Năng lực - Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học về số hữu tỉ, lũy thừa, quy tắc thực hiện phép tính,
Trang 1TRƯỜNG THCS THIỆN KẾ
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TOÁN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2023 – 2024)
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: 04 ; Số học sinh: 141; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 05; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 05; Trên đại học: Không
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 5, Khá: ………
3 Thiết bị dạy học:
ST
Ghi chú
1 Máy tính, ti vi tại các lớp học 1 bộ Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
2 Thước kẻ, eke,compa của giáo viên 1 bộ Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
3 Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công 1 bộ Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập.
ST
T
1 Phòng tin học 01 Sử dụng cho các tiết thực hành vẽ hình đơn giản với phần mềm geogebra
2 Lớp học 01 Sử dụng dạy các tiết hoạt động trải nghiệm kết hợp STEM
II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
Trang 21 Bài 1: Tập hợp số hữu tỉ 2 Đ1, Đ2
1 Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
2 Năng lực
- Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
1 Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ
Trang 33 Luyện tập chung 2 Đ5, Đ6
1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về
- Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tậphợp các số hữu tỉ
- Cách biểu diễn, so sánh hai số hữu tỉ
- Cách cộng trừ, nhân chia trong tập hợp số hữu tỉ
2 Năng lực
- Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương
tiện học toán
- Tính toán với số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Vận dụng quy tắc dấu ngoặc, tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các
số hữu tỉ; tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để tính một cách hợp lí
4 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
3 Đ7, Đ8,
Đ9
1 Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nêu được các cách tính nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa
Trang 4- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
6 Luyện tập chung 2 Đ12, Đ13 1 Kiến thức: Củng cố
- Lũy thừa của một số hữu tỉ, tính chất của lũy thừa
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Trang 5- Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính, tính chất lũy thừa và quy tắc chuyển vế đổi dấu để giải quyết các bài toán tìm x, tính nhẩm, tính nhanh hợp lí.
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
7 Bài tập cuối chương I 1 Đ14
1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về:
- Tập hợp số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ, cách biểu diễn, so sánh hai
số hữu tỉ
- Cộng trừ nhân chia và thứ tự thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
- Lũy thừa của số hữu tỉ
- Quy tắc chuyển vế đổi dấu
2 Năng lực
- Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa
các đối tượng đã cho và nội dung bài học về số hữu tỉ, lũy thừa, quy tắc thực hiện phép tính, quy tắc chuyển vế từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: sử dụng máy tính cầm tay để tính các phép tính với số hữu tỉ
8 Ôn tập giữa kì 1 1 Đ15 1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức đã học đến giữa học kỳ I
- Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
- Các phép tính với số hữu tỉ
- Căn bậc hai số học
Trang 6- Số vô tỉ Số thực
2 Năng lực
-Vận dụng làm các bài tập về so sánh hai số hữu tỉ, nhận biết một số hữu tỉ
- HS biết thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia và tìm x
- Biết tính các căn bậc hai, tìm x, so sánh các căn bậc hai
- Tính giá trị của biẻu thức, …
9 Kiểm tra giữa kì 1 (ĐS+HH) 2 Đ16, Đ17 1 Kiến thức:
- Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
- Các phép tính với số hữu tỉ
- Căn bậc hai số học
- Số vô tỉ Số thực
- Góc ở vị trí đặc biệt Tia phân giác của một góc
