-Xây dựng lớp NhanSu thoả mãn:+Thuộc tính:Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên +Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự -Xây dựng lớp HocSinh kế thừa từ lớp NhanSu bổ sung thêm: +Thuộc tính: điể
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KỸ THUẬT LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI
TƯỢNG _IT07_THI TRẮC NGHIỆM
a Kiểm tra (Testing)
Trang 2Các phương thức nào sau đây là phương thức của lớp Graphics?
a drawLine(int, int, int, int);(Đ)
Trang 3b setLayout(Object);
c setVisible(boolean);
d drawString(int, String, int, int);
Câu 10
Các tính chất cơ bản của phương pháp lập trình hướng đối tượng:
a Tính public, protected và private
b Tính cho phép hàm ảo, hàm thuần ảo và hàm friend
c Tính đóng gói, tính kế thừa và tính đa hình.(Đ)
d Mỗi lớp phải có constructor và destructor
Trang 4float tinhLuong( ) { return Hsl * 1500000; }
}
class NHANVIEN extends NGUOI
{
private String Chucvu;
private String Donvi;
b -Thuộc tính: Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc
-Phương thức: tinhLuong( ), tinhPC( )(Đ)
c -Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc
-Phương thức: tinhLuong( ), tinhPC( )
d -Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc
String s = new String();
Scanner sc = new Scanner(System.in);
Trang 5a Thực hiện đếm số từ hiện có trong chuỗi s, với s được nhập từ bàn phím(Đ)
b Cho biết số từ có trong chuỗi “Khoa công nghệ thông tin”
c Thực hiện chuyển toàn bộ chuỗi s được nhập từ bàn phím thành chữ hoa
d Thực hiện chuyển đổi ký tự đầu mỗi từ thành chữ hoa
Câu 15
Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?
public class TinhToan {
public static void main(String arg[])
Trang 6Cho biết kết quả của đoạn mã sau? public class TinhToan {
public static void main(String arg[]) {
Trang 7Cho biết kết quả của đoạn mã sau?
public class TinhToan {
public static void main(String arg[])
Trang 8public static void main(String [] arg)
{Test01 ts = new Test01(10);
public static void main(String [] arg)
{Test02 ts = new Test02();
Trang 9add (new Button("First"));
add (new Button("Second"));
add (new Button("Third"));
Trang 10Lựa chọn phát biểu đúng nhất:
a Chỉ có “First” button được hiển thị
b Cả ba button được hiển thị
c Chỉ có “Third” button được hiển thị.(Đ)
d Chỉ có “Second” button được hiển thị
public A(){ x=y=5; }
public int sumA( ){ return x+y; }
}
class B extends A
Trang 12a Xây dựng HocSinh thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập Học sinh, Xuất Học sinh
b -Xây dựng lớp HocSinh thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự, nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Trang 13c -Xây dựng lớp NhanSu thoả mãn:
+Thuộc tính:Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
-Xây dựng lớp HocSinh kế thừa từ lớp NhanSu bổ sung thêm:
+Thuộc tính: điểm Trung bình
+Phương thức: nhập Học sinh, Xuất Học sinh(Đ)
d Xây dựng NhanSu thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
Câu 25
Cho biết ý nghĩa của đoạn mã sau:
class XE
{
private String MaXe;
protected String TenXe;
}
class XEMAY extends XE
{
private String NuocSX;
private float DonGia;
private int SoLuong;
float tinhTien( ) { return DonGia*SoLuong; }
}
a Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE
b Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE, lớp XEMAY bổ sung thêm:
-thuộc tính: Tên xe, nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng
-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
c Xây dựng lớp XEMAY kế thừa từ lớp XE, lớp XEMAY bổ sung thêm các thành phần sau:
Trang 14-thuộc tính: nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng
-phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)(Đ)
d Xây dựng lớp XEMAY gồm các thành phần sau:
-thuộc tính: Mã xe, Tên xe, nước Sản xuất, Đơn giá, Số lượng -phương thức: tính Tiền (=Số lượng*Đơn giá)
Câu 26
Cho class được khai báo như sau:
public class Test {
public static void test() {
Trang 15Cho khai báo mảng hai chiều a chứa các số nguyên, với h và c là số hàng và
số cột tương ứng của mảng hai chiều như sau:
Trang 16Cho lớp HangHoa được xây dựng như sau:
public class HangHoa{
private String tenHH;
private int soLuong;
private float donGia;
public String getTenHH() {
return tenHH;
}
public void setTenHH(String name) {
this.tenHH = name;
Trang 17a private HangHoa getHangHoa ( ){
HangHoa hh = new HangHoa();
Trang 18HangHoa hh = new HangHoa();
d private HangHoa getHangHoa ( ){
HangHoa hh = new HangHoa();
Đâu là đoạn mã để xây dựng lớp DSNV với các yêu cầu sau:
-thuộc tính: danh sách nhân viên (sử dụng ArrayList)
-phương thức: tính tổng lương các nhân viên, nhập danh sách nhân viên từ bàn phím
Trang 20int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in); System.out.print(“Nhap so NV:”); for(i=0;i<n;i++)
Trang 24public class Second extends First {
public static void main(String args []) {
new Second();
}
}
Cho biết kết quả biên dịch và thực thi của lớp Second?
