1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy, giáo án toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1

170 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương IV: Một số hình phẳng trong thực tiễn
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung học phổ thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch bài dạy, giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 5,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch bài dạy, giáo án toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1

Trang 1

Ngày so n: 03 ạn: 03 /09/2023

CH ƯƠNG IV: MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN NG IV: M T S HÌNH PH NG TRONG TH C TI N ỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN Ố HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN ẲNG TRONG THỰC TIỄN ỰC TIỄN ỄN

TI T 1+2+ 3 - §18: HÌNH TAM GIÁC Đ U HÌNH VUÔNG HÌNH L C ẾT 1+2+ 3 - §18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC ỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC ỤC

GIÁC Đ U ỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC

- Nh n d ng các hình trong bài.ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài

- Mô t m t s y u t c b n c a hình tam giác đ u, hình vuông, hình l cố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ụcgiác đ u( c nh, góc, đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo)

+ Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình tam giác đ u, hình vuông b ng d ng c h c t p.ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ục ục ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài

+ T o l p đạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình l c giác đ u thông qua vi c l p ghép các hình tam giácục ều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ắp ghép các hình tam giác

II Thi t ến thức: b d y h c và h c li u : ị dạy học và học liệu : ạn: 03 ọc và học liệu : ọc và học liệu : ệu :

1 Giáo viên : SGK, tài li u gi ng d y, giáo án pptệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

+ Nghiên c u kĩ bài h c và phứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp d y h c phù h p.ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

+ Chu n b m t s v t li u ph c v ho t đ ng tr i nghi m: gi y Aẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ục ục ạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4, kéo c tắp ghép các hình tam giác

gi y, thấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ước thẳng, eke, compac th ng, eke, compaẳng, eke, compa

+ S u t m các hình nh th c t , video minh h a liên quan đ n bài h c, cácư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HSthi t b d y h c ph c v hình thành và phát tri n năng l c HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ục ục ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

2 H c sinh ọc và học liệu : :

Trang 2

+ Đ dùng h c t p: bút, b êke ( thồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac th ng, thẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compac đo góc, êke), bút chì,

t y ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A

+ Gi y Aấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4, kéo.

+ T o tình hu ng vào bài h c t hình nh th c t , ng d ng th c t t cácạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ cáchình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS chú ý l ng nghe và quan sát hình nh trên màn chi u ho cắp ghép các hình tam giác ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ặctranh nh

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS nh n d ng đận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s hình và tìm đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các hình nhtrong th c t liên quan đ n hình đó.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

+ GV gi i thi u qua n i dung sẽ h c trong chớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng IV: Chươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng IV là m t

chươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng m i hoàn toàn so v i SGK trớc thẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compac đây Chúng ta sẽ tìm hi u qua baển năng lực HS bài h c và các ti t luy n t p, ôn t p chọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng Qua chươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng này, các em sẽ:

 Nh n d ng và mô ta đận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c b n c a các hình ph ngố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ẳng, eke, compaquen thu c nh hình ch nh t, hình vuông, hình bình hành ; ư ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

 Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s hình ph ng b ng các d ng c h c t p.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ẳng, eke, compa ằng dụng cụ học tập ục ục ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài

+ GV chi u hình nh, video v các ng d ng th c t c a các hình trong bài “ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

N n nhà”, “Các b c tều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ường chéo).ng p b ng g ch có hình tam giác đ u, hình l c giácố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ục

đ u, hình vuông” và gi i thi u ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục HS chú ý quan sát và l ng nghe.ắp ghép các hình tam giác

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận: HS trao đ i, th o lu n tìm đổi, thảo luận tìm được một số hình ận dạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s hìnhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

nh trong th c t liên quan đ n các hình.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV đ t v n đ và d n d t HS vào bài h cặc ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ẫn dắt HS vào bài học ắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS

m i: “ớc thẳng, eke, compa Hình vuông, hình ch nh t, hình tam giác đ u, hình thoi, là các hìnhữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

ph ng quen thu c trong th c t Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hi u các đ cẳng, eke, compa ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ặc

đi m c b n c a các hình” => Bài m i.ển năng lực HS ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa

2

Trang 3

2 Ho t ạn: 03 đ ng 2 :Hình thành Ki n th c m i ộng 1 : ến thức: ức: ớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c tam giác đ u.ều, hình vuông, hình lục

+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c đ nh, c nh , góc c a tam giác đ u.ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục

+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ằng dụng cụ học tập.c s b ng nhau c a các góc, các c nh c a tam giác đ u.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục+ HS bi t vẽ tam giác đ u v i đ dài c nh cho trếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát hình nh trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n iếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất

+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c hành ực hành

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

HO T Đ NG C A GV VÀ HS ẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS ỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN ỦA GV VÀ HS S N PH M D KI N ẢN PHẨM DỰ KIẾN ẨM DỰ KIẾN ỰC TIỄN ẾT 1+2+ 3 - §18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi n l nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ1, HĐ2 nh trongư

SGK

+ HĐ1:

Nh n di n tam giác đ u (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ều (H4.1-SGK).

Tìm m t s hình nh tam giác đ u ột số hình ảnh tam giác đều ố hình ảnh tam giác đều ảnh tam giác đều ều (H4.1-SGK).

trong th c t ực hành ế (GV g i ý HS tìmợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

nh ng đ dùng quen thu c trongữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

đ i s ng hàng ngày Sau khi HS nêuờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

Ví d c a mình, GV t ng h p vàục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

chi u các hình nh tam giác đ uếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục

trong th c t )ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HĐ2: Cho tam giác đ u ABC nh hìnhều, hình vuông, hình lục ư

đ u trong th c t : bi nều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS báo nguy hi m, Rubic tamển năng lực HS giác…

+ HĐ2:

- Các đ nh: A, B, C ; ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều

- Các c nh: AB, BC, CA; Cácạng các hình trong bài.góc: ^A, ^B, C^

- Các c nh c a tam giácạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcABC b ng nhau.ằng dụng cụ học tập

- Các góc c a tam giác ABCủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

b ng nhau và b ng 60ằng dụng cụ học tập ằng dụng cụ học tập o

* Nh n xét: ận xét: Trong tamgiác đ u:ều, hình vuông, hình lục

- Ba c nh b ng nhau.ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

Trang 4

1 G i tên các đ nh, c nh, góc c a tam giác ọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác ỉnh, cạnh, góc của tam giác ạnh, góc của tam giác ủa tam giác

3 S d ng th ử dụng thước đo góc để đo và so sánh ụng thước đo góc để đo và so sánh ước thẳng để đo và so sánh các c đo góc đ đo và so sánh ể đo và so sánh các

GV y/c HS ho t đ ng nhóm đôi đo cácạng các hình trong bài

c nh, các góc và vi t k t qu vào phi uạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

h c t p.ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài .

( GV l u ý HS cách đo góc, đo đ dài c nh)ư ạng các hình trong bài

+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ dài baận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

c nh, đ l n ba góc c a tam giác đ u.ạng các hình trong bài ớc thẳng, eke, compa ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục

+ GV hước thẳng, eke, compang d n HS cách vẽ theo các bẫn dắt HS vào bài học ước thẳng, eke, compac

đã hước thẳng, eke, compang d n ph n ẫn dắt HS vào bài học Th c hành 1 ực hành 1 và sau

đó cho HS th c hành vẽ tam giác đ u (GVực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ều, hình vuông, hình lục

l u ý HS th c hành vẽ và ki m tra l i sauư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ển năng lực HS ạng các hình trong bài

khi vẽ)

+ GV trình chi u PPT hếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang d n HS cáchẫn dắt HS vào bài học

vẽ tam giác đ u trên màn chi u theo cácều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n cho HS d hình dungẫn dắt HS vào bài học ễ hình dung

và bi t cách vẽ.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV có th m r ng gi i thi u thêm cáchển năng lực HS ở rộng giới thiệu thêm cách ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác

vẽ b ng thằng dụng cụ học tập ước thẳng, eke, compac k ho c compa.ẻ hoặc compa ặc

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục

+ HS quan sát SGK và tr l i theo yêu c uờng chéo)

c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

- Ba góc b ng nhau vàằng dụng cụ học tập

b ng 60ằng dụng cụ học tập o

Th c hành 1: ực hành 1

c nh 3cm: ạnh, góc của tam giác

+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ngạng các hình trong bài ẳng, eke, compa

AB = 3cm

+ Bước thẳng, eke, compac 2: Dùng ê ke cógóc 60o

+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ ^ABy = 60o

Ta th y Ax và By c t nhauấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác

t i Cạng các hình trong bài

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập tam giác đ uc ề ABC.

( HS t hoàn thành s nực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

ph m vào v )ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ở rộng giới thiệu thêm cách

2 Ki m tra đ dài các ể đo và so sánh các ột số hình ảnh tam giác đều

4

Trang 5

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:

+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d , phátắp ghép các hình tam giác ục

bi uển năng lực HS

+ Các nhóm nh n xét, b sung cho nhau ận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV nh nận dạng các hình trong bài

xét, đánh giá quá trình h c c a HS, t ngọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình

quát l i các đ c đi m c a tam giác đ u,ạng các hình trong bài ặc ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục

cách vẽ tam giác đ u và cho HS nêu l i cácều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài

bước thẳng, eke, compac vẽ m t tam giác đ u.ều, hình vuông, hình lục

2.2 Hình vuông

+ Nh n bi t hình vuông trong th c t Mô t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c đ nh, c nh, góc, đỉnh, cạnh , góc của tam giác đều ạng các hình trong bài ường chéo).ngchéo c a hình vuông.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HS vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông có đ dài c nh cho trạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac

+ HS g p và c t đấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông t m t t gi y hình ch nh t.ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát SGK và tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c uển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c hành ực hành

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

+ GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ3, HĐ4.

