Phụ lục 123 khtn6 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO song song (LÝ 51 TIẾT, HÓA 31 TIẾT, SINH 58 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn6 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO song song (LÝ 51 TIẾT, HÓA 31 TIẾT, SINH 58 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn6 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO song song (LÝ 51 TIẾT, HÓA 31 TIẾT, SINH 58 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn6 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO song song (LÝ 51 TIẾT, HÓA 31 TIẾT, SINH 58 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn6 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO song song (LÝ 51 TIẾT, HÓA 31 TIẾT, SINH 58 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn6 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO song song (LÝ 51 TIẾT, HÓA 31 TIẾT, SINH 58 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn6 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO song song (LÝ 51 TIẾT, HÓA 31 TIẾT, SINH 58 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)Phụ lục 123 khtn6 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO song song (LÝ 51 TIẾT, HÓA 31 TIẾT, SINH 58 TIẾT) NĂM HỌC 2023 2024)
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH&THCS VỊ QUANG
TỔ: KHXH - KHTN
Họ và tên: Đường Thị Thúy Hằng (Sinh - Hóa)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1 Số lớp: 1; Số học sinh:13 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 2; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 ; Đại học: 2; Trên đại học: Không
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 2 ; Khá : 0 ; Đạt: Không; Chưa đạt: Không
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
04 bộ Bài 2: Các lĩnh vực chủ yếu của KHTN
2 - Kính lúp, kính hiển vi 04 bộ Bài 3: Quy định an toàn trong phòng thực
hành
3 - Dụng cụ: kính lúp, kính hiển vi, lam kính, đĩa
kính, lamen, pipette, kim mũi mác, panh
- Hóa chất: nước cất, xanh methylene
- Mẫu vật: trứng cá, củ hành, con ếch
04 bộ Bài 18: Thực hành quan sát tế bào sinh vật
4 - Dụng cụ: kính hiển vi, lam kính, lamen,
pipette, giấy thấm, giấy bìa, kim chỉ, keo dán, lọ
Trang 2- Mô hình tháo lắp cơ thể người
5 - Sơ đồ khóa lưỡng phân
- Bộ ảnh đại diện 7 bộ côn trùng
- Bộ ảnh đại diện 5 giới SV
04 bộ Bài 23: TH Xây dựng khóa lưỡng phân
6 - Dụng cụ: kính hiển vi, lam kính, lamen,
04 bộ Bài 30: TH phân loại Thực vật
8 -Dụng cụ: Máy ảnh, giấy, bút 04 bộ Bài 32: TH Quan sát và phân loại động vật
ngoài thiên nhiên
9 -Dụng cụ: kính lúp, máy ảnh, sổ ghi chép, bút,
thước dây
-Tài liệu nhận diện nhanh một số loài SV
04 bộ Bài 34: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
*MẠCH KIẾN THỨC: NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI
chú
1 Thước kẻ, thước cuộn, thước dây 04 bộ Bài 4: Đo chiều dài
2 - Hình ảnh hoặc 1 số loại cân: cân Robecval,
cân đòn, cân đồng hồ, cân điện tử
- Quất, đường, nước, bình chia độ, cốc, thìa,
ống hút
04 bộ Bài 5: Đo khối lượng
3 Đồng hồ đeo tay (đồng hồ treo tường); đồng hồ
điện tử (đồng hồ trên điện thoại); đồng hồ bấm
giờ cơ học
04 bộ Bài 6 Đo thời gian
4 Nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế điện
tử…
04 bộ Bài 7: Thang nhiệt độ Celsius Đo nhiệt độ
5 Con lắc đơn, giá đỡ, lò xo, dây chun, xe lăn… 04 bộ Bài 36: Tác dụng của lực
6 Giá đỡ, lực kế, lò xo, 3 quả nặng 100g 04 bộ Bài 37: Lực hấp dẫn và trọng lượng
7 Con lắc đơn, giá đỡ, nam châm 04 bộ Bài 38: Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc
8 Giá treo, một chiếc lò xo, một thước chia độ đến 04 bộ Bài 39: Biến dạng của lò xo Phép đo lực
Trang 3mm, một hộp 4 quả nặng giống nhau, mỗi quả
50g, lực kế lò xo
9 Bộ TN: lực kế, khối gỗ hình hộp, tấm thảm cao
su
04 bộ Bài 40: Lực ma sát
10 Quả Địa cầu, đèn học để bàn 04 bộ Bài 43: Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời
11 Hộp cỡ nhỏ hoặc vừa, 1 đèn pin/nhóm, bóng
xốp, giấy cứng, băng keo trong, keo dán, giấy
đen hoặc nỉ, chốt , kéo, dao dọc giấy.