a Xuất ra một chuỗi trên màn hình
b Một thể hiện (instance) của lớp Second được tạo ra
c Lỗi khi chạy vì lớp First không có constructor không tham số
d Lỗi khi biên dịch vì lớp First không có constuctor không tham số.(Đ)Câu 42
Chọn các component có phát sinh action event:
Trang 25class Bbb extends Aaa
{final Aaa finalRef = new Aaa();
final void yyy()
{System.out.println(“In method yyy()”);
Trang 26void yyy(){xxx = 1;}
}
class Bbb extends Aaa
{final Aaa finalRef = new Aaa();
final void yyy()
{System.out.println(“In method yyy()”);
class Bbb extends Aaa
{final Aaa finalRef = new Aaa();
final void yyy()
{System.out.println(“In method yyy()”);
Trang 27a Các event listeners là các interface qui định các phương thức cần phải cài đặt
để xử lý các sự kiệc liên quan khi sự kiện đó xảy ra
b Lớp WindowAdapter được dùng để xử lý các sự kiện liên quan đến cửa sổ màn hình
c Một event adapter là một cung cấp các cài đặt mặc định cho các event listener tương ứng
d Tất cả các phát biểu đều đúng.(Đ)
Câu 53
Chọn phát biểu đúng:
Trang 28a Các event listeners là các interface qui định các phương thức cần phải cài đặt
để xử lý các sự kiệc liên quan khi sự kiện đó xảy ra
a Các thành phần private chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các
phương thức của lớp đó và lớp kế thừa từ nó
b Các thành phần protected chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và cũng có thể truy nhập từ bất cứ lớp con nào kế thừa
từ nó.(Đ)
c Bắt buộc khi khai báo lớp, ta phải chỉ rõ phạm vi bởi 1 trong 3 từ khóa:
private, protected hoặc public
d Các thành phần public có thể được truy nhập từ bên trong lẫn bên ngoài lớp nhưng cùng gói (package) với lớp đó
b Các thành phần private chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các
phương thức của lớp đó và lớp kế thừa từ nó
c Các thành phần public có thể được truy nhập từ bên trong lẫn bên ngoài lớp nhưng cùng gói (package) với lớp đó
d Bắt buộc khi khai báo lớp, ta phải chỉ rõ phạm vi bởi 1 trong 3 từ khóa:
private, protected hoặc public
Câu 56
Chọn phát biểu đúng:
a Các thành phần public có thể được truy nhập từ bên trong lẫn bên ngoài lớp nhưng cùng gói (package) với lớp đó
Trang 29b Bắt buộc khi khai báo lớp, ta phải chỉ rõ phạm vi bởi 1 trong 3 từ khóa:
private, protected hoặc public
c Các thành phần protected chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và cũng có thể truy nhập từ bất cứ lớp con nào kế thừa
từ nó.(Đ)
d Các thành phần private chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các
phương thức của lớp đó và lớp kế thừa từ nó
c Các thành phần private chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các
phương thức của lớp đó và lớp kế thừa từ nó
d Bắt buộc khi khai báo lớp, ta phải chỉ rõ phạm vi bởi 1 trong 3 từ khóa:
private, protected hoặc public
Câu 58
Chọn phát biểu đúng:
a Lớp WindowAdapter được dùng để xử lý các sự kiện liên quan đến cửa sổ màn hình
b Các event listeners là các interface qui định các phương thức cần phải cài đặt
để xử lý các sự kiệc liên quan khi sự kiện đó xảy ra
c Một event adapter là một cung cấp các cài đặt mặc định cho các event listener tương ứng
b Các event listeners là các interface qui định các phương thức cần phải cài đặt
để xử lý các sự kiệc liên quan khi sự kiện đó xảy ra
Trang 30b Từ khóa extends xác định lớp ta đang định nghĩa kế thừa từ lớp nào.(Đ)
c implements là từ khoá cho java biết lớp này là lớp trừu tượng
d Có thể tạo ra các thể hiện (instances) của 1 lớp trừu tượng (abstract)
Câu 62
Chọn phát biểu đúng:
a Tất cả các phát biểu đều đúng.(Đ)
b Các event listeners là các interface qui định các phương thức cần phải cài đặt
để xử lý các sự kiệc liên quan khi sự kiện đó xảy ra
c Lớp WindowAdapter được dùng để xử lý các sự kiện liên quan đến cửa sổ màn hình
d Một event adapter là một cung cấp các cài đặt mặc định cho các event listenertương ứng
Câu 63
Chọn phát biểu đúng:
a TextComponent extends TextArea
Trang 31b TextArea extends TextField.
