1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh lai châu

18 711 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết định về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu
Trường học Trường Đại Học Lai Châu
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2012
Thành phố Lai Châu
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 395,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết định về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh lai châu

Trang 1

ỦY BẠN NHÂN DÂN CONG HOA XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LAI CHÂU Độc lập - Tự do - Hanh phic

Số:a/£ƒ /2012/QĐ-UBND Lai Chu, ngiy AG thang 9 năm 2012

QUYET DINE

Về việc ban hành danh mục; mức thụ phí, lệ phí

và tÿ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu

UỶ BAN NHÂN DÂN TINH LAI CHAU Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp Lệnh phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVOHI10 ngày 28 tháng

8 năm 2001của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chinh phủ: Số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chỉ tiết thì hành Pháp Lệnh phí, lệ phí, số 24/2006/NĐ-CP ngày

06/3/2006 sửa đổi, bỗ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chí tiết thi hành Pháp Lệnh phí, lệ phí; số

85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 hướng dẫn thì hành Luật đấu thầu và lựa chọn

nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng; số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 về

lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg ngày 09/12/2010 của Thủ tướng

Chính phủ về miễn phí xây dựng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tải chính; Số 63/2002/TT-BTC ngày

24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các qui định pháp luật về phí và lệ phí; số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-

BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định pháp

luật về phí và lệ phí; số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 hướng dẫn về phí và

lệ phí thuộc thâm quyền quyết định:của Hội đồng nihân dân tỉnh, thành phố trực

thuộc trung ương; số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 hướng dẫn lệ phí cấp

giấy ching nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền

với đất; số 03/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 hướng dẫn mức thu, chế độ thu,

nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đu giá; số 127/2011/TT-BTC

ngày 09/9/2011 quy định mức thu phí thăm quan di tich văn hoá lịch sử, bảo tầng, danh lam thắng cảnh đối với người cao tuổi; số 48/2012/TT-BTC ngày 16/3/2012 hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đầu giá

quyển sử dụng đất đễ giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất;

Trang 2

Căn cử Thông tư Liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 11/02/2010 của liên Bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và

sử dụng phí dự thủ, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại bọc, cao đắng và trung cấp

chuyên nghiệp,

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18/5/2011 của liên Bộ: Tài chính, Tư pháp hướng đẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dung

lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

và phí sử dụng địch vụ khách hàng thường xuyên;

Căn cứ Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng

nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XII, kỳ họp thứ 4 ban hành danh mục, mức thu phí,

lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 88/STC-VX

ngày 05/9/2012,

QUYET ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục, mức thu phí, lệ phí

và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhả nước của tỉnh Lai Châu

(Có danh mục chỉ tiết kèm theo)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 1Ó ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Lai Châu: Số 02/2010/QĐ-UBND ngày

18/01/2010 về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm

trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu; số 03/2011/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Điều 3 Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cắc huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thỉ hành Quyết định này./

- Như Điệu 3;

~ Văn phòng Chỉnh phủ;

~ Bộ Tài chính,

~ TT Tính ủy;

` HĐND tính;

sàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

~ Chủ tịch, các PCT UBND tĩnh,

~ Cục kiểm tra văn bản QPPL

~ Công báo tinh, Website tinh;

~ Báo Lai chân, Đài phát thanh - TH tỉnh;

inh: LĐ, CV các khối;

Tư pháp,

Trang 3

Á DANH MỤC, MỨC THU PHÍ

‘lf /2012/QD-UBND ngdy f$ /9/2012 của LIBND tính Lai Châu)

‘ ẨH VỰC CÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG

1_ | Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

1.1 | Đôi với các cá nhân, hộ gia đình

12 | Đổi với tổ chức:

* Đất phi nông nghiệp

~ Diện tích sử đụng từ 3 ha đến 5 ha

- Diện tích sử dụng trên 5 ha

* Đất nông nghiệp

„ Diện tích sử dụng từ 3 ha đến 5 ha

- Diện tích sử dụng trên 5 ha

2 | Phí thẩm định cấp quyển sử dụng đất

2.1 | Đối với các cá nhân, hộ gia đình

- Đất xây dựng nhà ở

- Đất sử dụng vào xuục đích khác (rừ đất sử đụng

vào mục đích Nông, lâm, ngư nghiệp)

