2 EM TẬP DỰ TOÁN (13 TIẾT)
11 Quan hệ chia hết
và tính chất
12 Dấu hiệu chia hết
– Nhận biết được quan hệ chia hết
2
– Nhận biết được khái niệm ước và bội
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định
2
một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1
2 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản
1 – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp
chung lớn nhất
16 Bội chung Bội
chung nhỏ nhất
17 Luyện tập chung
Trang 6phức tạp hơn.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn
nhất; nhận biết
2 được phân số tối
giản
– Nhận biết được phép
chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc
2
ba số tự nhiên
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử
1
dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua
1
sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước, )
CHỦ ĐỀ 3 VUI CÙNG CON SỐ (SỐ NGUYÊN) (14 TIẾT)
Tập hợp các số
trừ số nguyên
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số
2 – Nhận biết được số đối của một số nguyên
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên So sánh được hai số nguyên cho trước
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ trong tập hợp các số
nguyên
3
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước
và bội trong tập hợp các số nguyên
21 Quy tắc dấu ngoặc 1 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán
22 Luyện tập chung 2 – Vận dụng được các tính chất đã học trong tính toán để tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý – Thực hiện được phép tính nhân trong tập hợp các số nguyên
23 Phép nhân số nguyên 2 – Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với
phép cộng
24 Phép chia hết Ước 1 – Thực hiện được phép tính chia (chia hết) trong tập hợp các
số nguyên
và bội của một số
Trang 725 Luyện tập chung 2 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán, ) – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài
26 Ôn tập chủ đề 1 toán thực tiễn.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên
27 Ôn tập giữa kì I 1 Hệ thống kiến thức
CHỦ ĐỀ 4 EM VỚI HÌNH KHỐI (12 TIẾT)
Hình tam giác đều
28 Hình vuông Hình lục
giác đều.
Hình chữ nhật Hình
29 thoi Hình bình hành.
Hình thang cân.
- Nhận dạng các hình tam giác đều , hình vuông, hình lục giác đều
- Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình
3 vuông và hình lục giác đều
- Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- Nhận dạng các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,hình thang cân
- Mô tả một số yếu tố cơ bản (cạnh, đỉnh, góc) của các hình
3 trong bài
- Vẽ được hình chữ nhật, hình bình hành , hình thoi bằng các dụng cụ học tập
Chu vi và diện tích - Tính được chu vi và diện tích của hình chữ nhật, hình thoi,
30 của một số tứ giác đã 3 hình bình hành, hình thang trong các bài toán thực tiễn học
- Nắm vững cách vẽ các hình đã học
31 Luyện tập chung 2 - Tính được chu vi và diện tích các tứ giác trong các bài thực
tiễn
32 Ôn tập chủ đề 1 - Vẽ được các hình đã học theo đề bài.
- Tính được chu vi và diện tích của một vài bài toán CHỦ ĐỀ 5 ĐỐI XỨNG Ở QUANH TA (9 TIẾT)
33 Hìnhxứngcó trục đối
Hình có tâm đối
34 xứng
35 Luyện tập chung
36 Ôn tập học kì I
HỌC KÌ II
Trang 8- Nhận biết được hình
có trục đối xứng
3
- Nhận biết được trục đối
xứng của một số hình
- Nhận biết hình có
tâm đối xứng
3
- Nhận biết tâm đối xứng
của một số hình đơn giản
1
- Chỉ ra được hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng
2
- Chỉ ra hình có tâm đối xứng và trục đối xứng
- Vẽ hình đối xứng của một hình qua trục cho trước
CHỦ ĐỀ 6 EM TẬP TÍNH TOÁN (PHÂN SỐ) (14 TIẾT)
Mở rộng phân số.
Hỗn số dương
phép trừ phân số
41 Phép nhân và phép
chia phân số
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số
là số nguyên âm
2 – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số – So sánh được hai phân số cho trước
2
– Nhận biết được hỗn số dương
2 – Vận dụng giải quyết các bài toán thực tiễn có liên quan. – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ với phân số – Nhận biết được số đối của một phân số
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, với phép 2
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– Thực hiện được các phép tính nhân, chia với phân số – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
2 của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
Hai bài toán về
phân 42 số
43 Luyện tập chung
44 Ôn tập chủ đề
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được
1 một số biết giá trị phân số của số đó
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép
tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động 2
trong Vật lí, )
– Vận dụng giải quyết các bài toán thực tiễn liên quan đến 1
phân số
CHỦ ĐỀ 7 VUI CÙNG CON SỐ (SỐ THẬP PHÂN) (11 TIẾT)
Tính toán với số thập
Trang 947 Làm tròn và ước
lượng
48 Một số bài toán về tỉ
số và tỉ số phần trăm
- Nhận biết số thập phân âm, Số đối của một số thập phân.
