HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐỀ TÀI 2 Nhóm 2: 1.PHAN ĐÌNH ẤN 2.BÙI ĐỨC ANH 3.NGUYỄN NHẬT HUY 4.. MÔ TẢ PHƯƠNG PHÁP Giả
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KHOA H ỌC ỨNG DỤNG
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN PHƯƠNG PHÁP TÍNH
ĐỀ TÀI 2
Giảng viên hướng dẫn: VÕ TRẦN AN
Nhóm: L01 – 02 Ngày 11 tháng 05 năm 2021
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN PHƯƠNG PHÁP TÍNH
ĐỀ TÀI 2
Nhóm 2: 1.PHAN ĐÌNH ẤN
2.BÙI ĐỨC ANH 3.NGUYỄN NHẬT HUY
4 DƯƠNG HẢI ĐĂNG
5 CHÂU GIA HÂN
6 HÀ DUY KHANG
7 PHẠM PHONG VŨ
8 TỐNG PHƯỚC THỊNH
9 NGUYỄN HOÀNG ANH
10 NGUYỄN HỮU QUANG VINH
11 TRẦN MẠNH KHẢI
MSSV: 2010144 MSSV: 2010108 MSSV: 2010191 MSSV: 2010217 MSSV: 2011167 MSSV: 2010313 MSSV: 2010797 MSSV: 2010657 MSSV: 2010117 MSSV: 2010553 MSSV: 1913785
12 NGUYỄN PHẠM KHÁNH DUY MSSV: 2010185
Trang 3MỤC LỤC
TRANG MỤC LỤC
Chương 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐÔI
1.1 MÔ TẢ PHƯƠNG PHÁP 4
1.2 SỰ HỘI TỤ CỦA PHƯƠNG PHÁP VÀ SAI SỐ 1.2.1 Sự hội tụ 5
1.2.2 Sai số 5
Chương 2: NỘI DUNG BÀI LÀM 2.1 BÀI 8.6 2.1.1.a Các bước làm cụ thể câu a 6
2.1.2.a Code Matlab câu a 9
2.1.3.a Kết quả câu a 10
2.1.1.b Các bước làm cụ thể câu b 10
2.1.2.b Code Matlab câu b 13
2.1.3.b Kết quả câu b 14
2.2 BÀI 8.7 2.2.1 Các bước làm cụ thể 15
2.2.2 Code Matlab 18
2.2.3 Kết quả 19
2.3 BÀI 8.9 2.3.1 Các bước làm cụ thể 20
2.3.2 Code Matlab 24
Trang 42.4 BÀI 8.12
2.4.1 Các bước làm cụ thể 26
2.4.2 Code Matlab 29
2.4.3 Kết quả 30
2.5 BÀI 8.13 2.5.1.a Các bước làm cụ thể câu a 32
2.5.1.b Các bước làm cụ thể câu b 35
2.5.2 Code Matlab 35
2.5.3 Kết quả 37
Chương 3: KẾT LUẬN
Trang 5NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Yêu cầu :
Sử dụng phương pháp chia đôi (bisection method) để giải các bài 8.6, 8.7, 8.9, 8.12, 8.13 page 217, khoảng cách ly nghiệm (isolated interval containing root) được xác định bằng phương pháp hình học sao cho sai số nhỏ hơn 10-4.
