Khái niệm chung về chi phí 4 * Chi phí sản xuất kinh doanh Chi phí sản xuất kinh doanh lμ biểu hiện bằng tiền toμn bộ về hao phí lao động sống, lao động vật hoá vμ các chi phí cần thiết
Trang 11 Biờn soạn: Nguyễn Thị Hằng Nga
2
Nội Dung nghiên cứu
1 Khái niệm chung về chi phí
2 Phân loại CP trong KTQT
3 Báo cáo KQ sản xuất KD theo chức năng chi phí vμ theo số d− đảm phí.
3
1) Chi phí SXKD vμ chi phí SX
2) Phân biệt CP với chi tiêu
3) Các loại chi phí trong DN
1 Khái niệm chung về chi phí
4
*) Chi phí sản xuất kinh doanh
Chi phí sản xuất kinh doanh lμ biểu hiện bằng tiền toμn bộ về hao phí lao động sống, lao động vật hoá
vμ các chi phí cần thiết khác phát sinh trong quá
trình SXKD của doanh nghiệp, trong một thời kỳ nhất
định.
Chi phí sản xuất lμ biểu hiện bằng tiền toμn bộ về hao phí lao động sống, lao động vật hoá vμ các chi phí cần thiết khác mμ doanh nghiệp đã chi ra để tiên hμnh hoạt động sản xuất, chế tạo sản phẩm hay thực hiện lao vụ dịch vụ, trong một thời kỳ nhất định.
Trang 22) Phân biệt chi phí vμ chi tiêu
- Chi tiêu lμ sự chi ra, sự giảm đi thuần tuý của tμi sản DN
không kể các khoản đó dùng vμo việc gì vμ dùng như
thế nμo?
- Chi phí không bμo gồm các khoản chi có đặc điểm:
+ Các khoản chi tiêu lμm giảm tμi sản nμy nhưng lại tăng
Tμi sản khác (dùng tiền mua vật tư, hμng hoá, TSCĐ )
+ Các khoản chi tiêu lμ giảm tμi sản của DN nhưng đồng
thời cũng lμm 1 khoản Nợ phải trả (Dùng tiền trả nợ,
nộp thuế)
6
Thảo luận
ắ1 Khoản chi tiờu mà khụng phải là chi phớ?
ắ1 Khoản chi phớ mà khụng phải là chi tiờu?
7
2- Phân loại CPSXKD trong KTQT
- Đối với nhμ quản trị chi phí lμ mối
quan tâm hμng đầu vì lợi nhuận thu
được chịu ảnh hưởng trực tiếp của
CPKD đã chi ra
- => kiểm soát được các khoản chi phí,
nhận diện vμ phân tích các hoạt động
sinh ra chi phí, để có thể quản lý chi
phí từ đó có những quyết định đúng
đắn trong hoạt động XSKD
8
1) Phân loại CPSX kinh doanh theo mối quan hệ của chi phí với các khoản mục trên Báo cáo tμi chính
Theo cách phân loại nμy chi phí SXKD được chia thμnh:
- Chi phí sản phẩm
- Chi phí thời kỳ
a) Chi phí sản phẩm :
Lμ những chi phí gắn liền với quá trình sản xuất sản phẩm hay quá trình mua hμng hoá để bán
Như vậy chi phí sản phẩm của DNSX gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Chi phí NCTT, chi phí sản xuất chung
Trang 3b) Chi phí thời kỳ:
Lμ các chi phí để hoạt động kinh doanh trong kỳ, các chi
phí nμy không tạo nên giá trị của hμng tồn kho mμ được
tham gia xác định kết quả kinh doanh ngay trong kỳ
chúng phát sinh, chúng có ảnh hưởng đến lợi nhuận vμ nó
được ghi nhận, phản ánh trên báo cáo kết quả kinh doanh
Chi phí thời kỳ bao gồm:
+ Chi phí bán hμng vμ
+ Chi phí quản lý doanh nghiệp
10
Báo cáo KQHĐKD Bảng CĐKT
