Chương III LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ CHƯƠNG IV LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ 1 http //www chem tamu edu/class/fyp/Movies/03M05AN3 MOV Chương IV LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ I NH[.]
Trang 1CHƯƠNG IV
LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ
CẤU TẠO PHÂN TỬ
1
Trang 2Chương IV LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO
PHÂN TỬ
I NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LIÊN KẾT
HÓA HỌC
II LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
III LIÊN KẾT ION
IV LIÊN KẾT KIM LOẠI
V LIÊN KẾT VAN DER WAALS
VI LIÊN KẾT HYDRO
2
Trang 3Bản chất liên kết hóa học
Liên kết hóa học có bản chất điện
Electron hóa trị nằm trên các AO hóa trị
3
I NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
Trang 4LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ THEO CƠ HỌC LƯỢNG TỬ
4
Trang 5MỘT SỐ DẶC TRƯNG CỦA LIÊN KẾT
1 Đường cong thế năng
Trang 6ĐƯỜNG CONG THẾ NĂNG CỦA H2
6
VH2 = σ 𝑉ℎú𝑡 − + σ 𝑉đẩ𝑦 (−) ; V = 𝑞1𝑞2
4𝜋𝜀0𝑟
Trang 7ĐỘ DÀI LIÊN KẾT
Là khoảng cách giữa hai hạt nhân cuả hai nguyên tử tạo liên kết.
Độ dài liên kết của H 2 là 74 pm
Trang 8NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
Năng lượng liên kết H-H 436 kJ/mol
NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
LIÊN KẾT ?CÀNG BỀN
8
H 2 = H (k) +H (k) ∆H = E lk =436 kJ/mol
Trang 9BẬC LIÊN KẾT
Là số liên kết tạo thành giữa hai nguyên tử tham gia
liên kết (số nguyên hay số lẻ).
Acrylonitrile
Liên kết đơn Liên kết đôi
Liên kết ba
9
BẬC LK = 1 BẬC LK = 2
BẬC LK = 3
Trang 11Bậc lk↑, E lk↑, độ bền lk↑, độ dài lk↓.
11
Trang 12THẲNG TAM GIÁC TỨ DIỆN LƯỠNG THÁP ĐÁY TAM GIÁC BÁT DIỆN
GÓC HÓA TRỊ CỦA AXn (n ≥ 2)
A: nguyên tử trung tâm, có độ âm điện nhỏ nhất (trừ H)
COS NH3 CH4 H2S NO2 SO2Cl2
Trang 13GÓC HÓA TRỊ CỦA AXn (n ≥ 2)
▪ Góc tạo bởi 2 mối liên kết của 1 nguyên tử
trong phân tử.
▪ Góc tạo bởi 2 đoạn thẳng tưởng tượng nối
hạt nhân nguyên tử trung tâm với 2 hạt nhân nguyên tử liên kết.
▪ Chỉ những nguyên tử có từ 3 nguyên tử trở
lên mới có góc hóa trị.
