Về kiến thức: Hiểu và ghi nhớ được công thức tính chu vi, diện tích của một số hình đã học.. Về năng lực - Năng lực tư duy và lập luận toán học: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễ
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY STEM (KHOA HỌC)
CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH TRONG THỰC TIỄN.
Môn Toán, lớp 6 Thời gian thực hiện: 02 tiết.
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
Hiểu và ghi nhớ được công thức tính chu vi, diện tích của một số hình đã học
2 Về năng lực
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính chu vi, diện tích của một số tứ giác đã học
- Năng lực giao tiếp toán học: mô hình hóa toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có ý thức về nhiệm vụ học tập; luôn cố gắng hoàn thành các nhiệm vụ mà giáo viên giao cho
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 GV: SGK, phiếu học tập
2 HS : Đồ dùng học tập, SGK và sản phẩm đã được giao ở tiết học trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 21 Hoạt động 1: Quan sát và đặt câu hỏi
a Mục tiêu:
- Nhớ và củng cố lại các công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình thang
b Tổ chức thực hiện:
Em hãy quan sát và dự đoán cách tính diện tích chu vi và diện tích khu vườn có các kích thước như sau:
GV cho HS quan sát các hình ảnh trên và dự đoán: để tính chu vi và diện tích một hình trong thực tiễn, thông thường ta chia hình đó thành các hình đã biết cách tính chu vi và diện tích
1 Hoạt động 2: Đưa ra dự đoán
a Mục tiêu: HS dự đoán được công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi từ công thức tính diện tích hình chữ nhật
b Tổ chức thực hiện:
Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS đóng SGK và nêu lại các công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học ở Tiểu học(hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình thang)
-Dự đoán công thức tính chu vi và diện tích hình bình hành, hình thoi
Thực hiện nhiệm vụ
Trang 3- HS dự đoán công thức tính chu vi và diện tích của hình bình hành và tình thoi dựa vào hình chữ nhật
Báo cáo thảo luận
HS báo cáo các dự đoán của mình
* Chu vi hình bình hành ABCD:
P = 2.(a + b)
- Do diện tích tam giác AMD bằng diện tích tam giác BNC
Nên diện tích hình bình hành ABCD bằng diện tích hình chữ nhật ABNM
Diện tích hình bình hành có độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h là S = a.h
* Chu vi hình thoi ABCD là P =4.a
- Diện tích hình thoi ABCD = diện tích hình chữ nhật AMNC
- Diện tích hình chữ nhật AMNC
-Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo m và n là
m n S
2
.
Kết luận, nhận định
GV nhận xét, đánh giá
1 Hoạt động 1: Đề Xuất phương án
a Mục tiêu:
- Áp dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình vào bài tập mức độ đơn giản
b Tổ chức thực hiện:
Chuyển giao nhiệm vụ
-GV cho hs tính chu vi và diện tích khu vườn
Thực hiện nhiệm vụ
Trang 4HS thực hiện nhiệm vụ
Báo cáo thảo luận
* Tính chu vi khu vườn
CD = EF – AB = 24 – 15 = 9 (m) ;
DE = AF – BC= 18 – 9 = 9 (m)
=> Chu vi của khu vườn là :
Pkhu vườn = AB + BC + CD + DE + EF + FA = 15 + 9 + 9 + 9 + 24 + 18
= 84 (m)
* Tính diện tích khu vườn
Skhu vườn = SABCG+ SGDEF
= AB BC + EF FG
=15.9 + 24 9 = 351 (m2)
Kết luận, nhận định
GV quan sát giúp đỡ HS, nhận xét, đánh giá
4 HOẠT ĐỘNG 4: THỰC HIỆN CÁC THỬ NGHIỆM VÀ KẾT LUẬN
a Mục tiêu: HS thực hiện được các thử nghiệm của giáo viên yêu cầu.
b Tổ chức thực hiện:
Chuyển giao nhiệm vụ:
Trong bãi đỗ xe người ta đang vẽ một mũi tên với các kích thước như hình bên để hướng dẫn chiều xe chạy Tính diện tích mũi tên
Thực hiện nhiệm vụ
GV tổ chức cho HS thực hành trải nghiệm chia mũi tên như hình vẽ sau:
Trang 5Báo cáo thảo luận
-HS trình bày
Shcn = 1 1,8 = 1,8 (m2)
- Stam giác = 12 0,6 2 = 0,6 (m2)
Smũi tên = Shcn + Stam giác
Kết luận, nhận định
-GV nhận xét, đánh giá quá trình làm việc của HS,
-HS ghi kết luận yêu cầu thực hiện nhiệm vụ tiếp theo
5 HOẠT ĐỘNG 5: CHIA SẺ, THẢO LUẬN
a Mục tiêu: HS vận dụng được công thức tính diện tích hình chữ nhật hình thang
cân vào thực tiễn
b Tổ chức thực hiện:
Chuyển giao nhiệm vụ
-GV yêu cầu HS vận dụng kiến thức đã học Tính chu vi và diện tích hình tô màu
Thực hiện nhiệm vụ
-GV tổ chức cho HS thực hiện nhiệm vụ theo nhóm
Báo cáo thảo luận
*Diện tích hình được tô màu bằng diện tích hình chữ nhật lớn trừ cho diện tích hình thang cân
Diện tích hình chữ nhật là Shcn = 17 9 = 153( m2)
Trang 6Chiều cao hình thang cân là 9 – 5 = 4( m)
Diện tích hình thang cân là
2 htc
(9 3).4
2
Diện tích hình được tô màu là Shcn – Shtc = 153 - 24 = 129 (m2)
* Chu vi hình được tô màu là P = 17 + 9 + 9 + 4 + 4 + 5 + 5 + 3 = 56(m)
Kết luận, nhận định
- Giao nhiệm vụ về nhà:
+ Xem lại các công thức tính chu vi và diện tích các hình đã học + Làm BT 3,4/91