Giới thiệu về Công ty Cổ Phần Thực phẩm Hữu Nghị:1.. Giới thiệu t+ng quát: Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu NghịHUUNGHI FOOD,tiền thân là Nhà máy bánhkẹo cao cấp Hữu Nghị,được thành lập và
Trang 1NHÓM 1 Lưu Hương Lan
Dương Thúy Kiều Lương Thị Hoàng Loan Phạm Thị Minh Tùy
BÀI TẬP NHÓM Nguyên lý kế toán GV: LÊ THỊ THU TÂM LỚP: 43K15.4
Trang 2I Giới thiệu về Công ty Cổ Phần Thực phẩm Hữu Nghị:
1. Giới thiệu t+ng quát:
Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị(HUUNGHI FOOD),tiền thân là Nhà máy bánhkẹo cao cấp Hữu Nghị,được thành lập và chính thức hoạt động vào ngày 8/12/1997.Đến năm 2006,sau năm hoạt động,Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị được c+ phầnhóa và đ+i tên thành Công ty C+ phần bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị.Cùng năm đó Hữu Nghị triển khai và xây dựng hệ thống phân phối tại miền Bắc theo mô hình hiện đại-chuyên nghiệp
2. Mục đích hoạt động của công ty:
Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị là một trong những công ty uy tín và hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại bánh ngọt,bánh kẹo và thực phẩm
Xây dựng thương hiệu cung cấp thực phẩm đảm bảo chất lượng
Xây dựng chiến lược khác để tồn tại và phát triển một cách bền vững,Hữu Nghị đã học hỏi và nghiên cứu các công nghệ sản xuất mới,sản phẩm riêng biệt và độc đáo
Để đảm bảo sức khỏe của người tiêu dùng,tất cả các nguyên liệu đầu vào của Hữu Nghị đều được kiểm tra nghiêm ngặt.Các nguyên liệu chính để sản xuất như sữa,bột mì,bơ,dầu cọ,đường đều được nhập khẩu từ nước ngoài như:Mỹ,Úc,Newzealand, Sản phẩm được sản
xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ Đức, Italia, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về quản
lý sản xuất theo tiêu chuẩn 22000: 2005 và Quản lý an toàn thực phẩm HACCP.
3. Một số hình ảnh về sản phẩm của Công Ty:
4. Quy trình sản xuất:
Trang 3-Bước 1:Công ty sẽ thu mua các nguyên liệu và vật liệu như (Bột nếp cái Hoa Vàng,hạt sen Quảng Bá,quất Nghi Tàm,hoa bưởi Diễn )
-Bước 2:Tiến hành sản xuất từ các nguyên vật liệu và các phụ liệu cần thiết qua quá trình sản xuất hiện đại và các loại máy móc công nghệ cao
-Bước 3:Qua quá trình sản xuất làm ra được các sản phẩm,sản phẩm làm ra được qua quá trình bảo quản và đóng gói ,vận chuyển và phân phối các loại thực phẩm chất lượng đến tay người tiêu dùng
5. Giải thưởng:
Với những thành tích xuất sắc trong sản xuất kinh doanh, Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị là một trong số ít những công ty thực phẩm tại Việt Nam sở hữu nhiều giải thưởng và danh hiệu như: Huân chương Lao động hạng Nhì, Huy chương vàng Hội chợ EXPO 1999-2006,Hàng Việt Nam chất lượng cao trong những năm 2000-2005, 2009 , 2010, 2011, Thương hiệu vàng năm 2008 và nhiều giải thưởng khác
Trang 4II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 06/2018 và các chứng từ liên quan:
1 10 nghiệp vụ góp vốn, chuẩn bị cơ sở vâtLchất và tư liệu đầu vào:
(Đơn vị tính: 1.000 đồng)
Quan k
-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng
Trang 5Mua máy kiểm tra các nguyên liệu -Hóa đơn GTGT Nợ TK 211: 100.000 TS100.000 bằng tiền mặt -Phiếu đề nghị mua Có TK 111: 100.000
-Phiếu chi
hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàngMua cân điênx tz đóng bao bằng tiền -Hóa đơn GTGT Nợ TK 211: 150.000 TS