- Hai đường thẳng song song, tiên đề Euclid về hai đường thẳng song song
- Khái niệm một định lý, chứng minh địnhlý
2 Năng lực
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ, số đối của một số hữu tỉ thứ tự trong tậphợp các số hữu tỉ, khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực, giá trị tuyệt đối của một số thực, tia phân giác của một góc, tiên đề Euclid
về đường thẳng song song
– Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một sốtính chất của phép tính đó, thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quytắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ, một số tính chất của hai đường thẳng songsong
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ
Trang 7– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyêndương bằng máy tính cầm tay
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đốivới phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tínhnhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép toán về số hữu tỉ
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Tắt mở phần mềm, thành thạo sử dụng các hộp công cụ để vẽ các hình đơngiản, đường thẳng song song, đường trung trực của một đoạn thẳng, tia phângiác của một góc, tam giác biết độ dài ba cạnh, tam giác biết độ dài hai cạnh và
số đo góc xen giữa, tam giác biết độ dài một cạnh và số đo hai góc kể với cạnhđó
- Biết cách lưu hình vẽ thành các tệp dữ liệu
- Biết cách sử dụng phẩn mềm kiểm tra các tính chất đã học của các hình đơngiản (số đo các góc, độ dài các cạnh)
Trang 811 Bài 5: Làm quen với số thập
phân vô hạn tuần hoàn 2 Đ20 Đ21
- HS biết viết một phân số dưới dạng số thập phân; biết làm tròn số thập phân đến một hàng tùy ý, biết làm tròn số thập phân căn cứ vào độ chính xác 50; 5; 0,5; 0,05;
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
12 Bài 6: Số vô tỉ Căn bậc hai
1 Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Nhận biết được số vô tỉ Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm và số thập phân vô hạn không tuần hoàn
2 Năng lực
- Mô tả được các dữ liệu liên quan đến yêu cầu trong thực tiễn để lựa chọn các đối tượngcần giải quyết liên quan đến kiến thức toán học số vô tỉ và căn bậc hai, thiết lập mối liên
hệ giữa các đối tượng đó Đưa về được thành một bài toán thuộc dạng đã biết
- Sử dụng máy tính cầm tay tính giá trị đúng hoặc gần đúng căn bậc hai số học của một
số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
- Sử dụng định nghĩa, tính được căn bậc hai số học trong những trường hợp thuận lợi
- Làm tròn được số thực, căn bậc hai số học của một số không âm đến một hàng nào đó
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
Trang 913 Bài 7: Tập hợp các số thực 3
Đ24,Đ25,Đ26
1 Kiến thức:
- Nhận biết được số thực và thứ tự trên trục số
- Nhận biết được biểu diễn số thực trên trục số
- Nhận biết được giá trị tuyệt đối của số thực
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
học về số thực từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán
- Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin liên quan đến các khái niệm số: số
tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực
- Biểu diễn được số thực trên trục số trong nhửng trường hợp thuận lợi; so sánh được hai
số thực tuỳ ý đã cho; Tính được giá trị tuyệt đối của một số thực bất kì
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung
bài học về số vô tỉ, số thập phân vô hạn tuần hoàn và không tuần hoàn, so sánh hai số thập phân, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán
- Sử dụng máy tính cầm tay tính được căn bậc hai số học của một số không âm tùy ý đã cho
- Tính được căn bậc hai số học (không sử dụng máy tính cầm tay) trong những trường hợp thuận lợi
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
15 Bài tập cuối chương II 1 Đ29 1 Kiến thức: Học ôn tập, củng cố lại:
Trang 10- Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn hoặc không tuần hoàn, căn bậc hai số học.