Trang 14THẲNG TAM GIÁC TỨ DIỆN LƯỠNG THÁP ĐÁY TAM GIÁC BÁT DIỆN
GÓC HÓA TRỊ CỦA AXn (n ≥ 2)
A: nguyên tử trung tâm, có độ âm điện nhỏ nhất (trừ H)
COS NH3 CH4 H2S NO2 SO2Cl2
Trang 15Ngoài ra góc hóa trị còn phụ thuộc vào :
✓ Bản chất của ngtố tương tác,
Trang 16BÀI TẬP Cho biết bán kính cộng hóa trị:
C[A]: 0,77 (blk 1) ; 0,67 (blk 2) ; 0,60 (blk 3)
O[A]: 0,66 (blk 1) ; 0,55 (blk 2) ; 0,30 (blk 3)
Độ dài liên kết của các nhóm: C = O, C - O, C - H,
C - C trong phân tử CH3COOH lần lượt là:
A.1,22 ; 1,43; 1,07 ; 1,54
B.1,43 ; 1,43 ; 0,97 ; 1,20
C.1,15 ; 1,32 ; 0,9 ; 1,34
D.1,22 ; 1,34 ; 1,54 ; 0,97
Trang 17II LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ THEO CƠ HỌC
LƯỢNG TỬ
1 Phương pháp liên kết hóa trị (VB)
→ Mang ý nghĩa định tính
2.Phương pháp orbital phân tử (MO)
→ Mang ý nghĩa định lượng
17
Trang 18LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Thuyết VB – xem hàm sóng phân tử
là tích số của các hàm sóng nguyên tử
Thuyết MO – xem hàm sóng phân
tử là phép tổ hợp cộng và trừ của các hàm sóng nguyên tử
18
Trang 191 PHƯƠNG PHÁP LIÊN KẾT HÓA TRỊ
(PHƯƠNG PHÁP VB)
a Quan niệm về liên kết cộng
hóa trị theo phương pháp VB
b Các loại liên kết cộng hóa trị
c Các tính chất của liên kết
cộng hóa trị
19
Trang 202 2
2 2
+
m z
y x
Trang 212 2
2 2
+
m z
y x
b b
a a
e r
e r
e r
e r
e r
a
' =
Ví dụ: Xét phân tử H 2
Trang 222 2
2 2
+
m z
y x
b b
a a
e r
e r
e r
e r
e r
2 2
1 1
a'
' =
2 b 1
a
' =
Ví dụ: xét phân tử H 2
Trang 232 2
2 2
+
m z
y x
b b
a a
e r
e r
e r
e r
e r
2 2
1 1
a'
' =
2 b 1
a
' =
Ví dụ: xét phân tử H 2
Trang 26E
r ab 0
Trang 27E
0
+ +
Chỉ xuất hiện lực đẩy: EH2 ↑ Liên kết không tạo thành
r ab
Trang 30a Quan niệm về lk CHT theo pp VB
• Liên kết cộng hoá trị cơ sở trên cặp e ↑↓
• Phương pháp cặp e định chỗ hay lk 2e 2tâm
• Lk được hình thành do sự xen phủ các AO hóa trị
của các nguyên tử tham gia liên kết
Biểu diễn lk cộng hóa trị: H : H, H – H
Liên kết càng bền khi mật độ xen phủ của các AO càng lớn.
30
Trang 31ĐIỀU KIỆN ĐỂ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ BỀN
Các AO hóa trị của các nguyên tử lk phải có:
• Năng lượng xấp xỉ nhau
• Mật độ electron đủ lớn (kích thước AO nhỏ)
• Cùng tính định hướng
31
Trang 32b Các loại liên kết cộng hóa trị và bậc liên kết
Các loại liên kết
Một vùng
xen phủ Hai vùngxen phủ Bốn vùngxen phủ
32
Trang 33Liên kết (sigma)
• Có 1 vùng xen phủ của các AO nằm trên trục nối hai hạt nhân
• Là liên kết cộng hóa trị đầu tiên giữa 2 nguyên tử.
33
Trang 35Liên kết (delta)
• Hình thành do 2 AO d cùng tính đối xứng nằm
trong hai mặt phẳng song song xen phủ lẫn nhau
đồng loạt cả 4 cánh hoa.
• Liên kết δ cũng kém bền
35
Trang 36Liên kết (pi) KHÔNG ĐỊNH CHỖ
• Là liên kết mà các electron không cố định ở các nguyên
tử ban đầu đã bỏ ra, chúng xoay quanh trên một số hạt nhân nhiều hơn hoặc cả phân tử.
