1 PHẦN 1: CÂU HỎI ĐÚNG / SAI: Câu 1: Trong phân tích hồi quy nghiên cứu sự phụ thuộc của một biến vào một hoặc một số biến khác.. Để nghiên cứu sự tăng trưởng của một yếu tố qua thời g
Trang 11
PHẦN 1: CÂU HỎI ĐÚNG / SAI:
Câu 1: Trong phân tích hồi quy nghiên cứu sự phụ thuộc của một biến vào một
hoặc một số biến khác
Câu 2 Để nghiên cứu sự tăng trưởng của một yếu tố qua thời gian, giả sử Yt là giá trị tại thời điểm t, Yo là giá trị tại thời điểm ban đầu chúng ta thường sử dụng hàm sau: Yt=Yo+t(1+r), trong đó: t là thời gian, r là hệ số tăng trưởng
Câu 3 Mô hình hồi quy tuyến tính là mô hình trong đó các biến số có quan hệ
tuyến tính
Câu 4 Trong phân tích hồi quy, khi có một mẫu số liệu n quan sát, biến giải thích
và biến phụ thuộc đều nhận những giá trị xác định
Câu 5 Theo lý thuyết kinh tế, mô hình kinh tế lượng thể hiện quan hệ giữa tổng
chi phí TC và sản lượng Q có dạng:
TCi=β1+β2.Qi+Ui
Câu 6 Trong quan hệ hàm số tương ứng với một giá trị X chúng ta có một (hoặc
một số) giá trị xác định Y, trong khi đó quan hệ hồi quy không phải như vậy
Câu 7 Mô hình hồi quy tổng thể biểu diễn sự phụ thuộc giá trị trung bình của một
biến vào sự thay đổi của một hoặc một số biến
Câu 8 Sai số ngẫu nhiên đại diện cho các yếu tố khác ngoài mô hình nghiên cứu Câu 9 Cho mô hình hồi quy tổng thể:
Yi =β1+β2.Xi+Ui chênh lệch giữa giá trị cá biệt Yi và sai số ngẫu nhiên chính là E(Y/Xi)
Câu 10 Cho mô hình hồi quy có dạng:
Yi =β1+β2.Xi+Ui trong đó Yi là một biến ngẫu nhiên vì Ui là biến ngẫu nhiên
Trang 2Sai số ngẫu nhiên đại diện cho:
A Các yếu tố có ảnh hưởng đến biến phụ thuộc
B Các yếu tố khác ngoài mô hình
C Các yếu tố không có đầy đủ thông tin
D Các yếu tố có ảnh hưởng đến biến phụ thuộc nhưng vì lý do nào đó không đưa vào trong mô hình hồi qui
Câu 3:
Số liệu theo không gian là:
A Những số liệu được điều tra tại cùng một thời điểm nhưng tại những không gian khác nhau
B Những số liệu được điều tra tại nhiều thời điểm và tại những không gian khác nhau
C Những số liệu điều tra đối với những đối tượng khác nhau và tại thời điểm khác nhau
D Những số liệu điều tra đối với một đối tượng và tại thời điểm khác nhau
Câu 4
Mô hình nào sau đây không phải là mô hình hồi qui tuyến tính:
A Ln Yt = lnYo+ t.ln(1+r) + Ui
Trang 3Sự khác biệt giữa phân tích hồi quy và phân tích tương quan là:
A Phân tích tương quan xem xét mức độ mối quan hệ giữa các biến là chặt chẽ hay lỏng lẻo nhưng mục đích của phân tích hồi quy là ước lượng và dự báo giá trị trung bình của biến phụ thuộc vào một hoặc nhiều biến độc lập khác
B Trong phân tích hổi quy xem xét mối quan hệ giữa các biến là lỏng lẻo nhưng trong phân tích tương quan mối quan hệ giữa các biến là quan hệ chặt chẽ
C Quan hệ tương quan chỉ xem xét mối quan hệ giữa hai biến còn quan hệ hồi qui
có thể có số biến nhiều hơn hai biến
