1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Tiểu luận) bài tập nhóm nguyên lý kế toán gi ới thiệu về công tycổ phần thực phẩm hữu nghị

48 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về công ty cổ phần thực phẩm hữu nghị
Tác giả Lưu Hương Lan, Dương Thúy Kiều, Lương Thị Hoàng Loan, Phạm Thị Minh Tùy
Người hướng dẫn GV: Lê Thị Thu Tâm
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Bài tập nhóm
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 598,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu về Công ty Cổ Phần Thực phẩm Hữu Nghị:1.. Giới thiệu t+ng quát: Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu NghịHUUNGHI FOOD,tiền thân là Nhà máy bánhkẹo cao cấp Hữu Nghị,được thành lập và

Trang 1

NHÓM 1 Lưu Hương Lan

Dương Thúy Kiều Lương Thị Hoàng Loan Phạm Thị Minh Tùy

BÀI TẬP NHÓM Nguyên lý kế toán GV: LÊ THỊ THU TÂM LỚP: 43K15.4

Trang 2

I Giới thiệu về Công ty Cổ Phần Thực phẩm Hữu Nghị:

1. Giới thiệu t+ng quát:

Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị(HUUNGHI FOOD),tiền thân là Nhà máy bánhkẹo cao cấp Hữu Nghị,được thành lập và chính thức hoạt động vào ngày 8/12/1997.Đến năm 2006,sau năm hoạt động,Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị được c+ phầnhóa và đ+i tên thành Công ty C+ phần bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị.Cùng năm đó Hữu Nghị triển khai và xây dựng hệ thống phân phối tại miền Bắc theo mô hình hiện đại-chuyên nghiệp

2. Mục đích hoạt động của công ty:

Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị là một trong những công ty uy tín và hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại bánh ngọt,bánh kẹo và thực phẩm

Xây dựng thương hiệu cung cấp thực phẩm đảm bảo chất lượng

Xây dựng chiến lược khác để tồn tại và phát triển một cách bền vững,Hữu Nghị đã học hỏi và nghiên cứu các công nghệ sản xuất mới,sản phẩm riêng biệt và độc đáo

Để đảm bảo sức khỏe của người tiêu dùng,tất cả các nguyên liệu đầu vào của Hữu Nghị đều được kiểm tra nghiêm ngặt.Các nguyên liệu chính để sản xuất như sữa,bột mì,bơ,dầu cọ,đường đều được nhập khẩu từ nước ngoài như:Mỹ,Úc,Newzealand, Sản phẩm được sản

xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ Đức, Italia, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về quản

lý sản xuất theo tiêu chuẩn 22000: 2005 và Quản lý an toàn thực phẩm HACCP.

3. Một số hình ảnh về sản phẩm của Công Ty:

4. Quy trình sản xuất:

Trang 3

-Bước 1:Công ty sẽ thu mua các nguyên liệu và vật liệu như (Bột nếp cái Hoa Vàng,hạt sen Quảng Bá,quất Nghi Tàm,hoa bưởi Diễn )

-Bước 2:Tiến hành sản xuất từ các nguyên vật liệu và các phụ liệu cần thiết qua quá trình sản xuất hiện đại và các loại máy móc công nghệ cao

-Bước 3:Qua quá trình sản xuất làm ra được các sản phẩm,sản phẩm làm ra được qua quá trình bảo quản và đóng gói ,vận chuyển và phân phối các loại thực phẩm chất lượng đến tay người tiêu dùng

5. Giải thưởng:

Với những thành tích xuất sắc trong sản xuất kinh doanh, Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị là một trong số ít những công ty thực phẩm tại Việt Nam sở hữu nhiều giải thưởng và danh hiệu như: Huân chương Lao động hạng Nhì, Huy chương vàng Hội chợ EXPO 1999-2006,Hàng Việt Nam chất lượng cao trong những năm 2000-2005, 2009 , 2010, 2011, Thương hiệu vàng năm 2008 và nhiều giải thưởng khác