- Quy tắc làm tròn
- Giá trị tuyệt đối của một số
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
học về số thực và giá trị tuyệt đối của một số, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán để tính căn bậc hai số học của một số
- Áp dụng các kiến thức đã học để vào bài tập tính toán như tính căn bậc hai, tính giá trị tuyệt đối, bài tập thực tế
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
CHƯƠNG V: THỐNG KÊ XÁC SUẤT (11 TIẾT)
16 Bài 17: Thu thập và phân
XS 30XS31
1 Kiến thức:
- Mô tả được phân loại dữ liệu, tính đại diện của dữ liệu
- Hiểu được thế nào là thu thập bằng phỏng vẫn, bảng hỏi
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
học thu thập và phân loại dữ liệu, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết cácbài toán
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn, bảng hỏi Phân loại được dữ liệu Nhận bét tính đạidiện của dữ liệu
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
17 Bài 18: Biểu đồ hình quạt 3 XS32, 1 Kiến thức:
Trang 11- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
học về biểu đồ hình quạt tròn, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết cácbài toán
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Đọc dữ liệu từ biểu đồ hình quạt tròn
- Biểu diễn dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ hình quạt tròn
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
18 Bài 19: Biểu đồ đoạn thẳng 3
XS35,XS36,XS37
1 Kiến thức:
- Biết cách đọc dữ liệu từ biểu đồ đoạn thẳng, vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Nhận ra vấn đề, quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ đoạn thẳng
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
học về biểu đồ đoạn thẳng, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bàitoán
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ đoạn thẳng
- Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Phát hiện quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ đoạn thẳng
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
19 Luyện tập chung 2 XS38, 1 Kiến thức: Củng cố, nhắc lại:
Trang 12- Thu thập và phân loại dữ liệu
- Xác định tính đại diện của dữ liệu và độ tin cậy của kết luận
- Biểu đồ hình quạt tròn
- Biểu đồ đoạn thẳng
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung đã
học, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Phân loại được dữ liệu, xác định tính đại diện của dữ liệu và độ tin cậy của kết luận
- Đọc và phân tích số liệu với biểu đổ hình quạt tròn
- Đọc và phân tích số liệu với biểu đổ đoạn thẳng
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
20 Bài tập cuối chương V 1 XS40
1 Kiến thức: Củng cố, nhắc lại:
- Thu thập và phân loại dữ liệu
- Xác định tính đại diện của dữ liệu và độ tin cậy của kết luận
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Phân loại được dữ liệu, xác định tính đại diện của dữ liệu và độ tin cậy của kết luận
- Đọc và phân tích số liệu với biểu đổ hình quạt tròn
- Đọc và phân tích số liệu với biểu đổ đoạn thẳng
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
Trang 13(Dân số và cơ cấu dân số
Việt Nam)
THTN42,THTN43
- Biết cách thu thập số liệu, vẽ biểu đồ, phân tích dữ liệu
- Biết cách vẽ biểu đồ với máy tính
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
22 Ôn tập học kì 1 (Đại số +
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về:
- Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
- Các phép tính với số hữu tỉ Căn bậc hai số học Số vô tỉ Số thực
- Thu thập và phân loại dữ liệu
- Xác định tính đại diện của dữ liệu và độ tin cậy của kết luận
- Biểu đồ hình quạt tròn Biểu đồ đoạn thẳng
2 Năng lực
-Vận dụng làm các bài tập về so sánh hai số hữu tỉ, nhận biết một số hữu tỉ
- HS biết thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia và tìm x
- Biết tính các căn bậc hai, tìm x, so sánh các căn bậc hai
- Đọc và phân tích số liệu với biểu đổ hình quạt tròn.
- Đọc và phân tích số liệu với biểu đổ đoạn thẳng
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sựhướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
23 Kiểm tra cuối kì 1 (Cả đại
số + Thống kê + Hình học) 2
Đ45,Đ46
1 Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức đã học trong học kỳ I về:
- Số hữu tỉ, Số thực
- Góc, đường thẳng song song, tam giác bằng nhau,
Trang 14- Thu thập và biểu diễn dữ liệu
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ,tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dươngbằng máy tính cầm tay, giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, củahai tam giác vuông
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnhbên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau)
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph)
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ, tích cực, chủ động trong làm bài tập
HỌC KÌ 2: 17 Tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết ĐẠI SỐ CHƯƠNG VI: TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ (12 tiết)
4
3 Bài 20: Tỉ lệ thức 2
Đ47,Đ48
