4 cạnh bằng nhau Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống Hình thang có … là hình thang cân A.. đáp án khác Câu 9: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống Hai cạnh bên của hình thang cân …
Trang 1CHƯƠNG 1: ĐA THỨC BÀI 1: ĐƠN THỨC
Trang 5Câu 13: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào đơn thức?
Trang 10Câu 2: Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số x, y, z là biến số
Thu gọn các đơn thức trên
Trang 11D 11 và 6
Câu 5: Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số x, y, z là biến số:
Thu gọn các đơn thức trên:
Trang 15CHƯƠNG 1: ĐA THỨC BÀI 2: ĐA THỨC
Trang 16Câu 3: Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
Trang 17Câu 6: Bậc của đa thức x2y2 + xy5 - x2y4 là:
Trang 18A Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
B Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 10: Câu nào sau đây đúng
A Đa thức là một tổng của những đơn thức
B Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
C Số 0 cũng được gọi là đa thức 0
D A, B, C đều đúng
Câu 11: Câu nào sau đây đúng:
A Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
B Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó
C Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
D A, B, C đều sai
Câu 12: Cho đa thức P=5x2y4 − 2x5y3 + 2x2y4 − 3x5y3
Bậc của đa thức thu gọn của đa thức P là:
Trang 20Câu 3: Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz-3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được
A Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
Trang 21B Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
C Kết quả là đa thức - 2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
D Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5
Câu 4: Thu gọn và tìm bậc của đa thức Q = x2y + 4x.xy - 3xz + x2y - 2xy + 3xz ta được:
A Kết quả là đa thức 6x2y - 2xy có bậc là 3
B Kết quả là đa thức 6x2y - 2xy - 6xz có bậc là 3
C Kết quả là đa thức -6x2y + 2xy có bậc là 3
D Kết quả là đa thức 6x2y - 2xy có bậc là 2
Câu 5: Bậc của đa thức (x2 + y2 - 2xy) - (x2 + y2 + 2xy) + (4xy - 1) là
Trang 22Câu 8: Sắp xếp P = M + N theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần với
biến y Xác định bậc của P (dựa vào dữ liệu câu 7 )
Trang 23Câu 11: Sắp xếp M theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần với biến y
Xác định bậc của M (dựa vào dữ liệu câu 10 )
Trang 27Câu 6: Cho A = 3x3y2 + 2x2y - xy và B = 4xy - 3x2y + 2x3y2 + y2Tính A - B
A -9x4 - y2x + z3 - 3
B -9x4 - y2x - z3 - 3
C 9x4 - y2x + z3 - 3
Trang 31Câu 3: Thu gọn đa thức dưới đây
Trang 33Câu 9: Thu gọn đa thức 2y(x2 - xy) - 2x2 (y + xy) ta được
Trang 34Câu 2: Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính y 2 - x(x 2 y + 3xyz) + 3x 3 y + 3x 2 yz - 2y 2 ?
Trang 35Câu 5: Nếu 3(4x + 5y) = P thì 12(12x + 15y) bằng:
Trang 36Câu 8: Đa thức B nào dưới đây thỏa mãn tổng của B với đa thức 2x 4 - 3x 2 y +
y 4 + 6xz-z 2 là đa thức không chứa biến x
Trang 39Câu 6: Tính C – A – B (dựa vào dữ kiện câu 4)
Trang 49Câu 1: Chọn câu sai.
A Giá trị của biểu thức xy(-x - y) tại x = 5; y = -5 là 0
B Giá trị của biểu thức ax(ax + y) tại x = 1; y = 0 là a2
C Giá trị của biểu thức ay2(ax + y) tại x = 0; y = 1 là (1 + a)2
D Giá trị của biểu thức -xy(x - y) tại x = -5; y = -5 là 0
Trang 50Câu 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Trang 52Câu 8: Cho biểu thức P = 2x(x2 – 4) + x2(x2 – 9) Hãy chọn câu đúng:
A Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30
B Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1
C Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20
D Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0
Câu 9: Cho biểu thức M = x2(3x – 2) + x(-3x2 + 1) Hãy chọn câu đúng
A Giá trị của biểu thức M tại x = -2 là -6
B Giá trị của biểu thức M tại x = 3 là -15
C Giá trị của biểu thức M tại x = 1 là 1
D Giá trị của biểu thức M tại x = 0 là 1
Câu 10: Cho biểu thức A = x(x + 1) + (1 – x)(1 + x) – x Khẳng định nào sau đây
Trang 53Câu 11: Giá trị của biểu thức P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x là
Trang 55Câu 2: Cho biểu thức C = x(y + z) – y(z + x) – z(x – y) Chọn khẳng định đúng.
A Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z
B Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y
C Biểu thức C phụ thuộc vào cả x; y; z
D Biểu thức C không phụ thuộc vào x; y; z
Câu 3: Cho biểu thức D = x(x – y) + y(x + y) – (x + y)(x – y) – 2y2 Chọn khẳng định đúng
A Biểu thức D có giá trị là một số dương
B Biểu thức D có giá trị là một số âm
C Biểu thức D có giá trị phụ thuộc vào y, x
Trang 56Câu 5: Rút gọn biểu thức N = 2xn(3xn+2 – 1) – 3xn+2(2xn – 1) ta được
A a – 6b chia cho 13 dư 6
B a – 6b chia cho 13 dư 1
C a – 6b chia hết cho 13
D a – 6b chia cho 13 dư 3
Trang 57Câu 8: Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2
đơn vị Biểu thức tính diện tích hình thang là
Trang 58Câu 11: Cho biết (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y) Khi đó
Trang 59Câu 14: Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
A=(x3−x2y+xy2−y3)(x+y) với x=2, y=−12 ta được kết quả là
B Biểu thức D có giá trị phụ thuộc vào y, x
C Biểu thức D có giá trị là một số âm
D Biểu thức D có giá trị là một số dương
4 VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m Biết tổng
tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n Khi đó
A m =2n
Trang 63C 3x2y – x + 2y2
D -3x2y + x – 2y2
Câu 2: Cho (3x – 4y).(…) = 27x3 – 64y3
Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp
Trang 64Câu 6: Cho M = (n N, x; y ≠ 0) Chọn câu đúng
A Giá trị của M luôn là số dương
B Giá trị của M luôn là số âm
C Giá trị của M luôn bằng 0
D Giá trị của M luôn bằng 1
Câu 7: Cho (27x3 + 27x2 + 9x + 1) : (3x + 1)2 = (…) Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp
A (3x + 1)5
B 3x – 1
Trang 67Câu 14: Thực hiện phép tính (2x4y3 + 4x3y2 - 4xy2) : 2xy
Trang 69Câu 5: Thực hiện phép tính (12x4y3 + 8x3y2 - 4xy2) : 2xy
Trang 713 VẬN DỤNG
Câu 1: Chọn câu đúng
A Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x+ 9x2
B Phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y là phép chia hết
C Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x– 9x2
D Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5x + 2a2x – 9x2
Trang 79Câu 8: Rút gọn biểu thức B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7) ta được
Trang 86Câu 10: Rút gọn biểu thức A = (x + 2y ).(x - 2y) - (x – 2y)2
Trang 89CHƯƠNG 2: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG BÀI 7: LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU
Trang 91Câu 7: Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng
Trang 94C Một số lẻ
D Một số chia hết cho 5
Câu 2: Rút gọn biểu thức H = (x + 5)(x2 – 5x + 25) – (2x + 1)3 + 7(x – 1)3 – 11x + 5) ta được giá trị của H là
Trang 96Câu 7: Khai triển biểu thức sau
Trang 98Câu 2: Cho 2x – y = 9 Giá trị của biểu thức A = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 + 12x2 – 12xy + 3y2 + 6x – 3y + 11 bằng
Trang 99Câu 5: Cho (a + b + c)2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca) Khi đó
Trang 100Câu 8: Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 3x2 + 3x + 2 tại x = -1
Trang 105A N = M + 2
B M = N – 20
C M = N + 20
Trang 106D M = N
Câu 2: Rút gọn biểu thức H = (x + 5)(x2 – 5x + 25) – (2x + 1)3 + 7(x – 1)3 – 11x + 5) ta được giá trị của H là
Trang 110Câu 3: Điền vào chỗ trống:
Trang 111Câu 6: Viết biểu thức (3x – 4)(9x2 + 12x + 16) dưới dạng hiệu hai lập phương
Trang 113B Biểu thức A chia hết cho 3x
C Biểu thức A có giá trị dương
D Biểu thức A có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của x
Câu 14: Tính giá trị của biểu thức sau
Câu 15: Chọn phát biểu đúng về biểu thức sau
A Giá trị biểu thức B không phụ thuộc vào biến x
Trang 114B Giá trị biểu thức B phụ thuộc vào biến x
Trang 117Câu 5: Giá trị của biểu thức B = x3 + x2y – xy2 – y3 tại x = 3,25 ; y = 6,75 là
Trang 119D (x2 + 8 + 4x).(x2 - 8 - 4x)
Câu 12: Chọn câu đúng.
