CẤU TẠO PHÂN TỬ:-Trong phân tử NH 3 , nguyên tử N liên kết với nguyên tử H bằng 3 liên kết Cộng hóa trị có cực.. Mô hình của phân tử Amoniac- Phân tử Amoniac có cấu tạo hình tháp,
Trang 2CHƯƠNG 2: NHÓM NITƠ
Trang 3Dàn bài
A AMONIĂC
I. Cấu tạo phân tử:
II. Tính chất vâât lý:
III. Tính chất hóa học:
IV. Ứng dụng:
V. Điều chế:
Trang 4I CẤU TẠO PHÂN TỬ:
-Trong phân tử NH 3 , nguyên tử N liên kết với
nguyên tử H bằng 3 liên kết Cộng hóa trị có cực -Nguyên tử N còn 1 cặp electron ngoài cùng chưa
Trang 5Mô hình của phân tử Amoniac
- Phân tử Amoniac có cấu tạo hình tháp, đáy là một tam giác đều.
Trang 6Phiếu học tââp số 1:
Em hãy tìm hiểu xem NH3 có những tính chất vâât lý nào?
Trạng thái
Màu
Mùi
Tỉ khối so với không khí?
Khả năng tan trong nước?
Trang 7II TÍNH CHẤT VÂâT LÝ: Không có tĩnh từ nào có
thể diễn tả được mùi của Amoniac, nhưng ngửi môât lần thì nhớ mãi!
- Là chất khí không màu,
mùi khai, xốc.
- Nhẹ hơn không khí
Mô ôt nhà bác học nói:
Trang 8 Amoniac tan rất nhiều trong nước tạo
dung dịch có tính kiềm yếu.
Ở 200C, 1 lít nước hòa tan được 800 lít khí NH3
Trang 9Phiếu học tââp số 2:
Dựa vào Thuyết Axit- Bazơ của
Bronsted, hãy chứng minh NH3 là 1 bazơ yếu và dung dịch Amoniăc có biểu hiện tính chất của 1 Bazơ yếu như thế nào
Trang 10III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1 Tính bazơ yếu:
a Tác dụng với nước:
NH3 + H2O NH4+ + OH −
Amoniac là môât Bazơ yếu.
Dùng quỳ tím ẩm để nhâ ôn biết khí Amoniac.
Hóa xanh
Trang 11b Tác dụng với axit:
Muối amoni clorua
Muối amoni sunfat
Trang 12c Tác dụng với dung dịch muối của nhiều
Trang 13Kết luâân
Amoniac ở trạng thái khí hay dung dịch đều thể hiện tính Bazơ yếu.
• Tác dụng với axit tạo muối Amoni.
• Kết tủa được hiđroxit của nhiều kim loại.
Trang 14Ngoài những tính chất hóa học trên,
NH3 còn có tính chất đặc biệt khác.
Hãy quan sát các thí nghiệm
sau:
Và hãy đưa ra nhận xét!
Phiếu học tââp số 3:
Trang 152 Khả năng tạo phức:
Thí nghiê ôm 1:
- Cho vào ống nghiêâm 2ml dung dịch CuSO4
- Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3.
Quan sát
- Tiếp tục nhỏ dung dịch NH3 đến khi thu
được dung dịch màu xanh thẫm trong suốt
Trang 16Thí nghiê ôm 1:
HIÊâN TƯỢNG – GIẢI THÍCH:
Ban đầu xuất hiêân kết tủa màu xanh, do xảy ra phản ứng:
Cu 2+ + 2 NH 3 + 2 H 2 O 2 NH 4 + + Cu(OH) 2 ↓
Sau đó, kết tủa tan do có phản ứng:
Cu(OH) 2 + 4 NH 3 [Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ + 2OH
-Ion phức
hiđroxit
tan
Trang 172 Khả năng tạo phức:
Thí nghiê ôm 2:
- Cho vào ống nghiêâm 1 ml dung dịch NaCl
- Nhỏ thêm vài giọt dung dịch AgNO3
Quan sát
- Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hoàn toàn
Trang 18Thí nghiê ôm 2:
HIÊâN TƯỢNG – GIẢI THÍCH:
Khi nhỏ dung dịch AgNO 3 vào ống nghiêâm chứa dung dịch NaCl thấy xuất hiêân kết tủa trắng là do:
Sau đó kết tủa tan do xảy ra phản ứng:
AgNO 3 + NaCl NaNO 3 + AgCl↓
AgCl↓ + 2 NH 3 [Ag(NH 3 ) 2 ] + + Cl
-Từ 2 thí nghiệm trên hãy rút ra kết luận về khả
Ion phức
Muối
Trang 19Vâ ôy:
Dung dịch Amoniac có khả năng
hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của môât số kim loại tạo thành phức
Từ 2 thí nghiệm trên hãy rút ra kết
luận về khả năng tạo phức của
Amoniac
Trang 20Phiếu học tââp số 4:
Ngoài các tính chất trên, em hãy dự đoán tính chất hóa học của Amoniac dựa vào sự thay đổi số oxi hóa của nitơ.
