Kế hoạch bài dạy, giáo án toán 6, phần hình học sách kết nối tri thức với cuộc sống kì 1
Trang 1Ngày so n: 03 ạn: 03 /09/2023
CH ƯƠNG IV: MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN NG IV: M T S HÌNH PH NG TRONG TH C TI N ỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN Ố HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN ẲNG TRONG THỰC TIỄN ỰC TIỄN ỄN
TI T 1+2+ 3 - §18: HÌNH TAM GIÁC Đ U HÌNH VUÔNG HÌNH L C ẾT 1+2+ 3 - §18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC ỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC ỤC
GIÁC Đ U ỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC
- Nh n d ng các hình trong bài.ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài
- Mô t m t s y u t c b n c a hình tam giác đ u, hình vuông, hình l cố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ụcgiác đ u( c nh, góc, đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo)
+ Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình tam giác đ u, hình vuông b ng d ng c h c t p.ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ục ục ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài
+ T o l p đạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình l c giác đ u thông qua vi c l p ghép các hình tam giácục ều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ắp ghép các hình tam giác
II Thi t ến thức: b d y h c và h c li u : ị dạy học và học liệu : ạn: 03 ọc và học liệu : ọc và học liệu : ệu :
1 Giáo viên : SGK, tài li u gi ng d y, giáo án pptệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
+ Nghiên c u kĩ bài h c và phứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp d y h c phù h p.ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
+ Chu n b m t s v t li u ph c v ho t đ ng tr i nghi m: gi y Aẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ục ục ạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4, kéo c tắp ghép các hình tam giác
gi y, thấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ước thẳng, eke, compac th ng, eke, compaẳng, eke, compa
+ S u t m các hình nh th c t , video minh h a liên quan đ n bài h c, cácư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HSthi t b d y h c ph c v hình thành và phát tri n năng l c HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ục ục ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
2 H c sinh ọc và học liệu : :
Trang 2+ Đ dùng h c t p: bút, b êke ( thồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac th ng, thẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compac đo góc, êke), bút chì,
t y ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A
+ Gi y Aấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4, kéo.
+ T o tình hu ng vào bài h c t hình nh th c t , ng d ng th c t t cácạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ cáchình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS chú ý l ng nghe và quan sát hình nh trên màn chi u ho cắp ghép các hình tam giác ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ặctranh nh
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS nh n d ng đận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s hình và tìm đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các hình nhtrong th c t liên quan đ n hình đó.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
+ GV gi i thi u qua n i dung sẽ h c trong chớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng IV: Chươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng IV là m t
chươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng m i hoàn toàn so v i SGK trớc thẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compac đây Chúng ta sẽ tìm hi u qua baển năng lực HS bài h c và các ti t luy n t p, ôn t p chọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng Qua chươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng này, các em sẽ:
Nh n d ng và mô ta đận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c b n c a các hình ph ngố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ẳng, eke, compaquen thu c nh hình ch nh t, hình vuông, hình bình hành ; ư ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s hình ph ng b ng các d ng c h c t p.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ẳng, eke, compa ằng dụng cụ học tập ục ục ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài
+ GV chi u hình nh, video v các ng d ng th c t c a các hình trong bài “ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
N n nhà”, “Các b c tều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ường chéo).ng p b ng g ch có hình tam giác đ u, hình l c giácố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ục
đ u, hình vuông” và gi i thi u ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục HS chú ý quan sát và l ng nghe.ắp ghép các hình tam giác
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận: HS trao đ i, th o lu n tìm đổi, thảo luận tìm được một số hình ận dạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s hìnhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
nh trong th c t liên quan đ n các hình.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV đ t v n đ và d n d t HS vào bài h cặc ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ẫn dắt HS vào bài học ắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS
m i: “ớc thẳng, eke, compa Hình vuông, hình ch nh t, hình tam giác đ u, hình thoi, là các hìnhữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
ph ng quen thu c trong th c t Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hi u các đ cẳng, eke, compa ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ặc
đi m c b n c a các hình” => Bài m i.ển năng lực HS ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa
2
Trang 32 Ho t ạn: 03 đ ng 2 :Hình thành Ki n th c m i ộng 1 : ến thức: ức: ớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c tam giác đ u.ều, hình vuông, hình lục
+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c đ nh, c nh , góc c a tam giác đ u.ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục
+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ằng dụng cụ học tập.c s b ng nhau c a các góc, các c nh c a tam giác đ u.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục+ HS bi t vẽ tam giác đ u v i đ dài c nh cho trếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát hình nh trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n iếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất
+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c hành ực hành
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
HO T Đ NG C A GV VÀ HS ẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS ỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN ỦA GV VÀ HS S N PH M D KI N ẢN PHẨM DỰ KIẾN ẨM DỰ KIẾN ỰC TIỄN ẾT 1+2+ 3 - §18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi n l nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ1, HĐ2 nh trongư
SGK
+ HĐ1:
Nh n di n tam giác đ u (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ều (H4.1-SGK).
Tìm m t s hình nh tam giác đ u ột số hình ảnh tam giác đều ố hình ảnh tam giác đều ảnh tam giác đều ều (H4.1-SGK).
trong th c t ực hành ế (GV g i ý HS tìmợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
nh ng đ dùng quen thu c trongữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
đ i s ng hàng ngày Sau khi HS nêuờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
Ví d c a mình, GV t ng h p vàục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
chi u các hình nh tam giác đ uếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục
trong th c t )ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HĐ2: Cho tam giác đ u ABC nh hìnhều, hình vuông, hình lục ư
đ u trong th c t : bi nều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS báo nguy hi m, Rubic tamển năng lực HS giác…
+ HĐ2:
- Các đ nh: A, B, C ; ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều
- Các c nh: AB, BC, CA; Cácạng các hình trong bài.góc: ^A, ^B, C^
- Các c nh c a tam giácạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcABC b ng nhau.ằng dụng cụ học tập
- Các góc c a tam giác ABCủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
b ng nhau và b ng 60ằng dụng cụ học tập ằng dụng cụ học tập o
* Nh n xét: ận xét: Trong tamgiác đ u:ều, hình vuông, hình lục
- Ba c nh b ng nhau.ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
Trang 41 G i tên các đ nh, c nh, góc c a tam giác ọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác ỉnh, cạnh, góc của tam giác ạnh, góc của tam giác ủa tam giác
3 S d ng th ử dụng thước đo góc để đo và so sánh ụng thước đo góc để đo và so sánh ước thẳng để đo và so sánh các c đo góc đ đo và so sánh ể đo và so sánh các
GV y/c HS ho t đ ng nhóm đôi đo cácạng các hình trong bài
c nh, các góc và vi t k t qu vào phi uạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
h c t p.ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài .
( GV l u ý HS cách đo góc, đo đ dài c nh)ư ạng các hình trong bài
+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ dài baận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
c nh, đ l n ba góc c a tam giác đ u.ạng các hình trong bài ớc thẳng, eke, compa ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục
+ GV hước thẳng, eke, compang d n HS cách vẽ theo các bẫn dắt HS vào bài học ước thẳng, eke, compac
đã hước thẳng, eke, compang d n ph n ẫn dắt HS vào bài học Th c hành 1 ực hành 1 và sau
đó cho HS th c hành vẽ tam giác đ u (GVực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ều, hình vuông, hình lục
l u ý HS th c hành vẽ và ki m tra l i sauư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ển năng lực HS ạng các hình trong bài
khi vẽ)
+ GV trình chi u PPT hếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang d n HS cáchẫn dắt HS vào bài học
vẽ tam giác đ u trên màn chi u theo cácều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n cho HS d hình dungẫn dắt HS vào bài học ễ hình dung
và bi t cách vẽ.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV có th m r ng gi i thi u thêm cáchển năng lực HS ở rộng giới thiệu thêm cách ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác
vẽ b ng thằng dụng cụ học tập ước thẳng, eke, compac k ho c compa.ẻ hoặc compa ặc
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục
+ HS quan sát SGK và tr l i theo yêu c uờng chéo)
c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- Ba góc b ng nhau vàằng dụng cụ học tập
b ng 60ằng dụng cụ học tập o
Th c hành 1: ực hành 1
c nh 3cm: ạnh, góc của tam giác
+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ngạng các hình trong bài ẳng, eke, compa
AB = 3cm
+ Bước thẳng, eke, compac 2: Dùng ê ke cógóc 60o
+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ ^ABy = 60o
Ta th y Ax và By c t nhauấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác
t i Cạng các hình trong bài
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập tam giác đ uc ề ABC.
( HS t hoàn thành s nực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
ph m vào v )ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ở rộng giới thiệu thêm cách
2 Ki m tra đ dài các ể đo và so sánh các ột số hình ảnh tam giác đều
4
Trang 5- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:
+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d , phátắp ghép các hình tam giác ục
bi uển năng lực HS
+ Các nhóm nh n xét, b sung cho nhau ận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV nh nận dạng các hình trong bài
xét, đánh giá quá trình h c c a HS, t ngọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình
quát l i các đ c đi m c a tam giác đ u,ạng các hình trong bài ặc ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục
cách vẽ tam giác đ u và cho HS nêu l i cácều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài
bước thẳng, eke, compac vẽ m t tam giác đ u.ều, hình vuông, hình lục
2.2 Hình vuông
+ Nh n bi t hình vuông trong th c t Mô t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c đ nh, c nh, góc, đỉnh, cạnh , góc của tam giác đều ạng các hình trong bài ường chéo).ngchéo c a hình vuông.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HS vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông có đ dài c nh cho trạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac
+ HS g p và c t đấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông t m t t gi y hình ch nh t.ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát SGK và tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c uển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c hành ực hành
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
+ GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ3, HĐ4.
HĐ3: Tìm m t s hình nh hình vuông ột số hình ảnh tam giác đều ố hình ảnh tam giác đều ảnh tam giác đều
HĐ4: Quan sát H4.3a
đ ng h ,…ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức+ HĐ4:
1 Các đ nh: A, B, C, Dỉnh, cạnh , góc của tam giác đều
Các c nh: AB, BC, CD, DA.ạng các hình trong bài
Các đường chéo).ng chéo: AC, BD
Trang 6GV y/c HS ho t đ ng nhóm đôi đo cácạng các hình trong bài.
c nh, các góc và vi t k t qu vào phi uạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
h c t p.ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài .
( GV l u ý HS cách đo góc, đo đ dàiư
c nh)ạng các hình trong bài
+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ dàiận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
b n c nh, đ l n b n góc và đ dài haiố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ớc thẳng, eke, compa ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
đường chéo).ng chéo c a hình vuông.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV hước thẳng, eke, compang d n cho HS các bẫn dắt HS vào bài học ước thẳng, eke, compac vẽ
hình vuông theo các bước thẳng, eke, compa ở rộng giới thiệu thêm cáchc ph n Th c ực hành
vuông (GV l u ý HS th c hành vẽ và choư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
HS ki m tra chéo sau khi vẽ, xem cácển năng lực HS
c nh, các góc có b ng nhau không ).ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
+ GV trình chi u PPT hếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang d n HSẫn dắt HS vào bài học
cách vẽ hình vuông trên màn chi u theoếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
các bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n cho HS d hìnhẫn dắt HS vào bài học ễ hình dung
dung và bi t cách vẽ.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV cho HS g p gi y và c t hình vuôngấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác
theo hước thẳng, eke, compang d n.ẫn dắt HS vào bài học
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục
+ HS Ho t đ ng cá nhân hoàn thànhạng các hình trong bài
các yêu c u c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát, gi ng, phân tích, l u ýư
và tr giúp n u c n.ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:
yêu c u, gi tay phát bi u.ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS
+ GV : ki m tra, ch a và nêu k t qu ển năng lực HS ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV
2 Đ dài các c nh hìnhạng các hình trong bài.vuông đ u b ng nhau.ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập
Đ dài hai đường chéo).ng chéo c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình vuông b ng nhau.ằng dụng cụ học tập
3 Các góc c a hình vuôngủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
đ u b ng nhau và b ng 90ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ằng dụng cụ học tập o
* Nh n xét: Trong hìnhận dạng các hình trong bài.vuông:
- B n c nh b ng nhauố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
- B n góc b ng nhau và b ngố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ằng dụng cụ học tập
đ nh đi m D trên đị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ển năng lực HS ường chéo).ng
th ng đó sao cho AD = 4cm.ẳng, eke, compa+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ngẳng, eke, compavuông góc v i AB t i B Xácớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài
đ nh đi m C trên đị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ển năng lực HS ường chéo).ng
th ng đó sao cho BC = 4cm.ẳng, eke, compa+ Bước thẳng, eke, compac 4: N i C v i D taố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa
được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông ABCD
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông ABCD.
( HS t hoàn thành s nực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
ph m vào v )ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ở rộng giới thiệu thêm cách
2 Ki m tra đ dài các c nh ể đo và so sánh các ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác
6
Trang 7nh n xét, đánh giá v thái đ , quá trìnhận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
làm vi c, k t qu ho t đ ng và ch tệc lắp ghép các hình tam giác ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
ki n th c.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
nhau không.
h ước thẳng để đo và so sánh các ng d n c a GV và dán SP ẫn của GV và dán SP ủa tam giác
+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c a hình l c giác đ u.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ục ều, hình vuông, hình lục
+ HS t o l p đạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình l c giác đ u thông qua vi c l p ghép các tam giácục ều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ắp ghép các hình tam giác
đ u.ều, hình vuông, hình lục
+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c b n c a hình l c giác đ u.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ục ều, hình vuông, hình lục
+ HS tìm được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các hình l c giác đ u có trong th c t ục ều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát hình nh trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n iếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất
+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n luy n t p,v n d ng.ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
HO T Đ NG C A GV VÀ HS ẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS ỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN ỦA GV VÀ HS S N PH M D KI N ẢN PHẨM DỰ KIẾN ẨM DỰ KIẾN ỰC TIỄN ẾT 1+2+ 3 - §18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU HÌNH VUÔNG HÌNH LỤC
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi n l nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ5, HĐ6 như
trong SGK
+ HĐ5:
C t 6 hình tam giác đ u gi ng ắt 6 hình tam giác đều giống ều (H4.1-SGK) ố hình ảnh tam giác đều
K tên các đ nh, c nh, góc c a hình ể đo và so sánh các ỉnh, cạnh, góc của tam giác ạnh, góc của tam giác ủa tam giác
l c giác đ u ABCDEF ụng thước đo góc để đo và so sánh ều (H4.1-SGK).
nhau không?
+ HĐ6: Quan sát Hình 4.5 (SGK-tr80)
+ HĐ5:
- Các đ nh:A, B, C, D, E , Fỉnh, cạnh , góc của tam giác đều
- Các c nh: AB, BC, CD, DE,ạng các hình trong bài
EF, FA
- Các góc ^A, ^B, C^, ^D, ^E, ^F.-Các c nh c a hình b ngạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập.nhau
- Các góc c a hình b ngủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập.nhau và b ng 120ằng dụng cụ học tập o
Trang 8 K tên các đ ể đo và so sánh các ường chéo ng chéo chính c a ủa tam giác
chính v i nhau ớc thẳng để đo và so sánh các
GV y/c HS ho t đ ng cá nhân đo cácạng các hình trong bài
c nh, các góc và vi t k t qu và nh nạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài
xét
( GV l u ý HS cách đo góc, đo đ dàiư
c nh)ạng các hình trong bài
+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ dàiận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
các c nh, các góc và các đạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
l c giác đ u ục ều, hình vuông, hình lục
+ GV cho HS trao đ i, th o lu n nhómổi, thảo luận tìm được một số hình ận dạng các hình trong bài
phát bi u, trình bày mi ng ph n ển năng lực HS ệc lắp ghép các hình tam giác Luy n ện tam giác đều (H4.1-SGK).
t p ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
+ GV g i ý và yêu c u HS tìm m t sợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
hình l c giác đ u trong th c t (ục ều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục V n ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
d ng ụng thước đo góc để đo và so sánh )
+ GV cho HS trao đ i, th o lu n nhóm vàổi, thảo luận tìm được một số hình ận dạng các hình trong bài
tr l i câu h i ờng chéo) ỏi “ Học Toán để làm gì?”) ?.
+ GV t ch c ho t đ ng nhóm ( GV minhổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài
h a chi c bánh l c giác b ng t m bìaọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ục ằng dụng cụ học tập ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
ho c gi y hình l c giác ho c m t chi cặc ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ục ặc ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
bánh th t) cho các nhóm th c hành c tận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ắp ghép các hình tam giác
và chia theo các ý a) b) c)
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục
+ HS quan sát SGK và tr l i theo yêuờng chéo)
c u c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:
+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d , phátắp ghép các hình tam giác ục
bi uển năng lực HS
+ Các nhóm nh n xét, b sung cho nhau ận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình
* Nh n xét: ận xét: Hình l c giácục
đ u có:ều, hình vuông, hình lục
- Sáu c nh b ng nhau.ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
- Sáu góc b ng nhau, m iằng dụng cụ học tập ỗigóc b ng 120ằng dụng cụ học tập o
-Ba đường chéo).ng chéo chính b ngằng dụng cụ học tập.nhau
Luy n t p: ện tam giác đều (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
+ Các tam giác đ u ghépều, hình vuông, hình lụcthành hình l c giác đ u là:ục ều, hình vuông, hình lụctam giác ABO, tam giác BCO,tam giác CDO, tam giác DEO,tam giác EFO, tam giác FAO.+ Trong hình còn có các tamgiác đ u: ACE, BDF.ều, hình vuông, hình lục
V n d ng: ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh
Hình nh có d ng hình l cạng các hình trong bài ụcgiác đ u: t ong, g ch látều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài
n n, h p m t, ều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
? :
Các c nh, các góc c a cácạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình tam giác đ u, hìnhều, hình vuông, hình lụcvuông, hình l c giác đ uục ều, hình vuông, hình lục
đ u b ng nhau.ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập
8
Trang 9- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV
nh n xét, đánh giá quá trình h c c a HS,ận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
t ng quát l i các đ c đi m c a hình l cổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài ặc ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ục
giác đ u, cách vẽ l c giác đ u và cho HSều, hình vuông, hình lục ục ều, hình vuông, hình lục
nêu l i các bạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac vẽ m t l c giác đ u.ục ều, hình vuông, hình lục
3 Ho t ạn: 03 đ ng 3 : Luy n t p ộng 1 : ệu : ận:
a) M c tiêu: ục H c sinh c ng c l i ki n th c thông qua m t s bài t p.ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS d a vào ki n th c đã h c v n d ng làm BTực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.2 ; 4.3 ; 4.4
- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)
Bài 4.2 :
+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 2cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa
+ Bước thẳng, eke, compac 2: Dùng ê ke có góc 60o
+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ ^ABy = 60o
Ta th y Ax và By c t nhau t i Cấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập tam giác đ u ABC c ề c nh 2cm.ạng các hình trong bài
Bài 4.3:
+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 5cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa
+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đường chéo).ng th ng vuông góc v i AB t i A Xác đ nh đi m D trênẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ển năng lực HS
đường chéo).ng th ng đó sao cho AD = 5cm.ẳng, eke, compa
Trang 10+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng vuông góc v i AB t i B Xác đ nh đi m C trênẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ển năng lực HS
đường chéo).ng th ng đó sao cho BC = 5cm.ẳng, eke, compa
+ Bước thẳng, eke, compac 4: N i C v i D ta đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình vuông ABCD
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình vuông ABCD c nh 5cm.c ạng các hình trong bài
Bài 4.4: (HS th c hành c t ghép t i l p theo nhóm đôi dực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ớc thẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compa ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ước thẳng, eke, compai s h ng d nẫn dắt HS vào bài học
c a GV)ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- GV đánh giá, nh n xét, chu n ki n th c. ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ẩn kiến thức ế ức.
a) M c tiêu: ục H c sinh th c hi n làm bài t p v n d ng đ n m v ng ki nọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ục ển năng lực HS ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
th cứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
b) N i dung: ộng 1 : GV h i, HS đáp.ỏi “ Học Toán để làm gì?”)
