1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức, chân trời sang tạo, cánh diều có đáp án file word

336 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức, chân trời sáng tạo, cánh diều
Trường học Trường THCS XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 336
Dung lượng 9,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 cạnh bằng nhau Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống Hình thang có … là hình thang cân A.. đáp án khác Câu 9: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống Hai cạnh bên của hình thang cân …

Trang 1

CHƯƠNG 1: ĐA THỨC BÀI 1: ĐƠN THỨC

Trang 5

Câu 13: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào đơn thức?

Trang 10

Câu 2: Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số x, y, z là biến số

Thu gọn các đơn thức trên

Trang 11

D 11 và 6

Câu 5: Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số x, y, z là biến số:

Thu gọn các đơn thức trên:

Trang 15

CHƯƠNG 1: ĐA THỨC BÀI 2: ĐA THỨC

Trang 16

Câu 3: Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

Trang 17

Câu 6: Bậc của đa thức x2y2 + xy5 - x2y4 là:

Trang 18

A Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

B Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

C Cả A, B đều đúng

D Cả A, B đều sai

Câu 10: Câu nào sau đây đúng

A Đa thức là một tổng của những đơn thức

B Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

C Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

D A, B, C đều đúng

Câu 11: Câu nào sau đây đúng:

A Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

B Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó

C Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

D A, B, C đều sai

Câu 12: Cho đa thức P=5x2y4 − 2x5y3 + 2x2y4 − 3x5y3

Bậc của đa thức thu gọn của đa thức P là:

Trang 20

Câu 3: Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz-3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

A Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

Trang 21

B Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

C Kết quả là đa thức - 2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

D Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

Câu 4: Thu gọn và tìm bậc của đa thức Q = x2y + 4x.xy - 3xz + x2y - 2xy + 3xz ta được:

A Kết quả là đa thức 6x2y - 2xy có bậc là 3

B Kết quả là đa thức 6x2y - 2xy - 6xz có bậc là 3

C Kết quả là đa thức -6x2y + 2xy có bậc là 3

D Kết quả là đa thức 6x2y - 2xy có bậc là 2

Câu 5: Bậc của đa thức (x2 + y2 - 2xy) - (x2 + y2 + 2xy) + (4xy - 1) là

Trang 22

Câu 8: Sắp xếp P = M + N theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần với

biến y Xác định bậc của P (dựa vào dữ liệu câu 7 )

Trang 23

Câu 11: Sắp xếp M theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần với biến y

Xác định bậc của M (dựa vào dữ liệu câu 10 )

Trang 27

Câu 6: Cho A = 3x3y2 + 2x2y - xy và B = 4xy - 3x2y + 2x3y2 + y2Tính A - B

A -9x4 - y2x + z3 - 3

B -9x4 - y2x - z3 - 3

C 9x4 - y2x + z3 - 3

Trang 31

Câu 3: Thu gọn đa thức dưới đây

Trang 33

Câu 9: Thu gọn đa thức 2y(x2 - xy) - 2x2 (y + xy) ta được

Trang 34

Câu 2: Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính y 2 - x(x 2 y + 3xyz) + 3x 3 y + 3x 2 yz - 2y 2 ?

Trang 35

Câu 5: Nếu 3(4x + 5y) = P thì 12(12x + 15y) bằng:

Trang 36

Câu 8: Đa thức B nào dưới đây thỏa mãn tổng của B với đa thức 2x 4 - 3x 2 y +

y 4 + 6xz-z 2 là đa thức không chứa biến x

Trang 39

Câu 6: Tính C – A – B (dựa vào dữ kiện câu 4)

Trang 49

Câu 1: Chọn câu sai.