Trang 4

II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 06/2018 và các chứng từ liên quan:

1 10 nghiệp vụ góp vốn, chuẩn bị cơ sở vâtLchất và tư liệu đầu vào:

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Quan k

-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng

Trang 5

Mua máy kiểm tra các nguyên liệu -Hóa đơn GTGT Nợ TK 211: 100.000 TS100.000 bằng tiền mặt -Phiếu đề nghị mua Có TK 111: 100.000 

-Phiếu chi

hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàngMua cân điênx tz đóng bao bằng tiền -Hóa đơn GTGT Nợ TK 211: 150.000 TS

hợp đồngMua máy đo chất lượng nguyên

-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng

7 06/06/2018

8 06/06/2018

910/06/2018

Mua 4 camera an ninh 20.000

đã thanh toán bằng tiền mặt

Mua máy đóng bao bì bằng

chuyển khoản ngân hàng 5.000

Mua xe tải vận vận chuyển hàng

hóa trọng tải 2,5 tấn

200.000 chưa thanh toán

Trang 7

10 10/06/2018 Chủ sở hữu góp vốn 300.000 bằng tiền - Biên bản góp vốn Nợ TK 111: 300.000 TS

ứ tháng

với số tiền là 30.000 bằng chuyển -Phiếu đề nghị mua Có TK 112 : 30.000 

11 11/06/2018 khoản

-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng-Phiếu nhập khoMua nguyên liệu làm bánh 35.000 -Hóa đơn GTGT Nợ TK 155 : 35.000 T

đã thanh toán bằng tiền mặt -Phiếu đề nghị mua Có TK 111: 35.000 12

-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàngMua bao bì đóng gói theo giá mua

2.000, đã thanh toán bằng chuyển

Trang 8

-Hóa đơn GTGT Nợ TK 153: 2.000 T-Phiếu đề nghị mua Có TK 112: 2.000 

-Phiếu chi, Phiếu nhập kho

- Phiếu xuất kho Nợ TK 621: 30.000 T

- Giấy đề nghị xuất nguyên

liêux

- Phiếu xuất kho Nợ TK 621: 22.000 T

- Giấy đề nghị xuất nguyên

vật

Có TK 152:

liêux

Trang 9

liêux

19 25/06/2018 tháng 5, thành tiền 6.000 -Hóa đơn điênx nước Có TK 112: 6.000 

-Ủy nhiêmx chiChi tiền mặt trả lương tháng 6 cho -Bảng tính lương Nợ TK 622: 18.000 T

20 25/06/2018 công nhân trực tiếp sản xuất 18.000 - Phiếu chi Có TK 111: 18.000 

21 15/06/2018

22 15/06/2018

- Hóa đơn GTGTBán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với - Phiếu xuất kho

đơn giá 40.000,giá vốn 20.900,khách - Phiếu thu

hàng thanh toán bằng tiền mặt - Hợp đồng, Thanh lý hợp

đồng

- Biên bản giao nhậnBán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với đơn

chưa thanh toán

Bán cho đại lý 1,5 tấn hàng hóa với đơn

- Biên bản giao nhậnBán cho đại lý 1,5 tấn hàng hóa với - Hóa đơn GTGT a Nợ TK 632: 12.400 a Tgiá 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền - Phiếu xuất kho Có TK 155: 12.400 

- Hợp đồng, Thanh lý hợp Có TK 511: 24.000 

Trang 10

- Biên bản giao nhậnBán cho đại lý 3 tấn hàng hóa với giá - Hóa đơn GTGT Thanh lý a Nợ TK 632: 35.000 a T

