Xác định mục đích nghiên cứu .... Đối tượng nghiên cứu .... Đối tượng khảo sát, thực nghiệm .... Phương pháp nghiên cứu .... Phạm vi và thời gian nghiên cứu .... Những nội dung lý luận c
Trang 11 ĐẶT VẤN ĐỀ 1
1.1 Lý do chọn đề tài 1
1.2 Xác định mục đích nghiên cứu 2
1.3 Đối tượng nghiên cứu 2
1.4 Đối tượng khảo sát, thực nghiệm 2
1.5 Phương pháp nghiên cứu 2
1.6 Phạm vi và thời gian nghiên cứu 3
2 NỘI DUNG 4
2.1 Những nội dung lý luận có liên quan trực tiếp đến vấn đề nghiên cứu 4
2.2 Thực trạng vấn đề nghiên cứu 5
2.3 Mô tả phân tích các giải pháp (hoặc biện pháp, các cách ứng dụng, cách làm mới) mà tác giả đã thực hiện, đã sử dụng nhằm làm cho công việc có tính hiệu quả hơn 8
2.4 Kết quả thực hiện 33
3 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 35
3.1 Kết luận 35
3.2 Các đề xuất khuyến nghị 36
Trang 21. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1.1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Ngày nay xu hướng h i nh p qu c t trong nhi u lĩnh v c k c lĩnh v c giáo d c đãộ ậ ố ế ề ự ể ả ự ụ
đ a ti ng Anh lên m t v trí h t s c quan tr ng. Ti ng Anh là công c giao ti p là chìa khoáư ế ộ ị ế ứ ọ ế ụ ế
d n đ n kho tàng nhân lo i. Vì v y vi c h c ti ng Anh c a h c sinh THCS đẫ ế ạ ậ ệ ọ ế ủ ọ ược h c sinh,ọ
ph huynh h c sinh, giáo viên ngành giáo d c và c nụ ọ ụ ả ước đ c bi t quan tâm. Ti ng Anh trặ ệ ế ở thành m t trong các môn chính y u trong chộ ế ương trình h c c a h c sinh. Vi c h c và sọ ủ ọ ệ ọ ử
d ng ti ng Anh đòi h i c m t quá trình luy n t p c n cù sáng t o c a c ngụ ế ỏ ả ộ ệ ậ ầ ạ ủ ả ườ ọ ẫ i h c l n
ngườ ại d y. Đ c bi t trong tình hình c i cách giáo d c nh hi n nay, d y ti ng Anh theoặ ệ ả ụ ư ệ ạ ế quan đi m giao ti p để ế ược nhi u ngề ườ ủi ng h Theo phộ ương pháp này h c sinh có nhi u cọ ề ơ
h i đ giao ti p v i b n bè, v i giáo viên đ rèn luy n ngôn ng , ch đ ng tích c c thamộ ể ế ớ ạ ớ ể ệ ữ ủ ộ ự gia vào các tình hu ng th c t : H c đi đôi v i hành. Đ án Ngo i ng 2020 đã th c hi nố ự ế ọ ớ ề ạ ữ ự ệ
được 7 năm – m t kho ng th i gian không dài nh ng đ đ giáo viên d y ti ng Anh nh nộ ả ờ ư ủ ể ạ ế ậ
ra nh ng t n t i trong phữ ồ ạ ương pháp truy n th ng t đó có th đ a ra nh ng gi i pháp đề ố ừ ể ư ữ ả ể giúp h c sinh c i thi n các k năng nghe nói đ cvi t. ọ ả ệ ỹ ọ ế