A Giá trị của biểu thức xy(-x - y) tại x = 5; y = -5 là 0

B Giá trị của biểu thức ax(ax + y) tại x = 1; y = 0 là a2

C Giá trị của biểu thức ay2(ax + y) tại x = 0; y = 1 là (1 + a)2

D Giá trị của biểu thức -xy(x - y) tại x = -5; y = -5 là 0

Trang 50

Câu 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

Trang 52

Câu 8: Cho biểu thức P = 2x(x2 – 4) + x2(x2 – 9) Hãy chọn câu đúng:

A Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30

B Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1

C Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20

D Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0

Câu 9: Cho biểu thức M = x2(3x – 2) + x(-3x2 + 1) Hãy chọn câu đúng

A Giá trị của biểu thức M tại x = -2 là -6

B Giá trị của biểu thức M tại x = 3 là -15

C Giá trị của biểu thức M tại x = 1 là 1

D Giá trị của biểu thức M tại x = 0 là 1

Câu 10: Cho biểu thức A = x(x + 1) + (1 – x)(1 + x) – x Khẳng định nào sau đây

Trang 53

Câu 11: Giá trị của biểu thức P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x là

Trang 55

Câu 2: Cho biểu thức C = x(y + z) – y(z + x) – z(x – y) Chọn khẳng định đúng.

A Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z

B Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y

C Biểu thức C phụ thuộc vào cả x; y; z

D Biểu thức C không phụ thuộc vào x; y; z

Câu 3: Cho biểu thức D = x(x – y) + y(x + y) – (x + y)(x – y) – 2y2 Chọn khẳng định đúng

A Biểu thức D có giá trị là một số dương

B Biểu thức D có giá trị là một số âm

C Biểu thức D có giá trị phụ thuộc vào y, x

Trang 56

Câu 5: Rút gọn biểu thức N = 2xn(3xn+2 – 1) – 3xn+2(2xn – 1) ta được

A a – 6b chia cho 13 dư 6

B a – 6b chia cho 13 dư 1

C a – 6b chia hết cho 13

D a – 6b chia cho 13 dư 3

Trang 57

Câu 8: Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2

đơn vị Biểu thức tính diện tích hình thang là

Trang 58

Câu 11: Cho biết (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y) Khi đó

Trang 59

Câu 14: Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:

A=(x3−x2y+xy2−y3)(x+y) với x=2, y=−12 ta được kết quả là

B Biểu thức D có giá trị phụ thuộc vào y, x

C Biểu thức D có giá trị là một số âm

D Biểu thức D có giá trị là một số dương

4 VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m Biết tổng

tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n Khi đó

A m =2n

Trang 63

C 3x2y – x + 2y2

D -3x2y + x – 2y2

Câu 2: Cho (3x – 4y).(…) = 27x3 – 64y3

Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

Trang 64

Câu 6: Cho M = (n N, x; y ≠ 0) Chọn câu đúng

A Giá trị của M luôn là số dương

B Giá trị của M luôn là số âm

C Giá trị của M luôn bằng 0

D Giá trị của M luôn bằng 1

Câu 7: Cho (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (…) Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

A (3x + 1)5

B 3x – 1

Trang 67

Câu 14: Thực hiện phép tính (2x4y3 + 4x3y2 - 4xy2) : 2xy

Trang 69

Câu 5: Thực hiện phép tính (12x4y3 + 8x3y2 - 4xy2) : 2xy

Trang 71

3 VẬN DỤNG

Câu 1: Chọn câu đúng

A Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x+ 9x2

B Phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y là phép chia hết

C Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x– 9x2

D Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5x + 2a2x – 9x2

Trang 79

Câu 8: Rút gọn biểu thức B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7) ta được

Trang 86

Câu 10: Rút gọn biểu thức A = (x + 2y ).(x - 2y) - (x – 2y)2

Trang 89

CHƯƠNG 2: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG BÀI 7: LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU

Trang 91

Câu 7: Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng

Trang 94

C Một số lẻ

D Một số chia hết cho 5

Câu 2: Rút gọn biểu thức H = (x + 5)(x2 – 5x + 25) – (2x + 1)3 + 7(x – 1)3 – 11x + 5) ta được giá trị của H là

