Chuyeân ñeà 3 Kyõ thuaät chieát khaáu doøng tieàn 09/19/2023 1 CHUYÊN ĐỀ HỆ THỐNG CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN HIEÄP HOÄI NGAÂN HAØNG VIEÄT NAM 09/19/2023 2 Giá trị hiện tại ròng NPV là hiệu s[.]
Trang 109/19/2023 1
CHUYÊN ĐỀ
HỆ THỐNG CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN
HIỆP HỘI NGÂN HÀNG VIỆT NAM
Trang 209/19/2023 2
Giá trị hiện tại ròng NPV là hiệu số giữa hiện giá thu
nhập và hiện giá chi phí của dự án trong toàn bộ thời
gian khai thác của dự án.
Trong đó: Bt: Thu nhập năm thứ t của dự án
Ct: Chi phí năm thứ t
n: Thời gian khai thác của dự án
r: Suất thu lợi
Chỉ tiêu NPV (Net Present Value)
Trang 309/19/2023 3
Về mặt tính toán, tất cả các dòng tiền thu và chi đều được
“đưa về” cùng một thời điểm hiện tại thông qua một suất
chiết khấu (nhằm đạt giá trị dòng tiền tương đương) để tiến
hành so sánh
NPV>0 : Dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chi ra
NPV<0 : Dòng tiền chi ra nhiều hơn là thu về
Ý nghĩa của NPV>0 là sự giàu có lên, tài sản của nhà đầu
tư sẽ lớn hơn nếu đầu tư dự án.
NPV=0 : Dòng tiền chi ra bằng dòng tiền thu về
Chỉ tiêu NPV (Net Present Value)
Trang 509/19/2023 5
QUY ƯỚC DÒNG TIỀN
Trang 609/19/2023 6
ĐỒ THỊ NPV
Trang 7rằng, ngay cả khi NPV=0 cũng có nghĩa là dự án đã mang lại cho đồng vốn
của bạn một suất sinh lời,
đó chính là IRR.
Trang 809/19/2023 8
Ưu điểm
- NPV cho thấy số lợi nhuận
tuyệt đối của DA
- NPV không bỏ qua giá trị
thời gian của tiền
Nhược điểm
- Trong quá trình so sánh và
lựa chọn DA, NPV không tính đến sự khác nhau về thời gian hoạt động của DA
- LSCK được giả thuyết là
không thay đổi trong t/ gian DA hoạt động
Trang 909/19/2023 9
Đặc điểm chủ yếu của quy tắc NPV
1 Một đôla ngày hôm nay có giá trị hơn 1
đôla ngày mai
2 NPV chỉ tùy thuộc vào ngân lưu dự báo và
chi phí cơ hội của vốn
3 Vì các hiện giá hoàn toàn được tính bằng
USD ngày hôm nay nên có thể cộng dồn chúng lại
Trang 1009/19/2023 10
Thời gian hoàn vốn PP (Payback Period)
1 Thời gian hoàn vốn giản đơn PP (Payback Period): là
số thời gian cần thiết để những khoản thu nhập tăng thêm được tạo ra từ DA hoàn trả lượng vốn đầu tư ban đầu
0 )
Trang 1109/19/2023 11
Ví dụ thời gian thu hồi vốn
3,247 5,571 3,525 2,339 1,000 1,000 1,000 1,000 2,247 4,571 2,525 1,339 0.890 0.840 0.792 0.747 2,000 3,838 2,000 1,001 6,837.4
(1) 3,837 5,837 6,837
Trang 1209/19/2023 12
ĐỒ THỊ THỜI GIAN THU HỒI VỐN
Trang 13trong các tình huống loại trừ nhau
trong toàn bộ thời gian hoạt động của DA
phương pháp thích hợp trong trường hợp hạn chế về vốn
Nhược điểm
Khi nào thì bắt đầu tính PP? Từ khi bắt đầu bỏ vốn hay từ khi
hoàn thành đầu tư?
tập trung chủ yếu vào dòng tiền trong khoảng t/gian hoàn vốn và
bỏ qua dòng tiền ngoài thời gian này
của tiền (khắc phục bằng cách dùng p/pháp thời gian hoàn vốn
có CK DPP (Discounting Payback Period))
Trang 1409/19/2023 14
Thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP
(Discounting Payback Period))
2 Thời gian hoàn vốn có chiết khấu: là số thời gian cần
thiết để cho mức thu nhập đạt được vừa đủ hoàn lại số vốn đầu tư ban đầu, tức là để tổng giá trị hiện tại thu
hồi bằng tổng giá trị hiện tại của vốn đầu tư.