Trang 11

Ngày

Quan Nghiệp vụ kinh tế, định khoản

k tháng

Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm cho -Hóa đơn GTGT Nợ TK 642: 300 TS

bô xphận Quản lý về sz dụng ngay 300 -Phiếu đề nghị mua Có TK 111: 300 

-Hợp đồng, Thanh lý hợp

-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng-Phiếu chiTrích bảo hiểm xã hôi,x bảo hiểm y tế, - Bảng tính lương Nợ TK 642: 2.400 NV27

20/06/2018

theo lương của nhân viên quản lý tính

vào chi phí theo quy định

28 25/06/2018 quản lý DN: 500, đã thanh toán bằng -Phiếu chi Có TK 111: 500 

Chi phí tiếp khách của bô xphận quản -Giấy báo Nợ Nợ TK 642: 5.000 TS

29 27/06/2018 lý DN đã chuyển khoản thanh toán: -Hóa đơn tiếp khách Có TK 112: 5.000 

Trang 12

Chi tiền mặt trả lương tháng 5 cho -Bảng tính lương Nợ TK 642: 8.950 TS30

Trích bảo hiểm xã hôi,x bảo hiểm y - Bảng tính lương Nợ TK 641: 1.440 NV

31 15/06/2018 nguyênx theo lương của nhân viên

bán hàng tính vào chi phí theo quyđịnh

Chi phí tiếp khách của bô xphận bán -Phiếu chi Nợ TK 641: 200 TS

32 16/06/2018 hàng đã thanh toán bằng tiền mặt: -Hóa đơn tiếp khách Có TK 111: 200 

200Mua văn phòng phẩm cho bô xphận -Hóa đơn GTGT Nợ TK 641: 1.000 TS

33 27/06/2018 bán hàng: 1.000, đã thanh toán bằng -Phiếu chi Có TK 111: 1.000 

-Biên bản đánh giá lại tài

Trang 13

III SôYnhâLt k ý chu ng

Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị

Ngày 22/12/2014 của Bô xTài Chính

Chuyển khoản ngân hàng 30.000

06/03/2018 01 06/03/2018 để mua máy điều hòa trang bị cho

văn phòng06/03/2018 PC 06/03/2018 Mua máy kiểm tra các nguyên

liệu 15.000.000 bằng tiền mặt04

06/06/2018 PC 06/06/2018 Mua 4 camera an ninh 20.000 đã

06/06/2018 PC 06/06/2018 Mua máy đóng bao bì bằng

PC

Chi tiền mặt mua văn phòng

06/06/2018 06/06/2018 phẩm cho bô x phận Quản lý về sz

07

dụng ngay 30006/10/2018 PC 06/10/2018 Mua xe tải vận chuyển hàng hóa

08 trọng tải 2,5 tấn 200.000 chưa

Đã TK ghi STT đối

ứng Cái

Trang 14

số tiền là 30.000 bằng chuyển

khoản

Mua nguyên liệu làm bánh 35.000 X 25 155

06/11/2018 06/11/2018 đã thanh toán bằng tiền mặt

06/11/2018 06/11/2018 mua 2.000, đã thanh toán bằng

chuyển khoản

Cô xng chuyển trang sau

180.00030.00030.00035.00035.0002.0002.0001.267.300 1.267.300Trang 1

Nguyên lí kế toán_2018

Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị

Ngày 22/12/2014 của Bô xTài Chính

Số trang trước chuyển sang

Mua 2 tấn hạt sen của nông dân với06/12/2018 HĐ 05 06/12/2018 số tiền là 22.000 bằng chuyển

khoảnMua 2,5 tấn bột nếp cái hoa vàng06/12/2018 HĐ 06 06/12/2018 với số tiền là

26.250 bằng chuyển khoản06/12/2018

PXK

06/12/2018Xuất 2 tấn nguyên liệu để sàng lọc:

30.00001

13/06/2018

PXK13/06/2018

Xuất 3 tấn bột nếp để sàng lọc:

22.00002

PXK

Xuất 3 tấn hạt sen Quảng Bá

để sàng13/06/201

Bán cho đại lí hàng hóa với đơn giá

bán 40.000, giá vốn 20.900, khách

15/06/201

15/06/2018 hàng thanh toán bằng tiền mặt.

