đề cương ôn thi môn CNXH KH dành cho sinh viên các trường cao đẳng, đại học. Đề cương bao gồm toàn bộ những kiến thức quan trọng và cơ bản nhất của học phần chủ nghĩa xã hội khoa học. Giúp sv học tập đạt kết quả cao.
Trang 11 Bảng trọng số ngân hàng câu hỏi
thức
Hiểu biết
Áp dụng
Phân tích
Tổng hợp
2 Ngân hàng câu hỏi
Câu 2: Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?
A Là một hệ thống những quan niệm phản ánh những nhu cầu, những ước
mơ, nguyện vọng của các giai cấp lao động về một xã hội không có áp
bức, bóc lột, mọi người đều bình đẳng và có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
B Là những thành tựu của con người đạt được trong quá trình đấu tranh
giải phóng giai cấp
C Là chế độ xã hội không có áp bức bóc lột, mọi người đều bình đẳng tự do
D Cả A, B, C đều đúng
Hiểu biết
Câu 3: Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
A Bản thảo kinh tế triết học
B Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản
C Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen
Trang 2Câu 5: Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội khoa học từ lý luận
thành thực tiễn trên thế giới?
A Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác- Lênin không đúng
B Những sai lầm của trong quá trình lãnh đạo của Đảng cộng sản ở Liên Xô.
C Sự ủng hộ quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội của các nước tư bản
D Cả A, B, C đều đúng
Phân tích
Câu 7: Sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là?
A Là sự sụp đổ của toàn bộ hệ thống chủ nghĩa xã hội trên thế giới
B Sự sụp đổ của một mô hình chủ nghĩa xã hội trong quá trình đi tới
mục tiêu xã hội chủ nghĩa
C Là sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác – Lênin
D Cả A, B, C đều đúng
Hiểu biết
Câu 8: Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, nếu giai cấp công
nhân và nhân dân lao động không có nhận thức đúng đắn và đầy đủ về
chủ nghĩa xã hội thì dẫn đến hậu quả gì?
A Không có niềm tin, lý tưởng và bản lĩnh cách mạng vững vàng trong
mọi tình huống
B Không có đủ cơ sở khoa học để vận dụng sáng tạo lý luận về chủ
nghĩa xã hội vào thực tiễn cách mạng
C Không có đủ bản lĩnh để tiếp tục thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình
D Cả A, B, C đều đúng
Tổng hợp
2 Câu 9: Ai là người đầu tiên đưa học thuyết chủ nghĩa xã hội vào xây
dựng ở đất nước Việt Nam?
Trang 3sản Việt Nam khởi xướng và lãnh đạo diễn ra tại đại hội Đảng toàn quốc
lần nào?
A Đại hội lần thứ VI
B Đại hội lần thứ V
C Đại hội lần thứ IV
D Đại hội lần thứ III
Câu 11: Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:
A Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ
B Phương thức sản xuất phong kiến
C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
D Phương thức sản xuất xã hội chủ nghĩa
Hiểu biết
Câu 13: Nhận định nào là đúng nhất về giai cấp công nhân?
A Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến; là lực lượng chủ
yếu của tiến trình lịch sử quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
B Là giai cấp bị áp bức nhất trong xã hội
C Là giai cấp đông đảo nhất trong xã hội
D Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến
Phân tích
Câu 14: Phương thức lao động của giai cấp công nhân trong nền sản xuất
tư bản chủ nghĩa có đặc điểm gì?
A Là giai cấp có lợi ích thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản
B Là giai cấp duy nhất tạo ra của cải vật chất cho xã hội
C Là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ
sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao
D Là giai cấp sử dụng công cụ sản xuất lạc hậu
Kiến thức
Câu 15: Vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất tư bản chủ
nghĩa:
A Là giai cấp lao động chiếm số lượng ít trong xã hội
B Là giai cấp không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội nên phải
Kiến thức
Trang 4bán sức lao động cho nhà tư bản.
C Là giai cấp đại biểu cho trí tuệ của nhân loại
D Là giai cấp chiếm phần lớn tư liệu sản xuất của xã hội
Câu 16: Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn cơ bản giữa lực lượng sản
xuất và quan hệ sản xuất được thể hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn về lợi
ích giữa:
A Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản
B Người lao động và giai cấp tư sản
C Tầng lớp trí thức và giai cấp tư sản
D Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
Phân tích
Câu 17: Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản trong
phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
A Mâu thuẫn không đối kháng
B Mâu thuẫn thứ yếu
C Mâu thuẫn đối kháng
D Mâu thuẫn không cơ bản
Kiến thức
Câu 18: Chọn đáp án đúng nhất, nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp
công nhân thể hiện trên những lĩnh vực nào?