c TextComponent extends TextField
d TextField extends TextComponent(Đ)
a Thể hiện của button có thể phát sinh ActionEvent
b Thể hiện của CheckBoxGroup có thể phát sinh ActionEvent
c Thể hiện của TextField có thể phát sinh ActionEvent.(Đ)
d Thể hiện của TextArea có thể phát sinh ActionEvent
Trang 32a Chỉ kiểu dữ liệu cơ sở mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển đổi kiểu
dữ liệu của biến tham chiếu phải sử dụng phép ép kiểu
b Cả kiểu dữ liệu cơ sở và kiểu tham chiếu đều có thể chuyển đổi tự động và ép kiểu.(Đ)
c Chỉ biến tham chiếu mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển kiểu của 1 biến kiểu cơ sở phải sử dụng phép toán ép kiểu
d Phép ép kiểu đối với dữ liệu số có thể cần phép kiểm tra khi thực thi
Câu 68
Chọn phát biểu đúng?
a Phép ép kiểu đối với dữ liệu số có thể cần phép kiểm tra khi thực thi
b Chỉ biến tham chiếu mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển kiểu của 1 biến kiểu cơ sở phải sử dụng phép toán ép kiểu
c Chỉ kiểu dữ liệu cơ sở mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển đổi kiểu
dữ liệu của biến tham chiếu phải sử dụng phép ép kiểu
d Cả kiểu dữ liệu cơ sở và kiểu tham chiếu đều có thể chuyển đổi tự động và ép kiểu.(Đ)
Câu 69
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:
a Ứng dụng Java độc lập với môi trường thực hiện
b Java là ngôn ngữ lập trình thuần hướng đối tượng
c Ứng dụng Java chỉ thực thi được trên các máy tính cá nhân.(Đ)
d Java áp dụng cơ chế bộ nhớ động cho mọi đối tượng trong chương trình.Câu 70
Chọn phát biểu sai:
a Bên trong phương thức tĩnh ta chỉ có thể truy cập đến các thành viên tĩnh
b Không thể định nghĩa một thuộc tính vừa là final và static.(Đ)
c Nếu lớp là final thì có nghĩa là sẽ không có lớp kế thừa từ lớp này
d Khi khai báo một thuộc tính final thì phải cung cấp giá trị khởi tạo cho nó.Câu 71
Chọn phát biểu sai:
Trang 33a Không có thuộc tính trừu tượng.
b Nếu trong lớp có ít nhất một phương thức trừu tượng thì lớp đó phải là lớp trừu tượng
c Ta không thể tạo đối tượng của lớp trừu tượng
d Ta không thể xây dựng lớp thừa kế từ một lớp trừu tượng.(Đ)
Trang 34Cơ chế phương thức ảo phải được kết hợp với kỹ thuật nào trong kế thừa?
a Kỹ thuật ghi đè phương thức (overriding method).(Đ)
b Kỹ thuật xử lý đa luồng (multiThreading)
c Kỹ thuật xử lý giao diện đồ họa (Graphics)
d Kỹ thuật nạp chồng phương thức (overloading method)
Trang 35maNS = sc.nextInt( );
System.out.print(“Nhap Ho Ten:”); hoTen = sc.nextLine( );
System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”); namSinh = sc.nextInt( );
}
void xuatNS( )
{
System.out.printf(“\n%7d”, maNS); System.out.printf(“%15s”, hoTen); System.out.printf(“%7d”, namSinh); }
}
Trang 36a -Xây dựng lớp NhanSu thoả mãn:
+Thuộc tính:Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
-Xây dựng lớp HocSinh kế thừa từ lớp NhanSu bổ sung thêm:
+Thuộc tính: điểm Trung bình
+Phương thức: nhập Học sinh, Xuất Học sinh(Đ)
b Xây dựng HocSinh thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập Học sinh, Xuất Học sinh
c Xây dựng NhanSu thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
d -Xây dựng lớp HocSinh thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự, nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Câu 80
Đoạn mã để xây dựng lớp HOCSINH theo sơ đồ:
a public class HOCSINH
{
private String hoTen;
private String queQuan;
private int namSinh;
Trang 37System.out.print("\n Ho ten:" + hoTen);
System.out.print("\n Que quan:" + queQuan); System.out.print("\n Nam Sinh:" + namSinh); System.out.print("\n DTB:"+dTB);
Trang 38c public class HOCSINH extends NHANSU
Trang 39Đâu là cấu trúc vòng đời của một chương trình applet cơ bản?
