♦ Đặt công tắt cÿa nguồn cung cấp t¿i vị trí O OFF, vặn núm điều chỉnh điện áp về vị trí min.. Đặt công tắt chọn cÿa Vônkể t¿i vị trí 4-N, và bảo đảm nguồn cung cấp đã được nối với bảng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA ĐIỆN
BỘ MÔN: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
Trang 2Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 1
2 Có khái niệm vẽ đồ thị véctơ điện áp, dòng diện cÿa nhánh R-L-C.
3 Làm quen với một số thiết bị diện xoay chiều.
♦ Đặt công tắt cÿa nguồn cung cấp t¿i vị trí O (OFF), vặn núm điều chỉnh điện
áp về vị trí min Đặt công tắt chọn cÿa Vônkể t¿i vị trí 4-N, và bảo đảm nguồn cung cấp đã được nối với bảng diện 3 pha.
♦ Đảm bảo DÀI LOWER INPUT được nối với nguồn cung cấp, cáp dẹt được nổi tử máy đến giao diện thu thập và xử lý dữ liệu.
♦ Thiết lập sơ đổ m¿ch diện như hình vẽ 1.
Trang 3♦ Hiển thị màn hình āng dụng Metering.
♦ Nổi từng phần tử R, L, C, R-C, L-C, R-L-C vào m¿ch thi nghiệm ( á hai dầu a,b).
♦ Dùng El, II để do điện áp và dòng điện trong từng m¿ch thí nghiệm.
2 Trình tự thí nghißm
♦ Bật nguồn cung cấp xoay núm diễu chỉnh điện áp để có diện áp thích
hợp cho từng m¿ch thi nghiệm (khoảng 100 - 120V)
Chú ý : khi mạch có L-C thì không được đặt Ā�㔿 = Āÿ Cần phải tắt
nguồn cung cấp mỗi khi đổi nổi mạch
♦ Ghi các kết quả đo được vào bảng số liệu 1, trong đó công suất được hiển thị trên cửa sổ đo PQS1(E1,I1) Từ kết quả đo được xác định (z, �㔑 ) hay (y, 2�㔑), modul
và acgumen cÿa tổng trá và tổng dẫn phāc bằng cách sử dụng các công thāc:
♦ Xây dựng l¿i đổ thị vectơ dòng diện và điện áp các nhánh : R, L, C, R-C, R-L-C dựa trên các số liệu đo được Chú ý dùng compa, thước kẻ theo tỷ lệ cần thiết
♦ Tắt nguồn, xoay núm điều chỉnh diện áp về vị trí min, tháo gỡ các dây nối Bảng số liệu 1:
1096.3 263.75 � 0 1096 3.5 1.45 2192.8 290.79 � 1100 1897 0 1.45
1556 283.07 � 1100 1115 3.5 1.45 240.03
�㕅
�㔑
Ā
z
Trường Đ¿i học Bách khoa Đà Nẵng - Khoa Đißn - Nhóm chuyên môn Đißn Công nghißp
Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1
Trang 5→ �
Trường Đ¿i học Bách khoa Đà Nẵng - Khoa Đißn - Nhóm chuyên môn Đißn Công nghißp
Trang 6Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 4
Mạch có �㕹 = ĀĀÿÿ (�㗀):
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
E2E3
I2I3
2022-02-07 14:12:27
Trang 7Mạch có �㕳 = ÿ ā (�㔇)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
E2E3
I2I3
2022-02-07 14:13:19
Trang 8Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 6
Mạch có �㕪 = Ā Āā (�㗍 þ)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
E2E3
I2I3
2022-02-07 14:13:46
Trang 9Mạch có �㕹 = ĀĀÿÿ (�㗀), �㕪 = Ā Āā (�㗍 þ)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
E2E3
I2I3
2022-02-07 14:14:44
Trang 10Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 8
Mạch có �㕳 = ÿ ā (�㔇), �㕪 = Ā Āā (�㗍 þ)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
E2E3
I2I3
2022-02-07 14:15:29
Trang 11Mạch có �㕹 = ĀĀÿÿ (�㗀), �㕳 = ÿ ā (�㔇), �㕪 = Ā Āā (�㗍 þ)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
E2E3
I2I3
2022-02-07 14:16:29
Trang 12Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 10
BÀI SÞ 3
QUAN HÞ TUY¾N TÍNH GIĀA CÁC BI¾N TRONG M¾CH TUY¾N
TÍNH NGHIÞM ĐÞNH LÝ THÊVÊNIN – NORTON
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIÞM
1 Nghiệm chāng quan hệ tuyến tinh giữa các biến dòng áp trong m¿ch điện tuyến tính
2 Nghiệm định lý Thêvênin - Norton,
II THI¾T BÞ THÍ NGHIÞM
♦ Cài đặt nguồn cung cấp, giao diện thu thập dữ liệu và các mô dul
tải vào hệ thống EMS.