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.1 ; 4.6 ; 4.8 ( SGK – tr81)
- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)
Bài 4.1: ( GV g i m t s HS đ ng phát bi u và trình bày t i ch )ọc xong bài này HS ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ển năng lực HS ạng các hình trong bài ỗi
M t s v t d ng, h a ti t,công trình ki n trúc có hình nh tam giác đ u,ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lụchình vuông, hình l c giác đ u làục ều, hình vuông, hình lục :
+ Tam giác đ uều, hình vuông, hình lục ; bi n báo nguy hi m, giá d ng sách, ển năng lực HS ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
+ Hình vuông : khuôn bánh tr ng, g ch đá hoa, ô c a s , ư ạng các hình trong bài ửa, ổi, thảo luận tìm được một số hình
+ Hình l c giác đ uục ều, hình vuông, hình lục : t ong, h p m t, mái đ n, g ch lát n n, ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
10
Trang 11Bài 4.8 : V trí đ t tr m bi n áp là giao đi m c a các đị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ặc ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).ng chéo chính c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình l c giác đ u.ục ều, hình vuông, hình lục
- GV cho HS tìm hi u m c « ể đo và so sánh các ụng thước đo góc để đo và so sánh Em có bi t ế » ( n u còn th i gian)ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ờng chéo)
***************************************************
Phê duy t c a t ện tam giác đều (H4.1-SGK) ủa tam giác ổ Ngày …tháng….năm 2023
Trang 12Ngày so n: 22/9/2023ạng các hình trong bài.
Ngày gi ng: ………
Ti t 4+ 5+ 6: Bài 19: ến thức: HÌNH CH NH T HÌNH THOI HÌNH BÌNH Ữ NHẬT HÌNH THOI HÌNH BÌNH ẬT HÌNH THOI HÌNH BÌNH
HÀNH HÌNH THANG.
- Nh n d ng các hình trong bài.ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài
- Mô t m t s y u t c b n (c nh, góc, đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo) c a ch nh t, hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.thoi, hình bình hành, hình thang cân
+ Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình ch nh t, hình thoi, hình bình hành và hình thang cân.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
12
Trang 13- Năng l c chung: ực Năng l c t duy và l p lu n toán h c; năng l c giao ti pực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ư ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụctoán h c t h c; năng l c gi i quy t v n đ toán h c, năng l c t duy sángọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ư
t o, năng l c h p tác.ạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- Ph m ch t: ẩm chất ất B i dồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứcng h ng thú h c t p, ý th c làm vi c nhóm, ý th cứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứctìm tòi, khám phá và sáng t o cho HS => đ c l p, t tin và t ch ạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
II Thi t b d y h c và h c li u: ến thức: ị dạy học và học liệu : ạn: 03 ọc và học liệu : ọc và học liệu : ệu :
1 Giáo viên: SGK, tài li u gi ng d y, giáo án pptệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
+ Nghiên c u kĩ bài h c và l a ch n phứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ọc xong bài này HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp d y h c phù h p.ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
+ Chu n b m t s v t li u ph c v ho t đ ng tr i nghi m: d ng c c tẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ục ục ạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ục ục ắp ghép các hình tam giácghép, gi y Aấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4, kéo c t gi y, tranh nh trong bài, ắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
+ S u t m các hình nh th c t , video minh h a liên quan đ n bài h c, cácư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HSthi t b d y h c ph c v hình thành và phát tri n năng l c HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ục ục ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
+ Giao nhi m v cho HS chu n b m t s HĐ c a bài h c.ệc lắp ghép các hình tam giác ục ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS
2 H c sinh: ọc và học liệu :
+ Đ dùng h c t p: bút, b êke ( thồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac th ng, thẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compac đo góc, êke), compa,bút chì, t y ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A
+ Gi y Aấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4, kéo.
+ Đ v t, tranh nh v các hình ch nh t, hình thoi, hình bình hành, hìnhồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.thang cân
III Ti n trình d y h c: ến thức: ạn: 03 ọc và học liệu :
+ GV thi t k tình hu ng th c t t o h ng thú cho HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
+ T o tình hu ng vào bài h c t hình nh th c t , ng d ng th c t t cácạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ cáchình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS chú ý l ng nghe và quan sát hình nh trên màn chi u ho cắp ghép các hình tam giác ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ặctranh nh
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS nh n d ng đận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s hình và tìm đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các hình nhtrong th c t liên quan đ n hình đó.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
Trang 14- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
+ GV cho l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các t tr ng bày hình nh, s n ph m v hình ch nh t,ổi, thảo luận tìm được một số hình ư ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.hình thoi, hình bình hành và hình thang cân đã giao trước thẳng, eke, compac đó
+ GV t ng k t s s n ph m c a các t và trao thổi, thảo luận tìm được một số hình ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình ưở rộng giới thiệu thêm cáchng cho t chu n b đổi, thảo luận tìm được một số hình ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.cnhi u đ v t, hình nh v các hình nh t.ều, hình vuông, hình lục ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục HS chú ý quan sát và l ng nghe.ắp ghép các hình tam giác
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận: Đ i di n t báo cáo s lạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ổi, thảo luận tìm được một số hình ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng đ v t, hìnhồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài
nh đã s u t m đư ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c nh GV đã giao nhi m v ư ệc lắp ghép các hình tam giác ục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV khen các t đã hoàn thành nhi m vổi, thảo luận tìm được một số hình ệc lắp ghép các hình tam giác ục
t t và d n d t HS vào bài h c m i: “ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ẫn dắt HS vào bài học ắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS ớc thẳng, eke, compa Hình ch nh t, hình bình hành, hìnhữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.thoi, hình thang là các hình mà chúng ta thường chéo).ng g p trong đ i s ng th c tặc ờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
và đã được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c làm quen Ti u h c Bài h c hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hi uở rộng giới thiệu thêm cách ển năng lực HS ọc xong bài này HS ọc xong bài này HS ển năng lực HS thêm v các hình nh th , t đó chúng ta có th vẽ, c t, ghép các hình đều, hình vuông, hình lục ư ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ển năng lực HS ắp ghép các hình tam giác ển năng lực HS làm m t s đ dùng ho c trang trí n i h c t p c a mình.” => Bài m iố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ặc ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa
2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạn: 03 ộng 1 : ến thức: ức: ớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ạng các hình trong bài.c c nh , góc, đường chéo).ng chéo c a hình ch nh t.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ằng dụng cụ học tập.c s b ng nhau c a các góc, các c nh , đủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ HS vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình ch nh t khi bi t đ dài hai c nh ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n i dung ki nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
th c theo yêu c u c a GV.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất
+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c hành ực hành
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi n l nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ1, HĐ2 như
Trang 15+ HĐ1:
Tìm m t s hình nh hình ch ột số hình ảnh tam giác đều ố hình ảnh tam giác đều ảnh tam giác đều ữ
nh t trong th c t ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ực hành ế (GV g i ý HSợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
tìm nh ng đ dùng quen thu cữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
trong đ i s ng hàng ngày Sauờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
khi HS nêu Ví d c a mình, GVục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
t ng h p và chi u các hình nhổi, thảo luận tìm được một số hình ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
hình ch nh t trong th c t )ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HĐ2: Quan sát hình ch nh t Hìnhữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ở rộng giới thiệu thêm cách
4.8a
hai c nh đ i c a hình ch nh t ABCD ạnh, góc của tam giác ố hình ảnh tam giác đều ủa tam giác ữ ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
3 Dùng th ước thẳng để đo và so sánh các c th ng ho c compa đ so ẳng để đo và so sánh các ặc compa để so ể đo và so sánh các
( GV l u ý l i cho HS cách đo góc, đoư ạng các hình trong bài
đ dài c nh)ạng các hình trong bài
+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ l nận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa
b n góc, đ dài các c nh và các đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng
chéo c a hình ch nh t.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ GV hước thẳng, eke, compang d n HS cách vẽ theo cácẫn dắt HS vào bài học
bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n ph n ẫn dắt HS vào bài học Th c hành ực hành 1
1 và sau đó cho HS th c hành vẽ hìnhực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
ch nh t (GV l u ý HS th c hành vẽ vàữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
cho HS ki m tra chéo sau khi vẽ)ển năng lực HS
+ GV trình bày lên b ng ho c trìnhặc
chi u PPT hếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang d n HS cách vẽ hìnhẫn dắt HS vào bài học
ch nh t trên màn chi u theo cácữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n cho HS d hìnhẫn dắt HS vào bài học ễ hình dung
dung và bi t cách vẽ.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV cho HS suy nghĩ và trình bày m t
vường chéo).n, h p bánh,…
+ HĐ2:
Các đ nh: A, B, C, D ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều
Các c nh: AB, BC, CD,ạng các hình trong bài.DA
Đường chéo).ng chéo: AC, BD.Hai c nh đ i: AB và CD;ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
BC và AD
Các góc c a hình chủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;
nh t đ u b ng nhau vàận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập
b ng 90ằng dụng cụ học tập o: ^A = ^B = C^= ^D=
90o
Hai c nh đ i c a hìnhạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
ch nh t b ng nhau, haiữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
đường chéo).ng chéo c a hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
ch nh t b ng nhau.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
* Nh n xét: ận xét: Trong hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;
nh t:ận dạng các hình trong bài
- B n góc b ng nhau và b ngố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập ằng dụng cụ học tập
90o
- Các c nh đ i b ng nhau.ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập
- Hai đường chéo).ng chéo b ng nhau.ằng dụng cụ học tập
Th c hành 1: ực hành 1
m t c nh b ng 5cm, m t ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác ằng nhau không ột số hình ảnh tam giác đều
c nh b ng 3cm ạnh, góc của tam giác ằng nhau không.
+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB =ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa5cm
+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đường chéo).ng th ngẳng, eke, compavuông góc v i AB t i A Trênớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài
đường chéo).ng th ng đó, l y đi m Dẳng, eke, compa ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS sao cho AD = 3cm
+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ngẳng, eke, compa
Trang 16s cách vẽ khác.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục
+ HS quan sát SGK và tr l i theo yêuờng chéo)
c u c a GV.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:
+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d ,ắp ghép các hình tam giác ục
phát bi uển năng lực HS
+ Các nhóm nh n xét, b sung choận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình
nhau
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV
nh n xét, đánh giá quá trình h c c aận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
HS, t ng quát l i các ổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài đ c đi m c a ặc điểm của ển giao nhiệm vụ: ủa GV và HS
nhận: t.
vuông góc v i AB t i B Trênớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài
đường chéo).ng th ng đó l y đi m Cẳng, eke, compa ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS sao cho BC = 3cm
+ Bước thẳng, eke, compac 4: N i D v i C ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình ch nh tc ữ nhật ận: ABCD.