a Initialization - Starting - Creation - Stop - Destroy
b Initialization - Creation - Starting - Stop - Destroy
c Creation - Starting - Initialization - Stop - Destroy
d Creation - Initialization - Starting - Stop - Destroy(Đ)
Câu 82
Đâu là đoạn chương trình để vẽ được đồ thị như hình minh hoạ
a public class DoThi extends Applet {
public void paint(Graphics g) {
Trang 42}
}
Câu 83
Đâu là đoạn chương trình để vẽ được đồ thị như hình minh hoạ
a public class DoThi extends Applet
b public class DoThi extends Applet {
public void paint(Graphics g) {
g.drawLine(5, 5, 5, 200);
g.drawLine(5, 200, 200, 200);
Trang 44Đâu là đoạn mã để tạo các Checkbox như hình minh hoạ:
a CheckboxGroup g = new CheckboxGroup( );
Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”,g,false);
Trang 45Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g,false); Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);(Đ)
b CheckboxGroup g = new CheckboxGroup( );
Checkbox rd1 = new Checkbox(“Red”,g,true);
Checkbox rd2 = new Checkbox(“Green”,g, false); Checkbox rd3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
c Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”, g, false);
Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g, false); Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g,false);
d CheckboxGroup g = new CheckboxGroup();
Checkbox radio1 = new Checkbox(“Red”,g,false); Checkbox radio2 = new Checkbox(“Green”,g, true); Checkbox radio3 = new Checkbox(“Blue”,g, false);
Câu 85
Đâu là đoạn mã để tạo giao diện như hình minh hoạ:
a checkBold = new Checkbox("Bold");
Trang 46Đâu là đoạn mã để tạo giao diện như hình minh hoạ:
a checkBold = new Checkbox("Bold");
Trang 47Đâu là đoạn mã để tạo hình tròn như hình minh hoạ
a class MyFrame extends Frame
{
Trang 48public MyFrame(String title)
Trang 49Đâu là đoạn mã để tạo hình tròn như hình minh hoạ
a class MyFrame extends Frame
Trang 50Đâu là đoạn mã để tính tổng các phần tử lẻ trong mảng a gồm n phần tử?
a public class TinhToan {
public static void main(String arg[])
{
Trang 51b public class TinhToan {
public static void main(String arg[]) {
c public class TinhToan {
public static void main(String arg[]) {
Trang 52d public class TinhToan {
public static void main(String arg[])
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp GiaoVien theo sơ đồ sau:
a class GiaoVien extend NhanSu
Trang 53System.out.printf(“%7d”, namSinh); System.out.printf(“%7.1f”, luongThang); }
Trang 54Đâu là đoạn mã xây dựng lớp GiaoVien theo sơ đồ sau:
a class GiaoVien extend NhanSu
Trang 56System.out.printf(“%7d”, namSinh); System.out.printf(“%7.1f”, luongThang); }
Trang 60int dientich( ) { return x * y; }
int chuvi( ) { return (x+y)*2; }
}(Đ)
b public class HCN {
int x, y;
int dientich( ) { return x * y; }
int chuvi( ) { return (x+y)*2; }
int dientich( ) { return x * y; }
int chuvi( ) { return (x+y)*2; }
Trang 61Câu 94
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp HocSinh theo sơ đồ sau:
a class HocSinh extend NhanSu
Trang 65float tinhluong( float pc) {
Để thêm lần lượt 03 mục cho List như hình minh hoạ thì đoạn mã là gì?
a colorList = new List(3, false);
colorList.add("Yellow");
Trang 66Đoạn mã để xây dựng lớp GIAOVIEN theo sơ đồ:
a public class GIAOVIEN extends NHANSU{
private float luongThang;