1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs11 sử dụng mtct để tìm số dư của phép chia đa thức f(x) cho ax+b trần ngọc duy

3 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng MTCT để tìm số dư của phép chia đa thức f(x) cho ax + b
Tác giả Trần Ngọc Duy
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Bỏ Loan, GV THCS
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Bỏ Loan, Mộ Đức, Quảng Ngãi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng định lí Bezout 3.. Áp dụng sơ đồ Horner Bài viết này hướng dẫn làm theo cách 2 và 3 có sử dụng máy tính câm tay MTCT.. Dinh li Bezout Dư trong phép chia đa thức ƒx cho nhị thức s

Trang 1

SU DUNG MAY TINH CAM TRY

(GV THCS Nguyễn Bá Loan, Mộ Đức, Quảng Ngãi)

Pp: tìm số dư của phép chia đa thức ƒ(x)

cho nhị thức ø(z) = ax + b, ta có thê tiên

hành theo các cách sau:

1 Chia thông thường

2 Áp dụng định lí Bezout

3 Áp dụng sơ đồ Horner

Bài viết này hướng dẫn làm theo cách 2 và 3

có sử dụng máy tính câm tay (MTCT)

1 ĐỊNH LÍ BEZOUT

Giả sử ƒ(x) là đa thức của biến x và z e R

Khi thay x = a thi dugc fla), la gia tri cua

F(x) tai a

Nếu fla) = 0 thi f(x) c6 nghiém 1a x= a

Dinh li Bezout

Dư trong phép chia đa thức ƒ(x) cho nhị thức

s(z) = x — a la hang sé bang f(a)

* Thí dụ 1 7n số dư trong phép chia

f(x) = 7x° — 30x4 — 1975 cho

2(x) =x— 19,54

Lời giải

Theo Định lí Bezout số dư trong phép chia

ƒ(x) cho g(œ&) là /(19,54) Để tính (19,54)

bằng MTCT ta có thể làm theo hai cách sau:

Cách I Sử dụng phím nhớ A, B, C, D, E, E,

X, Y, M, AnS

- Gán 19,54 vào biến nhớ X: Án LT} L9 ) [+ }

L5 ) L4] el $10) GO man hinh hién 19.54 > X

(hoặc án 19,54 Bi

- Nhập biểu thức 7X — 30X' — 1975 Ấn các

phím L7] a) OC) (<2) (5) (E) E3) L8] tem

Qe)

(hoặc nhập biểu thức: TAns" — 30Ans? — 1975)

- Án E màn hình hiện 15564423.85

Vậy ƒ(19,54) = 15564423.85

Cách 2 Sử dụng chức năng CALUC

— Nhập biểu thức 7X - 30X - 1975

— Lưu biểu thức: Án ##] máy hỏi X? Án tiếp các phím EB màn hình hiện 15564423.85

Kết quả 19,54) = 15 564 423,85

Nhận xét Dư trong phép chia đa thức ƒ(x) cho

nhị thức ø(x) = ax + b (z # 0) là hằng số

bằng /| =)

a

* Thi du 2 Tim so dir trong phép chia

Ax) = 26x° + 193 1x7 + 9x — 1982

cho g(x) =20x +11

Lời giải Ta có số đư là ƒ ly 3] Dé tinh giá

tri nay bang MTCT ta lam nhu sau:

—Nhap biéu thirc 26X* + 1931X? + 9X — 1982

— Luu biéu thức: Ấn phím Í#] máy hỏi X? Ấn tiếp các phím M(1)(:)E

Máy hiện kết quả —1407.14825

Vậy ic 3) =-—1407,14825 1

2 SƠ ĐÒ HORNER

Giả sử khi chia đa thức PAX) = GX" + Op ax? |) + dyox™ +

cho nhị thức x — m ta được thương là đa thức

On(x) = b„_ 7! + bạ; P2? + + bịx + bạ

và số dư z thì giữa các hệ số đ„, đ„ 1, đ„ 2, .,

ai, đọ Và bạt, bạ ›, , bị, bọ, r có mỗi quan hệ

sau đây

+ anx †+ ao

ThS HHL®LĐKHs Toga HO Sa N - xe - Da vost 1

KHONG THAY THE CHO DS TH&TT TRUYEN THONG |

Trang 2

bạ — ấn

bn2 = m.b„- + an-|

Ma .| Đạ=m.bị + ai r=m.bo+ ao

HỆ- số „eo Po

4Œ) a

* Thí dụ 3 Tim thuong va sô dư trong phép cha Thí dụ 4 Từn thương và số dự trong phép

f(x) = 2x" —3x° + 2013x-2014 chia da thức

cho g(x)=x+195 f (x) =3x* +5x) 4x? +2x-7

Lời giải Cọi đa thức thương là cho g(x)=4x-5S

q() = bạx + bạx? + bịx + bạ và số đư r : Lời giải Sử dụng MTCT, cách làm tương tự

