Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet Tomtatlythuyet
Trang 1Tất cả tài liệu chọn lọc được chia sẻ tại blog:
http://chunguv.blogspot.com/
-
Trang 2GVC ThS Bùi Văn Chúng Page 1
LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CỦA SAP 2000
Nội dung của phương pháp phần tử hữu hạn
Phương pháp phần tử hữu hạn là một phương pháp rất hay để xây dựng các chương trình tính toán kết cấu dựa trên việc thiết lập và giải các phương trình đại số phức tạp với ẩn số là chuyển vị tại nút của các phần tử quá trình giải một bài toán có thể thực hiện theo các bước sau :
• Rời rạc hóa kết cấu:
Kết cấu được chia nhỏ thành các phần tử gọi là qúa trình rời rạc hóa kết cấu Độ chính xác của bài toán càng cao khi điểm chia của kết cấu càng nhỏ
• Lập ma trận độ cứng [K]i cho các phần tử :
Dựa vào đặc trưng hình học của tiết diện ta tính được E, F, I, của từng phần tử Dựa vào điều kiện liên kết của phần tử xác định được kiểu phần tử
• Lập ma trận [R]i cho từng phần tử trong hệ tọa độ địa phương
Xác định [Rg]i, [Rp]i
[R]i = [Rg] + [Rp]
Trong đó [R]i - vectơ tải của một phần tử i
[Rg]i, [Rp]i - vectơ tải do tĩnh tải và hoạt tải
• Phương trình cân bằng trong hệ tọa độ địa phương
[R]i = [K]i x [q]i
[q]i - véc tơ chuyển vị nút của phần tử thứ i
[K]i - ma trận độ cứng của phần tử i
[q]i - ma trận chuyển vị nút của phần tử i
Trang 3GVC ThS Bùi Văn Chúng Page 2
• Phương trình cân bằng trong hệ tọa độ chung
Trang 4Các bước để thực hiện một bài toán
1 Chọn đơn vị tính toán
2 Xây dựng dạng hình học của kết cấu
3 Khai báo vật liệu
4 Khai báo đặc trưng tiết diện
5 Gán tiết diện
6 Khai báo các trường hợp tải trọng
7 Gán tải trọng cho từng trường hợp tải
8 Khai báo các tổ hợp tải trọng (nếu có)
9 Chọn bậc tự do của bài toán, Giải bài toán ( Run )
10 Khai thác kết quả
Trang 5BẬC TỰ DO CỦA BÀI TOÁN
Trang 6GVC ThS Buøi Vaên Chuùng Page 5
Trang 7TÓM TẮT 10 BƯỚC CƠ BẢN
I Chọn đơn vị tính
Tại góc phải dưới của màn hình
Trang 8II Xây dựng dạng hình học của kết cấu
Có nhiều cách:
1 Dùng kết cấu mẫu :
File Ỉ New model from Templates
2 Vẽ kết cấu bằng tạo lưới , nút và phần tử
a Tạo lưới bằng lệnh : File Ỉ New Model Ỉ Ok
Draw Ỉ Edit Grid
Trang 9Nhập các lưới theo hướng X, Y và Z Ỉ Add Grid line
b Dùng biểu tượng nút để tạo các nút
c Dùng biểu tượng phần tử thanh vẽ các thanh
Vẽ nhanh phần tử thanh
d Dùng biểu tượng phần tử tấm vẽ các phần tử tấm
Vẽ nhanh phần tử tấm
e Muốn xoá phần tử hoặc nút thì chọn phần tử hoặc nút và bấm phím Delete
f Gán liên kết thì chọn nút và dùng biểu tượng để gán liên kết hoặc lệnh Assign Ỉ Joint ỈRestraints
Trang 10g Gán lò xo thì chọn nút và dùng lệnh Assign Ỉ Joint Ỉ Spring
Trang 11h Muốn dời vị trí của nút ( hoặc hiệu chỉnh tọa độ nút ), dùng lệnh