C Hệ số tương quan giữa X,Y
D Các câu trên đều sai
Câu 7
Cho mô hình hồi qui tổng thể: Yi=β1+β2.Xi+Ui ,các tham số là 𝛽̂1, 𝛽̂2 là:
A Các ước lượng điểm của β1,β2
B Ước lượng tuyến tính không chệch của β1,β2
C Ước lượng tốt nhất (hiệu quả) của β1,β2
D Cả B và C
Trang 44
Câu 8
Mô hình hồi quy phi tuyến tính có nghĩa là:
A Phi tuyến tính đối với tham số
B Phi tuyến tính đối với biến số
C Phi tuyến tính đối với cả tham số và biến số
D Phi tuyến tính đối với biến độc lập
Trang 77
PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM LIÊN QUAN ĐẾN CHUYÊN ĐỀ 1,2&3
*Cho đề bài sau:
Hồi quy mối quan hệ giữa Tiêu dùng về mặt hàng A (Y-nghìn sản phẩm) phụ thuộc vào thu nhập của người tiêu dùng (X2 – triệu đồng), giá bán sản phẩm (X3 – nghìn đồng / sản phẩm) và giới tính (E =1:Nam; E=0: Nữ) Cho báo cáo bằng phần mềm Eviews (mức ý nghĩa 5%) như sau:
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Included observations: 23 after adjustments
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
Adjusted R-squared S.D dependent var 17.51232 S.E of regression 1.078301 Akaike info criterion 3.145420 Sum squared resid Schwarz criterion 3.342898 Log likelihood -32.17234 Hannan-Quinn criter 3.195085
Trang 99
*Cho đề bài sau:
Dependent Variable: LOG(FDI)
Method: Least Squares
Adjusted R-squared 0.952731 S.D dependent var 0.987477 S.E of regression Akaike info criterion -0.034964
Với +, FDI là Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Triệu USD)
+, GDP là Tổng thu nhập quốc nội (Tỷ đồng)
+, LB là Chi phí lao động (Triệu đồng/tháng)
+, OP là Độ mở cửa thương mại
+, TAX là Thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam (%)
Câu 1:Cho biết mô hình hồi quy tổng thể tương ứng với báo cáo trên Cho
biết ý nghĩa của các tham số tham số tổng thể
A Log(FDI) i = 𝛽 1 + 𝛽 2 Log(OP) i + 𝛽 3 Log(GDP) i + 𝛽 4 Log(TAX) i + 𝛽 5 Log(LB) i + U i
B Log(FDI)i = 𝛽1 + 𝛽2.Log(OP)i + 𝛽3.Log(GDP)i + 𝛽4.Log(TAX)i + 𝛽5.Log(LB)i
Trang 11* Cho đề bài sau:
Cho bảng eview sau: với mức ý nghĩa 5% trả lời những câu hỏi sau:
Để đánh giá tác động của các nhân tố lên hiệu quả của một công ty ngành Thép, một nghiên cứu sử dụng dữ liệu từ Qúy 1/2017 – Qúy 4/2020 và các nhân tố:
ROA: lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản (%)
RGDP: tăng trưởng GDP (%)
INF: lạm phát đo bằng CPI (%)
LEV: tỷ lệ tổng nợ trên tổng tài sản (%)
R: lãi suất cho vay của ngân hàng nhà nước (%)
Trang 1212
Dependent Variable: ROA
Method: Least Squares
Adjusted R-squared 0.636275 S.D dependent var 0.817941
Nếu R tăng 2% thì ROA biến động tối đa là bao nhiêu?
A Giảm tối đa là 1,6020092%
B Giảm tối đa là 1,2660092%
C Tăng tối đa là 1,6020092%
D Tăng tối đa là 1,2660092%
Câu 2:
Khi LEV tăng 2% và R tăng 1% thì ROA có tăng không? Hãy nêu kết quả kiểm
định và tính giá trị t quan sát?