36
Trang 41• Khả năng tạo liên kết cộng hóa trị (cả hai cơ chế) được quyết định bởi số AO hóa trị của nguyên tố:
✓ Nguyên tố chu kỳ 1 có 1 AO hóa trị tạo tối đa 1 lk CHT
✓ Nguyên tố chu kỳ 2 có 4 AO hóa trị tạo tối đa 4 lk CHT
✓ Nguyên tố chu kỳ 3 có 9 AO hóa trị tạo tối đa 9 lk CHT
• Các nguyên tố chu kỳ lớn thường không đạt giá trị cực đại
này hạn chế về năng lượng , sự cản trở không gian
• Ví dụ: SF6, PCl5
➢Liên kết cộng hóa trị có tính bão hòa
41
Trang 42BÀI TẬP Hãy cho biết cấu tử nào không thể tồn tạitrong các cấu tử sau đây:
Trang 43TÍNH ĐỊNH HƯỚNG
Hướng của liên kết chính là đường nối hạt nhâncủa các nguyên tử tham gia liên kết
Trang 44Các loại liên kết cộng hóa trị
-44
Trang 46LIÊN KẾT PI (𝝅)
Trục liên kết Trục liên nhân
• Liên kết chỉ hình thành sau khi
giữa hai nguyên tử đã có liên
❖ Để tạo liên kết 𝜋𝑝−𝑝 thì 2 AO p phải có trục đối xứng
cùng song song và vuông góc với trục liên nhân
Trang 47• Các nguyên tử chu kỳ 2 có khả năng tạo liên kết
Trang 4848
Trang 49Liên kết (pi) KHÔNG ĐỊNH CHỖ
(được xác định bằng thực nghiệm)
Liên kết 𝜋 không định chỗ là liên kết 𝜋 thuộc về nhiều nguyên tử tương tác Cặp e liên kết không thuộc hẳn về 1 cặp nguyên tử nào
cả mà phân bố đồng đều cho 1 số hạt nhân nguyên tử kế cận.
1
3𝜋1
3𝜋
1
3𝜋
Trang 50Liên kết (delta)
• Hình thành do 2 AO d cùng tính đối xứng nằm trong hai
mặt phẳng song song xen phủ lẫn nhau đồng loạt cả 4 cánh hoa.
Trang 51LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ CỦA CÁC AO d
(z là trục liên nhân)
dz2 +dz2 →𝜎 dxz +dxz →𝜋
Trang 52Bậc liên kết có thể là số không nguyên khi có mặt liên kết
Trang 5354
Trang 56LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ CỦA H2S
Trang 57Vì sao góc hóa trị không là 90 độ ?
58
Trang 58Quy tắc: Các lk đôi hay ba giữa A và B cũng chỉ tính như
lk đơn nhưng có sức đẩy mạnh hơn và chiếm khoảng không gian lớn hơn so với liên kết đơn.
“Trong phân tử cộng hóa trị ABn các cặp electron liên kết giữa A với B (𝜎) và cặp e tự do của A (nếu có) phải xa nhau ở mức tối đa sao cho lực đẩy giữa các cặp electron
đó có giá trị nhỏ nhất”.
THUYẾT SỨC ĐẨY CẶP E HÓA TRỊ
Valence Shell Electron Pair Repulsion (VSEPR)
Trang 59Định hướng trong không gian cuả các cặp e liên kết (A-B) hoặc cặp e tự do quanh A
Trang 60Lai hóa là gì ?
61
Nguyên tử trung tâm A sử dụng các AO hóa trị: s,p,d,f trong nội bộ nguyên tử đem pha trộn với nhau để tạo thành các AO lai hóa.
Các AO lai hóa này sẽ tham gia tạo lkσ với B hoặc chứa điện tử tự do của A.
Các AO lai hóa của A không tạo lk với B.
TÍNH ĐỊNH HƯỚNG CỦA LK CỘNG HOÁ TRỊ
Trang 61ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC AO LAI HÓA
62
Số cặp e (Tự do+lkσ) quanh A = số AO tham gia lai hoá =
số AO lai hoá tạo thành.
Các AO lai hóa phân bố đối xứng với nhau trong không gian.
Các AO lai hóa có kích thước, hình
dạng, năng lượng giống nhau, mật độ
electron dồn về một phía.
Trong phân tử ABn, A,B thuộc phân nhóm chính
Số AO hóa trị của A: ns (1AO), np (3AO), nd (5 AO)
Số cặp e quanh A = 2
1 AOs + 1 AOp → lai hóa sp ,
2 AO lai hóa sp tạo thành
Số cặp e quanh A = 3
1 AOs + 2 AOp → lai hóa sp 2 ,
3 AO lai hóa sp 2 tạo thành
Số cặp e quanh A = 4
1 AOs + 3 AOp → lai hóa sp 3 ,
4 AO lai hóa sp 3 tạo thành
Số cặp e quanh A = 5
1 AOs + 3 AOp + 1 AO d → lai hóa sp 3 d ,
5 AO lai hóa sp 3 d tạo thành
Số cặp e quanh A = 6
1 AOs + 3 AOp + 2 AO d → lai hóa sp 3 d 2 ,
6 AO lai hóa sp 3 d 2 tạo thành
Trang 62Điều kiện để lai hóa bền
• Năng lượng của các AO tham gia lai hóa xấp xỉ nhau.