Chi phí NVLTT Chi phí NCTT
Chi phí SXC
Chi phí Thời
Doanh thu BH
Lãi thuần
Giá vốn hμng bán
Lợi nhuận gộp
Chi phí BH vμ chi phí QLDN
Chi phí SXKD
dở dang
Thμnh phẩm hoμn thμnh
Chi phí sản phẩm
_
= _
Sơ đồ vận động của Chi phí sản phẩm vμ Chi phí thời kỳ
Chi phớ
2) Phân loại CPSXKD theo khả năng quy nạp của chi
phí với các đối tượng kế toán chi phí
Theo cách phân loại nμy CP được chia thμnh
a) Chi phí trực tiếp:
Lμ những chi phí có liên quan trực tiếp đến một đối
tượng chịu chi phí (một loại sản phẩm, một công việc,
một giai đoạn công nghệ, một phân xưởng sản xuất )
b) Chi phí gián tiếp:
Lμ những chi phí có liên quan đến nhiều đối tượng chịu
chi phí, vì vậy phải tiến hμnh phân bổ các chi phí đó
cho các đối tượng bằng phương pháp gián tiếp thông qua
các tiêu chuẩn phân bổ hợp lý
3) Phân loại CPSXKD theo mối quan hệ với quy trình công nghệ SXSP vμ quá trình kinh doanh.
Theo cách phân loại nμy chi phí được chia thμnh
- Chi phí cơ bản (ban đau) : Lμ những chi phí thuộc
các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất đó lμ những chi phí có mối quan hệ trực tiếp với quy trình công nghệ sản xuất chế tạo sản phẩm như chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí chung: lμ những chi phí tổ chức, quản lý vμ
phục vụ sản xuất mang tính chất chung của toμn phân xưởng bộ phận sản xuất
Trang 44) Các cách phân loại CP khác sử dụng trong việc lập kế
hoạch kiểm tra vμ ra quyết định
4.1 Phân loại chi phí theo mối quan hệ giữa chi phí
với mức độ hoạt động
- Toμn bộ chi phí được chia thμnh :
+ Chi phí biến đổi
+ Chi phí cố định,
+ Chi phí hỗn hợp,
14
a) Chi phí biến đổi: (Biến phí) lμ những chi phí
thay đổi tỷ lệ với mức độ hoạt động của Doanh nghiệp
- Mức độ hoạt động có thể lμ số lượng sản phẩm sản xuất; số lượng sản phẩm tiêu thụ; số giờ máy hoạt động; doanh thu bán hμng thực hiện
- Trong một DNSX, biến phí có thể lμ: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí nhiên liệu
- Trong DNTM, biến phí có thể lμ : Giá vốn hμng bán, hoa hồng cho người bán
15
Biến phí tỷ lệ: lμ loại biến phí mμ tổng chi phí quan hệ tỷ lệ
thuận trực tiếp với mức độ hoạt động, còn chi phí của một đơn vị
hoạt động thì không thay đổi Thuộc loại biến phí nμy thường có
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi
phí hoa hồng trả cho đại lý v.v.
Có thể hình dung biến phí tỷ lệ trực tiếp qua hai đồ thị sau ( bp =
a lμ biến phí đơn vị).
Tổng
biên
phi
Biến phí
đơn vị
Mức độ hoạt động
y = ax
Mức độ hoạt động
y = a
16
- Biến phí thay đổi không tỷ lệ trực tiếp
Là loại chi phớ khụng biến động liờn tục so với sự biến động liờn tục của mức độ hoạt động Mức độ hoạt động phải đạt đến một ngưỡng nào đú mới dẫn đến sự biến động về chi phớ
Vớ dụ: chi phớ về thợ bảo trỡ mỏy múc thiết bị Giải thớch?