22 | Đối với tổ chức

- Đất xây đựng công sở

~ ĐẤt sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng

vào mục đích Nông, lâm, ngư nghiệp)

Trang 4

| _ | Điện tích nhỏ hơn hoặc bằng 03 ha 500:000đ/TBộ hỗ sơ

| | - Điện tích lớn hơn 03 hạ 1.000,000đ/166 hồ sơ

II | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ " cai

1 | Phí chợ

~ Các tổ chức cá nhân có hoạt động SXKD địch vụ

có địa điểm KD cố định

+ Các chợ trên địa bàn thị xã Lai Châu 6.000đ/m2/tháng

+ Chợ Thị trấn Than Uyên, Thị trấn Tam Đường

- Đối với cá nhân mang sản phẩm hàng hoá bán

không thường xuyên, không cố định mang vào 2/000471 buôi

trong chợ bán áp dụng chung cho tất cả các chợ ,

Huyện, Thị xã đã được xây dựng

| 2 _| Phí đấu thầu, đấu giá

2.2 | Phí đấu giá

ạ_ | Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán

đầu giá

* Trường hợp bán được tài sản đầu giá thì mức thu

phí được tính trên giá trị tài sản bán được

- Giá trị tải sản bán được từ dưới 50 triệu đồng ban được

- - CÚ dải sận bản được từ 50 triện đồng đến 1 tỷ | ` mại sàn bận được — "An đề 2,5 triệu + 1,5% giá

| | tone T2 tới đài - 3 16,5 triệu quá 50 triệu + 0/2%

u02 tị di sân bắn được từ tên Lý đến lô tỷ giể tị tài sẵn bán

su vài sân bán được từ tên 10 đến 20 ý tì HÀ đn bến được

49,5 triệu + 0,1% giá

trị tài sản bán được

- Giá trị tài sản bán được từ trên 20 tỷ đẳng, vượt 20 tỷ Tổng phí không vượt quá số

300 triệu/cuộc đầu giá

* Trường hợp bán đấu giá tài sản không thành thì trong,

thời hạn 7 ngày kế từ ngày kết thúc phiên đầu giá, người

có tải sản bán đầu giá, cơ quan thì bảnh án, cơ quan tài

chính thanh toán cho tổ chức bán đầu giá tài sản, hội

đồng bán đấu giá tài sản cáo chỉ phí thực tế, hợp lý quy

định tại Điều 43 Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày

04/3/2010, trừ trường hợp các bên có thoả thuận hoặc

pháp luật oó quy định kháo

Trang 5

b 1) A gi tai sán đối với người tham gia ig

tài sản từ 20.000.000 đồng trở 20.000đồng/hồ sơ

+ Giá khởi điểm của tải sẵn từ trên 20.000.000

+ Giá khởi điểm của tài sân từ trên 50.000.000 R

+ Giá khởi điểm của tải sản từ trên 100.000.000 ›

+ Giá khởi điểm cũa lài sản trên 500.000.000 đồng 500.000đằng/hỗ sơ

* Trường hợp cuộc đấu giá tải sản không được tô

chức thì người tham gia đấu giá tài sản được hoàn

lại toàn bộ số tiền phí đấu giá tài sản mà người tham gia đầu giá đã nộp

Mức thu phí đầu giá quyền sử dụng đất đối với

người tham gia đầu giá

- Trường hợp đầu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây

500.000.000 đẳng

dựng nhà ở của các hộ gia đình cá nhân

+ Giá khởi điểm của quyền sử đụng đất từ a

+ Giá khởi điểm của quyền sử đụng đất trên 200.000.000 đẳng đến 500.000.000 đồng 200.000đồng/hộ sơ

+ Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất trên 300.000đồng/hồ sơ

- Trường hợp đầu giá quyền sứ dụng đất khác

+ Từ trên 0,5 hạ đến 2 ha 3,000 000đồng/ hồ

* Trường hợp cuộc đấu giá tài sản không tố chức được thì tổ chức, cá nhận tham gia đấu giá tài sản

được hoàn lại toàn bộ số tiền phí tham gia đâu giá

đã op trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày

dự kiện tổ chức phiên bán đầu giá

3 | Phí thắm định kết quá đấu thâu 0,01%

Mức thu tối thiểu là 1.000.000đ và tốt đa là 50.000.000đ

Phí thấm định kinh đoanh thương mại có điều

kiện trong lĩnh vực điện lực

- Tư vấn chuyên ngành điện lực 00.000đ/Giấy phép

Trang 6

~ Hoạt động phát đi loạt động phát điện phép :

- Hoạt động phân phối điện tại nông thôn _ Giấy

~ Hoạt động bán lẻ điện tai nông thôn hive

“Tt | PHE THUOC LINH VUC GIAO THONG VAN TAI 1_ | Phísử dụng bến, bãi đỗ xe

- Xe 6 tô con, xe chỡ khách đưới 15 chỗ ngồi 5.0004) ợt rà vàn

- - Xe chở khách ~ từ 15 chỗ ngồi 5h trở lên 1.000đẳng/ghữ lượt ra vào bến

- Xe 6 t6 có trọng tải đến dưới 1,5 tấn 7.4008 tt rà vào

“Ty - Xe 6 tô có trọng tải từ 1,5 tấn đến đưới 5 tấn ¬ man 10.0004/lượt ra Vào bến

= Ke 6 tô có trọng tải từ-5 tấn đến dưới 10 tấn vào bến

- Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên vào bến

_2_| Phi qua ad

- Chỗ người kẽm theo phương tiện:

+ Chờ người kèm theo xe máy 4.000đ/lượtngười [ —_ | + Chờ người kèm theo xe đạp 3.000đ/lượtngười

+ Chờ người kèm theo hàng hoá có trọng lượng -

IV _ | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN LIÊN LẠC

1 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

1.1 | Tra cứu lài liệu tại Sở Tài nguyên - Môi trường

a | Phí cung cấp thông tin

- Truy cập, quan sắt trên máy tính Miễn phí

b -| Tự liệu điểm địa chính,

- Tự liệu toạ độ địa chính

~ Tư liệu độ cao địa chính

e | Tài liệu bản đề

- Bản đồ địa chính + Bản đề địa chính trên giấy

Trang 7

20.0008/mảnh

+ Bản đỗ †# Chính đạng số

- Ban 48 hinh chinh dang gidy + Bản đỗ hành chính cấp xã 95.000đ/mảnh

+ Bản đồ hành chính cấp huyện 95.000đ/mảnh

- Bản đỗ chuyên đề

+ Bán đồ chuyện đề đạng giấy 165.000đ/mảnh

d | Hỗ sơ địa chính

~ Trích lụe bản đỗ địa chính với từng thừa đất 15:000đờ _

- Trích sao số địa chính, số mục kê đất đai đối với 20.000đxy từng thửa đết hoặc từng chủ sứ dụng đắt

1.2 | Trả cứu tài liệu tại Phòng Tài nguyên - Môi trường

a_ | Phí cung cấp thông tin

~ Truy cập, quan sát trên máy tính Mién phi

b_ | Tài liệu bản đỗ

- Bản đỗ địa chính trên giầy

- Bản đỗ địa chính dạng số

~ Trích lục bản đồ địa chính với tùng thửa đất 15.000đ/iờ _ |

Trang 8

các trường Trung học và dạy nghề

~ Trích sao số địa chính, số mục kê đất dai đối với ”

