Quan sát bất đẳng thức trên thì suy nghĩ rất tự nhiên là đánh giá làm mất các dấu căn bậc hai, chú ý đến chiều bất đẳng thức ta có đánh giá theo bất đẳng thức Bunhiacopxki là:... Bài 67.
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
Trang 2Chủ đề 4 Các bài toán phương trình bậc hai, định lý vi-et
Chủ đề 5 Các bài toán hệ phương trình
Chủ đề 6 Phương trình vô tỷ, hệ phương trình vô tỷ
Chủ đề 7 Toán thực tế phương trình – hệ phương trình
Chủ đề 8 Các bài toán đa thức
Trang 5Không thể đánh giá bất đẳng thức trên bằng bđt Co si hay Bunhia vì sẽ thu được
đánh giá ngược chiều nhau Do đó ta hướng đến phép biến đổi tương đương Khi
đó bất đẳng thức trên tương đương với:
mất tính tổng quát ta có thể giả sử a≥ ≥b c, khi đó ta được:
Trang 6Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c= =
22
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 3 Cho a b c, , là các số thực dương Chứng minh rằng:
c c a +a a b +b b c ≥c a+ a b+b c
Gi ải:
Trang 7Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= =b c
Đề bài từ bài 01 đến bài 10
Bài 01 Cho a, b,c là các s ố thực dương thỏa mãn a + + = Ch b c 3 ứng mnh rằng:
.2
Trang 8Quan sát bất đẳng thức trên thì suy nghĩ rất tự nhiên là đánh giá làm mất các dấu
căn bậc hai, chú ý đến chiều bất đẳng thức ta có đánh giá theo bất đẳng thức
Bunhiacopxki là:
Trang 9Dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= =b c
Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử c là số nhỏ nhất trong ba số a b c, , Khi
đó ta cố gắng đánh giá bất đẳng thức xoay quanh biến c Áp dụng bđt Cô si ta
Trang 12Vậy ta có điều phải chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Trang 13D ấu " "= x ảy ra khi 1.
Trang 15Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức = + +
≥
−
+
b a
b a
Cho a, b, c là các s ố thực dương thay đổi thỏa mãn: a + b + c = 1
Tìm giá tr ị nhỏ nhất của biểu thức : 2 2 2
Trang 16V ậy minP = 1006 t ại a = b = c = 2 1006
Trang 17a + b ≥ ⇔ 0 a + b ≥ − 2ab ⇔ 2ab ≥ − (a + b ) ≥ − (a + b + c ) ≥ − ⇒ 18 2ab ≥ − 18 (2)
Cộng từng vế (1) và (2) ta được P = 3ab+bc+ca ≥ −27 ⇒ PMin = − 27 khi
a
ab b
a b
a
b
a
− +
Trang 18b a b a b
a b a
Nhận xét: trong tất cả các điều kiện và biểu thức, vai trò của x, y đều bình đẳng nên
C đạt GTNN khi x= y Do đó, ta biến đổi như bên dưới
4 1
1 2
Trang 19D ấu “=” xảy ra khi
Trang 21Cho a, b, c là các s ố thực dương thay đổi thỏa mãn: a + b + c = 1
Tìm giá tr ị nhỏ nhất của biểu thức : 2 2 2
Trang 24Áp dụng kết quả trên, ta có:
49x 2 49x 49x 14.
Trang 25Dấu "=" xảy ra khi 49
Trang 26x y P
Trang 28Bài 036
Cho a, b, c là ba số thực không âm và thỏa mãn: a + b + c = 1 Chứng minh rằng
5a+ + 4 5b+ + 4 5c+ ≥ 4 7
Bài 037
Cho a, b, c là các s ố thực dương thay đổi thỏa mãn: a b c 3 + + =
Tìm giá tr ị nhỏ nhất của biểu thức
Cho ba s ố thực dương x y z, , th ỏa mãn x+ + =y z 3
Tìm giá tr ị lớn nhất của biểu thức 3 2
Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 31 3 1
Trang 29ĐÁP ÁN TỪ BÀI 031 ĐẾN BÀI 040
Bài 031
P là biểu thức đối xứng nên ta có thể dự đoán minP = m khi a = b = c = 1
9 Ta đi tìm m
Trang 301 2009 2009
Trang 31Bài 036
Vì a, b, c không âm và có tổng bằng 1 nên
2 2 2
D ấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1
V ậy giá trị nhỏ nhất của P là 4
2
3 0; 0; 0
Trang 32P= x= = =y z 1
Trang 33Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a+ + = b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Vậy giỏ trị nhỏ nhất của M là 8 khi a= =b 1
Bài 042
Trang 34Khi đó A=x2 +y 2 +16y+2x=(5-3y)2+y2+16y+2(5-3y)=10y2-20y+35
=10(y-1)2+25≥25( vì 10(y-1)2 ≥0 với mọi y)
1 10( 1) 0
y y
Trang 35Vậy GTNN của A=25 khi
Khi đó A=x2 +y 2 +16y+2x=(5-3y)2+y2+16y+2(5-3y)=10y2-20y+35
=10(y-1)2+25≥25( vì 10(y-1)2 ≥0 với mọi y)
Trang 36
Dấu “=” xảy ra khi 2
1 10(y 1) 0 <=> y
DÊu b»ng x¶y ra khi vµ chØ khi a = b = c = 1
VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P lµ 4
y x
z ; z, ta được:
Trang 37z y
x + x ≥ 3y (3) và
2 2
z y
x +
2 2
x z
y + y ≥ 3z (4) dấu “=” xãy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1
Trang 38ĐỀ BÀI TỪ BÀI 051 ĐẾN BÀI 060
Bài 051 Cho: a,b,c là các số thực không âm thỏa mãn: a+b+c = 1 Tìm GTLN của
biểu thức: P = a b+ + b c+ + c+a
Trang 39Bài 060 Cho x>0,y > th0 ỏa mãn xy=6.Tìm giá tri nh ỏ nhất của biểu thức:
Trang 40 a b+ + b c+ + c a+ ≥ 3(2a+ 2b+ 2 )c Dấu đẳng thức xảy ra a=b=c
Mà a+b+c=1 nên: Min P = 6 a=b=c = 1
Trang 44(thỏa mãn điều kiện)
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 8 khi x y 2.
x Q
Trang 47Dễ dàng dự đoán được đẳng thức xảy ra tại a= = = Theo một đánh giá quen b c 1.
a − b − c − luôn tồn tại hai
số cùng dấu và ta hoàn toàn có thể giả sử hai số đó là 2 2
b − c − Như vậy bài toán được chứng minh xong
Bài 67.Trước hết ta để ý đến đẳng thức xảy ra tại a= = =b c 1điều này có nghĩa là
khi đẳng thức xảy ra thì a−1;b−1;c−1cùng bằng 0, ngoài ra trong bất đẳng thức
chứa các đại lượng ab abc, nên ta nghĩ đến tích c a( −1)(b−1 ,) tuy nhiên ta chưa
thể khẳng định được tích đó không âm hay không nên ta sử dụng nguyên lý
Dirichlet
Theo nguyên lý Dirichlet trong ba số a−1;b−1;c−1luôn tồn tại hai số cùng dấu,
không mất tính tổng quát ta giả sử hai số đó là a−1;b−1, khi đó ta có
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Bài 68.Sau khi nhân 2 vế cho 2 thì bất đẳng thức trên tương đương với
Trang 48Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng Vậy bài toán được chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1
Bài 69 Bất đẳng thức đề tương đương với :
Từ đó ta suy ra điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1
Bài 70.Theo nguyên lý Dirichlet ta có :
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 71 ĐẾN BÀI 80
Trang 49Bài 71.Không mất tính tổng quát, giả sử hai số a−1,b−1cùng không âm
Khi đó ta được : c a( −1)(b− ≥ ⇒1) 0 abc≥bc+ca− c
Suy ra a+ + +b c abc≥ + + +a b c ac+bc− ⇔ + + +c a b c abc≥(a+b c)( + 1)
Trang 50(x−1)(y− +1) (y−1)(z− + −1) (z 1)(x− ≥ 1) 3
Hay ta cần chứng minh xy+ yz+zx≥2(x+ + y z)
Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số (x−2 ,) (y−2 ,) (z− cùng dấu 2)
Không mất tính tổng quát, giả sử (x−2)(y−2)≥ , suy ra 0
Từ hai bất đẳng thức trên ta được : 2(x+ + ≤y z) 2z+ xy+ ≤4 xy+ yz+ zx
Vậy ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Bài 74.Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số (a−1 ,) (b−1 ,) (c− cùng dấu, 1)
không mất tính tổng quát, giả sử (b−1)(c− ≥ Khi đó ta được : 1) 0
Trang 51Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1
Bài 75.Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số (a−1 ,) (b−1 ,) (c− cùng dấu, 1)
không mất tính tổng quát giả sử (a−1)(b− ≥ ⇒1) 0 abc≥ac+bc− c
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Bài 77.Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số (a−1 ,) (b−1 ,) (c− cùng dấu, 1)
không mất tính tổng quát, giả sử (a−1)(b− ≥ ⇒1) 0 abc≥ac+bc− c
2 a +b +c +abc+ ≥8 2 a +b +c +ac bc c+ − + 8
Phép chứng minh sẽ hoàn tất nếu ta chỉ ra được :
Trang 52Bài 78.Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số (a−1 ,) (b−1 ,) (c− cùng dấu, 1)
không mất tính tổng quát giả sử (a−1)(b− ≥ ⇒1) 0 3abc≥3ac+3bc− 3c
Phép chứng minh sẽ hoàn tất nếu ta chỉ ra được 1 3+ ac+3bc− ≥c 4(ab bc+ +ca)
Thật vậy , bất đẳng thức trên tương đương với :
Bài 80.Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số (a−1 ,) (b−1 ,) (c− cùng dấu, 1)
không mất tính tổng quát giả sử :
Trang 53ĐỀ BÀI TỪ BÀI 81 ĐẾN BÀI 90
Bài 81.Cho a,b,c là các s ố thực dương thỏa mãn abc = Ch1 ứng minh rằng :
11
Trang 54Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đằng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Bài 82 Trước tiên ta chứng minh 2 bổ đề sau :
Trang 55Vậy bổ đề 1 được chứng minh
+Bổ đề 2: Theo nguyên lý Dirichlet thì 2 trong 3 số (a−1 ,) (b−1 ,) (c− cùng dấu, 1)
không mất tính tổng quát, giả sử ( )( ) 1
Vậy bổ đề 2 được chứng minh
Trở lại bài toán thì bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với :
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Bài 83.Chú ý đến giả thiết ta viết lại bất đẳng thức thành :
Trang 56Bài 84.Quan sát bất đẳng thức ta nhận thấy được sự phức tạp của bài toán, để có
các đánh giá hợp lý trước hết ta dự đoán dấu đẳng thức xảy ra tại 1
3
a= = =b c Bất đẳng thức có tính đối xứng nên ta sẽ đi phân tích một biểu thức rồi áp dụng
nhiên để ý là ta viết mẫu số thành 2 2 2 2
1 a− −b +a b lại trội hơn nên muốn đánh giá
vế đại lượng lớn hơn sẽ rất khó khăn Từ đó ta nghĩ đến việc tìm ra mối liên hệ
giữa tử và mẫu Để ý là ta chứng minh được ( 2)( 2) ( )2
1−a 1−b ≤ −1 ab , nên ta cần đánh giá tử số về ( )2
1 ab− hoặc ( )2
Trang 58
4 xy+ yz+zx − ≥1 7 xy+ yz+zx − 2
Điều này dẫn tới 9xyz≥7(xy+ yz+zx)− 2
Như vậy bất đẳng thức ban đầu được chứng minh xong
Bài 85.Trước hết ta để ý đến các mẫu số, để đồng bậc ta áp dụng bất đẳng thức
Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong Dấu đẳng thức xảy ra tại a= = = b c 1
Bài 86.Từ giả thiết a+ + =b c 1ta suy ra 1
27
abc≤Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với :
Từ bất đẳng thức quen thuộc (a+ −b c b)( + −c a c)( + − ≤a b) abcsuy ra
(1 2− a)(1 2− b)(1 2− c)≤abchay 11.4(ab bc+ +ca)≤11 1 9( + abc)
4 3 19 + abc−27a b c ≥11 1 9+ abc
Trang 59Bài 87.Quan sát bất đẳng thức ta thấy có số 7, vậy thì số 7 này có ý nghĩa gì trong
bài toán Để ý đến giả thiết 2 2 2
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi a= = =b c 1
Bài 88.Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại a= = =b c 1.Khi đó để
b + = b+ b − b+ và cả chiều của bất dẳng thức ta
Trang 602 2
Bất đẳng thức cuối đúng, do đó bài toán được chứng minh
Bài 89.Quan sát bất đẳng thức ta thấy các đại lượng ( )2
a+ +b c ;a2 +b2 + , ta c2
cần đánh giá đại lượng abcvề ab+bc+cađể tìm xem có mối liên hệ nào với các
đại lượng trên hay không Sử dụng bất đẳng thức quen thuộc sau:
Trang 61Vậy bài toán được chứng minh xong
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 91 ĐẾN BÀI 100
Bài 91.Cho a,b,c là các s ố thực dương tùy ý Chứng minh rằng :
Trang 62Bài 91.Dễ dàng dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại a= =b c.Quan sát bất đẳng
thức ta nhận thấy cần phải khử các căn bậc hai, do đó ta nghĩ đến bất đẳng thức Cô
si hoặc bất đẳng thức Bunhiacopxki Tuy nhiên để áp dụng các bất đẳng thức này
ta cần tạo ra tích các đại lượng Do đó ta biến đổi tương đương bất đẳng thức cần
chứng minh như sau :
Trang 63Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Bài 92.Dễ dàng dự đoán được đẳng thức xảy ra tại a= = = Quan sát bất đẳng b c 1
thức ta liên tưởng đến một đánh giá quen thuộc
Trang 64Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong
Bài 93.Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại a= = Quan sát biểu b c
thức thứ nhất bên vế trái ta thấy cả tử và mẫu cùng chứa các đại lượng a b c; +
Tuy nhiên dưới mẫu lại là tổng nên nếu đánh giá mẫu được về tích thì có cơ hội rút
gọn được Chú ý đến chiều bất đẳng thức và dấu đẳng thức xảy ra ta có dánh giá
Bunhiacopxki dạng phân thức, chú ý đến dấu đẳng thức ta có :
Dấu bằng xảy ra khi a = =b c
Bài 94.Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại a= =b c Để có những
đánh giá hợp lý ta viết bất đẳng thức cần chứng minh lại thành :
Trang 66Bài 96.Quan sát bất đẳng thức cần chứng minh thì suy nghĩ đầu tiên là cố gắng đơn
giản hóa các đại lượng dưới dấu căn rồi tiến tới loại bỏ căn bậc hai Trước hết ta
Trang 68
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi
3
a= = = b c
Bài 97.Quan sát bất đẳng thức ta nhận thấy vế trái có ba phân thức phía sau đồng
bậc nên ta đánh giá ba phân thức đó trước Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta được :
Trong biểu thức dưới dấu căn ta chú ý đến đại lượng (a+b b)( +c c)( +a)có thể
đánh giá về a+ +b c.Như vậy, theo bất đẳng thức Cô si ta được :
Ngoài ra chú ý đến đại lượng 2 2 2
a +b +c ở dưới mẫu của phân thức thứ nhất, để đánh giá được vế trái về ( )2
a+ +b c thì ta cần đánh giá đại lượng 2 2 2
Trang 69Bài toán được chứng minh xong Đẳng thức xảy ra khi
3
a= = = b c
Bài 98.B ất đẳng thức không xảy ra dấu bằng tại a b c= = , do đó ta dự đoán xảy ra
tại một biến bằng 0 và hai biến còn lại bằng nhau Thay vào bất đẳng thức ta có
dấu đẳng thức xảy ra tại 1; 0
2
a= =b c= Trong tình huống này ta nghĩ đến sắp thứ
tự các biến và đánh giá làm sao bảo toàn được dấu đẳng thức Vì vai trò của các
biến như nhau nên ta giả sử c là số nhỏ nhất trong các số a b c, , Như vậy, khi đánh
giá ta cần chú ý sao cho dấu đẳng thức xảy ra tại 1; 0
2
a= =b c = Trong các đánh giá ta cần xem vai trò của a, b như nhau so với c Từ những phân tích trên ta có các
Trang 70
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ( , , ) ; ;0
2 2
a b c = và các hoán vị của nó
Bài 99.Trước hết ta phân tích các giả thiết bài toán, từ min{a+b b; +c c; +a}> ta 0
suy ra được trong các tổng trên không có tổng nào bằng 0 và từ giả thiết thứ hai ta
thu được trong các biến a b c, , chỉ có thể có một số bằng 0 Do đó ta dự đoán dấu
đẳng thức xảy ra tại a=b c, =0và các hoán vị của nó Quan sát bất đẳng thức ta
nhận thấy không thể đánh giá trực tiếp tử hoặc mẫu của các biểu thức Do đó ta
hướng đến biến đổi các biểu thức trước Chú ý đến phép biến đổi
ab a b ab
+
=
+ + Để đảm bảo dấu đẳng thức xảy ra ta nhân với 2.Khi
đó bất đẳng thức được viết lại thành :
Trang 71Bài 100.Bất đẳng thức trên đã được chứng minh bằng kỹ thuật đổi biến trong bất
đẳng thức Cô si Ở đây ta thực hiện đổi biến và áp dụng bất đẳng thức
Bunhiacopxki xem có thể chứng minh được không ?
Từ giả thiết ab+bc+ca=2abc Suy ra 1 1 1 2
Trang 724 x + y +z ≥12xyz x y; + y x+x z≥3xyz z x; + y z+z y≥3xyz
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được :
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 101 ĐẾN BÀI 110
Bài 101.Cho a,b là các s ố thực dương thỏa mãn ab + + = Ch a b 3 ứng minh rằng :
Trang 73Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng với t ≥2
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = b 1
Bài 102.Không mất tính tổng quát, ta giả sử : a≥ ≥b c, Khi đó ta có :
Trang 74Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
00
2
c c
Bất đẳng thức cuối cùng là bất đẳng thức Bunhiacopxki quen thuộc
Gọi vế trái của bất đẳng thức trên là P, áp dụng bất đẳng thức trên ta có :
Trang 75Bài 104.T ừ giả thiết ab bc ca abc+ + = ta được 3
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1
Bài 105.Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được :
Trang 76Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1
Bài 106.Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = =b c
Bài 107.Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Trang 77Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= =
Bài 108.Trước hết ta dự đoán dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = Bất b c 1
đẳng thức có chứa dấu căn bậc ba nên suy nghĩ rất tự nhiên là đánh giá làm mất
căn bậc ba Tuy nhiên ta không đánh giá theo hướng đó được vì đại lượng trong
căn có dạng tích nên không thể dùng bất đẳng thức Cauchy để đánh giá, ngoài ra ta
cũng không thể sử dụng phép đặt ẩn phụ vì như vậy đại lượng ngoài căn sẽ có bậc
ab bc ca
+ + + về (a+b b)( abc+c c)( +a)thì khi đó ta có thể sử dụng bất đẳng thức Cosi để chứng minh bất đẳng thức Với ý tưởng như vậy và chú ý đến
dấu đẳng thức xảy ra tập trung chứng minh bất đẳng thức
Trang 78Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được:
Trang 79Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 110.Chú ý đến giả thiết 2 2 2
Trang 80ĐỀ BÀI TỪ BÀI 111 ĐẾN BÀI 120
Bài 111.Cho a,b,c là các s ố thực dương thỏa mãn a+ + =b c abc.Ch ứng minh
Trang 81Bài 111.Dự đoán được dấu đẳng thức xảy ra tại a= = =b c 3 Biến đổi giả thiết
= = = , khi đó giả thiết trở thành xy+ yz+zx= và b1 ất đẳng thức cần
chứng minh được viết lại thành : 2 2 2 1
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi a= = =b c 3
Bài 112.Trước hết ta dự đoán dấu đẳng thức xảy ra tại 1
3
a= = =b c Bất đẳng thức cần chứng minh có dấu hiệu sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân
thức, do đó ta thử tiếp cận với bất đẳng thức đó xem sao ?
Bất đẳng thức trên không đồng bậc và ta cần phải đánh giá đại lượng có bậc 4 vế
phải về đại lượng trội hơn, tuy nhiên đánh giá không khả thi, nên ta tạm dừng đánh
giá này ở đây