A ROA không tăng, tqs = -0,164328
B ROA không tăng, tqs = 0,164328
C ROA có tăng, tqs = 0,164328
Trang 13*Cho đề bài sau:
Hồi quy mối quan hệ giữa sản lượng đầu ra (Q-nghìn sản phẩm), vốn triệu đồng) và lao động (L-nghìn người), cho báo cáo bằng phần mềm Eview sau: (mức ý nghĩa 5%)
(K-Dependent Variable: LOG(Q)
Method: Least Squares
Adjusted R-squared S.D dependent var 1.178026 S.E of regression Akaike info criterion -2.088913 Sum squared resid Schwarz criterion -1.939791
Trang 1414
Durbin-Watson stat 1.597054 Prob(F-statistic) 0.000000
(Cov(𝜷̂𝟐, 𝜷̂𝟑) = -0.010371) Câu 1:
Trang 15A Tăng theo quy mô; 2.07279
B Giảm theo quy mô; 2.07279
C Tăng theo quy mô; 0.207279
D Giảm theo quy mô; 0.207279
Trang 16Cho mô hình hồi quy Yi=β1+β2 Xi+Ui để xác định sự thay đổi của biến phụ
thuộc khi biến độc lập thay đổi 1 đơn vị người ta dùng
A Hiệp phương sai giữa X và Y
B Hệ số góc
C Hệ số tương quan giữa Y và X
D Các câu trên đều sai
Câu 2
Cho mô hình hồi quy: Y i =β1 + β 2 X i + Ui để kiểm tra giả thuyết Ho cho rằng khi
X tăng 1 đơn vị thì Y sẽ không giảm, có thể lập cặp giả thuyết để kiểm đinh nào?
Nghiên cứu CPI của Việt Nam từ quý 1 năm 2015 đến quý 3 năm 2019 Số liệu
thu thập từ tổng cục thống kê Số liệu này là:
A số liệu chéo
B số liệu theo thời gian
C số liệu thu được từ thực nghiêm
D số liệu khác
Trang 1717
Câu 4
Cho mô hình hồi quy: Yi =β1+ β2.Xi + β 3 D i + Ui với mẫu n =15 thu được
β̂3 =-61.2659; Se(β̂3) =32.6897 Với độ tin cậy 95%, có thể cho rằng biến giả D không thích hợp trong mô hình dựa vào kết quả so sánh:
Cho mô hình hồi quy: : Y i = β 1 + β 2 X 2i + β 3 X 3i + β 4 D i + U i Dựa vào dữ liệu
thống kê năm 1990 -2004 thu được các ước lượng bình phương nhỏ nhất: 𝜎̂2 = 0.069435; 𝑅2 = 0.994617 Với Y: Tiêu dùng, D: Giới tính D=0 Nữ; D=1: Nam
Trang 18* Cho đề bài sau:
Cho Y- Doanh thu (triệu đồng); X2 - Chi phí quảng cáo (triệu đồng); X3 - Lương cho nhân viên tiếp thị mức ý nghĩa 5%:
Adjusted R-squared S.D dependent var 23.20789 S.E of regression 4.003151 Akaike info criterion 5.824358 Sum squared resid Schwarz criterion 5.945585 Log likelihood -31.94615 Hannan-Quinn criter 5.779476
Câu 1 Var(𝛽̂2) bằng bao nhiêu?
Trang 20Câu 9 Khi chi phí quảng cáo tăng 1 triệu đồng thì doanh thu trung bình biến
động tối thiểu là bao nhiêu?
A tăng tối thiểu 1.9034 triệu đồng
B tăng tối thiểu 3.2489 triệu đồng
C giảm tối thiểu 1.9034 triệu đồng
D tăng tối thiểu 4.0064 triệu đồng
* Cho đề bài sau:
Hồi quy mối quan hệ giữa lượng cầu về mặt hàng A (Q – nghìn sản phẩm), Thu
nhập (X2 – triệu đồng) và giá bán (X3 – nghìn đồng/sản phẩm), cho báo cáo bằng phần mềm Eviews (mức ý nghĩa 5%), hãy trả lời các câu hỏi sau:
Dependent Variable: LOG(Y)
Method: Least Squares
Adjusted R-squared 0.993642 S.D dependent var 0.224157 S.E of regression Akaike info criterion -5.089902 Sum squared resid Schwarz criterion -4.941794 Log likelihood 61.53387 Hannan-Quinn criter -5.052653
Trang 22* Cho đề bài sau:
Nghiên cứu: IM – nhập khẩu (triệu USD); GDP (tỷ đồng); ER – tỷ giá hối đoái,
với mức ý nghĩa 5% cho báo cáo sau:
Dependent Variable: LOG(IM)
Method: Least Squares
Adjusted R-squared 0.978782 S.D dependent var 0.829912 S.E of regression Akaike info criterion -1.220542 Sum squared resid Schwarz criterion -1.075682 F-statistic Durbin-Watson stat 0.841058
Trang 2323
Câu 2:
Khi GDP tăng 1% thì nhập khẩu trung bình biến động tối đa bao nhiêu?