HĐ3: Tìm m t s hình nh hình vuông ột số hình ảnh tam giác đều ố hình ảnh tam giác đều ảnh tam giác đều

HĐ4: Quan sát H4.3a

đ ng h ,…ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức+ HĐ4:

1 Các đ nh: A, B, C, Dỉnh, cạnh , góc của tam giác đều

Các c nh: AB, BC, CD, DA.ạng các hình trong bài

Các đường chéo).ng chéo: AC, BD

Trang 6

GV y/c HS ho t đ ng nhóm đôi đo cácạng các hình trong bài.

c nh, các góc và vi t k t qu vào phi uạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

h c t p.ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài .

( GV l u ý HS cách đo góc, đo đ dàiư

c nh)ạng các hình trong bài

+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ dàiận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

b n c nh, đ l n b n góc và đ dài haiố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ớc thẳng, eke, compa ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

đường chéo).ng chéo c a hình vuông.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV hước thẳng, eke, compang d n cho HS các bẫn dắt HS vào bài học ước thẳng, eke, compac vẽ

hình vuông theo các bước thẳng, eke, compa ở rộng giới thiệu thêm cáchc ph n Th c ực hành

vuông (GV l u ý HS th c hành vẽ và choư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

HS ki m tra chéo sau khi vẽ, xem cácển năng lực HS

c nh, các góc có b ng nhau không ).ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

+ GV trình chi u PPT hếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang d n HSẫn dắt HS vào bài học

cách vẽ hình vuông trên màn chi u theoếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

các bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n cho HS d hìnhẫn dắt HS vào bài học ễ hình dung

dung và bi t cách vẽ.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV cho HS g p gi y và c t hình vuôngấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác

theo hước thẳng, eke, compang d n.ẫn dắt HS vào bài học

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục

+ HS Ho t đ ng cá nhân hoàn thànhạng các hình trong bài

các yêu c u c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát, gi ng, phân tích, l u ýư

và tr giúp n u c n.ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:

yêu c u, gi tay phát bi u.ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS

+ GV : ki m tra, ch a và nêu k t qu ển năng lực HS ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV

2 Đ dài các c nh hìnhạng các hình trong bài.vuông đ u b ng nhau.ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập

Đ dài hai đường chéo).ng chéo c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình vuông b ng nhau.ằng dụng cụ học tập

3 Các góc c a hình vuôngủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

đ u b ng nhau và b ng 90ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ằng dụng cụ học tập o

* Nh n xét: Trong hìnhận dạng các hình trong bài.vuông:

- B n c nh b ng nhauố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

- B n góc b ng nhau và b ngố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ằng dụng cụ học tập

đ nh đi m D trên đị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ển năng lực HS ường chéo).ng

th ng đó sao cho AD = 4cm.ẳng, eke, compa+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ngẳng, eke, compavuông góc v i AB t i B Xácớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài

đ nh đi m C trên đị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ển năng lực HS ường chéo).ng

th ng đó sao cho BC = 4cm.ẳng, eke, compa+ Bước thẳng, eke, compac 4: N i C v i D taố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa

được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông ABCD

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông ABCD.

( HS t hoàn thành s nực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

ph m vào v )ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ở rộng giới thiệu thêm cách

2 Ki m tra đ dài các c nh ể đo và so sánh các ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác

6

Trang 7

nh n xét, đánh giá v thái đ , quá trìnhận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

làm vi c, k t qu ho t đ ng và ch tệc lắp ghép các hình tam giác ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

ki n th c.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

nhau không.

h ước thẳng để đo và so sánh các ng d n c a GV và dán SP ẫn của GV và dán SP ủa tam giác

+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c a hình l c giác đ u.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ục ều, hình vuông, hình lục

+ HS t o l p đạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình l c giác đ u thông qua vi c l p ghép các tam giácục ều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ắp ghép các hình tam giác

đ u.ều, hình vuông, hình lục

+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c b n c a hình l c giác đ u.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ục ều, hình vuông, hình lục

+ HS tìm được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các hình l c giác đ u có trong th c t ục ều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát hình nh trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n iếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất

+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n luy n t p,v n d ng.ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

HO T Đ NG C A GV VÀ HS ẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS ỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN ỦA GV VÀ HS S N PH M D KI N ẢN PHẨM DỰ KIẾN ẨM DỰ KIẾN ỰC TIỄN ẾT 1+2+ 3 - §18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi n l nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ5, HĐ6 như

trong SGK

+ HĐ5:

C t 6 hình tam giác đ u gi ng ắt 6 hình tam giác đều giống ều (H4.1-SGK) ố hình ảnh tam giác đều

K tên các đ nh, c nh, góc c a hình ể đo và so sánh các ỉnh, cạnh, góc của tam giác ạnh, góc của tam giác ủa tam giác

l c giác đ u ABCDEF ụng thước đo góc để đo và so sánh ều (H4.1-SGK).

nhau không?

+ HĐ6: Quan sát Hình 4.5 (SGK-tr80)

+ HĐ5:

- Các đ nh:A, B, C, D, E , Fỉnh, cạnh , góc của tam giác đều

- Các c nh: AB, BC, CD, DE,ạng các hình trong bài

EF, FA

- Các góc ^A, ^B, C^, ^D, ^E, ^F.-Các c nh c a hình b ngạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập.nhau

- Các góc c a hình b ngủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập.nhau và b ng 120ằng dụng cụ học tập o

Trang 8

K tên các đ ể đo và so sánh các ường chéo ng chéo chính c a ủa tam giác

chính v i nhau ớc thẳng để đo và so sánh các

GV y/c HS ho t đ ng cá nhân đo cácạng các hình trong bài

c nh, các góc và vi t k t qu và nh nạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài

xét

( GV l u ý HS cách đo góc, đo đ dàiư

c nh)ạng các hình trong bài

+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ dàiận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

các c nh, các góc và các đạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

l c giác đ u ục ều, hình vuông, hình lục

+ GV cho HS trao đ i, th o lu n nhómổi, thảo luận tìm được một số hình ận dạng các hình trong bài

phát bi u, trình bày mi ng ph n ển năng lực HS ệc lắp ghép các hình tam giác Luy n ện tam giác đều (H4.1-SGK).

t p ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

+ GV g i ý và yêu c u HS tìm m t sợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

hình l c giác đ u trong th c t (ục ều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục V n ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

d ng ụng thước đo góc để đo và so sánh )

+ GV cho HS trao đ i, th o lu n nhóm vàổi, thảo luận tìm được một số hình ận dạng các hình trong bài

tr l i câu h i ờng chéo) ỏi “ Học Toán để làm gì?”) ?.

+ GV t ch c ho t đ ng nhóm ( GV minhổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài

h a chi c bánh l c giác b ng t m bìaọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ục ằng dụng cụ học tập ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

ho c gi y hình l c giác ho c m t chi cặc ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ục ặc ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

bánh th t) cho các nhóm th c hành c tận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ắp ghép các hình tam giác

và chia theo các ý a) b) c)

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục

+ HS quan sát SGK và tr l i theo yêuờng chéo)

c u c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:

+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d , phátắp ghép các hình tam giác ục

bi uển năng lực HS

+ Các nhóm nh n xét, b sung cho nhau ận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình

* Nh n xét: ận xét: Hình l c giácục

đ u có:ều, hình vuông, hình lục

- Sáu c nh b ng nhau.ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

- Sáu góc b ng nhau, m iằng dụng cụ học tập ỗigóc b ng 120ằng dụng cụ học tập o

-Ba đường chéo).ng chéo chính b ngằng dụng cụ học tập.nhau

Luy n t p: ện tam giác đều (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

+ Các tam giác đ u ghépều, hình vuông, hình lụcthành hình l c giác đ u là:ục ều, hình vuông, hình lụctam giác ABO, tam giác BCO,tam giác CDO, tam giác DEO,tam giác EFO, tam giác FAO.+ Trong hình còn có các tamgiác đ u: ACE, BDF.ều, hình vuông, hình lục

V n d ng: ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh

Hình nh có d ng hình l cạng các hình trong bài ụcgiác đ u: t ong, g ch látều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài

n n, h p m t, ều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

? :

Các c nh, các góc c a cácạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình tam giác đ u, hìnhều, hình vuông, hình lụcvuông, hình l c giác đ uục ều, hình vuông, hình lục

đ u b ng nhau.ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập

8

Trang 9

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV

nh n xét, đánh giá quá trình h c c a HS,ận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

t ng quát l i các đ c đi m c a hình l cổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài ặc ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ục

giác đ u, cách vẽ l c giác đ u và cho HSều, hình vuông, hình lục ục ều, hình vuông, hình lục

nêu l i các bạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac vẽ m t l c giác đ u.ục ều, hình vuông, hình lục

3 Ho t ạn: 03 đ ng 3 : Luy n t p ộng 1 : ệu : ận:

a) M c tiêu: ục H c sinh c ng c l i ki n th c thông qua m t s bài t p.ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS d a vào ki n th c đã h c v n d ng làm BTực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.2 ; 4.3 ; 4.4

- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)

Bài 4.2 :

+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 2cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa

+ Bước thẳng, eke, compac 2: Dùng ê ke có góc 60o

+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ ^ABy = 60o

Ta th y Ax và By c t nhau t i Cấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập tam giác đ u ABC c c nh 2cm.ạng các hình trong bài

Bài 4.3:

+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 5cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa

+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đường chéo).ng th ng vuông góc v i AB t i A Xác đ nh đi m D trênẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ển năng lực HS

đường chéo).ng th ng đó sao cho AD = 5cm.ẳng, eke, compa

Trang 10

+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng vuông góc v i AB t i B Xác đ nh đi m C trênẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ển năng lực HS

đường chéo).ng th ng đó sao cho BC = 5cm.ẳng, eke, compa

+ Bước thẳng, eke, compac 4: N i C v i D ta đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông ABCD

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình vuông ABCD c nh 5cm.c ạng các hình trong bài

Bài 4.4: (HS th c hành c t ghép t i l p theo nhóm đôi dực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ớc thẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compa ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ước thẳng, eke, compai s h ng d nẫn dắt HS vào bài học

c a GV)ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- GV đánh giá, nh n xét, chu n ki n th c. ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ẩn kiến thức ế ức.

a) M c tiêu: ục H c sinh th c hi n làm bài t p v n d ng đ n m v ng ki nọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ục ển năng lực HS ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

th cứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

b) N i dung: ộng 1 : GV h i, HS đáp.ỏi “ Học Toán để làm gì?”)