♦ Đặt công tắt cÿa nguồn cung cấp t¿i vị trí O (OFF), vặn núm diễu chỉnh diện áp về vị trí min Đặt công tắt chọn cÿa Vônkế t¿i vị trí 4 N, và bảo đảm nguồn cung cấp dã được nối với bảng điện 3 pha.
♦ Đảm bảo Đ¾I LOWER INPUT được nối với nguồn cung cấp, cáp dẹt
được nổi tử máy tính đến giao diện thu thập và xử lý dữ liệu.
♦ Thiết lập sơ đổ m¿ch điện như hình vẽ 3.
2 Trình tự thí nghißm:
a Nghiệm quan hệ tuyến tinh giữa dòng, áp trong mạch điện tuyến tinh.
♦ Hiển thị màn hình āng dụng Metering và thiết lập File cấu hình TN3amet
♦ Dùng ý1, ý2, ý3 để đo ý1, ý2, ý3, má cửa sổ PQS(ý3, ā3) để đo công suất trên nhánh 3 trong m¿ch thí nghiệm.
♦ Bật nguồn, xoay núm điều chỉnh điện áp để có diện áp đưa vào m¿ch thínghiệm㕅cỡ=200V735 (Ω), ÿ = 4,34( 㔇 þ), Z 3 R3 L3
trị cÿa Z3).
Trang 13Lần 1
Lần 2
Lần 3
♦ Ghi các thông số dòng, áp do được vào bảng số liệu 3.1.
♦ Āng với từng lần thay đổi Z3 hiển thị màn hình phân tích góc pha, lấy vec to
E1 làm chuẩn xác định góc pha cÿa các vec to dòng áp đã đo.
♦ Tắt nguồn, xoay núm điều chỉnh điện áp về vị trí min.
♦ Chāng minh quan hệ tuyển tinh giữa áp, dòng trên một nhánh bất kỳ trong m¿ch (chẳng h¿n nhánh 3) Giữa áp và dòng có quan hệ :ý3 = ý ā3 + þ (1) Xác định A, B dựa vào hai lần đo đẩu tiên (lập hệ phương trinh 2 ẩn số A, B) Chúng tỏ cặp áp, dòng ý3 , ā3 á lần do thā 3 thỏa mãn quan hệ (1) với A, B vừa xác định được.
ý ā3 + þ = 107.23∠ 2 30.38 ≈ ý3 = 107.33∠ 2 30.72
ý3 =ý.ā3+þVậy kết quả đo và tính được từ phương trình (1) bằng nhau, hay Từđó
dòng áp
ā3, ý3
thỏa mãn hệ phương trình tuyến tính.
Trang 15Phân tích góc pha lần đo 1 (Vecto
ýĀ
làm chuẩn :
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 17Phân tích góc pha lần đo 2(Vecto
ýĀ
làm chuẩn :
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 19Phân tích góc pha lần đo 3 (Vecto ýĀ làm chuẩn):
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 20Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 15
Trang 22Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 16
Cÿa sổ phân tích góc pha hở m¿ch a,b (Vecto ýĀ làm chuẩn):
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 23Cÿa sổ phân tích góc pha ngắn m¿ch a,b (Vecto ýĀ làm chuẩn):
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 24Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 18
c Nghiệm lại điều kiện phát công suất cực đại của mạng một cửa:
♦ Từ các số liệu thu được á mục a) vẽ đưßng cong �㕃3(Ă3), Kết luận �㕅3, �㔿3 bằngbao nhiêu thì �㕃3 đ¿t giá trị cực đ¿i Kiểm tra xem lúc �㕃3 đ¿t cực đ¿i thì điều kiện sau đây
có được thỏa mãn hay không : Ă3 = Ăÿ trong đó Ă3 = R3 2 �㕗 X�㔿3
Trang 26Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 19
BÀI SÞ 6
M¾CH BA PHA ĐÞI XỨNG VÀ KHÔNG ĐÞI XỨNG
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIÞM
1 Làm quen cách nối tải và dụng cụ do theo hình Y và A.
2 Nghiệm l¿i quan hệ về pha, môdun giữa dòng, áp dây và pha trong quan hệ ba pha đối xāng Y, ∆.
3 Thấy rõ sự xê dịch điểm trung tính tam giác điện áp khi nguồn và tải không đối xāng biến thiên.
4 Biết do công suất tải ba pha theo phương pháp 1 Watmet, 2 Watmet.
II. THI¾T BÞ THÍ NGHIÞM
♦ Cái đặt nguồn cung cấp, giao diện thu thập dữ liệu và các môdul
tải vào hệ thống EMS.
♦ Đặt công tắt cÿa nguồn cung cấp t¿i vị trí O (OFF), vặn núm điều chỉnh
diện áp về vị trí min Đặt công tắt chọn cÿa Vônkế t¿i vị trí 4-N, và bảo đảm nguồn cung cấp đã được nối với bảng diện 3 pha.