hợp đồngMua máy đo chất lượng nguyên
-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng
7 06/06/2018
8 06/06/2018
910/06/2018
Mua 4 camera an ninh 20.000
đã thanh toán bằng tiền mặt
Mua máy đóng bao bì bằng
chuyển khoản ngân hàng 5.000
Mua xe tải vận vận chuyển hàng
hóa trọng tải 2,5 tấn
200.000 chưa thanh toán
Trang 710 10/06/2018 Chủ sở hữu góp vốn 300.000 bằng tiền - Biên bản góp vốn Nợ TK 111: 300.000 TS
ứ tháng
với số tiền là 30.000 bằng chuyển -Phiếu đề nghị mua Có TK 112 : 30.000
11 11/06/2018 khoản
-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng-Phiếu nhập khoMua nguyên liệu làm bánh 35.000 -Hóa đơn GTGT Nợ TK 155 : 35.000 T
đã thanh toán bằng tiền mặt -Phiếu đề nghị mua Có TK 111: 35.000 12
-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàngMua bao bì đóng gói theo giá mua
2.000, đã thanh toán bằng chuyển
Trang 8-Hóa đơn GTGT Nợ TK 153: 2.000 T-Phiếu đề nghị mua Có TK 112: 2.000
-Phiếu chi, Phiếu nhập kho
- Phiếu xuất kho Nợ TK 621: 30.000 T
- Giấy đề nghị xuất nguyên
liêux
- Phiếu xuất kho Nợ TK 621: 22.000 T
- Giấy đề nghị xuất nguyên
vật
Có TK 152:
liêux
Trang 9liêux
19 25/06/2018 tháng 5, thành tiền 6.000 -Hóa đơn điênx nước Có TK 112: 6.000
-Ủy nhiêmx chiChi tiền mặt trả lương tháng 6 cho -Bảng tính lương Nợ TK 622: 18.000 T
20 25/06/2018 công nhân trực tiếp sản xuất 18.000 - Phiếu chi Có TK 111: 18.000
21 15/06/2018
22 15/06/2018
- Hóa đơn GTGTBán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với - Phiếu xuất kho
đơn giá 40.000,giá vốn 20.900,khách - Phiếu thu
hàng thanh toán bằng tiền mặt - Hợp đồng, Thanh lý hợp
đồng
- Biên bản giao nhậnBán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với đơn
chưa thanh toán
Bán cho đại lý 1,5 tấn hàng hóa với đơn
- Biên bản giao nhậnBán cho đại lý 1,5 tấn hàng hóa với - Hóa đơn GTGT a Nợ TK 632: 12.400 a Tgiá 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền - Phiếu xuất kho Có TK 155: 12.400
- Hợp đồng, Thanh lý hợp Có TK 511: 24.000
Trang 10- Biên bản giao nhậnBán cho đại lý 3 tấn hàng hóa với giá - Hóa đơn GTGT Thanh lý a Nợ TK 632: 35.000 a T
Trang 11Ngày
Quan Nghiệp vụ kinh tế, định khoản
k tháng
Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm cho -Hóa đơn GTGT Nợ TK 642: 300 TS
bô xphận Quản lý về sz dụng ngay 300 -Phiếu đề nghị mua Có TK 111: 300
-Hợp đồng, Thanh lý hợp
-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng-Phiếu chiTrích bảo hiểm xã hôi,x bảo hiểm y tế, - Bảng tính lương Nợ TK 642: 2.400 NV27
20/06/2018
theo lương của nhân viên quản lý tính
vào chi phí theo quy định
28 25/06/2018 quản lý DN: 500, đã thanh toán bằng -Phiếu chi Có TK 111: 500
Chi phí tiếp khách của bô xphận quản -Giấy báo Nợ Nợ TK 642: 5.000 TS
29 27/06/2018 lý DN đã chuyển khoản thanh toán: -Hóa đơn tiếp khách Có TK 112: 5.000
Trang 12Chi tiền mặt trả lương tháng 5 cho -Bảng tính lương Nợ TK 642: 8.950 TS30
Trích bảo hiểm xã hôi,x bảo hiểm y - Bảng tính lương Nợ TK 641: 1.440 NV
31 15/06/2018 nguyênx theo lương của nhân viên
bán hàng tính vào chi phí theo quyđịnh
Chi phí tiếp khách của bô xphận bán -Phiếu chi Nợ TK 641: 200 TS
32 16/06/2018 hàng đã thanh toán bằng tiền mặt: -Hóa đơn tiếp khách Có TK 111: 200
200Mua văn phòng phẩm cho bô xphận -Hóa đơn GTGT Nợ TK 641: 1.000 TS
33 27/06/2018 bán hàng: 1.000, đã thanh toán bằng -Phiếu chi Có TK 111: 1.000
-Biên bản đánh giá lại tài