Trang 96

Câu 7: Khai triển biểu thức sau

Trang 98

Câu 2: Cho 2x – y = 9 Giá trị của biểu thức A = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 + 12x2 – 12xy + 3y2 + 6x – 3y + 11 bằng

Trang 99

Câu 5: Cho (a + b + c)2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca) Khi đó

Trang 100

Câu 8: Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 3x2 + 3x + 2 tại x = -1

Trang 105

A N = M + 2

B M = N – 20

C M = N + 20

Trang 106

D M = N

Câu 2: Rút gọn biểu thức H = (x + 5)(x2 – 5x + 25) – (2x + 1)3 + 7(x – 1)3 – 11x + 5) ta được giá trị của H là

Trang 110

Câu 3: Điền vào chỗ trống:

Trang 111

Câu 6: Viết biểu thức (3x – 4)(9x2 + 12x + 16) dưới dạng hiệu hai lập phương

Trang 113

B Biểu thức A chia hết cho 3x

C Biểu thức A có giá trị dương

D Biểu thức A có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của x

Câu 14: Tính giá trị của biểu thức sau

Câu 15: Chọn phát biểu đúng về biểu thức sau

A Giá trị biểu thức B không phụ thuộc vào biến x

Trang 114

B Giá trị biểu thức B phụ thuộc vào biến x

Trang 117

Câu 5: Giá trị của biểu thức B = x3 + x2y – xy2 – y3 tại x = 3,25 ; y = 6,75 là

Trang 119

D (x2 + 8 + 4x).(x2 - 8 - 4x)

Câu 12: Chọn câu đúng.

A (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x + y)

B (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (5x – y)(x – 5y)

C (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (x – y)(x + y)

D (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x – 5y)

Câu 13: Chọn câu sai.

Trang 120

Câu 15: Cho 8x3 – 64 = (2x – 4)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

Trang 121

Câu 3: Phân tích đa thức 2x2 + x - 6 thành nhân tử

Trang 124

Câu 13: Phân tích các đa thức (x2 + x)2 + 4x2 + 4x - 12 thành nhân tử

Trang 126

Câu 4: Cho (x2 – 4x)2 + 8(x2 – 4x) + 15 = (x2 – 4x + 5)(x – 1)(x + …) Điền vào dấu

Câu 5: Cho biểu thức D = a(b2 + c2) – b(c2 + a2) + c(a2 + b2) – 2abc

Phân tích D thành nhân tử và tính giá trị của C khi a = 99; b = -9; c = 1

Trang 127

Câu 7: Ta có (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = (x2 + 7x + a)(x2 + 7x + b) với a, b

Trang 128

Câu 10: Phân tích đa thức a4 + 4b4 thành nhân tử

Trang 131

A TRẮC NGHIỆM

1 NHẬN BIẾT

Câu 1: Hãy chọn câu sai.

A Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác

B Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600

C Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800

D Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng

Câu 2: Các góc của tứ giác có thể là:

Trang 132

B Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

C Đường chéo: AC, BD

D Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

Câu 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

A Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

Trang 133

B Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

C Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau

D Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

Câu 5: Cho hình vẽ sau Chọn câu sai

A Hai góc đối nhau: ^ADC và ^BCD

B Hai cạnh đối nhau: BC, AD

C Hai cạnh kề nhau: AB, BC

D Các điểm nằm ngoài: H, E

Câu 6: Cho hình vẽ sau Chọn câu đúng.

