Từ các phản ứng trên ta thấy : Trong tự nhiên , khí NO2 và O2 có thể kết hợp với hơi nước trong không khí tạo ra axit nitric tan vào nước mưa.. Nếu với nồng độ nhiều sẽ gây ra mưa axi
Trang 2Kiểm tra bài cũ
(8)
Trang 4 Từ các phản ứng trên ta thấy :
Trong tự nhiên , khí NO2 và O2 có thể kết hợp với hơi nước trong không khí tạo ra axit nitric tan vào nước mưa Nếu với nồng độ nhiều sẽ gây ra mưa axit
Hiện nay mưa axit là nguồn ô nhiễm chính ở 1 số nơi trên thế giới như :
Trang 5 Mưa axit làm mùa màng thất thu , phá huỷ nhiều công
trình xây dựng , tượng đài làm từ đá cẩm thạch , đá vôi , phá huỷ cây cối , làm chết rất nhiều cá … Qua các hình ảnh sau đây :
Trang 6Mưa axit làm chết cá và cây trồng
Mưa axit làm chết cá và cây trồng
Trang 7Tượng bị mưa axit tàn phá
Trang 8Rừng bị mưa axit tàn phá
Trang 10Nội dung
A.Axit nitric
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Trang 11A Axit nitric
I.CÔNG THỨC PHÂN TỬ : HNO3
* Công thức cấu tạo :
Trang 12II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
HNO3 nguyên chất là chất lỏng không màu , có vị chua ,
mùi hắc
Tan vô hạn trong nước
HNO3 đặc bốc khói trong không khí ẩm
Nhiệt độ sôi: 86oc
Trang 13 Ở nhiệt độ thường , bị phân huỷ một phần theo phương trình
4HNO3 4NO2 + O2 + 2H2O
Dung dịch HNO3 để lâu có màu vàng do có lẫn khí NO2 ( nâu đỏ )
Dung dịch HNO3 đặc nhất là 68% , dễ gây bỏng , phá huỷ nhiều chất hữu cơ : Vải , giấy ….
Trang 14III.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Trang 15* Tác dụng với bazơ , oxit bazơ , muối
2HNO3 + CaO Ca(NO3)2 + H2O
2NaNO3+ CO 2 + H2O
Trang 16
2 Tính oxihoá mạnh :
a) Tác dụng với kim loại :
HNO3 tác dụng được với hầu hết các kim loại đứng trước và
sau hidro ( trừ Au và Pt ), không giải phóng hidro mà tạo thành các hợp chất của nitơ có số oxihoá thấp hơn N +5 như N2 , N2O , NO , NO2 , NH4NO3 …
Trang 17 Tổng quát :
HNO3 + kim loại
Muối NO3- + + H2O
N 2
N 2 O NO
NO 2
NH 4 NO 3 ( kim loại hoá trị cao)
Trang 18 Thường xảy ra trong phản ứng là :
Trang 19 Ví dụ 1:
Xét phản ứng :
Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc qua thí nghiệm sau:
Trang 21Ví dụ 2:
Xét phản ứng :
Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng theo phương trình phân tử :
Trang 223Cu+8HNO3loãng 3Cu(NO3)2 +2NO+ 4H2O
{
Phương trình ion thu gọn :
3Cu+ 8H+ + 2NO3- 3Cu + 2NO + 4H2O
2+
Trang 25Chú ý :HNO3 đặc , nguội không tác dụng được với Al hoặc Fe
HNO3đ n+ Fe
Trang 26b) Tác dụng với phi kim : C , S , P,…
Ví dụ 1:
Xét phản ứng giữalưu huỳnh với dung dịch HNO3 đặc nóng qua thí nghiệm sau đây :
Trang 27 Phương trình phân tử :
6 HNO3 + S H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Phương trình ion thu gọn :
4H+ + 6NO3- + S SO42- + 6NO2 +
2H2O
đặc
N +5 + 1e N +4
S o _ 6e S +6
1 6
Trang 28 Ví dụ 2:
Xét phản ứng giữa dung dịch HNO3 đặc , nóng với cacbon qua thí nghiệm sau đây :
Trang 29 Phương trình phân tử :
4HNO3 đ + C CO2 + 4NO2 +2H2O
Phương trình ion thu gọn:
4H+ + 4NO3- + C CO2 + 4NO2 +
Trang 30c Tác dụng với hợp chất khác :
HNO3 tác dụng được với nhiều hợp chất khác và đưa nguyên tố bị
oxihoá lên mức cao hơn
Trang 32V I U CH Đ Ề Ế
1 Trong phòng thí nghi m : ệ
un nóng h n h p g m mu i nitrat v i dung d ch HĐ ổ ợ ồ ố ớ ị 2SO4 đ c :ặ
NaNO3 + H2SO4 đ HNO3 + NaHSO4
H i HNOơ 3 thoát ra đ c d n vào bình làm l nh đ ng ng t thành ch t l ng ượ ẫ ạ ể ư ụ ấ ỏ
Trang 332 Trong cơng nghi p : S n xu t HNOệ ả ấ 3 t khí NHừ 3 g m 3 giai đo n :ồ ạ
a) Oxihố khí amoniac b ng oxi khơng khí thành khí NO ằ
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O ( H< 0 )
b) Oxihố NO thành NO2 b ng oxi khơng khí đi u ki n th ng ằ ở ề ệ ườ
2NO + O2 NO
850- 900 0 C Pt
c) Cho NO2 tác dụng với H2O và O2 tạo thành HNO3
4 NO2 + 2H2O + O2 4HNO3
* Dung dịch HNO3 thu được có C%= 52 – 68%
Trang 34B.MU I NITRAT Ố
Đó là các mu i c a axit nitric nh ; NaNOố ủ ư 3, NH4NO3 Ca(NO3)2 …
I Tính ch t :ấ
1 T t c nh ng mu i nitrat đ u d tan trong n c , là ch t đi n li m nh ấ ả ữ ố ề ễ ướ ấ ệ ạ
NaNO3 Na+ + NO3-
2.Ph n ng nhi t phân :ả ứ ệ
Mu i nitrat d b nhi t phân gi i phóng Oố ễ ị ệ ả 2 nên là ch t oxihoá m nh ấ ạ
Trang 35
Có 3 tr ng h p nhi t phân sau ; ườ ợ ệ
Trang 38ph ng trình ion thu g n : ươ ọ
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
2NO + O2 ( kk) 2NO2
nâu đỏ
dd màu xanh
Trang 39II ng d ng Ứ ụ
Mu i NOố 3- dùng làm phân bón hoá h c ( phân đ m )ọ ạ
nh : NHư 4NO3 , NaNO3 , KNO3
* Ngoài ra KNO3 dùng đi u ch thu c n đen ề ế ố ổ
( ch a 75% KNOứ 3 , 10% S , 15% C )
KNO3 + C + S K2S + NO2 + CO2
t0
Trang 40uy û
Trang 41* Nh n xét ậ
L ng nit chuy n t khí quy n vào đ t th ng b th t thoát ượ ơ ể ừ ể ấ ườ ị ấ
Vì v y , đ t ng n ng su t cho mùa màng thì ph i bón cho đ t nh ng h p ch t ch a ậ ể ă ă ấ ả ấ ữ ợ ấ ứnit d i d ng phân h u c ho c vô cơ ướ ạ ữ ơ ặ ơ