1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án 130 câu trắc nghiệm môn EL14 Luật Tố tụng dân sự Việt Nam EHOU

26 670 27

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án 130 câu trắc nghiệm môn EL14 Luật Tố tụng dân sự Việt Nam EHOU
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Tố tụng dân sự
Thể loại Tài liệu hướng dẫn học tập và ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 47,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đầy đủ gồm 130 câu trắc nghiệm môn EL14 Luật Tố tụng dân sự Việt Nam. Bộ đáp án phục vụ cho học Đại học trực tuyến ngành Luật, Luật kinh tế của các trường Đại học Mở (EHOU), Đại học Thái Nguyên (TNU).

Trang 1

LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ VIỆT NAM – EL14

1 A khởi kiện B yêu cầu xin ly hôn Tòa án ra bản án chấp nhận yêu cầu ly hôn của A Sau khi bản án cho ly hôn có hiệu lực pháp luật thì A và B có tranh chấp với nhau về giải quyết tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất diện tích 50m2 A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu giải quyết tranh chấp về tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất này Đây thuộc loại tranh chấp nào?

a Khoản 4 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015 (Đ)

b Khoản 11 Điều 30 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

c Khoản 5 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

d Khoản 1 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

3 Bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố trước thời điểm

a Tòa án ra quyết định đưa vụ án ra xét xử

b Tòa án ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự

c Tòa án mở phiên tòa sơ thẩm

d Mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải (Đ)

4

Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án

a Tòa án chỉ lấy lời khai của đương sự, người làm chứng trong một số trường hợp (Đ)

b Chỉ khi có yêu cầu của đương sự tòa án mới tiến hành lấy lời khia của đương sự

c Tòa án phải lấy lời khai của đương sự, người làm chứng trong mọi trường hợp

d Chỉ khi đương sự cung cấp, giao nộp lời khai của mình thì tòa án mới lấy lừoi khai của đương sự

5

Chọn phương án đúng theo các khẳng định sau đây

a Đương sự là người chưa thành niên không được tham gia tố tụng

b Người chưa thành niên không được xác định là đương sự trong tố tụng dân sự

c Đương sự là người chưa thành niên thì bắt buộc phải có người đại diện tham gia tố tụngtrong mọi trường hợp

d Đương sự là người chưa thành niên vẫn có thể tự mình tham gia tố tụng mà không phải

có người đại diện tham gia tố tụng trong một số trường hợp do pháp luật quy định (Đ)

6 Chọn phương án đúng theo chủ thể có nghĩa vụ chứng minh

a Trong tố tụng dân sự đương sự có nghĩa vụ chứng minh là đương sự đưa ra yêu cầu và đương sự phản đối yêu cầu (Đ)

b Mọi đương sự trong tố tụng dân sự đều không có nghĩa vụ chứng minh trong tố tụng dân sự

Trang 2

c Trong tố tụng dân sự đương sự có nghĩa vụ chứng minh chỉ là đương sự đưa ra yêu cầu

d Mọi đương sự trong tố tụng dân sự đều có nghĩa vụ chứng minh

7

Chọn phương án đúng theo khái niệm đương sự

a Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnhvực mình phụ trách là nguyên đơn (Đ)

b Cơ quan, tổ chức không có quyền khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách

c Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnhvực mình phụ trách là người đại diện của đương sự

d Tòa án không nhận đơn của Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợiích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách

8 Chọn phương án đúng theo nguyên tắc kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dânsự

a Viện kiểm sát bắt buộc phải tham gia mọi phiên Tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự

b Viện kiểm sát không bắt buộc phải tham gia mọi phiên Tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự

c Cả 3 phương án đều đúng

d Viện kiểm sát bắt buộc phải tham gia phiên Tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự đối với những vụ án do Tòa án thu thập chứng cứ hoặc đối tượng tranh chấp là tài sản công, lợi ích công cộng, quyền sử dụng đất, nhà ở hoặc có đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của BLTTDS 2015 (Đ)

9

Chọn phương án đúng theo quy định về chuyển vụ việc dân sự

a Sau khi đã thụ lý vụ việc mà Tòa án thấy vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình mà thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác thì Tòa án đã thụ lý vụviệc dân sự đó phải chuyển vụ việc dân sự đó cho Tòa án khác (Đ)

b Sau khi đã thụ lý vụ việc mà Tòa án thấy sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình mà thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác thì Tòa án đã nhận đơntrả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện

c Sau khi đã thụ lý vụ việc mà Tòa án thấy sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình mà thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác thì Tòa án đã nhận đơnchuyển đơn khởi kiện cho Tòa án khác

d Khi chưa thụ lý vụ việc mà Tòa án thấy sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết củaTòa án mình mà thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác thì Tòa án đã nhận đơn chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác

10 Chọn phương án đúng theo quy định về cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự

a Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự gồm có Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân (Đ)

b Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự gồm có Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án dân sự

c Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự gồm có Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân và cơ quan điều tra

Trang 3

d Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự chỉ là Tòa án nhân dân

Chọn phương án đúng theo quy định về thẩm quyền dân sự của Tòa án theo loại việc

a Mọi tranh chấp phát sinh từ hoạt động kinh doanh, thương mại đều thuộc thẩm quyền giải quyết của trọng tài thương mại

Chọn phương án đúng theo quy định về thẩm quyền dân sự của Tòa án theo loại việc

a Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự mọi tranh chấp về quyền

Chọn phương án đúng theo quy định về việc tham gia của người làm chứng

a Người thân thích với đương sự vẫn có thể tham gia tố tụng với tư cách là người làm chứng (Đ)

b Người thân thích với đương sự không được tham gia tố tụng với tư cách là người làm chứng

c Người làm chứng trong tố tụng dân sự không được là người thân thích của đương sự

16 Chọn phương án đúng theo thời điểm áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

a Tòa án chỉ có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi Tòa án đã thụ lý vụ án

Trang 4

b Tòa án có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay từ khi đương sự mới nộp đơn khởi kiện mà chưa thụ lý vụ án (Đ)

c Tòa án có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay từ trước khi đương sự nộp đơnkhởi kiện

d Trong mọi trường hợp tòa án không áp dụng Biện pháp khẩn cấp tạm thời

c Không chỉ những chủ thể theo quy định tại Điều 186 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015 mới

có quyền khởi kiện vụ án dân sự (Đ)

d Bất kỳ chủ thể nào cũng có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án bảo vệ quyền, lợi ích dân sự cho mình

c Trong mọi trường hợp đương sự có quyền khởi kiện đến tòa án để yêu cầu tòa án bảo

vệ quyền, lợi ích dân sự cho mình

d Đương sự không có quyền khởi kiện đến tòa án để yêu cầu tòa án giải quyết một hoặc nhiều các quan hệ pháp luật có liên quan với nhau trong một vụ án dân sự

e Đương sự không thể khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết một hoặc nhiều các quan

hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án

19

Chọn phương án đúng theo

a Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải tạm đình chỉ giải quyết vụ án

b Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện

c Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải đình chỉ giải quyết vụ án

d Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện chuyển đơn khởi kiện cho Tòa án khác có thẩm quyền (Đ)

20

Chọn phương án đúng theo

a Người khởi kiện có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện (Đ)

b Chỉ nguyên đơn mới có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện

Trang 5

c Đương sự là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện.

d Bị đơn có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện

21

Chọn phương án đúng theo

a Người khởi kiện vụ án dân sự không thể trực tiếp nộp đơn khởi kiện tại tòa án

b Người khởi kiện vụ án dân sự phải trực tiếp nộp đơn khởi kiện và các tài liệu, chứng cứkèm theo tại Tòa án trong mọi trường hợp

c Người khởi kiện vụ án dân sự không thể nộp đơn khởi kiện bằng cách gửi qua đường dịch vụ bưu chính

d Người khởi kiện vụ án dân sự có thể trực tiếp nộp đơn khởi kiện và các tài liệu, chứng

cứ kèm theo tại Tòa án, gửi qua đường dịch vụ bưu chính hoặc gửi trực tuyến bằng hình thức điển tử qua cổng thông tin điện tử (Đ)

c Khi nộp đơn khởi kiện, người khởi kiện phải nộp kèm theo đơn khởi kiện đầy đủ mọi tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình là hợp pháp và có căn cứ thì Tòa án mới thụ lý

d Khi khởi kiện, người khởi kiện không phải nộp kèm theo đơn khởi kiện tài liệu, chứng

cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình

Trang 6

c Ngày Tòa án thụ lý vụ án là ngày người khởi kiện nộp cho Tòa án đơn khởi kiện

d Ngày thụ lý vụ án phải là sau ngày tòa án nhận đơn khởi kiện

26 Chọn phương án đúng theo

a Trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án

b Không phải trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu

sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án (Đ)

c Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu trước khi thụ lý đơn khởi kiện

mà phát hiện sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án

d Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sau khi thụ lý đơn khởi kiện

mà phát hiện sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án

có quyền đưa ra yêu cầu phản tố (Đ)

d Trong tố tụng dân sự, bị đơn chỉ có quyền đưa ra yêu cầu phản đối yêu cầu của nguyên đơn