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.1 ; 4.6 ; 4.8 ( SGK – tr81)

- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)

Bài 4.1: ( GV g i m t s HS đ ng phát bi u và trình bày t i ch )ọc xong bài này HS ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ển năng lực HS ạng các hình trong bài ỗi

M t s v t d ng, h a ti t,công trình ki n trúc có hình nh tam giác đ u,ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lụchình vuông, hình l c giác đ u làục ều, hình vuông, hình lục :

+ Tam giác đ uều, hình vuông, hình lục ; bi n báo nguy hi m, giá d ng sách, ển năng lực HS ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

+ Hình vuông : khuôn bánh tr ng, g ch đá hoa, ô c a s , ư ạng các hình trong bài ửa, ổi, thảo luận tìm được một số hình

+ Hình l c giác đ uục ều, hình vuông, hình lục : t ong, h p m t, mái đ n, g ch lát n n, ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

10

Trang 11

Bài 4.8 : V trí đ t tr m bi n áp là giao đi m c a các đị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ặc ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).ng chéo chính c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình l c giác đ u.ục ều, hình vuông, hình lục

- GV cho HS tìm hi u m c « ể đo và so sánh các ụng thước đo góc để đo và so sánh Em có bi t ế » ( n u còn th i gian)ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ờng chéo)

***************************************************

Phê duy t c a t ện tam giác đều (H4.1-SGK) ủa tam giác ổ Ngày …tháng….năm 2023

Trang 12

Ngày so n: 22/9/2023ạng các hình trong bài.

Ngày gi ng: ………

Ti t 4+ 5+ 6: Bài 19: ến thức: HÌNH CH NH T HÌNH THOI HÌNH BÌNH Ữ NHẬT HÌNH THOI HÌNH BÌNH ẬT HÌNH THOI HÌNH BÌNH

HÀNH HÌNH THANG.

- Nh n d ng các hình trong bài.ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài

- Mô t m t s y u t c b n (c nh, góc, đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo) c a ch nh t, hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.thoi, hình bình hành, hình thang cân

+ Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình ch nh t, hình thoi, hình bình hành và hình thang cân.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

12

Trang 13

- Năng l c chung: ực Năng l c t duy và l p lu n toán h c; năng l c giao ti pực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ư ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụctoán h c t h c; năng l c gi i quy t v n đ toán h c, năng l c t duy sángọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ư

t o, năng l c h p tác.ạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

- Ph m ch t: ẩm chất ất B i dồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứcng h ng thú h c t p, ý th c làm vi c nhóm, ý th cứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứctìm tòi, khám phá và sáng t o cho HS => đ c l p, t tin và t ch ạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

II Thi t b d y h c và h c li u: ến thức: ị dạy học và học liệu : ạn: 03 ọc và học liệu : ọc và học liệu : ệu :

1 Giáo viên: SGK, tài li u gi ng d y, giáo án pptệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

+ Nghiên c u kĩ bài h c và l a ch n phứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ọc xong bài này HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp d y h c phù h p.ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

+ Chu n b m t s v t li u ph c v ho t đ ng tr i nghi m: d ng c c tẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ục ục ạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ục ục ắp ghép các hình tam giácghép, gi y Aấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4, kéo c t gi y, tranh nh trong bài, ắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

+ S u t m các hình nh th c t , video minh h a liên quan đ n bài h c, cácư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HSthi t b d y h c ph c v hình thành và phát tri n năng l c HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ục ục ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

+ Giao nhi m v cho HS chu n b m t s HĐ c a bài h c.ệc lắp ghép các hình tam giác ục ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS

2 H c sinh: ọc và học liệu :

+ Đ dùng h c t p: bút, b êke ( thồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac th ng, thẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compac đo góc, êke), compa,bút chì, t y ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A

+ Gi y Aấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4, kéo.

+ Đ v t, tranh nh v các hình ch nh t, hình thoi, hình bình hành, hìnhồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.thang cân

III Ti n trình d y h c: ến thức: ạn: 03 ọc và học liệu :

+ GV thi t k tình hu ng th c t t o h ng thú cho HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

+ T o tình hu ng vào bài h c t hình nh th c t , ng d ng th c t t cácạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ cáchình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS chú ý l ng nghe và quan sát hình nh trên màn chi u ho cắp ghép các hình tam giác ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ặctranh nh

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS nh n d ng đận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s hình và tìm đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các hình nhtrong th c t liên quan đ n hình đó.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

Trang 14

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

+ GV cho l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các t tr ng bày hình nh, s n ph m v hình ch nh t,ổi, thảo luận tìm được một số hình ư ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.hình thoi, hình bình hành và hình thang cân đã giao trước thẳng, eke, compac đó

+ GV t ng k t s s n ph m c a các t và trao thổi, thảo luận tìm được một số hình ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình ưở rộng giới thiệu thêm cáchng cho t chu n b đổi, thảo luận tìm được một số hình ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.cnhi u đ v t, hình nh v các hình nh t.ều, hình vuông, hình lục ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục HS chú ý quan sát và l ng nghe.ắp ghép các hình tam giác

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận: Đ i di n t báo cáo s lạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ổi, thảo luận tìm được một số hình ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng đ v t, hìnhồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài

nh đã s u t m đư ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c nh GV đã giao nhi m v ư ệc lắp ghép các hình tam giác ục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV khen các t đã hoàn thành nhi m vổi, thảo luận tìm được một số hình ệc lắp ghép các hình tam giác ục

t t và d n d t HS vào bài h c m i: “ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ẫn dắt HS vào bài học ắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS ớc thẳng, eke, compa Hình ch nh t, hình bình hành, hìnhữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.thoi, hình thang là các hình mà chúng ta thường chéo).ng g p trong đ i s ng th c tặc ờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

và đã được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c làm quen Ti u h c Bài h c hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hi uở rộng giới thiệu thêm cách ển năng lực HS ọc xong bài này HS ọc xong bài này HS ển năng lực HS thêm v các hình nh th , t đó chúng ta có th vẽ, c t, ghép các hình đều, hình vuông, hình lục ư ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ển năng lực HS ắp ghép các hình tam giác ển năng lực HS làm m t s đ dùng ho c trang trí n i h c t p c a mình.” => Bài m iố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ặc ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa

2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạn: 03 ộng 1 : ến thức: ức: ớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ạng các hình trong bài.c c nh , góc, đường chéo).ng chéo c a hình ch nh t.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ằng dụng cụ học tập.c s b ng nhau c a các góc, các c nh , đủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ HS vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình ch nh t khi bi t đ dài hai c nh ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n i dung ki nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

th c theo yêu c u c a GV.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất

+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c hành ực hành

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi n l nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ1, HĐ2 như

Trang 15

+ HĐ1:

Tìm m t s hình nh hình ch ột số hình ảnh tam giác đều ố hình ảnh tam giác đều ảnh tam giác đều ữ

nh t trong th c t ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ực hành ế (GV g i ý HSợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

tìm nh ng đ dùng quen thu cữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

trong đ i s ng hàng ngày Sauờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

khi HS nêu Ví d c a mình, GVục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

t ng h p và chi u các hình nhổi, thảo luận tìm được một số hình ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

hình ch nh t trong th c t )ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HĐ2: Quan sát hình ch nh t Hìnhữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ở rộng giới thiệu thêm cách

4.8a

hai c nh đ i c a hình ch nh t ABCD ạnh, góc của tam giác ố hình ảnh tam giác đều ủa tam giác ữ ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

3 Dùng th ước thẳng để đo và so sánh các c th ng ho c compa đ so ẳng để đo và so sánh các ặc compa để so ể đo và so sánh các

( GV l u ý l i cho HS cách đo góc, đoư ạng các hình trong bài

đ dài c nh)ạng các hình trong bài

+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ l nận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa

b n góc, đ dài các c nh và các đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng

chéo c a hình ch nh t.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ GV hước thẳng, eke, compang d n HS cách vẽ theo cácẫn dắt HS vào bài học

bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n ph n ẫn dắt HS vào bài học Th c hành ực hành 1

1 và sau đó cho HS th c hành vẽ hìnhực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

ch nh t (GV l u ý HS th c hành vẽ vàữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

cho HS ki m tra chéo sau khi vẽ)ển năng lực HS

+ GV trình bày lên b ng ho c trìnhặc

chi u PPT hếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang d n HS cách vẽ hìnhẫn dắt HS vào bài học

ch nh t trên màn chi u theo cácữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n cho HS d hìnhẫn dắt HS vào bài học ễ hình dung

dung và bi t cách vẽ.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV cho HS suy nghĩ và trình bày m t

vường chéo).n, h p bánh,…

+ HĐ2:

 Các đ nh: A, B, C, D ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều

Các c nh: AB, BC, CD,ạng các hình trong bài.DA

Đường chéo).ng chéo: AC, BD.Hai c nh đ i: AB và CD;ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

BC và AD

 Các góc c a hình chủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;

nh t đ u b ng nhau vàận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập

b ng 90ằng dụng cụ học tập o: ^A = ^B = C^= ^D=

90o

 Hai c nh đ i c a hìnhạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

ch nh t b ng nhau, haiữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

đường chéo).ng chéo c a hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

ch nh t b ng nhau.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

* Nh n xét: ận xét: Trong hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;

nh t:ận dạng các hình trong bài

- B n góc b ng nhau và b ngố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ằng dụng cụ học tập

90o

- Các c nh đ i b ng nhau.ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập

- Hai đường chéo).ng chéo b ng nhau.ằng dụng cụ học tập

Th c hành 1: ực hành 1

m t c nh b ng 5cm, m t ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác ằng nhau không ột số hình ảnh tam giác đều

c nh b ng 3cm ạnh, góc của tam giác ằng nhau không.