Trường THCS M Th ng, n i tôi đang công tác là m t ngôi trỹ ắ ơ ộ ường đóng trên đ a bàn xãị
M Th ng, m t xã bãi ngang ven bi n c a huy n Phù M H u h t ngỹ ắ ộ ể ủ ệ ỹ ầ ế ười dân đây là ngở ư dân, đi u ki n kinh t còn r t khó khăn, đi u đó đã nh hề ệ ế ấ ề ả ưởng không nh đ n đi u ki n vàỏ ế ề ệ
ch t lấ ượng h c t p c a h c sinh trên đ a bàn xã. M t ph n do nh n th c ch a đúng đ n vọ ậ ủ ọ ị ộ ầ ậ ứ ư ắ ề
t m quan tr ng c a vi c h c ngo i ng c a con em, m t khác h c sinh cũng ch a ý th cầ ọ ủ ệ ọ ạ ữ ủ ặ ọ ư ứ
v t m quan tr ng c a b môn. Là giáo viên tr c ti p đ ng l p năm h c 20182019 tôi r tề ầ ọ ủ ộ ự ế ứ ớ ọ ấ
th c m c vì sao các em đã đắ ắ ược h c ti ng Anh 3 năm c p ti u h c và ngay c l p 6, 7 màọ ế ở ấ ể ọ ả ớ
k năng đ c, vi t l i quá y u nh v y. ỹ ọ ế ạ ế ư ậ
H c sinh nông thôn thọ ường r t rè khi giao ti p, c ng v i vi c không n m ch c v ngụ ế ộ ớ ệ ắ ắ ề ữ pháp nên khi đ c, nói và vi t Ti ng Anh các em luôn hay s sai. Ng i nói, ng i vi t là m tọ ế ế ợ ạ ạ ế ộ
h n ch l n trong vi c h c ngo i ng Làm th nào cho h c sinh c m th y t tin khi sạ ế ớ ệ ọ ạ ữ ế ọ ả ấ ự ử
d ng Ti ng Anh, đó là v n đ đã thôi thúc tôi ph i tìm cách gi i quy t.ụ ế ấ ề ả ả ế
Nh n th c rõ t m quan tr ng c a vi c h c Ti ng Anh, đã nhi u năm nay B GD&ậ ứ ầ ọ ủ ệ ọ ế ề ộ ĐTquy t đ nh môn Ti ng Anh là m t trong nh ng môn h c chính khoá t t c các b c h cế ị ế ộ ữ ọ ở ấ ả ậ ọ trong h th ng giáo d c. Ti ng Anh ngày càng đệ ố ụ ế ược đông đ o các t ng l p trong xã h iả ầ ớ ộ
Trang 3quan tâm, càng có nhi u h c sinh có h ng thú, có nhu c u nghiên c u chuyên sâu v i mônề ọ ứ ầ ứ ớ
h c. Nh ng qua th c t cho th yọ ư ự ế ấ h cọ
sinh trên đ a bàn huy n nói chung và các h c sinh trị ệ ọ ở ường THCS M Th ng nói riêngỹ ắ
g p r t nhi u l i khi s d ngặ ấ ề ỗ ử ụ Ti ng Anh.ế
T i sao h c sinh l i m c quá nhi u l i nh th ? Nguyên nhân d n đ n vi c m c l i làạ ọ ạ ắ ề ỗ ư ế ẫ ế ệ ắ ỗ gì? S a l i và giúp h c sinh s a l i nh th nào cho hi u qu ? Là nh ng suy nghĩ, trăn trử ỗ ọ ữ ỗ ư ế ệ ả ữ ở boăn khoăn c a b n thân tôi qua nhi u năm làm công tác gi ng d y môn ti ng Anh trủ ả ề ả ạ ế ở ườ ng THCS M Th ng.ỹ ắ
B i vì khi th c hi n mu n nói đi u gì thì ph i hình dung ra cái gì mình c n nói ví dở ự ệ ố ề ả ầ ụ
nh có m t câu nói nh sau: “mu n nói nói gì thì ph i u ng lư ộ ư ố ả ố ưỡi ba l n trầ ước khi nói”. Chính vì v y trong giao ti p s x y ra nhi u l i trong quá trình giao ti p,ậ ế ẽ ả ề ỗ ế nói nhi u s tìmề ẽ