Bán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với

đơn giá bán 30.000, giá vốn 15.550

15/06/201 15/06/2018 khách hàng chưa thanh

toán

Trang 15

25/06/2018 BTL 25/06/2018 công nhân phân xưởng 18.000.

Bán cho đại lí cấp 1 với đơn giá bán30.000, giá vốn 15.700 khách hàng16/06/2018 HĐ 09 16/06/2018 thanh toán bằng tiền mặt.

Bán cho đại lý hàng hóa với giá16/06/2018 PT 02 16/06/2018 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền

mặtChi phí tiếp khách của bô x phận16/06/2018 PC 09 16/06/2018 bán hàng đã thanh toán bằng tiền

Trang 17

122-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bô xTài Chính

III SZ NHÂLT K[ CHUNG

Nhân viên bô x phận Quản lí 10.000

25/06/2018 UNC 25/06/2018 Chuyển khoản trả tiền điênx nước

bằng tiền mặt

PC

27/06/2018Chi phí tiếp khách của bô x phận quản X 13 642 5.000

5.000

Trích bảo hiểm

xã hôi,x bảo hiểm

64

2.40

27/

06/

208BL

27/0/208

tế, công phí vàbảo hiểm tựnguyê

nx theo lương của nhân viênX1638quản

lý tínhvào chi phí theo quyđịnh:

27/

06/

21P

2/06/21

Mua văn phòngphẩm cho

bô x phận X1

64

1.00bán hàng: 1.000,

đã thanh toán 1

X1

11tiền

Trang 18

27/06/2018 27/06/2018 Khấu hao tài sản cố định dùng ở bô x

phận bán hàng: 500

tế, công đoàn phí và bảo hiểm tự28/06/2018 BTL 28/06/2018 nguyênx theo lương của nhân viên

2.400

1.000500

Trang 19

122-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bô xTài Chính

Kết chuyển lợi nhuận sau thuế chưa

phân phối ( kết chuyển lãi l{)

Trang 20

Ngày 31 tháng 06 năm 2018

Người ghi sổ

(ký, họ tên, đóng

IV Sô Y caji

SZ CkI

1 Tài khoản tiền mătx

Tháng 6/2018 Tên tài khoản: Tiền mătL

ĐƯ 350.120

Trang 21

06/06/201806/10/201806/11/2018

u 15.000bằngtiề

n mặt

Trang 22

20.000 đã thanh toán bằng 1 14 153 20.000tiền mặt

Chi tiền mặt mua văn phòng

sz dụng ngay 300

Chủ sở hữu góp vốn 180.000

bằng tiền mặt

Mua thêm 2 tấn nguyên phụ

thanh toán bằng tiền mặt

Bán cho đại lí sản phẩm với

đơn giá bán 40.000, giá vốn

toán bằng tiền mặt

Chi tiền mặt trả lương tháng 1

18.000

Bán cho đại lí sản phẩm với

đơn giá bán 30.000, giá vốn

Bán sản phẩm với giá 45.000, giá vốn 35.000 bằng tiền mặt

Chi tiền mặt trả lương tháng 1 cho Nhân viên bô x phận Quản lí10.000

Mua văn phòng phẩm cho bô x phận quản lý DN: 500, đã thanh toán bằng tiền mặt

Mua văn phòng phẩm cho bô x phận bán hàng: 1.000, đã thanh toán bằng tiền mặt

CôngL Số phát sinh tháng Số dư cuối kì

Kế toán trưởng

( K , h- tên)

Trang 23

Chứng từ ghi sổ

Trang 24

12/06/2018 của nông dân Bắc Bộ với số tiền

cho nhân viên bán hàng 6.000

PC

Chi phí tiếp khách của bô x phận

27/06/2018 27/06/2018 quản lý DN đã chuyển khoản thanh

Trang 25

15/06/2018 08 15/06/2018khách hàng chưa thanh toán 2 17 131

( K , h- tên) ( K , h- tên) ( K , h- tên, đ ng d/u)