04 bộ Bài 44: Chuyển động nhìn thấy của Mặt
Trăng
*MẠCH KIẾN THỨC: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
chú
1 - Bộ TN để đo nhiệt độ sôi của nước: giá TN,
đèn cồn, bật lửa, bình cầu, nước cất, nhiệt kế,
ống thủy tinh chữ l, nút cao su
- Bộ TN tìm hiểu tính tan: 2 cốc nước, dầu ăn,
- Bộ TN đun sôi và làm lạnh nước: cốc thủy
tinh chứa nước, giá TN, đèn cồn, bật lửa, bình
cầu chứa nước lạnh
04 bộ Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất
Tính chất của chất
2 - Bình tam giác có nắp kín chứa đầy khí oxygen
có dán STT nhóm, que đóm dài, bật lửa
04 bộ Bài 9: Oxygen
3 - Bộ TN gồm: nến, bật lửa, chậu thủy tinh nhỏ,
nước màu (dung dịch NaOH loãng, có pha vài
giọt dung dịch phenol phtalein), ống thủy tinh
hình trụ thẳng đứng, trong suốt, có chia vạch, 1
đầu hở, 1 đầu kín, khay để đồ
04 bộ Bài 10 Không khí và bảo vệ môi trường
Trang 4+ Hóa chất: nước, đường, giấm, xăng
+ Vật liệu : Dây cao su, đinh sắt, dây đồng, mẩu
+ Nhiên liệu: củi
04 bộ Bài 12: Nhiên liệu và an ninh năng lượng
6 - Bộ TN gồm:
+ Dụng cụ: ống nghiệm, công tơ hút, đũa thủy
tinh, thìa thủy tinh
+ Hóa chất: Nước cất, ethanol, dầu ăn, muối ăn,
đường, bột mì, cát, thuốc tím, iodine, khí
amonia, khí hydrogen chloride, khí oxygen, khí
sulfuro, khí nitrogen
04 bộ Bài 15: Chất tinh khiết – Hỗn hợp
7 - Bộ TN gồm:
+ Dụng cụ: Bình tam giác, phễu lọc, giấy lọc,
đũa thủy tinh, cốc thủy tinh, giá thí nghiệm, bát
sứ, kiềng sắt, lưới amiăng, đèn cồn, bật
lửa/diêm
+ Hóa chất: Nước, cát, muối ăn, dầu ăn
04 bộ Bài 16: Một số phương pháp tác chất ra khỏi
hỗn hợp
8 - Bộ TN: lò xo, khối gỗ hình hộp, mặt phẳng
nghiêng
04 bộ Bài 41.Năng lượng
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
3 Phòng thực hành Vật lí - Công nghệ 01 Dạy các bài thực hành thực hành Vật lí
II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình: 140 tiết (Học kì I: 72 tiết, học kì II: 68 tiết)
Trang 5*MẠCH KIẾN THỨC: VẬT SỐNG (GV SINH DẠY) = 58 tiết
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3) HỌC KÌ I = 36 tiết
MỞ ĐẦU = 3 TIẾT
1 Bài 3: Quy định an
toàn trong phòng
thực hành
3 - Nêu được các quy định an toàn trong phòng thực hành
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn trong phòng thực hành
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thường gặp khi học tập mônKHTN
- Biết sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học
CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO - ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
2 Bài 17: Tế bào 4 - Nêu được khái niệm, chức năng của tế bào
- Nêu được hình dạng và kích thước điển hình của một số loại tế bào
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần chính của tế bào