+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB =ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa5cm

+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đường chéo).ng th ngẳng, eke, compavuông góc v i AB t i A Trênớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài

đường chéo).ng th ng đó, l y đi m Dẳng, eke, compa ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS sao cho AD = 3cm

+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ngẳng, eke, compa

Trang 16

s cách vẽ khác.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục

+ HS quan sát SGK và tr l i theo yêuờng chéo)

c u c a GV.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:

+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d ,ắp ghép các hình tam giác ục

phát bi uển năng lực HS

+ Các nhóm nh n xét, b sung choận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình

nhau

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV

nh n xét, đánh giá quá trình h c c aận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

HS, t ng quát l i các ổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài đ c đi m c a ặc điểm của ển giao nhiệm vụ: ủa GV và HS

nhận: t.

vuông góc v i AB t i B Trênớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài

đường chéo).ng th ng đó l y đi m Cẳng, eke, compa ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS sao cho BC = 3cm

+ Bước thẳng, eke, compac 4: N i D v i C ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình ch nh tc ữ nhật ận: ABCD.

( HS t hoàn thành s n ph mực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy Avào v )ở rộng giới thiệu thêm cách

2 Ki m tra đ dài các c nh và ể đo và so sánh các ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác

không.

2.2: Hình thoi

+ Nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình thoi

+ Mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ạng các hình trong bài.c c nh, góc, đường chéo).ng chéo của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụca hình thoi và nh n xét đận dạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

m i quan h c a c nh và đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c a hình thoi.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình thoi khi bi t đ dài m t c nh.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài

+ Tìm được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các hình nh th c t c a hình thoi.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát SGK và tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c uển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c ực hành hành, V n d ng ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

+ GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ3, HĐ4.

Trang 17

Tìm m t s hình nh khác c a hình ột số hình ảnh tam giác đều ố hình ảnh tam giác đều ảnh tam giác đều ủa tam giác

không?

( GV l u ý HS cách đo góc, đo đ dàiư

c nh)ạng các hình trong bài

+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ dàiận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

b n c nh, các c nh đ i, các góc đ i vàố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

đ c đi m hai đặc ển năng lực HS ường chéo).ng chéo c a hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

vuông

+GV yêu c u HS th o lu n nhóm đôiận dạng các hình trong bài

tr l i câu h i ờng chéo) ỏi “ Học Toán để làm gì?”) ?.

+ GV hước thẳng, eke, compang d n cho HS các bẫn dắt HS vào bài học ước thẳng, eke, compac vẽ

hình thoi theo các bước thẳng, eke, compa ở rộng giới thiệu thêm cáchc ph n Th c ực hành

thoi (GV l u ý HS th c hành vẽ và choư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

HS ki m tra chéo sau khi vẽ, xem cácển năng lực HS

c nh có b ng nhau không)ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

+ GV trình chi u PPT hếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang d n HSẫn dắt HS vào bài học

cách vẽ hình thoi trên màn chi u theoếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

các bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n cho HS dẫn dắt HS vào bài học ễ hình dung

hình dung và bi t cách vẽ.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV hước thẳng, eke, compang d n cho HS g p gi y vàẫn dắt HS vào bài học ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

c t hình thoi theo các bắp ghép các hình tam giác ước thẳng, eke, compac nh trongư

SGK

hình thoi trong th c t là:ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụccánh di u, h a ti t trang trí,ều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụccúc áo, khăn tr i bàn, x p dánố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B n c nh b ng nhauố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

- Hai đường chéo).ng chéo vuông góc

v i nhau.ớc thẳng, eke, compa

- Các c nh đ i song song v iạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, companhau

- Các góc đ i b ng nhau.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập

Trang 18

+ GV giao ph n V n d ng ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ( trang trí

theo m u) v nhà vào gi y Aẫn dắt HS vào bài học ều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4 và n p

bài vẽ vào bu i h c sau.ổi, thảo luận tìm được một số hình ọc xong bài này HS

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục

+ HS Ho t đ ng cá nhân hoàn thànhạng các hình trong bài

các yêu c u c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát, gi ng, phân tích, l u ýư

và tr giúp n u c n.ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:

yêu c u, gi tay phát bi u.ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS

+ GV : ki m tra, ch a và nêu k t qu ển năng lực HS ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV

nh n xét, đánh giá v thái đ , quáận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

trình làm vi c, k t qu ho t đ ng vàệc lắp ghép các hình tam giác ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài

ch t ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

qua B L y đi m C trên đấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ường chéo).ng

th ng đó sao cho BC = 3cm.ẳng, eke, compa+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng điẳng, eke, compaqua C và song song v i c nhớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài

AB Vẽ đường chéo).ng th ng đi quâ Aẳng, eke, compa

và song song v i c nh BC.ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài

+ Bước thẳng, eke, compac 4: Hai đường chéo).ng th ngẳng, eke, companày c t nhau t i Dắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình thoi ABCD.c ( HS t hoàn thành hình vẽực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếpvào v )ở rộng giới thiệu thêm cách

2 Ki m tra đ dài các c nh có ể đo và so sánh các ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác

hình thoi d ước thẳng để đo và so sánh các ực hành ước thẳng để đo và so sánh các i s h ng d n ẫn của GV và dán SP

2.3: Hình bình hành

+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình bình hành và tìm được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình nh c a hình bìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchành trong th c t ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HS tìm tòi, khám phá được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c b n c a hình bình hành vàố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

đ a ra đư ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s nh n xét c b n v m i quan h c a c nh, góc, hìnhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài.bình hành

+ HS vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình bình hành khi bi t đ dài hai c nh.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát hình nh trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n iếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất

+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n luy n t p,v n d ng.ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh

18

Trang 19

GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS ho t đ ng cá nhânẫn dắt HS vào bài học ạng các hình trong bài.

ho c theo nhóm th c hi n l n lặc ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho tạng các hình trong bài

Đ c và so sánh OA v i OC, OB v i OD ọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác ớc thẳng để đo và so sánh các ớc thẳng để đo và so sánh các

nhau không?

+ GV chi u slide m t s hình nh ho c videoếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ặc

v hình bình hành trong th c t đ i s ng.ều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV cho HS rút ra nh n xét nh ng m i quanận dạng các hình trong bài ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

h c b n v c nh, góc c a hình bình hành.ệc lắp ghép các hình tam giác ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

(V y u t góc, GV có th dùng phều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp

g p gi y, đ HS th y các góc đ i c a hìnhấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

bình hành b ng nhau)ằng dụng cụ học tập

+ GV hước thẳng, eke, compang d n cho HS các bẫn dắt HS vào bài học ước thẳng, eke, compac vẽ hình

bình hành theo các bước thẳng, eke, compa ở rộng giới thiệu thêm cáchc ph n Th c hành ực hành

hành (GV l u ý HS th c hành vẽ và cho HSư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

ki m tra chéo sau khi vẽ) ( Trển năng lực HS ước thẳng, eke, compac khi hước thẳng, eke, compang

d n vẽ hình bình hành, GV nh c l i cho HSẫn dắt HS vào bài học ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

cách vẽ đường chéo).ng th ng đi qua m t đi m songẳng, eke, compa ển năng lực HS

song v i m t đớc thẳng, eke, compa ường chéo).ng th ng cho trẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compac)

+ GV th c hành trên b ng ho c trình chi uực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ặc ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

PPT hước thẳng, eke, compang d n HS cách vẽ hình bình hànhẫn dắt HS vào bài học

trên màn chi u theo các bếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d nẫn dắt HS vào bài học

+ HĐ5:

 Hình bình hành có ở rộng giới thiệu thêm cáchhình c)

 M t s hình nh khácố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c a hình bình hànhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụctrong th c t : h a ti tực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụctrang trí, góc nghiêng

lá c , góc nghiêng c aờng chéo) ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

v i nhau.ớc thẳng, eke, compa

 Các góc đ i c a hìnhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcbình hành b ng nhauằng dụng cụ học tập

* Nh n xét: ận xét: Tronghình bình hành:

- Các c nh đ i b ngạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập.nhau

- Hai đường chéo).ng chéo c tắp ghép các hình tam giácnhau t i trung đi mạng các hình trong bài ển năng lực HS

m i đỗi ường chéo).ng

- Các c nh đ i songạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcsong v i nhau.ớc thẳng, eke, compa

- Các góc đ i b ngố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập.nhau

bình hành ABCD có AB

= 5cm;BC = 3cm+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo nạng các hình trong bài

Trang 20

cho HS d hình dung và bi t cách vẽ.ễ hình dung ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục

+ HS quan sát SGK, tr l i và hoàn thành cácờng chéo)

yêu c u c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:

+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d , phátắp ghép các hình tam giác ục

bi u, th c hànhển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

+ HS rút kinh nghi m và s a sai cho nhau.ệc lắp ghép các hình tam giác ửa,

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV nh nận dạng các hình trong bài

xét, đánh giá quá trình h c c a HS, t ng quátọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình

l i đ c đi m c a hình bình hành, cách vẽạng các hình trong bài ặc ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

hình bình hành và cho HS nêu l i các bạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac vẽ

m t hình bình hành

th ng AB = 5cm.ẳng, eke, compa+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đo nạng các hình trong bài

th ng đi qua B Trênẳng, eke, compa

đường chéo).ng th ng đó, l yẳng, eke, compa ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

đi m C : BC = 3cm.ển năng lực HS

+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng

th ng đi qua A và songẳng, eke, compasong v i BC, đớc thẳng, eke, compa ường chéo).ng

th ng qua C và songẳng, eke, compasong v i AB Haiớc thẳng, eke, compa

đường chéo).ng th ng này c tẳng, eke, compa ắp ghép các hình tam giácnhau t i D ạng các hình trong bài

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình bìnhc

hành ABCD.