( HS t hoàn thành s n ph mực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy Avào v )ở rộng giới thiệu thêm cách
2 Ki m tra đ dài các c nh và ể đo và so sánh các ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác
không.
2.2: Hình thoi
+ Nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình thoi
+ Mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ạng các hình trong bài.c c nh, góc, đường chéo).ng chéo của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụca hình thoi và nh n xét đận dạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
m i quan h c a c nh và đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c a hình thoi.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình thoi khi bi t đ dài m t c nh.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài
+ Tìm được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các hình nh th c t c a hình thoi.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát SGK và tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c uển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c ực hành hành, V n d ng ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
+ GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ3, HĐ4.
Trang 17 Tìm m t s hình nh khác c a hình ột số hình ảnh tam giác đều ố hình ảnh tam giác đều ảnh tam giác đều ủa tam giác
không?
( GV l u ý HS cách đo góc, đo đ dàiư
c nh)ạng các hình trong bài
+ GV cho HS rút ra nh n xét v đ dàiận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
b n c nh, các c nh đ i, các góc đ i vàố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
đ c đi m hai đặc ển năng lực HS ường chéo).ng chéo c a hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
vuông
+GV yêu c u HS th o lu n nhóm đôiận dạng các hình trong bài
tr l i câu h i ờng chéo) ỏi “ Học Toán để làm gì?”) ?.
+ GV hước thẳng, eke, compang d n cho HS các bẫn dắt HS vào bài học ước thẳng, eke, compac vẽ
hình thoi theo các bước thẳng, eke, compa ở rộng giới thiệu thêm cáchc ph n Th c ực hành
thoi (GV l u ý HS th c hành vẽ và choư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
HS ki m tra chéo sau khi vẽ, xem cácển năng lực HS
c nh có b ng nhau không)ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
+ GV trình chi u PPT hếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang d n HSẫn dắt HS vào bài học
cách vẽ hình thoi trên màn chi u theoếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
các bước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d n cho HS dẫn dắt HS vào bài học ễ hình dung
hình dung và bi t cách vẽ.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV hước thẳng, eke, compang d n cho HS g p gi y vàẫn dắt HS vào bài học ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
c t hình thoi theo các bắp ghép các hình tam giác ước thẳng, eke, compac nh trongư
SGK
hình thoi trong th c t là:ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụccánh di u, h a ti t trang trí,ều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụccúc áo, khăn tr i bàn, x p dánố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B n c nh b ng nhauố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
- Hai đường chéo).ng chéo vuông góc
v i nhau.ớc thẳng, eke, compa
- Các c nh đ i song song v iạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, companhau
- Các góc đ i b ng nhau.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập
Trang 18+ GV giao ph n V n d ng ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ( trang trí
theo m u) v nhà vào gi y Aẫn dắt HS vào bài học ều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 4 và n p
bài vẽ vào bu i h c sau.ổi, thảo luận tìm được một số hình ọc xong bài này HS
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục
+ HS Ho t đ ng cá nhân hoàn thànhạng các hình trong bài
các yêu c u c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát, gi ng, phân tích, l u ýư
và tr giúp n u c n.ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:
yêu c u, gi tay phát bi u.ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS
+ GV : ki m tra, ch a và nêu k t qu ển năng lực HS ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV
nh n xét, đánh giá v thái đ , quáận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
trình làm vi c, k t qu ho t đ ng vàệc lắp ghép các hình tam giác ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài
ch t ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
qua B L y đi m C trên đấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ường chéo).ng
th ng đó sao cho BC = 3cm.ẳng, eke, compa+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng điẳng, eke, compaqua C và song song v i c nhớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài
AB Vẽ đường chéo).ng th ng đi quâ Aẳng, eke, compa
và song song v i c nh BC.ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài
+ Bước thẳng, eke, compac 4: Hai đường chéo).ng th ngẳng, eke, companày c t nhau t i Dắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình thoi ABCD.c ( HS t hoàn thành hình vẽực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếpvào v )ở rộng giới thiệu thêm cách
2 Ki m tra đ dài các c nh có ể đo và so sánh các ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác
hình thoi d ước thẳng để đo và so sánh các ực hành ước thẳng để đo và so sánh các i s h ng d n ẫn của GV và dán SP
2.3: Hình bình hành
+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình bình hành và tìm được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình nh c a hình bìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchành trong th c t ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HS tìm tòi, khám phá được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c b n c a hình bình hành vàố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
đ a ra đư ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s nh n xét c b n v m i quan h c a c nh, góc, hìnhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài.bình hành
+ HS vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình bình hành khi bi t đ dài hai c nh.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát hình nh trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n iếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS dung ki n th c theo yêu c u c a GV.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất
+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n luy n t p,v n d ng.ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh
18
Trang 19GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS ho t đ ng cá nhânẫn dắt HS vào bài học ạng các hình trong bài.
ho c theo nhóm th c hi n l n lặc ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho tạng các hình trong bài
Đ c và so sánh OA v i OC, OB v i OD ọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác ớc thẳng để đo và so sánh các ớc thẳng để đo và so sánh các
nhau không?
+ GV chi u slide m t s hình nh ho c videoếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ặc
v hình bình hành trong th c t đ i s ng.ều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV cho HS rút ra nh n xét nh ng m i quanận dạng các hình trong bài ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
h c b n v c nh, góc c a hình bình hành.ệc lắp ghép các hình tam giác ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
(V y u t góc, GV có th dùng phều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp
g p gi y, đ HS th y các góc đ i c a hìnhấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
bình hành b ng nhau)ằng dụng cụ học tập
+ GV hước thẳng, eke, compang d n cho HS các bẫn dắt HS vào bài học ước thẳng, eke, compac vẽ hình
bình hành theo các bước thẳng, eke, compa ở rộng giới thiệu thêm cáchc ph n Th c hành ực hành
hành (GV l u ý HS th c hành vẽ và cho HSư ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
ki m tra chéo sau khi vẽ) ( Trển năng lực HS ước thẳng, eke, compac khi hước thẳng, eke, compang
d n vẽ hình bình hành, GV nh c l i cho HSẫn dắt HS vào bài học ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
cách vẽ đường chéo).ng th ng đi qua m t đi m songẳng, eke, compa ển năng lực HS
song v i m t đớc thẳng, eke, compa ường chéo).ng th ng cho trẳng, eke, compa ước thẳng, eke, compac)
+ GV th c hành trên b ng ho c trình chi uực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ặc ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
PPT hước thẳng, eke, compang d n HS cách vẽ hình bình hànhẫn dắt HS vào bài học
trên màn chi u theo các bếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compac đã hước thẳng, eke, compang d nẫn dắt HS vào bài học
+ HĐ5:
Hình bình hành có ở rộng giới thiệu thêm cáchhình c)
M t s hình nh khácố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c a hình bình hànhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụctrong th c t : h a ti tực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụctrang trí, góc nghiêng
lá c , góc nghiêng c aờng chéo) ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
v i nhau.ớc thẳng, eke, compa
Các góc đ i c a hìnhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcbình hành b ng nhauằng dụng cụ học tập
* Nh n xét: ận xét: Tronghình bình hành:
- Các c nh đ i b ngạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập.nhau
- Hai đường chéo).ng chéo c tắp ghép các hình tam giácnhau t i trung đi mạng các hình trong bài ển năng lực HS
m i đỗi ường chéo).ng
- Các c nh đ i songạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcsong v i nhau.ớc thẳng, eke, compa
- Các góc đ i b ngố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập.nhau
bình hành ABCD có AB
= 5cm;BC = 3cm+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo nạng các hình trong bài
Trang 20cho HS d hình dung và bi t cách vẽ.ễ hình dung ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục
+ HS quan sát SGK, tr l i và hoàn thành cácờng chéo)
yêu c u c a GVủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:
+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d , phátắp ghép các hình tam giác ục
bi u, th c hànhển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
+ HS rút kinh nghi m và s a sai cho nhau.ệc lắp ghép các hình tam giác ửa,
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV nh nận dạng các hình trong bài
xét, đánh giá quá trình h c c a HS, t ng quátọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình
l i đ c đi m c a hình bình hành, cách vẽạng các hình trong bài ặc ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
hình bình hành và cho HS nêu l i các bạng các hình trong bài ước thẳng, eke, compac vẽ
m t hình bình hành
th ng AB = 5cm.ẳng, eke, compa+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đo nạng các hình trong bài
th ng đi qua B Trênẳng, eke, compa
đường chéo).ng th ng đó, l yẳng, eke, compa ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
đi m C : BC = 3cm.ển năng lực HS
+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng
th ng đi qua A và songẳng, eke, compasong v i BC, đớc thẳng, eke, compa ường chéo).ng
th ng qua C và songẳng, eke, compasong v i AB Haiớc thẳng, eke, compa
đường chéo).ng th ng này c tẳng, eke, compa ắp ghép các hình tam giácnhau t i D ạng các hình trong bài
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình bìnhc
hành ABCD.
2.4: Hình thang cân
+ HS nh n d ng đận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình thang cân thông qua các hình nh th c t ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HS mô t được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t s y u t c b n c a hình thang cân.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HS nh n bi t đận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c hình thang cân
+ HS bi t cách g p c t hình thang cân t t gi y hình ch nh t.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n i dung ki nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
th c theo yêu c u c a GV.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất
+ HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Luy n t p ện tam giác đều (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) , Th c hành ực hành
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh
- Bước thẳng, eke, compac 1: Chuy n giao nhi m v :ển năng lực HS ệc lắp ghép các hình tam giác ục
GV hước thẳng, eke, compang d n và cho HS th c hi n l nẫn dắt HS vào bài học ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: HĐ7, HĐ8 nh trongạng các hình trong bài ư
SGK
+ HĐ7:
Tìm m t s hình nh hình thang cânố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
4 Hình thang cân+ HĐ7: M t s hình nhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c a hình thang cân trongủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
th c t : cái thang, thùngực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
đ ng rác, hót rác, m t bàn,ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ặc
túi xách,
20
Trang 21trong th c t (GV g i ý HS tìm nh ng đực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
dùng quen thu c trong đ i s ng hàngờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
ngày Sau khi HS nêu Ví d c a mình, GVục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
t ng h p và chi u các hình nh hìnhổi, thảo luận tìm được một số hình ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
thang cân trong th c t )ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HĐ8: Quan sát hình thang cân Hìnhở rộng giới thiệu thêm cách
4.13a
1 G i tên các đ nh, đáy l n, đáy nh ,ọc xong bài này HS ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều ớc thẳng, eke, compa ỏi “ Học Toán để làm gì?”)