28

Chọn phương án đúng theo

a Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ “Người khởi kiệnkhông có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự ” Tòa án sẽ trả lại đơn khởi kiện cho đương sự

b Trong trường hợp Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ “Người khởi kiện không có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự ” Tòa án sẽ

ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

c Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ “Người khởi kiệnkhông có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự ” Tòa án sẽ

ra quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án

d Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ “Người khởi kiệnkhông có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự ” Tòa án sẽ

ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án (Đ)

Trang 7

Chọn phương án đúng

a Bản án sau khi tuyên án xong thì được sửa chữa nhưng không được bổ sung

b Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa nhưng được bổ sung

c Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung

d Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trường hợp do pháp luật quy định (Đ)

30

Chọn phương án đúng

a Cả 3 phương án đều đúng

b Đương sự không có quyền kháng cáo phúc thẩm

c Khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về Tòan bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật

d Không phải khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về Tòan bộ bản án sơ thẩm chưa

có hiệu lực pháp luật (Đ)

31 Chọn phương án đúng

a Cả ba phương án đều đúng

b Người kháng cáo đã rút Tòan bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Tòan bộ kháng nghị

mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và chấm dứt việc giải quyết vụ án

c Người kháng cáo rút Tòan bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Tòan bộ kháng nghị thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định không cho rút kháng cáo, kháng nghị

d Người kháng cáo đã rút Tòan bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Tòan bộ kháng nghị

mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật (Đ)

32

Chọn phương án đúng

a Cả ba phương án đều đúng

b Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt không có lý

do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm mới hoãn phiên Tòa (Đ)

c Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm phải hoãn phiên Tòa

d Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm không phải hoãn phiên Tòa

33

Chọn phương án đúng

a Cả ba phương án đều đúng

b Nguyên đơn không được rút đơn khởi kiện tại Tòa án cấp phúc thẩm

c Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì tòa án cấp phúc thẩm không chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn

d Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì vẫn có thể chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn trong một số trường hợp (S)

34

Chọn phương án đúnga Cả ba phương án đều đúng

b Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là 3 năm kể từ khi bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

Trang 8

c Trong mọi trường hợp hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là 5 năm kể từ khi bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

d Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là 3 năm kể từ khi bản án, quyết định

đã có hiệu lực pháp luật, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 334 BLTTDS 2015 (Đ)

35

Chọn phương án đúng

a Cả hai phương án đều đúng

b Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đếnlần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phần vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt (Đ)

c Mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phần vụ

án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt

36

Chọn phương án đúng

a Cả hai phương án đều đúng

b Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án nếu ở giai đoạn phúcthẩm mà nguyên đơn hoặc bị đơn là cá nhân chết mà quyền và nghĩa vụ của họ không được thừa kế (Đ)

c Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án nếu ở giai đoạn phúc thẩm mà nguyên đơn hoặc bị đơn là cá nhân chết mà quyền và nghĩa vụ của họ không được thừa kế

37 Chọn phương án đúng

a Cả hai phương án đều đúng

b Việc hoà giải trước khi xét xử phúc thẩm là không bắt buộc (Đ)

c Hoà giải trước khi xét xử phúc thẩm là thủ tục bắt buộc, trừ những vụ án pháp luật quy định không được hoà giải

a Chỉ cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự mới có quyền kháng cáo

b Cơ quan, tổ chức đã tham gia tố tụng dân sự có quyền kháng cáo

c Cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự có quyền kháng cáo (Đ)

40 Chọn phương án đúng

a Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm, trừ trường hợp người đó đè nghị xét xử văng mặt (Đ)

Trang 9

b Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.

c Đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm vẫn tiến hành xét xử vắng mặt

a Đương sự không phải tham gia phiên Tòa phúc thẩm

b Đương sự phải tham gia phiên Tòa phúc thẩm vắng mặt nhưng có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt thì Tòa án xét xử vắng mặt (Đ)

c Đương sự phải tham gia phiên Tòa phúc thẩm kể cả khi có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt

c Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án chưa có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015

d Cả ba phương án đều đúng

45 Chọn phương án đúng

a Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015

b Bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật không thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm kể cả khi có căn cứ quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015

c Giám đốc thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứu quy định tại Điều 326 BLTTDS 2015

Trang 10

d Hoà giải thành là việc các đương sự thoả thuận được với nhau không chỉ về cấc các vấn

đề mà giữa các bên có mâu thuẫn, tranh chấp mà cả về án phí mỗi bên phải chịu (Đ)