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết được định nghĩa tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết được các tính chất của tỉ lệ thức
2 Năng lực
- Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến tỉ lệ thức
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau
- Nhận biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 152 Năng lực
- Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước, )
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
4
5 Luyện tập chung 2
Đ50,Đ51
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
1 Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Biết cách làm các bài toán cơ bản về hai đại lượng tỉ lệ thuận
2 Năng lực
- Viết công thức liên hệ giữa hai đại lượng có tỉ lệ thuận, tìm được hệ số tỉ lệ và giá trị tương
ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Giải được một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
- Nhận biết được các đại lượng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết được các tính chất cơ bản của đại lượng tỉ lệ nghịch
2 Năng lực
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch
Trang 163 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
4
8 Luyện tập chung 2
Đ56,Đ57
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Vận dụng các tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch để giải một số bài toán đơn giản và áp dụng vào các bài toán thực tế
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Biết thực hành tính toán việc tăng, giảm giá trị phần trăm của một mặt hàng
- Thực hành tính lãi xuất tiết kiệm và làm quên với quy tắc 72 trong tài chính
Trang 173 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Vận dụng các tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch để giải một số bài toán đơn giản và áp dụng vào các bài toán thực tế
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Giải toán về Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
- Tam giác Tam giác bằng nhau Tam giác cân Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
2 Năng lực
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác, khái niệm hai tam giác bằng nhau đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o, các trường hợp bằngnhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông, quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiêndựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác Mô tả được tam giác cân và giảithích được tính chất của tam giác cân
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, chỉ ra được hai tamgiác bằng nhau
3 Phẩm chất
Trang 18- Chăm chỉ, tích cực, chủ động trong làm bài tập
CHƯƠNG VII BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN (16 tiết)
53 Bài 24: Biểu thức đại
- Giải quyết được những vấn đề toán học và thực tiễn gắn với biểu thức đại số, giá trị của biểu thứcđại số
- Trải nghiệm chuyển bài toán thực tế về bài toán toán học liên quan đến biểu thức đại số
- Sử dụng được thước để vẽ dấu gạch ngang của phân số Sử dụng máy tính cầm tay để tính
và kiểm tra kết quả tính
3 Phẩm chất
- Có ý thức tập trung chú ý, tích cực xây dựng bài
- Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp , hợp tác
54 Bài 25: Đa thức một
Đ65,Đ66,Đ67
1 Kiến thức:
- Nhận biết đơn thức một biến và nghiệm của đơn thức một biến
- Nhận biết được đa thức một biến và
- Nhận biết được cách biểu diễn, xác định bậc của đa thức một biến
- Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ hai đa thức một biến
- Nhận biết được các tính chất của phép cộng đa thức
Trang 192 Năng lực
- Vận dụng được những tính chất của phép cộng đa thức một biến trong tính toán
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
57 Bài 27: Phép nhân đa
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
58 Bài 28: Phép chia đa
Trang 20- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
60 Bài tập cuối chương
1 Kiến thức
- Củng cố về các cách cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến
2 Năng lực
- Thực hiện thành thạo phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến
- Rèn kỹ năng tính toán, vận dụng kiến thức trong chương vào giải bài toán trong thực tế
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
TKXS -CHƯƠNG VIII: LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (6 tiết)
61 Bài 29: Làm quen với
- Xác định được một biến cố xảy ra hay không xảy ra sau khi biết kết quả của phép thử
- Xác định được biến cố chắc chắn, biến cố không thể và biến cố ngẫu nhiên
3 Phẩm chất
Trang 21- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
62 Bài 30: Làm quen với
xác suất của biến cố 2
XS82,XS83
1 Kiến thức
- Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
2 Năng lực
- So sánh được xác suất của các biến cố trong một số trường hợp đơn giản
- Tính được xác suất của một số biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- So sánh được xác suất của các biến cố trong một số trường hợp đơn giản
- Tính được xác suất của một số biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
- Vận dụng kiến thức để giải bài toán trong thực tế
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm,
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