1 - So sánh hai số thập phân
- Sử dụng số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Vận dụng các tính chất của phép tính trong tính toán 4
- Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân
- Làm tròn số thập phân
- Ước lượng kết quả phép đo, phép tính
1
- Vận dụng làm tròn số thập phân trong một số tình huống thực tiễn
- Tính tỉ số hai tỉ số phần trăm của hai số, hai đại lượng
- Tính giá trị phần trăm của một số cho trước, ốc tự tìm một số
2 khi biết giá trị phần trăm của số đó
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến tỉ số, tỉ số phần trăm
49 Luyện tập chung 2 Biết cách cộng trừ nhân chia các số thập phân và tỉ số phần
trăm
50 Ôn tập chủ đề 1 Giải được các bài tập liên quan đến số thập phân CHỦ ĐỀ 8 EM VỚI HÌNH KHỐI (19 TIẾT)
51 Điểm và đường 3 - Nhận biết được điểm thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua
thẳng
hai điểm Tia
dài đoạn thẳng
hai điểm phân biệt, ba điểm thẳng hàng
- Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song
- Giải được một số bài toán liên quan
- Nhận biết khái niệm tia, hai tia đối nhau
2 - Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm
- Giải được các bài toán liên quan thực tiễn
- Nhận biết đoạn thẳng
- Biết đo độ dài đoạn thẳng
2
- Giải các bài toán thực tiễn liên quan đến đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
54 Trungthẳngđiểm của đoạn
56 Ôn tập giữa kì II
Trang 1060 Ôn tập chủ đề
- Nhận biết trung điểm đoạn thẳng
1
- Tính được độ dài cạnh liên quan đến trung điểm
- Giải được các bài toán về điểm, đoạn thẳng và trung điểm
2 của đoạn thẳng
1 Hệ thống kiến thức
- Nhận biết góc, đỉnh và cạnh của góc
2
- Biết được góc bẹt và điểm nằm trong góc
- Biết được khái niệm số đo góc
2 - Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù.
- Biết cách đo góc cho trước
1 - Kiểm tra được góc tù , góc nhọn, góc vuông.
- Giải được các bài tập liên quan đến điểm, đoạn thẳng, góc.
1 CHỦ ĐỀ 9 EM LÀM CHUYÊN GIA THÔNG TIN (18 TIẾT)
61
Dữ liệu và thu thập
3
- Nhận biết các loại dữ liệu, tính hợp lý của dữ liệu - - Thu
62
Bảng thống kê và
2
- Biết đọc và phân tích dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh biểu đồ tranh - Biết biểu diễn dữ liệu bằng bảng thống kê, biểu đồ tranh
Trang 11- Biết vẽ biểu đồ cột từ bảng thống kê cho trước.
63 Biểu đồ cột 2 - Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ cột.
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu
đồ cột
64 Biểu đồ cột kép 2 - Biết vẽ biểu đồ kép, đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ cột kép.
- Nhận ra quy luật đơn giản từ biểu đồ cột kép
65 Luyện tập chung 1 - Biết thu thập dữ liệu, lập bảng dữ liệu vẽ biểu đồ từ bảng dữ
liệu của chủ đề em sẽ làm gì trong tương lai?
Kết quả có thể và sự - Liệt kê các kết quả có thể xảy ra trong các trò chơi, thí
66 kiện trong trò chơi, 3 nghiệm đơn giản
thí nghiệm - Nhận biết các sự kiện trong trò chơi có xảy ra hay không?
67 Xác suất thực 2 Biết khả năng xảy ra một sự kiện theo xác suất thực nghiệm nghiệm
68 Luyện tập chung 1 - Thông qua trò chơi xúc xắc các em có thể hiểu rõ về xác suất
thực nghiệm
69 Ôn tập học kì II 2 Hệ thống hóa kiến thức cả năm
2 Kiểm tra đánh giá định kì
Bài kiểm
Hình thức
Giữa học kỳ 90 Tuần Số, Đại số và Một số yếu tố giải Viết: Tự luận
Hình học và Đo lường: Chủ đề 4 trung toàn khối Cuối học kỳ 90 Tuần Số, Đại số và Một số yếu tố giải Viết: Tự luận
1 phút 17 tích: Chủ đề 1, chủ đề 2 và chủ đề 3 Kiểm tra tập
Hình học và Đo lường: Chủ đề 4 và trung toàn khối chủ đề 5
Giữa học kỳ 90 Tuần Số, Đại số và Một số yếu tố giải Viết: Tự luận
Hình học và Đo lường: Chủ đề 8 trung toàn khối (bài 51 – 54)
Trang 12Thống kê và Xác suất: Chủ đề 9 (bài
61 -64) Cuối học kỳ 90 Tuần Số, Đại số và Một số yếu tố giải Viết: Tự luận
Hình học và Đo lường: Chủ đề 8 trung toàn khối Thống kê và Xác suất: Chủ đề 9
III Kế hoạch bồi dưỡng HSG
Số Nội dung Yêu cầu cần đạt tiết Thiết bị hỗtrợ Địa điểm
Quan hệ chia hết
Số nguyên tố
Ước chung Bội
chung Lũy thừa
Các bài toán liên
quan đến điểm,
đường thẳng,
đoạn thẳng, tia
và góc.
- Vận dụng tính chất chia hết, chứng minh được tính chất chia hết cho 2, 3, 5, 9 của các đẳng thức đại số bằng các phương pháp khác nhau (phương pháp tách, phương pháp quy nạp,…).
10 - Vận dụng các định lí đồng dư, giải được các bài toán đồng dư (dưới dạng toán có lời văn mô phỏng tình huống trong thực tế)
- Vận dụng các định lí đồng dư, tìm chữ số tận cùng của một số
- Vận dụng các tính chất của điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia và góc,
6 chứng minh được các mệnh đề
ở mức độ trung bình khó
Không
Máy chiếu,
bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Phòng học
bộ môn
Phòng học
bộ môn
TỔ TRƯỞNG Thứ tư, ngày 29 tháng 06 năm 2022
(Ký và ghi rõ họ tên)