Trang 13III SôYnhâLt k ý chu ng
Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị
Ngày 22/12/2014 của Bô xTài Chính
Chuyển khoản ngân hàng 30.000
06/03/2018 01 06/03/2018 để mua máy điều hòa trang bị cho
văn phòng06/03/2018 PC 06/03/2018 Mua máy kiểm tra các nguyên
liệu 15.000.000 bằng tiền mặt04
06/06/2018 PC 06/06/2018 Mua 4 camera an ninh 20.000 đã
06/06/2018 PC 06/06/2018 Mua máy đóng bao bì bằng
PC
Chi tiền mặt mua văn phòng
06/06/2018 06/06/2018 phẩm cho bô x phận Quản lý về sz
07
dụng ngay 30006/10/2018 PC 06/10/2018 Mua xe tải vận chuyển hàng hóa
08 trọng tải 2,5 tấn 200.000 chưa
Đã TK ghi STT đối
ứng Cái
Trang 14số tiền là 30.000 bằng chuyển
khoản
HĐ
Mua nguyên liệu làm bánh 35.000 X 25 155
06/11/2018 06/11/2018 đã thanh toán bằng tiền mặt
HĐ
06/11/2018 06/11/2018 mua 2.000, đã thanh toán bằng
chuyển khoản
Cô xng chuyển trang sau
180.00030.00030.00035.00035.0002.0002.0001.267.300 1.267.300Trang 1
Nguyên lí kế toán_2018
Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị
Ngày 22/12/2014 của Bô xTài Chính
Số trang trước chuyển sang
Mua 2 tấn hạt sen của nông dân với06/12/2018 HĐ 05 06/12/2018 số tiền là 22.000 bằng chuyển
khoảnMua 2,5 tấn bột nếp cái hoa vàng06/12/2018 HĐ 06 06/12/2018 với số tiền là
26.250 bằng chuyển khoản06/12/2018
PXK
06/12/2018Xuất 2 tấn nguyên liệu để sàng lọc:
30.00001
13/06/2018
PXK13/06/2018
Xuất 3 tấn bột nếp để sàng lọc:
22.00002
PXK
Xuất 3 tấn hạt sen Quảng Bá
để sàng13/06/201
Bán cho đại lí hàng hóa với đơn giá
bán 40.000, giá vốn 20.900, khách
15/06/201
15/06/2018 hàng thanh toán bằng tiền mặt.
Bán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với
đơn giá bán 30.000, giá vốn 15.550
15/06/201 15/06/2018 khách hàng chưa thanh
toán
Trang 1525/06/2018 BTL 25/06/2018 công nhân phân xưởng 18.000.
Bán cho đại lí cấp 1 với đơn giá bán30.000, giá vốn 15.700 khách hàng16/06/2018 HĐ 09 16/06/2018 thanh toán bằng tiền mặt.
Bán cho đại lý hàng hóa với giá16/06/2018 PT 02 16/06/2018 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền
mặtChi phí tiếp khách của bô x phận16/06/2018 PC 09 16/06/2018 bán hàng đã thanh toán bằng tiền
Trang 17122-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bô xTài Chính
III SZ NHÂLT K[ CHUNG
Nhân viên bô x phận Quản lí 10.000
25/06/2018 UNC 25/06/2018 Chuyển khoản trả tiền điênx nước
bằng tiền mặt
PC
27/06/2018Chi phí tiếp khách của bô x phận quản X 13 642 5.000
5.000
Trích bảo hiểm
xã hôi,x bảo hiểm
64
2.40
27/
06/
208BL
27/0/208
tế, công phí vàbảo hiểm tựnguyê
nx theo lương của nhân viênX1638quản
lý tínhvào chi phí theo quyđịnh:
27/
06/
21P
2/06/21
Mua văn phòngphẩm cho
bô x phận X1
64
1.00bán hàng: 1.000,
đã thanh toán 1
X1
11tiền
Trang 1827/06/2018 27/06/2018 Khấu hao tài sản cố định dùng ở bô x
phận bán hàng: 500
tế, công đoàn phí và bảo hiểm tự28/06/2018 BTL 28/06/2018 nguyênx theo lương của nhân viên
2.400
1.000500
Trang 19122-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bô xTài Chính
Kết chuyển lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối ( kết chuyển lãi l{)
Trang 20Ngày 31 tháng 06 năm 2018
Người ghi sổ
(ký, họ tên, đóng
IV Sô Y caji
SZ CkI
1 Tài khoản tiền mătx
Tháng 6/2018 Tên tài khoản: Tiền mătL
ĐƯ 350.120
Trang 2106/06/201806/10/201806/11/2018
u 15.000bằngtiề
n mặt
Trang 2220.000 đã thanh toán bằng 1 14 153 20.000tiền mặt