Trang 6Chương 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐÔI
1.1 MÔ TẢ PHƯƠNG PHÁP
Giả sử (a,b) là khoảng cách ly nghiệm của phương trình
gần đúng của phương trình trong (a,b), sai số
Ta tìm nghiệm trên bằng phương pháp sau :
- Chọn x0 là điểm giữa [a,b] làm nghiệm gần
là nghiệm gần đúng cần tìm với sai số Dừng
Nếu và sai số thì xét dấu :
Nếu thì khoảng cách ly nghiệm mới ( )Nếu thì khoảng cách ly nghiệm mới ( )
Lặp lại phương pháp chia đôi với khoảng cách ly nghiệm mới
Quá trình lặp lần lượt cho ta các nghiệm gần đúng , ,… Và kết thúc khi tìm được với sai số
y
x
Trang 71.2 SỰ HỘI TỤ CỦA PHƯƠNG PHÁP VÀ SAI SỐ :
Sai số sau n lần lặp : (Phương pháp chia đôi)
Sai số tính theo công thức sai số tổng quát :
Với
Trang 8Chương 2 : NỘI DUNG BÀI LÀM
2.1 Bài 8.6
Đề bài:
Các phản ứng hóa học sau xảy ra trong 1 hệ thống kín:
2A+B C (1)A+D C (2)
Ở trạng thái cân bằng, chúng có thể được tính bằng các công thức: K1=
Trang 9Bước 2 : Tìm khoảng cách ly nghiệm của hàm f(x):
1) Nhập hàm f xtrong TABLE của MTBT
2) Chọn khoảng chạy cho f x
3) Xác định khoảng cách ly nghiệm (Qua đó f xđổi dấu):
Hình 1: Nhập hàm f x Hình 2: Chọn khoảng chạy Hình 3: Kết quả
Bước 3 : Tìm nghiệm gần đúng của bằng phương pháp chia đôi
Trang 112.1.2.a Code MatLab:
function Use_86_x1
%+ n: Số lần lặp thực tế
%+ a: Giá trị biến bến trái
%+ b: Giá trị biến bến pha%i
eps = 1.0E-4; %Sai số cho phép
a = input('Nhap gia tri bien trai'); b = input('Nhap gia
err = eps+0.1; %Sai số
n = 0; %Thứ tự lần lặp
%Trang trí kết qua%
fprintf('%3c %10c %17c %18c %18c %20c\n',['n' 'a' 'b' 'x' 'f'
fprintf( -
Trang 12disp('** Vay so mol cua C trong phan ung 1
Bước 2 : Tìm khoảng cách ly nghiệm của hàm f(x):
1) Nhập hàm f xtrong TABLE của MTBT
Trang 132) Chọn khoảng chạy cho f x
3) Xác định khoảng cách ly nghiệm (Qua đó f xđổi dấu):
Hình 1: Nhập hàm f x Hình 2: Chọn khoảng chạy Hình 3: Kết quả
Bước 3 : Tìm nghiệm gần đúng của bằng phương pháp chia đôi
Trang 152.1.2.b Code MatLab:
function Use_86_x2
%+ n: Số lần lặp thực tế
%+ a: Giá trị biến bến trái
%+ b: Giá trị biến bến pha%i
eps = 1.0E-4; %Sai số cho phép
a = input('Nhap gia tri bien trai'); b = input('Nhap gia
err = eps+0.1; %Sai so
n = 0; %Thứ tự lần lặp
%Trang trí kết qua%
fprintf('%3c %10c %17c %18c %18c %20c\n',['n' 'a' 'b' 'x' 'f'
fprintf( -
Trang 16fprintf('%3d %15.9f %17.9f %18.9f %19.9f %20.9f\n',[na2 b2 x1 subs(f(x),x,x1) err]);
end
disp('** Vay so mol cua C trong phan ung 1
Phương trình trạng thái Redlich – Kwong được cho bởi :
với R là hằng số chất khí [ = 0.518 kJ/(kg.K) ], T là nhiệt độ tuyệt đối (K), p là áp suấttuyệt đối (kPa) và v là thể tích khí trong 1 kg ( m3 / kg ) Các thông số a và b được tínhbởi :