A
Kinh tế, chính trị - xã hội, văn hóa - tư tưởng
B Kinh tế, chính trị, quốc phòng - an ninh
C Kinh tế, văn hóa, xã hội
D Chính trị, văn hóa, khoa học
Kiến thức
Câu 19: Nội dung kinh tế trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:
A Lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, xóa bỏ chế độ bóc lột
B Đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất.
C Tập trung xây dựng hệ giá trị văn hóa tư tưởng mới
D Xây dựng và củng cố chủ nghĩa Mác – Lênin
Kiến thức
Câu 20: Nội dung chính trị - xã hội trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp
công nhân là:
A Lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, xóa bỏ chế độ tư bóc lột, áp
bức, giành quyền lực về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động
B Xây dựng nền dân chủ tư sản
C Xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa
D Cả A, B, C đều đúng
Kiến thức
Trang 5Câu 21: Nội dung văn hóa - tư tưởng trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp
công nhân là:
A Đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất
B Lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp
Câu 22: Điều kiện có ý nghĩa quyết định đối với việc hoàn thành sứ
mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?
A Nắm vững chủ nghĩa Mác - Lênin, sự nhận thức về ý thức và trách
nhiệm của giai cấp công nhân
B Đảng có đường lối chiến lược, sách lược đúng đắn; quan hệ mật thiết
với quần chúng
C Vận dụng đúng đắn lý luận khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin vào
thực tiễn đấu tranh cách mạng
D Cả A, B, C đều đúng
Tổng hợp
Câu 23: Chọn đáp án đúng nhất, những thuật ngữ: Công nhân tri thức,
công nhân trí thức, công nhân áo trắng, công nhân trình độ cao dùng để
chỉ giai cấp công nhân theo xu hướng nào:
A Xu hướng trí tuệ hóa
B Xu hướng tự chủ
C Xu hướng độc lập
D Xu hướng đoàn kết
Hiểu biết
Câu 24: Chọn đáp án đúng nhất, địa vị kinh tế của giai cấp công nhân là:
A Giai cấp công nhân là sản phẩm của nền đại công nghiệp tư bản chủ
nghĩa, đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến
B Giai cấp công nhân là giai cấp có tư tưởng tiên tiến
C Giai cấp công nhân là giai cấp có tinh thần cách mạng triệt để nhất
D Giai cấp công nhân có tính tổ chức, kỷ luật, tự giác
Hiểu biết
Câu 25: Chọn đáp án đúng nhất, địa vị kinh tế của giai cấp công nhân là:
A Giai cấp công nhân là sản phẩm của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
B Giai cấp công nhân đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến, lực
Hiểu biết
Trang 6lượng sản xuất hiện đại.
C Giai cấp công nhân là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại
B Giai cấp công nhân đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến
C Giai cấp công nhân là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại
D Giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt
để nhất, có tính tổ chức, kỷ luật và bản chất quốc tế
Hiểu biết
Câu 27: Chọn đáp án đúng nhất, đặc tính quan trọng nhất quyết định bản
chất cách mạng của giai cấp công nhân là gì ?
A Vì giai cấp công nhân là giai cấp cách mạng triệt để nhất, đại biểu cho
lực lượng sản xuất tiên tiến, có ý thức kỷ luật cao, có bản chất quốc tế
B Vì giai cấp công nhân không có tư liệu sản xuất
C Vì giai cấp công nhân có tính đoàn kết
D Cả A, B, C đều sai
Phân tích
Câu 28: Tìm ý đúng cho luận điểm sau: “Cùng với sự phát triển của
khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân sẽ”:
A Giảm về số lượng và chất lượng
B Phát triển cả về số lượng và chất lượng
C Giảm về số lượng và không có sự thay đổi về trình độ
D Cả A, B, C đều đúng
Hiểu biết
Câu 29: Đảng Cộng sản ra đời và đảm nhận vai trò lãnh đạo cách mạng,
đánh dấu điều gì?
A Giai cấp công nhân chỉ phát triển về lượng
B Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân.
C Dự báo sự thắng lợi của giai cấp tư sản
Trang 7D Vào giữa thế kỷ XIX
Câu 31: Đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
A Ra đời và phát triển gắn liền với chính sách khai thác thuộc địa của
thực dân Pháp
B Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
C Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội
D Cả A, B, C đều đúng
Kiến thức
Câu 32: Điểm khác biệt cơ bản của giai cấp công nhân hiện nay và giai
cấp công nhân trước đây là gì?