♦ Đảm bảo DÀI LOWER INPUT được nổi với nguồn cung cấp, cáp dẹt được nổi
tử máy tính đến giao diện thu thập và xử lý
dữ liệu ♦ Hiển thị màn hình āng dụng Metering.
2 Trình tự thí nghißm:
a Quan hệ về đòng, áp dây, pha trong m¿ch ba pha đối
xāng : ♦ Thiết lập sơ đồ m¿ch điện như hình vẽ:
Trang 27♦ à dây lấy �㕅 = 1100(Ω) Dùng các vôn kế ý1, ý2, ý3và các ampe kế ā1, ā2, ā3 dòng
và áp pha, dây trên m¿ch thí nghiệm (Lưu ý : Phải tắt nguồn trước khi
phân tích pha xác định và nghiệm l¿i quan hệ về góc lệch pha giữa các đ¿i
lượng cần xét như áp pha, áp dây, dòng dây, dòng pha (chú ý : khi
nối Y chọn ā1 làm gốc, khi nối ∆ chọn ý1 làm gốc)
Trang 29+ Cửa sổ phân tích pha cÿa dòng và áp dây khi nối Y:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 30Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 22
+ Cửa sổ phân tích pha cÿa dòng và áp pha khi nối Y:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 31+ Cửa sổ phân tích pha cÿa dòng và áp dây khi nối ∆:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 32Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 24
+ Cửa sổ phân tích pha cÿa dòng và áp pha khi nối ∆:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 33b Xác định điểm trung tính tam giác điện áp khi nguồn và tải không đối xứng biến thiên
♦ Thiết lập sơ đổ thí nghiệm như hình 6c
♦ Ta biết điểm trung tính cÿa một tải đối xāng nằm á trung tâm cÿa tam giác điện áp dãy (ngay cả khi nguồn mất đối xāng) Khi tái mất đối xāng thì điểm trung tính sẽ lệch đi và khi tải biển thiên thì nó sẽ vẽ nên một quỹ đ¿o nào đó
♦ Đầu tiên giữ nguồn và tải á tr¿ng thái nổi Y đổi xāng Bật nguồn đưa diện áp
ba pha vào m¿ch thí nghiệm Dùng các vôn kế và ampe kế để do các áp, dòng pha, dây Do và ghi các số liệu đo được vào bảng số liệu.
♦ Đóng khóa K và cho �㕅ÿ giảm dần từ 1100(Ω) đến 310(Ω) Dùng các vôn kế
đo điện áp pha tương āng ghi vào bảng số liệu, hiển thị cửa sổ phân tích pha xác định góc lệch pha giữa các đ¿i lượng điện áp, từ đó vẽ đo¿n quỹ tích điểm trung tính.
Trang 34Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 26
Ăþ+
�㕅�
+㕅
Trang 36Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 27
+ Cửa sổ phân tích pha cÿa dòng và áp dây:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 37+ Cửa sổ phân tích pha cÿa dòng và áp pha:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 38Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 29
+ Cửa sổ phân tích pha cÿa dòng và áp dây khi m¿ch không cân bằng �㕅ÿ = 1100(Ω):
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) :
Trang 39+ Cửa sổ phân tích pha cÿa dòng và áp dây khi m¿ch không cân bằng �㕅ÿ = 880(Ω):
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
Trang 40Báo cáo Thí nghißm Lý thuy¿t M¿ch Đißn 1 Trang 31
c Do công suất tải ba pha bằng phương pháp hai Watmet
♦ Thiết lập sơ đổ thí nghiệm như hình vẽ 6d (chú ý: cách đấu nối cÿa
các Vôn kế và Ampe kế )
♦ Trong thí nghiệm này lấy �㕅 = 1100(Ω) Hiển thị hai cửa sổ đo công suất
PQS(ý1, ā1) và POS(ý3, ā3) Bật nguồn, đưa điện áp vào m¿ch thí nghiệm khoảng 220V Ghi số liệu đo được bái hai cửa sổ đo công suất nói trên, lấy tổng đ¿i số giá trị công suất
đo được trên hai cửa sổ đo công suất So sánh công suất này với tổng công suất đo đượctrên từng pha
- Cửa sổ đo công suất PQS(ý1, ā1) và POS(ý3, ā3):
Meter Description Mode Scale/Unit Value
Trang 41-Tổng đ¿i số giá trị công suất đo được trên hai cửa sổ đo công suất: �㕃Ā = 32.59(ÿ)
- Cửa sổ đo công suất trên từng pha:
Meter Description Mode Scale/Unit Value
+ �㕃2Vậy tổng đ¿i số giá trị công suất đo được trên từng pha xấp xỉ bằng tổng
đ¿i số giá trị công suất đo được trên hai cửa sổ đo công suất