ra được nh ng l i khi v p ph i, và d dàng s a ch a nh ng l i đã m c ph i. T đó, tôiữ ỗ ấ ả ễ ữ ữ ữ ỗ ắ ả ừ
m nh d n đ a ra m t s m t s kinh nghi m trong “Bí quy t kh c ph c nh ng l i sai đ cạ ạ ư ộ ố ộ ố ệ ế ắ ụ ữ ỗ ọ
và vi t Ti ng Anh THCS”ế ế
1.2. Xác đ nh m c đích nghiên c uị ụ ứ
V i đ tài “Bí quy t kh c ph c nh ng l i sai đ c và vi t Ti ng Anh THCS” s giúpớ ề ế ắ ụ ữ ỗ ọ ế ế ẽ
GV đ t đạ ượ ợc l i ích sau:
HS s h ng thú trong vi c h c Ti ng Anh, h c k năng đ c, vi t m t cách hi u quẽ ứ ệ ọ ế ọ ỹ ọ ế ộ ệ ả
và s là n n t ng đ h c t t các k năng đ c, vi t, đ c bi t là k năng nói.ẽ ề ả ể ọ ố ỹ ọ ế ặ ệ ỹ
GV s có nhi u thu n l i trong vi c nâng cao ch t lẽ ề ậ ợ ệ ấ ượng d y h c b môn.ạ ọ ộ
Chia s kinh nghi m cùng v i đ ng nghi p trong công tác gi ng d y đ i v i HS ẻ ệ ớ ồ ệ ả ạ ố ớ ở vùng bãi ngang ven bi n.ể
1.3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
HS kh i 7,8 thí đi m trố ể ường THCS M Th ng năm h c 20182019. Có th áp d ngỹ ắ ọ ể ụ nghiên c u c a đ tài r ng rãi cho t t c các kh i h c Ti ng Anh trong huy n và các vùngứ ủ ề ộ ấ ả ố ọ ế ệ bãi ngang ven bi n.ể
1.4. Đ i tố ượng kh o sát, th c nghi mả ự ệ
H c sinh kh i l p 7,8Trọ ố ớ ường Trung H c C S M Th ng.ọ ơ ở ỹ ắ
1.5. Phương pháp nghiên c uứ
Trang 4Đ th c hi n đ tài c a mình m t cách hi u qu , tôi đã k t h p s d ng các phể ự ệ ề ủ ộ ệ ả ế ợ ử ụ ươ ng pháp sau đây:
Phương pháp nghiên c u lí lu n: khai thác thông tin khoa h c v phứ ậ ọ ề ương pháp gi ngả
d y có hi u qu qua sách, tài li u có liên quan … đ c bi t qua các khoá h c b i dạ ệ ả ệ ặ ệ ọ ồ ưỡ ng
thường xuyên c a B Giáo D c và Đào T o, S Giáo D c và Đào T o t nh nhà t ch c.ủ ộ ụ ạ ở ụ ạ ỉ ổ ứ
Phương pháp quan sát: tr c ti p th c hi n gi d y l p 7A1, 8A1 k t h p v i th cự ế ự ệ ờ ạ ở ớ ế ợ ớ ự
ti n h c t p c a HS … đ thu th p thông tin v v n đ nghiên c u.ễ ọ ậ ủ ể ậ ề ấ ề ứ
Phương pháp đàm tho i: tr c ti p trao đ i v i h c sinh trong l p, ngoài l p, v i giáoạ ự ế ổ ớ ọ ớ ớ ớ viên ch nhi m và ph huynh đ tìm hi u thông tin.ủ ệ ụ ể ể
Phương pháp nghiên c u s n ph m: thông qua k t qu ki m tra đ c, vi t thứ ả ẩ ế ả ể ọ ế ườ ng xuyên trong các ti t d y nh ki m tra chi ti t trong bài đ c hi u ng n, ki m tra 5 phút, 10ế ạ ư ể ế ọ ể ắ ể phút sau m i đ n v bài h c ho c sau m t s đ n v bài h c.ỗ ơ ị ọ ặ ộ ố ơ ị ọ