A Giai cấp công nhân hiện nay có xu hướng trí tuệ hóa.
B Giai cấp công nhân hiện nay bị bóc lột về giá trị thặng dư
C Giai cấp công nhân hiện nay xung đột lợi ích với giai cấp tư sản
D Giai cấp công nhân hiện nay bị hao phí lao động chủ yếu là hao phí
sức lực cơ bắp
Hiểu biết
Câu 33: Giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó mật thiết với các tầng lớp
nhân dân trong xã hội, bởi vì:
A Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân từ các tầng lớp khác trong xã
hội
B Giai cấp công nhân và các tầng lớp khác có chung mục tiêu, lợi ích
C Giai cấp công nhân và các tầng lớp khác có chung kẻ thù
D Cả A, B, C đều đúng
Đánh giá
3 Câu 34: Chọn phương án đúng nhất, nội dung trọng tâm, nổi bật trong việc
thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:
A Thực hiện thắng lợi sự nghiệp CNH, HĐH đất nước.
B Chỉ bảo vệ lợi ích cho giai cấp mình
C Duy nhất lãnh đạo lực lượng mình
Áp dụng
Trang 8D Đoàn kết các tầng lớp nhân dân.
Câu 35: Điền từ còn thiếu: Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ mọi
mặt cho công nhân, không ngừng…giai cấp công nhân
A Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
B Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, xây dựng chỉnh đốn Đảng
C Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa
Hiểu biết
Câu 37: Nghị quyết về “Tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam
thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước” được Đảng ta đưa ra tại:
A Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương khóa X
B Hội nghị lần thứ 5 Ban Chấp hành Trung ương khóa VIII
C Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương khóa XI
D Hội nghị lần thứ 5 Ban Chấp hành Trung ương khóa VII
Kiến thức
Câu 38: Tìm đáp án đúng nhất, Đảng ta xác định: “Điểm then chốt để
thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân ở Việt Nam” là:
A Nâng cao trình độ đội ngũ công nhân
B Phát triển số lượng giai cấp công nhân
C Coi trọng công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng.
D Nâng cao năng lực quản lý của giai cấp công nhân
Áp dụng
Câu 39: Nội dung về chính trị - xã hội của sứ mệnh lích sử của giai cấp
công nhân Việt Nam:
A Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
B Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, xây dựng chỉnh đốn Đảng, ngăn
chặn đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, “tự
diễn biến”, “tự chuyển hóa”
C Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
Phân tích
Trang 9D Xây dựng con người mới XHCN.
Câu 40: Hiện nay ở Việt Nam, so với các khu vực kinh tế khác, đội ngũ
công nhân trong khu vực kinh tế nhà nước đóng vai trò là:
Câu 41: Theo lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin, dựa trên tiền đề, điều kiện
kinh tế - xã hội nào hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ra đời?
A Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của
giai cấp công nhân
B Sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất mới
C Sự trưởng thành thực sự của giai cấp công nhân nông nghiệp
D Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của
giải cấp công nhân nông nghiệp
Kiến thức
Câu 42: Chọn đáp án đúng, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội
XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là:
A Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
B Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, dân chủ
C Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
D Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, hiện đại
Tổng hợp
Câu 43: Chọn câu trả lời đúng nhất theo lý luận của chủ nghĩa Mác –
Lênin:
A CNXH có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá
trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại
B CNXH có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá
trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa loài người tiến bộ
C CNXH có nền văn hóa phát triển, kế thừa những giá trị của văn hóa
dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại
D CNXH có nền văn phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của
văn hóa các đồng bào dân tộc tiến bộ và tinh hoa văn hóa nhân loại tiến bộ
Hiểu biết
Câu 44: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:
A Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cho lợi
Kiến thức
Trang 10ích, quyền lực và ý chí của thiểu số.
B Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho
lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động
C Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho
lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số
D Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản đại biểu cho lợi
ích, quyền lực và chí ý của nhân dân lao động
Câu 45: V.I.Lênin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
A Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo
lao động của mỗi người
B Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao
động của mỗi người
C Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mục đích là phục vụ lợi ích
cho thiểu số
D Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục
vụ lợi ích cho một nhóm người
Kiến thức
Câu 46: Điền thêm từ vào chỗ trống, theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác
– Lênin, CNXH có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp…… , đai
biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của…… lao động
A Nông dân/nhân dân
B Công nhân/nhân dân
C Tư bản/công nhân
D Nông dân/công nhân
Kiến thức
Câu 47: Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời
mà trái lại, nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của:
Câu 48: Theo C.Mác, nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản
lên chủ nghĩa xã hội là:
A Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản.