đường chéo).ng chéo, c nh bên, hai đạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo
c a hình thang cân ABCD (H14.3b)ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
2 S d ng thửa, ục ước thẳng, eke, compac th ng ho c compa đẳng, eke, compa ặc ển năng lực HS
so sánh hai c nh bên, hai đạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c aủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
hình thang cân ABCD
3 Hai đáy c a hình thang cân ABCD cóủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
song song v i nhau không?ớc thẳng, eke, compa
4 Hai góc k m t đáy c a hình thangều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
cân ABCD có b ng nhau không?ằng dụng cụ học tập
+ GV nh n xét ho c t ch c cho HS nh nận dạng các hình trong bài ặc ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài
xét s b nh ng m i quan h c a c nhơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài
đáy, c nh bên, đạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo c a hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
thang cân ( Riêng v y u t góc, GV cóều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
th dùng phển năng lực HS ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp g p gi y, đ HSấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS
th y hai góc k m t đáy c a hình thangấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
cân b ng nhau)ằng dụng cụ học tập
+ GV cho HS th c hi n ho t đ ng luy nực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác
t p đ nh n d ng hình thang cân ( hìnhận dạng các hình trong bài ển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài
thang cân HKIJ) GV có th gi i thi uển năng lực HS ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác
thêm hình nh th c t c a hình thangực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
cân ( trong hình nh cái thang)
+ GV cho HS th c hi n ho t đ ng cá nhânực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
đ g p, c t hình thang cân ( Tùy đ iển năng lực HS ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
tược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng HS, GV có th c t m u ho c h trển năng lực HS ắp ghép các hình tam giác ẫn dắt HS vào bài học ặc ỗi ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
HS khi th c hi n).ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
+ HĐ8:
Các đ nh: A, B, C, D ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều
Đáy l n : DCớc thẳng, eke, compaĐáy nh : ABỏi “ Học Toán để làm gì?”)
Đường chéo).ng chéo : AC, BD
C nh bên: AD, BC.ạng các hình trong bài
Hai c nh bên c a hìnhạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcthang cân b ng nhau.ằng dụng cụ học tập
Hai đáy c a hình thang cânủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcsong song v i nhau.ớc thẳng, eke, compa
Hai góc k m t đáy c aều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụchình thang b ng nhau.ằng dụng cụ học tập
* Nh n xét: Trong hìnhận dạng các hình trong bài
thang cân:
- Hai c nh bên b ng nhau.ạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
- Hai đường chéo).ng chéo b ngằng dụng cụ học tập
nhau
- Hai c nh đáy song songạng các hình trong bài
v i nhau.ớc thẳng, eke, compa
- Hai góc k m t đáy b ngều, hình vuông, hình lục ằng dụng cụ học tập
nhau
Luy n t p:ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài
Hình thang cân trong cáchình là hình thang HKIJ
Th c hành 4: G p, c tực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giáchình thang cân t t gi yừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
hình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ Bước thẳng, eke, compac 1: G p đôi t gi yấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ m t đo nạng các hình trong bài
th ng n i hai đi m tùy ýẳng, eke, compa ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS trên hai c nh đ i di nạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác( c nh không ch a n pạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
Trang 22- Bước thẳng, eke, compac 2: Th c hi n nhi m v : ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác ục
+ HS quan sát SGK và tr l i và ho tờng chéo) ạng các hình trong bài
đ ng theo yêu c u c a GV.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- Bước thẳng, eke, compac 3: Báo cáo, th o lu n: ận dạng các hình trong bài
+HS: L ng nghe, ghi chú, nêu ví d , phátắp ghép các hình tam giác ục
bi u, th c hành g p, c t.ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác
+ HS nh n xét, rút kinh nghi m cho nhau ận dạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác
- Bước thẳng, eke, compac 4: K t lu n, nh n đ nh: GV nh nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ận dạng các hình trong bài
xét, đánh giá quá trình h c c a HS, t ngọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình
quát l i các đ c đi m c a hình thang cân,ạng các hình trong bài ặc ển năng lực HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
cách g p c t hình thang cân t t gi yấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ắp ghép các hình tam giác ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
hình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ Bước thẳng, eke, compac 3: C t theo đắp ghép các hình tam giác ường chéo).ng
v a vẽ.ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các+ Bước thẳng, eke, compac 4: M t gi y ra taở rộng giới thiệu thêm cách ờng chéo) ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c m t hình thang cân.( HS t hoàn thành sp vàực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
dán vào v )ở rộng giới thiệu thêm cách
3 Ho t đ ng 3 ạn: 03 ộng 1 : : Luy n t p ệu : ận:
a) M c đích: ục H c sinh c ng c l i ki n th c thông qua m t s bài t p.ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS d a vào ki n th c đã h c v n d ng làm BTực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.9 ; 4.10 ; 4.11 ; 4.12 ; 4.13
- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)
Bài 4.9 : Vẽ hình ch nh t ABCD có m t c nh b ng 6cm, m t c nh b ng ữ ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác ằng nhau không ột số hình ảnh tam giác đều ạnh, góc của tam giác ằng nhau không 4cm.
+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 6cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa
+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đường chéo).ng th ng vuông góc v i AB t i A Trên đẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ường chéo).ng th ng đó,ẳng, eke, compa
l y đi m D sao cho AD = 4cm.ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS
+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng vuông góc v i AB t i B Trên đẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ường chéo).ng th ng đóẳng, eke, compa
l y đi m C sao cho BC = 4cm ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS
+ Bước thẳng, eke, compac 4: N i D v i C ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình ch nh t ABCD.c ữ nhật ận:
Trang 23Bài 4.10: Vẽ hình thoi c nh 4cm: ạnh, góc của tam giác
+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 4cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa
+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đường chéo).ng th ng đi quaẳng, eke, compa
B L y đi m C trên đấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ường chéo).ng th ng đóẳng, eke, compa
sao cho BC = 4cm
+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng đi qua C và song song v i c nh AB Vẽ đẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ường chéo).ng
th ng đi quâ A và song song v i c nh BC.ẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài
+ Bước thẳng, eke, compac 4: Hai đường chéo).ng th ng này c t nhau t i Dẳng, eke, compa ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình thoi ABCD.c
Bài 4.11: Vẽ hình bình hành ABCD
có AB = 6cm; BC = 3cm
+ Bước thẳng, eke, compac 1: Vẽ đo n th ng AB = 6cm.ạng các hình trong bài ẳng, eke, compa
+ Bước thẳng, eke, compac 2: Vẽ đo n th ng đi qua B Trên đạng các hình trong bài ẳng, eke, compa ường chéo).ng th ngẳng, eke, compa
đó, l y đi m C : BC = 3cm.ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS
+ Bước thẳng, eke, compac 3: Vẽ đường chéo).ng th ng đi qua A và song song v i BC, đẳng, eke, compa ớc thẳng, eke, compa ường chéo).ng th ng qua Cẳng, eke, compa
và song song v i AB Hai đớc thẳng, eke, compa ường chéo).ng th ng này c t nhau t i D ẳng, eke, compa ắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
=> Ta được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập hình bình hành ABCD.c
Bài 4.12:
+ Hình thang cân : ABCD, BCDE,
CDEF, DEFC, EFAD, FABE
+ Hình ch nh tữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài : ABDE, BCEF, CDFA
- GV đánh giá, nh n xét, chu n ki n th c. ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ẩn kiến thức ế ức.
a) M c đích: ục H c sinh th c hi n làm bài t p v n d ng đ n m v ng ki nọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ục ển năng lực HS ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
th cứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
b) N i dung: ộng 1 : HS th c hành theo yêu c u c a bài t p.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
3cm
6cm
Trang 24d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.14 ; 4.15 ( SGK – tr89)
- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)
Bài 4.14: ( GV hước thẳng, eke, compang d n, t ch c HS th c hi n ho t đ ng theo nhóm đôi)ẫn dắt HS vào bài học ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
Bài 4.15: ( GV hước thẳng, eke, compang d n, t ch c HS th c hi n ho t đ ng theo nhómẫn dắt HS vào bài học ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
b n)ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- Hi u cách tính chu vi, di n tích c a m t s t giác.ển năng lực HS ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
- Nh đớc thẳng, eke, compa ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c công th c tính chu vi, di n tích c a m t s t giác đã h c.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS
Trang 253 Về ph m ch t ẩm chất ất :
- Ph m ch t: ẩm chất ất B i dồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứcng trí tưở rộng giới thiệu thêm cáchng tược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng, h ng thú h c t p, ý th c làm vi cứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giácnhóm, ý th c tìm tòi, khám phá và sáng t o cho HS.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài
II Thi t b d y h c và h c li u: ến thức: ị dạy học và học liệu : ạn: 03 ọc và học liệu : ọc và học liệu : ệu :
1 Giáo viên: SGK, tài li u gi ng d y, giáo án pptệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
+ Nghiên c u kĩ bài h c, k t n i ki n th c c p Ti u h c v i bài d y.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ở rộng giới thiệu thêm cách ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ọc xong bài này HS ớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài
+ S u t m nh ng bài toán th c t g n li n v i vi c tính chu vi, di n tíchư ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ắp ghép các hình tam giác ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác
m c đ đ n gianứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ Đ i m i phổi, thảo luận tìm được một số hình ớc thẳng, eke, compa ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng pháp d y h c giúp HS h ng thú bài h c, t o nh ngạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ạng các hình trong bài ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; nhi m v mang tính th c t ệc lắp ghép các hình tam giác ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
2 H c sinh: ọc và học liệu :
+ Đ dùng h c t p c n thi t, SGK ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ Ôn t p l i m t s công th c v tính chu vi, di n tích đã h c Ti u h c.ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS ở rộng giới thiệu thêm cách ển năng lực HS ọc xong bài này HS
b) N i dung: ộng 1 : HS chú ý l ng nghe và th c hi n theo yêu c uắp ghép các hình tam giác ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS nh n th c đận dạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếpc s c n thi t c a vi c tính chu vi và di nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giáctích các hình đ gi i quy t các v n đ trong đ i s ng th c t ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ờng chéo) ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
+ GV đ t v n đ qua bài toán m đ u: (GV có th chi u hình nh trên slideặc ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục ở rộng giới thiệu thêm cách ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcminh h a cho bài toán)ọc xong bài này HS
“ Nhà em c n p g ch cho 1 b c tố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ưở rộng giới thiệu thêm cáchng hình ch nh t ban công có chi uữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ở rộng giới thiệu thêm cách ều, hình vuông, hình lụcdài 5m, chi u r ng 3m Lo i g ch p tều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).ng được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c s d ng là g ch hìnhửa, ục ạng các hình trong bài.vuông có đ dài 25cm B em ch a bi t ph i mua bao nhiêu viên g ch đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ư ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ển năng lực HS
p b c t ng đó (coi m ch v a không đáng k )? Em hãy tính giúp b nhé!
ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ường chéo) ạng các hình trong bài ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ển năng lực HS ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục HS chú ý quan sát và l ng nghe, th o lu nắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài.tìm ra hước thẳng, eke, compang gi i bài toán
Trang 26- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV đánh giá và d n d t HS vào bài h cẫn dắt HS vào bài học ắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS
m i: “ớc thẳng, eke, compa Trong nông nghi p, xây d ng ngệc lắp ghép các hình tam giác ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ường chéo).i ta có th c n s d ng ki n th cển năng lực HS ửa, ục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
v chu vi, di n tích các hình ch nh t, hình vuông, hình thoi, hình thang cânều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
đ tính toán v t li u trong các công vi c nh căng lển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác ư ước thẳng, eke, compai che n ng cho rau,ắp ghép các hình tam giáclàm hàng rào bao quanh khu vường chéo).n, hay lát n n nhà, s n tều, hình vuông, hình lục ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).ng, t o khungạng các hình trong bài.thép, Bài này sẽ giúp em tìm hi u cách v n d ng công th c tính chu vi, di nển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giáctích c a m t t giác đã h c và ng d ng vào th c t Đ giúp b em gi iủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcquy t bà toán trên, chúng ta sẽ tìm hi u trong bài m i ngày hôm nay” => Bàiếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ớc thẳng, eke, compa
m iớc thẳng, eke, compa
2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạn: 03 ộng 1 : ến thức: ức: ớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
+ Gi i thi u công th c tính chu vi, di n tích hình vuông, hình ch nh t, hìnhớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.thang
+ Áp d ng công th c vào bài t p m c đ đ n gi n.ục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HS được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c v n d ng ki n th c vào bài t p th c t và phát tri n t duy tận dạng các hình trong bài ục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ư ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ cácbài toán th c t ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ Tăng h ng thú, t o c h i cho HS tham gia th u thách, phát tri n t duy.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ửa, ển năng lực HS ư
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát trên màn chi u và SGK đ tìm hi u n i dung ki nếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
th c theo yêu c u c a GV.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m ển giao nhiệm vụ: ệu :
+ GV cho HS nh c l i ho c gi iắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ặc ớc thẳng, eke, compa
thi u công th c tính chu vi, di nệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
tích hình vuông, hình ch nh t,ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
hình thang
+ GV cho HS nh c l i ho c gi iắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ặc ớc thẳng, eke, compa
thi u công th c tính chu vi, di nệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
- Hình vuông:
+ C =4a + S = a 2
- Hình ch nh t:ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ C = 2(a +b)
26
Trang 27tích hình vuông, hình ch nh t,ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.
hình thang nh trong ư H p ki n ột số hình ảnh tam giác đều ế
+ GV cho HS tìm hi u đ bài, gi iển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa
thi u cách tính ệc lắp ghép các hình tam giác Ví d 1 ụng thước đo góc để đo và so sánh , Ví d 2 ụng thước đo góc để đo và so sánh
+ T các ví d , GV nh n m nh,ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ạng các hình trong bài
v a kh c sâu công th c v a cungừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các
c p cách trình bày cho HS.ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
+ GV t ch c ho t đ ng cho HSổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài
th c hi n hoàn thành ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác Luy n t p ện tam giác đều (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
1 Trước thẳng, eke, compac khi th c hi n ho tực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
đ ng:
1 GV c n gi i thích cho HS hi uển năng lực HS
v tác d ng c a khung thépều, hình vuông, hình lục ục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
trong vi c làm đai c a c t bêệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
tông c t thép T vi c tính chu viố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ệc lắp ghép các hình tam giác
c a m t khung thép, HS tínhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c s khung thép làm đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c
200 khung
2 GV có th t ch c ho t đ ngển năng lực HS ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài
nhóm đ HS cùng thi đua th cển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
hi n nhi m v ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác ục
3 HS có th làm theo hai cách đển năng lực HS ển năng lực HS
tính di n tích th a ru ng.ệc lắp ghép các hình tam giác ửa,
+ GV t ch c ho t đ ng h c sinhổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ọc xong bài này HS
th o lu n theo nhóm hoàn thànhận dạng các hình trong bài
“Th thách nh ử thách nhỏ ỏ”
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục
+ HS l ng nghe và tr l i theoắp ghép các hình tam giác ờng chéo)
yêu c u c a GV.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:
+HS: gi tay phát bi u, lên b ngơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS
+ S = ab
- Hình thang:
+ C = a + b + c + d + S = 12 ( a+ b) h
Ví d 1 ụng thước đo góc để đo và so sánh : Gi i:ản phẩm:
Chu vi c a bi n qu ng cáo hìnhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS
ch nh t là:ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
2 ( 5+10) = 2.15 = 30 (m)
V y siêu th c n chi s ti n muaận dạng các hình trong bài ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lụcđèn là:
40 000 30 = 1 200 000 (đ ng)ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
Ví d 2 ụng thước đo góc để đo và so sánh : Gi i:ản phẩm:
Di n tích n n c a căn phòng hìnhệc lắp ghép các hình tam giác ều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
ch nh t là: 8.6 = 48 (mữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài 2)
Di n tích c a m t viên g ch hìnhệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài.vuông c nh 40cm là:ạng các hình trong bài
Chi u dài 4 chân bàn là:ều, hình vuông, hình lục
Trang 28trình bày
+ Các nhóm nh n xét, b sungận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình
cho nhau
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :
GV nh n xét, đánh giá quá trìnhận dạng các hình trong bài
h c c a HS, t ng quát l i cácọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài
hình thang.
730.4 = 2920 (mm) = 2,92 m
V y đ làm m t chi c khung bànận dạng các hình trong bài ển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng thép:
+ Gi i thi u công th c tính chu vi c a hình bình hành, hình thoiớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ HS xây d ng đực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c công th c tính di n tích hình bình hành, hình thoi tứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ cáccông th c tính di n tích hình ch nh t.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ Áp d ng công th c tính chu vi, di n tích hình bình hành, hình thoi vào bàiục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giáctoán th c t ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
b) N i dung: ộng 1 : HS quan sát SGK và tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c uển năng lực HS ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất HS n m v ng ki n th c và hoàn thành đắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c ph n Th c ực hành hành, V n d ng ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
28
Trang 29Ho t đ ng c a giáo viên và h c ạt động của giáo viên và học sinh ộng của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh
sinh
Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 1: Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
+ GV cho HS nh c l i ho c gi i thi uắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ặc ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác
công th c tính chu vi, di n tích hìnhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
bình hành, hình thoi nh trong ư H p ột số hình ảnh tam giác đều
+ GV cho HS tìm hi u đ bài, hển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục ước thẳng, eke, compang
d n HS cách tính ẫn dắt HS vào bài học Ví d 3 ụng thước đo góc để đo và so sánh
+ GV t ch c cho HS hoàn thành ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức Ví
d 4 ụng thước đo góc để đo và so sánh Trước thẳng, eke, compac khi HS th c hi n, GVực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
c n gi i thích, gi i thi u v ô thoángớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ều, hình vuông, hình lục
c a đ HS hi u.ửa, ển năng lực HS ển năng lực HS
+ T các ví d , GV nh n m nh, v aừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ạng các hình trong bài ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các
kh c sâu công th c v a cung c pắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
cách trình bày cho HS
+ GV t ch c ho t đ ng ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài Tìm tòi –
Khám phá thông qua vi c th c hi nệc lắp ghép các hình tam giác ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t các ho t đ ng: ạng các hình trong bài HĐ1, HĐ2
nh trong SGK đ HS xây d ng đư ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c
công th c tính di n tích hình bìnhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
hành t công th c tính di n tíchừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
hình ch nh t.ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
HĐ1: Vẽ hình bình hành trên gi y kấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ẻ hoặc compa
ô vuông r i c t, ghép thành hình chồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;
nh t.ận dạng các hình trong bài
HĐ2: T HĐ1, hãy so sánh đ dàiừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các
c nh, chi u cao tạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng ng c a hìnhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
bình hành v i chi u dài, chi u r ngớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục
c a hình ch nh t T đó, so sánhủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các
di n tích c a hình bình hành v iệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa
2 Chu vi, di n tích c a hình ệu : ủa GV và HS bình hành, hình thoi
- Chu vi:
+ Hình bình hành: C = 2(a+b) + Hình thoi: C = 4m ( m là đ dài
m t c nh c a hình thoi).ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
Ví d 3: ụng thước đo góc để đo và so sánh Gi i: ản phẩm:
Chu vi c a hình bình hành là: 2.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục(3 + 5) = 2.8 = 16 (cm)
Ví d 4: ụng thước đo góc để đo và so sánh Gi i:ản phẩm:
Chu vi hình ch nh t là:ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
2 (60+160) = 440 (cm)Chu vi m t hình thoi là:
4.50 = 200 (cm)
Đ dài thép đ làm m t ôển năng lực HS thoáng là:
+ HĐ2: Đ dài c nh, chi u caoạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục
tươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng ng c a hình bình hànhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
b ng v i chi u dài, chi u r ngằng dụng cụ học tập ớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục
c a hình ch nh t.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
=> Di n tích hình bình hànhệc lắp ghép các hình tam giác
b ng di n tích hình ch nh t.ằng dụng cụ học tập ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
S = a.h
Trang 30di n tích hình ch nh t.ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.