2.4: Hình thang cân

+ HS nh n d ng đận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình thang cân thông qua các hình nh th c t ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c b n c a hình thang cân.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình thang cân

+ HS bi t cách g p c t hình thang cân t t gi y hình ch nh t.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n i dung ki nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

th c theo yêu c u c a GV.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất

+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Luy n t p ện tam giác đều (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) , Th c hành ực hành

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh

- Bước thẳng, eke, compac 1: Chuy n giao nhi m v :ển năng lực HS ệc lắp ghép các hình tam giác ục

GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi n l nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: HĐ7, HĐ8 nh trongạng các hình trong bài ư

SGK

+ HĐ7:

 Tìm m t s hình nh hình thang cânố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

4 Hình thang cân+ HĐ7: M t s hình nhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c a hình thang cân trongủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

th c t : cái thang, thùngực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

đ ng rác, hót rác, m t bàn,ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ặc

túi xách,

20

Trang 21

trong th c t (GV g i ý HS tìm nh ng đực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

dùng quen thu c trong đ i s ng hàngờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

ngày Sau khi HS nêu Ví d c a mình, GVục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

t ng h p và chi u các hình nh hìnhổi, thảo luận tìm được một số hình ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

thang cân trong th c t )ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HĐ8: Quan sát hình thang cân Hìnhở rộng giới thiệu thêm cách

4.13a

1 G i tên các đ nh, đáy l n, đáy nh ,ọc xong bài này HS ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều ớc thẳng, eke, compa ỏi “ Học Toán để làm gì?”)

đường chéo).ng chéo, c nh bên, hai đạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo

c a hình thang cân ABCD (H14.3b)ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

2 S d ng thửa, ục ước thẳng, eke, compac th ng ho c compa đẳng, eke, compa ặc ển năng lực HS

so sánh hai c nh bên, hai đạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

hình thang cân ABCD

3 Hai đáy c a hình thang cân ABCD cóủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

song song v i nhau không?ớc thẳng, eke, compa

4 Hai góc k m t đáy c a hình thangều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

cân ABCD có b ng nhau không?ằng dụng cụ học tập

+ GV nh n xét ho c t ch c cho HS nh nận dạng các hình trong bài ặc ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài

xét s b nh ng m i quan h c a c nhơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài

đáy, c nh bên, đạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c a hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

thang cân ( Riêng v y u t góc, GV cóều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

th dùng phển năng lực HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp g p gi y, đ HSấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS

th y hai góc k m t đáy c a hình thangấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

cân b ng nhau)ằng dụng cụ học tập

+ GV cho HS th c hi n ho t đ ng luy nực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác

t p đ nh n d ng hình thang cân ( hìnhận dạng các hình trong bài ển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài

thang cân HKIJ) GV có th gi i thi uển năng lực HS ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác

thêm hình nh th c t c a hình thangực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

cân ( trong hình nh cái thang)

+ GV cho HS th c hi n ho t đ ng cá nhânực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

đ g p, c t hình thang cân ( Tùy đ iển năng lực HS ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

tược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng HS, GV có th c t m u ho c h trển năng lực HS ắp ghép các hình tam giác ẫn dắt HS vào bài học ặc ỗi ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

HS khi th c hi n).ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

+ HĐ8:

 Các đ nh: A, B, C, D ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều

Đáy l n : DCớc thẳng, eke, compaĐáy nh : ABỏi “ Học Toán để làm gì?”)

Đường chéo).ng chéo : AC, BD

C nh bên: AD, BC.ạng các hình trong bài

 Hai c nh bên c a hìnhạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcthang cân b ng nhau.ằng dụng cụ học tập

 Hai đáy c a hình thang cânủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcsong song v i nhau.ớc thẳng, eke, compa

 Hai góc k m t đáy c aều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình thang b ng nhau.ằng dụng cụ học tập

* Nh n xét: Trong hìnhận dạng các hình trong bài

thang cân:

- Hai c nh bên b ng nhau.ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

- Hai đường chéo).ng chéo b ngằng dụng cụ học tập

nhau

- Hai c nh đáy song songạng các hình trong bài

v i nhau.ớc thẳng, eke, compa

- Hai góc k m t đáy b ngều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập

nhau

Luy n t p:ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài

Hình thang cân trong cáchình là hình thang HKIJ

Th c hành 4: G p, c tực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giáchình thang cân t t gi yừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

hình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ Bước thẳng, eke, compac 1: G p đôi t gi yấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ m t đo nạng các hình trong bài

th ng n i hai đi m tùy ýẳng, eke, compa ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS trên hai c nh đ i di nạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác( c nh không ch a n pạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

Trang 22

- Bước thẳng, eke, compac 2: Th c hi n nhi m v : ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác ục

+ HS quan sát SGK và tr l i và ho tờng chéo) ạng các hình trong bài

đ ng theo yêu c u c a GV.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

- Bước thẳng, eke, compac 3: Báo cáo, th o lu n: ận dạng các hình trong bài

+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d , phátắp ghép các hình tam giác ục

bi u, th c hành g p, c t.ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác

+ HS nh n xét, rút kinh nghi m cho nhau ận dạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác

- Bước thẳng, eke, compac 4: K t lu n, nh n đ nh: GV nh nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ận dạng các hình trong bài

xét, đánh giá quá trình h c c a HS, t ngọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình

quát l i các đ c đi m c a hình thang cân,ạng các hình trong bài ặc ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

cách g p c t hình thang cân t t gi yấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

hình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ Bước thẳng, eke, compac 3: C t theo đắp ghép các hình tam giác ường chéo).ng

v a vẽ.ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các+ Bước thẳng, eke, compac 4: M t gi y ra taở rộng giới thiệu thêm cách ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t hình thang cân.( HS t hoàn thành sp vàực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

dán vào v )ở rộng giới thiệu thêm cách

3 Ho t đ ng 3 ạn: 03 ộng 1 : : Luy n t p ệu : ận:

a) M c đích: ục H c sinh c ng c l i ki n th c thông qua m t s bài t p.ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS d a vào ki n th c đã h c v n d ng làm BTực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.9 ; 4.10 ; 4.11 ; 4.12 ; 4.13

- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)

Bài 4.9 : Vẽ hình ch nh t ABCD có m t c nh b ng 6cm, m t c nh b ng ữ ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác ằng nhau không ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác ằng nhau không 4cm.

+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 6cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa

+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đường chéo).ng th ng vuông góc v i AB t i A Trên đẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ường chéo).ng th ng đó,ẳng, eke, compa

l y đi m D sao cho AD = 4cm.ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS

+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng vuông góc v i AB t i B Trên đẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ường chéo).ng th ng đóẳng, eke, compa

l y đi m C sao cho BC = 4cm ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS

+ Bước thẳng, eke, compac 4: N i D v i C ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình ch nh t ABCD.c ữ nhật ận:

Trang 23

Bài 4.10: Vẽ hình thoi c nh 4cm: ạnh, góc của tam giác

+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 4cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa

+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đường chéo).ng th ng đi quaẳng, eke, compa

B L y đi m C trên đấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ường chéo).ng th ng đóẳng, eke, compa

sao cho BC = 4cm

+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng đi qua C và song song v i c nh AB Vẽ đẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ường chéo).ng

th ng đi quâ A và song song v i c nh BC.ẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài

+ Bước thẳng, eke, compac 4: Hai đường chéo).ng th ng này c t nhau t i Dẳng, eke, compa ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình thoi ABCD.c

Bài 4.11: Vẽ hình bình hành ABCD

có AB = 6cm; BC = 3cm

+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 6cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa

+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đo n th ng đi qua B Trên đạng các hình trong bài ẳng, eke, compa ường chéo).ng th ngẳng, eke, compa

đó, l y đi m C : BC = 3cm.ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS

+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng đi qua A và song song v i BC, đẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ường chéo).ng th ng qua Cẳng, eke, compa

và song song v i AB Hai đớc thẳng, eke, compa ường chéo).ng th ng này c t nhau t i D ẳng, eke, compa ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình bình hành ABCD.c

Bài 4.12:

+ Hình thang cân : ABCD, BCDE,

CDEF, DEFC, EFAD, FABE

+ Hình ch nh tữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài : ABDE, BCEF, CDFA

- GV đánh giá, nh n xét, chu n ki n th c. ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ẩn kiến thức ế ức.

a) M c đích: ục H c sinh th c hi n làm bài t p v n d ng đ n m v ng ki nọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ục ển năng lực HS ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

th cứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

b) N i dung: ộng 1 : HS th c hành theo yêu c u c a bài t p.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

3cm

6cm

Trang 24

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.14 ; 4.15 ( SGK – tr89)

- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)

Bài 4.14: ( GV hước thẳng, eke, compang d n, t ch c HS th c hi n ho t đ ng theo nhóm đôi)ẫn dắt HS vào bài học ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

Bài 4.15: ( GV hước thẳng, eke, compang d n, t ch c HS th c hi n ho t đ ng theo nhómẫn dắt HS vào bài học ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

b n)ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- Hi u cách tính chu vi, di n tích c a m t s t giác.ển năng lực HS ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

- Nh đớc thẳng, eke, compa ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c công th c tính chu vi, di n tích c a m t s t giác đã h c.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS

Trang 25

3 Về ph m ch t ẩm chất ất :

- Ph m ch t: ẩm chất ất B i dồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứcng trí tưở rộng giới thiệu thêm cáchng tược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng, h ng thú h c t p, ý th c làm vi cứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giácnhóm, ý th c tìm tòi, khám phá và sáng t o cho HS.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài

II Thi t b d y h c và h c li u: ến thức: ị dạy học và học liệu : ạn: 03 ọc và học liệu : ọc và học liệu : ệu :

1 Giáo viên: SGK, tài li u gi ng d y, giáo án pptệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

+ Nghiên c u kĩ bài h c, k t n i ki n th c c p Ti u h c v i bài d y.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ở rộng giới thiệu thêm cách ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ọc xong bài này HS ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài

+ S u t m nh ng bài toán th c t g n li n v i vi c tính chu vi, di n tíchư ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ắp ghép các hình tam giác ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác

m c đ đ n gianứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ Đ i m i phổi, thảo luận tìm được một số hình ớc thẳng, eke, compa ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp d y h c giúp HS h ng thú bài h c, t o nh ngạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ạng các hình trong bài ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; nhi m v mang tính th c t ệc lắp ghép các hình tam giác ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

2 H c sinh: ọc và học liệu :

+ Đ dùng h c t p c n thi t, SGK ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ Ôn t p l i m t s công th c v tính chu vi, di n tích đã h c Ti u h c.ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS ở rộng giới thiệu thêm cách ển năng lực HS ọc xong bài này HS

b) N i dung: ộng 1 : HS chú ý l ng nghe và th c hi n theo yêu c uắp ghép các hình tam giác ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS nh n th c đận dạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếpc s c n thi t c a vi c tính chu vi và di nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giáctích các hình đ gi i quy t các v n đ trong đ i s ng th c t ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

+ GV đ t v n đ qua bài toán m đ u: (GV có th chi u hình nh trên slideặc ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ở rộng giới thiệu thêm cách ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcminh h a cho bài toán)ọc xong bài này HS

“ Nhà em c n p g ch cho 1 b c tố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ưở rộng giới thiệu thêm cáchng hình ch nh t ban công có chi uữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ở rộng giới thiệu thêm cách ều, hình vuông, hình lụcdài 5m, chi u r ng 3m Lo i g ch p tều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).ng được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c s d ng là g ch hìnhửa, ục ạng các hình trong bài.vuông có đ dài 25cm B em ch a bi t ph i mua bao nhiêu viên g ch đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ư ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ển năng lực HS

p b c t ng đó (coi m ch v a không đáng k )? Em hãy tính giúp b nhé!

ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ường chéo) ạng các hình trong bài ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ển năng lực HS ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục HS chú ý quan sát và l ng nghe, th o lu nắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài.tìm ra hước thẳng, eke, compang gi i bài toán

Trang 26

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV đánh giá và d n d t HS vào bài h cẫn dắt HS vào bài học ắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS

m i: “ớc thẳng, eke, compa Trong nông nghi p, xây d ng ngệc lắp ghép các hình tam giác ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ường chéo).i ta có th c n s d ng ki n th cển năng lực HS ửa, ục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

v chu vi, di n tích các hình ch nh t, hình vuông, hình thoi, hình thang cânều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

đ tính toán v t li u trong các công vi c nh căng lển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác ư ước thẳng, eke, compai che n ng cho rau,ắp ghép các hình tam giáclàm hàng rào bao quanh khu vường chéo).n, hay lát n n nhà, s n tều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).ng, t o khungạng các hình trong bài.thép, Bài này sẽ giúp em tìm hi u cách v n d ng công th c tính chu vi, di nển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giáctích c a m t t giác đã h c và ng d ng vào th c t Đ giúp b em gi iủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcquy t bà toán trên, chúng ta sẽ tìm hi u trong bài m i ngày hôm nay” => Bàiếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ớc thẳng, eke, compa

m iớc thẳng, eke, compa

2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạn: 03 ộng 1 : ến thức: ức: ớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

+ Gi i thi u công th c tính chu vi, di n tích hình vuông, hình ch nh t, hìnhớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.thang

+ Áp d ng công th c vào bài t p m c đ đ n gi n.ục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HS được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c v n d ng ki n th c vào bài t p th c t và phát tri n t duy tận dạng các hình trong bài ục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ư ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ cácbài toán th c t ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ Tăng h ng thú, t o c h i cho HS tham gia th u thách, phát tri n t duy.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ửa, ển năng lực HS ư

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n i dung ki nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

th c theo yêu c u c a GV.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m ển giao nhiệm vụ: ệu :

+ GV cho HS nh c l i ho c gi iắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ặc ớc thẳng, eke, compa

thi u công th c tính chu vi, di nệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

tích hình vuông, hình ch nh t,ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

hình thang

+ GV cho HS nh c l i ho c gi iắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ặc ớc thẳng, eke, compa

thi u công th c tính chu vi, di nệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

- Hình vuông:

+ C =4a + S = a 2

- Hình ch nh t:ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ C = 2(a +b)

26

Trang 27

tích hình vuông, hình ch nh t,ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.

hình thang nh trong ư H p ki n ột số hình ảnh tam giác đều ế

+ GV cho HS tìm hi u đ bài, gi iển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa

thi u cách tính ệc lắp ghép các hình tam giác Ví d 1 ụng thước đo góc để đo và so sánh , Ví d 2 ụng thước đo góc để đo và so sánh

+ T các ví d , GV nh n m nh,ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ạng các hình trong bài

v a kh c sâu công th c v a cungừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các

c p cách trình bày cho HS.ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

+ GV t ch c ho t đ ng cho HSổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài

th c hi n hoàn thành ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác Luy n t p ện tam giác đều (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

1 Trước thẳng, eke, compac khi th c hi n ho tực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

đ ng:

 1 GV c n gi i thích cho HS hi uển năng lực HS

v tác d ng c a khung thépều, hình vuông, hình lục ục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

trong vi c làm đai c a c t bêệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

tông c t thép T vi c tính chu viố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ệc lắp ghép các hình tam giác

c a m t khung thép, HS tínhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c s khung thép làm đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c

200 khung

 2 GV có th t ch c ho t đ ngển năng lực HS ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài

nhóm đ HS cùng thi đua th cển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

hi n nhi m v ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác ục

 3 HS có th làm theo hai cách đển năng lực HS ển năng lực HS

tính di n tích th a ru ng.ệc lắp ghép các hình tam giác ửa,

+ GV t ch c ho t đ ng h c sinhổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS

th o lu n theo nhóm hoàn thànhận dạng các hình trong bài

“Th thách nh ử thách nhỏ ỏ”

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục

+ HS l ng nghe và tr l i theoắp ghép các hình tam giác ờng chéo)

yêu c u c a GV.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:

+HS: gi tay phát bi u, lên b ngơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS

+ S = ab

- Hình thang:

+ C = a + b + c + d + S = 12 ( a+ b) h

Ví d 1 ụng thước đo góc để đo và so sánh : Gi i:ản phẩm:

Chu vi c a bi n qu ng cáo hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS

ch nh t là:ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

2 ( 5+10) = 2.15 = 30 (m)

V y siêu th c n chi s ti n muaận dạng các hình trong bài ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lụcđèn là:

40 000 30 = 1 200 000 (đ ng)ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

Ví d 2 ụng thước đo góc để đo và so sánh : Gi i:ản phẩm:

Di n tích n n c a căn phòng hìnhệc lắp ghép các hình tam giác ều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

ch nh t là: 8.6 = 48 (mữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài 2)

Di n tích c a m t viên g ch hìnhệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài.vuông c nh 40cm là:ạng các hình trong bài

Chi u dài 4 chân bàn là:ều, hình vuông, hình lục

Trang 28

trình bày

+ Các nhóm nh n xét, b sungận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình

cho nhau

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :

GV nh n xét, đánh giá quá trìnhận dạng các hình trong bài

h c c a HS, t ng quát l i cácọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài

hình thang.

730.4 = 2920 (mm) = 2,92 m

V y đ làm m t chi c khung bànận dạng các hình trong bài ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng thép:

+ Gi i thi u công th c tính chu vi c a hình bình hành, hình thoiớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ HS xây d ng đực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c công th c tính di n tích hình bình hành, hình thoi tứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ cáccông th c tính di n tích hình ch nh t.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ Áp d ng công th c tính chu vi, di n tích hình bình hành, hình thoi vào bàiục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giáctoán th c t ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát SGK và tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c uển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c ực hành hành, V n d ng ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

28

Trang 29

Ho t đ ng c a giáo viên và h c ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh

sinh

Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

+ GV cho HS nh c l i ho c gi i thi uắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ặc ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác

công th c tính chu vi, di n tích hìnhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

bình hành, hình thoi nh trong ư H p ột số hình ảnh tam giác đều

+ GV cho HS tìm hi u đ bài, hển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang

d n HS cách tính ẫn dắt HS vào bài học Ví d 3 ụng thước đo góc để đo và so sánh

+ GV t ch c cho HS hoàn thành ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

d 4 ụng thước đo góc để đo và so sánh Trước thẳng, eke, compac khi HS th c hi n, GVực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

c n gi i thích, gi i thi u v ô thoángớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ều, hình vuông, hình lục

c a đ HS hi u.ửa, ển năng lực HS ển năng lực HS

+ T các ví d , GV nh n m nh, v aừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ạng các hình trong bài ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các

kh c sâu công th c v a cung c pắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

cách trình bày cho HS

+ GV t ch c ho t đ ng ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài Tìm tòi –

Khám phá thông qua vi c th c hi nệc lắp ghép các hình tam giác ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ1, HĐ2

nh trong SGK đ HS xây d ng đư ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c

công th c tính di n tích hình bìnhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

hành t công th c tính di n tíchừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

hình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

HĐ1: Vẽ hình bình hành trên gi y kấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ẻ hoặc compa

ô vuông r i c t, ghép thành hình chồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;

nh t.ận dạng các hình trong bài

HĐ2: T HĐ1, hãy so sánh đ dàiừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các

c nh, chi u cao tạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng ng c a hìnhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

bình hành v i chi u dài, chi u r ngớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục

c a hình ch nh t T đó, so sánhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các

di n tích c a hình bình hành v iệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa

2 Chu vi, di n tích c a hình ệu : ủa GV và HS bình hành, hình thoi

- Chu vi:

+ Hình bình hành: C = 2(a+b) + Hình thoi: C = 4m ( m là đ dài

m t c nh c a hình thoi).ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

Ví d 3: ụng thước đo góc để đo và so sánh Gi i: ản phẩm:

Chu vi c a hình bình hành là: 2.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục(3 + 5) = 2.8 = 16 (cm)

Ví d 4: ụng thước đo góc để đo và so sánh Gi i:ản phẩm:

Chu vi hình ch nh t là:ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

2 (60+160) = 440 (cm)Chu vi m t hình thoi là:

4.50 = 200 (cm)

Đ dài thép đ làm m t ôển năng lực HS thoáng là:

+ HĐ2: Đ dài c nh, chi u caoạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục

tươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng ng c a hình bình hànhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

b ng v i chi u dài, chi u r ngằng dụng cụ học tập ớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục

c a hình ch nh t.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

=> Di n tích hình bình hànhệc lắp ghép các hình tam giác

b ng di n tích hình ch nh t.ằng dụng cụ học tập ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

S = a.h

Trang 30

di n tích hình ch nh t.ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.