Trang 17với là áp suất tới hạn (kPa) và là áp suất tới hạn (K) Là một kĩ sư hóa học bạn được yêu cầu xác định lượng metan lỏng (CH4) ( =4600 kPa và =191 K) có thể chứa trong
một thùng có thể tích 3 trong điều kiện nhiệt độ và áp suất 65,000kPa Sử dụng một phương pháp xác định nghiệm theo ý muốn để xác định v và từ đó tính lượng CH4 lỏng chứa trong thùng
Bước 2 : Tìm khoảng cách ly nghiệm của hàm f(x):
1) Nhập hàm f xtrong TABLE của MTBT
2) Chọn khoảng chạy cho f x
3) Xác định khoảng cách ly nghiệm (Qua đó f xđổi dấu):
Trang 18Hình 1: Nhập hàm f x Hình 2: Chọn khoảng chạy Hình 3: Kết quả
Bước 3 : Tìm nghiệm gần đúng của bằng phương pháp chia đôi
1) Ta có: > 0 và
2) Sử dụng máy tính cầm tay để xác định dấu của
nghiệm:
trên khoảng cách li
Trang 19Ta thấy: nên ta sẽ có bảng xét dấu của như
Trang 20n a b
0 0,002 0, 004 0,003 - 0,001309933
1 0,0025 0,003 0,0025 + 0,000777843
2 0,0025 0,003 0,00275 + 0,000097839 104Vậy, với n = 2, ta lấy nghiệm
eps = 1.0E-4; %Sai số cho phép
a = input('Nhap gia tri bien trai'); b = input('Nhap gia
err = eps+0.1; %Sai so
n = 0; %Thứ tự lần lặp
V=3;
%Trang trí kết qua%
fprintf('%3c %10c %17c %18c %18c %20c\n',['n' 'a' 'b' 'x' 'f'
fprintf( -
syms x
Trang 2118
Trang 22m = abs(subs(diff(f(x)),x,b));% Hàm f''(x) luốn ầm trong khoa%ng đó với là f'(a) vs f'(b) < 0
if subs(f(x),x,a)*subs(f(x),x,x1)>0 %Nghiệm khống nằmtrong khoa%ng [a,c]
Trang 23Thể tích V của chất lỏng trong bình hình cầu có bán kính r và độ cao h được tính
bằng:
V =Xác định h biết r = 1(m) và V = 0,5 (m3)
2.3.1 Các bước làm cụ thể:
Bước 1 : Tìm hàm f(x):
Theo đề bài ta có:
V =Thay r=1, V=0.5, ta được: 0.5 =
Vậy ta tìm được hàm f(x):
f(x)=
Bước 2 : Tìm khoảng cách ly nghiệm của hàm f(x):
1) Nhập hàm f xtrong TABLE của MTBT
2) Chọn khoảng chạy cho f x
3) Xác định khoảng cách ly nghiệm (Qua đó f xđổi dấu): và
Hình 1: Nhập hàm f x Hình 2: Chọn khoảng chạy Hình 3: Kết quả
Trang 24 Trường hợp 2:
Hình 1: Nhập hàm f x Hình 2: Chọn khoảng chạy Hình 3: Kết quả
Bước 3 : Tìm nghiệm gần đúng của bằng phương pháp chia đôi
Trang 26Ta thấy: nên ta sẽ có bảng xét dấu của như sau:
Trang 272.3.2 Code MatLab:
function Use_89
%+ n: Số lần lặp thực tế
%+ a: Giá trị biến bến trái
%+ b: Giá trị biến bến pha%i
eps = 1.0E-4; %Sai số cho phép
a = input('Nhap gia tri bien trai'); b = input('Nhap gia
err = eps+0.1; %Sai so
n = 0; %Thứ tự lần lặp
%Trang trí kết qua%
fprintf('%3c %10c %17c %18c %18c %20c\n',['n' 'a' 'b' 'x' 'f'
fprintf( -
Trang 28fprintf('%3d %15.9f %17.9f %18.9f %19.9f %20.9f\n',[na2 b2 x1 subs(f(x),x,x1) err]);
Trang 292.4 Bài 8.12:
Đề bài:
Phương trình Ergun, được trình bày dưới đây, được sử dụng để mô tả dòng chảycủa chất lỏng qua một tầng được đóng gói ∆p là độ giảm áp suất, p là khối lượng riêngcủa chất lỏng, là vận tốc khối lượng (tốc độ dòng chảy khối lượng trên 1 đơn vị diện tíchmặt cắt ngang), là đường kính của các hạt trong lớp là độ nhớt của chất lỏng, L
là chiều dài của lớp đệm và là phần rỗng của lớp đệm
Với các giá trị tham số được liệt kê bên dưới, hãy tìm phần rỗng của lớp đệm
Trang 30Thay bằng x ta được:
Bước 2 : Tìm khoảng cách ly nghiệm của hàm f(x):
1) Nhập hàm f xtrong TABLE của MTBT
2) Chọn khoảng chạy cho f x
3) Xác định khoảng cách ly nghiệm (Qua đó f xđổi dấu):
Hình 1: Nhập hàm f x Hình 2: Chọn khoảng chạy Hình 3: Kết quả
Bước 3 : Tìm nghiệm gần đúng của bằng phương pháp chia đôi
Trang 32%+ a: Giá trị biến bến trái
%+ b: Giá trị biến bến pha%i
%+ x: Nghiệm cu%a phương trình
%+ f: Giá trị cu%a hàm f(x)
%+ e: Sai số
format long;
%Thiết lập các giá trị ban đầu
N = 100; %Số lần lặp tối đa eps = 1.0E-4; %Sai số cho phép
a = input('Nhap gia tri bien trai'); b = input('Nhap gia
Trang 3329
Trang 34%Trang trí kết qua%
fprintf('%3c %10c %17c %18c %18c %20c\n',['n' 'a' 'b' 'x' 'f'
fprintf( -
Trang 3530
Trang 362.5 Bài 8.13:
Đề bài:
Độ giảm áp suất trong một đoạn đường ống có thể được tính như sau:
Trong đó: + : sự giảm áp suất (Pa)
+ : hệ số ma sát
+ : chiều dài đường ống (m)
+ : khối lượng riêng của chất lưu trong ống (kg/m3)
Trang 37Bước 2 : Tìm khoảng cách ly nghiệm của hàm f(x):
1) Nhập hàm f xtrong TABLE của MTBT
2) Chọn khoảng chạy cho f x
3) Xác định khoảng cách ly nghiệm ( Qua đó f xđổi dấu):
Trang 38Hình 1: Nhập hàm f x Hình 2: Chọn khoảng chạy Hình 3: Kết quả
Bước 3 : Tìm nghiệm gần đúng của bằng phương pháp chia đôi
1) Ta có: > 0 và
2) Sử dụng máy tính cầm tay để xác định dấu của
nghiệm:
trên khoảng cách li
Trang 39Ta thấy: nên ta sẽ có bảng xét dấu của như
Trang 40%+ a: Giá trị biến bến trái
%+ b: Giá trị biến bến pha%i
Trang 41a = input('Nhap gia tri bien trai'); b = input('Nhap gia
err = eps+0.1; %Sai so
fprintf( -
Trang 4236
Trang 43e = 0.0015E-3;% Đối với cầu b thì e = 0.045E-3 re = (ro*V*D)/muy;
fx = 1/x^0.5 + 2*log10(e/(3.7*D) + 2.51/(re*x^0.5));
%Khoa%ng cách li nghiệm cầu a [0.025:0.03]
% cầu b [0.04:0.045]
2.5.3 Kết quả:
Trang 44Chương 3 : KẾT LUẬN
Xây dựng được lưu đồ giải thuật để giải quyết một bài toán phương pháp tính.Viết được chương trình bằng "m file" trong MATLAB để giải quyết bài toán phương pháp tính được đưa ra
Giải được các phương trình toán hoc bằng công cụ giải số trong MATLAB
Trang 45TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] LÊ THÁI THANH, Giáo trình phương pháp tính, NXB Đại học Quốc Gia TP Hồ Chí
Minh -2019
[2] Numerical_Methods_for_Engineers_7th_Edit