Đây là phần thực trạng doanh nghiệp gồm nghiệp vụ, hạch toán, sơ đồ chữ T cũng với bảng cân đối phát sinh, bảng tính giá thành,bảng phân bổ khấu hao TSCĐ, bảng lương,....CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DAMSANCông ty Cổ phần Damsan áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 2002014TTBTC ngày 22122014 của Bộ Tài chính:Niên độ kế toán: bắt đầu từ 0101 và kết thúc vào 3112 hằng nămKỳ kế toán: theo nămHình thức kế toán: Hình thức kế toán máyHình thức tổ chức sổ kế toán: Áp dụng hình thức Nhật ký chungĐơn vị tiền tệ: Đồng Việt Nam (VNĐ)Phương pháp tính thuế GTGT: tính theo phương pháp khấu trừ.BCTC lập theo nguyên tắc giá gốcPhương pháp kế toán hàng tồn kho:+ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc;+ Tính giá nguyên vật liệu, CCDC và thành phẩm xuất kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước;+ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Tính theo giá trị thực tế đích danh;+ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên.Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: theo chi phí thực tế đã phát sinh.Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: tuân thủ các quy định kế toán tại Chuẩn mực kế toán số 14.Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:+ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: Được tuân thủ Chuẩn mực kế toán số 03 Tài sản cố định hữu hình, Thông tư số 452013TTBTC ngày 25042013, Quyết định số 1173QĐ –BTC ngày 21052013;+ Phương pháp khấu hao TSCĐ: áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng Phương pháp tính giá thành : Tính giá thành theo phương pháp trực tiếp.
Trang 1CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN DAMSAN
Công ty Cổ phần Damsan áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính:
- Niên độ kế toán: bắt đầu từ 01/01 và kết thúc vào 31/12 hằng năm
- Kỳ kế toán: theo năm
- Hình thức kế toán: Hình thức kế toán máy
- Hình thức tổ chức sổ kế toán: Áp dụng hình thức Nhật ký chung
- Đơn vị tiền tệ: Đồng Việt Nam (VNĐ)
- Phương pháp tính thuế GTGT: tính theo phương pháp khấu trừ
- BCTC lập theo nguyên tắc giá gốc
- Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
+ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc;
+ Tính giá nguyên vật liệu, CCDC và thành phẩm xuất kho theo phương pháp nhập trước– xuất trước;
+ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Tính theo giá trị thực tế đích danh;+ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: theo chi phí thực tế đã phát sinh
- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: tuân thủ các quy định kế toán tạiChuẩn mực kế toán số 14
- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
+ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: Được tuân thủ Chuẩn mực kế toán số 03 - Tài sản cố địnhhữu hình, Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013, Quyết định số 1173/QĐ –BTCngày 21/05/2013;
+ Phương pháp khấu hao TSCĐ: áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng
- Phương pháp tính giá thành : Tính giá thành theo phương pháp trực tiếp
3 1 SỐ DƯ ĐẦU KỲ CÁC TÀI KHOẢN
3.1.1.Số dư đầu kì các tài khoản
*Số dư đầu kì các tài khoản tổng hợp
Trang 2112 Tiền gửi ngân hàng 2.385.000.000
333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 75.000.000
335 Chi phí phải trả
418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 850.000.000