• Mật độ e của các AO tham gia lai hóa đủ lớn.
• Độ xen phủ của AO lai hóa với AO của ngtu khác phải tham gia liên kết phải đủ lớn để tạo LK đủ bền.
✓ Trong một chu kỳ: Es - p↑: khả năng LH ↓
✓ Trong một phân nhóm: r ↑→ khả năng LH↓
E2s – 2p 1,9 2,8 5,7 8,1 11,4 18,9 22,6 26,8
63
Trang 65Be Cl2 y= ½ (2- 2) +2 = 2 Be → lai hóa sp
N O2- y= ½ (5 - 3) +2 = 3 N → lai hóa sp 2
S O2Cl2 y= ½ (6 - 6) +4 = 4 S → lai hóa sp 3
Trang 66Ứng dụng : Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm sau:
Trang 67Ứng dụng :Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm sau:
Trang 69LAI HOÁ SP
A * – 2s1 2p1
71
Trang 70LÁI HÓA sp
Hai AO p không tham gia lai hóa có trục đối xứng vuông góc với trục liên nhân (trục đối xứng của 2AO lai hóa sp) nên có khả năng tạo lk
Trục liên nhân
Tổ hợp AO s và AO px để tạo thành 2AO lai
hóa sp phân bố đối xứng dưới một góc 180 0 .
Hai AO lai hóa sp có chung trục đối xứng là trục x.
72
Trang 73LAI HÓA SP 2
75
Trang 74lai hóa sp 2 phân bố đối xứng dưới góc 120 0
3AO lai hóa
sp 2 có 3 trục đối xứng hướng ra 3 đỉnh tam giác đều và thuộc
mp xoy
76
Trang 77LAI HÓA SP 3
79
Trang 85B có kích thước lớn hơn A nhiều.
ABn: khi B có kích thước lớn hơn A nhiều thì
B chiếm khoảng không gian lớn hơn A làm
cho lực đẩy cặp e lk (A-B) tăng, làm góc hóa trị tăng, có thể lớn hơn góc lý thuyết cho dù
A còn dư cặp e tự do.
87
Trang 86ẢNH HƯỞNG LIÊN KẾT BỘI ĐẾN GÓC HÓA TRỊ
KG 2e tdo > KG 4e lk đôi > KG 2e lk đơn > KG 1e td
ẢNH HƯỞNG ĐỘ ÂM ĐIỆN ĐẾN GÓC HÓA TRỊ
88
Trang 87SO SÁNH GÓC HÓA TRỊ GIỮA CÁC PHÂN TỬ AB n
Độ âm điện của B (cùng phân nhóm chính) càng nhỏ (kích thước tăng) thì góc hóa trị sẽ tăng.
Độ âm điện của A (cùng phân nhóm chính) càng nhỏ thì góc hóa trị sẽ giảm hay giải thích khả năng lai hóa giảm
khi đi từ trên xuống trong phân nhóm
NF3=1020 < NCl3= 107,10 < NBr3= 107,80 < NI3= 115,80
B là hydro thì có thể so sánh với nguyên tố chu kỳ 2
Phân nhóm VA: NF3 (1020) > PF3(970) > AsF3(960)
89
Trang 88DỰ ĐOÁN LIÊN KẾT PI TRONG PHÂN TỬ ABn
Nếu A thuộc chu kỳ 3 (số phối trí cực đại là 6):
A lai hóa sp3d hay sp3d2 bền → không có lk
A lai hóa sp2, sp3 thì không bền, muốn bền→ tạo .
Số lk = số OXH - n.
Nếu A thuộc chu kỳ 2 (số phối trí cực đại là 4):
A lai hóa sp3 thì phân tử bền → không có lk .
A lai hóa sp hay sp2 không bền, muốn bền → tạo lk .
Số lk = 4 - số AO tham gia lai hóa.