Trang 5b) Chi phí cố định
- Chi phí cố định lμ những chi phí mμ về tổng số
không thay đổi khi có sự thay đổi về mức độ hoạt
động của đơn vị
- Như vậy, dù doanh nghiệp có hoạt động hay
không thì vẫn tồn tại định phí; ngược lại, khi doanh
nghiệp gia tăng mức độ hoạt động thì định phí trên
một đơn vị hoạt động sẽ giảm dần Điều nμy được
minh hoạ qua các đồ thị sau (trong đó Đp lμ tổng
định phí, đp lμ định phí đơn vị).
18
Mức độ hoạt động (x)
đp = C/ x
phí
đơn vị (đp)
đp = C
Tổng
định phí tuyệt
đối ( đp)
Mức độ hoạt động (x)
- Định phí tuyệt đối: lμ những chi phí mμ xét tổng số thì không
thay đổi khi có sự thay đổi của khối lượng hoạt động, khi đó chi phí cho một đơn vị khối lượng hoạt động thay đổi tỷ lệ nghịch trực tiếp với khối lượng hoạt động.
- Định phí cấp bậc: lμ những chi phí chỉ có tính chất cố
định tương đối, nó chỉ cố định trong một giới hạn mức
độ hoạt động nhất định, sau đó nếu khối lượng hoạt
động tăng lên thì khoản chi phí nμy sẽ tăng lên một mức
mới nμo đó
- Định phí bắt buộc: lμ những định phí không thể thay
đổi một cách nhanh chóng, chúng thường liên quan đến
tμi sản cố định vμ cấu trúc tổ chức của một D/N như chi
phi khấu hao TSCĐ, chi phi bảo hiểm tμi sản, chi phi
lương của ban giám đốc
Những khoản chi phí nμy có đặc điểm
+ Chúng có bản chát lâu dμi
+ Không thể cắt giảm hết trong một thời gian ngắn
20
- Định phí không bắt buộc lμ các định phí có
thể được thay đổi nhanh chóng bằng các quyết
định của các nhμ quản trị doanh nghiệp Định phí không bắt buộc thường liên quan tới kế hoạch ngắn hạn vμ ảnh hưởng đến chi phí của doanh nghiệp hμng năm, có thể cắt bỏ khi cần thiết.
Vớ dụ: chi phớ quảng cỏo, đào tạo, bồi dưỡng cho hoạt động nghiờn cứu
Trang 6c) Chi phí hỗn hợp
Chi phí hỗn hợp lμ loại chi
phí mμ bản thân nó gồm cả
các yếu tố của định phí vμ
biến phí
- ở mức độ hoạt động căn bản
chi phí hỗn hợp thường thể
hiện các đặc điểm của chi phí
cố định
- ở mức độ hoạt động quá
mức căn bản nó thể hiện đặc
điêm của chi phí biến đổi
- Sự pha trộn giữa chúng có
thể theo những tỷ lệ nhật định
Khối lượng
Yếu tố cố
định
Chi phí
Yếu tố biến
đổi
Phương trình tuyến tính dùng
để lượng hoá chi phí hỗn hợp
lμ : Y =A+ bx Trong đó A lμ tổng định phí, b chi phí khả
biên cho 1 đơn vị, x lμ khối lượng hoạt động
22
Ví dụ, ở một công ty thuê một xe ô tô để hoạt
động với giá thuê cố định lμ 40.000.000 đồng/năm
Ngoμi ra, hợp đồng còn quy định mỗi km hoạt
động phải trả thêm 1.000đ/km
Nếu trong năm mμ công ty sử dụng 10.000 km Thì tổng chi phí thuê sẽ lμ:
Y = A + bx hay Tổng CP = 40.000 + 1.000X = 40.000.000 + 1.000 x 10.000 = 50.000.000đ
23
- Để phục vụ cho việc lập kế hoạch, kiểm soát vμ chủ động
điều tiết chi phí hỗn hợp, các nhμ quản trị DN cần phải
phân tích chi phí hỗn hợp thμnh các yếu tố định phí vμ biến