+ GV gi i thi u công th c tính di nớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
tích hình bình hành nh trong ư H p ột số hình ảnh tam giác đều
+ GV cho HS tìm hi u đ bài ển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục Ví d 5 ụng thước đo góc để đo và so sánh ,
hước thẳng, eke, compang d n HS gi i và trình bày cáchẫn dắt HS vào bài học
gi i
+ GV t ch c ho t đ ng cho HS th cổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
hi n hoàn thành ệc lắp ghép các hình tam giác Luy n t p 2 ện tam giác đều (H4.1-SGK) ận diện tam giác đều (H4.1-SGK). GV
giao cho cá nhân ho c nhóm, cho HSặc
tìm hi u kĩ đ bài, đ xu t phển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng
án tính toán
+ GV t ch c hai ho t đ ng: ổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài HĐ3,
HĐ4 đ HS xây d ng đển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c công
th c tính di n tích hình thoi t côngứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các
th c tính di n tích hình ch nh t.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
HĐ3: Vẽ hình thoi trên gi y k ôấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ẻ hoặc compa
vuông và c t, ghép thành hình chắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;
nh t.ận dạng các hình trong bài
(GV cho cá nhân HS th c hi n ho tực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
đ ng c t ghét ho c ho t đ ng theoắp ghép các hình tam giác ặc ạng các hình trong bài
nhóm)
HĐ4: T HĐ3, hãy so sánh cácừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các
đường chéo).ng chéo c a hình thoi v i chi uủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục
r ng và chi u dài c a hình ch nh t.ều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
T đó so sánh di n tích hình thoiừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ệc lắp ghép các hình tam giác
ban đ u v i di n tích hình ch nh t.ớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
+ GV gi i thi u công th c tính di nớc thẳng, eke, compa ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
tích hình thoi nh trong ư H p ki n ột số hình ảnh tam giác đều ế
+ GV l u ý thêm cho HS công th cư ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
(a là c nh, h là chi u cao tạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcngng)
ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
Ví d 5: ụng thước đo góc để đo và so sánh Gi i:ản phẩm:
M nh g là hình bình hành cóỗichi u cao 20cm và đ dài c nhều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài
tươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng ng 30cm nên có di nứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giáctích là:
Do đó di n tích hình bình hànhệc lắp ghép các hình tam giácAMCN là: 6.10 = 60 (m2)
Di n tích hình ch nh t ABCDệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.là: 10.12 = 1200 (m2)
Ph n di n tích còn l i tr ng cệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ỏi “ Học Toán để làm gì?”)là: 1200 - 600 = 600 (m2)
V y s ti n công c n đ chi trận dạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục ển năng lực HS
tr ng hoa và c là:ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ỏi “ Học Toán để làm gì?”)
+ HĐ4: M t đường chéo).ng chéo b ngằng dụng cụ học tập
v i chi u r ng c a hình chớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; 30
A
DN
10m
Trang 31tính di n tích hình thoi theo côngệc lắp ghép các hình tam giác
th c tính di n tích hình bình hành.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
+GV cho HS áp d ng công th c tínhục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
di n ti n hình thoi hoàn thành ệc lắp ghép các hình tam giác ệc lắp ghép các hình tam giác Ví dụng thước đo góc để đo và so sánh
6.
+ GV t ch c ho t đ ng cá nhânổi, thảo luận tìm được một số hình ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài
ho c nhóm, cho HS tìm hi u và đặc ển năng lực HS ều, hình vuông, hình lục
xu t cách gi i ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng Luy n t p 3 ện tập 1: ận xét:
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 2: Th c hi n nhi m v : ực ệu : ệu : ục
+ HS quan sát SGK và tr l i theoờng chéo)
yêu c u c a GV.ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
+ GV: quan sát và tr giúp HS ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 3: Báo cáo, th o lu n: ản phẩm: ận:
+HS: th o lu n,ận dạng các hình trong bài phát bi u, gi tayển năng lực HS ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
lên b ng trình bày
+ Các nhóm nh n xét, b sung choận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình
nhau
- B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c 4: K t lu n, nh n đ nh: ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu : GV
nh n xét, đánh giá quá trình h c c aận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
HS, t ng quát l i các ổi, thảo luận tìm được một số hình ạng các hình trong bài công th c tính ức:
và hình thoi.
nh t, đận dạng các hình trong bài ường chéo).ng chéo còn l i b ngạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập
m t n a chi u dài hình chửa, ều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ;
nh tận dạng các hình trong bài
=> Di n tích hình thoi b ng m tệc lắp ghép các hình tam giác ằng dụng cụ học tập
n a di n tích hình ch nh t.ửa, ệc lắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
( a, b là đ dài hai đường chéo).ng chéo)
Ví d 6: ụng thước đo góc để đo và so sánh Gi i:ản phẩm:
Di n tích hình thoi ABCD là: ệc lắp ghép các hình tam giác
S = 12AC BD = 12 8 6 = 24 (cm2)
Luy n t p 3: ện tập 1: ận xét:
D th y đ dài hai đễ hình dung ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ường chéo).ng chéohình thoi là chi u dài và chi uều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục
r ng c a hình ch nh tủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
Di n tích hình thoi là:ệc lắp ghép các hình tam giác1
2 8 5 = 20 (cm2)
V y c n s lận dạng các hình trong bài ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng hoa đ tr ngển năng lực HS ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứctrên m nh đ t là:ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
20 4 = 80 (cây)
a) M c đích: ục H c sinh c ng c l i ki n th c thông qua m t s bài t p.ọc xong bài này HS ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài
b) N i dung: ộng 1 : HS d a vào ki n th c đã h c v n d ng làm BTực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.16 ; 4.17 ; 4.21
- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở)
Trang 32Di n tích c a hình ch nh t ABCD là:ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.
b) N i dung: ộng 1 : HS v n d ng các công th c đ gi i, tính toán các bài toán th cận dạng các hình trong bài ục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
t ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
c) S n ph m: ản phẩm: ẩm chất K t qu c a HS.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d) T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
- GV yêu c u HS hoàn thành các bài t p ầu HS hoàn thành các bài tập ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) bài 4.18 ; 4.19 ; 4.20 ; 4.22
- HS ti p nh n nhi m v , th o lu n và hoàn thành v và trình bày b ng ế ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ện tam giác đều (H4.1-SGK) ụng thước đo góc để đo và so sánh ảnh tam giác đều ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ở) ảnh tam giác đều :
Trang 33a) Di n tích m nh ru ng là:ệc lắp ghép các hình tam giác
(15+25).10
2 =200(m
2 )b) S n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.ng c a m nh ru ng là:ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
200 0,8 = 160 (kg)
Đ i 30 cm = 0,3 mổi, thảo luận tìm được một số hình
Di n tích m t viên g ch men là:ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài
5 C ng c , d n dò sau gi d y: ủa GV và HS ố, dặn dò sau giờ dạy: ặc điểm của ờ dạy: ạn: 03
- Hoàn thành n t các bài t p.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài
- H c thu c t t c công th c tính chu vi và di n tích các hình.ọc xong bài này HS ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác
- Xem trước thẳng, eke, compac bài hình có tr c đ i x ng.ục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
***************************************************
Phê duy t c a t ện tam giác đều (H4.1-SGK) ủa tam giác ổ Ngày …tháng….năm 2023
Trang 35Ngày so n: 03/11/2023ạng các hình trong bài.