1.6. Ph m vi và th i gian nghiên c uạ ờ ứ
Đ tài nghiên c u xoay quanh vi c khai thác, thúc đ y h c sinh, giáo viên tích c c ápề ứ ệ ẩ ọ ự
d ng nh ng k năng rèn luy n trong t ng bài h c đ h c sinh tích c c, thích thú, say mêụ ữ ỹ ệ ừ ọ ể ọ ự
h n n a trong quá trình h c Ti ng Anh.ơ ữ ọ ế
Đ tài đề ược th c hi n trong 2 năm t năm h c 2018 – 2019 đ n h t h c k 1 năm h cự ệ ừ ọ ế ế ọ ỳ ọ
2019 – 2020
Tôi b t đ u th c hi n nghiên c u đ u năm h c 2018 – 2019 và ti n hành nh sau:ắ ầ ự ệ ứ ở ầ ọ ế ư
T năm h c 2018 – 2019: Tôi b t đ u quan sát theo dõi hành vi c a các em h c sinhừ ọ ắ ầ ủ ọ
h c trọ ường THCS M Th ng, th ng kê nh ng s li u sau:ỹ ắ ố ữ ố ệ
+ Hành vi vi ph mạ
+ T ng k t h c l c, h nh ki m cu i nămổ ế ọ ự ạ ể ố
T năm h c 2018 – 2019: Tôi b t đ u áp d ng nh ng gi i pháp c a đ tài vào l p thíừ ọ ắ ầ ụ ữ ả ủ ề ớ
đi m ti p theo: 7A1, 8A1ể ế
Năm h c 2019 – 2020: Tôi ti n hành kh o sát, l y phi u đi u tra, ki m tra, đánh giáọ ế ả ấ ế ề ể các l p ch a th c nghi m 7A2, 8A2 th i đi m đ u năm.ớ ư ự ệ ờ ể ầ
Năm h c 2018 – 2019, cu i HK I 2019 – 2020, sau khi áp d ng đ tài vào th c tọ ố ụ ề ự ế
gi ng d y, tôi ti n hành l i toàn b ti n trình kh o sát và hoàn thành sáng ki n.ả ạ ế ạ ộ ế ả ế
Trang 52. N I DUNGỘ
2.1. Nh ng n i dung lý lu n có liên quan tr c ti p đ n v n đ nghiên c uữ ộ ậ ự ế ế ấ ề ứ
Tôi đã t ng b t g p đừ ắ ặ ược m t câu nói b ích:ộ ổ “Có l i là chuy n r t bình thỗ ệ ấ ường mà không m t ai không m c l i, b i vì t nh ng l i sai chúng ta m i tìm ra độ ắ ỗ ở ừ ữ ỗ ớ ượ cái đúng, cái c chính xác và v i cái chính xác đó d n đ n quá trình h c t p. Ngớ ẫ ế ọ ậ ườ ọi h c càng m c nhi u l iắ ề ỗ thì càng có được nhi u cái đúng. Càng có nhi u cái đúng, thì vi c h c l i càngề ề ệ ọ ạ di n ra.ễ Chúng ta thường h c đọ ược nhi u đi u t nh ng sai l m c a chúng ta h n là t nh ng thànhề ề ừ ữ ầ ủ ơ ừ ữ công”
Chúng ta bi t r ng k năng đ c và Vi t là các k năng sinh s n (productive skills) h cế ằ ỹ ọ ế ỹ ả ọ sinh h c và luy n t p đ u vì m c đích là có th dùng ngôn ng đ di n đ t ý c a mìnhọ ệ ậ ề ụ ể ữ ể ễ ạ ủ ( b ng cách đ c và vi t) nên vi c xu t hi n l i trong quá trình s d ng ngôn ng là đi uằ ọ ế ệ ấ ệ ỗ ử ụ ữ ề
h t s c bình thế ứ ường và không th tránh kh i.ể ỏ
