Lệnh điều kiện đường đi với địa chỉ G G00: Chạy nhanh, dụng cụ không tham gia cat G01: G02: Chạy đao cắt nội suy tuyến tính Nội suy vòng theo chiều kim đồng hồ dụng cụ ở phía sau tâm qua
Trang 1Lệnh điều kiện đường đi với địa chỉ G
G00: Chạy nhanh, dụng cụ không tham
gia cat
G01:
G02:
Chạy đao cắt nội suy tuyến tính
Nội suy vòng theo chiều kim đồng
hồ (dụng cụ ở phía sau tâm quay)
: Nội suy vồng ngược chiều kim đồng
hồ (dụng cụ ở phía sau tâm quay)
Thời gian chờ (F theo giây)
Cat ren với bước bằng hằng số
Gọi lệnh bù dụng cụ
Bù quỹ đạo dụng cụ trái
Bù quỹ đạo dụng cụ phải
Gọi lệnh dịch chuyển điểm không
Dịch chuyển (G54 - G57 có thể
hiệu chỉnh;
Goi lệnh chu trình làm việc
Chu trình làm việc I - 9
Kích thước tuyệt đối
Kích thước tương đối (chuỗi)
Trạng thái đóng mạch Tac dung modal Trang thái đóng mach Tac dung modal
Tac dung modal Tac dung modal Tac dung modal
Trang 2Các hàm chức năng phụ với địa chỉ M
M00 Tạm dừng chương trình M02 Kết thúc chương trình, ngắt M03 Trục chính quay theo chiêu mạch điều khiển
kim đồng hồ M08 Chất bôi trơn làm mát 1, M04 Trục chính quay ngược chiều đóng mạch
kim đồng hồ M09 Chất bôi trơn làm mát, ngất
M06 Đổi dụng cụ M28 Nồòng u dong đi ra
M17 Kết thúc chương trình con M29 Nòng u động thụt vào
(SINUMERIC) M30 Chương trình kết thúc, quay
trở lại Một số chức năng với địa chỉ khác (ví dụ với hé SINUMERIC)
A Chuyển động quay quanh B Vê bán kính và vát tự động
D Bộ nhớ sửa đúng (bù) dụng L Gọi chương trình con
I,K Các tham số nội suy cho con hoặc chu trình
Trang 33.6 Tiên - phân lớp cát
Cho tới giờ ta mới chỉ mô tả và lập trình cho đường contour tiện hoàn thiện lần cuối Khử tiện ta phải lập trình cắt lấy phoi và biến đổi phù hợp với các lớp
ct gia cong tho va gia cong tinh
Ví dụ: Thép tròn ÿ60 mm tiện xuống 30 mm, chiều dài tiện 60 mm Mặt đầu đã xén phẳng
z-59
Lùi đao ra 4 câu lệnh Chạy nhanh về mặt
phẳng ban đầu Chạy đến lớp cắt thứ 2
Cất lớp 2
Đổi điểm dụng cụ
Trang 43.7 Chu trình tiện thô
Trong mục 3.6 đã mô tả phương pháp lập trình tỉ mỉ chính xác và cần nhiều thời gian Bởi vậy tất cả các bộ điều khiển đều đưa ra chương trình cắt phoi phù hợp với các chu kỳ tiện thô Chương trình sử dụng Chu trình gia công song song với trục L92 sau đây làm ví dụ:
Trong chu trinh L92:
ROIxxx _ Chiểu sâu gia công thô cho mỗi lớp
R02xxx _ Chiều dài tiện theo hướng Z
Tat cd cdc gid trị kích thước đo theo kiểu do tương đối kèm theo dấu!
R03xxx Lùi dao theo hướng X
RO4xxx Lùi dao theo hướng Z
Trang 5Chương trình:
Chu trình gia công thô (L92) 3 lan véi TL F1.2 $1200 N1
Gia công tính 1 lần với T3 F2.S2000 N2
Lượng dư cat tinh có kích thước 1.4 mm hướng X theo N3
đường kính, 1.0 mm trong hướng X
Mặt phẳng bắt đầu: 220
NS N6 N?
N8 N9 Ni0
NH N2 N13 N14 NI§
N16 N17 NI§
3.8 Chu trinh tach lớp cho gia công hoàn chính
Gia công thô song song trục - Gia công tỉnh song song theo biên dạng Bài tập vừa rồi đã chỉ rõ phương pháp dùng lệnh L92 vẫn luôncó nhiều câu lệnh cần được lập trình và những việc tính toán để phân chỉa lớp cắt Bảng việc sử đụng chu trình L95 với kỹ thuật chương trình con ta sẽ thấy
sự tiện lợi qua chương trình cho chỉ tiết sau:
394
Trang 6TT ”——
N3 L95 100 Chu trình tách lớp:
NI G54 TI F.4 SI 200 M4 N2 G0 X80 ZI
N3 L95 100 RI9I R22,5 R23! R243
N4 GO X100 Z50
NS G54 T3 F.1 S200 M4
Nó G0 X32 ZI N7 L95 100 R240 N8 GO X100 250 M30 Chuong trinh con NIO0 G1 X30 ZO
Rl9x 1: Gia công phía ngoài
2: Gia công phía bên trong
R22xx Kích thước gia công tỉnh theo chiều Z (đo tương đối, không dấu) R23xx Kích thước gia công tỉnh theo chiều X (đo tương đối, không đấu) R24xx Chiều sâu lớp cất cho gia công thô song song trục
395
Trang 7NS Doi dung cu: dao tién tinh
N7 L5 100 Gia céng tinh:
R240
N100
Chú ý:
Nó được gọi với các tham số, có khả năng tự thay đổi
Chiểu sâu lớp cắt trong gia công tinh được đặt về 0
Mô tả đường contour hoàn thiện trong chương trình con
Ngược với phay, chương trình con sẽ được xây dựng trong chương trình chính Nó được bắt đầu với một số hiệu câu lệnh nằm giữa N100 va N900
Chương trinh con phai duoc két thtic boi M17
Chu trình L95 có thể không được sử dụng, nếu có tiện phía sau với chiều sâu là chiều sâu lớp cất thô Trong trường hợp này, chu trình L99 song song đường contour sẽ được sử dụng
Vì an toàn, trong câu lệnh đầu tiên của chương trình con phải đưa vào một lệnh G† nếu như điểm bắt đầu của gia công tính trong chương trình chính được đi tới với lệnh G0, vì nếu không có GI
sẽ xảy ra cất tỉnh bằng tốc độ chạy nhanh bởi GŨ có hiệu lực modal
Trước khí lặp trình, phải xây dựng một kế hoạch thực hiện:
4 Lập kế hoạch và xác định các bước thực hiện
Bước - Dụng cụ - Công nghệ - Chu trình - Chương trình con
396
Trang 8
5 Mô tả đường contour trong chương trình con:
- Bàng bản vẽ
- Với sự hỗ trợ của CAD
- Với vị trí đường contour qua hội thoại
6 Viết chương trình chính
7 Nạp chương trình - sử dụng hội thoại
8 Mô phòng chương trình và kiểm tra các sai sót
9 Thử nghiệm qua từng câu lệnh riêng lẻ
10 Đưa chỉ tiết vào gia công,
Bài tập Bổ sung vào chương trình tiện chỉ tiết hình côn Tốc độ chạy đao
Và số vòng quay xem trang trước
Kích thước phôi ® 70 x I12lg
Lượng dư gia công tỉnh theo chiều Z,
Trang 9Xây dựng chương trình cho trục côn
Chương trình: L95 và chương trình con
G96: tốc độ cắt không đổi
Vật liệu: C15 Pb2
Chiểu sâu cất: 4 mm
Dụng cụ: HM (thép dung cu)
Lượng đư gia công tinh: 1.5 mm theo X, 0.8 mm theo Z
Các số liệu công nghệ lấy từ bảng 4.1 va 4.3 trong phụ lục
- Chạy dao F: 04 mm/vòng Tốc độ cất gia công tho S Chay dao F : 0.1 mưm/vòng Tốc độ cắt gia công tỉnh S
Trang 11Dung cu: HM Lớp cắt tinh:
Tốc độ chạy dao cắt thô: 0.4 mm /h
'Tốc độ chạy dao cắt tinh: 0.1 mm/h
Tốc độ cất không đổi G96
400
Trang 12Đường bao hình học của các chi tiết tròn xoay về lý thuyết do mũi nhọn P tạo nên
Chừng nào mũi dao tiện còn chuyển động song song với trục hoặc mặt dau thi nó không tạo nên lỗi biên dạng Nhưng khi tiện mặt côn hoặc quỹ đạo cung tròn đã xuất hiện lỗi biên dạng phụ thuộc vào bán kính đầu dao Điều đó dứt khoát phải khắc phục nhằm đảm bao dung sai cho phép
- G41/42 không phải lệnh - ường
đi nó được đưa vào cùng + nh G00/G01
- Câu lệnh, trong đó G41/G42 6 hiệu lực, phải chứa GOO hoặc GÓI
(tạo thời gian tính toán cho bộ điều khiển)
- Sau đó mới cho phép có lệnh G02/G03 hoặc contour khác
101
Trang 13
3.11 Chu trình: Khoan, tiện ren
- Trong thời gian G41/42 tổn tại, không cho phép thực hiện các
lệnh: G92, G59 G33
~ Trong chương trình cho phép đổi
G41 <> 42 chứ không đổi được với G40
Bằng việc đo các dụng cụ,
ta xác định được các dữ liệu sau
và đưa vào bộ nhớ sửa đúng dụng cụ:
T: Số hiệu sửa đúng (ví dụ T10L) X: Dữ liệu hình học theo phương
X 2: Dữ liệu hình học theo phương
Zz B: Ban kinh cat A: Viti diém cat Trong chu trình này, hâu như mọi hệ điều khiển đều có khả năng hội thoại để lập trình
N3
R22xx: Khoảng cách an toàn R23 - xx : Khoan sâu đo theo kiểu
Trang 14soe tame || mise" N2 L96 R1056 R115
Trang 15Bước thực biện | Dụngcụ | F(mmivòng)| V,(miph) |Chu trính L
Trang 16
N105 Z -40 NI06 X25 Z- 42,8 BI N107 Z- 47,3 BI N108 X12 M
Trang 173.12 Chương trình con
tra Chương trình chính P540
Trang 18
N16 GI Z
N17 L
NI8 GO
- Rãnh được viết dưới chương trình con Chương trình viết theo kích thước chuỗi với G91
~ Chương trình con được nhớ dưới địa chỉ Lxxx
- Hai vị trí sau cùng L.xxx chỉ số lần gia công
Trang 19NI X ROD Cdtren DIN 76
AI cap AOD =P Buena |
Trang 20Bai tap 2: Cần thiết lập chương trình con L761
3.14 Ban kinh chuyén tiếp
Ví dụ 1: Chuyển tiếp trụ - côn
Trong ví dụ này trình bày sự chuyển tiếp từ phần hình trụ sang côn Toạ độ của điểm bắt đầu A và điểm kết thúc E được tính toán với sự trợ giúp của hàm lượng giác P là điểm giao nhau lý thuyết của hai đường
Trang 21TitA AMP > tang= =>AL,= R-
Tit A ECP —siu= AZ, =>AX, = AZ situ
=> cosa=—== > AZ, = AZ, cosa
A
Ví dụ 2: Chuyển tiếp côn - bán kính về tròn - côn
Trong ví dụ 2, ngoài toa độ của điểm À và E còn phải tính các giá trị I va K
- coÐ= 5t AZ, =EBcogy COST RTI Rovs
2
- sinB=——" >AX, =EPsin Ep x B
Trang 22NIOI Z-20 = NIOL A180 A135 X80 Z-40
N102 A135 X80 hoặc A135 Z -40
N103 Z-60
N104 X81 MI7
4
Trang 243.16 Bài tập kết thúc: Tiện
Vật liệu : C15 Pb2 Mũi dao tiện: HM (hép dụng cụ)
Kích thước ban đầu: © 80, 107 Ig Mũi khoan : HSS (thép gid)
Bai tap:
1 Bổ sung vào quy trình công nghệ
2 Bổ sung vào chương trình chính
3 Xây dựng chương trình con
Trình tự công | Dụng | p việc cụ Ve L | SRK | Đển0
Khoan vào T29 | J G54-106 Khoan sau T26 ! | L98
Trang 251 Lần kẹp thứ nhất Gia công bên trong
.R141.5 R15 §12 RI?75 18 R192
Điểm bắt đầu chu trình Sửa đúng bán kính cắt
Điểm bát đầu cắt rãnh DỊN 76
Bat đầu ren + đường dịch chuyển vào
Trang 262 Gia công ngoài
Trang 27Đường contour thô không tiện sau Đường contour hoàn thiện
N2 Gl X-11.5 Điểm bắt đầu Diém so dao bên trái
Trang 29
418
Trang 302 Các giá trị hiệu chỉnh phay (chọn)
Nhóm vật eu | 88°" ÍTơc dó cát | Tốc dạ | TỐC độ ất Tốc độ ml hay di cat
Trang 31
1 01-02 | 140-120 12:13 Ot -0,2 | 115-100
14 0,L-0/2 | 110-90 Hợp kim nhôm | 0,08 -0,t | 1200-1800
Hợp kim đồng | 0,1 -0.12 | 102-260
Dao 1;2;3;4 0,07 -0,3 | 160-100 Ï 004-002 | 16-24 phay 5;6 0,07 -0,3 | 160-100 | 0,02-0,01 | 12-18 ngón rat 0,07-0,3 | 140-80 | 0,07-0,03 | 14-20
11-15 0,1-0,3 | 60-90 Hop kim nhom 0,05 -0.2 | 300-
1000
420
Trang 323 Các giá trị hiệu chỉnh tiện (lựa chọn)
Trang 344 Cát ren hệ mét (ISO) - lựa chọn
Trang 35Ren điều chỉnh (đo bằng mm)
MS | 08 | 4.480 | 4,019 | 4,134 | 0,491 | 0433 | 0115 | 4.2 M6 i 5,350 | 4,773 | 4,917 | 0,613 | 0,541 } O114 5
MB j 1.25 | 7,188 | 6466 | 6.647 | 0,767 | 0.677 | 0,180 | 68 M10] 1,5 | 9,026 | 8,160 | 8.376 | 0.920 | 0812 | 0,217] 8.5 M12 | 1.75 | 10,863 | 9,853 | 10,106 | 1074 | 0.947 | 0,253 | 10,2 M16 | 2 | 14,701 | 13,546 | 13,835} 1,227 | 1,083 | 0,289) 14 M20 | 2,5 | 18.376 | 16,933 | 17/294 | 1,534 | 1,353 | 0,361 | 17,5 M24 {| 3° J 22,051 | 20,319 | 20,752 | 1,840 | 1,624 )0,433 | 21 M30 | 3,5 | 27,272 | 25,706 | 26.211 | 2,147 | 1,894 | 0,505 | 26,5 M36 | 4 | 33,402 | 31,093 | 31.670 | 2.454 | 2.165 | 0,577) 32 M42 | 4,5 | 39,077 | 36,479 | 37,129 | 2,760 | 2,436 | 0,650 | 37,5 M48| 5 | 44752 | 41,866 | 42,587 | 3,067 | 2.706 | 0,722 | 43 M56 | 5.5 | 52,428 | 49,252 | 50,046 | 3,374 | 2.977 | 0,794 | 50,5 M64 | 6 | 60,103 | 56,639 | 57,505 | 3,681 | 3,248 | 0,866] 58
424
Trang 365 Thoát ren tự do, cát rãnh thoát ren
Có rãnh thoát Dạng B ngắn
`
Trang 37
Ren trong (ren lỗ cơ bản)
b = chiều dai ren str dung
08 | MS | 42 | 2.7 | dt0/3 | 32 2 42 3 0,4
1 M6 | 5,1 | 3,2 | d+0,5 4 | 2,5 | 52 | 3,7 | 06 1/25 | M8 | 6,2 | 3.9 | d+0,5 5 3,2 | 6.7 | 49 | 0,6 1,5 | MIO! 7,3 | 4,6 | d+0,5 6 38 | 78 | 5,6 | 08 1,75 | M12} 83 | 5.2 | d+0,5 7 4,3 | 9,1 64 I
2 MI6 | 93 | 5,8 | d+05 8 3 | 1043 73 1 2/5 |M20 |112| 7 d+0,5 | 10 | 63 13 9,3 12
3 M24 | 13,1 | 8,2 | d+0,5 | t2 | 7,5 | 15.2] 107] 16 3/5 | M30 | 15/2 | 9,5 | d+0,5 | 14 9 17,7 | 12,7 | 1,6
4 M36 | 16,8 | 10,5 | d+0,5 | 16 10 20 14 2
426
Trang 38- ISO 2972 -1979: Biéu tượng máy điều khiển CNC
- ISO 6983 - 1982: Máy điều khiển NC - Tạo khuôn, lập trình, địa
Festo Didactic: Learning System for Automatization Festo KG
PO Box 6040
Ruiter Str.82 W - 7300 Esslingen 1 Germany 1991
MAHO Information 14 /91: Digitalisier System MAHO Scan - Germary 1991
Didacticum Magazine for Basis and Further Training in Automation Technology Nr.8 - Germany 1991
P.T.S - Unterkinach D 7731 : High Tech Training
Made in Baden - Wurttemberg - Germany 1991
Rudolf Sauter: Numerische Steuerung f Werkzeugmaschinen Vogel Buchverlag, Wuerburg - Germany 1985
HK Geselschaft: Einfuehrung in die CNC - Technik handwerkskammer Mannheim - Germany 1994 + Manfred Weck: Werkzeugmaschinen - Atlas 1 & 2 VDI, Germany 1994
Ekbert Hering: Software Engineering
Friedrich Vieweg & Sohn Braunschweig Wiesbaden Germany
1992
10 Benjamin S Blanchard, Wolter J Fabrycky: Systems
Eingineering and Analysis
Prentice - Hall Inc Englewood Ciffs Newjerssey USA
427
Trang 39Tạ Duy Liêm: Kỹ thuật điều khiển và điều chỉnh - những vấn đề
cơ sở của tự động hoá chế tạo máy - ĐHBK Hà Nội 2001