4. Tài khoản Nguyên liệu, vâtxliệu

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: nguyên liệu, vâtL liệu Số hiệu: 131

Đơn vị: 1.000 đồng

Diễn giải ghi sổ

Số dư đầu tháng

Số phát sinh trong kỳ

Số tiền phát

Ghi

sinh ĐƯ

Mua 3 tấn bột nếp của nông dân với số tiền là30.000 bằng chuyển khoản

Mua 2 tấn hạt sen Quảng Bá với số tiền là 2.000 bằng chuyển khoản

Mua 2,5 tấn bột nếp cái hoa vàng với số tiền là26.250 bằng chuyển khoản

Xuất 2 tấn nguyên liệu để sàng lọc: 30.000Xuất 3 tấn bột nếp để sàng lọc: 22.000Xuất 3 tấn hạt sen Quảng Bá để sàng lọc: 26.250

CôngL số phát sinh

Số dư cuối tháng

Trang 26

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Trang 27

( K , h- tên) ( K , h- tên) ( K , h- tên, đ ng d/u)

Năm 2018 Tên tài khoản: Thành phẩm

03 35.000 đã thanh toán bằng tiền

Bán cho đại lý 1,5 hàng hóa với đơn giá 30.000,giá vốn15.700,khách hàng thanh toánbằng tiền mặt

Bán cho đại lý hàng hóa với giá 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền mặt

Bán cho đại lý 3 tấn hàng hóavới giá 45.000, giá vốn35.000 bằng tiền mặtKết chuyển giá thành sản xuất của sảnphẩm nhập kho

( K , h- tên) ( K , h- tên) Người đVi diện theo pháp luâtL( K , h- tên, đ ng d/u)

Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình

Số hiệu: 211

Trang 28

200.000 chưa thanh

toán Cô ngL số phát sinh Số dư cuối tháng

Kế toán trưởng

( K , h- tên)

NhâtLký

Số tiền phát sinh chung

Người đVi diện theo pháp luâtL

( K , h- tên, đ ng d/u)

Ghi chu

7. Tài khoản Hao mòn tài sản cố định

SZ CkINăm 2018 Tên tài khoản: Hao m`n tài sản cố định Số hiệu: 214

Khấu hao tài sản cố định dùng ở

Số hiệu: 331

Đơn vị: 1.000 đồng

Ngày tháng Chứng từ ghi sổ

Trang 29

I N ă

Trang 30

m 2 0 1 8 Tên tài khoản: Thuế và các khoản phải nôpL nhà nước

vào chi phí theo quy định: 2.400

Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm y tế,

công đoàn phí và bảo hiểm tự nguyênx

theo lương của nhân viên bán hàng tính vào chi phí theo quy định: 1.440

Trang 31

( K , h- tên) ( K , h- tên) ( K , h- tên, đ ng d/u)

Trang 32

12. Tài khoản lợi nhuânx sau thuế chưa phân phối

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: lợi nhuânLsau thuế chưa phân phối

Kết chuyển lợi nhuận sau

vụ Số hiệu: 511

Đơn vị: 1.000 đồng

NhâtLký

Số phát sinh trong kì

Bán cho đại lýhàng hóa với đơn15/06/2018 HĐ 15/06/2018

giá 40.000,giá vốn

20.900,khách hàng

Trang 33

thanh toán bằngtiền mặt.