Chính vì v y m i m t giáo viên d yậ ỗ ộ ạ Ti ng Anh c n nh n th c đế ầ ậ ứ ược đi u này đ cóề ể thái đ đúng đ n khi h c sinh c a chúng ta m c l i, và quan tr ng h n là đ có phộ ắ ọ ủ ắ ỗ ọ ơ ể ươ ng pháp ch a l i chính xác và phù h p v i t ng l i c th giúp h c sinh chúng ta h c t t h nử ỗ ợ ớ ừ ỗ ụ ể ọ ọ ố ơ
và yêu thích môn Ti ng Anh h n.ế ơ
Qua nh ng năm tháng gi ng d y ti ng Anh trữ ả ạ ế ở ường THCS M Th ngỹ ắ tôi nh n th yậ ấ
r ng h c sinh THCS r t thích,ằ ọ ấ đ c bi t là các l p h c theo chặ ệ ớ ọ ương trình thí đi m r t thíchể ấ thú v i môn h c ti ng Anh. ớ ọ ế
Đ c bi t h n n aặ ệ ơ ữ là nh ng nămữ g n đây s GD&ầ ở ĐT Bình Đ nhị ch đ o ba mônỉ ạ thi tuy n sinh b t bu t vào l p 10 THPT c aể ắ ộ ớ ủ l p 9 trong đó môn Ti ng Anh là môn th baớ ế ứ sau toán, văn, đó là môn ti ng anh.ế Nh ngữ năm g n đây nh ng h c sinh kh i 6, 7 h u nhầ ữ ọ ố ầ ư thích thú môn h c này h n m t s h c sinh kh i 8,9. H c sinh kh i 6, 7 m nh d n nói,ọ ơ ộ ố ọ ở ố ọ ố ạ ạ
vi t ti ng Anh h n, m nh d n phát bi u trong gi h c h n ch ng t h c sinh kh i 6,7 cònế ế ơ ạ ạ ể ờ ọ ơ ứ ỏ ọ ố
Trang 6h n nhiên, vô t h n nên các em ch a th y ng i khi đ c, khi vi t và nh t là khi m c l i.ồ ư ơ ư ấ ạ ọ ế ấ ắ ỗ
Ti ng Anh là môn h c khó cho nên h c sinh ngay t đ u n u không có phế ọ ọ ừ ầ ế ương pháp h cọ đúng, giáo viên không k p th i phát hi n, giúp đ s d n đ n vi c h c sinh “m t g c” Vàị ờ ệ ỡ ẽ ẫ ế ệ ọ ấ ố
đó là nguyên nhân d n đ n vi c m t s h c sinh kh i 8, 9 ng i nói, đ c, nghe và vi t ti ngẫ ế ệ ộ ố ọ ố ạ ọ ế ế Anh, đi u này cũng là nguyên nhân c a ch t lề ủ ấ ượng môn Ti ng Anh trế ở ường còn r t th p.ấ ấ Các em s sai, s m c l i, s x u h v i b n bè khi chính b n thân mình b m c l i. Đó làợ ợ ắ ỗ ợ ấ ổ ớ ạ ả ị ắ ỗ
nh n th c vô cùng sai l m c a các em. Chính vì th tôi càng c g ng h n trong vi c giúpậ ứ ầ ủ ế ố ắ ơ ệ các em m t l n n a nh n ra độ ầ ữ ậ ược đi u nàyề "Có l i là chuy n r t bình thỗ ệ ấ ường mà không
m t ai không m c l i, b i vì t nh ng l i sai chúng ta m i tìm độ ắ ỗ ở ừ ữ ỗ ớ ược cái đúng, cái chính xác
và v i cái chính xác đó d n đ n quá trình h c t p. Ngớ ẫ ế ọ ậ ườ ọi h c càng m c nhi u l i thì càngắ ề ỗ
có được nhi u cái đúng. Càng có nhi u cái đúng, thì vi c h c l i càngề ề ệ ọ ạ di n ra. Chúng taễ
thường h c đọ ược nhi u đi u t nh ng sai l m c a chúng ta h n là t nh ng thành công c aề ề ừ ữ ầ ủ ơ ừ ữ ủ mình".