+ GV gi i thi u công th c tính di nớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

tích hình bình hành nh trong ư H p ột số hình ảnh tam giác đều

+ GV cho HS tìm hi u đ bài ển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục Ví d 5 ụng thước đo góc để đo và so sánh ,

hước thẳng, eke, compang d n HS gi i và trình bày cáchẫn dắt HS vào bài học

gi i

+ GV t ch c ho t đ ng cho HS th cổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

hi n hoàn thành ệc lắp ghép các hình tam giác Luy n t p 2 ện tam giác đều (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK). GV

giao cho cá nhân ho c nhóm, cho HSặc

tìm hi u kĩ đ bài, đ xu t phển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng

án tính toán

+ GV t ch c hai ho t đ ng: ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài HĐ3,

HĐ4 đ HS xây d ng đển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c công

th c tính di n tích hình thoi t côngứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các

th c tính di n tích hình ch nh t.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

HĐ3: Vẽ hình thoi trên gi y k ôấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ẻ hoặc compa

vuông và c t, ghép thành hình chắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;

nh t.ận dạng các hình trong bài

(GV cho cá nhân HS th c hi n ho tực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

đ ng c t ghét ho c ho t đ ng theoắp ghép các hình tam giác ặc ạng các hình trong bài

nhóm)

HĐ4: T HĐ3, hãy so sánh cácừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các

đường chéo).ng chéo c a hình thoi v i chi uủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục

r ng và chi u dài c a hình ch nh t.ều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

T đó so sánh di n tích hình thoiừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ệc lắp ghép các hình tam giác

ban đ u v i di n tích hình ch nh t.ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

+ GV gi i thi u công th c tính di nớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

tích hình thoi nh trong ư H p ki n ột số hình ảnh tam giác đều ế

+ GV l u ý thêm cho HS công th cư ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

(a là c nh, h là chi u cao tạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcngng)

ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

Ví d 5: ụng thước đo góc để đo và so sánh Gi i:ản phẩm:

M nh g là hình bình hành cóỗichi u cao 20cm và đ dài c nhều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài

tươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng ng 30cm nên có di nứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giáctích là:

Do đó di n tích hình bình hànhệc lắp ghép các hình tam giácAMCN là: 6.10 = 60 (m2)

Di n tích hình ch nh t ABCDệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.là: 10.12 = 1200 (m2)

Ph n di n tích còn l i tr ng cệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ỏi “ Học Toán để làm gì?”)là: 1200 - 600 = 600 (m2)

V y s ti n công c n đ chi trận dạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS

tr ng hoa và c là:ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ỏi “ Học Toán để làm gì?”)

+ HĐ4: M t đường chéo).ng chéo b ngằng dụng cụ học tập

v i chi u r ng c a hình chớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; 30

A

DN

10m

Trang 31

tính di n tích hình thoi theo côngệc lắp ghép các hình tam giác

th c tính di n tích hình bình hành.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

+GV cho HS áp d ng công th c tínhục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

di n ti n hình thoi hoàn thành ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác Ví dụng thước đo góc để đo và so sánh

6.

+ GV t ch c ho t đ ng cá nhânổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài

ho c nhóm, cho HS tìm hi u và đặc ển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục

xu t cách gi i ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng Luy n t p 3 ện tập 1: ận xét:

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục

+ HS quan sát SGK và tr l i theoờng chéo)

yêu c u c a GV.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:

+HS: th o lu n,ận dạng các hình trong bài phát bi u, gi tayển năng lực HS ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

lên b ng trình bày

+ Các nhóm nh n xét, b sung choận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình

nhau

- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV

nh n xét, đánh giá quá trình h c c aận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

HS, t ng quát l i các ổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài công th c tính ức:

và hình thoi.

nh t, đận dạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo còn l i b ngạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập

m t n a chi u dài hình chửa, ều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;

nh tận dạng các hình trong bài

=> Di n tích hình thoi b ng m tệc lắp ghép các hình tam giác ằng dụng cụ học tập

n a di n tích hình ch nh t.ửa, ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

( a, b là đ dài hai đường chéo).ng chéo)

Ví d 6: ụng thước đo góc để đo và so sánh Gi i:ản phẩm:

Di n tích hình thoi ABCD là: ệc lắp ghép các hình tam giác

S = 12AC BD = 12 8 6 = 24 (cm2)

Luy n t p 3: ện tập 1: ận xét:

D th y đ dài hai đễ hình dung ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ường chéo).ng chéohình thoi là chi u dài và chi uều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục

r ng c a hình ch nh tủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

Di n tích hình thoi là:ệc lắp ghép các hình tam giác1

2 8 5 = 20 (cm2)

V y c n s lận dạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng hoa đ tr ngển năng lực HS ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứctrên m nh đ t là:ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

20 4 = 80 (cây)

a) M c đích: ục H c sinh c ng c l i ki n th c thông qua m t s bài t p.ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài

b) N i dung: ộng 1 : HS d a vào ki n th c đã h c v n d ng làm BTực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.16 ; 4.17 ; 4.21

- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)

Trang 32

Di n tích c a hình ch nh t ABCD là:ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.

b) N i dung: ộng 1 : HS v n d ng các công th c đ gi i, tính toán các bài toán th cận dạng các hình trong bài ục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

t ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.18 ; 4.19 ; 4.20 ; 4.22

- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v và trình bày b ng ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở) ảnh tam giác đều :

Trang 33

a) Di n tích m nh ru ng là:ệc lắp ghép các hình tam giác

(15+25).10

2 =200(m

2 )b) S n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng c a m nh ru ng là:ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

200 0,8 = 160 (kg)

Đ i 30 cm = 0,3 mổi, thảo luận tìm được một số hình

Di n tích m t viên g ch men là:ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài

5 C ng c , d n dò sau gi d y: ủa GV và HS ố, dặn dò sau giờ dạy: ặc điểm của ờ dạy: ạn: 03

- Hoàn thành n t các bài t p.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài

- H c thu c t t c công th c tính chu vi và di n tích các hình.ọc xong bài này HS ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác

- Xem trước thẳng, eke, compac bài hình có tr c đ i x ng.ục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

***************************************************

Phê duy t c a t ện tam giác đều (H4.1-SGK) ủa tam giác ổ Ngày …tháng….năm 2023

Trang 35

Ngày so n: 03/11/2023ạng các hình trong bài.

Ngày gi ng: ………

Ti t 10 + 11 : LUY N T P CHUNG ến thức: ỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH ĐÃ HỌC ẬT HÌNH THOI HÌNH BÌNH

Trang 36

I M c tiêu: ục

1 Ki n th c: ến thức: ức:

- Hs n m v ng ki n th c v m t s t giác đã h c.ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS

- Hs n m v ng công th c tích chu vi, di n tích các t giác đã h c.ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS

- Thông qua các ho t đ ng vẽ hình tam giác đ u, hình vuông, hình ch nh t,ạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.hình thành năng l c s d ng công c và phực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ửa, ục ục ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng ti n toán h c.ệc lắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS

- Thông qua vi c s d ng các ki n th c đã h c v chu vi, di n tích c a m tệc lắp ghép các hình tam giác ửa, ục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

s t giác đã h c đ làm bài t p, gi i quy t các bài toán th c t ,…hìnhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcthành năng l c t duy, l p lu n toán h c, năng l c gi i quy t v n đ , năngực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ư ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục

l c mô hình hóa toán h c.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ọc xong bài này HS

- Thông qua ho t đ ng nhóm, hình thành năng l c h p tác, năng l c giaoạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

ti p toán h c.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS

- Thông qua quá trình tìm hi u, suy lu n, tính toán, hình thành ph m ch tển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ấn đề toán học, năng lực tư duy sángchăm ch ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều

- Thông qua ho t đ ng nhóm, hình thành ph m ch t trách nhi m, trungạng các hình trong bài ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ệc lắp ghép các hình tam giác

th c.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

II Thi t b d y h c và h c li u: ến thức: ị dạy học và học liệu : ạn: 03 ọc và học liệu : ọc và học liệu : ệu :

2 H c sinh: ọc và học liệu : Sgk, v ghi, bài t p v nhà, đ dùng h c t p, b ng nhóm.ở rộng giới thiệu thêm cách ận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài

III Ti n trình d y h c: ến thức: ạn: 03 ọc và học liệu :

a M c tiêu: ục Hs ghi nh , nêu đớc thẳng, eke, compa ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các công th c tính chu vi, di n tích c aứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

m t s t giác đã h c, v n d ng đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các công th c đã h c đ th c hi nứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giáctính toán

b N i dung: ộng 1 : * Công th c tính chu vi, di n tích c a các t giác đã h c (hìnhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HSvuông, hình ch nh t, hình thang, hình bình hành, hình thoi).ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

* Bài t p M t t m bìa hình ch nh t v i chi u dài 15cm, chi uận dạng các hình trong bài ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục

r ng 10cm, ngường chéo).i ta c t đi m i góc c a t m bìa m t hình vuông c nh 2cmắp ghép các hình tam giác ỗi ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ạng các hình trong bài.(hình vẽ) Tính di n tích ph n còn l i c a t m bìa.ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

36

Trang 37

c S n ph m: ản phẩm: ẩm chất + Hs vi t đếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các công th c tính chu vi, di n tích c a các tứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứcgiác đã h c.ọc xong bài này HS