421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 201.000.000
* Số dư đầu kì các tài khoản chi tiết
Số dư các khoản phải thu
* Chi tiết TK 131 – Phải thu khách hàng
Trang 4Số TK: 1234560123 Ngân hàng VB Bank
3
Công ty TNHH An Linh
CC003 100.000.000Địa chỉ: Số 206 Khuất Duy Tiến Hà Nội
Mã số thuế: 010200789
Số TK: 010200789 Ngân hàng VBBank
Số dư chi tiết hàng tồn kho
* Chi tiết TK 152 – Nguyên liệu, vật liệu
Trang 5Số
1 Áo sơ mi sọc TP001 chiếc 15.000 25.000 375.000.000
2 Áo polo TP002 chiếc 12.500 30.000 375.000.000
Số dư chi tiết chi phí trả trước
* Chi tiết TK 242 – Chi phí trả trước
ST
Đơn vị tính
Số lượng
Thời gian SD(tháng)
Giá trị xuất dùng
Giá trị phân bổ
Giá trị còn lại
I Bộ phận quản lý doanh nghiệp
Trang 6Số dư chi tiết tài sản cố định
Tên TSCĐ Nơi SD và thời
gian SD thời gian SD Nguyên giá Hao mòn Gía trị còn lại
Nhà kho QLDN(25 năm) 01/09/2013 1.560.850.000 499.472.000 1.061.378.000 Nhà văn phòng QLDN (25 năm) 01/09/2013 1.658.900.000 530.848.000 1.128.052.000 Máy dệt công nghiệp SXC (25 năm) 01/09/2019 305.600.000 122.240.000 183.360.000 Dây truyền đóng gói SXC ( 7 năm) 01/09/2019 956.000.000 273.142.857 682.857.143
Tổng 4.481.350.000 1.425.702.857 3.055.647.143
Số dư chi tiết một tài khoản khác
1 TK 333: + Thuế thu nhập doanh nghiệp(TK 3334) 75.000.000
Trang 72 TK 421: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 200.000.000
: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước(4211) 41.000.000+ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay(4212) 160.000.000
3.2.CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG THÁNG 3 NĂM 2020:
1 Ngày 01/03: Thanh toán tiền lương còn nợ cho cán bộ công nhân viên bằng tiền gửi ngân
hàng theo UNC 200001 và GBN 200001
2 Ngày 03/03: Công ty thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước cho Công ty Cổ phần Lan
Hương bằng chuyển khoản theo UNC 200002 và GBN 200002
3 Ngày 07/03: Nhân viên Lại Thị Viên đi mua nguyên vật liệu về nhập kho của công ty
TNHH An Linh theo hóa đơn GTGT BB/20T 200001, thông tin chi tiết như sau:
Nguyên vật liệu đã về nhập kho đủ theo Biên bản kiểm nghiệm VTSPHH 200001 và PNK
200001 Tiền mua công cụ công ty đã thanh toán bằng chuyển khoản UNC 200003 và
GBN 200003 của ngân hàng AgriBank
4 Ngày 10/03: Xuất Áo sơ mi sọc cho siêu thị Thành Đô theo PXK 200001, hóa đơn GTGT
BC/20T 200002, siêu thị Thành Đô thanh toán tiền luôn bằng tiền gửi ngân hàng theo GBC
200001 của ngân hàng, thông tin chi tiết như sau:
Trang 8Tổng số tiền hàng thanh toán 528.000.000
5 Ngày 12/03: Siêu thị Big C thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng
theo GBC 200002 của ngân hàng
6 Ngày 13/03: Xuất nguyên vật liệu xuống phân xưởng sản xuất để sản xuất sản phẩm Áo
polo theo PXK 200002, thông tin chi tiết như sau:
7 Ngày 14/03: Xuất nguyên vật liệu xuống phân xưởng sản xuất để sản xuất sản phẩm Áo
sơ mi sọc theo PXK 200003, thông tin chi tiết như sau:
8 Ngày 15/03: Xuất bán cho siêu thị Big C theo PXK 200004, hóa đơn GTGT BC/20T
200003, siêu thị Big C chưa thanh toán tiền Thông tin chi tiết như sau:
9 Ngày 17/03: Mua nguyên vật liệu về nhập kho của công ty TNHH An Linh theo hóa đơn
GTGT AL/20T 200003, thông tin chi tiết như sau:
Trang 9Thuế GTGT: 10% 5.040.000
Nguyên vật liệu đã về nhập kho đủ theo Biên bản kiểm nghiệm VTSPHH 200002 và PNK
