1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tong hop 25 chuyen de ngu phap so do tu duy (ban hs)

188 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp 25 chuyên đề ngữ pháp sơ đồ tư duy (bản hs)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngữ pháp tiếng Anh
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cho b não” m t ph ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ư duy Mind Map ơ đồ tư duy Mind Map ng pháp trình bày ý t ư duy Mind M

Trang 1

Trang

B ng t vi t t t ( List of English abbreviations/words ) ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ắt ( List of English abbreviations/words ) ……… ……… 3

Module 1: Pronunciation(Phát âm)……….…

4

Module 3: Verb tenses( Thì c a đ ng t ) ……… ủa động từ) ……… ộng từ) ……… ừ) ……… 8

Module 4: The sequence of tenses( S ph i h p thì) ……… ự phối hợp thì) ……… ối hợp thì) ……… ợp thì) ……… 9

Module 5: Subject and verb agreements( S hòa h p ch ng và đ ng t ) ……… … ự phối hợp thì) ……… ợp thì) ……… ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ộng từ) ……… ừ) ……… 11

Module 6: Modal verbs(Đ ng t khi m khuy t) ……… ộng từ) ……… ừ) ……… ếm khuyết) ……… ếm khuyết) ……… 13

Module 7: The subjunctive mood( Th c gi đ nh) ……… ức giả định) ……… ả định) ……… ịnh) ……… 16

Module 8: Gerund and infinitive verb( V-ing /to V/V(bare) ) + L i nói ph h a………… ối hợp thì) ……… ụ họa………… ọng âm) ……… 618

Module 11: The orders of the adjectives(Tr t t c a tính t )……… ật tự của tính từ)……… ự phối hợp thì) ……… ủa động từ) ……… ừ) ……… 25

Module 13: Word formation(C u t o t ) ……… ấu tạo từ) ……… ạo từ) ……… 26 ừ) ……… 29

Module 14: Expressions of quantity( T ch đ nh lừ) ……… ỉ định lượng) ……… 32 ịnh) ……… ượp thì) ……… ng) ……… 32

Module 15: Passive voices(Th b đ ng) ……… ể bị động) ……… ịnh) ……… ộng từ) ……… 34

Module 16: Conditional sentences and wish(Câu đi u ki n & câu đi u ều kiện & câu điều ước)………….… ện & câu điều ước)………….… ều kiện & câu điều ước)………….… ước)………….… c)………….… 39

41

Module 18: Relative clauses(M nh đ quan h ) ……… … ện & câu điều ước)………….… ều kiện & câu điều ước)………….… ện & câu điều ước)………….…

MỤC LỤC

Trang 2

Module 19: Phrase and clauses(C m t và m t câu) +ụ họa………… ừ) ……… ộng từ) ……… Clauses of manner with…………

46 Module 20: Inversion(Đ o ng ) ……… 48ả định) ……… ữ và động từ) ……… …

Module 21: Conjunctions(Liên t )……… ……….……… 50ừ) ………

Module 22: Prepositions( Gi i t ) ……… 53ớc)………….… ừ) ………

Module 23: Phrasal verbs( C m đ ng t ) ……… … ụ họa………… ộng từ) ……… ừ) ………

61 Module 24: Idioms( Thành ng ) ……… … 69ữ và động từ) ……… …

Module 25: Collocations( C m t c đ nh) ……… ụ họa………… ừ) ……… ối hợp thì) ……… ịnh) ………

76 Others structures( M t s c u trúc khác) ……… ộng từ) ……… ối hợp thì) ……… ấu tạo từ) ………

79 Correct the mistakes ( Tìm l i sai )……… 83ỗi sai )……… 83

Communications( Ch c năng giao ti p) ……….… 84ức giả định) ……… ếm khuyết) ………

Common family words( B ng t lo i thông d ng) ……….… ả định) ……… ừ) ……… ạo từ) ……… 26 ụ họa…………

87 Irregular verbs( B ng đ ng t b t quy t c) ……….…ả định) ……… ộng từ) ……… ừ) ……… ấu tạo từ) ……… ắc) ……….…

98 Các b n thân m n! ạn thân mến! ết tắt ( List of English abbreviations/words ) Theo xu th phát tri n xã h i và h i nh p kinh t toàn c u, Ti ng Anh ngày càng tr nên ếm khuyết) ……… ể bị động) ……… ộng từ) ……… ộng từ) ……… ật tự của tính từ)……… ếm khuyết) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ếm khuyết) ……… ở nên quan tr ng và c n thi t h n bao gi h t Tuy nhiên ngôn ng là m t ph m trù r t r ng nên ọng âm) ……… 6 ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ếm khuyết) ……… ờng thuật) ……… … ếm khuyết) ……… ữ và động từ) ……… … ộng từ) ……… ạo từ) ……… 26 ấu tạo từ) ……… ộng từ) ………

vi c thông th o ngo i ng đòi h i ngện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26 ạo từ) ……… 26 ữ và động từ) ……… … ỏi đuôi)……….… 22 ường thuật) ……… … ọng âm) ……… 6i đ c ph i kiên trì,quy t tâm và đ c bi t là c n có ả định) ……… ếm khuyết) ……… ặc biệt là cần có ện & câu điều ước)………….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên phư ng pháp h c t p hi u qu ọng âm) ……… 6 ật tự của tính từ)……… ện & câu điều ước)………….… ả định) ………

 B n c m th y khó khăn v i vi c h c nh ng công th c, m u câu ng pháp Ti ng Anh ạo từ) ……… 26 ả định) ……… ấu tạo từ) ……… ớc)………….… ện & câu điều ước)………….… ọng âm) ……… 6 ữ và động từ) ……… … ức giả định) ……… ẫu câu ngữ pháp Tiếng Anh ữ và động từ) ……… … ếm khuyết) ………

ph c t p và cách gi i thích dài dòng khó hi u.ức giả định) ……… ạo từ) ……… 26 ả định) ……… ể bị động) ………

 B n đã h c đi h c l i nhi u l n nh ng v n không th ghi nh đạo từ) ……… 26 ọng âm) ……… 6 ọng âm) ……… 6 ạo từ) ……… 26 ều kiện & câu điều ước)………….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ư ẫu câu ngữ pháp Tiếng Anh ể bị động) ……… ớc)………….… ượp thì) ……… c nh ng ki n th c ữ và động từ) ……… … ếm khuyết) ……… ức giả định) ………

ng pháp đó ữ và động từ) ……… …

 B n băn khoăn v kh năng ghi nh c a mình trạo từ) ……… 26 ều kiện & câu điều ước)………….… ả định) ……… ớc)………….… ủa động từ) ……… ước)………….… c m t lộng từ) ……… ượp thì) ……… ng ki n th c kh ng l ếm khuyết) ……… ức giả định) ……… ổng lồ ồ trong ngôn ng m i ngàyữ và động từ) ……… … ỗi sai )……… 83

 B n nói và vi t Ti ng Anh nh ng r t s ngạo từ) ……… 26 ếm khuyết) ……… ếm khuyết) ……… ư ấu tạo từ) ……… ợp thì) ……… ường thuật) ……… … i nghe, ngường thuật) ……… … ọng âm) ……… 6i đ c hi u nh m ý vì sai ng ể bị động) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ữ và động từ) ……… …

pháp c a câu.ủa động từ) ………

Quy n sách Ng Pháp Ti ng Anh b n c m trên tay giúp b n h c và ghi nh ng pháp Ti ng ể bị động) ……… ữ và động từ) ……… … ếm khuyết) ……… ạo từ) ……… 26 ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ạo từ) ……… 26 ọng âm) ……… 6 ớc)………….… ữ và động từ) ……… … ếm khuyết) ……… Anh m t cách nhanh chóng qua nh ng ộng từ) ……… ữ và động từ) ……… … ví d minh h a và S đ t duy ( Mind Map ) ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ọa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ồ tư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map )

Page 2 LỜI NÓI ĐẦU

Trang 3

Ki n th c siêu đ y đ ,áp d ng d dàng.Phù h p v i m i trình đ ,m i đ i tếm khuyết) ……… ức giả định) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ủa động từ) ……… ụ họa………… ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ợp thì) ……… ớc)………….… ọng âm) ……… 6 ộng từ) ……… ọng âm) ……… 6 ối hợp thì) ……… ượp thì) ……… ng t giáo viênừ) ………

đ n h c sinh.ếm khuyết) ……… ọng âm) ……… 6

Quy n sách này sẽ giúp b n ! ển sách này sẽ giúp bạn ! ạn thân mến!  Đ t phá vi c ghi nh các ki n th cộng từ) ……… ện & câu điều ước)………….… ớc)………….… ếm khuyết) ……… ức giả định) ………

 N m tr n ng pháp thông qua nh ng t khóa chínhắc) ……….… ọng âm) ……… 6 ữ và động từ) ……… … ữ và động từ) ……… … ừ) ………

 Kích thích s phát tri n não b qua các s đ t duyự phối hợp thì) ……… ể bị động) ……… ộng từ) ……… ồ ư  Tăng tính ng d ng th c t trong các tình hu ngức giả định) ……… ụ họa………… ự phối hợp thì) ……… ếm khuyết) ……… ối hợp thì) ………

Trong quá trình biên so n sách có th có nh ng thi u sót nh t đ nh.Tôi mong nh n đạo từ) ……… 26 ể bị động) ……… ữ và động từ) ……… … ếm khuyết) ……… ấu tạo từ) ……… ịnh) ……… ật tự của tính từ)……… ượp thì) ……… ự phối hợp thì) ……… c s góp ý quý báu c a các b n đ sách hoàn thi n h n.ủa động từ) ……… ạo từ) ……… 26 ể bị động) ……… ện & câu điều ước)………….…

Chúc b n h c t t ! ạn thân mến! ọa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ốt !