Ngày gi ng: ………
Ti t 10 + 11 : LUY N T P CHUNG ến thức: ỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH ĐÃ HỌC ẬT HÌNH THOI HÌNH BÌNH
Trang 36I M c tiêu: ục
1 Ki n th c: ến thức: ức:
- Hs n m v ng ki n th c v m t s t giác đã h c.ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ều, hình vuông, hình lục ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS
- Hs n m v ng công th c tích chu vi, di n tích các t giác đã h c.ắp ghép các hình tam giác ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS
- Thông qua các ho t đ ng vẽ hình tam giác đ u, hình vuông, hình ch nh t,ạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.hình thành năng l c s d ng công c và phực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ửa, ục ục ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcng ti n toán h c.ệc lắp ghép các hình tam giác ọc xong bài này HS
- Thông qua vi c s d ng các ki n th c đã h c v chu vi, di n tích c a m tệc lắp ghép các hình tam giác ửa, ục ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ều, hình vuông, hình lục ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
s t giác đã h c đ làm bài t p, gi i quy t các bài toán th c t ,…hìnhố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lụcthành năng l c t duy, l p lu n toán h c, năng l c gi i quy t v n đ , năngực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ư ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài ọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ều, hình vuông, hình lục
l c mô hình hóa toán h c.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ọc xong bài này HS
- Thông qua ho t đ ng nhóm, hình thành năng l c h p tác, năng l c giaoạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ợc hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
ti p toán h c.ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ọc xong bài này HS
- Thông qua quá trình tìm hi u, suy lu n, tính toán, hình thành ph m ch tển năng lực HS ận dạng các hình trong bài ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ấn đề toán học, năng lực tư duy sángchăm ch ỉnh, cạnh , góc của tam giác đều
- Thông qua ho t đ ng nhóm, hình thành ph m ch t trách nhi m, trungạng các hình trong bài ẩn bị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ệc lắp ghép các hình tam giác
th c.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
II Thi t b d y h c và h c li u: ến thức: ị dạy học và học liệu : ạn: 03 ọc và học liệu : ọc và học liệu : ệu :
2 H c sinh: ọc và học liệu : Sgk, v ghi, bài t p v nhà, đ dùng h c t p, b ng nhóm.ở rộng giới thiệu thêm cách ận dạng các hình trong bài ều, hình vuông, hình lục ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài
III Ti n trình d y h c: ến thức: ạn: 03 ọc và học liệu :
a M c tiêu: ục Hs ghi nh , nêu đớc thẳng, eke, compa ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các công th c tính chu vi, di n tích c aứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
m t s t giác đã h c, v n d ng đố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các công th c đã h c đ th c hi nứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giáctính toán
b N i dung: ộng 1 : * Công th c tính chu vi, di n tích c a các t giác đã h c (hìnhứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HSvuông, hình ch nh t, hình thang, hình bình hành, hình thoi).ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
* Bài t p M t t m bìa hình ch nh t v i chi u dài 15cm, chi uận dạng các hình trong bài ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ớc thẳng, eke, compa ều, hình vuông, hình lục ều, hình vuông, hình lục
r ng 10cm, ngường chéo).i ta c t đi m i góc c a t m bìa m t hình vuông c nh 2cmắp ghép các hình tam giác ỗi ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ạng các hình trong bài.(hình vẽ) Tính di n tích ph n còn l i c a t m bìa.ệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
36
Trang 37c S n ph m: ản phẩm: ẩm chất + Hs vi t đếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c các công th c tính chu vi, di n tích c a các tứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứcgiác đã h c.ọc xong bài này HS
+ Th c hi n đực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.c yêu c u c a bài toán ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức: ực ệu :
+ Gv yêu c u Hs nh c l i công th c tính chu vi, công th c tính di n tích c aắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lụccác t giác đã h c.ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS
+ Gv yêu c u Hs làm bài t p (1 Hs lên b ng th c hi n, Hs đận dạng các hình trong bài ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ươ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ớc thẳng, eke, compai l p làm vào
v ).ở rộng giới thiệu thêm cách
Bài t p ận dạng các hình trong bài Gi i: ảnh tam giác đều
+ Di n tích c a t m bìa hình ch nh t ban đ u là: 10.15 = 150(cmệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài 2)
+ Di n tích c a m i hình vuông b c t đi: 2ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ỗi ị một số vật liệu phục vụ hoạt động trải nghiệm: giấy A ắp ghép các hình tam giác 2 = 4 (cm2 )
+ Di n tích ph n còn l i c a t m bìa là: 150 – 4.4 = 134 (cmệc lắp ghép các hình tam giác ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng 2)
2 Ho t đ ng luy n t p ạn: 03 ộng 1 : ệu : ận:
Bài t p 4.23 ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
Trang 382.2 Bài t p 4.24/sgk ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
Bài t p 4.24 ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
a) Di n tích hình thoi MPNQ là:ệc lắp ghép các hình tam giác
C 4.MP 4.5 20(cm)
2.3 Bài t p 4.25/sgk ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
Bài t p 4.25 ận diện tam giác đều (H4.1-SGK).
a) Đ dài c nh còn l i c a m nh gi y hình ch nh t là:ạng các hình trong bài ạng các hình trong bài ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
96 : 12 = 8 (cm)
b) Chu vi c a m nh gi y hình ch nh t là:ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài
C = 2.(12 + 8) = 2 20 = 40 (cm)
a M c tiêu: ục Hs v n d ng các công th c tính chu vi, di n tích c a các t giácận dạng các hình trong bài ục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ệc lắp ghép các hình tam giác ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
đ th c hi n tính toán, v n d ng vào bài toán th c t ển năng lực HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác ận dạng các hình trong bài ục ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
b N i dung: ộng 1 : * Ví d 1; ví d 2/sgk; bài t p 4.26; bài t p 4.27/sgk.ục ục ận dạng các hình trong bài ận dạng các hình trong bài
Yêu c u c n đ t ầu cần đạt ầu cần đạt ạt động của giáo viên và học sinh
* Ví d 1, ví d 2/sgk/95 ụng thước đo góc để đo và so sánh ụng thước đo góc để đo và so sánh
(Gv yêu c u Hs g p sgk)ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
* Ví d 1, ví d 2 (xem sgk/95) ụng thước đo góc để đo và so sánh ụng thước đo góc để đo và so sánh
38
Trang 39V i m i ví d , Gv yêu c u Hs đ cớc thẳng, eke, compa ỗi ục ọc xong bài này HS
đ , suy nghĩ và trao đ i nhóm đôi,ều, hình vuông, hình lục ổi, thảo luận tìm được một số hình
nêu cách th c hi n.ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
HS nh l i ki n th c đã h c, traoớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS
đ i nhóm đôi, tìm câu tr l i bàiổi, thảo luận tìm được một số hình ờng chéo)
toán
GV l n lược hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.t g i Hs nêu cách th cọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
hi n v i t ng ví d Hs khác nh nệc lắp ghép các hình tam giác ớc thẳng, eke, compa ừ hình ảnh thực tế, ứng dụng thực tế từ các ục ận dạng các hình trong bài
xét, b sung.ổi, thảo luận tìm được một số hình
4 K t lu n, nh n đ nh ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :
GV nh n xét, đánh giá k t qu c aận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
Hs và ch t l i ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
Gv yêu c u Hs đ c đ , suy nghĩ vàọc xong bài này HS ều, hình vuông, hình lục
làm bài t p vào v ận dạng các hình trong bài ở rộng giới thiệu thêm cách
HS nh l i ki n th c đã h c vớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ều, hình vuông, hình lục
hình vuông, làm bài t p theo yêuận dạng các hình trong bài
c u
GV g i 1 Hs nêu cách th c hi n vàọc xong bài này HS ực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp ệc lắp ghép các hình tam giác
lên b ng làm bài Hs khác nh nận dạng các hình trong bài
xét, b sung.ổi, thảo luận tìm được một số hình
4 K t lu n, nh n đ nh ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :
GV nh n xét, đánh giá k t qu c aận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
Hs và ch t l i ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
+ Ph n đ t còn l i đ tr ng tr t làấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ạng các hình trong bài ển năng lực HS ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HShình vuông có c nh là: ạng các hình trong bài
20 – 2 – 2 = 16 (m)
+ Di n tích ph n đ t tr ng tr tệc lắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS
c a m nh vủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).n là:
S = 162 = 256 (m2)
Gv yêu c u Hs ho t đ ng nhóm 4ạng các hình trong bài
+ Chi u r ng c a m nh vều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ường chéo).n là:3
25 15(m)
Trang 40làm bài t p.ận dạng các hình trong bài.
HS nh l i ki n th c đã h c vớc thẳng, eke, compa ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ọc xong bài này HS ều, hình vuông, hình lục
hình ch nh t, ho t đ ng nhómữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ạng các hình trong bài
làm bài t p theo yêu c u.ận dạng các hình trong bài
GV g i đ i di n 2 nhóm trình bàyọc xong bài này HS ạng các hình trong bài ệc lắp ghép các hình tam giác
k t qu Hs nhóm khác nh n xét,ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ận dạng các hình trong bài
b sung.ổi, thảo luận tìm được một số hình
4 K t lu n, nh n đ nh ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :
GV nh n xét, đánh giá k t qu c aận dạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
Hs và ch t l i ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
+ Di n tích ph n đ t đ tr ng câyệc lắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
là b n hình ch nh t b ng nhau.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài ằng dụng cụ học tập Chi u dài m i hình ch nh t là:ều, hình vuông, hình lục ỗi ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài (25 – 1): 2 = 24: 2 = 12 (m) Chi u r ng m i hình ch nh tều, hình vuông, hình lục ỗi ữ nhật, hình vuông, hình bình hành ; ận dạng các hình trong bài.là:
(15 – 1) : 2 = 14 : 2 = 7 (m)+ Di n tích đ t dùng đ tr ng câyệc lắp ghép các hình tam giác ấn đề toán học, năng lực tư duy sáng ển năng lực HS ồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thứclà:
4 12 7 = 336 (m2)
* Trò ch i c ng c : ơi củng cố: ủa tam giác ố hình ảnh tam giác đều
1 Chuy n giao nhi m v : ển giao nhiệm vụ: ệu : ục
Gv cho Hs đ c lu t ch i, suy nghĩọc xong bài này HS ận dạng các hình trong bài ơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
và đ ng t i ch ch n câu h i vàứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ỗi ọc xong bài này HS ỏi “ Học Toán để làm gì?”)
tr l i.ờng chéo)
Hs đ ng t i ch , ch n câu h i vàứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức ạng các hình trong bài ỗi ọc xong bài này HS ỏi “ Học Toán để làm gì?”)
suy nghĩ câu tr l i.ờng chéo)
Gv g i Hs ch n câu h i và tr l i.ọc xong bài này HS ọc xong bài này HS ỏi “ Học Toán để làm gì?”) ờng chéo)
Hs khác nh n xét, b sung n u có.ận dạng các hình trong bài ổi, thảo luận tìm được một số hình ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
4 K t lu n, nh n đ nh ến thức: ận: ận: ị dạy học và học liệu :
Gv nh n xét câu tr l i c a Hs vàận dạng các hình trong bài ờng chéo) ủa hình tam giác đều, hình vuông, hình lục
ch t l i ki n th c.ố yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ạng các hình trong bài ếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục ứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
Câu 1 Bi t m i ô ế ỗi ô vuông hình d ở) ước thẳng để đo và so sánh các i
có c nh là 1cm Di n ạnh, góc của tam giác ện tam giác đều (H4.1-SGK).
tích c a hình thang ủa tam giác cân ABCD là:…( 21 cm 2 )
Câu 2 Bi t m i ô vuông hình ế ỗi ô ở)
d ước thẳng để đo và so sánh các i có c nh là 1cm ạnh, góc của tam giác
Di n tích c a hình bình ện tam giác đều (H4.1-SGK) ủa tam giác hành MNPQ là:…(18
cm 2 ).
Câu 3 M t mi ng g hình ch ột số hình ảnh tam giác đều ế ỗi ô ữ
nh t có kích th ận diện tam giác đều (H4.1-SGK) ước thẳng để đo và so sánh các c m t chi u là 8 ột số hình ảnh tam giác đều ều (H4.1-SGK).
cm, di n tích là 56 cm ện tam giác đều (H4.1-SGK) 2 Chu vi c a ủa tam giác
mi ng g là…(30 cm) ế ỗi ô
40