Chi tiền mặt mua văn phòng
sz dụng ngay 300
Chủ sở hữu góp vốn 180.000
bằng tiền mặt
Mua thêm 2 tấn nguyên phụ
thanh toán bằng tiền mặt
Bán cho đại lí sản phẩm với
đơn giá bán 40.000, giá vốn
toán bằng tiền mặt
Chi tiền mặt trả lương tháng 1
18.000
Bán cho đại lí sản phẩm với
đơn giá bán 30.000, giá vốn
Bán sản phẩm với giá 45.000, giá vốn 35.000 bằng tiền mặt
Chi tiền mặt trả lương tháng 1 cho Nhân viên bô x phận Quản lí10.000
Mua văn phòng phẩm cho bô x phận quản lý DN: 500, đã thanh toán bằng tiền mặt
Mua văn phòng phẩm cho bô x phận bán hàng: 1.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
CôngL Số phát sinh tháng Số dư cuối kì
Kế toán trưởng
( K , h- tên)
Trang 23Chứng từ ghi sổ
Trang 2412/06/2018 của nông dân Bắc Bộ với số tiền
cho nhân viên bán hàng 6.000
PC
Chi phí tiếp khách của bô x phận
27/06/2018 27/06/2018 quản lý DN đã chuyển khoản thanh
Trang 2515/06/2018 08 15/06/2018khách hàng chưa thanh toán 2 17 131
( K , h- tên) ( K , h- tên) ( K , h- tên, đ ng d/u)
4. Tài khoản Nguyên liệu, vâtxliệu
SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: nguyên liệu, vâtL liệu Số hiệu: 131
Đơn vị: 1.000 đồng
Diễn giải ghi sổ
Số dư đầu tháng
Số phát sinh trong kỳ
Số tiền phát
Ghi
sinh ĐƯ
Mua 3 tấn bột nếp của nông dân với số tiền là30.000 bằng chuyển khoản
Mua 2 tấn hạt sen Quảng Bá với số tiền là 2.000 bằng chuyển khoản
Mua 2,5 tấn bột nếp cái hoa vàng với số tiền là26.250 bằng chuyển khoản
Xuất 2 tấn nguyên liệu để sàng lọc: 30.000Xuất 3 tấn bột nếp để sàng lọc: 22.000Xuất 3 tấn hạt sen Quảng Bá để sàng lọc: 26.250
CôngL số phát sinh
Số dư cuối tháng
Trang 26Ng%y 31 th'ng 6 năm2018
Trang 27( K , h- tên) ( K , h- tên) ( K , h- tên, đ ng d/u)
Năm 2018 Tên tài khoản: Thành phẩm
03 35.000 đã thanh toán bằng tiền
Bán cho đại lý 1,5 hàng hóa với đơn giá 30.000,giá vốn15.700,khách hàng thanh toánbằng tiền mặt
Bán cho đại lý hàng hóa với giá 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền mặt
Bán cho đại lý 3 tấn hàng hóavới giá 45.000, giá vốn35.000 bằng tiền mặtKết chuyển giá thành sản xuất của sảnphẩm nhập kho
( K , h- tên) ( K , h- tên) Người đVi diện theo pháp luâtL( K , h- tên, đ ng d/u)
Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình
Số hiệu: 211
Trang 28200.000 chưa thanh
toán Cô ngL số phát sinh Số dư cuối tháng
Kế toán trưởng
( K , h- tên)
NhâtLký
Số tiền phát sinh chung
Người đVi diện theo pháp luâtL
( K , h- tên, đ ng d/u)
Ghi chu
7. Tài khoản Hao mòn tài sản cố định
SZ CkINăm 2018 Tên tài khoản: Hao m`n tài sản cố định Số hiệu: 214
Khấu hao tài sản cố định dùng ở
Số hiệu: 331
Đơn vị: 1.000 đồng
Ngày tháng Chứng từ ghi sổ
Trang 29I N ă
Trang 30m 2 0 1 8 Tên tài khoản: Thuế và các khoản phải nôpL nhà nước
vào chi phí theo quy định: 2.400
Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm y tế,
công đoàn phí và bảo hiểm tự nguyênx
theo lương của nhân viên bán hàng tính vào chi phí theo quy định: 1.440
Trang 31( K , h- tên) ( K , h- tên) ( K , h- tên, đ ng d/u)
Trang 3212. Tài khoản lợi nhuânx sau thuế chưa phân phối
SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: lợi nhuânLsau thuế chưa phân phối
Kết chuyển lợi nhuận sau
vụ Số hiệu: 511
Đơn vị: 1.000 đồng
NhâtLký
Số phát sinh trong kì
Bán cho đại lýhàng hóa với đơn15/06/2018 HĐ 15/06/2018
giá 40.000,giá vốn
20.900,khách hàng
Trang 33thanh toán bằngtiền mặt.