| _ | từng thửa đất ha từng chủ ot dung dit 20.000dit%

_13 | Cong cấp tại UBND cấp xã

a | Phícung cấp thông tin

[_ ~ Truy cập, quan sát trên máy tính Miễn phí

[Tp | Tài liệu bản đồ

- Bản đỗ địa chính trên giấy

© | Hồ sơ địa chính

~ Trích sao số địa chính, số mục kê đất đai đối với

tùng thửa đất bọc từng chủ sử dựng đất 20.000đ1ờ

2_ | Phí thừ viện

- Những độc giả là học sinh phố thông, Miễn thu

- Những độc giả Không phải là học sinh phố thông | 500đ/1 ngườilượt

- Những độc giá dùng thẻ

3 | Phí cung cấp thông tim về giao dịch bảo đâm

~ Áp dụng tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 20.000 -

khuộc Sở TN&MT và Văn phòng đăng ký quyền sử | gàng rườnghụ

tụng đất thuộc Phông TN&MT huyện, thị xã ợp

v PHI THUOC LINH VUC AN NINH, TRAT TY, AN TOAN

XÃ HỘI

¡ |PM thấm định cấp giấy phép vật liệu nễ công

nghiệp

~ Thậm định cấp phép sử dụng vật liệu nỗ công 3.000.0004/1 66

Phí trông giữ xe máy, xe đạp, 6 tô (kế cả các

2| phương tiện tạm giữ dó ví phạm hành chính về

| _— | nh vực ølao thông đường bộ, đường thuỷ)

- Xe đạp, xe máy gửi tại các trường THCS, THPT, | s 000đ/so/háng

Trang 9

ci xóchổkhách đưới 12 chỗ ngồi 7.0004/xe/lượt

fir 12 chd ngéi tro len 10:000đ/xe/ượt

- Xe ô tô trong tai đến 1,5 tận 5.000đ/xe/lượt

- Xe ô tô trọng tải trên 1,5 tấn đến 5 tân ?.000đ/xe/lượt

- Xe ö tô trọng tải trên 5 tấn 5.000đ/xe/Tượt

- Xe ô tô trọng tải từ trên 10 tấn trở lên 10.000đ/xe/lượt 1

VI_ | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HOÁ, XÃ HỘI

1_ | Phí thăm quan đanh lam thắng cảnh -

- Đối với người lớn từ 18 tuổi đến dưới 60 moi 10.000đ/lằn/người

- Đối với trẻ em và người cao tuổi Miễn thu

xu TA LINE 'VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ

1_| Phí vệ sinh

1.1 ] Bến xe khách

1.2 | Kinh doanh khách sạn, nhà nghĩ

- Từ 50 phòng đến đưới 100 phòng 150.000đ/tháng

- Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng 50.000đ/dháng

1.4 | Các tổ chức kinh tế bao gồm DNNN, DNTN, Cty 100.000đ/tháng

1.6 | Văn phòng đại điện các tổ chức kinh tế 80.0004/thang

1,7 | Nhà hàng kinh đoanh ăn uống giải khát

- Nhà bàng có mmức thuế phải nộp hàng tháng từ

500.000 đẳng trở lên

+ Đối với trưng tâm Thị trấn 50,000d/thang

- Nhà bàng có mức thuế phải nộp hàng tháng dưới 300.000 đồng

Trang 10

1 ạ | Các tổ chức, cá nhân kinh doanh công thương

| | | nghigp, địch vụ ngoài quốc doanh

“] - KD có mức thuế từ 300.000 đồng/tháng trở lên + Đổi với trưng tâm Thị xã 50.000ả/tháng

| | - KD có mức thuế dưới 300.000 đồng/cháng

19 | _ Các tổ chức cá hân S3X sân phẩm hàng hoá

- Đối với Thị xã

1ia|_ Các hộ gia đình thuộc Thị xã, thị trấn, thị tứ không,

SXKD [_ | -Cáchuyện

[T ] - Thị xã Lai Châu

+ Đường Vừ Á Dính vào đến cây xăng Hưng Hải | 10.000đ/hộ/thắng

+ Các trục đường còn lại ( Các đường oe phối ) 7.000đ/nộ/tháng,

+ Các hộ gìa đình thuộc các tổ đân phô không bám

[1.1 Các cơ quan, hành chính sự nghiệp

115 Các trường mắm rion, tiểu học, PTCS thuộc Thị xã, | 20 o004“háng

Ngày đăng: 30/01/2013, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w