Trang 134

A Hai đỉnh kề nhau: A, C

B Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

C Hai cạnh kề nhau: AB, DC

D Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD

Câu 7: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống tứ giác có … là hình chữ nhật

A 2 cạnh bằng nhau

B ít nhất 2 góc vuông

C ít nhất 3 góc vuông

D 4 cạnh bằng nhau

Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

Hình thang có … là hình thang cân

A 2 cạnh đáy bằng nhau

B 2 gói đối nhau bằng nhau

Trang 135

C 2 góc ở đáy bằng nhau

D đáp án khác

Câu 9: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

Hai cạnh bên của hình thang cân …

A không bằng nhau

B bằng nhau

C bằng với hai cạnh đáy

D đáp án khác

Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Hình thang cân có hai góc kề một đáy…

A Bằng với hai góc kể đáy còn lại

B Một góc gấp đôi góc còn lại

C Không bằng nhau

D Bằng nhau

Câu 11: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

A hình thang cân có hai góc kề một đáy bù nhau

B tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau thì là hình thang cân

Trang 136

C hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

D hình thang cân có hai góc kề một đáy phụ nhau

Câu 13: Cho đoạn thẳng AB có độ dài là 3cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A'B'

đối xứng với AB qua d, khi đó độ dài của A'B' là ?

A 6cm

B 9cm

C 12cm

D 3cm

Câu 14: Chọn phương án sai trong các phương án sau?

A Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

Trang 137

B Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.

C Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

D Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

Câu 15: Chọn phương án đúng trong các phương án sau.

A Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

C Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song

D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau

Trang 140

D 2700

Câu 9: Tứ giác ABCD có AB = BC, CD = DA, ^B = 800

; ^D = 1200 Hãy chọn câu đúng nhất

Trang 141

Câu 3: Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc ^A ; ^B; ^ C ; ^ D tỉ lệ thuận với 4; 9; 7;

6 Khi đó số đo các góc ^A ; ^B; ^ C ; ^ D lần lượt là:

A 1350; 950; 600; 300

B 1200; 900; 600; 300

C 1400; 1050; 700; 350

D 1440; 1080; 720; 360

Trang 142

Câu 4: Tam giác ABC có Â = 600, các tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại I Các tia phân giác góc ngoài tại đỉnh B và C cắt nhau tại K Tính các góc ^BIC ; ^ BKC

Trang 143

Câu 7: Cho tứ giác ABCD, trong đó ^A+ ^ B=140° Tổng C+ ^^ D=¿ ?

A 200o

B 180o

C 220o

D 240o

Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Tứ giác ABCD có 4 góc đều tù

B Tứ giác ABCD có 4 góc đều nhọn

C Tứ giác ABCD có 4 góc đều vuông

D Tứ giác ABCD có 2 góc vuông và 2 góc tù

Câu 9: Cho tứ giác ABCD có ^A = 650; ^B = 1170; C = 71^ 0 Số đo góc ^D = ?

Trang 145

CHƯƠNG 3: TỨ GIÁC BÀI 11: HÌNH THANG CÂN

A TRẮC NGHIỆM

1 NHẬN BIẾT

Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB,

AC sao cho AD = AE Tứ giác BDEC là hình gì?

A Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

B Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3: Cho tam giác ΔAMN cân tại A Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM, AMN cân tại A Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM,

AN sao cho AB = AC Hãy chọn câu đúng:

Trang 146

C ^ABC=^ ACB

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB,

AC sao cho DE // BC Chọn đáp án đúng nhất Tứ giác BDEC là hình gì?