- Phân biệt tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực, tế bào động vật, tế bào thực vật.Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và phân chia của tế bào và nêu được ýnghĩa của quá trình đó
3 Bài 18: Thực hành
quan sát tế bào
sinh vật
2 - Quan sát được cấu tạo, hình dạng và kích thước tế bào
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp vàkính hiển vi quang học
- Sự khác nhau giữa tế bào động vật với tế bào thực vật
CHỦ ĐỀ 7 : TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
4 Bài 19: Cơ thể đơn
bào và đa bào
2 - Nhận biết được cơ thể đơn bào và lấy được ví dụ minh họa
- Nhận biết được cơ thể đa bào và lấy được ví dụ minh họa
2 - Quan sát và vẽ được một số cơ thể đơn bào
- Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh
- Quan sát và mô tả được cấu tạo cơ thể người
Trang 67 Ôn tập giữa kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân
4 - Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống
- Phân biệt được các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp,ngành, giới Nhận biết được cách gọi tên sinh vật
- Nhận biết được 5 giới SV và lấy được ví dụ minh họa cho mỗi giới
- Nhận biết được cách xây dựng khóa lưỡng phân thông qua ví dụ
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng vềmôi trường sống
10 Bài 23: TH Xây
dựng khóa lưỡng
phân
1 - Xây dựng được khóa lưỡng phân với đại diện 5 giới sinh vật
11 Bài 24: Virus 2 - Mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virut Nhận dạng được virut chưa
có cấu tạo tế bào
- Nêu được vai trò của virut trong thực tiễn Trình bày được một số bệnh do virutgây ra và nêu được một số biện pháp phòng chống bệnh do virut
- Giải thích được tại sao virut không được xem là cơ thể sống
12 Bài 25: Vi khuẩn 2 - Mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của vi khuẩn Thấy được sự đa dạng
của vi khuẩn trong tự nhiên
- Phân biệt được vi khuẩn với virus
- Nêu được vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và thực tiễn Trình bày được một sốbệnh do vi khuẩn gây ra và nêu được một số biện pháp phòng chống
- Vận dụng những hiểu biết về vi khuẩn để giải thích một số hiện tượng trong thựctế: thức ăn để lâu bị ôi thiu, không nên ăn thức ăn ôi thiu…
13 Bài 26: TH quan
sát vi khuẩn
2 - Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi
quang học
- Nhận biết một số loại vi khuẩn khác từ tiêu bản mẫu
- Nêu được các bước làm sữa chua
14 Bài 27: Nguyên
sinh vật
4 - Dựa vào hình thái nhận biết được một số đại diện của nguyên sinh vật trong tự
nhiên như: trùng gioi, trùng giày, tảo lục đơn bào, tảo silic… Nêu được sự đa dạng
Trang 7của nguyên sinh vật.
- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra Trình bày được các biện phápphòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra
- Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kínhhiển vi
15 Bài 28: Nấm 2 - Quan sát và vẽ được một số đại diện nấm
- Nêu được sự đa dạng của nấm Phân biệt được nấm đơn bào, nấm đa bào, nấmđảm, nấm túi, nấm ăn được, nấm độc
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và thực tiễn Nêu được 1 số bệnh
do nấm gây ra Trình bày được biện pháp phòng chống bệnh do nấm
- Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sốngnhư kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc…
- Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thườnghoặc kính lúp)
16 Ôn tập cuối kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học
17 Kiểm tra cuối kì I 1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân môn:
Lí, Hóa, Sinh
HỌC KÌ II = 22 tiết
18 Bài 28: Nấm 2 - Quan sát và vẽ được một số đại diện nấm
- Nêu được sự đa dạng của nấm Phân biệt được nấm đơn bào, nấm đa bào, nấmđảm, nấm túi, nấm ăn được, nấm độc
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và thực tiễn Nêu được 1 số bệnh
do nấm gây ra Trình bày được biện pháp phòng chống bệnh do nấm
- Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sốngnhư kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc…
- Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thườnghoặc kính lúp)
19 Bài 29: Thực vật 5 - Phân biệt được các nhóm thực vật trong tự nhiên: Rêu, dương xỉ, Hạt trần, Hạt
Trang 821 Bài 30: TH phân
loại Thực vật
1 - Phân loại được các mẫu vật và phân chia vào các nhóm thực vật theo tiêu chí đã
học
22 Bài 31: Động vật 5 - Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và động vật có xương
sống Lấy được ví dụ minh họa
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên: Ruộtkhoang, Giun, thân mềm, Chân khớp Gọi tên được một số đại diện điển hình
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên: Cá, lưỡng cư,
bò sát, chim, thú Gọi tên được một số đại diện điển hình
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống
23 Ôn tập 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân
môn Sinh
23 Bài 32: TH Quan
sát và phân loại
động vật
1 - Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số loài động vật quan
sát được ngoài thiên nhiên
- Kể tên, phân loại được một số động vật và phân chia chúng vào các nhóm theotiêu chí phân loại
24 Bài 33: Đa dạng
sinh học
2 - Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn
- Giải thích được tại sao cần bảo vệ đa dạng sinh học
25 Bài 34: Tìm hiểu
sinh vật ngoài
thiên nhiên
3 - Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên
- Sử dụng được khóa lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật
- Trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Yêu cầu cần đạt
(3) HỌC KÌ I = 18 tiết
MỞ ĐẦU: 1 TIẾT
1 Bài 3: Quy định an
toàn trong phòng
thực hành
1 - Nêu được các quy định an toàn trong phòng thực hành
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn trong phòng thực hành
Trang 9- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thường gặp khi học tập mônKHTN
- Biết sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học
CHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP ĐO
2 Bài 4: Đo chiều dài 2 - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện
tượng
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài
- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng đượcchiều dài của vật trong một số trường hợp đơn giản
- Đo được chiều dài bằng thước
3 Bài 5: Đo khối
lượng
2 - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng
- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng đượckhối lượng của vật trong một số trường hợp đơn giản
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một
số thao tác sai đó
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân
4 Bài 6 Đo thời gian 2 - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian
- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng thời gian trước khi đo; ướclượng được thời gian của vật trong một số trường hợp đơn giản
- Chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian và nêu được cách khắc phục một sốthao tác sai đó
- Đo được thời gian của 1 hoạt động bằng đồng hồ
4 Ôn tập giữa kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ
- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng nhiệt độ trước khi đo; ướclượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản
Trang 10- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế
CHỦ ĐỀ 9: LỰC
7 Bài 35: Lực và
biểu diễn lực
2 - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực,
có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy
10 Bài 37: Lực hấp
dẫn và trọng lượng
2 Nêu được khái niệm về khối lượng (số đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn
(lực hút giữa các vật có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn của lực hút củaTrái Đất tác dụng lên vật)
11 Bài 38: Lực tiếp
xúc và lực không
tiếp xúc
1 - Nêu được lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp
xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực tiếp xúc
- Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lựckhông có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví
dụ về lực không tiếp xúc
12 Bài 39: Biến dạng
của lò xo Phép đo
lực
4 - Thực hiện thí nghiệm chứng minh được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ
với khối lượng của vật treo
- Đo được lực kế bằng lực kế lò xo
13 Bài 40: Lực ma sát 4 - Nêu được khái niệm lực ma sát, lực ma sát trượt, lực ma sát nghỉ
- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa bềmặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng
- Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát
- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thôngđường bộ
- Thực hiện được thí nghiệm chứng tỏ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyểnđộng trong nước (hoặc không khí)
14 Ôn tập chủ đề 9 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân
Trang 11môn Lí
CHỦ ĐỀ 10: NĂNG LƯỢNG VÀ CUỘC SỐNG
15 Bài 41.Năng lượng 4 - Lấy được ví dụ để chứng tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực
- Phân loại được năng lượng theo tiêu chí
- Nêu được vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháygọi là nhiên liệu
- Lấy được ví dụ về một số loại năng lượng tái tạo thông dụng
- Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hoạ
- Nêu được năng lượng hao phí luôn xuất hiện khi năng lượng được chuyển từdạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác
- Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm năng lượng trong các hoạt động hằng ngày
19 Ôn tập chủ đề 10 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân
3 - Nêu được Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Mặt Trời
- Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích được một số hình dạng nhìnthấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng
19 Bài 45: Hệ Mặt
Trời và Ngân Hà
2 - Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách Mặt
Trời các khoảng cách khác nhau và có chu kì quay khác nhau
- Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh
và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời
- Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học liệu điện tử) chỉ ra được hệ Mặt Ngân Trời
Trang 12Yêu cầu cần đạt
(3) HỌC KÌ I = 18 tiết
MỞ ĐẦU = 3 tiết
1 Bài 1: Giới thiệu về khoa
học tự nhiên
1 - Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống
2 Bài 2: Các lĩnh vực chủ
yếu của KHTN
2 - Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên
- Phân biệt vật sống vật không sống dựa vào các đặc điểm đặc trưng
CHỦ ĐỀ 2: CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
3 Bài 8: Sự đa dạng và các
thể cơ bản của chất Tính
chất của chất
3 - Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các
vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh )
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông quaquan sát
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học)
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đôngđặc
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy,đông đặc; bay hơi, ngưng tụ
CHỦ ĐỀ 3: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
4 Bài 9: Oxygen 1 - Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, )
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quátrình đốt nhiên liệu
5 Ôn tập giữa kì 1 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa
6 KTĐG GKI 1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân
Trang 13môn: Lí, Hóa, Sinh
7 Bài 10 Không khí và bảo
vệ môi trường không khí
3 - Nêu được thành phần của không khí
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thểtích của oxygen trong không khí
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ônhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí
8 Ôn tập chủ đề 3 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa
CHỦ ĐỀ 4: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM THÔNG DỤNG.
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG
9 Bài 11: Một số vật liệu
thông dụng
2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số vật liệuthông dụng
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận vềtính chất của một số vật liệu
- Nêu được cách sử dụng một số vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sựphát triển bền vững
10 Bài 12: Nhiên liệu và an
ninh năng lượng
2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thường dùng
trong đời sống hàng ngày
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nhiênliệu
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận vềtính chất của một số nhiên liệu
- Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sựphát triển bền vững
11 Bài 13: Một số nguyên
liệu
1 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thường dùng
trong sản xuất và trong công nghiệp
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nguyênliệu
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận vềtính chất của một số nguyên liệu
Trang 14- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm
sự phát triển bền vững
HỌC KÌ II = 13 tiết
12 Bài 13: Một số nguyên
liệu
1 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thường dùng
trong sản xuất và trong công nghiệp
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nguyênliệu
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận vềtính chất của một số nguyên liệu
