VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ - Đồng Cu ở ô số 29, thuộc nhóm IB, chu kì 4... VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON Hãy nêu một số tính chất vật lý của đồng mà em biế
Trang 1Chào mừng quý thầy cô
về dự giờ thăm lớp!
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cr Cr2O3 CrCl3 Cr(OH)3 NaCrO2
Câu 2: - Viết cấu hình electron của Cr
- Viết các PTHH chứng minh Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính ?
Trang 6Những hình ảnh trên gợi cho em liên tưởng
đến kim loại nào?
Trang 7Tiết 56
Bài 35
Trang 8I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Trang 9I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU
HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Đồng (Cu) ở ô số 29, thuộc nhóm IB, chu kì 4
- Cấu hình electron bất thường:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
hay [Ar] 3d10 4s1
trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1 hoặc +2
Trang 10II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
Hãy nêu một số tính chất vật lý của đồng
mà em biết?
Trang 12II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu
1 Tác dụng với phi kim
Cu + Cl 2
Cu + O 2
Trang 13
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu
1 Tác dụng với phi kim
2Cu + O 2 2CuO
đỏ đen
Cu không tác dụng H 2 , N 2 , C
Trang 15Axit HCl, H 2 SO 4 loãng tác dụng được với các kim loại nào:
Trang 17Nhóm kim loại tác dụng với HNO 3 , H 2 SO 4 đ,t 0 và sản phẩm khử có thể là:
A Al, Fe, Au và NO, SO 2 , NO 2
Trang 18Quan sát thí nghiệm, cho biết hiện tượng và viết PTHH
Trang 20NO , NO SO
Trang 22II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO:
- Là chất rắn màu đen , không tan trong nước
CuO +HCl
Trang 23
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO:
- Là chất rắn màu đen , không tan trong nước.
- Là oxit bazơ :
CuO + 2HCl CuCl 2 + H 2 O
- CuO có tính oxi hóa ( dễ bị khử bởi H 2 , CO, C)
Trang 24II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO:
2 Đồng (II) hidroxit, Cu(OH) 2
- Là chất rắn màu xanh ,
không tan trong nước.
Trang 25Quan sát thí nghiệm, cho biết hiện tượng và viết PTHH
2
Trang 27II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO:
2 Đồng (II) hidroxit, Cu(OH) 2
- Là một bazơ : Cu(OH) 2 + 2HCl CuCl 2 + 2H 2 O
- Dễ bị nhiệt phân : Cu(OH) 2 CuO + H 2 O
Trang 28II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO:
2 Đồng (II) hidroxit, Cu(OH) 2
3 Muối đồng (II)
Trang 29
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO:
2 Đồng (II) hidroxit, Cu(OH) 2
3 Muối đồng (II)
Dung dịch muối đồng có màu xanh
CuSO 4 5H 2 O CuSO 4 + 5H 2 O màu xanh màu trắng
o
t
Trang 30IV Ứng dụng của đồng
Trang 31Hợp kim của đồng
Trang 32Hợp kim của đồng
Trang 33Hợp kim của đồng
Cuộn từ của nam châm
Trang 34Câu 1: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO 4
tạo ra Cu Kim loại đó là:
Trang 35Câu 2: Đồng (II) oxit (CuO) không phản ứng được với
Trang 36Câu 3: Hoà tan 9,6 gam Cu bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 2,24 C 6,72 D 3,36.
Trang 37Về nhà
- Học bài nắm được tính chất của đồng, CuO, Cu(OH) 2
- Chuẩn bị bài “Sơ lược về niken, kẽm, thiếc, chì”
+ Đặc điểm cấu tạo nguyên tử
+ Tính chất hoá học cơ bản Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cu CuO CuCl 2 Cu(OH) 2 CuO
Trang 38Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của quý thầy cô!
Chúc các em học tốt!