Tôi luôn t o cho các em c m giác g nạ ả ầ gũi tho i mái, t nhiên, đ c bi t là s t tin khiả ự ặ ệ ự ự
h c.ọ M t trong nh ng phộ ữ ương pháp đ làm để ược đi u này là tìm tòi , rút kinh nghi m về ệ ề
m t s phộ ố ương pháp ch a l i cho h c sinh khi h c sinh m c l i mà không t o c m giácữ ỗ ọ ọ ắ ỗ ạ ả
“m t m t, s hãi…” cho các em.ấ ặ ợ
2.2. Th c tr ng v n đ nghiên c uự ạ ấ ề ứ
Trong quá trình d y h c trên l p thông qua phạ ọ ớ ương ti n ngôn ng , tôi quan sát, l ngệ ữ ắ nghe h c sinh nói v i h c sinh, h c tr l i các câu h i c a th y giáo, h c sinh đ c bài, làmọ ớ ọ ọ ả ờ ỏ ủ ầ ọ ọ bài t p tr c nghi m đ phát hi n ra các l i nói và vi t c a h c sinh. Đôi khi giáo viên bậ ắ ệ ể ệ ỗ ế ủ ọ ộ môn cũng t o ra nh ng tình hu ng có v n đ đ d n d t h c sinh vào các l i thông thạ ữ ố ấ ề ể ẫ ắ ọ ỗ ườ ng này đ cùng nhau gi i quy t, nh m giúp các em ghi nh sâu s c h n nh ng t ng đó. Cácể ả ế ằ ớ ắ ơ ữ ừ ữ
l i này đa s h c sinh đ u m c ph i trong su t quá trình h c t p. Trong năm h c này thôngỗ ố ọ ề ắ ả ố ọ ậ ọ qua các ti t d y nói, các bài vi t, các ti t ch a bài tôi đã m nh d n đ ra các cách gi iế ạ ế ế ữ ạ ạ ề ả quy t, c th nh sau:ế ụ ể ư
Các trường h p m c l i.ợ ắ ỗ
Nh n xét.ậ
Cách gi i quy t.ả ế
1. Trường h p 1: H c sinh g p l i khi đ c t know.Các em thợ ọ ặ ỗ ọ ừ ường đ c là / k nou /ọ ờ
Trang 7thay vì đ c là/ nou/ọ
Tôi bi t rõ anh y.ế ấ
I know him acxactly
* Nh n xét: h c sinh khi nghe giáo viên đ c đ c t know thì h c sinh đ c là / k nou /ậ ọ ọ ọ ừ ọ ọ ờ
Hướng kh c ph c: Giáo viên nêu quy t c đ c c a nh ng t b t đ u b ng ch “k” màắ ụ ắ ọ ủ ữ ừ ắ ầ ằ ữ sau
nó là m t âm “n” thì chúng ta khôn đ c âm “k” đó.ộ ọ
Câu đúng: I know him acxactly
2. Trường h p 2: Dùng hear thay vì listen và ngợ ượ ạc l i:
Tôi nghe th y ai đó cấ ười
I listen to somebody laughing
Có r t nhi u nguyên nhân s n sinh ra l i trong quá trình s d ng ngôn ng , tôi có thấ ề ả ỗ ử ụ ữ ể
đ a ra m t s nguyên nhân nh sau:ư ộ ố ư
1. S nh hự ả ưởng c a ngôn ng m đủ ữ ẹ ẻ (Mother – Tongue interference)
Đây là lo i l i khá h th ng trong quá trình h c Ti ng Anh.ạ ỗ ệ ố ọ ế H c sinh khi h c ngo iọ ọ ạ
ng thữ ường áp d ng m t cách máy móc cú pháp ngôn ng m đ vào ngôn ng mà ngụ ộ ữ ẹ ẻ ữ ườ i
đó đang h c, nh ng th c t là có r t nhi u đi m khác bi t v cú pháp gi a các ngôn ngọ ư ự ế ấ ề ể ệ ề ữ ữ khác nhau. Nh n th y r ng ch t lậ ấ ằ ấ ượng c a môn ngo i ng còn th p, m c dù đ i ngũ giáoủ ạ ữ ấ ặ ộ viên Ti ng Anh c a trế ủ ường có trình đ chuyên môn v ng vàng, có kinh nghi m trong vi cộ ữ ệ ệ
gi ng d y, đả ạ ược đánh giá cao trong cu c thi c p huy n. ộ ấ ệ
H c sinh c m th y khó khi ti p c n v i b môn này do:ọ ả ấ ế ậ ớ ộ
H c sinh thi u th n v sách tham kh o, sách bài t p, sách ng pháp và các tài li uọ ế ố ề ả ậ ữ ệ
c n thi t.ầ ế
H c sinh nông thôn thọ ường r t rè khi giao ti p, c ng v i vi c không n m ch c vụ ế ộ ớ ệ ắ ắ ề
ng pháp nên khi nói và vi t Ti ng Anh các em luôn hay s sai. Ng i nói, ng i đ c, ng iữ ế ế ợ ạ ạ ọ ạ
vi t không ch u nghe là m t h n ch l n trong vi c h c ngo i ng Làm th nào cho h cế ị ộ ạ ế ớ ệ ọ ạ ữ ế ọ sinh c m th y s t tin khi s d ng Ti ng Anh, đó là v n đ đã thôi thúc tôi ph i tìm raả ấ ự ự ử ụ ế ấ ề ả cách gi i quy t.ả ế
Trang 8Có r t nhi u h c sinh nóiấ ề ọ “He had a car new” (Anh y đã có m t chi c xe h iấ ộ ế ơ m i) vìớ trong Ti ng Vi t tính t thế ệ ừ ường đi sau danh t còn trong Ti ng Anh thì g n nh ngừ ế ầ ư ượ c
l i,mà câu đúng ph i là ;ạ ả “He had a new car”
2. S liên đ i v ngôn ngự ớ ề ữ (Cross – association)
S liên đ i là m t hi n tự ớ ộ ệ ượng nh hả ưởng qua l i gi a m t s quy t c v h c ngônạ ữ ộ ố ắ ề ọ
ng gi a ngữ ữ ười này v i ngớ ười khác quy t c này có th áp d ng đắ ể ụ ược v i ngớ ười này