47

Chọn phương án đúng

a Không phải mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật (Đ)

b Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản

án, quyết định sơ thẩm không phát sinh hiệu lực pháp luật

c Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản

án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật

d Cả ba đáp án đều đúng

48 Chọn phương án đúng

a Không tiến hành hoà giải được là trường hợp Tòa án phải hòa giải nhưng vì nguyên nhân khách quan hoặc chủ quan như một bên đương sự được triệu tập vắng mặt hoặc một bên đương sự là vợ chồng trong vụ án ly hôn bị mất năng lực hành vi… (các căn cứ được quy định tại Điều 207 BLTTDS 2015) mà Tòa án không tiến hành được thủ tục hoà giải (Đ)

b Không tiến hành hoà giải được là trường hợp Tòa án hoà giải không thành

c Không tiến hành hoà giải được là trường hợp vụ án không được hoà giải

d Không tiến hành hòa giải được là trường hợp các đương sự yêu cầu tòa án không tiến hành hòa giải

a Mọi trường hợp người kháng cáo đều phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm

b Mọi trường hợp người kháng cáo đều không phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm

Trang 11

Chọn phương án đúng

a Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa

án có quyền ra quyết định hoãn thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực để xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

b Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa

án không có quyền yêu cầu hoãn thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực để xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

c Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa

án có quyền yêu cầu hoãn thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực để xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm (Đ?)

d Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án có quyền

ra quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực (Đ)

Trang 12

Chọn phương án đúng

a Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án có quyền

có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị nếu chưa hết thời hạn kháng nghị theo quy định của pháp luật (Đ)

b Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án không có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị nếu chưa hết thời hạn kháng nghị theo quy định của pháp luật

c Cả hai phương án đều đúng

56

Chọn phương án đúng

a Những vụ án không được hoà giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hoà giải trước phiên tòa sơ thẩm, chỉ hòa giải tại phiên tòa sơ thẩm

b Những vụ án không được hoà giải là những vụ án không hoà giải thành

c Những vụ án không được hoà giải là những vụ án không tiến hành hoà giải được

d Những vụ án không được hoà giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hoà giải, hay nói cách khác là những vụ án mà đương sự không được tòa án tiến hành hòa giải, các bên không được thỏa thuận với nhau (Đ)

d Quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự là một trong những căn cứ để tòa án

ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

58

Chọn phương án đúng

a Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự có quyền kháng cáo hoặc làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của ytòa án đã có hiệu lựcpháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

b Cả hai phương án đều đúng

c Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự không có quyền kháng cáo, chỉ có thể làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của ytòa án

đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm (Đ)

59 Chọn phương án đúng

a Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý đơn khởi kiện phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án

b Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý đơn khởi kiện phải trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện

c Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải chuyển vụ án cùng hồ sơ vụ án cho tòa án có thẩm quyên (Đ)

Trang 13

d Khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết

vụ án

60 Chọn phương án đúng

a Tại phiên tòa sơ thẩm, khi các đương sự thoả thuận được với nhau về các vấn đề cần giải quyết trong vụ án, Hội đồng xét xử sẽ công nhận sự thoả thuận đó bằng một quyết định (Đ)

b Cả hai phương án đều đúng

c Tại phiên tòa sơ thẩm, khi các đương sự thoả thuận được với nhau về các vấn đề cần giải quyết trong vụ án, Hội đồng xét xử sẽ công nhận sự thoả thuận đó bằng một bản án

61

Chọn phương án đúng

a Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền hoãn phiên Tòa sơ thẩm vụ án dân sự

b Trong tố tụng dân sự không có trường hợp hoãn phiên tòa sơ thẩm

c Hội thẩm nhan dân trong Hội đồng xét xử sơ thẩm có quyền hoãn phiên Tòa sơ thẩm

b Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt họ (Đ)

c Đương sự không có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt mình

d Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt đương sự

63 Chọn phương án đúng

a Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 7 ngày kể từ ngày nhậnđược quyết định hoặc ngày quyết định được niêm yết theo quy định của BLTTDS 2015 (Đ)

b Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết

c Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 10 ngày kể từ ngày banhành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết

d Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 01 tháng kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết

64

Chọn phương án đúng

a Tòa án cấp sơ thẩm khi xét xử đã triệu tập thiếu đương sự của vụ án thì Tòa án cấp phúc thẩm huỷ bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án (Đ)

b Tòa án cấp sơ thẩm khi xét xử đã triệu tập thiếu đương sự của vụ án thì Tòa án cấp phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm

65 Chọn phương án đúng

a Trong Bộ luật tố tụng dân sự 2015 không có quy định về kháng cáo quá hạn

Ngày đăng: 18/09/2023, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w