Trình bày phương trình phản ứng cụ thể.
Trang 21NITƠ có các số oxi hóa:
Trang 22Hãy nghiên cứu SGK và cho biết tính khử
của NH 3 được thể hiêân như thế nào?
Viết các phương trình phản ứng.
• Tác dụng với Oxi:
• Tác dụng với Clo:
• Tác dụng với môât số oxit kim
loại.
Trang 233 Tính khử:
a Tác dụng với Oxi:
Amoniac cháy trong Oxi với ngọn lửa màu vàng
NH 3
4 -3 + 3 O 2 →t0 2 N 0 2 + 6 H 2 O
Trang 24Đốt amoniac trong oxi không khí với xúc tác
Pt, 8000C – 9000C:
NH3
4-3 + 5 O2 xt → ,t0 4 NO + 6H2O
+2
Trang 26b Tác dụng với Clo:
Khí NH 3 tự bốc cháy tạo ngọn lửa, khói trắng.
-3
N 0 2
Giải thích tại sao có hiện tượng khói trắng?
Do khí HCl sinh ra hóa hợp với NH3 tạo
thành những hạt NH4Cl (khói trắng).
NH 3
2
Trang 27c Tác dụng với Oxit kim loại:
NH-3 3
2 + 3 CuO →t0 3Cu N + 0 2 + H 3 2O
IV ỨNG DỤNG:
Sản xuất axit nitric, phân đạm như Ure (NH2)2CO,
NH4NO3, (NH4)2SO4
Trang 28Phiếu học tââp số 5:
NH3 được điều chế trong PTN theo
phương pháp nào?
Trong Công nghiêâp, NH3 được tổng hợp từ
N2 và H2 Muốn thu nhiều NH3 phải làm sao? (dựa vào nguyên lí chuyển dịch cân bằng)
Trang 30Áp suất: 200- 300 atm
Nhiê ôt đô ô: 450- 5000 C
Nồng đô ô: liên tục bổ sung N2 , H 2 và tách NH 3 ra
Xúc tác: Fe trôân thêm hỗn hợp Al2 O 3 và K 2 O
Hiệu suất đạt 20 –
Trang 31Máy bơm
tuần hoàn
Máy nén
Amoniac lỏng
Nước
Tháp làm lạnh
Nước
Chất xúc tác
Dùng máy nén để nén hỗn hợp khí N và H (tỉ ₂ ₂
lệ mol 1 :3) ở áp suất cao
Sau khi được nén, hỗn hợp khí N và H ₂ ₂ theo ống dẫn đến Tháp tổng hợp
NH (amoniac) hóa lỏng và ₃ được tách riêng ra
Trang 33TÍNH BAZƠ YẾU
TÍNH KHỬ KHẢ NĂNG
Trang 34Cho phương trình phản ứng:
N 2 + 3H 2 2NH 3 ∆H<0 Muốn thu nhiều
NH 3 ta nên:
đối thấp
123456 78 10
HẾT GIƠ
⇔
Trang 35Amoniac thể hiêân tính khử là do trong NH3 có:
thấp nhất của N.
Trang 36Dung dịch Amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do:
bazơ yếu.
123456 78 10
HẾT GIƠ
Trang 37Phản ứng nào sau đây chứng tỏ