A (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x + y)
B (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (5x – y)(x – 5y)
C (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (x – y)(x + y)
D (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x – 5y)
Câu 13: Chọn câu sai.
Trang 120Câu 15: Cho 8x3 – 64 = (2x – 4)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
Trang 121Câu 3: Phân tích đa thức 2x2 + x - 6 thành nhân tử
Trang 124Câu 13: Phân tích các đa thức (x2 + x)2 + 4x2 + 4x - 12 thành nhân tử
Trang 126Câu 4: Cho (x2 – 4x)2 + 8(x2 – 4x) + 15 = (x2 – 4x + 5)(x – 1)(x + …) Điền vào dấu
Câu 5: Cho biểu thức D = a(b2 + c2) – b(c2 + a2) + c(a2 + b2) – 2abc
Phân tích D thành nhân tử và tính giá trị của C khi a = 99; b = -9; c = 1
Trang 127Câu 7: Ta có (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = (x2 + 7x + a)(x2 + 7x + b) với a, b
Trang 128Câu 10: Phân tích đa thức a4 + 4b4 thành nhân tử
Trang 131A TRẮC NGHIỆM
1 NHẬN BIẾT
Câu 1: Hãy chọn câu sai.
A Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
B Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
C Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800
D Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng
Câu 2: Các góc của tứ giác có thể là:
Trang 132B Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
C Đường chéo: AC, BD
D Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H
Câu 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:
A Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
Trang 133B Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau
C Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau
D Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
Câu 5: Cho hình vẽ sau Chọn câu sai
A Hai góc đối nhau: ^ADC và ^BCD
B Hai cạnh đối nhau: BC, AD
C Hai cạnh kề nhau: AB, BC
D Các điểm nằm ngoài: H, E
Câu 6: Cho hình vẽ sau Chọn câu đúng.
Trang 134A Hai đỉnh kề nhau: A, C
B Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
C Hai cạnh kề nhau: AB, DC
D Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD
Câu 7: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống tứ giác có … là hình chữ nhật
A 2 cạnh bằng nhau
B ít nhất 2 góc vuông
C ít nhất 3 góc vuông
D 4 cạnh bằng nhau
Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Hình thang có … là hình thang cân
A 2 cạnh đáy bằng nhau
B 2 gói đối nhau bằng nhau
Trang 135C 2 góc ở đáy bằng nhau
D đáp án khác
Câu 9: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Hai cạnh bên của hình thang cân …
A không bằng nhau
B bằng nhau
C bằng với hai cạnh đáy
D đáp án khác
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Hình thang cân có hai góc kề một đáy…
A Bằng với hai góc kể đáy còn lại
B Một góc gấp đôi góc còn lại
C Không bằng nhau
D Bằng nhau
Câu 11: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A hình thang cân có hai góc kề một đáy bù nhau
B tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau thì là hình thang cân
Trang 136C hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau
D hình thang cân có hai góc kề một đáy phụ nhau
Câu 13: Cho đoạn thẳng AB có độ dài là 3cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A'B'
đối xứng với AB qua d, khi đó độ dài của A'B' là ?
A 6cm
B 9cm
C 12cm
D 3cm
Câu 14: Chọn phương án sai trong các phương án sau?
A Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Trang 137B Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
C Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
D Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Câu 15: Chọn phương án đúng trong các phương án sau.
A Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
C Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song
D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
Trang 140D 2700
Câu 9: Tứ giác ABCD có AB = BC, CD = DA, ^B = 800
; ^D = 1200 Hãy chọn câu đúng nhất
Trang 141Câu 3: Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc ^A ; ^B; ^ C ; ^ D tỉ lệ thuận với 4; 9; 7;
6 Khi đó số đo các góc ^A ; ^B; ^ C ; ^ D lần lượt là:
A 1350; 950; 600; 300
B 1200; 900; 600; 300
C 1400; 1050; 700; 350
D 1440; 1080; 720; 360
Trang 142Câu 4: Tam giác ABC có Â = 600, các tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại I Các tia phân giác góc ngoài tại đỉnh B và C cắt nhau tại K Tính các góc ^BIC ; ^ BKC
Trang 143Câu 7: Cho tứ giác ABCD, trong đó ^A+ ^ B=140° Tổng C+ ^^ D=¿ ?