phí
- Có nhiều phương pháp để phân tích chi phí hỗn hợp như :
+ Phương pháp đồ thị phân tán
+ Phương pháp bình phương bé nhất,
+ Phương pháp cực đại, cực tiểu
Sau đây lμ nội dung phương pháp cực đại, cực tiểu
-phương pháp đơn giản vμ được áp dụng phổ biến
24
- Phương pháp cực đại, cực tiểu còn được gọi lμ phương pháp chênh lệch,
- Theo phương pháp nμy phải xác định số liệu chi phí ở cả 2 mức độ hoạt động cao nhất vμ mức thấp nhất, chênh lệch chi phí của hai cực được chia cho chênh lệch mức độ hoạt động của 2 cực đó để xác định biến phí đơn vị, căn cứ vμo đó ta xác định yếu tố định phí Sau
đó thiết lập phương trình của chi phí hỗn hợp
Ví dụ: Giả sử tại 1 DN
A có tμi liệu chi phí bảo trì máy móc thiết
bị trong năn n như sau
Tháng Giờ công lao
động
Chi phí (1000 đ)
1 2
3
4 5
6
7
5.500 7.000
5.000
6.500 7.500
8.000
6.000
14.900 17.000
14.000
16.400 19.200
20.000
16.500
Trang 7Quan sát ta thấy giờ công lao động trực tiếp tăng thì chi phí bảo
trì tăng như vậy có yếu tố biến phia trong chi phí bảo trì Để tách
yếu tố biến phí ra khỏi yếu tố định phí ta sử dụng phương pháp
cực đại cực tiểu
Giờ công lao động Chi phí bảo trì
Mức cao nhất
Mức thấp nhất
Số chênh lệch
Chênh lệch chi phí Chênh lệch mức hoạt động
=
= Chi phí khả biên đơn vị =
Định phí hoạt động = Tổng chi phí – Chi phí biến đổi
Mức cao nhất :
Mức thấp nhất :
Phửụng phaựp ủoà thũ phaõn taựn
+ Khaựi nieọm + Trỡnh tửù tieỏn haứnh
9 Theồ hieọn taỏt caỷ caực ủieồm khaỷo saựt leõn ủoà thũ
9 Keỷ ủửụứng hoài quy
9 Xaực ủũnh toồng chi phớ baỏt bieỏn
9 Xaực ủũnh chi phớ khaỷ bieỏn ủụn vũ
9 Xaõy dửùng phửụng trỡnh dửù ủoaựn chi phớ
27
Phửụng phaựp ủoà thũ phaõn taựn
Chi phớ
2900
230
1200 giụứ Soỏ giụứ lao ủoọng
ẹửụứng h oài qui
28
Phửụng phaựp bỡnh phửụng beự nhaỏt
+ Khaựi nieọm + Heọ phửụng trỡnh bỡnh phửụng beự nhaỏt
Giaỷi heọ phửụng trỡnh naứy seừ xaực ủũnh ủửụùc ủửụùc a vaứ b tửứ ủoự xaõy dửùng phửụng trỡnh trỡnh dửù ủoaựn chi phớ: y = ax + b
Trang 8Thaựng Soỏ giụứ lủtt (1.000 g) CP Baỷo trỡ (1.000 ủ) XY X²
30
Phửụng phaựp bỡnh phửụng beự nhaỏt
Heọ phửụng trỡnh bỡnh phửụng beự nhaỏt (1)
(2) Giaỷi heọ phửụng trỡnh naứy xaực ủũnh ủửụùc:
a =
b = Phửụng trỡnh dửù ủoaựn chi phớ baỷo trỡ maựy
y =
31
4.2 Một số tiêu chí phân loại khác về chi phí
a)Phân loại chi phí theo thẩm quyền ra quyết định
Theo cách phân loại nμy, nếu gắn quyền kiểm soát chi
phí với một cấp quản lý nμo đó thì phân biệt chi phí
thμnh hai loại, đó lμ Chi phí kiểm soát được vμ Chi
phí không kiểm soát được
- Chi phí kiểm soát được lμ những chi phí mμ các nhμ
quản trị ở một cấp quản lý nμo đó xác định được
lượng phát sinh của nó, có thẩm quyền quyết định về
sự phát sinh chi phí đó, cấp quản lý đó kiểm soát được
những chi phí nμy
- Chi phí không kiểm soát được lμ những chi phí nằm