B Nền chuyên chính của giai cấp tư sản
Kiến thức
Trang 11C Nền chuyên chính của giai cấp nông dân.
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 49: Điền từ vào chỗ trống: V.I.Lênin cho rằng, đối với những nước
chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao “cần phải có thời kỳ quá độ….từ
chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”:
Câu 50: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn
mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa
bởi vì:
A Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa
B Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao
C Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ
C Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển
D Xuất phát từ một nước đã phát triển
Áp dụng
Câu 52: Chọn đáp án đúng: “trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong
thời kỳ quá độ lên CNXH, xác định 8 phương hướng, phản ánh con
đường đi lên CNXH ở nước ta” Đây là quan điểm nêu ra ở Đại hội mấy
của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Đại hội VIII
Trang 12Câu 54: Tìm đáp án sai: Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác
định con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa
xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:
A Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc
thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản
chủ nghĩa
C Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản.
D Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc
thượng tầng tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thành tựu mà nhân loại
đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
Hiểu biết
Câu 55: Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc
thượng tầng tư bản chủ nghĩa
B Nền kinh tế duy nhất với một thành phần kinh tế
C Kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa chiếm vai trò chủ đạo
D Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột
Phân tích
Câu 56: Đặc điểm của con đường quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua
chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân giữ
vai trò chủ đạo
B Quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo
C Phân phối theo nhiều hình thức trong đó phân phối theo lao động là
Phân tích
Trang 13chủ đạo.
D Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột
Câu 57: Tìm đáp án sai: Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua
chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực
B Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài
C Trải qua nhiều chặng đường với nhiều hình thức tổ chức kinh tế
D Là quá trình phát triển đột biến trong thời gian rất ngắn.
Phân tích
Câu 58: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
Việt Nam hiện nay:
A Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc,
con người Việt Nam phát triển toàn diện
B Quản lý tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an sinh xã hội
C Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
D Cả A, B, C đều đúng
Áp dụng
Câu 59: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
Việt Nam hiện nay:
A Tăng cường những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong
nội bộ Đảng
B Ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức.
C Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
D Phát huy quyền dân chủ tư sản chủ nghĩa
Tổng hợp
Câu 60: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
Việt Nam hiện nay:
A Chỉ cần phát triển kinh tế nhanh nhất
B Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế
C Phát triển kinh tế với duy nhất là thành phần kinh tế nhà nước
D Tiếp tục hoàn thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng
Trang 14Câu 62: Dân chủ là gì?
A Nhân dân cai trị
B Quyền lực của nhân dân
C Quyền lực thuộc về nhân dân
D Cả A, B, C đều đúng
Hiểu biết
Câu 63: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là:
A Thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ
của nhân loại
B Một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền
C Một trong những nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị, xã hội
Câu 65: Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị thì
trong lịch sử nhân loại có những nền dân chủ nào?
A Nền dân chủ quân sự, nền dân chủ chủ nô, nền chuyên chế phong kiến
B Nền dân chủ quân sự, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ xã hội chủ
nghĩa
C Nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ tư sản, nền
dân chủ xã hội chủ nghĩa
D Nền dân chủ quân sự, nền dân chủ tư sản, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
Phân tích
Câu 66: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập từ khi nào?
A Sau cuộc đấu tranh giai cấp ở Pháp
B Sau Cách mạng Tháng Mười Nga (1917)
C Sau Cách mạng Tháng Tám (1945)
D Sau công xã Pari (1871)
Hiểu biết
Câu 67: Điền từ vào chỗ trống: “Dân chủ là… gắn với các hình thức tổ
chức nhà nước của giai cấp cầm quyền”:
A Một phạm trù chính trị
B Một phạm trù văn hóa
Kiến thức
Trang 15C Một phạm trù kinh tế
D Một phạm trù vĩnh viễn
Câu 68: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Về phương diện quyền lực,
dân chủ là …”:
A Quyền lực thuộc về giai cấp tư sản
B Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân
C Quyền lực thuộc về nhân dân
D Quyền lực thuộc về giai cấp chủ nô
Kiến thức
Câu 69: Khi nào mới có thể đảm bảo về căn bản việc nhân dân được
hưởng quyền làm chủ với tư cách là một quyền lợi:
A Chỉ khi mọi quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
B Giai cấp công nhân lật đổ giai cấp tư sản
C Giai cấp tư sản giành được chính quyền
D Giai cấp nông dân giành được chính quyền
C Thực hiện dân chủ cho thiểu số
D Luôn tuân theo ý chí của giai cấp thống trị
Phân tích