CôngL Số phát sinh tháng Số dư cuối kì

( K , h- tên) ( K , h- tên) Người đVi diện theo pháp luâtL( K , h- tên, đ ng d/u)

14. Tài khoản chi phí nguyên liệu vâ txliệu trực tiếp

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: chi phí nguyên liệu vâtLliệu trực

Trang 34

26.250T+ng hợp chi phí sản xuấttrong kì

Tổng chi phí phát sinh trong kì

Trang 35

Tổng chi phí phát sinh trong kì

Bán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với đơn giá bán 30.000, giá vốn 15.550 khách hàng chưa thanh toán Bán cho đại lý 1,5 hàng hóa với đơn giá 30.000,giá vốn 15.700,khách hàng thanh toán bằng tiền mặt

Bán cho đại lý hàng hóa với giá 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền mặt

NhâtL

ký chung

Số tiền

T

K sin h Trang D`ng

Đ Ư N

ợ C ó 0

Trang 36

chu

Trang 37

( K , h- tên) ( K , h- tên) ( K , h- tên, đ ng d/u)

cho nhân viên bán hàng 6.000Mua văn phòng phẩm cho bô xphận bán hàng: 1.000, đã thanh 3 17 111 1.000toán bằng tiền mặt

Khấu hao tài sản cố định dùng ở

bô x phận bán hàng: 500Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm

y tế, công đoàn phí và bảo hiểm

tự nguyênx theo lương của nhân 3 21 338 1.440viên bán hàng tính vào chi phí

Kết chuyểnchi phí bán hàng 4 8

911

9.140

CôngL

Số phát sinh tháng

9 1 4

9 1 4

Số dư

Ng

%y 31 th'ng 6 năm2 018

Kế toá

n trư ởng

Người đVi diện theo pháp luâtL

( K , tên)

h-( K , h- tên,

đ ng d/u)

Trang 38

chu

Trang 39

19. Tài khoản chi phí quản lí doanh nghiệp

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: chi phí quản lí doanh nghiệp Số hiệu: 642

Đơn vị: 1.000 đồng

sổ

ĐƯ Nợ

Chi tiền mặt mua văn phòng

phẩm cho bô x phận Quản lý về sz07

dụng ngay 300Chi tiền mặt trả lương tháng 120/06/2018 BTL 20/06/2018 cho Nhân viên bô x phận Quản lí

Chi phí tiếp khách của bô x phận

quản lý DN đã chuyển khoản11

thanh toán: 5.000Trích bảo hiểm xã hôi,x bảo hiểm

27/06/2018 BTL 27/06/2018

y tế, công đoàn phí và bảo hiểm

tự nguyênx theo lương của nhânviên quản lý tính vào chi phítheo quy định: 2.40031/06/2018 31/06/2018 Kết chuyển chi phí quản lý

doanh nghiêpx

CôngL Số phát sinh tháng

( K , h- tên) ( K , h- tên)

Trang 41

Kết chuyển lợi nhuận sau thuế chưa

phân phối ( kết chuyển lãi l{)

CôngL Số phát sinh tháng Số

dư cuối kì

NhâtLký chung TK Số tiền phát sinh Tra

( K , h- tên) ( K , h- tên) Người đVi diện theo pháp luâtL( K , h- tên, đ ng d/u)

Trang 42

V Bảng cân đối tài khoản

Đơn vị: Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị

Địa ch}: 122-Định Công-Hoàng Mai Hà Nội

Tại ngày 31 tháng 6 năm 2018Đơn vị: 1.000 đồng

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch

Trang 43

-911 Xác định kết quả kinh doanh 169.000 169.000 -

VI Bảng cân đối kế toán

Đơn vị: Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị

Địa ch}: 122-Định Công-Hoàng Mai Hà Nội

VII BA YNG CÂ N ĐuI KẾ TO A jN

Tại ngày 31 tháng 6 năm 2018Đơn vị: 1.000 đồng

4 Phải thu theo tiến đô x kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

Ngày đăng: 20/09/2023, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Năm 2018 - (Tiểu luận) bài tập nhóm nguyên lý kế toán  gi ới thiệu về công tycổ phần thực phẩm hữu nghị
nh Năm 2018 (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w