90
Trang 911e tự do
93
Trang 922Lk chia làm 4 BLK = 1,5
94
Trang 931Lk chia làm 3 BLK = 1,33
1 cặp e tự do
95
Trang 94✓ Cấu hình không gian của phân tử
• Đối với các phân tử ABn không có chứa AOLH tự do: góc lk = góc LH
• Đối với các phân tử ABn có AOLH chứa cặp e tự do:
✓ Không gian của ↑↓ tự do > không gian của 4e trong lk đôi > không gian của ↑↓ trong lk đơn > của ↑ → phân tử càng có nhiều ↓↑ tự do, góc lk càng bị thu hẹp
✓ Độ âm điện của B càng lớn góc hoá trị càng bị thu hẹp.
96
Trang 95Cấu hình không gian của phân tử
Trang 9698
Trang 97➢ SỰ PHÂN CỰC LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
-Một lk cht có cực sẽ có 1vectơ momen lưỡng cực
Có chiều qui ước từ cực dương đến cực âm
= d (d là độ dài lk H-Cl)
Trang 98MOMEN LƯỠNG CỰC CỦA LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Một lk cht có cực sẽ có 1vectơ momen lưỡng cực
Có chiều qui ước từ cực dương đến cực âm.
Trang 99✓ Trong phân tử cộng hóa trị, momen lưỡng cực bằng
tổng vectơ momen lưỡng cực cuả các liên kết và
cặp electron hoá trị tự do của nguyên tử trung tâmtrong phân tử
Phân tử không cực: Các đơn chất và hợp chất đốixứng trong không gian
Phân tử có cực: các hợp chất bất đối xứng
101
SỰ PHÂN CỰC PHÂN TỬ
Trang 100Trong phân tử cộng hóa trị, nếu trọng tâm cho các hạt tích điện dương với trọng tâm cho các hạt tích điện âm:
* Trùng nhau → phân tử không có cực.
*Không trùng nhau → phân tử có cực, có vectơ momen lưỡng cực bằng tổng vectơ momen lưỡng cực cuả các
liên kết và cặp electron hoá trị tự do trong các AO lai hóa
có trong phân tử.
102
Trang 102NH3 tan trong nước nhiều hơn NF3
“CÁC CHẤT CÓ CÙNG BẢN CHẤT DỄ TAN VÀO NHAU”
107
Trang 103T ÍNH CHẤT TỪ CỦA PHÂN TỬ
- Chất thuận từ (Paramagnetic): chất có electron độc thân Chất này khi đặt trong từ trường sẽ bị nam châm hút.
- Chất nghịch từ (Diamagnetic):chất không có điện tử độc thân Chất này khi đặt trong từ trường sẽ bị đẩy.
108
Trang 105Phân tử Lai hóa Dạng phân tử Có cực Không cực
Trang 106Phân tử Lai hóa Dạng phân tử Có cực Không cực
Trang 108MOLECULAR ORBITAL THEORY
Trang 109Quan niệm của phương pháp MO
• MO quan niệm phân tử giống như một nguyên tử phức tạp đa nhân Các e chuyển động quanh các nhạt nhân
• MO nghiên cứu dựa trên việc tính toán năng lượng của hệ: hệ sẽ tồn tại ở trạng thái có năng lượng cực tiểu.
• Mô tả sự chuyển động của từng e riêng biệt.
114
Trang 110Xét ion phân tử
115
+ 2
2 2
2 2
+
m z
y x
0 b
e r
e R
e V
Trang 111Xét ion phân tử
116
+ 2
2 2
2 2
+
m z
y x
0 b
e r
e R
e V
Trang 112Xét ion phân tử
117
+ 2
2 2
2 2
+
m z
y x
0 b
e r
e R
e V
=
+
Trang 113a 1
2
+
Trang 114a 1
2
+
Trang 115Mỗi e chuyển động trong trường tác dụng của tất cả hạt nhân và các e còn lại→ Trong phân tử không còn AO.
LUẬN ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP MO
→ Phân tử là một nguyên tử phức tạp đa nhân.