C
B
0
Trang 1509/19/2023 15
Ngưỡng thời gian tối ưu
Nếu bình quân các dòng vào là trải đều trong vòng đời dự
án, ngưỡng thời gian tối ưu cho quy tắc thời gian hoàn vốn là:
Trong đó: r: LS chiết khấu; n: tuổi thọ dự án
Ví dụ: n=20 năm, r=25%, ngưỡng thời gian tối ưu là 3,95
Trang 1609/19/2023 16
Sai lầm khi chọn DA theo tiêu chuẩn PP
Trang 1709/19/2023 17
Suất sinh lợi bình quân trên sổ sách
Năm 1 Năm 2 Năm 3
Trang 1809/19/2023 18
Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3
Giá trị sổ sách gộp
của DA
Giá trị sổ sách ròng
của DA
Vốn đầu tư là 9.000 USD, khấu hao trong 3 năm, = 3.000 USD
Giá trị sổ sách ròng bình quân = (9.000 + 6.000 + 3.000 + 0)/4 = 4.500
USD
Suất sinh lợi bình quân trên sổ sách = 2.000/4.500 = 44,4%
DA A sẽ được thực hiện nếu suất sinh lời sổ sách mục tiêu của công ty
<44,4%
Suất sinh lợi bình quân trên sổ sách
Trang 1909/19/2023 19
Suất sinh lợi bình quân trên sổ sách
Ưu điểm
1 Thích hợp DA đầu tư đơn giản, có
thời gian thu hồi vốn ngắn, hay DADT theo hình thức BT
2 Có khả năng biểu thị rõ nét và mức
độ hiệu quả của DA
Nhược điểm
1 Chỉ xem xét sinh lợi bình quân trên
sổ sách, chưa tính đến giá trị thời gian của tiền
2 T/gian hoàn vốn không xem trọng
những khoản ngân lưu càng về sau thì tiêu chí suất sinh lợi trên sổ sách lại quá xem trọng chúng
3 Suất sinh lời tùy thuộc vào thu nhập
kế toán, nó không dựa vào ngân lưu của DA Ngân lưu và thu nhập kế
toán thường rất khác nhau
4 Sử dụng suất sinh lời BQ trên sổ
sách phải chọn tiêu chuẩn so sánh để đánh giá DA Đôi khi công ty sử
dụng sinh lời sổ sách hiện tại để làm tiêu chuẩn so sánh Nếu suất sinh lời hiện tại cao có thể bác bỏ những DA tốt, ngược lại nếu suất sinh lời thấp
có thể chấp nhận những DA kém
Trang 2009/19/2023 20
SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ IRR
Suất sinh lời nội bộ IRR (Internal Rate of Return) là mức
lãi suất mà nếu dùng nó làm tỷ lệ chuyển đổi để tính các khoản thu chi của dự án về mặt bằng thời gian
hiện tại thì hiện giá của các khoản thu sẽ cân bằng với hiện giá của các khoản chi.
0 )
1
( 1
Trang 2109/19/2023 21
VÌ SAO GỌI SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ
IRR ?
Trang 2209/19/2023 22
SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ IRR
Trang 2309/19/2023 23
Quy tắc suất sinh lời nội bộ
I Quy tắc IRR là ta sẽ chấp nhận DAĐT nếu
chi phí cơ hội của vốn nhỏ hơn IRR.