STT Tên vi t t t ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ắt ( List of English abbreviations/words ) Tên vi t đ y đ ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ầu ( Introduction ) ủ Ý nghĩa 1 S Subject Ch ngủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… …

2 V Verb Đ ng tộng từ) ……… ừ) ………

3 O Object Tân ngữ và động từ) ……… …

4 Adj Adjective Tính từ) ………

5 Adv Adverb Tr ng tạo từ) ……… 26 ừ) ………

6 N Noun Danh từ) ………

7 Vp2 Past participle Quá kh phân tức giả định) ……… ừ) ………

8 Sb Somebody M t ai đóộng từ) ………

9 St Something M t cái gì đóộng từ) ………

10 V-ing Gerund / present participle Danh đ ng t /hi n t i phân tộng từ) ……… ừ) ……… ện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26 ừ) ………

11 Np Noun phrase C m danh tụ họa………… ừ) ………

S đ t duy đ ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ồ tư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map )ợc mệnh danh là “ công cụ vạn năng c m nh danh là “ công c v n năng ệnh danh là “ công cụ vạn năng ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ạn thân mến!

cho b não” m t ph ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng pháp trình bày ý t ư duy ( Mind Map )ởng ,kiến ng ,ki n ết tắt ( List of English abbreviations/words )

th c b ng nh ng t khóa chính, hình nh và màu s c, ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ắt ( List of English abbreviations/words ) giúp não b phát huy t i đa kh năng ghi nh ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ốt ! ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ớ

LIST OF ENGLISH ABBREVIATIONS/WORDS

Trang 4

- /i/: hit, bit, sit

- /u/: put, should, foot –

-/e/: bed, send, tent, spend

- / æ /: cat, chat, man

Nguyên âm dài - Long vowels

-/u:/: school, food, moon

- /a:/: father, star, car

Nguyên âm đôi- Diphthongs

- /ai/: buy, skỵ, hi, shy

/ei/: day, baby, stay

- /ou /: no, go, so

- /au/: now, sound, cow

NGUYÊN ÂM VOWELS

- /b/: bag, baby

- /p/: pupil, pay, stop

- /d/: dog, daddy, dead

Trang 5

PHÁT ÂM “ ED ” or “S / ES ”

PH ÂM Ụ CONSONANTS

k , p, f , t, th ( kh p ph phắc) ……….… ối hợp thì) ……… ường thuật) ……… … ng t i thui )ối hợp thì) ………

/s /

( Chúng x s z i Sh sẽ có gh )ổng lồ ối hợp thì) ……… ớc)………….… ện & câu điều ước)………….…

/ iz /

Khi t n cùng trật tự của tính từ)……… ước)………….… c nó là nguyên âm và

các ph âm còn l iụ họa………… ạo từ) ……… 26

/ z /

/ id / t , d ( tình đ u )ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên

(Sáng s m chi sáu ch y xe kh p ph ớc)………….… ạo từ) ……… 26 ắc) ……….… ối hợp thì) ………

phường thuật) ……… … ng )

/ t /

Khi t n cùng trật tự của tính từ)……… ước)………….… c -ed nó là nguyên âm

và các ph âm còn l iụ họa………… ạo từ) ……… 26

/ d/

Trang 6

Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Page 6

Note đuôi -s

- “se” đ c là “z” or “s”ọng âm) ……… 6

- “Ce =S”

- “gh” đ c là “f” : laugh , cough, tough , roughọng âm) ……… 6

Note đuôi -ed

Đuôi -ed trong các tính t sau đừ) ……… ượp thì) ……… c phát

âm /id/: aged, learned, beloved, blessed, naked, ragged wicked , blessed , wretched

PRACTISES

Trang 7

Question 18: A increased B pleased C replaced D fixed

Trang 8

Question 63: A canoeing B penalty C rival D tsunami

Ti ng Anh là ngôn ng đa âm ti t Nh ng t có hai âm ti t tr lên luôn có m t âm ti t phát âm khác ếm khuyết) ……… ữ và động từ) ……… … ếm khuyết) ……… ữ và động từ) ……… … ừ) ……… ếm khuyết) ……… ở nên ộng từ) ……… ếm khuyết) ………

bi t h n so v i nh ng âm ti t còn l i v đ dài, đ l n và đ cao Âm ti t nào đện & câu điều ước)………….… , ớc)………….… ữ và động từ) ……… … ếm khuyết) ……… ạo từ) ……… 26 ều kiện & câu điều ước)………….… ộng từ) ……… ộng từ) ……… ớc)………….… ộng từ) ……… ếm khuyết) ……… ượp thì) ……… c phát âm to h n,

gi ng cao h n và kéo dài h n các âm khác trong cùng m t t thì ta nói âm ti t đó đọng âm) ……… 6 ộng từ) ……… ừ) ……… ếm khuyết) ……… ượp thì) ……… c nh n tr ng ấu tạo từ) ……… ọng âm) ……… 6

âm Hay nói cách khác, tr ng âm r i vào âm ti t đó.ọng âm) ……… 6 ếm khuyết) ………

Khi nhìn vào phiên âm c a m t t thì tr ng âm c a t đó đủa động từ) ……… ộng từ) ……… ừ) ……… ọng âm) ……… 6 ủa động từ) ……… ừ) ……… ượp thì) ……… c kí hi u b ng d u (') phía trện & câu điều ước)………….… ằng dấu (') ở phía trước, bên ấu tạo từ) ……… ở nên ước)………….… c, bên trên âm ti t đó.ếm khuyết) ………

candy, really, active, carrot dictate, present, export, begin, dictate, present, export, prevent

1 T có 2 ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) âm ti t: ết tắt ( List of English abbreviations/words )

- Danh t ho c tính t : nh n ừ hoặc tính từ: nhấn ở ặc tính từ: nhấn ở ừ hoặc tính từ: nhấn ở ấn ở ở

âm ti t ết đ u ầu

- Đ ng t : nh n ộng từ: nhấn ở ừ hoặc tính từ: nhấn ở ấn ở ở âm ti t ết cu i ối

arithmetic, heretic, appliance

economic, revision, colonial, musician, familiar, experience, efficient, gymnasium, continuous

2 Các t t n cùng là: ừ) ……… ật tự của tính từ)……… IC, ION,

IA, IAL, IAN, IAR, IENCE, IENCY,

IENT, IANCE, IUM, IOUS, EOUS,

UOUS ( nh n tr ấn trước nó 1 âm) ước nó 1 âm) c nó 1 âm)

Trang 9

incarnate, disastrous

adventurous, considerate, attitude, capacity, variety, mechanical, astrology, photography, democracy

3 Các t t n cùng là: ừ) ……… ật tự của tính từ)……… OUS, ATE,

TUDE, ITY, ETY, AL, LOGY,

GRAPHY, METRY, NOMY, CY

(nh n tr ấn trước nó 1 âm) ước nó 1 âm) c nó 2 âm)

centigrade, committee, overseer

employee, Vietnamese, engineer, volunteer, bamboo, balloon, cigarette,

picturesque

4 Các t t n cùng là: ừ) ……… ật tự của tính từ)……… ADE, EE,

ESE, EER, OO, OON, ETTE,

ESQUE, tr ng âm th ọng âm thường nhấn ường nhấn ng nh n ấn ở

ở v n cu i ần cuối ối ( nh n vào chính ấn trước nó 1 âm)

nó)

5 Danh t kép, ừ kép, tr ng âm r i ọng âm thường nhấn ơi

bad-tempered, fashioned understand,

old-overflow

6 Tính t kép, đ ng t kép, ừ kép, ộng từ kép, ừ kép,

tr ng âm r i vào ọng âm thường nhấn ơi âm ti t ết

th hai ứ hai

CHÚ Ý KHI XÉT TR NG ÂM ỌNG ÂM

Tr ng âm th ọa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map )ời nói đầu ( Introduction ) ng

r i vào nguyên âm ơ đồ tư duy ( Mind Map ) dài/nguyên âm đôi

ho c âm cu i k t ặc âm cuối kết ốt ! ết tắt ( List of English abbreviations/words ) thúc v i nhi u h n ớ ều hơn ơ đồ tư duy ( Mind Map )

m t ph âm ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map )

N u t t c các âm ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ất cả các âm ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

mà ng n h t thì ắt ( List of English abbreviations/words ) ết tắt ( List of English abbreviations/words )

tr ng âm r i vào âm ọa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ơ đồ tư duy ( Mind Map )

ti t th nh t ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ất cả các âm

- Đ i v i t có 3 âm ối ớc nó 1 âm) ừ kép,

ti t ho c có 4 âm ti t: ết ặc có 4 âm tiết: ết

- tr ng âm r i và âm ọng âm) ……… 6

ti t trếm khuyết) ……… ở nên ước)………….… c h u t ật tự của tính từ)……… ối hợp thì) ………

‘tion, ion, ment’

Đ i v i t có 2 âm ti t ối ớc nó 1 âm) ừ kép, ết :

- khi âm ti t đ u đếm khuyết) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ượp thì) ……… c

phát âm là /ə/ thì tr ng ọng âm) ……… 6

âm r i vài âm ti t th 2ếm khuyết) ……… ức giả định) ………

Tr ng âm không bao gi ọng âm không bao giờ ờ

r i vào âm / /ho c là ơi vào âm /ə/hoặc là ə ặc có 4 âm tiết:

âm / əʊ/ /.

PRACTISES

Trang 10

Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word that differs from the other three in the position

of the main stress in each of the following questions.

Page 10

Trang 11

Question 42: A applicant B preference C sufficient D appointment

đ nh ịnh S + V[-s/es] S + V-ed/V c t 2 ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến

D u hi u ấn trước nó 1 âm) ệu

nh n bi t ận biết ết

- always, usually, occasionally, often, …

- every:every day, every year, every

Sunday

- once a day , twice…, 3 times…

- yesterday

- last + time: last week, last Sunday…

- time+ ago : two months ago, five years

Ph đ nh ủ ịnh S + am not / isn’t / aren’t + V-ing S + wasn’t / weren’t + V-ing

MODULE 3:VERB TENSES

Trang 12

D u hi u ấn trước nó 1 âm) ệu

nh n bi t ận biết ết

- now, at present

- at the moment

- Sau câu m nh l nh : ệnh lệnh : ệnh lệnh : Vd: Keep silent! The baby is sleeping.

đ nh ịnh S + has / have + V-ed/V c t 3 ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến S + had + V-ed/V c t 3 ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến

Ph đ nh ủ ịnh S + hasn’t / haven’t + V-ed/ V c t 3 ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến S + hadn’t + V-ed/ V c t 3 ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến

Nghi v n ất cả các âm Has / Have + S + V-ed/ V c t 3 …? ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến Had + S + V-ed/ V c t 3…? ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến

D u hi u ấn trước nó 1 âm) ệu

nh n bi t ận biết ết

- just, already, ever, yet, recently, lately,

- since, for : since 1995, for 9 years

- so far, up to now , It is the first time…

- after + S + had V3/ED , (simple past)

- before + (simple past), S + had V3/ED

- By the time + S + V(simple past) , S + had V3/ED: cho đ n lúc ến lúc

Thì

D ng ạn thân mến! SIMPLE FUTURE(Tư ng lai đ n) (TFUTURE PERFECTư ng lai hoàn thành)

Kh ng ẳng

đ nh ịnh S + will + V 1 S + will have+ V-ed/ V c t 3 ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến

Ph đ nh ủ ịnh S + won’t + V 1 S + won’t have + V-ed/ V c t 3 ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến

Nghi v n ất cả các âm Will + S + V 1? Will + S + have + V-ed/ V c t 3…? ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến

D u hi u ấn trước nó 1 âm) ệu

- by the end of this month

- by the time+S+ V (simple present), S + will have V3/ED

D u hi u ấn trước nó 1 âm) ệu

nh n bi t ận biết ết - Di n t 1 k ho ch, d đ nh.- Di n t 1 d đoán có căn cễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ếm khuyết) ……… ự phối hợp thì) ……… ạo từ) ……… 26 ự phối hợp thì) ……… ịnh) ……… ức giả định) ……… - Di n t 1 s vi c đang x y ra tể bị động) ……… ả định) ……… ự phối hợp thì) ……… ện & câu điều ước)………….… ả định) ……… ở nên ư ng lai.

Page 12PRACTISES

Trang 13

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

1 Jane law at Harvard for four years now

2 This time tomorrow on the beach sunbathing and drinking freshly squeezed fruit juice!

3 We for three hours and we are very tired

4 She for hours That’s why her eyes are red now

5 When I last saw him, he in London

6 By the time he arrives here tomorrow, they for London

7 Mr Pike English at our school for 20 years before he retired last year

8 They for Japan at 10.30 tomorrow

9 When I to the airport, I realized that I my passport at home

10 I was angry when you saw me because I with my sister

11 Call me as soon as you your test results

12 I to Greece until Sally and I went there last summer

13 I along the street when I suddenly heard footsteps behind me

14 He occasionally a headache in the morning

15 The boy fell while he down the stairs

16 I will come and see you before I for America

17 When the first child was born, they _ for three years

18 It a long time since we were apart I did not recognize her

19 Many of the people who attended Mr David’s funeral him for many years

Trang 14

A didn’t see B wouldn’t see C haven’t seen D hadn’t seen

20 We were both very excited about the visit, as we each other for ages

21 In one year’s time, she for this company for 15 years

22 His health has improved a lot since he doing exercises regularly

23 She hurt herself while she hide-and-seek with her friends

24 .What at 9 o’clock last night? I phoned you but couldn’t get through to you

25 It is raining heavily with rolls of thunder We such a terrible thunderstorm

26 I _ my old teacher last week

27 My brother usually me for help when he has any difficulties with his homework

28 I all of my homework last night

29 Lan learning English a few years ago

30 Only after she from a severe illness did she realize the importance of good health

31 Only after the bus for a few miles did Jane realize she was on the wrong route

32 The children to bed before their parents came home from work

33 Paul noticed a job advertisement while he along the street

34 I haven’t met him again since we school ten years ago

35 For the last 20 years, we significant changes in the world of science and technology

36 My best friend Lan to England 10 years ago

37 Mr.Pike for this company for more than thirty years, and he intends to stay here until

he

38 While I at the bus stop, three buses went by in the opposite direction

39 By the end of last March, I English for five years

Page 14

Trang 15

C will have been studying D will have studied

40 Alan for hours but he hasn’t answered his mobile I hope nothing’s wrong

41 We in silence when he suddenly me to help him

42 By the time the software on sale next month, the company $2 million on developing it

43 When Carol last night, I my favorite show on television

44 Linda took great photos of butterflies while she in the forest

45 When I for my sister in front of the supermarket, a strange man came to talk with me

M t câu có th bao g m m t m nh đ chính (main clause) và m t ho c nhi u m nh đ ph ộng từ) ……… ể bị động) ……… ồ ộng từ) ……… ện & câu điều ước)………….… ều kiện & câu điều ước)………….… ộng từ) ……… ặc biệt là cần có ều kiện & câu điều ước)………….… ện & câu điều ước)………….… ều kiện & câu điều ước)………….… ụ họa…………

(subordinate clause) Khi trong câu có hai m nh đ tr lên, các đ ng t ph i có s ph i h p v thì.ện & câu điều ước)………….… ều kiện & câu điều ước)………….… ở nên ộng từ) ……… ừ) ……… ả định) ……… ự phối hợp thì) ……… ối hợp thì) ……… ợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….…

M t s cách hòa h p thì gi a m nh đ chính và m nh đ th i gian: ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ốt ! ợc mệnh danh là “ công cụ vạn năng ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ời nói đầu ( Introduction )

Main clause (M nh đ chính) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn

Adverbial clause of time (M nh đ tr ng ng ch th i gian) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ạn thân mến! ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ỉ thời gian) ời nói đầu ( Introduction )

Hi n t i ệnh lệnh : ại Hi n t i ệnh lệnh : ại

1 S ph i h p thì trong m nh đ tr ng ng ch th i gian: ự phối hợp thì trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian: ối ợp thì trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian: ệu ề trạng ngữ chỉ thời gian: ạng ngữ chỉ thời gian: ữ chỉ thời gian: ỉ thời gian: ờ

WHEN di n t hành đ ng ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ộng từ) ………

x y ra n i ti p nhauả định) ……… ối hợp thì) ……… ếm khuyết) ………

Trong QUÁ KH :Ứ:

WHEN + S + V (quá kh đ n), S + V (quá kh đ n) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map )

Eg: When he saw me, he smiled, at me.

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

WHEN + S + V (hi n t i đ n), S + V (t ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai đ n) ơ đồ tư duy ( Mind Map )MODULE 4: THE SEQUENCE OF TENSES

Trang 16

Eg: When I see him, I will remind him to call you.

di n t m t hành ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ộng từ) ………

đ ng đang x y ra thì ộng từ) ……… ả định) ………

có hành đ ng khác ộng từ) ………

xen vào

Trong QUÁ KH :Ứ:

WHEN + S + V (quá kh đ n), S + V (quá kh ti p di n) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ễn)

Eg: When I came to see her, she was cooking dinner.

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

WHEN + S + V (hi n t i đ n), S + V (t ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai ti p di n) ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ễn)

Eg: When you come in, your boss will be waiting for you there.

di n t m t hành ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ộng từ) ………

đ ng x y ra xong ộng từ) ……… ả định) ………

trước)………….… c m t hành đ ngộng từ) ……… ộng từ) ………

khác

Trong QUÁ KH :Ứ:

WHEN + S + V (quá kh đ n), S + V (quá kh hoàn thành) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

Eg: When I arrived at the airport, the plane had taken off

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

WHEN + S + V (hi n t i đ n), S + V(t ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai hoàn thành)

Eg: When you return to the town, they will have finished building a new bridge.

AS

SOON

AS

di n t hành đ ng ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ộng từ) ………

x y ra n i ti p nhauả định) ……… ối hợp thì) ……… ếm khuyết) ………

Trong QUÁ KH :Ứ:

AS SOON AS + S + V (quá kh đ n), S + V (quá kh đ n) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map )

Eg: As soon as she saw a mouse, she shouted and ran away.

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

AS SOON AS + S + V (hi n t i đ n/hi n t i hoàn thành), S + V ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến!

(t ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai đ n) ơ đồ tư duy ( Mind Map )

Eg: I will call you as soon as I have finished / finish the work.

SINCE di n t nghĩa “t khi’’ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ừ) ……… S + V (hi n t i hoàn thành) + SINCE + V (quá kh đ n)Eg: We have known each other since we were at high school.ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map )

BY + tr ng t c a quá kh + S + V (quá kh hoàn thành) ạn thân mến! ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ủ ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

Eg: By last month, we had worked for the company for 9 years.

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

BY + tr ng t c a t ạn thân mến! ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ủ ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai + S + V (t ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai hoàn thành)

Eg: By next month, we will have worked for the company for 9 years.

AT THIS/THAT TIME + tr ng t c a quá kh + S + V (quá kh ạn thân mến! ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ủ ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

ti p di n) ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ễn)

Eg: At this time last week, we were preparing for Tet.

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

AT THIS/THAT TIME + tr ng t c a t ạn thân mến! ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ủ ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai + S + V (t ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai

ti p di n) ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ễn)

Eg: At this time next week, we will be having a big party in the garden.

BY THE

TIME di n tlúc”ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… nghĩa “vào

Trong QUÁ KH :Ứ:

BY THE TIME + S + V (quá kh đ n), S + V (quá kh hoàn thành) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

Eg: By the time she got home, everyone had gone to bed.

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

BY THE TIME + S + V (hi n t i đ n), S + V (t ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai hoàn thành)

Eg: By the time she gets home, everyone will have gone to bed.

AFTER di n tễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… hành đ ng ộng từ) ………

x y ra xong r i m i ả định) ……… ồ ớc)………….…

t i hành đ ng khácớc)………….… ộng từ) ………

Trong QUÁ KH :Ứ:

AFTER + S + V (quá kh hoàn thành), S + V (quá kh đ n) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map )

Eg: After she had done her homework, she went out for a walk.

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

Page 16

Trang 17

AFTER + S + V (hi n t i hoàn thành), S + V (hi n t i đ n) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map )

Eg: After she has done her homework, she goes out for a walk.

BEFOR

E

di n tễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… hành đ ng ộng từ) ………

x y ra xong trả định) ……… ước)………….… c khi

có hành đ ng khác ộng từ) ………

t iớc)………….…

Trong QUÁ KH :Ứ:

BEFORE + S + V (quá kh đ n), S + V (quá kh hoàn thành) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

Eg: Before she went to bed, she had locked all the doors.

Trong TƯƠNG LAI:NG LAI:

BEFORE + S + V (hi n t i đ n), S + V (t ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai hoàn thành)

Eg: Hurry up or the film will have ended before we go to the movie.

UNTIL/

TILL

di n tễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… nghĩa “cho t iớc)………….…

khi”

S + V (t ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng lai đ n)/ V(bare)/DON’T + V(bare) + UNTIL/TILL + ơ đồ tư duy ( Mind Map )

S + V (hi n t i đ n/hi n t i hoàn thành) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến!

Eg: I will wait for you until it is possible.

Wait here until I come back.

CHANGE INTO THE PAST SIMPLE  PRESENT SIMPLE PERFECT

1.S + Last +V2/ed + time +ago/in+ m c th i gian./when + clause ốt ! ời nói đầu ( Introduction )

=> S +have/has + not + V3/ed + for +kho ng th i gian ảng thời gian ờng nhấn

+ since + m c th i gian ối ờng nhấn

=>It’s + time + since + S +last +V2/ed

=>The last time + S + V2/ed +was+ time + ago

2.This is the first time + S + have/has + V3/ed

=>S + have/has + never + V3/ed + before

3.S started/began + Ving/to V +………+kho ng th i gian +ago ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ời nói đầu ( Introduction )

+……… In + m c th i gian./when + clause ốt ! ời nói đầu ( Introduction )

=>S + have/has + V3/ed +for + kho ng th i gian ảng thời gian ờng nhấn

+since + m c th i gian ối ờng nhấn

4.When + did + S + started/begin + to V/Ving……… ?

=>How long + have/has + S + V3/ed….?

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

1 I your brother at Green Street yesterday afternoon

2 He a cigarette and to the window

3 After she for help, she off her shoes and in to save him

4 I can't go with you because I my homework yet

PRACTISES

Trang 18

5 He for London 2 years ago and since then I him.

6 The performance at 7 o'clock and for 3 hours We all it very much

7 Tell them to stop and take a rest They long enough

9 We our housework by tomorrow evening

10 "Your face is dirty, Tom.” - "All right, I it.”

12 I from him since he two years ago

13 After the guests she back into the living-room and off the light

14 By the time you finish cooking they their homework

Quy t c chung: ắt ( List of English abbreviations/words )

Ch ng là danh t s ít ho c danh t không đ m đủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ừ) ……… ối hợp thì) ……… ặc biệt là cần có ừ) ……… ếm khuyết) ……… ượp thì) ……… c đi cùng đ ng t s ít và ch ng s nhi u đi ộng từ) ……… ừ) ……… ối hợp thì) ……… ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… cùng đ ng t s nhi u.ộng từ) ……… ừ) ……… ối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….…

Tuy nhiên, đôi khi ch ng còn hoà h p v i đ ng t tuỳ theo ý tủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ợp thì) ……… ớc)………….… ộng từ) ……… ừ) ……… ưở nên ng di n đ t ho c danh t /đ i t ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ạo từ) ……… 26 ặc biệt là cần có ừ) ……… ạo từ) ……… 26 ừ) ………

đ ng trức giả định) ……… ước)………….… c theo các quy t c nh t đ nh Sau đây là m t s quy t c c b n v s hoà h p gi a ch ng ắc) ……….… ấu tạo từ) ……… ịnh) ……… ộng từ) ……… ối hợp thì) ……… ắc) ……….… ả định) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… ự phối hợp thì) ……… ợp thì) ……… ữ và động từ) ……… … ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… …

và đ ng t :ộng từ) ……… ừ) ………

Ch ng là danh t và c m danh t s ít.ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ừ) ……… ụ họa………… ừ) ……… ối hợp thì) ………

Ch ng là các đ i lủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ạo từ) ……… 26 ượp thì) ……… ng ch th i gian, kho ng cách, ti n b c, hay s đo lỉ định lượng) ……… 32 ờng thuật) ……… … ả định) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26 ự phối hợp thì) ……… ường thuật) ……… … ng

Ch ng là các đ i t b t đ nh: ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ạo từ) ……… 26 ừ) ……… ấu tạo từ) ……… ịnh) ……… someone, anything, nothing, eve-eryone, another…

Ch ng là m nh đ danh t Ex: All I want to do now is to sleep.ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ện & câu điều ước)………….… ều kiện & câu điều ước)………….… ừ) ………

Ch ng b t đ u b ng “to infinitive” ho c “V-ing”.ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên ặc biệt là cần có

Page 18MODULE 5: SUBJECT AND VERB AGREEMENTS

Trang 19

V (s ít) ốt !

Ch ng b t đ u b ng c m t “ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên ụ họa………… ừ) ……… Many a”.

Ch ng b t đ u là m t phân s có t s là 1 ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ộng từ) ……… ối hợp thì) ……… ử số là 1 ối hợp thì) ……… Ex: 1/2 is larger than 1/3

Ch ng là m t s danh t đ c bi t có hình th c s nhi u: môn h c (ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ộng từ) ……… ối hợp thì) ……… ừ) ……… ặc biệt là cần có ện & câu điều ước)………….… ức giả định) ……… ối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… ọng âm) ……… 6 Physics, Maths), môn th thao (ể bị động) ……… billards, athletics…), tin t c ( ức giả định) ……… news), các lo i b nhạo từ) ……… 26 ện & câu điều ước)………….…

(rabies, measles…) , tên 1 s qu c gia và t ch c (ối hợp thì) ……… ối hợp thì) ……… ổng lồ ức giả định) ……… UN, the United States, the Philipines…), loài đ ng v t (ộng từ) ……… ật tự của tính từ)……… ants, elephants…)

Ch ng b t đ u b ng: ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên Most of/All of/Plenty of/ + N (không đ m đ ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ư duy ( Mind Map )ợc mệnh danh là “ công cụ vạn năng c/s ít) ốt !

Ch ng b t đ u b ng “ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên The number of + N (s nhi u) ốt ! ều hơn ”.

Ch ng b t đ u b ng “ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên None of + N (s nhi u)/ No + N (s ít)” ốt ! ều hơn ốt !

Ch ng b t đ u b ng Nủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên 1 (s ít) of Nối hợp thì) ……… 2

Ch ng là c m danh t ch nhóm đ ng v t (s ít) mang nghĩa “ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ụ họa………… ừ) ……… ỉ định lượng) ……… 32 ộng từ) ……… ật tự của tính từ)……… ối hợp thì) ……… b y, đàn ầu ( Introduction ) ”:

flock of birds/sheep, school of fish, pride of lion, pack of dogs, herd of cattle…

A large amount/A great deal + N (không đ m đ ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ư duy ( Mind Map )ợc mệnh danh là “ công cụ vạn năng c/ s ít) ốt ! Neither (of)/Either of + N (s nhi u) ốt ! ều hơn

Ex:

- Neither restaurants is expensive.

- Either of them works in this company.

Ch ng là m t t a đ ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ộng từ) ……… ự phối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….…

Ex: “Chi pheo” is a famous work of Nam Cao.

Ch ng b t đ u b ng “A pair of + N (s nhi u)”.ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên ối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….…

Ex: A pair of pants is in the drawer

V (s nhi u) ốt ! ều hơn

Ch ng là danh t và c m danh t s nhi u.ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ừ) ……… ụ họa………… ừ) ……… ối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….…

Ex: Oranges are rich in vitamin C

M t s danh t k t thúc b ng “s” nh ng dùng s nhi u:ộng từ) ……… ối hợp thì) ……… ừ) ……… ếm khuyết) ……… ằng dấu (') ở phía trước, bên ư ối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… people, police, cattle, children, geese, mice…

Ex: People are searching for something to eat.

Hai ch ng n i nhau b ng “and” và có quan h đ ng l pủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ối hợp thì) ……… ằng dấu (') ở phía trước, bên ện & câu điều ước)………….… , ật tự của tính từ)………

Ex: Jane and Mary are my best friends.

Tuy nhiên, n u 2 danh t cùng ch m t ngếm khuyết) ……… ừ) ……… ỉ định lượng) ……… 32 ộng từ) ……… ường thuật) ……… … i, m t b ph n ho c 1 món ăn… ộng từ) ……… ộng từ) ……… ật tự của tính từ)……… ặc biệt là cần có thì đ ng t chia s ít (L u ý: không có “the” trộng từ) ……… ừ) ……… ở nên ối hợp thì) ……… ư ở nên ước)………….… c danh t sau “and”.)ừ) ………

Ex: Bread and butter is their daily food.

C u trúc ấu tạo từ) ……… “both N 1 and N 2 ”

Ex: Both Betty and Joan are cooking for their dinner party.

Ch ng là 1 đ i t : ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ạo từ) ……… 26 ừ) ……… several, both, many, few, all, some + N (s nhi u) ốt ! ều hơn

Ex: Several students are absent.

Ch ng là ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … “The + adj”, ch m t t p h p ngỉ định lượng) ……… 32 ộng từ) ……… ật tự của tính từ)……… ợp thì) ……… ường thuật) ……… … i

Ex: The poor living here need help.

Ch ng b t đ u là m t phân s có t s t 2 tr lên.ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ộng từ) ……… ối hợp thì) ……… ử số là 1 ối hợp thì) ……… ừ) ……… ở nên

Ex: 2/5 are smaller than 1/2.

Các danh t luôn dùng d ng s nhi u (thừ) ……… ạo từ) ……… 26 ối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… ường thuật) ……… … ng đi theo c p): trouser, eyeglasses, ặc biệt là cần có jeans, tweezers, shorts, pliers, pants, tongs…

Ex: The pants are in the drawer.

Ch ng b t đ u b ng: ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên Most of/All of/ Plenty of/Some of/Majority of/

The last of/ One of/Half of/Part of/The rest of/Percentage of/A lot of/Lots of/A third of/Minority of + N (s nhi u) ốt ! ều hơn

Ex: Most of people in the factory are male.

Ch ng b t đ u b ng ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên “A number of + N (s nhi u) ốt ! ều hơn

Ex: A number of students going to class decrease.

Ch ng b t đ u b ng ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên “No + N (s nhi u) ốt ! ều hơn

Ex: No people understand what he says.

Trang 20

Ch ng b t đ u b ng ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ằng dấu (') ở phía trước, bên “N 1 (s nhi u) of N ốt ! ều hơn 2 ”.

Ex: The studies of how living things work are called philosophy.

Ch ng là c m danh t ch nhóm đ ng v t (s nhi u) mang nghĩa “b y, đàn”: ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ụ họa………… ừ) ……… ỉ định lượng) ……… 32 ộng từ) ……… ật tự của tính từ)……… ối hợp thì) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên flocks of birds/sheep; schools of fish; prides of lion; packs of dogs; herds of cattle…

Ex: Flocks of birds are flying to its destination.

V chia theo chủ

ng đ u tiên ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ầu ( Introduction )

Ch ng đủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ượp thì) ……… c n i v i nhau b i các liên t : ối hợp thì) ……… ớc)………….… ở nên ừ) ……… “as long as, as well as, with, together with, along with, in addition to, accompanied by”.

Ex:

- She, along with her classmates, is going to university this year.

- Mrs Smith together with her sons is going abroad.

1 One of a goldfish bowl on her kitchen table

2 Every love

3 One of the girls who in this office my niece

4 Neither Lan nor her parents the film

Page 20PRACTISES

Trang 21

a like b likes c is like d are like

5 Each the same as the day before

6 More men than left handed

7 Every one of the students on time for class

8 There some money on the table

9 This information about taxes helpful

10 The vegetables in the bowl on the table fresh

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs

correction in each of the following questions.

1 A basic knowledge of social studies, such as history and geography, are considered

the solution to that problem

3 Each of the members of the group were made to write a report every week

Trang 22

12 As a result of the Women’s Movement, women now holds positions

test review class

21 There are a car and two vans in front of my house

Trang 23

25 Upon reaching the destination, a number of personnel is expected to change their

- Nh ng đ ng t khuy t thi u này có th dùng chung cho t t c các ngôi và không chia theo thì Các ữ và động từ) ……… … ộng từ) ……… ừ) ……… ếm khuyết) ……… ếm khuyết) ……… ể bị động) ……… ấu tạo từ) ……… ả định) ………

đ ng t theo sau đ ng t khuy t thi u này động từ) ……… ừ) ……… ộng từ) ……… ừ) ……… ếm khuyết) ……… ếm khuyết) ……… ượp thì) ……… c gi nguyên th ữ và động từ) ……… … ể bị động) ………

- Các đ ng t khuy t thi u thộng từ) ……… ừ) ……… ếm khuyết) ……… ếm khuyết) ……… ường thuật) ……… … ng dùng là: can, could, may, might, shall, should, will, would, must,

ought to, need, have to

II Cách dùng

1 Modal verb + V1

Can Di n t kh năng hi n ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ả định) ……… ện & câu điều ước)………….…

t i ho c tạo từ) ……… 26 ặc biệt là cần có ư ng lai mà

Trang 24

m t ngộng từ) ……… ường thuật) ……… … i có th làm ể bị động) ………

đượp thì) ……… c gì, ho c m t s ặc biệt là cần có ộng từ) ……… ự phối hợp thì) ………

vi c có th x y ra.ện & câu điều ước)………….… ể bị động) ……… ả định) ………

m a ư

yêu c u.ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên

Ví d :ụ họa…………

- Could you please wait a

lát đ ượi một c không?

đây đ ượi một c không?

Could Di n t kh năng x y raễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ả định) ……… ả định) ………

trong quá kh ức giả định) ………

- My brother could speak English when he was five -

Anh trai tôi đã có th nói ể

ti ng Anh khi anh y 5 ến lúc ấn ở

tu i ổi

Must

Di n đ t s c n thi t, ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ạo từ) ……… 26 ự phối hợp thì) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ếm khuyết) ………

b t bu c hi n t i ắc) ……….… ộng từ) ……… ở nên ện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26

ho c tặc biệt là cần có ư ng lai

Đ a ra l i khuyên ho c ư ờng thuật) ……… … ặc biệt là cần có suy lu n mang tính ật tự của tính từ)………

ch c ch n, yêu c u ắc) ……….… ắc) ……….… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên

đượp thì) ……… c nh n m nh.ấu tạo từ) ……… ạo từ) ……… 26

- You must get up early in

d y s m vào bu i sáng ậy sớm vào buổi sáng ớm vào buổi sáng ổi

- You must be tired after

ch n sẽ m t sau khi làm ắc ệnh lệnh :

vi c chăm ch ệnh lệnh : ỉ.

- You must be here before

8 a.m - B n ph i có m t ại ảng thời gian ặc tính từ: nhấn ở ở đây tr ướm vào buổi sáng c 8 gi ờng nhấn.

Mustn't - ch s c m đoánỉ định lượng) ……… 32 ự phối hợp thì) ……… ấu tạo từ) ………

B n không đ ại ượi một c hút thu c ối ở đây.

Have to

Di n t s c n thi t ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ự phối hợp thì) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ếm khuyết) ………

ph i làm gì nh ng là do ả định) ……… ưkhách quan (n i quy, ộng từ) ………

quy đ nh…).ịnh) ………

I have to wear helmets when driving a motorbike

- Tôi ph i đ i mũ b o ảng thời gian ộng từ: nhấn ở ảng thời gian.

hi m khi đi xe máy ể (Lu t ật tự của tính từ)………

quy đ nh nh v y)ịnh) ……… ư ật tự của tính từ)………

Don't have to = Don't need to/ needn't (ch s không c n thi t)ỉ định lượng) ……… 32 ự phối hợp thì) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ếm khuyết) ………

May

Di n t đi u gì có th ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… ể bị động) ………

x y ra hi n t i nh ng ả định) ……… ở nên ện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26 ưkhông ch c.ắc) ……….…

It may be a bomb - Nó có

th là m t qu bom ể ộng từ: nhấn ở ảng thời gian. - May và might dùng đ xin phépể bị động) ………

nh ng có tính ch t trang tr ng ư ấu tạo từ) ……… ọng âm) ……… 6

đượp thì) ……… c dùng trong văn nói, ch ủa động từ) ………

y u trong câu gián ti p:ếm khuyết) ……… ếm khuyết) ………

- May I turn on TV?

- I wonder if he might go there alone.

Might

Di n t đi u gì có th ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… ể bị động) ………

x y ra quá kh ả định) ……… ở nên ức giả định) ………

Might đượp thì) ……… c dùng không

ph i là quá kh c a ả định) ……… ức giả định) ……… ủa động từ) ………

May

- She might not be in his

Di n đ t, d đoán s ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ạo từ) ……… 26 ự phối hợp thì) ……… ự phối hợp thì) ………

vi c x y ra trong tện & câu điều ước)………….… ả định) ……… ư ng lai

Đ a ra m t quy t đ nh ư ộng từ) ……… ếm khuyết) ……… ịnh) ………

t i th i đi m nói.ạo từ) ……… 26 ờng thuật) ……… … ể bị động) ………

- Tomorrow will be sunny

- Did you buy sugar? Oh,

mua đ ường nhấn ng không? - , Ồ, xin l i Gi mình sẽ đi mua ỗi Giờ mình sẽ đi mua ờng nhấn

Dùng Will hay Would trong câu

đ ngh , yêu c u, l i m i.ều kiện & câu điều ước)………….… ịnh) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ờng thuật) ……… … ờng thuật) ……… …

Will you have a cup of coffee?Would you like a cake?

Would

Di n t m t gi đ nh ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ộng từ) ……… ả định) ……… ịnh) ………

x y ra ho c d đoán s ả định) ……… ặc biệt là cần có ự phối hợp thì) ……… ự phối hợp thì) ………

vi c có th x y ra trongện & câu điều ước)………….… ể bị động) ……… ả định) ………

quá kh ức giả định) ………

He was so tired He would

get up late tomorrow - Anh y r t m t Ngày mai, ấn ở ấn ở ệnh lệnh :

ch c anh y sẽ d y mu n ắc ấn ở ậy sớm vào buổi sáng ộng từ: nhấn ở

Page 24

Trang 25

MUST + HAVE + VP2: ch s suy đoán logic d a ỉ định lượng) ……… 32 ự phối hợp thì) ……… ự phối hợp thì) ………

trên nh ng hi n tữ và động từ) ……… … ện & câu điều ước)………….… ượp thì) ……… ng có th t quá khật tự của tính từ)……… ở nên ức giả định) ………

CAN’T + HAVE + VP2: ch nh ng vi c không th ỉ định lượng) ……… 32 ữ và động từ) ……… … ện & câu điều ước)………….… ể bị động) ………

đã x y ra vì có căn c , c s rõ ràngả định) ……… ức giả định) ……… ở nên

NEEDN’T + HAVE + VP2: ch nh ng vi c lẽ ra đã ỉ định lượng) ……… 32 ữ và động từ) ……… … ện & câu điều ước)………….…

không c n thi t ph i làm nh ng đã làm.ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ếm khuyết) ……… ả định) ……… ư

Shall

Dùng đ xin ý ki n, l i ể bị động) ……… ếm khuyết) ……… ờng thuật) ……… …

khuyên "Will" đượp thì) ……… ử số là 1 c s

d ng nhi u h nụ họa………… ều kiện & câu điều ước)………….…

Where shall we eat

ăn đâu? ở

Ch dùng v i hai ngôi "I" và ỉ định lượng) ……… 32 ớc)………….…

“We”

Should

Ch s b t bu c hay ỉ định lượng) ……… 32 ự phối hợp thì) ……… ắc) ……….… ộng từ) ………

b n ph n nh ng m c ổng lồ ật tự của tính từ)……… ư ở nên ức giả định) ………

đ nh h n "Must".ộng từ) ……… ẹ hơn "Must"

- B n nên g i báo cáo này ại ửi báo cáo này

tr ướm vào buổi sáng c ngày 8 tháng Chín.

- You should call her

- She worked hard, she should get the best result

- Cô y h c r t chăm, cô ấn ở ọng âm thường nhấn ấn ở

ch a b ng "Must".ư ằng dấu (') ở phía trước, bên

You ought not to eat candy

ăn k o vào bu i t i ẹo vào buổi tối ổi ối

2.Modal perfect ( khi m khuy t hoàn thành ) : Modal + have + V3/ed ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ết tắt ( List of English abbreviations/words )

SHOULD + HAVE + VP2: ch m t vi c lẽ ra đã ỉ định lượng) ……… 32 ộng từ) ……… ện & câu điều ước)………….…

ph i x y ra trong quá kh nh ng vì lý do nào đó ả định) ……… ả định) ……… ức giả định) ……… ư

l i không x y ra.ạo từ) ……… 26 ả định) ………

Modal perfect

Trang 26

MAY/ MIGHT + HAVE + VP2: ch nh ng vi c có ỉ định lượng) ……… 32 ữ và động từ) ……… … ện & câu điều ước)………….…

th đã x y ra nh ng không ch c ch n.ể bị động) ……… ả định) ……… ư ắc) ……….… ắc) ……….…

COULD + HAVE + VP2: ch nh ng vi c lẽ đã x y ỉ định lượng) ……… 32 ữ và động từ) ……… … ện & câu điều ước)………….… ả định) ………

ra nh ng trên th c t thì khôngư ự phối hợp thì) ……… ếm khuyết) ………

M t s cách bi n đ i t ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ốt ! ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ổi tương đương: ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng đ ư duy ( Mind Map )ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ng:

Ex: It is unnecessary for him to study many subjects.

He needn’t study many subjects

He does not have to study many subjects.

Ex: It is impossible for me to finish it now.

I can't finish it now

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

1 You don't look well You see a doctor

2 She home yesterday because her little son was sick

3 You disturb him during his work!

4 Whose car is this? – It be Anton's I think I saw him driving a red car like this one

5 Though he was ill and weak, he get out of the burning building

6 lending me your CD player for a couple of days?

7 The windows look clean You wash them

8 I don't believe it It be true

9 Young people obey their parents

Page 26PRACTISES

Trang 27

10 Jenny's engagement ring is enormous! It have cost a fortune.

11 You to write them today

12 " you hand me that pair of scissors, please?"

13 Jeanette did very badly on the exam She harder

14 Marcela didn't come to class yesterday She an accident

15 John still hasn't come out He everything for the trip now

16 Thomas received a warning for speeding He so fast

17 The photos are black The X-ray at the airport them

18 Tom didn't do his homework, so the teacher became very angry He his homework

19 My car stopped on the high way It out of gas

20 I be here by 6 o'clock? - No, you

I Đ nh nghĩa ịnh

Câu gi đ nh ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ịnh hay còn g i là câu c u khi n là lo i câu đ i tọng âm) ……… 6 ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ếm khuyết) ……… ạo từ) ……… 26 ối hợp thì) ……… ượp thì) ……… ng th nh t mu n đ i tức giả định) ……… ấu tạo từ) ……… ối hợp thì) ……… ối hợp thì) ……… ượp thì) ……… ng th hai ức giả định) ………

làm vi c gì Câu gi đ nh có tính ch t c u khi n ch không mang tính ép bu c nh câu m nh lênh.ện & câu điều ước)………….… ả định) ……… ịnh) ……… ấu tạo từ) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ếm khuyết) ……… ức giả định) ……… ộng từ) ……… ư ện & câu điều ước)………….…

II Cách s d ng ử dụng ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map )

Câu gi đ nh ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ịnh ch y u đủa động từ) ……… ếm khuyết) ……… ượp thì) ……… ử số là 1 ụ họa………… c s d ng đ nói đ n nh ng s vi c không ch c ch n sẽ x y ra Ví d , ể bị động) ……… ếm khuyết) ……… ữ và động từ) ……… … ự phối hợp thì) ……… ện & câu điều ước)………….… ắc) ……….… ắc) ……….… ả định) ……… ụ họa…………

chúng ta s d ng khi nói v nh ng s vi c mà m t ai đó:ử số là 1 ụ họa………… ều kiện & câu điều ước)………….… ữ và động từ) ……… … ự phối hợp thì) ……… ện & câu điều ước)………….… ộng từ) ………

+ Mu n x y ra.ối hợp thì) ……… ả định) ………

+ D đoán sẽ x y ra.ự phối hợp thì) ……… ả định) ………

+ X y ra trong tả định) ……… ưỏi đuôi)……….… 22’ĩig tượp thì) ……… ng

III Phân lo i ạn thân mến!

Th c gi đ nh đức giả định) ……… ả định) ……… ịnh) ……… ượp thì) ……… c chia thành ba lo i sau:ạo từ) ……… 26

MODULE 7: THE SUBJUNCTIVE MOOD

Trang 28

Th c gi đ nh: ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ịnh Present Subjunctive (hi n t i gi đ nh) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ịnh

Past Subjunctive (quá kh gi đ nh) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ịnh Past perfect Subjunctive (quá kh hoàn thành gi ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

m t l i c u chúc ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ời nói đầu ( Introduction ) ầu ( Introduction )

(God) Bless you! (Chúa phù h cho con)ộng từ) ………

Heaven/God help sb! (C u chúa phù h cho ai)ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ộng từ) ………

Heaven forbid! (L y tr i!)ạo từ) ……… 26 ờng thuật) ……… …

Success attend you! (Chúc b n thành công)ạo từ) ……… 26

Dùng sau m t sô các đ ng t đê th hi n ý mu n, yêu c u, đ ngh , g i ý, ra l nh: ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ển sách này sẽ giúp bạn ! ệnh danh là “ công cụ vạn năng ốt ! ầu ( Introduction ) ều hơn ịnh ợc mệnh danh là “ công cụ vạn năng ệnh danh là “ công cụ vạn năng

advise,demand,prefer,require,insist,propose,stipulate,command,move,recommend,suggest,dec

Dùng sau m t sô tính t sau: ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

important,necessary,urgent,obligatory,essential,advisory,recommended,required,mandatory,proposed

It + be (any tense) + Adj + that + s + (not) + V (present subjunctive)

Nh ng danh t : ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

demand,recommendation,insistence,request,proposal,suggestion,preference ,importance

Dùng trong c u trúc v i “would rather" có hai ch ng ất cả các âm ớ ủ ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

S1 + would rather that + S2 + (not) + V (present subjunctive)

Past Subjunctive

Dùng trong câu đi u ki n lo i 2:ều kiện & câu điều ước)………….… ện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26

If + S + V (quá kh đ n) + , S + would/could + V (nguyên d ng) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ạn thân mến!

Dùng trong câu ước)………….… c không có th c hi n t i (wish = If only)ự phối hợp thì) ……… ở nên ện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26

(S + wish)/if only + S + V (quá kh đ n) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map )

Đượp thì) ……… ử số là 1 ụ họa………… c s d ng sau "as if / as though"

S1 + V (hi n t i đ n) + as if/ as though + S2 + V (quá kh đ n) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map )

Dùng trong m u câu “would rather" đ ch m t ao ẫu câu ngữ pháp Tiếng Anh ể bị động) ……… ỉ định lượng) ……… 32 ộng từ) ……… ước)………….… c đ i l p v i hi n t i ối hợp thì) ……… ật tự của tính từ)……… ớc)………….… ện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26

S1 + would rather that + S2 + V (quá kh đ n) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map )

Trang 29

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH GIẢ ĐỊNH

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

1 It is necessary that children of their old parents

2 I wish you complaining about the weather

3 It is essential that every student to learn English at university

4 We wish we a large house but we can't afford it now

Dùng trong c u trúc "it's time "ấu tạo từ) ………

It's (high/about) time + S + V (quá kh đ n) = It's time for sb to do st: ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map )

(đã đ n lúc cho ai đó làm gì) ết tắt ( List of English abbreviations/words )

Past perfect Subjunctive

Dùng trong m nh đ đi u ki n c a câu đi u ki n lo i 3ện & câu điều ước)………….… ều kiện & câu điều ước)………….… ều kiện & câu điều ước)………….… ện & câu điều ước)………….… ủa động từ) ……… ều kiện & câu điều ước)………….… ện & câu điều ước)………….… ạo từ) ……… 26

If + S + V (quá kh hoàn thành)+ , S + would/ could + have + Vp2 ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

Dùng sau "wish/ If only" đ di n đ t ý c u mong ho c gi đ nh đã không x y ra trong quá khể bị động) ……… ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ạo từ) ……… 26 ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ặc biệt là cần có ả định) ……… ịnh) ……… ả định) ……… ức giả định) ………

(S + wish)/if only + S + V (quá kh hoàn thành) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

Dùng sau "as if / as though" đ ch m t gi đ nh không có th t trong quá kh ể bị động) ……… ỉ định lượng) ……… 32 ộng từ) ……… ả định) ……… ịnh) ……… ật tự của tính từ)……… ức giả định) ………

S1 + V (quá kh đ n) + as if/as though + S2 + V (quá kh hoàn thành) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ơ đồ tư duy ( Mind Map ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

Dùng v i c u trúc would rather (hai ch ng ) đ ch m t mong mu n đã không x y ra trongớc)………….… ấu tạo từ) ……… ủa động từ) ……… ữ và động từ) ……… … ể bị động) ……… ỉ định lượng) ……… 32 ộng từ) ……… ối hợp thì) ……… ả định) ………

quá kh ức giả định) ………

S1 + would rather that + S2 + V (quá kh hoàn thành) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

PRACTISES

Trang 30

A have B had c can have D will have

5 My friend won't lend me his car I wish

6 I'm sorry I haven't got any money on me I wish

7 My friends didn’t take part in the game

8 It wasn't fine yesterday I wish

10 I wish someone to help me with that work tomorrow

11 If only I play the guitar as well as you!

12 When I saw Tom, he looked he had been ill

13 Mrs White always talks to her baby as though he an adult

14 When he came out of the room, he looked he had seen a ghost

15 Susan's doctor insists for a few days

16 The doctor suggested that his patient

17 It is necessary that he the books

18 It has been proposed that we the topic

19 It's important that every student all the lectures

20 It's time we all now

21 He acts as if he English perfectly

22 She acted as though she him before

23 I would rather that I him to my birthday party yesterday

24 She would rather Mary here right now

Page 30

Trang 31

25 I suggest that he harder

GERUND ( DANH ĐỘNG TỪ )

MODULE 8:GERUND AND INFINITIVE VERB

Ch c năng c a danh đ ng t ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ủ ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

Trang 32

PRESENT PARTICIPLE ( HIỆN TẠI LỆI PHÂN TỪ )

TO INFINITIVE VERB ( ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ TO )

Page 32

Dùng trong các thì ti p di n: be + Present participle (V-ing) ết ễn: be + Present participle (V-ing)

Dùng nh m t tính t (mang nghĩa ch đ ng và th ư ộng từ kép, ừ kép, ủ động và thường ộng từ kép, ườ ng

miêu t v t) ả vật) ận biết

Thay cho m t m nh đ : ộng từ kép, ệu ề trạng ngữ chỉ thời gian: M nh đ đ c l p trong câu ghép,ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ập trong câu ghép,

M nh đ ph trong câu, M nh đ tr ng ng ch th i gian, ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ạn thân mến! ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ỉ thời gian) ời nói đầu ( Introduction )

M nh đ tr ng ng ch lí do: hai m nh đ ph i cùng ch ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ạn thân mến! ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ỉ thời gian) ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ủ

từ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

Ch c năng c a ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ủ

hi n t i phân t ệnh danh là “ công cụ vạn năng ạn thân mến! ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

C u trúc câu: S + sit/ stand /lie/come /run (c m t ch n i ấn trước nó 1 âm) ụm từ chỉ nơi ừ kép, ỉ thời gian: ơi vào âm /ə/hoặc là

ch n) + present participle ối

C u trúc: There + be + Noun + present participle ấn trước nó 1 âm)

Sau m t s đ ng t trí giác (see, hear, sme l, feel, taste, ộng từ kép, ối ộng từ kép, ừ kép, ỉ thời gian:

overhear ), catch, find, spend, waste

Ch c năng c a đ ng t ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ủ ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) nguyên m u có TO ẫu có TO

Làm bổi tương đương:

ngững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, Làm chủ

ngững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, Làm tân ngững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, Trong các cấu trúc

Trang 33

BARE INFINITIVE VERD ( ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU KHÔNG

TO )

VERB FORM (BẢNG DẠI LỆNG CỦA ĐỘNG TỪ )

Sau các tr đ ng t tình thái (modal verbs) ợc mệnh danh là “ công cụ vạn năng ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

Ch c năng c a ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ủ

đ ng t nguyên ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

m u không TO ẫu có TO

Sau các đ ng t : let, make, help, see, hear , feel, watch, notice + ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ều hơn

tân ng ững từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc,

Sau các c m đ ng t had better, would rather, had sooner và ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

sau why ho c why not ặc âm cuối kết

Trang 34

29 sau đ i t b t ạo từ) ……… 26 ừ) ……… ấu tạo từ) ………

đ nhịnh) ………

Someone , something,anything…

30 Câu b đ ngịnh) ……… ộng từ) ………

31 only, first, last

1 Sau khi m ếm khuyết) ………

khuy t đ ng tếm khuyết) ……… ộng từ) ……… ừ) ………

can - couldwill – would have to – had tomay – mightmust

ought to

2 Sau V tri giácSee

LookListenNoticeWatchObserveFeelTasteSmell

3 Let Make + O Have Help

=> B đ ng ta ịnh) ……… ộng từ) ………

dùng “ To-V”

4 had better would rather had sooner

5 do nothing but

permitrecommend + V-ingadvise

encourage

=> Be + V3/ed + To-V

-2.Stop + V-ing : ng ng h nừ) ……… ,( t b thói quen )ừ) ……… ỏi đuôi)……….… 22

Stop + To-V : ng ng đ làm ừ) ……… ể bị động) ………

vi c khácện & câu điều ước)………….…

3.remember forget + V-ing

regret( di n t 1 hđ ng đã x y ra ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ộng từ) ……… ả định) ……… trong quá kh )ức giả định) ………

remember

forget + To-V

regret(di n t 1 hđ ng s p x y ễ dàng.Phù hợp với mọi trình độ ,mọi đối tượng từ giáo viên ả định) ……… ộng từ) ……… ắc) ……….… ả định) ……… ra)

4.Try + V-ing : thử số là 1

Try + to V : c g ngối hợp thì) ……… ắc) ……….…

5.Consider + V-ing: xem

xétConsider + to V : quan tâm

6.like start + V-ing / To-V

nghĩa )

Page 34Lốt !i nói phụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map )a

Trang 35

1 Ph ho kh ng đ nh: ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ạn thân mến! ẳng ịnh

(and) + S + modals + too

My sister is a doctor

I work two hours a day I am too (tôi cũng v y)She does too ật tự của tính từ)………

2 Ph ho ph đ nh: ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ạn thân mến! ủ ịnh

(and) + S + modals + NOT + either

My sister isn’t a nurse

I doesn’t work on sunday

I can’t dance

I am not either (tôi cũng không)She doesn’t either

He can’t either

(and) + neither + modals + S

My sister isn’t a nurse

I doesn’t work on sunday

Trang 36

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

1 I couldn't help at his jokes

2 Tom offered Jane a ticket to the theater, but she refused to take it

3 Those workers stopped their coffee because they felt tired of their new work

4 He asked them

5 Mr Minh advised my family leaving Vietnam

6 I hope that woman again

7 She wasted much time her old pair of shoes

8 He regrets lazy last year He lost his job

9 She remembered that woman last month

10.David tried his best , but his girlfriend refused

11.Willy denied a whole bag of chocolate chip cookies before lunch

12.I was delighted my old friends again

13.We regret you that we cannot approve your suggestion

14.Have you ever considered a pharmacist?

15.You had better at home until you feel better

16.I remember my mother said the grass in the garden needed

Page 36

Trang 37

A to hear; cutting B hear; cut C heard; to cut D hearing; cutting

17.My teacher doesn't allow us while he is explaining the lesson

18.

19.We have plenty of time We needn't

20.I promised on time I mustn't late

21.My daughter sometimes practices _ _ English with her friends after school

22.When Tommy started to learn French, he had a difficult time _ the words correctly.

23.Most women expect more help with the housework from their husbands

24.Your house needs .

25.I can’t read when I am traveling It makes me sick.

26.I suggest _some more mathematical puzzles

27.Have you ever considered a pharmacist?

28.My father wanted me a pilot.

29.Please wait a minute My boss is busy _something.

30.My teacher doesn’t allow us _while he is explaining the lesson.

31.I promised on time I mustn’t be late.

32.Mary and I are looking forward _you.

33.The students are used to in the school library

34.Our room needs up.

Trang 38

35.“Was the test long?” “Yes, John was the only one _it”

36.If he really doesn’t feel like _now, I suggested that he should go out for some fresh air.

Câu h i đuôi (tag question) là d ng câu h i r t hay đỏi đuôi)……….… 22 ạo từ) ……… 26 ỏi đuôi)……….… 22 ấu tạo từ) ……… ượp thì) ……… ử số là 1 ụ họa………… c s d ng trong ti ng Anh, đ c bi t là ti ng ếm khuyết) ……… ặc biệt là cần có ện & câu điều ước)………….… ếm khuyết) ……… Anh giao ti p Câu h i đuôi là c u h i ng n cu i câu tr n thu t Câu h i này đếm khuyết) ……… ỏi đuôi)……….… 22 ấu tạo từ) ……… ỏi đuôi)……….… 22 ắc) ……….… ở nên ối hợp thì) ……… ầu, Tiếng Anh ngày càng trở nên ật tự của tính từ)……… ỏi đuôi)……….… 22 ượp thì) ……… c dùng khi ngường thuật) ……… … i nói mu n xác minh thông tin là đúng hay không ho c khi khuy n khích m t s h i đáp t phía ngối hợp thì) ……… ặc biệt là cần có ếm khuyết) ……… ộng từ) ……… ự phối hợp thì) ……… ồ ừ) ……… ường thuật) ……… … i nghe

Ví d :She is learning English now, isn't she? (Cô y đang h c ti ng Anh bây gi ph i không?) ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ất cả các âm ọa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ời nói đầu ( Introduction ) ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

B Công th c chung: S + V +……….,tr đ ng t + S( Đ I T ) ức bằng những từ khóa chính, hình ảnh và màu sắc, ợc mệnh danh là “ công cụ vạn năng ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ẠI LỆ Ừ

-N u câu nói trếm khuyết) ……… ước)………….… c d u ph y là kh ng đ nh thì câu h i đuôi là ph đ nh và ngấu tạo từ) ……… ẩy là khẳng định thì câu hỏi đuôi là phủ định và ngược lại , ịnh) ……… ỏi đuôi)……….… 22 ủa động từ) ……… ịnh) ……… ượp thì) ……… ạo từ) ……… 26c l i

Dư duy ( Mind Map )ới đây là bảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words )ng tóm tắt ( List of English abbreviations/words )c cách thành lập trong câu ghép,p câu hỏi đuôi.

Ch t là : ủa động từ) ……… ừ) ……… No one/nobody/anyone/anybody/

everyone/everybody/someone/somebody ……… + they ?

Ch t là: ủa động từ) ……… ừ) ……… nothing/anything/something/

Trong câu có các t ph đ nh:ừ) ……… ủa động từ) ……… ịnh) ……… no/none/without Câu h i đuôi kh ng đ nh ỏi đuôi)……….… 22 , ịnh) ……… không có N’T

Page 38MODULE 9: TAG QUESTIONS

Trang 39

=> c u trúc:" I + think/believe/suppose/…." + m nh đ ph thì ta dùng đ ng t trong ất cả các âm ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

m nh đ ph đ xác đ nh đ ng t cho câu h i đuôi ệnh danh là “ công cụ vạn năng ều hơn ụ minh họa và Sơ đồ tư duy ( Mind Map ) ển sách này sẽ giúp bạn ! ịnh ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ỏ

Ex: I think she will meet him, won't she?

Cũng m u c u trúc này nh ng n u ch t không ph i là "I" thì dùng đ ng t chính ẫu có TO ất cả các âm ư duy ( Mind Map ) ết tắt ( List of English abbreviations/words ) ủ ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ảng từ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words )

trong câu (think/believe/suppose/ ) đ xác đ nh đ ng t cho câu h i đuôi ển sách này sẽ giúp bạn ! ịnh ộ não” một phương pháp trình bày ý tưởng ,kiến ừ viết tắt ( List of English abbreviations/words ) ỏ

Ex: She thinks he will come, dosen’t she?

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

1 The cases of COVID 19 outside China have increased 13 fold, ?

2 What you have said is wrong, _?

4 The coronavirus had already overwhelmed China, South Korea, Iran and Italy, ?

5 Health authorities have activated their most serious response level, ?

6 Your mother is cooking in the kitchen, _?

7 Chinese officials quickly shut down Wuhan market, _?

8 There are no easy ways to succeed, ?

9 No one is a better cook than my sister, ?

10 They’ll buy a new apartment, ?

11 This house is not safe, ?

12 Ba rarely goes out at night, ?

13 Everybody looks tired, ?

14 I’m a bad man, ?

15 I think she is a dentist, ?

PRACTISES

Trang 40

16 I don’t think you are an engineer, ?

17 Let’s turn off the lights before going out, ?

18 Don’t be late, ?

19 Someone wants a drink, ?

20 Nobody phoned, ?

21 I should keep silent, ?

22 He mightn’t get there in time, ?

23 Everything is fine, ?

24 I wish to study English, ?

25 What a nice dress, ?

26 One can be one’s master, ?

27 You’d better stay at home, ?

28 You’d rather learn English, ?

29 You don’t believe Peter can do it, ?

30 These are 3 oranges you bought yesterday, ?

31 He seldom helps her, ?

32 They never go to the library with US, ?

33 Mary and Peter don’t like English, ?

34 I am not a liar, ?

35 What you have just said is not true, ?

36 Lucy has been studying English for 4 years, ?

37 It seems that you are telling me a lie, ?

38 You need take a rest, ?

Page 40

Ngày đăng: 13/09/2023, 11:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w