Câu 6: Cho hình thang cân ABCD( AB//CD,AB < CD ) Kẻ đường cao AH,BK

của hình thang Chứng minh rằng DH = CK

A DH > CK

B DH = CK

Trang 147

C DH < CK

D Không so sánh được

Câu 7: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

Hình thang cân là hình thang có…

A hai góc kề một đáy lớn hơn hai góc kề một đáy còn lại

B hai góc kề một đáy bù nhau

C hai góc kề một đáy bằng nhau

D hai góc kề một đáy phụ nhau

Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

Hình thang có……… là hình thang cân

A hai góc kề một đáy lớn hơn hai góc kề một đáy còn lại

B hai góc kề một đáy bù nhau

C hai góc kề một đáy bằng nhau

D hai góc kề một đáy phụ nhau

Câu 9: Hai cạnh bên của hình thang cân…

A một cạnh lớn hơn cạnh còn lại

B bằng nhau

Trang 148

C một cạnh bằng nửa cạnh còn lại

D bằng với hai cạnh đáy

Câu 10: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy…

A bằng với hai góc kề đáy còn lại

B phụ nhau

C bù nhau

D bằng nhau

Câu 11: Chọn khẳng định đúng

A Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy phụ nhau

C Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

D Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bù nhau

Câu 12: Chọn khẳng định đúng

A Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

B Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bù nhau

C Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy phụ nhau

D Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

Trang 149

Câu 13: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD) và Dˆ = 80o Tính ABC

Câu 15: Cho hình thang ABCD có AB // CD , hai đường chéo AC và BD cắt nhau

tại O sao cho OA = OB; OC = OD Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A Tam giác AOD cân tại O

B BC = AD

C AC = BD

D ABCD là hình thang cân

Trang 150

Câu 2: Hình thang cân ABCD (AB // CD) có , DB là tia phân giác của góc D Tính

cạnh CD của hình thang, biết chu vi hình thang bằng 20cm

Trang 151

Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A, các đường phân giác BE, CF So sánh BF,

Câu 6: Hình thang cân ABCD có đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, BD

là tia phân giác của-góc D Tính chu vi của hình thang, biết BC = 3cm

A 9cm

B 15cm

C 27cm

D 12cm

Trang 152

Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh

AC sao cho AD = AE Tứ giác BDEC là hình gì ?

B Hình chữ nhật

C Hình thang cân

D Hình thang

Câu 8: Tính độ dài cạnh AD của hình thang cân ABCD trên giấy kẻ ô vuông (h.30,

độ dài của cạnh ô vuông là 1cm)

B Có hai góc kề một đáy bằng nhau

C Có hai đường chéo vuông góc với nhau

D Có bốn cạnh song song với nhau

Trang 153

Câu 10: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), E là giao điểm của hai đường chéo.

Trang 154

A Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

B Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau

C Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

D Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 14: Cho tam giác ΔAMN cân tại A Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM, AMN cân tại A Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh

AM, AN sao cho AB = AC Hãy chọn câu đúng:

A ^ABC=^ ACB

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên

AB, AC sao cho DE // BC Chọn đáp án đúng nhất Tứ giác BDEC là hình gì?

A Hình thang cân

Ngày đăng: 13/09/2023, 21:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang có … là hình thang cân - Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức, chân trời sang tạo, cánh diều có đáp án file word
Hình thang có … là hình thang cân (Trang 134)
Câu 9: Hình thoi có chu vi bằng 20cm thì độ dài cạnh của nó bằng - Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức, chân trời sang tạo, cánh diều có đáp án file word
u 9: Hình thoi có chu vi bằng 20cm thì độ dài cạnh của nó bằng (Trang 193)
Câu 10: Bảng sau thống kê số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường  Trung học phổ thông - Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức, chân trời sang tạo, cánh diều có đáp án file word
u 10: Bảng sau thống kê số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường Trung học phổ thông (Trang 296)
Câu 5: Bảng số liệu nào biểu diễn số liệu được cho ở câu 3: - Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức, chân trời sang tạo, cánh diều có đáp án file word
u 5: Bảng số liệu nào biểu diễn số liệu được cho ở câu 3: (Trang 312)
Bảng nào sau đây biểu diễn dữ liệu được cho ? - Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức, chân trời sang tạo, cánh diều có đáp án file word
Bảng n ào sau đây biểu diễn dữ liệu được cho ? (Trang 317)
Câu 1: Bảng dữ liệu sau cho biết tình hình xếp loại học kì 1 của học sinh khối 7: - Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức, chân trời sang tạo, cánh diều có đáp án file word
u 1: Bảng dữ liệu sau cho biết tình hình xếp loại học kì 1 của học sinh khối 7: (Trang 329)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w