CôngL Số phát sinh tháng Số dư cuối kì
( K , h- tên) ( K , h- tên) Người đVi diện theo pháp luâtL( K , h- tên, đ ng d/u)
14. Tài khoản chi phí nguyên liệu vâ txliệu trực tiếp
SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: chi phí nguyên liệu vâtLliệu trực
Trang 3426.250T+ng hợp chi phí sản xuấttrong kì
Tổng chi phí phát sinh trong kì
Trang 35Tổng chi phí phát sinh trong kì
Bán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với đơn giá bán 30.000, giá vốn 15.550 khách hàng chưa thanh toán Bán cho đại lý 1,5 hàng hóa với đơn giá 30.000,giá vốn 15.700,khách hàng thanh toán bằng tiền mặt
Bán cho đại lý hàng hóa với giá 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền mặt
NhâtL
ký chung
Số tiền
T
K sin h Trang D`ng
Đ Ư N
ợ C ó 0
Trang 36chu
Trang 37( K , h- tên) ( K , h- tên) ( K , h- tên, đ ng d/u)
cho nhân viên bán hàng 6.000Mua văn phòng phẩm cho bô xphận bán hàng: 1.000, đã thanh 3 17 111 1.000toán bằng tiền mặt
Khấu hao tài sản cố định dùng ở
bô x phận bán hàng: 500Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm
y tế, công đoàn phí và bảo hiểm
tự nguyênx theo lương của nhân 3 21 338 1.440viên bán hàng tính vào chi phí
Kết chuyểnchi phí bán hàng 4 8
911
9.140
CôngL
Số phát sinh tháng
9 1 4
9 1 4
Số dư
Ng
%y 31 th'ng 6 năm2 018
Kế toá
n trư ởng
Người đVi diện theo pháp luâtL
( K , tên)
h-( K , h- tên,
đ ng d/u)
Trang 38chu
Trang 3919. Tài khoản chi phí quản lí doanh nghiệp
SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: chi phí quản lí doanh nghiệp Số hiệu: 642
Đơn vị: 1.000 đồng
sổ
ĐƯ Nợ
Chi tiền mặt mua văn phòng
phẩm cho bô x phận Quản lý về sz07
dụng ngay 300Chi tiền mặt trả lương tháng 120/06/2018 BTL 20/06/2018 cho Nhân viên bô x phận Quản lí
Chi phí tiếp khách của bô x phận
quản lý DN đã chuyển khoản11
thanh toán: 5.000Trích bảo hiểm xã hôi,x bảo hiểm
27/06/2018 BTL 27/06/2018
y tế, công đoàn phí và bảo hiểm
tự nguyênx theo lương của nhânviên quản lý tính vào chi phítheo quy định: 2.40031/06/2018 31/06/2018 Kết chuyển chi phí quản lý
doanh nghiêpx
CôngL Số phát sinh tháng
( K , h- tên) ( K , h- tên)
Trang 41Kết chuyển lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối ( kết chuyển lãi l{)
CôngL Số phát sinh tháng Số
dư cuối kì
NhâtLký chung TK Số tiền phát sinh Tra
( K , h- tên) ( K , h- tên) Người đVi diện theo pháp luâtL( K , h- tên, đ ng d/u)
Trang 42V Bảng cân đối tài khoản
Đơn vị: Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị
Địa ch}: 122-Định Công-Hoàng Mai Hà Nội
Tại ngày 31 tháng 6 năm 2018Đơn vị: 1.000 đồng
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
Trang 43-911 Xác định kết quả kinh doanh 169.000 169.000 -
VI Bảng cân đối kế toán
Đơn vị: Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị
Địa ch}: 122-Định Công-Hoàng Mai Hà Nội
VII BA YNG CÂ N ĐuI KẾ TO A jN
Tại ngày 31 tháng 6 năm 2018Đơn vị: 1.000 đồng
4 Phải thu theo tiến đô x kế hoạch hợp đồng xây dựng 134