64 Bài tập cuối chương
- So sánh được xác suất của các biến cố trong một số trường hợp đơn giản
- Tính được xác suất của một số biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
- Vận dụng kiến thức để giải bài toán trong thực tế
3 Phẩm chất
Trang 22- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- làm quen với các biến cố và nhận ra được biến cố có sảy ra hay không
- Cảm nhận được mỗi biến cố sảy ra nhiều hay ít
2 Năng lực
- Vận dụng các kiến thức đã học về một số hình khối trong thực tiễn vào giải quyết một số tình huống trong thực tiễn như mĩ thuật, thủ công…
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Củng cố về các cách cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến
- Củng cố kiến thức về biến cố ngẫu nhiên, biến cố chắc chắn, biến cố không thể, xác suất của biến cố ngẫu nhiên
2 Năng lực
- Vận dụng các tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch để giải một số bài toán đơn giản và áp dụng vào các bài toán thực tế
- Thực hiện thành thạo phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến
- Rèn kỹ năng tính toán, vận dụng kiến thức trong chương vào giải bài toán trong thực tế
- So sánh được xác suất của các biến cố trong một số trường hợp đơn giản
- Tính được xác suất của một số biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
- Vận dụng kiến thức để giải bài toán trong thực tế
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
Trang 231 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức đã học trong học kì II về:
- Tỉ lệ thức, Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Đại lượng tỉ lệ thuận, ĐL tỉ lệ nghịch Biểu thức đại số
- Đa thức một biến Phép cộng, trừ, nhân , chia đa thức một biến
- Làm quen với biến cố ngẫu nhiên Làm quen với xác xuất của biến cố ngẫu nhiên -Tam giác Tam giác bằng nhau Tam giác cân
- Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Các đường đồng quy của tam giác
– Xác định được bậc của đa thức một biến, xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một
số ví dụ đơn giản Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o, quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam ,các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến, thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán, Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản
3 Phẩm chất: - Chăm chỉ, tích cực, chủ động trong làm bài tập
HÌNH HỌC HỌC KỲ I HÌNH HỌC CHƯƠNG III: GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (11 tiết)
24 Bài 8: Góc ở vị trí đặc
biệt Tia phân giác của
một góc
2 H1, H2 1 Kiến thức:
- Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh)
- Nhận biết được tia phân giác của một góc
- Mô tả được tính chất hai góc đối đỉnh
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
Trang 24học về hai góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác của một góc từ đó có thể áp dụng kiến thức
đã học để giải quyết các bài toán
- Vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
25
Bài 9: Hai đường thẳng
song song và dấu hiệu
nhận biết
2 H3, H4
1 Kiến thức:
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc so le trong, cặp góc động vị
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
học về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng, hai đường thẳng song song
và tính chất, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán
- Vẽ được hai đường thẳng song song bằng dụng cụ học tập
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
26 Luyện tập chung 2 H5,H6
1 Kiến thức: Củng cố:
- Quan sát hình vẽ, nhận biết và thể hiện các cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị
- Nhận biết được hai đường thẳng song song nhờ dấu hiệu nhận biết
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
27 Bài 10: Tiên đề Euclid
Tính chất hai đường thẳng
2 H7,H8 1 Kiến thức:
- Nhận biết Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
Trang 25song song
- Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
học tiên đề Euclid, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán tính toán, bài toán suy luận ở mức độ đơn giản
- Vẽ hình theo yêu cầu bài học
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
28 Bài 11: Định lí và chứng
1 Kiến thức:
- Nhận biết được một định lí, giả thiết, kết luận của định lí
- Làm quen với chứng minh định lí
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài
học về định lí, các kiến thức đã được học, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán sơ cấp về chứng minh định lí, tính chất
- Vẽ hình theo yêu cầu Viết gọn được giả thiết, kết luận của một định lí bằng kí hiệu
- Bước đầu biết chứng minh định lí
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
29 Luyện tập chung 1 H10
1 Kiến thức: Củng cố
- Cách viết giả thiết, kết luận và trình bày chứng minh định lí bằng kí hiệu
- HS bước đầu biết suy luận để chứng minh một định lí
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học về định lí, giả thiết và kết luận, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán chứng minh cơ bản
- Vẽ hình theo yêu cầu
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