nh ng hoàn toàn không phù h p v i ngư ợ ớ ười khác
3. L i do b t c nỗ ấ ẩ (Errors due to carelessness.)
Các y u t v tâm lý nh b t c n, m t m i, ho c quên qui t c ng pháp cũng có thế ố ề ư ấ ẩ ệ ỏ ặ ắ ữ ể
là nguyên nhân gây ra l i trong quá trình s d ng ngôn ng ỗ ử ụ ữ
Có r t nhi u h c sinh khi nói “She live(s)ấ ề ọ in Qui Nh n city ơ with her family” (Cô yấ
s ng Thành ph Qui nh n cùng v i gia đình c a cô y), đây có th h c sinh quên quyố ở ố ơ ớ ủ ấ ở ể ọ
t c ng pháp đóắ ữ là thêm “s” vào sau đ ng t khi chúng ta chia ngôi th ba s ít thộ ừ ở ứ ố ở ể
kh ng đ nh c a thì hi n t i đ n gi n, cũng có lúc do b t c n trong phát âm ho c cũng cóẳ ị ủ ệ ạ ơ ả ấ ẩ ặ
th gi i thích cho hi n tể ả ệ ượng này là “ nh hả ưởng không tích c c c a ngôn ng mự ủ ữ ẹ
đ ”ẻ cũng được là b i l trongở ẽ
Ti ng vi t chúng ta nói “Cô yế ệ ấ s ngố Thành Ph Qui nh n cùng v i gia đình c a cô yở ố ơ ớ ủ ấ
và Tôi s ngố Thành Ph Qui nhon ở ố cùng v i gia đình c a tôi” đ ng tớ ủ ộ ừ s ngố không có sự khác bi t v hình th c đ ng t (t c là đ ng t không ph i chia đ phù h p v i ngôi sệ ề ứ ộ ừ ứ ộ ừ ả ể ợ ớ ố trong Ti ng Vi t). Trong khi đó câu đúng trong Ti ng Anh ph i là:ế ệ ế ả “She lives in Qui Nhon city with her family” và “I live in Qui Nhon city with my family”