+ Chọn các nút
+ Lệnh Edit ¾ Move ¾ ∆x, ∆y, ∆z của nút muốn dời
+ Draw ¾ edit grid ( hiệu chỉnh đường lưới )
Hoặc :
+ Dùng phím phải chuột nhấp vào nút cần hiệu chỉnh tọa độ
i Muốn khai báo khớp của phần tử thì :
- Chọn phần tử
- Assign Ỉ Frame Ỉ Releases
Trang 12GVC ThS Buøi Vaên Chuùng Page 11
Trang 13j Khai báo vùng cứng
- Chọn phần tử
- Assign Ỉ Frame Ỉ Offsets
Trang 143 Chuyển từ AUTO CAD sang bằng lệnh File Ỉ Import Ỉ … DXF
Trang 15III Khai báo vật liệu :
Define Ỉ Material Ỉ
Dùng Modify/Show Material để nhập các đặc trưng của vật liệu
Trang 16IV Khai báo tiết diện
1 Tiết diện thanh
Define Ỉ Frame section Ỉ
Nếu nhiều loại tiết diện thì lần lượt khai báo như :
Trang 17Khai báo tiết diện tổng quát : ( Không có trong SAP ) Ví dụ : Cừ thép
Trang 18GVC ThS Buøi Vaên Chuùng Page 17
Trang 19Define Ỉ Frame sections Ỉ Add General ( tiết diện tổng quát )
Trang 20Khai báo tiết diện thay đổi ( Add Nonprimatic )
- Đầu tiên khai báo bình thường tiết diện tại các mặt cắt
- Define Ỉ Frame sections Ỉ Add Nonprimatic
KHUNG ZAMIL
Có tiết diện thay đổi
Trang 21V Gán tiết diện
- Chọn phần tử để gán
- Assign Ỉ Frame Ỉ sections Ỉ
Trang 22VI Khai báo các trường hợp tải trọng:
Define Ỉ Static Load Cases Ỉ
LOAD1 : Mặc định là DEAD ( tĩnh tải ) và kể trọng lượng bản thân Muốn đổi chữ LOAD1 thành TH1 thì sữa lại ở hàng trên cùng và Change Load
Muốn thêm trường hợp LOAD2, LOAD3,… thì gõ vào hàng trên cùng và dùng Add New Load
Muốn xoá trường hợp tải nào thì dùng Delete Load
Trang 23VII Gán các tải trọng
1 Tải lên phần tử thanh
- Chọn phần tử để gán
- Assign Ỉ Frame Static Loads Ỉ
Trang 24Point and Uniform … Tải tập trung và phân bố đều lên phần tử
Ví dụ chiều dài phần tử là 6 m
Trang 25Trapezoidal … Tải tam giác hoặc hình thang lên phần tử
Trang 26GVC ThS Buøi Vaên Chuùng Page 25
Trang 27Trong trường hợp có 2 hoặc nhiều hơn tải phân bố lên 1 thanh thì phải chia thanh ấy thành 2 hoặc nhiều phần tử
Chia thanh thành 2 phần tử bằng lệnh :
- Đầu tiên chọn phần tử
- Edit Ỉ Device Frame Ỉ
2 Tải tập trung tại nút
- Chọn nút gán tải tập trung
Trang 28- Assign Ỉ Joint Static Load Ỉ Force
Gán chuyển vị cưỡng bức tại nút
- Assign Ỉ Joint Static Load Ỉ Displacement
VIII Khai báo các trường hợp tổ hợp tải trọng
Define Ỉ Load Combination Ỉ
Trang 29Ỉ Add New Combo ( Tổ hợp )
Nhập định nghĩa tổ hợp : Ví dụ DL Load case Ỉ Add
LL Load case Ỉ Add Có nghĩa là tổ hợp 1 ( COMB1 ) là DL + LL
Trang 30Tìm bao nội lực dựa trên các tổ hợp tải trọng
IX Giải bài toán
1 Nếu sử dụng kết cấu mẫu thì :
Analyse Ỉ Run Hoặc dùng biểu tượng
Trang 312 Nếu không dùng kết cấu mẫu thì :
Analyse Ỉ Set Options ( Chọn bậc tự do của bài toán )