A 200o
B 180o
C 220o
D 240o
Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Tứ giác ABCD có 4 góc đều tù
B Tứ giác ABCD có 4 góc đều nhọn
C Tứ giác ABCD có 4 góc đều vuông
D Tứ giác ABCD có 2 góc vuông và 2 góc tù
Câu 9: Cho tứ giác ABCD có ^A = 650; ^B = 1170; C = 71^ 0 Số đo góc ^D = ?
Trang 145CHƯƠNG 3: TỨ GIÁC BÀI 11: HÌNH THANG CÂN
A TRẮC NGHIỆM
1 NHẬN BIẾT
Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB,
AC sao cho AD = AE Tứ giác BDEC là hình gì?
A Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
B Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 3: Cho tam giác ΔAMN cân tại A Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM, AMN cân tại A Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM,
AN sao cho AB = AC Hãy chọn câu đúng:
Trang 146C ^ABC=^ ACB
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB,
AC sao cho DE // BC Chọn đáp án đúng nhất Tứ giác BDEC là hình gì?
Câu 6: Cho hình thang cân ABCD( AB//CD,AB < CD ) Kẻ đường cao AH,BK
của hình thang Chứng minh rằng DH = CK
A DH > CK
B DH = CK
Trang 147C DH < CK
D Không so sánh được
Câu 7: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Hình thang cân là hình thang có…
A hai góc kề một đáy lớn hơn hai góc kề một đáy còn lại
B hai góc kề một đáy bù nhau
C hai góc kề một đáy bằng nhau
D hai góc kề một đáy phụ nhau
Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Hình thang có……… là hình thang cân
A hai góc kề một đáy lớn hơn hai góc kề một đáy còn lại
B hai góc kề một đáy bù nhau
C hai góc kề một đáy bằng nhau
D hai góc kề một đáy phụ nhau
Câu 9: Hai cạnh bên của hình thang cân…
A một cạnh lớn hơn cạnh còn lại
B bằng nhau
Trang 148C một cạnh bằng nửa cạnh còn lại
D bằng với hai cạnh đáy
Câu 10: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy…
A bằng với hai góc kề đáy còn lại
B phụ nhau
C bù nhau
D bằng nhau
Câu 11: Chọn khẳng định đúng
A Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy phụ nhau
C Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau
D Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bù nhau
Câu 12: Chọn khẳng định đúng
A Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
B Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bù nhau
C Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy phụ nhau
D Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Trang 149Câu 13: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD) và Dˆ = 80o Tính ABC
Câu 15: Cho hình thang ABCD có AB // CD , hai đường chéo AC và BD cắt nhau
tại O sao cho OA = OB; OC = OD Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A Tam giác AOD cân tại O
B BC = AD
C AC = BD
D ABCD là hình thang cân
Trang 150Câu 2: Hình thang cân ABCD (AB // CD) có , DB là tia phân giác của góc D Tính
cạnh CD của hình thang, biết chu vi hình thang bằng 20cm
Trang 151Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A, các đường phân giác BE, CF So sánh BF,
Câu 6: Hình thang cân ABCD có đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, BD
là tia phân giác của-góc D Tính chu vi của hình thang, biết BC = 3cm
A 9cm
B 15cm
C 27cm
D 12cm
Trang 152Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh
AC sao cho AD = AE Tứ giác BDEC là hình gì ?
B Hình chữ nhật
C Hình thang cân
D Hình thang
Câu 8: Tính độ dài cạnh AD của hình thang cân ABCD trên giấy kẻ ô vuông (h.30,
độ dài của cạnh ô vuông là 1cm)
B Có hai góc kề một đáy bằng nhau
C Có hai đường chéo vuông góc với nhau
D Có bốn cạnh song song với nhau
Trang 153Câu 10: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), E là giao điểm của hai đường chéo.
Trang 154A Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
B Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
C Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
D Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 14: Cho tam giác ΔAMN cân tại A Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM, AMN cân tại A Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh
AM, AN sao cho AB = AC Hãy chọn câu đúng:
A ^ABC=^ ACB
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên
AB, AC sao cho DE // BC Chọn đáp án đúng nhất Tứ giác BDEC là hình gì?
A Hình thang cân