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm
sự phát triển bền vững
13 Bài 14: Một số lương
thực – thực phẩm
2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số LT-TP thường sử dụng
trong đời sống hàng ngày
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về 1 số tính chất của 1 số LT-TP
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận vềtính chất của 1 số LT-TP
14 Ôn tập chủ đề 4 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa
CHỦ ĐỀ 5: CHẤT TINH KHIẾT, HỖN HỢP PHƯƠNG PHÁP TÁCH CÁC CHẤT
15 Bài 15: Chất tinh khiết –
Hỗn hợp
3 - Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất
- Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành mộtdung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệtđược dung môi và dung dịch
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịchvới huyền phù, nhũ tương
16 Ôn tập giữa kì II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa
17 KT giữa kì II 1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân
môn: Lí, Hóa, Sinh
18 Bài 16: Một số phương 2 - Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường
Trang 1519 Ôn tập cuối học kì II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa
20 Kiểm tra cuối kì II 1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân
môn: Lí, Hóa, Sinh
2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Các tiết ôn tập và kiểm tra có thể thay đổi tuần để phù hợp với lịch chung của nhà trường và phân phối hệ số điểm của bài kiểm tra định kì cho năm học 2023-2024
Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian
(1)
Thời điểm(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức(4)Giữa học kì 1 90 phút Tuần 9 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa
học, sinh học (đến hết tuần 9)
Viết trên giấy
Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa
học, sinh học (đến hết tuần 18)
Viết trên giấy
Giữa học kì 2 90 phút Tuần 27 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa
học, sinh học (đến hết tuần 26)
Viết trên giấy
Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 Đáp ứng kiến thức của 3 phân môn: Vật lý, hóa
học, sinh học (hết tuần 35)
Viết trên giấy
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III Các nội dung khác (nếu có):
* Phân công giáo viên thực hiện công tác bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo cho học sinh yếu
* Xây dựng các kế hoạch cá nhân phải chi tiết, cụ thể để đưa vào hoạt động Cuối tháng phải đánh giá kế hoạch để điều chỉnhkịp thời (nếu có)
* Ôn tập và bồi dưỡng học sinh giỏi môn Khoa học tự nhiên 6
Trang 16(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH&THCS VỊ QUANG
TỔ: KHXH - KHTN
Họ và tên: Đường Thị Thúy Hằng (Sinh - Hóa)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thời điểm (4)
Địa điểm (5)
Chủ trì (6)
Phối hợp (7)
Điều kiện thực hiện (8)
2 Tuần 1,2 Ngoài sân
trường
GV bộmôn
Cán bộ phòng thiết bị
Giấy A4Bút dạCác loại thước
đo chiều dài
2 Tách chất ra - Trình bày được một số 3 Tuần Phòng thực GV bộ Cán bộ - Dụng cụ để
Trang 17khỏi hỗn
hợp
cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản
để tách chất ra khỏi hỗnhợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết
- Chỉ ra được mối liên
hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏihỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn
bị
tách các chất
- Một số chất cần tách
3 Lực và tác
dụng của
lực
- Lực là tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác
- Lực tác dụng vào vật
có thể làm vật biến dạng , biến đổi chuyển động hoặc xảy ra đồng thời hai
kết quả trên
4 Tuần 15
12-Phòng thực hành
Giáo viên Cán bô
phòng thiết bị
- Giấy A4
- Bút dạ
- Các loại Lực kế
- Bộ thí nghiệm lực ản của nướcKhối gõ, các quả nặng
- Kính lúp, găng tay
Trang 18kết luận.
- Nhận biết được vai trò
của sinh vật trong tự
báo cáo đơn giản về kết
quả tìm hiểu sinh vật
ngoài thiên nhiên
cao su, hộp nhựa
- Máy ảnh/điện thoại
có camera
Xác nhận của Hiệu trưởng
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đường Văn Long
Cần Yên, ngày 28 tháng 08 năm 2023
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nông Văn Giang
Trang 19PHỤ LỤC III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH&THCS VỊ QUANG
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Họ và tên giáo viên: Đường Thị Thúy Hằng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1 Phân phối chương trình
1.1 Thời lượng chương trình dạy học:
Sinh 2 tiết x 18 tuần = 36 tiết - 1 tiết x 12 tuần = 12 tiết
- 2 tiết x 5 tuần = 10 tiết
58 tiết
Lí 1 tiết x 18 tuần = 18 tiết - 2 tiết x 16 tuần = 32 tiết
- 1 tiết KT chung tuần 17
51 tiết
Hóa 1 tiết x 18 tuần = 18 tiết - 1 tiết x 12 tuần = 12 tiết
- 1 tiết kiểm tra chung tuần 17
31 tiết
1.2 Kế hoạch cụ thể:
Trang 20PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Thời điểm (3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học (5) HỌC KÌ I = 36 tiết
Mở đầu: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành (GV Sinh dạy 3 tiết)
Lớp họcLớp họcTiết 3 – Tuần
2
Lớp học
Chủ đề 6 Tế bào - Đơn vị cơ sở của sự sống
2 Bài 17 Tế bào 4 Tiết 4 – Tuần
2
- Tranh: Tranh tế bào (H 17.1 đến H 17.9)
- SGK, SGV, KHDH, tranh ảnh, bảng nhóm, phiếu học tập, máy chiếu, máy tính.