ngoμi khả năng thẩm quyền quyết định của cấp đó
32
b)Các loại chi phí được sử dụng trong quá trình ra quyết định (lựa chọn các phương án)
ắ Chi phí chênh lệch : lμ những khoản chi phí có ở phương
án sản xuất kinh doanh nμy nhưng không có hoặc chỉ có một phần ở phương án sản xuất kinh doanh khác Chi phí chệnh lệch lμ một trong những căn cứ quan trọng để lựa chọn phương án kinh doanh tối ưu
ắChi phí cơ hội : lμ lợi ích bị mất đi do chọn phương án kinh doanh nμy thay vì chọn phương án kinh doanh khác
ắChi phí chìm : lμ những chi phí đã bỏ ra trong quá khứ,
nó không có gì thay đổi cho dù phần phần tμi sản đại diện cho chi phí nμy được sử dụng như thế nμo khoạc không sử dụng Chi phí chìm có trong tất cả các phương
án sản xuất kinh doanh được đưa ra xem xét, lựa chọn
Trang 9Chi phí cơ hội
Là lợi ớch sẽ bị mất đi do
chọn phương ỏn kinh doanh này
thay vỡ chọn phương ỏn kinh doanh khỏc
Cú sự khỏc biệt giữa cỏc phương ỏn
Tỡnh huống 1:
ắSau khi học xong đại học, một sinh viên có
sự lựa chọn tham gia khoá học cao học 1 năm ở nước ngoμi với chi phí 8.000$, hoặc anh ta từ bỏ việc đi học bằng việc đi lμm ngay với vị trớ là một nhμ quản lý cú lương khởi điểm 15.000$ một năm.
? Chi phớ cơ hội của việc lựa chọn phương ỏn đi học
Chi phí chìm:
Là những chi phớ đó chi ra, cho dự nhà
quản trị quyết định lựa chọn phương ỏn nào
thỡ khoản chi phớ đú vẫn tồn tại.
Khụng liờn quan đến tương lai!
Tiếp tục
Tỡnh huống 2:
z Bạn mua 1 vé xem phim giá 2$ Tuy nhiên
đến ngày đi xem phim bạn đã đánh mất vé
Khi đú, trong túi bạn còn 2$ để bạn có thể mua 1 cái vé khác Nhưng bạn quyết định quay về nhμ xem ti vi bởi vỡ bạn nghĩ rằng
bộ phim chỉ đáng xem với giá 2$, không
đáng với giá 4$.
Đỳng hay sai?
Trang 10Giải thích:
38
3 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
1 Khái niệm
2 Báo cáo kết quả kinh doanh theo kế toán tài chính
Doanh số (-) Giá vốn hàng bán (=) Lãi gộp
(-) Chi phí bán hàng và quản lý (=) Lãi thuần
39
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
3 Báo cáo kết quả kinh doanh theo
theo kế toán quản trị
Doanh số
(-) Chi phí khả biến
(=) Số dư đảm phí
(-) Chi phí bất biến
(=) Lãi thuần
40
VÍ DỤ
Tại một công ty kinh doanh sản phẩm A có tài liệu liên quan đến sản phẩm này:
Chi phí bao bì cho 1 sản phẩm: 1.000 đ Tiền thuê cửa hàng 1 tháng: 3.000.000 đ Tiền lương, điện… 1 tháng: 7.500.000 đ Trong tháng công ty bán được 1.000 sp
Trang 11BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THEO KTTC
Doanh số (1.000 sp x 70.000) 70.000.000
(-) Giá vốn hàng bán
42
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THEO KTQT
Doanh số (1.000 sp x 70.000) 70.000.000 (-) CPKB
Gía vốn hàng bán (1.000 sp X 55.000) 55.000.000 Bao bì đóng gói
(1.000 sp x 1.000 ) 1.000.000 56.000.000
(-) Chi phí bất biến Thuê cửa hàng 3.000.000