Trang 2630 Bài tập cuối chương III 1 H11
1 Kiến thức: Củng cố, nhắc lại về:
- Hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh
- Tia phân giác của một góc
- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Tiên đề Euclid, tính chất hai đường thẳng song song
- Định lí và chứng minh đinh lí
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học đã học của chương III, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán tính toán, bài toán chứng minh định lí
- Vẽ hình theo yêu cầu của bài toán
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
HÌNH HỌC CHƯƠNG IV: TAM GIÁC VÀ TAM GIÁC BẰNG NHAU (14 tiết)
31 Bài 12: Tổng các góc
trong một tam giác 1 H12
1 Kiến thức:
- Giải thích định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o
- Hiểu, phát biểu được thế nào là tam giác vuông, cạnh góc vuông, cạnh huyền, góc phụ nhau
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học
về tổng các góc trong một tam giác
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Tính được một góc của tam giác khi biết hai góc còn lại, tính được một góc nhọn của tamgiác vuông khi biết góc nhọn còn lại
- Nhận biết được tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
32 Bài 13: Hai tam giác
bằng nhau Trường
hợp bằng nhau thứ
nhất của tam giác
2 H13,H14 1 Kiến thức:
- Nhận biết hai tam giác bằng nhau
- Hiểu định lí về trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác
2 Năng lực
Trang 27- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học
hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh, từ đó có thể áp dụng kiếnthức đã học để giải quyết các bài toán
- Giải thích vì sao hai tam giác bằng nhau bằng định nghĩa
- Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Nhận biết được hai tam giác bằng nhau
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
33 Luyện tập chung 1 H15
1 Kiến thức: HS Củng cố, nhắc lại được:
- Định lí tổng ba góc trong một tam giác
- Định nghĩa về hai tam giác bằng nhau
- Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác
2 Năng lực
- Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, từ kí hiệu bằng nhau của hai tam giác suy racác cạnh – góc bằng nhau,
- Biết hai tam giác bằng nhau và một số điều kiện, tính số đo góc, độ dài cạnh của tam giác,
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp bằng nhau thứ nhất Từ đó chứng minh các bài toán liên quan: hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai đường thẳng song song - vuông góc, đường phân giác, ba điểm thẳng hàng
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học
về trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giảiquyết các bài toán
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Lập luận và chứng minh hình học những trường hợp đơn giản
Trang 28- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học
về trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giảiquyết các bài toán
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Lập luận và chứng minh hình học những trường hợp đơn giản
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
36 Luyện tập chung 1 H18
1 Kiến thức: Học sinh củng cố, nhắc lại:
- Hai trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh và góc – cạnh góc của hai tam giác
2 Năng lực
Tìm hoặc chứng minh hai tam giác bằng nhau, Sử dụng trường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh một tính chất khác
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
37 Ôn tập giữa kì 1 1 H19 1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về:
- Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác
- Hai đường thẳng song song Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
- Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
- Tam giác Tam giác bằng nhau Tam giác cân
2 Năng lực:
Trang 29- Nhận biết hình, vé hình, thực hành và vận dụng vào thực tế, nhận biết hai đường thăng song
song, vẽ hình, tính số đo góc
- Rèn kỹ năng vẽ hình, tính số đo góc, chứng minh hai đường thẳng song song, vuông góc
- Vẽ hình theo yêu cầu của bài toán, xác định giả thiết và kết luận của định lí, chứng minh định lý
- Tìm hoặc chứng minh hai tam giác bằng nhau, Sử dụng trường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh một tính chất khác
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
- Mô hình hóa được các bài toán đơn giản về tam giác vuông
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Yêu môn hình học, hình thành thói quen học tập suốt đời
39 Bài 16: Tam giác cân
Đường trung trực của
một đoạn thẳng
2 H22,H23 1 Kiến thức:
- Nhận biết tam giác cân, giải thích tính chất của tam giác cân
- Nhận biết đường trung trực của đoạn thẳng và các tính chất của đường trung trực
2 Năng lực
- So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học
về tam giác cân, đường trung trực của đoạn thẳng, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học đểgiải quyết các bài toán chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản
- Mô hình hóa được các mô hình đơn giản (trong kiến trúc, đo đạc) thành bài toán về tam giáccân và đường trung trực
- Vẽ hình, vẽ đường trung trực của đoạn thẳng