200002 Tiền mua công cụ công ty Cổ phần Bibica đã thanh toán bằng chuyển khoảnUNC 200004 và GBN 200004 của ngân hàng AgriBank Chi phí vận chuyển do công tyTNHH An Linh thanh toán
10 Ngày 20/03: Siêu thị Big C thanh toán tiền hàng ngày 15/03 cho công ty bằng chuyển
khoản theo GBC 200003 của ngân hàng
11 Ngày 20/03: Công ty mua thêm 1 ô tô 4 chỗ của Công ty TNHH Thiên Trường An với
giá chưa có thuế GTGT là 1.800.000.000, công ty đã thanh toán 70% bằng tiền gửi ngânhàng theo UNC 200005 và GBN 200005
12 Ngày 21/03: Công ty thực hiện đăng kí ô tô để sử dụng tại bộ phận quản lý doanh
nghiệp, tổng các loại phí đăng kí phải nộp là 30.000.000 Công ty đã thanh toán bằng UNC
200006 và GBN 200006 Tài sản được bàn giao và đưa vào sử dụng ngay tại bộ phận quản
lí theo biên bản giao nhận TSCĐ 200001 với thời gian sử dụng là 10 năm
13 Ngày 22/03: Xuất thành phẩm bán cho Công ty TNHH Thu Hương theo PXK 200005,
hóa đơn GTGT BC/20T 200003, Công ty TNHH Thu Hương thanh toán tiền luôn bằng tiềngửi ngân hàng theo GBC 200004 của ngân hàng, thông tin chi tiết như sau:
Giá vốn Giá bán Thành tiền
14 Ngày 22/03: Mua công cụ dụng cụ về nhập kho của công ty TNHH An Linh theo hóa
đơn GTGT AL/20T 200004, thông tin chi tiết như sau:
Trang 10Tổng số tiền hàng thanh toán 5.500.000
Công cụ, dụng cụ đã về nhập kho đủ theo Biên bản kiểm nghiệm VTSPHH 200003 vàPNK 200003 Tiền mua công cụ đã thanh toán bằng tiền mặt theo PC 200001
15 Ngày 22/03: Công ty thanh toán chi phí vận chuyển khi mua công cụ dụng cụ của
công ty TNHH An Linh cho Công ty vận chuyển Kiến Vàng bằng tiền mặt Theo PC
200002 với số tiền là 500.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%
16 Ngày 23/03: Nhân viên Lê Thị Nhân nộp lại tiền tạm ứng kỳ trước còn thừa, kế toán
đã nhận đủ tiền và ghi phiếu thu 200001
17 Ngày 24/03: Xuất công cụ dụng cụ sử dung cho bộ phận sản xuất theo PXK 200006,
thông tin cho tiết như sau:
18 Ngày 24/03: Xuất nguyên vật liệu xuống phân xưởng sản xuất để sản xuất sản phẩm Áo
sơ mi sọc theo PXK 200007, thông tin chi tiết như sau:
19 Ngày 24/03: Xuất nguyên vật liệu xuống phân xưởng sản xuất để sản xuất sản phẩm Áo
polo theo PXK 200008, thông tin chi tiết như sau:
Trang 1121 Ngày 30/03: Thanh toán tiền điện thoại bàn theo bảng kê chi tiết của công ty CP bưu
điện thành phố Hà Nội, MST: 0101 992 583 theo PC 200004 (người nhận tiền: Nguyễn ThịLan ) như sau:
Kí hiệu Số HĐ Số thuê bao Nơi sử dụng Giá cước Thuế GTGT
10%
Tổng cộng
AC/20T 08 799 043 776 3957 Bộ phận sản xuất 230.000 23.000 253.000AC/20T 08 795 043 776 3984 Bộ phận bán hàng 252.000 25.200 277.200AC/20T 08 794 043 776 3985 Bộ phận QLDN 500.000 50.000 550.000
22 Ngày 30/03: Thanh toán tiền dịch vụ internet cho công ty CP VNPT, MST: 0102 195823
theo PC 200005 (người nhận tiền:Nguyễn Thị Hòa ) Như sau:
23 Ngày 30/03: Thanh toán tiền điện của các bộ phận cho công ty CP điện lực Hà Nội,
MST: 0100 237411 theo PC 200006 (người nhận tiền: Nguyễn Ngọc Lan ) Thông tin chitiết như sau:
AL/20T 08 790 Bộ phận sản xuất 7.500.000 750.000 8.250.000AL/20T 08 791 Bộ phận bán hàng 1.000.000 100.000 1.100.000AL/20T 08 792 Bộ phận QLDN 2.300.000 230.000 2.530.000
24 Ngày 30/03: Tính tiền lương phải trả cho nhân viên tháng 3.
25 Ngày 30/03: Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định.
26 Ngày 30/03: Phân bổ chi phí trả trước.
27 Ngày 30/03: Phân bổ khấu hao TSCĐ.
28 ngày 31/03: Nhập kho sản phẩm hoàn thành, thông tin chi tiết như sau:
Chi phí sản xuất chung phân bổ theo chi phí nhân công trực tiếp
Cuối kì không có sản phẩm dở dang
Trang 1229 Ngày 31/03: Thực hiện khấu trừ thuế
30 Ngày 31/03: Kết chuyển kết quả kinh doanh cuối.
3.3 ĐỊNH KHOẢN VÀ PHẢN ÁNH VÀO TÀI KHOẢN CHỮ T
Trang 163.3.1 Sơ đồ chữ T
111SDĐK
: 450.000.000 -
5.500.000 14550.000 15
16 7.000.000
20.000.000 20230.000 21252.000 21500.000 2198.000 21300.000 2230.000 227.500.000 231.000.000 232.300.000 231.080.000 23SPS: 7.000.000 39.340.000
SDCK 417.660.000 -
112SDĐK: 2.385.000.000 -
135.000.000 1120.000.000 240.700.000 3
13 109.000.000
SPS: 819.000.000 2.334.140.000
131.KH002SDĐK: 150.000.000 -
13 80.000.000
13 210.000.000
13 29.000.000
Trang 17109.000.000 13SPS: 319.000.000 109.000.000
131.KH001SDĐK
: 270.000.000 -
4 480.000.000
4 48.000.000
528.000.000 4SPS: 528.000.000 528.000.000
SDCK 270.000.000 -
131.KH003SDĐK
SDCK 330.000.000 -
Trang 181331SDĐK: 62.000.000 -
: 51.000.000 -
3 17.000.000
34.000.000 617.000.000 7
9 20.400.000
SPS: 37.400.000 51.000.000
152.VL003SDĐK
2.000.000 182.000.000 19
141.NV002SDĐK: 8.000.000 -
7.000.000 16
152.VL002SDĐK: 6.000.000 -
3 20.000.000
10.000.000 6
9 30.000.000SPS: 50.000.000 10.000.000
152.VL004SDĐK: 8.000.000 -
1.000.000 181.000.000 19
153.DC001SDĐK: 11.000.000 -
14 5.000.000
5.000.000 17SPS: 5.500.000 5.000.000
Trang 19153.DC002SDĐK: 64.000.000 -
22.400.000 17
154001SDĐK
7 166.802.537
155.TP001SDĐK
: 375.000.000 -
150.000.000 425.000.000 13
28 142.598.120
SPS: 142.598.120 175.000.000
SDCK 342.598.120 -
214SDĐK: - 457.000.000
21.677.119 275.963.333 275.529.667 27
SDCK - 490.170.119
153.DC003SDĐK: 57.000.000 -
155.TP002SDĐK: 375.000.000 -
180.000.000 890.000.000 13
28 150.687.584SPS: 150.687.584 270.000.000
331.CC001SDĐK: - 120.000.000
2 120.000.000
Trang 201.820.000.00
0 11160.000.000 11
11 1.980.000.000
SPS: 1.980.000.000 1.980.000.000
SDCK - 130.000.000
331.CC004SDĐK
500.000 1550.000 15
334SDĐK: - 135.000.000
1 135.000.000
57.660.000 2460.500.800 2422.363.000 2426.945.200 24
331.CC003SDĐK: - 100.000.000
17.000.000 320.000.000 33.700.000 3
3 40.700.000
20.400.000 930.000.000 95.040.000 9
9 55.440.000
5.000.000 14500.000 14
14 5.500.000SPS: 101.640.000 101.640.000
3331
48.000.000 442.000.000 829.000.000 13
29 119.000.000SPS: 119.000.000 119.000.000
Trang 2111.750.000 2512.925.000 254.700.000 254.700.000 255.875.000 2517.850.000 25
511.TP001SDĐK
480.000.000 480.000.000 13
30 560.000.000
SPS: 560.000.000 560.000.000
6211SDĐK
4212SDĐK: - 201.000.000
30 630.000.000SPS: 630.000.000 630.000.000
Trang 2224 57.660.000
25 11.750.000
69.410.000 28SPS: 69.410.000 69.410.000
641SDĐK
Trang 2326 500.000
27 5.963.333
39.360.533 30SPS: 39.360.533 39.360.533
821SDĐK
30 123.237.920
123.237.920 30SPS: 123.237.920 123.237.920
911
560.000.000 30630.000.000 30
Trang 24BẢNG TỔNG HỢP NHẬP-XUẤT - TỒN VẬT TƯ HÀNG HÓA
Tháng 03 năm 2020
SL Thành tiền SL Thành tiền SL Thành tiền SL Thành tiền
1 152.VL001 Vải MB45 Kg 3000 51.000.000 2.200 37.400.000 3.000 51.000.000 2.200 37.400.000
9 155.TP001 Áo sơ mi sọc chiếc 15000 375.000.000 10.000 142.598.120 7.000 175.000.000 18.000 342.598.120
10 155.TP002 Áo polo chiếc 12500 375.000.000 8.600 150.687.584 9.000 270.000.000 12.100 255.687.584
Trang 25BẢNG LƯƠNG THÁNG 3 NĂM 2020
Trang 27BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ
Tháng 03 năm 2020
Tỷ lệ khấuhao (%)hoặc thờigian sửdụng
Nơi sử dụng
Chi phíbán hàng
TK 642Chi phíquản lýDoanhnghiệp
TK 627 sản xuâtchung
-Nguyên giáTSCĐ Số khấuhao
3 III Số KH TSCĐ giảm trong tháng
Trang 28Giá trị dởdang cuối kỳ Tổng giá thành
Giá thànhđơn vị
Trang 293.4 BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH
Đơn vị: Công ty Cổ phần Damsan
Địa chỉ: Lô A4 đường Bùi Viện, KCN Nguyễn Đức Cảnh, Thành phố Thái Bình
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH THÁNG 3 NĂM 2020
133 Thuế GTGT đầu vào 62.000.000 - 170.498.200 119.000.000 113.498.200 -
1331 Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ 62.000.000 - 170.498.200 119.000.000 113.498.200 -
Trang 31334 Phải trả người lao động - 135.000.000 152.850.000 217.414.200 - 199.564.200
Trang 32335 Chi phí phải trả - - - -
338 Phải trả, phải nộp khác - 83.000.000 - 57.800.000 - 140.800.000 341 Vay và nợ thuê tài chính - - - -
353 Qũy khen thưởng phúc lơi - 100.000.000 - - - 100.000.000 3531 Qũy khen thưởng - 100.000.000 - - - 100.000.000 3532 Quỹ phúc lợi - - - -
411 Vốn đầu tư chủ sở hữu - 5.281.350.0 00 - - - 5.281.350.0 00 414 Qũy đầu tư và phát triển - 850.000.000 - - - 850.000.000 418 Các quỹ khác thuôc vốn đầu tư - 850.000.000 - - - 850.000.000 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối - 201.000.000 - 492.951.680 - 693.951.680 4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay - - - -
4212 Lợi nhận sau thuế chưa phân phối năm trước - 201.000.000 - 492.951.680 - 693.951.680 511 Doanh thu bán hàng - - 1.190.000.00 0 1.190.000.00 0 - - 511.TP00 1 Áo sơ mi sọc - - 560.000.000 560.000.000 - - 511.TP00 2 Áo Polo 54 - - 630.000.000 630.000.000 - - 521 Các khoản giảm trừ doanh thu - - - -
5211 Chiết khấu thương mại - - - -
5212 Giảm giá hàng bán - - - -
5213 Hàng bán bị trả lại - - - -
Trang 33515 Doanh thu hoạt động tài chính - - - -
821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp - - 123.237.920 123.237.920 - -
911 Xác dịnh kết quả kinh doanh - - 1.190.000.00 0 1.190.000.00 0 - -
Tổng 8.382.350.0 00 8.382.350.0 00 10.871.404.2 77 10.871.404.2 77 9.191.213.9 19 9.191.213.9 19
Trang 352 Công ty TNHH Thu Hương131.KH00
3 Siêu thị Big C 131.KH00
4 Đại lý Thúy Cường
1331 Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ
1332 Thuế GTGT đầu vào của TSCĐ
Trang 37331 Phải trả người bán
331.CC001 Công Ty cổ phần Lan Hương
331.CC002 Công ty TNHH Thiên Trường An
331.CC003 Công ty TNHH An Linh
331.CC004 Công ty Cổ Phần Vận Tải và Du Lịch Hương Sơn
3331 Thuế GTGT đầu ra
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3339 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3531 Qũy khen thưởng
3532 Quỹ phúc lợi
4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
4212 Lợi nhận sau thuế chưa phân phối năm trước
Trang 38511.TP001 Áo sơ mi sọc
511.TP002 Áo polo
521 Các khoản giảm trừ doanh thu
5211 Chiết khấu thương mại
5212 Giảm giá hàng bán
5213 Hàng bán bị trả lại
6211 Chi phí NVL sản suất Áo sơ mi sọc
6212 Chi phí NVL sản suất Áo polo
622 Chi phí nhân công trực tiếp
6221 Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Áo sơ mi sọc
6222 Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Áo polo