II Quy tắc này sẽ cho cùng một câu trả lời
như quy tắc NPV bất kỳ khi nào NPV của
1 DA là một hàm giảm dần theo suất chiết khấu
Trang 2409/19/2023 24
ƯU NHƯỢC ĐIỂM IRR
Ưu điểm
Cung cấp một chỉ tiêu đo lường lợi
nhuận, mục tiêu hàng đầu của chủ đầu tư, nên giúp chủ đầu tư chọn ra những DA có tỷ suất sinh lời cao
Vốn đầu tư có hiệu quả hơn
Đây là chỉ tiêu sinh lời hàng năm,
nên có thể dùng SS giữa các DA có t/gian hoạt động khác nhau
IRR chứa đựng thông tin về độ an
toàn của DA mà không có trong PP NPV
Nhược điểm
Trường hợp SS DA loại trừ nhau,
IRR có thể mâu thuẫn NPV
bằng IRR là không hợp lý và có thể thổi phòng khả năng sinh lời của
DA
thì có thể không có hoặc có đa giá trị IRR, kể cả những dòng tiền
không đổi dấu, hoặc tăng liên tục cũng bị đa giá trị
Trang 2509/19/2023 25
CẪM BẨY IRR
Cẫm bẩy 1 : Cho vay hay đi vay
Cẫm bẩy 2: Có nhiều suất sinh lợi hoặc không có
IRR
Cẫm bẩy 3 : Nhiều DA loại trừ nhau
Cẫm bẩy 4 : Điều gì sẽ xảy ra khi chúng ta không
thể khéo léo bỏ qua được cơ cấu lãi suất theo thời hạn
Trang 2609/19/2023 26
Cạm bẫy 1 : Cho vay hay đi vay
Trang 2709/19/2023 27
Cạm bẫy 2: Có nhiều suất sinh lợi hoặc
không có IRR
Trang 2809/19/2023 28
Cạm bẫy 2: Có nhiều suất sinh lợi hoặc
không có IRR
Trang 29IRR có thể dẫn với sai lầm.
Trang 3009/19/2023 30
CẠM BẪY 4: ĐIỀU GÌ SẼ XẢY RA KHI KHÔNG THỂ
BỎ QUA CƠ CẤU LÃI SUẤT THEO THỜI HẠN
Quy tắc IRR, chấp nhận DA khi IRR>=Chi phí cơ hội
Nhưng sẽ làm gì khi có nhiều chi phí cơ hội r1, r2, r3,.
Trên thực tế, ta phải tính 1 số trung bình trọng số rất
phức tạp của những mức lãi suất này để thu được 1 con số có thể so sánh với IRR
0 (1 )
Trang 31điều chỉnh MIRR (Marginal Internal Rate of Return)
0 (1 )
n
t
t t
Trang 32 Định phí hiện kim Định phí lãi lỗ-Khấu hao
BEP hiện kim
Số dư đảm phí Số dư đảm phí
Định phí trả nợ Định phí hiện kim+Nợ vay + Thuế TNDN BEP trả nợ
Số dư đảm phí Số dư đảm phí
Trang 3309/19/2023 33
Ví dụ điểm hòa vốn
Microsoft Excel Worksheet
Trang 34Nợ phải trả (gốc lãi)
(LN ròng+KHCB+Lãi phải trả)
Trang 3509/19/2023 35
MỘT SỐ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ DA
I TIÊU CHUẨN NPV
II TIÊU CHUẨN IRR
III TIÊU CHUẨN PP
IV TIÊU CHUẨN BCR
Trang 36QUY TẮC 1: Không chấp nhận DA nào trừ khi DA này có
hiện giá lợi ích ròng dương hoặc bằng 0 và được chiết khấu
bằng chi phí cơ hội của vốn
Trang 3809/19/2023 38
PV chi phí
đầu tư
Hiện giá ròng NPV
QUY TẮC 3: Đối với các dự án có tính chất loại trừ nhau
(không phải do hạn chế ngân sách) ta phải luôn luôn chọn
dự án có NPV cao nhất
TIÊU CHUẨN NPV
Trang 39thay thế nhau khi áp
dụng tiêu chuẩn hiện
giá lợi ích ròng
Đời hữu dụng
NPV (10%)
PA A: Đường rải đá
Trang 4009/19/2023 40
TIÊU CHUẨN IRR
1 Các DA có quy mô khác nhau và là giải
pháp thay thế hẳn nhau
Trang 4109/19/2023 41
TIÊU CHUẨN IRR
2 Các DA có đời hữu dụng khác nhau và là giải
pháp thay thế hẳn nhau
Trang 4209/19/2023 42
3 Các DA thể hiện việc chọn lựa những thời điểm đầu tư khác nhau cho cùng 1 DA,
nên đó là những giải pháp thay thế hẳn nhau
TIÊU CHUẨN IRR
Trang 4309/19/2023 43
TIÊU CHUẨN PP
Trang 4509/19/2023 45
BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH