1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tổng hợp kanji n5 thông dụng trong kỳ thi jlpt

16 41 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp kanji n5 thông dụng trong kỳ thi jlpt
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Nhật
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 480,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

日 金 日(ひ): Ngày お金(おかね): Tiền 火(ひ): Lửa 山(やま): Núi ~月(-がつ): Tháng 火 土曜日(どようび): Thứ 7 月 月(つき): Mặt trăng 月曜日(げつようび): Thứ 2 土 土(つち): Đất 山 日曜日(にちようび): Chủ nhật 金曜日(きんようび): Thứ 6 金(きん): Vàng 水(みず): Nước 川(かわ): Sông 川 火曜日(かようび): Thứ 3 山田さん(やまださん): Tên người ふじ山(ふじさん): Núi Phú Sĩ 水 木 木(き): Cây 田(た): Ruộng 田 水曜日(すいようび): Thứ 4 山川さん(やまかわさん): Tên người ナイル川(ナイルがわ): Sông Nil 木曜日(もくようび): Thứ 5 川田さん(かわたさん): Tên người

Trang 1

音 ニチ。ジツ 音 キン

~月(-がつ): Tháng -

土曜日(どようび): Thứ 7

月(つき): Mặt trăng

月曜日(げつようび): Thứ 2

土(つち): Đất

日曜日(にちようび): Chủ nhật 金曜日(きんようび): Thứ 6

金(きん): Vàng

水(みず): Nước

川(かわ): Sông

火曜日(かようび): Thứ 3 山田さん(やまださん): Tên người

ふじ山(ふじさん): Núi Phú Sĩ

木(き): Cây

田(た): Ruộng

水曜日(すいようび): Thứ 4

山川さん(やまかわさん): Tên người ナイル川(ナイルがわ): Sông Nil

木曜日(もくようび): Thứ 5

川田さん(かわたさん): Tên người

Trang 2

音 イチ。イツ 音 シチ

一月(いちがつ): Tháng 1 七月(しちがつ): Tháng 7

一日(ついたち): Mồng một 七日(なのか): Mồng bảy

一つ(ひとつ): Một cái 七つ(ななつ): Bảy cái

三つ(みっつ): Ba cái

三月(さんがつ): Tháng 3

二日(ふつか): Mồng hai 八日(ようか): Mồng 8

二月(にがつ): Tháng 2 八月(はちがつ): Tháng 8

二つ(ふたつ): Hai cái

八つ(やっつ): Tám cái

九月(くがつ): Mồng 9 九つ(ここのつ): Chín cái

十月(じゅうがつ): Tháng mười

六つ(むっつ): Sáu cái

六月(ろくがつ): Tháng 6

六日(むいか): Sáu cái

五日(いつか): Mồng năm

三日(みっか): Mồng ba 九日(ここのか): Mồng chín

一万(いちまん): Một vạn 一万円(いちまんえん): Một vạn yên

十円(じゅうえん): Mười yên

五月(ごがつ): Tháng 5

百円(ひゃくえん): 100 yên 五つ(いつつ): Năm cái

百(ひゃく): Một trăm

十日(とおか): Mồng mười

四つ(よっつ): Bốn cái

四月(しがつ): Tháng 4

四日(よっか): Mồng bốn

千(せん): Một nghìn 千円(せんえん): Một nghìn yên

Trang 3

音 カク 音 イ

訓 なま。いきる。う(まれる。む)

漢語 BẢN,BỔN 例

学校(がっこう): Trường học 医学(いがく): Y học

若者(わかもの): Y học

学者(がくしゃ): Học giả

学生(がくせい): Học sinh

社名(しゃめい)

本(ほん): Sách 先(さき): Trước, điểm đầu

先生(せんせい): Thầy, cô giáo

本屋(ほんや): Hiệu sách 先月(せんげつ): Tháng trước

日本(にほん): Nhật Bản

会社員(かいしゃいん): Nhân viên công ty

外国(がいこく): Nước ngoài

国(くに): Đất nước

日本人(にほんじん): Người Nhật Bản 三人(さんにん): Ba người

人(ひと): Người

社員(しゃいん): Nhân viên công ty

会社(かいしゃ): Công ty

会議中(かいぎちゅう): Đang họp 社会(しゃかい): Xã hội

中部(ちゅうぶ): Miền Trung 中国(ちゅうごく): Trung Quốc

会う(あう): Gặp

中(なか): Trong

Trang 4

音 コン(コ) 音 ハン

漢語 TRIỀU

訓 あと。のも。うし(る)

漢語 THÌ,THỜI

今(いま): Bây giờ 半分(はんぶん): Một nửa

朝(あさ): Buổi sáng

今月(こんげつ): Tháng này

今日(きょう): Hôm nay

午前(ごぜん): Buổi sáng 午後(ごご): Buổi chiều

前(まえ): Trước

朝ご飯(あさごはん): Cơm sáng

昼(ひる): Buổi trưa

前 後

前後(ぜんご): Trước, sau

5時(ごじ): 5 giờ

後(あと): Sau 後ろ(うしろ): Phía sau 昼ご飯(ひるごはん): Cơm trưa

今晩(こんばん): Tối nay

休みます(やすみます): Nghỉ ngơi

晩(ばん): Buổi tối

晩ご飯(ばんごはん): Cơm tối

毎日(まいにち): Hàng ngày 毎晩(まいばん): Hàng tối 毎週(まいしゅう): Hàng tuần

Trang 5

音 コウ。ギョウ。アン 音 ネン

年上(としうえ): Trên tuổi 新年(しんねん): Năm mới

来月(らいげつ): Tháng sau 駅員(えきいん): Nhân viên nhà ga 未来(みらい): Tương lai

来年(らいねん): Năm sau

校長(こうちょう): Hiệu trưởng 電気(でんき): Điện

電子(でんし): Điện tử

学校(がっこう): Trường học 電話(でんわ): Điện thoại

去(きょねん): Năm ngoái 電車(でんしゃ): Xe điện

過去(かこ): Qúa khứ

去る(さる): Rời xa, đi xa 車(くるま): Xe ô tô

週末(しゅうまつ): Cuối tuần 動物(どうぶつ): Động vật

動く(うごく): Chuyển động 自動車(じどうしゃ): Xe ô tô

自転車(じてんしゃ): Xe đạp

自分(じぶん): Tự mình

今週(こんしゅう): Tuần này

毎週(まいしゅう): Hàng tuần

Trang 6

音 コウ 音 コ

訓 おお・おお(きい。きな)

訓 しろ。しら。しろ(い)

訓 こ。お。ちい(さい)

訓 くろ。くろ(い)

訓 にい。あたら(しい)。あら(た)

高校(こうこう): Trường cấp 3

安い(やすい): Rẻ

大きい(おおきい): To

青い(あおい): Xanh

大学(だいがく): Trường đại học

白い(しろい): Trắng

小さい(ちいさい): Nhỏ

黒い(くろい): Đen

新聞(しんぶん): Báo

新しい(あたらしい): Mới

赤い(あかい):Đỏ

Trang 7

音 ジョウ 音 シュ

訓 す(き)。この(む)

主人(しゅじん): Chồng

上(うえ): Phía trên 主に(おもに): Chỉnh, chủ yếu

牛肉(ぎゅうにく): Thịt bò

肉(にく): Thịt

下(した): Phía dưới

父(ちち): Bố

魚(さかな): Cá

お母さん(おかあさん): Mẹ ( người khác )

食べ物(たべもの): Đồ ăn 食事(しょくじ): Bữa ăn

食べる(たべる): Ăn 母(はは): Mẹ

お父さん(おとうさん): Bố ( người khác)

好きな(すきな): Thích

飲み物(のみもの): Đồ uống 飲食(いんしょく): Ăn uống

手(て): Tay

手紙(てがみ): Thư

物(もの): Đồ, vật 食べ物(たべもの): Đồ ăn

Trang 8

音 キン 音 ガイ。ゲ

近所(きんじょ): Hàng xóm 外国(がいこく): Nước ngoài

最近(さいきん): Gần đây

近い(ちかい): Gần 外(そと): Bên ngoài

間(あいだ): Ở giữa 男(おとこ): Con trai

左(ひだり): Bên trái 犬(いぬ): Con chó

右(みぎ): Bên phải 女(おんな): Con gái

この間(このあいだ): Gần đây

Trang 9

音 ショ 音 バイ

音 ドク。トク。トウ

訓 み(る。える。せる)

漢語 KIẾN,HIỆN 例

新聞(しんぶん): Báo 起こす(おこす): Đánh thức dậy

聞く(きく): Nghe, hỏi

買い物(かいもの): Mua sắm

帰る(かえる): Trở về 読む(よむ): Đọc

起きる(おきる): Thức dậy

友達(ともだち): Bạn 会話(かいわ): Hội thoại

私達(わたしたち): Chúng tôi 電話(でんわ): Điện thoại

話す(はなす): Nói chuyện

達する(たっする): Đạt tới 話(はなし): Câu chuyện

見学(けんがく): Kiến tập

親友(しんゆう): Bạn thân

見る(みる): Xem, nhìn

友人(ゆうじん): Bạn bè

Trang 10

音 チャ。サ 音 エイ

映写す(えいしゃする): Chiếu phim …

お茶(おちゃ): Chè xanh 映す(うつす): Chiếu (phim)

計画(けいかく): Kế hoạch

店員(てんいん): Người bán hàng

写す(うつす): Chép lại, chup 店(みせ): Cửa hàng

英国(えいこく): Nước Anh

写真(しゃしん): Ảnh 英語(えいご): Tiếng Anh

語る(かたる): Kể chuyện

紙(かみ): Giấy 日本語(にほんご): Tiếng Nhật

手紙(てがみ): Thư

写る(うつる): Được chụp

Trang 11

音 ソウ 音 キョウ

教会(きょうかい): Nhà thờ 教育(きょういく): Giao dục

送る(おくる): Gửi 教える(おしえる): Dạy, chỉ bảo

切符(きっぷ): Vé

大切な(たいせつな): Quan trọng

貸す(かす): Cho vay, cho mượn 勉強(べんきょう): Học

借りる(かりる): Mượn, thuê 強い(つよい): Mạnh, khỏe

花火(はなび): Pháo hoa 花びん(かびん): Lọ hoa

旅(たび): Chuyến đi 花(はな): Hoa

旅行(りょこう): Du lịch 花びら(はなびら): Cánh hoa

Trang 12

音 ホ、ブ、フ 音 ニュウ

漢語 SỨ,SỬ 例

歩いて(あるいて): Đi bộ

出す(だす): Lấy ra, nộp

使い方(つかいかた): Cách sử dụng

立つ(たつ): Đứng

でる(でる): Đi ra, ra

売店(ばいてん): Cửa hàng 売り場(うりば): Quầy bán hàng

売る(うる) : Bán 招待(しょうたい): Mời

作家(さっか): Tác giả

雨(あめ): Mưa

作る(作る): Làm, chế tạo

中止(ちゅうし): Dừng lại, hoãn lại 使う(つかう): Sử dụng

使用(しよう): Sử dụng

止まる(とまる): Dừng, đỗ

止める(やめる): Bỏ, ngừng

使

歩く(あるく): Đi bộ 入れる(いれる): Cho vào

待つ(まつ): Chờ

入る(はいる): Vào, đi vào

Trang 13

音 ミョウ・メイ 音 チョウ

明るい(あかるい): Sáng, tươi sáng 長い(ながい): Dài

明日(あした): Ngày mai

短い(みじかい): Ngắn

広大な(こうだいな): Bao la, rộng lớn

広告(こうこく): Quảng cáo

暗い(くらい): Tối

多分(たぶん): Có lẽ, có thể

少し(すこし): Một chút

最多(さいた): Tối đa

多少(たしょう): Một vài, ít nhiều

早朝(そうちょう): Sáng sớm

少女(しょうじょ): Thiếu nữ

少々(しょうしょう): Một chút

早い(はやい): Sớm

Trang 14

音 ビン・ベン 音 ユウ・ウ

船便(ふなびん): Đường thủy 有名な(ゆうめいな): Nổi tiếng

名字(みょうじ): Họ 名詞(めいし): Danh từ

元(もと): Nguyên bản, gốc, cơ sở 地上(ちじょう): Trên mặt đất

元日(がんじつ): Ngày đầu năm 地下(ちか): Dưới đất

元気(げんき): Khỏe mạnh 地理(ちり): Địa lý

天気(てんき): Thời tiết 鉄(てつ): Sắt, thép

気分(きぶん): Tâm trạng 鉄道(てつどう): Đường ray, đường sắt

地下鉄(ちかてつ): Tàu điện ngầm 電気(でんき): Điện

仕事(しごと): Công việc 事件(じけん): Vụ việc 事前に(じぜんに): Trước

両親(りょうしん): Bố mẹ 仕返し(しかえし): Báo thù

親切(しんせつ): Thân thiện 仕入(しいれ): Lưu kho

仕方(しかた): Phương cách, biện pháp

Trang 15

音 トウ 音 リョウ

東(ひがし): Phía Đông 料金(りょうきん): Giá cước, tiền phí 東洋(とうよう): Phía Đông 無料(むりょう): Miễn phí

東経(とうけい): Kinh độ Đông 給料(きゅうりょう): Lương

西(にし): Phía Tây 経理(けいり): Kế toán

西口(にしぐち): Cửa Tây 理由(りゆう): Lý do

西洋(せいよう): Phương Tây 料理(りょうり): Món ăn

南(みなみ): Phía Nam 口(くち); Miệng

南緯(なんい): Vĩ độ Nam 人口(じんこう): Dân số

南部(なんぶ): Miền Nam 入口(いりぐち): Cửa vào

出口(でぐち): Cửa ra

北部(ほくぶ): Vùng Bắc Bộ 目下(めした): Cấp dưới

北京(ぺきん): Bắc Kinh ~番目(-ばんめ): Thứ -

科目(かもく): Môn học

京都(きょうと): Thành phố Kyoto 足(あし): Chân

東京(とyきょう): Tokyo 足す(たす): Cộng

足首(あしくび): Cổ chân

夜間(やかん): Buổi tối

遠足(えんそく): Chuyến tham quan, dã ngoại

夜中(よなか): Nửa đêm 日曜日(にちようび): Chủ Nhật

Ngày đăng: 12/09/2023, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w