Ta ghi bang (so do Horner)

như Thí dụ 3 với m = >

Dé tinh do, bị, bạ, r bằng MTCT ta lam nhu sau 5 35

Gan —195 vao biến nhớ A: An tiép 3 er) (A) E903) GCS) ta duoc a

An G3 G)(2) GB) fe $10 (A) 111

Án tiếp CEO) e& An tiép (OES ta duoc 16

‘ eae ie ae no Án tiếp E8 ám A) 2) Eh ta duoc —

Án tiếp E8=(A)EN(—)(3216 64

ta được 76047, tức là bị = 76047 Ân tiếp ©) 18 ta duoc oe

Án tiếp RE km) (A 203 BE

ch Do đó ta có bảng

ta được —14 827 152, tức là bạ=—14827152

Án tép E8 f2 (ñ) E3 [) 2014 [Khu Bì he Si 22/1182 00M

ta được 2 891 292 626, tức là r= 2 891 292 626 5 33:4) da Lr682 87

- 3 = | — 6——)

q(x) = 2x? —390x” + 76047x —14 827 152 sốcủa | 3 | 35 | 111-| 683

va sé du r= 2 891 292 626.0 dathtc| 4 16 | 64 | 256

Nhận xét Trường hợp đa thức chia là thương

g(x) = ax + b thi m= oe cht he s6'cha da +4 Vey da điúc thương

thie thirong g(x) phải chia thém cho a Tire 1a Ox)=4x +7E% +eqxt 556

Nhu ¿ư-s —: Dac san 11

Trang 3

on 87

và sô du r= 6=: oO

Chú ý Các hệ số của đa thức thương ta phải

chia cho a (a = 4)

* Thi du 5 Tim a dé đa thức

P(x) =x†+ 7xÌ + 2x2 + 13x+a

chia hét cho x + 6

Loi gidi Dé P(x) : (x +6) <= P(-6)=0

Gọi O(x) =x'+ 7x? + 2x7 + 13x

thì có (—6) + a =0

Sử dụng MTCT để tính Ó(—6) như sau:

Nhập biểu thức X' + 7X? + 2X? + 13X

Án #) máy hỏi X? Án tiếp cdc phim (6)

màn hình hiện -222 Vậy Ó(-6) =-222

Do đó -222 + a= 0 Vậy a= 222

BÀI TẬP

1 Tìm số đư của mỗi phép chia sau

a) (x4 +x? +2x* —x +1) : (x -3);

b) (a 9a" — 350+ Tho 12):

c) (2x7 + x* — 3x +5) : (x + 11);

d) (4x° + 3x? — 4x + 5) : (2x +11);

e) (3x4 + 5x? 4x7 +2x — 7) : (3x +2);

Ð (5t— 4x) +2x” + 7x + 8): (3x — 1)

2 Tìm số dư và đa thức thương của phép chia

ƒ#x) cho g(x) sau

a) ƒtx) =x!+x` +2 — x + và g(x) =x -3;

bf) = 3 9x7 135 +7 va B(x) =F 12;

c) Ax) = 2x? + x7 — 3x +5 và g(x) =x + 11;

d) f(x) =4x + 3x — 4x + 5

va g(x) = 2x +11;

e) Ax) = 3x4 + 5xŸ —4x” +2x — 7

và g(x)= rảx +2;

f) fix) = 5x4 — 49° + 2° + 7x +8

và ø(z) = 3x - l

3 Tim m dé fix) = 2x* + 3x° — 5x + 2005 — m

chia hét cho x — 12

4 Xac dinh gia tri k dé da thite

fx) =x - 97 421? +x +k

chia hết cho đa thức ø(x) = x - x — 2

5 Cho đa thức {x) = 3x` — x` + 2x” — x + m

a) Xác định m dé f(x) chia hết cho x — 2

b) Với tìm được ở câu a Xác định đa thức

thương và sô dư của ƒ(x) chia cho x + 3

6 Cho đa thức

P(x) =x? + 2x4 — 3x3 + Ax” — 5x + m

a) Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x — 2,5

khi m = 2003;

b) Tính giá trị của m dé da thức P() chia hết

cho x — 2,5

ce) Muốn đa thức P(x) có nghiệm x = 2 thì z có giá trị là bao nhiêu ?

7 Cho hai đa thức P(x) =xf + 5x — 4x + 3x + m

va O(x) =x' + 4x7 —3x7 + 2x +n

a) Tim gia tri cua m van để các đa thức P(x)

và Q(x) chia hét cho x — 2;

b) Xét đa thie R(x) = P(x) —- Ó(y) với giá tri

m, nñ vừa tìm được Hãy chứng tỏ Tăng đa thức R(x) chỉ có một nghiệm duy nhât

8 Cho đa thức P(x) = 6x° — 7x° — 16x + m

a) Với điều kiện nào của zm thì đa thức P(+)

chia hêt cho 2x + 3;

b) Với m tìm được ở câu a Hãy tìm s6 du r khi chia đa thức P(x) cho 3x — 2;

c) Với m tìm được ở câu a Hãy phân tích da

thức P(x) ra tích của các thừa sô bậc nhât;

d) Tim m và ø để hai đa thức

P(x) = 6x° — 7x7 - 16x +m

và O(@) =2x`— 5x” — 13x + n

cùng chia hết cho x — 2;

e) Với ø tìm được ở câu trên, hãy phân tích Q(x) cua các thừa sô bậc nhât

9 Cho đa thức P(x) =x tax’ + by + c tẩy + e

Biét P(1) = 1, P(2) =4, P@) = 9, P(4) = 16, P(S) = 25

a) Tính các giá trị P(6), P(7), P(8), P(9);

b) Viết lại đa thức 7(x) với các hệ số là số nguyên

t,o roe KHONG THAY THE CHO DS TH&TT TRUYEN THONG |a Ÿý—- Déc san 11 a

Ngày đăng: 20/09/2023, 06:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w