1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

S6 chuyen đề 3 chủ đề 1 pp phan tich thanh thua so

21 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề 3: Phép Chia Hết Và Phép Chia Có Dư
Trường học Trường Đại học Tài Chính – Marketing
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 656,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 3: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ Chủ đề 1: Phương pháp phân tích thành thừa số để chứng minh các bài toán chia hết4 Bất cứ số nào cũng chia hết cho 1... f Dấu hiệu chia hết

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ Chủ đề 1: Phương pháp phân tích thành thừa số để chứng minh các bài toán chia hết

4) Bất cứ số nào cũng chia hết cho 1

3.TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA TỔNG, HIỆU

- Tổng của 2 số chia hết cho m và 1 trong 2 số ấy chia hết cho m thì số còn lại cũng chia hết cho m

- Nếu 1 trong 2 số a, b chia hết cho m số kia không chia hết cho m thì tổng, hiệu của chúng khôngchia hết cho m

4.TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TÍCH

- Nếu một thừa số của tích chia hết cho m thì tích chia hết cho m

- Nếu a chia hết cho b thì: a b n n

5.DẤU HIỆU CHIA HẾT

a) Dấu hiệu chia hết cho 2: một số chia hết cho 2 khi và chỉ khi chữ số tận cùng của số đó là số chẵn

Trang 2

b) Dấu hiệu chia hết cho 3 (hoặc 9): một số chia hết cho 3 (hoặc 9) khi và chỉ khi tổng các chữ của số số

đó chia hết cho 3 (hoặc 9)

*) Chú ý: Một số chia hết cho 3 (hoặc 9) dư bao nhiêu thì tổng các chữ số của nó chia cho 3 (hoặc 9) cũng

dư bấy nhiêu và ngược lại

c) Dấu hiệu chia hết cho 5: một số chia hết cho 5 khi và chỉ khi chữ số của số đó có tận cùng bằng 0 hoặc5

d) Dấu hiệu chia hết cho 4 (hoặc 25): một số chia hết cho 4 (hoặc 25) khi và chỉ khi hai chữ số tận cùngcủa số đó chia hết cho 4 (hoặc 25)

e) Dấu hiệu chia hết cho 8 (hoặc 125): một số chia hết cho 8 (hoặc 125) khi và chỉ khi ba chữ số tận cùngcủa số đó chia hết cho 8 (hoặc 125)

f) Dấu hiệu chia hết cho 11: một số chia hết cho 11 khi và chi khi hiệu giữa tổng các chữ số hàng lẻ vàtổng các chữ số hàng chẵn (từ trái sang phải) chia hết cho 11

PHẦN II CÁC DẠNG BÀI

Dạng 1: Chứng minh biểu thức số có chứa lũy thừa chia hết cho một số tự nhiên hoặc một biểu thức số

I.Phương pháp giải:

-Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử (phân tích thành thừa số) để xét tính chất chia hết

- Chứng minh hai biểu thức cùng chia hết cho một biểu thức số khác

Trang 3

c) Ta có C 81 7 279 913 328327 326 3 (326 2 3 1) 5.3 5.3  26 2

d) Ta có D 10 9108107 10 (107 210 1) 111.10  7 111.(2.5)7 222.2 5 222( 555.2 5 555)6 7  7 6e) Ta có

Trang 7

Dạng 2: Chứng minh biểu thức đại số có chứa lũy thừa chia hết cho một số tự nhiên.

Trang 9

là tích của 4 số nguyên liên tiếp nên A có chứa bội của 2, 3, 4 nên A là bội

Trang 10

n

C 10 18 n-1 27

Điều ngược lại cũng đúng

Bài 16: Cho n là số tự nhiên khác 0, chứng minh rằng A n 3(n 1) (n 2) 9. 3  3

Lời giải

2 9 3

Trang 11

Vậy với mọi n thuộc N thì tích (n + 3)(n + 6) chia hết cho 2 (đpcm).

Bài 19: Chứng minh rằng (1005.a 2100.b) chia hết cho 15 với mọi a, b thuộc .

a) abcd chia hết cho 29  a 3.b 9.c 27.d 29   

b) abc chia hết cho 21  a 2.b 4.c 21  

c) m 4.n chia hết cho 13 10.m n 13,  m, n .

Lời giải

Trang 12

a) Nếu ab cd eg  chia hết cho 11 thì abcdeg cũng chia hết cho 11, điều ngược lại có đúng không?

b) Nếu abc deg 7  thì abcdeg cũng chia hết cho 7

Lời giải

Trang 12

Trang 13

11

Điều ngược lại cũng đúng

b) abcdeg 1000.abc deg 

1001.abc abc deg 

Trang 14

a) Ta có: 60 15  60.n 15  60.n 45 15  (theo tính chất chia hết của một tổng)

60 30  60.n 30 ; 45 không chia hết cho 30

60.n 45

1

2

Đó là điều mâu thuẫn

Vậy không có số tự nhiên nào thỏa mãn (đpcm)

Trang 15

k2015.n 13 94.10 n 113(1)

Trang 16

37.27.a bca

10.A 10 b 10.c a 999.a bca 999.a

10.A 37   bc a 37 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Chứng minh rằng tổng của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3

Lời giải

Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là : a a 1 a 2    3.a 3 3 

(đpcm)

Bài 2: Tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 4 không?

Lời giải

Kết luận: Vậy không phải lúc nào tổng n số tự nhiên liên tiếp cũng chia hết cho n

Bài 3: Chứng minh (495.a 1035.b) chia hết cho 45 với mọi a , b là số tự nhiên

Lời giải

Nên (495.a 1035.b) 9 

Trang 16

Trang 17

Tích của hai số chẵn liên tiếp là: 2.n 2.n 2   4.n n 1  

Vì n; n 1 không cùng tính chẵn lẻ nên n; n 1 chia hết cho 2

a) Tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3

b) Tích của bốn số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 4

Lời giải

Một số tự nhiên khi chia cho 3 có thể nhận một trong các số dư 0; 1; 2

Trang 18

b Chứng minh tương tự ta có  n.(n 1).(n 2) n 3 4    

chia hết cho 4 với mọi n là số tự nhiên

Kết luận: Tích của n số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho n.

9.a 9.b chia hết cho 9

Bài 7: Chứng minh nếu ab cd 11  thì abcd 11.

Bài 9: Cho các chữ số 0, a, b Hãy viết tất cả các số có ba chữ số tạo bởi ba số trên Chứng minh rằng tổngtất cả các số đó chia hết cho 211

Hướng dẫn giải

Tất cả các số có ba chữ số tạo bởi ba chữ 0, a, b là: a0b ; ab0 ; ba0 ; b0a

Tổng của các số đó là:

Trang 18

Trang 19

a0b ab0 ba0 b0a 100.a b 100.a 10.b 100.b 10.a 100.b a          

Trang 20

Bài 12: Chứng minh nếu ab 2.cd thì abcd 67.

Ngày đăng: 20/09/2023, 12:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w