120
Chuyển động không gian của từng electron được mô tảbằng hàm orbital phân tử (MO)
MO (n, ℓ, mℓ) σ, π, δ
Trang 116Mỗi MO được xác định gần đúng bằng phương pháp tổhợp tuyến tính các orbital nguyên tử: MO= Ci.AOi
Số MO tạo thành bằng số AO tham gia tổ hợp tuyến
tính
ĐIỀU KIỆN CÁC AO THAM GIA TỔ HỢP TUYẾN TÍNH
– Năng lượng gần nhau.
– Mức độ xen phủ đáng kể.
– Cùng tính đối xứng đối với trục liên nhân.
121
Trang 117A 1S 2S 2PX2PY2PZ
B 1S 2S
+
++
+
-XÉT KHẢ NĂNG TỔ HỢP TUYẾN TÍNH CÁC AO CỦA NGUYÊN TỐ CHU KỲ 2
Trang 118+ +
-
x +
Trang 119A 1S 2S 2PX2PY2PZ
B 1S 2S
+
++
+
-XÉT KHẢ NĂNG TỔ HỢP TUYẾN TÍNH CÁC AO CỦA NGUYÊN TỐ CHU KỲ 2
Trang 120➢Các MO được hình thành do sự tổ hợp tuyến tính các AO
✓AO + AO → MO liên kết (, …), EMO < EAO
✓AO - AO → MO phản liên kết (* ,* …), EMO* > EAO
✓AO → MO không liên kết ( 0 , 0 …), EMOo = EAO
125
MO không liên kết: do các AO chuyển nguyên vẹn mà
thành Các MO này không ảnh hưởng tới liên kết Năng
lượng của các MO không liên kết bằng năng lượng của các
AO tạo thành nó.
ÁP DỤNG Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:
A Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết.
B MO phản liên kết có năng lượng nhỏ hơn AO ban đầu.
C Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử.
D Các electron phân bố trong phân tử theo các quy tắc như
trong nguyên tử đa electron (trừ quy tắc Kleskovxki).
Trang 121-+ -+ +
+ +
Trang 122-
+ +
-Sự xen phủ các AO về hai phía trục liên nhân → MO
MO có mặt phẳng phản đối xứng chứa trục liên nhân
+
-
-+
+
127
Trang 123Sự xen phủ hai AO d đồng thời cả bốn quả cầu
MO có hai mặt phẳng phản đối xứng chứa trục liên nhân và vuông góc với nhau
128
Trang 124Năng lượng MO phụ thuộc:
✓Năng lượng AO tham gia tổ hợp: EAO thì EMO
✓Độ xen phủ giữa các AO càng lớn thì E(MOlk)
Và E(MOplk) ( có độ xen phủ lớn hơn )
129
Trang 125Sự tạo thành các MO được biểu diễn bằng giản
đồ năng lượng
130
Trang 126Sự phân bố e trên các MO tuân theo:
✓ Nguyên lý ngoại trừ Pauli: Mỗi MO chỉ
chứa tối đa 2 e có spin đối song.
✓ Nguyên lý vững bền
✓ Quy tắc Hund
131
Trang 129CÁC ĐẶC TRƯNG LIÊN KẾT
• Lk được quyết định bởi các e lk mà không bị triệt tiêu.
• Một bậc lk ứng với một cặp e lk không bị triệt tiêu.
Bậc liên kết (hai tâm)
• Tên lk được gọi bằng tên của cặp e lk không bị triệt tiêu.
• Bậc lk tăng thì năng lượng lk tăng còn độ dài lk giảm.
ÁP DỤNG Chọn phương án đúng Theo phương pháp MO,
sự thêm electron vào orbital phân tử phản liên kết dẫn đến
hệ quả:
A Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết
B Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết.
C Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết
D Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết.
Trang 130Thuyết MO coi sự hình thành liên kết hóa học là sự chuyển điện tử (hóa trị) từ các AO cuả các nguyên
tử tương tác về các orbital phân tử thuộc chung toàn bộ phân tử.
135
Trang 131Mô tả cấu trúc phân tử bằng pp MO
✓ Bước 1: Xét sự tạo thành MO từ các AO
✓ Bước 2: Sắp xếp các MO theo thứ tự
năng lượng tăng dần.
✓ Bước 3: Xếp các electron vào các MO.
✓ Bước 4: Xét các đặc trưng liên kết.
136