2.4. Quá trình d y h c gây raạ ọ l iỗ (Teaching – induced errors.)
Thói quen không tích c c trong quá trình d y h c cũng có th là m t trong nh ngự ạ ọ ể ộ ữ nguyên nhân gây ra l i. Th a nh n r ng “th t không d dàng đ xác đ nh các l i ngo i trỗ ừ ậ ằ ậ ễ ể ị ỗ ạ ừ
nh ng thi t b h c k năng, th thu t d y h c mà đữ ế ị ọ ỹ ủ ậ ạ ọ ược áp d ng v i ngụ ớ ườ ọi h c” nói cách khác vi c áp d ng phệ ụ ương pháp h c không phù h p v i h c sinh có nh họ ợ ớ ọ ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế
hi u qu c a quá trình h c ngôn ng ệ ả ủ ọ ữ
* M t s kh o sát trộ ố ả ước khi th c hi n đ tài:ự ệ ề
Ki m tra kĩ năng nói:ể Unit 11(English 8)
Tôi chú ý ki m tra cách dùng đ ng t trong câu gián ti p:ể ộ ừ ế
Trang 9L pớ S h c sinhố ọ
tham gia
S h c sinhố ọ nói đúng
2.3. Mô t phân tích các gi i pháp (ho c bi n pháp, các cách ng d ng, cách làm m i)ả ả ặ ệ ứ ụ ớ
mà tác gi đã th c hi n, đã s d ng nh m làm cho công vi c có tính hi u qu h n.ả ự ệ ử ụ ằ ệ ệ ả ơ
Trong nhi u năm gi ng d y, tôi nh n th y h c sinh trề ả ạ ậ ấ ọ ở ường tôi thường hay m cắ
nh ng l i trong lúc đ c và vi t Ti ng Anh. Qua quá trình h c và rèn luy n c a h c sinh, tôiữ ỗ ọ ế ế ọ ệ ủ ọ chú ý l ng nghe cách h c sinh s d ng t trong lúc đ c và vi t sau đó tôi ch n l c các l iắ ọ ử ụ ừ ọ ế ọ ọ ỗ
mà các em thường hay m c ph i.Tắ ả ương t nh v y tôi ti n hành nhi u l p cũng v iự ư ậ ế ở ề ớ ớ
nh ng câu và c u trúc nh nhau đ tìm ra cách gi i quy t t ng l i m t cách d nh nh t.ữ ấ ư ể ả ế ừ ỗ ộ ễ ớ ấ Sau đây là m t s trộ ố ường h p m c l i c a h c sinh và cách gi i quy t các l i đó:ợ ắ ỗ ủ ọ ả ế ỗ
2.3.1. L i sai th 1: Giúp h c sinh phân bi t cách dùng “as” và “like” ỗ ứ ọ ệ
Ex: What does George do? “He’s a teacher, like me “
Không nói là “as me”
‘George làm ngh gì ?’ ‘Anh y là m t giáo viên nh tôi’ề ấ ộ ư
Ex: Be careful! The floor has been polished. It’s like walking on ice
(Hãy c n th n ! Sàn nhà đã đẩ ậ ược đánh bóng đ y. Nó tr n nh đi trên băng v y.)ấ ơ ư ậ Ex: It‘s raining again. I hate weather like this
( Tr i l i m a n a. Tôi ghét th i ti t nh th này)ờ ạ ư ữ ờ ế ư ế
Ex: “What’s that noise?” “It sounds like a baby crying”
(“Ti ng gì th ? Nghe nh là con nít khóc v y”.)ế ế ư ậ
Ex: What a beautiful house! It’s like a palace
Trang 10* Nh n xét: Like là m t gi i t Vì nó theo sau b i danh t (like a palace/ like your job)ậ ộ ớ ừ ở ừ
đ i t “like me / like this” hay thêm – ing “like walking”. B n cũng có th nói “likeạ ừ ạ ể (something / someone) – ing”
* Cách gi i quy t:ả ế Giáo viên c n gi i thích “like” và “as”ầ ả
“like”: nghĩa là tương t nh , gi ng nh “like” trong nh ng câu trên là ự ư ố ư ữ
m t gi i t Cũng có th nói “like ( somebody/ something) doing something”ộ ớ ừ ể
Ex: What is that noise? It sounds like a baby crying
Đôi khi like = ví d nh , ch ng h n nh :ụ ư ẳ ạ ư
Ex: Some sports, like motor racing, can be dangerous.
Cũng có th s d ng “as”ể ử ụ
Ex: Some sports, as motor racing, can be dangerous
Chúng ta s d ng “as” trử ụ ước ch ng + đ ng t :ủ ữ ộ ừ Ex: I didn’t move anything, I left anything as I found it
They did as they promise
*Cho h c sinh làm m t s câu đ s d ng “as” và “like”ọ ộ ố ể ử ụ
1. Do you think Ann looks ……… her mother?
2. He really gets on my nerves. I can’t stand people ……… him
3. Why did’nt you do it ………. I told you to do it?
4. “Where does Bill work?” “He works in a bank, ……… most of his friends”
5. He never listens. Talking to him is ……… talking to a wall
6. ………… I said yesterday, I’m thinking of going to Canada.
7. Tom’s idea seemed a good one, so we did ……….he suggested