+ Th c hi n đực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c yêu c u c a bài toán ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :

+ Gv yêu c u Hs nh c l i công th c tính chu vi, công th c tính di n tích c aắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụccác t giác đã h c.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS

+ Gv yêu c u Hs làm bài t p (1 Hs lên b ng th c hi n, Hs đận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compai l p làm vào

v ).ở rộng giới thiệu thêm cách

Bài t p ận dạng các hình trong bài Gi i: ảnh tam giác đều

+ Di n tích c a t m bìa hình ch nh t ban đ u là: 10.15 = 150(cmệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài 2)

+ Di n tích c a m i hình vuông b c t đi: 2ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ỗi ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ắp ghép các hình tam giác 2 = 4 (cm2 )

+ Di n tích ph n còn l i c a t m bìa là: 150 – 4.4 = 134 (cmệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 2)

2 Ho t đ ng luy n t p ạn: 03 ộng 1 : ệu : ận:

Bài t p 4.23 ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

Trang 38

2.2 Bài t p 4.24/sgk ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

Bài t p 4.24 ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

a) Di n tích hình thoi MPNQ là:ệc lắp ghép các hình tam giác

C 4.MP 4.5 20(cm)   

2.3 Bài t p 4.25/sgk ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

Bài t p 4.25 ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).

a) Đ dài c nh còn l i c a m nh gi y hình ch nh t là:ạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

96 : 12 = 8 (cm)

b) Chu vi c a m nh gi y hình ch nh t là:ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài

C = 2.(12 + 8) = 2 20 = 40 (cm)

a M c tiêu: ục Hs v n d ng các công th c tính chu vi, di n tích c a các t giácận dạng các hình trong bài ục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

đ th c hi n tính toán, v n d ng vào bài toán th c t ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

b N i dung: ộng 1 : * Ví d 1; ví d 2/sgk; bài t p 4.26; bài t p 4.27/sgk.ục ục ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài

Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh

* Ví d 1, ví d 2/sgk/95 ụng thước đo góc để đo và so sánh ụng thước đo góc để đo và so sánh

(Gv yêu c u Hs g p sgk)ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng

* Ví d 1, ví d 2 (xem sgk/95) ụng thước đo góc để đo và so sánh ụng thước đo góc để đo và so sánh

38

Trang 39

V i m i ví d , Gv yêu c u Hs đ cớc thẳng, eke, compa ỗi ục ọc xong bài này HS

đ , suy nghĩ và trao đ i nhóm đôi,ều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình

nêu cách th c hi n.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

HS nh l i ki n th c đã h c, traoớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS

đ i nhóm đôi, tìm câu tr l i bàiổi, thảo luận tìm được một số hình ờng chéo)

toán

GV l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t g i Hs nêu cách th cọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp

hi n v i t ng ví d Hs khác nh nệc lắp ghép các hình tam giác ớc thẳng, eke, compa ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ục ận dạng các hình trong bài

xét, b sung.ổi, thảo luận tìm được một số hình

4 K t lu n, nh n đ nh ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :

GV nh n xét, đánh giá k t qu c aận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

Hs và ch t l i ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

Gv yêu c u Hs đ c đ , suy nghĩ vàọc xong bài này HS ều, hình vuông, hình lục

làm bài t p vào v ận dạng các hình trong bài ở rộng giới thiệu thêm cách

HS nh l i ki n th c đã h c vớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ều, hình vuông, hình lục

hình vuông, làm bài t p theo yêuận dạng các hình trong bài

c u

GV g i 1 Hs nêu cách th c hi n vàọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác

lên b ng làm bài Hs khác nh nận dạng các hình trong bài

xét, b sung.ổi, thảo luận tìm được một số hình

4 K t lu n, nh n đ nh ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :

GV nh n xét, đánh giá k t qu c aận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

Hs và ch t l i ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

+ Ph n đ t còn l i đ tr ng tr t làấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ạng các hình trong bài ển năng lực HS ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HShình vuông có c nh là: ạng các hình trong bài

20 – 2 – 2 = 16 (m)

+ Di n tích ph n đ t tr ng tr tệc lắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS

c a m nh vủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).n là:

S = 162 = 256 (m2)

Gv yêu c u Hs ho t đ ng nhóm 4ạng các hình trong bài

+ Chi u r ng c a m nh vều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).n là:3

25 15(m)

 

Trang 40

làm bài t p.ận dạng các hình trong bài.

HS nh l i ki n th c đã h c vớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ều, hình vuông, hình lục

hình ch nh t, ho t đ ng nhómữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài

làm bài t p theo yêu c u.ận dạng các hình trong bài

GV g i đ i di n 2 nhóm trình bàyọc xong bài này HS ạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác

k t qu Hs nhóm khác nh n xét,ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài

b sung.ổi, thảo luận tìm được một số hình

4 K t lu n, nh n đ nh ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :

GV nh n xét, đánh giá k t qu c aận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

Hs và ch t l i ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

+ Di n tích ph n đ t đ tr ng câyệc lắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

là b n hình ch nh t b ng nhau.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập Chi u dài m i hình ch nh t là:ều, hình vuông, hình lục ỗi ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài (25 – 1): 2 = 24: 2 = 12 (m) Chi u r ng m i hình ch nh tều, hình vuông, hình lục ỗi ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.là:

(15 – 1) : 2 = 14 : 2 = 7 (m)+ Di n tích đ t dùng đ tr ng câyệc lắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứclà:

4 12 7 = 336 (m2)

* Trò ch i c ng c : ơi củng cố: ủa tam giác ố hình ảnh tam giác đều

1 Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục

Gv cho Hs đ c lu t ch i, suy nghĩọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

và đ ng t i ch ch n câu h i vàứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ỗi ọc xong bài này HS ỏi “ Học Toán để làm gì?”)

tr l i.ờng chéo)

Hs đ ng t i ch , ch n câu h i vàứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ỗi ọc xong bài này HS ỏi “ Học Toán để làm gì?”)

suy nghĩ câu tr l i.ờng chéo)

Gv g i Hs ch n câu h i và tr l i.ọc xong bài này HS ọc xong bài này HS ỏi “ Học Toán để làm gì?”) ờng chéo)

Hs khác nh n xét, b sung n u có.ận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

4 K t lu n, nh n đ nh ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :

Gv nh n xét câu tr l i c a Hs vàận dạng các hình trong bài ờng chéo) ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục

ch t l i ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức

Câu 1 Bi t m i ô ế ỗi ô vuông hình d ở) ước thẳng để đo và so sánh các i

có c nh là 1cm Di n ạnh, góc của tam giác ện tam giác đều (H4.1-SGK).

tích c a hình thang ủa tam giác cân ABCD là:…( 21 cm 2 )

Câu 2 Bi t m i ô vuông hình ế ỗi ô ở)

d ước thẳng để đo và so sánh các i có c nh là 1cm ạnh, góc của tam giác

Di n tích c a hình bình ện tam giác đều (H4.1-SGK) ủa tam giác hành MNPQ là:…(18

cm 2 ).

Câu 3 M t mi ng g hình ch ột số hình ảnh tam giác đều ế ỗi ô ữ

nh t có kích th ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ước thẳng để đo và so sánh các c m t chi u là 8 ột số hình ảnh tam giác đều ều (H4.1-SGK).

cm, di n tích là 56 cm ện tam giác đều (H4.1-SGK) 2 Chu vi c a ủa tam giác

mi ng g là…(30 cm) ế ỗi ô

40

Ngày đăng: 14/09/2023, 10:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông theo các b ước thẳng, eke, compa ở rộng giới thiệu thêm cách c   ph n  Th c ực hành - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình vu ông theo các b ước thẳng, eke, compa ở rộng giới thiệu thêm cách c ph n Th c ực hành (Trang 6)
Hình   ch   nh t,   cách   vẽ   hình   ch ữ nhật ận:  ữ nhật - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
nh ch nh t, cách vẽ hình ch ữ nhật ận: ữ nhật (Trang 16)
Hình ch  nh t. ữ nhật, hình vuông, hình bình hành..;  ận dạng các hình trong bài. - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình ch nh t. ữ nhật, hình vuông, hình bình hành..; ận dạng các hình trong bài (Trang 22)
Hình bên. Bi t m i ô ế.  ỗi ô vuông   có   c nh   là ạnh, góc của tam giác 2dm.   Di n   tích   c a   chi c   gện tam giác đều (H4.1-SGK).ủa tam giácế - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình b ên. Bi t m i ô ế. ỗi ô vuông có c nh là ạnh, góc của tam giác 2dm. Di n tích c a chi c gện tam giác đều (H4.1-SGK).ủa tam giácế (Trang 41)
Hình đó. - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
nh đó (Trang 56)
2. Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i. ạn: 03 ộng 1 : ến thức: ức: ớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
2. Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i. ạn: 03 ộng 1 : ến thức: ức: ớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: (Trang 78)
Hình vẽ d ước thẳng, eke, compa i đây. - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình v ẽ d ước thẳng, eke, compa i đây (Trang 117)
Hình đó là một tỉa và là tia đối của tia - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
nh đó là một tỉa và là tia đối của tia (Trang 122)
Hình phẳng đơn giản. Hs vẽ hình, nhận - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình ph ẳng đơn giản. Hs vẽ hình, nhận (Trang 145)
Bảng thực hành đo - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Bảng th ực hành đo (Trang 152)
Hình   ảnh   các   góc   đặc   biệt   trong - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
nh ảnh các góc đặc biệt trong (Trang 153)
Hình sau. - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình sau. (Trang 158)
Hình sau . - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình sau (Trang 159)
Hình 8.56 thể hiện các quan hệ nào nếu nói về : - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình 8.56 thể hiện các quan hệ nào nếu nói về : (Trang 163)
Hình 8.56 thể hiện các quan hệ nào nếu nói về : - Kế hoạch bài dạy, giáo án  toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Hình 8.56 thể hiện các quan hệ nào nếu nói về : (Trang 169)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w