A Tăng tối đa 1.8503%
B Tăng tối đa 1.8503 triệu USD
C Giảm tối đa 1.913 triệu USD
D Tăng tối đa 1.913%
Câu 3: Tổng bình phương phần dư là bao nhiêu?
Trang 2424
Câu 6: Cho biết hàm hồi quy mẫu của mô hình trên?
A Log(𝐼𝑀̂𝑖) = 4.7558 + 1.5646.Log(GDPi) – 2.2182.Log(ERi)
B Log(IMi) = 4.7558 + 1.5646.Log(GDPi) – 2.2182.Log(ERi) + ei
C 𝐼𝑀̂𝑖 = 4.7558 + 1.5646.GDPi – 2.2182.ERi
D IMi = 4.7558 + 1.5646.GDPi – 2.2182.ERi
*Cho đề bài sau:
Câu 1: Hồi quy mô hình Yi = β1 + β2.X2i + β3.X3i + β4.Di + β5.Xi.Di + Ui , với quy mô mẫu là 30 thu được độ lệch chuẩn là 1.12686 Phương sai sai số ngẫu
nhiên tối đa là bao nhiêu?( mức ý nghĩa α=5%)
A Có thể, vì χqs2 = 6.349 < χ0.9525
B Không thể, vì χqs2 = 6.349 < χ0.9525
C Có thể, vì χqs2 = 6.349 > χ0.0525
D Có thể, vì χqs2 = 6.349 > χ0.9525
Trang 25*Cho đề bài sau:
Câu 1: PSSSNN tối thiểu là bao nhiêu?
Trang 26A Nên loại biến DR ra khỏi mô hình vì Fqs = 5.688 < F0.05(1,16)
B Nên loại biến DR ra khỏi mô hình vì Fqs = 6.0434 > F0.05(1,16)
C Không nên loại biến DR ra khỏi mô hình vì Fqs = 5.688 > F0.05(1,16)
D Không nên loại biến DR ra khỏi mô hình vì Fqs = 5.688 < F0.05(3,16)
Câu 5: Hồi quy mô hình: LIQi = β1 + β2.SIZE2i + β3.AS3i + β4.DRi + β5.X5i +
β6.X6i + Vi thu được tổng bình phương các phần dư (RSSL) là 0.08547 Để kiểm định xem có nên thêm X5 và X6 vào MH hay không thì sử dụng cặp GT nào?
A Ho: β5 = β6 = 0; H1: β5 ≠ 0 và β6 ≠ 0
B Ho: β5 = β6 = 0; H1: β5 ≠ 0 hoặc β6 ≠ 0
C Ho: β4 = β5 = 0; H1: β4 ≠ 0 và β5 ≠ 0
D Ho: β4 = β5 = 0; H1: β4 ≠ 0 hoặc β5 ≠ 0
Câu 6: Hồi quy mô hình: LIQi = β1 + β2.SIZE2i + β3.AS3i + β4.DRi + β5.X5i +
β6.X6i + Vi thu được tổng bình phương các phần dư (RSSL) là 0.08547 Kết quả trên có thể đưa ra kết luận như thế nào?
A Không nên thêm X5, X6 vì Fqs = 0.87911 < F0.05(2,16)
B Nên thêm X5, X6 vì Fqs = 0.87911 < F0.05(2,16)
C Không nên thêm X5, X6 vì Fqs = 0.1789 < F0.05(2,16)
D Không nên thêm X5, X6 vì Fqs = 0.87911 < F0.05(1,16)
Trang 27A Dùng để kiểm định loại biến X2, X4 ra khỏi MH (1)
B Dùng để kiểm định xem X2, X4 có ảnh hưởng đến Y hay không
C Dùng để kiểm định thêm biến X2, X4 vào MH (2)
D Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Hồi quy MH: Yi = β1 + β2.X2i + β3.X3i + β4.X4i + β5.X5i + Ui (1) thu được
R2 / RSS Hồi quy mô hình Yi = α1 + α2.X3i + α3.X5i + Ui (2) thu được R2B / RSSB Đâu là CT tính Fqs để kiểm định loại biến X2, X4 ra khỏi MH?
2 /(3) (1−R2)/(n−4)