Chọn các bậc tự do thích hợp cho loại bài toán
Run ( F5 )
X Khai thác kết quả:
1 Kết quả bằng hình vẽ :
Trang 32Xem chuyển vị nút
Xem phản lực nút
Xem nội lực phần tử thanh
Xem dạng dao động Xem nội lực phần tử tấm
Xem chuyển vị nút
Xem phản lực nút
Trang 33Xem nội lực phần tử thanh
• Fill Diagram : Đồ thị có màu
• Show Values on Diagram : Hiển thị giá trị
Trang 34P Lực dọc , T Momen xoắn V2 – Lực cắt theo trục 2 Ỉ Momen 3-3 V3 – Lực cắt theo trục 3 Ỉ Momen 2-2
2 Kết quả bằng số
File Ỉ Print Ouput Table Ỉ
OK
Trang 35GVC ThS Bùi Văn Chúng Page 34
Như vậy máy tự động lưu File.TXT Có thể mở WORD để xem file này Lưu
ý File này là file dạng Text
SAP2000 v7.42 File: B2 Ton-m Units PAGE 1
1 LOAD1 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 2.692E-03 0.0000
2 LOAD1 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 -5.904E-04 0.0000
3 LOAD1 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 -3.000E-04 0.0000
4 LOAD1 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 5.904E-04 0.0000
5 LOAD1 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 -2.092E-03 0.0000
1 LOAD1 0.0000 0.0000 3.1282 0.0000 0.0000 0.0000
2 LOAD1 0.0000 0.0000 9.2412 0.0000 0.0000 0.0000
3 LOAD1 0.0000 0.0000 6.5101 0.0000 0.0000 0.0000
4 LOAD1 0.0000 0.0000 6.7433 0.0000 0.0000 0.0000
5 LOAD1 0.0000 0.0000 2.3772 0.0000 0.0000 0.0000
SAP2000 v7.42 File: B2 Ton-m Units PAGE 3
2 LOAD1
0.00 0.00 -4.37 0.00 0.00 0.00 -3.49 1.00 0.00 -2.37 0.00 0.00 0.00 -1.177E-01 2.00 0.00 -3.694E-01 0.00 0.00 0.00 1.25 3.00 0.00 1.63 0.00 0.00 0.00 6.211E-01 4.00 0.00 3.63 0.00 0.00 0.00 -2.01
3 LOAD1
0.00 0.00 -2.88 0.00 0.00 0.00 -2.01 1.00 0.00 -1.38 0.00 0.00 0.00 1.200E-01 2.00 0.00 1.205E-01 0.00 0.00 0.00 7.496E-01 3.00 0.00 1.62 0.00 0.00 0.00 -1.209E-01 4.00 0.00 3.12 0.00 0.00 0.00 -2.49
4 LOAD1
0.00 0.00 -3.62 0.00 0.00 0.00 -2.49 1.00 0.00 -2.12 0.00 0.00 0.00 3.815E-01 2.00 0.00 -6.228E-01 0.00 0.00 0.00 1.75 3.00 0.00 8.772E-01 0.00 0.00 0.00 1.63 4.00 0.00 2.38 0.00 0.00 0.00 0.00
Trang 36• Muốn đưa hình ảnh từ SAP sang WORD ta làm như sau:
Từ màn hình trong SAP , bấm 2 phím đồng thời Alt-Print Screen
Từ Start Ỉ Program Ỉ Acessories Ỉ Paint Ỉ Edit Ỉ Paste Ỉ Image Ỉ Invert Color ( Đổi màu )
Vào biểu tượng chọn khu vực hình mong muốn, Edit Ỉ Copy (Ctrl – C)
Ỉ sang Word Ỉ Paste ( Ctrl – V)
Trang 37Kết quả phần tử SHELL
Ví dụ tấm chữ nhật ngàm 4 cạnh
Kết quả tính bằng phương pháp tra bảng
Trang 38Qui ước trục địa phương của tấm
Trục 1 : Màu đỏ Trục 2 : Màu trắng Trục 3 : Màu xanh
Trang 39Thành bể, tường chắn đất
Trang 40GVC ThS Buøi Vaên Chuùng Page 39
95 LOAD1 0.0000 0.0000 -9.218E-04 5.753E-04 0.0000 0.0000
96 LOAD1 0.0000 0.0000 -6.050E-04 9.589E-04 0.0000 0.0000