Lớp học
Tiết 5, 6 – Tuần 3
Lớp học
Tiết 7 – Tuần 4
Trang 21- Sơ đồ tư duy.
- Mẫu vật: Mẫu nước ao hồ; mẫu TV có đầy đủ cácđại diện biến dạng của rễ, thân, lá
Trang 22(Tiết kiểm tra
tính vào số tiết
môn Lý, Hoá)
Tuần 9 tập, máy chiếu, máy tính.
- Sơ đồ tư duy.
số đại diện sinh vật (H 22.6); sơ đồ khóa lưỡng phân (
H 22.7)
- Bảng phụ
Lớp học
Tiết 19, 20 – Tuần 10
Lớp họcLớp họcTiết 21 –
- Sơ đồ khóa lưỡng phân bảy bộ côn trùng
- Bộ ảnh đại diện bảy bộ côn trùng
- Bộ ảnh đại diện năm giới sinh vật
Lớp học
Trang 23bị bệnh kiết lị (H 27.4b), một số biện pháp phòngchống bệnh do nguyên sinh vật gây ra (H 27.5)
- Mẫu vật: Một số loại nấm phổ biến
- Tranh: Một số loại nấm; đa dạng của nấm (H 28.1);
cấu tạo nấm đơn bào và nấm đa bào (H 28.2); nấmphân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ (H 28.3);
vai trò của nấm trong đời sống (H 28.4); một số bệnh
do nấm gây ra (H 28.5); các con đường lây truyềnbệnh do nấm gây ra (H 28.6); các bước trồng nấmrơm (H 28.7)
- Bảng phụ
Lớp học
16 Ôn tập 1 Tiết 35 – - SGK, SGV, KHDH, tranh ảnh, bảng nhóm, phiếu học Lớp học
Trang 24Tuần 18 tập, máy chiếu, máy tính.
- Sơ đồ tư duy.
- Mẫu vật: Một số loại nấm phổ biến
- Tranh: Một số loại nấm; đa dạng của nấm (H 28.1);
cấu tạo nấm đơn bào và nấm đa bào (H 28.2); nấmphân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ (H 28.3);
vai trò của nấm trong đời sống (H 28.4); một số bệnh
do nấm gây ra (H 28.5); các con đường lây truyềnbệnh do nấm gây ra (H 28.6); các bước trồng nấmrơm (H 28.7)
23, 24, 25
-Tranh: Đại diện nhóm thực vật (H 29.1);sơ đồ chuỗithức ăn trong tự nhiên (H 29.2); thực vật là nơi sinhsống của một số sinh vật khác (H 29.3); sơ đồ traođổi khí trong tự nhiên (H 29.4); một số hình ảnh vềhậu quả khai thác rừng (H 29.5); trồng cây (H 29.6a,
H 29.6b); các nhóm cây có giá trị sử dụng với conngười (H 29.7)
- Bảng phụ
Trang 25- Sơ đồ tư duy.
- Bộ tranh đại diện các nhóm thực vật
- TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
Tranh ảnh, máy chiếu video (môi trường thiên nhiên: đồi cạnh trường, vườn trường )
32
- SGK, SGV, KHDH, tranh ảnh, bảng nhóm, phiếu học tập, máy chiếu, máy tính.
- Sơ đồ tư duy.