1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo trình Thực hành phân tích cơ sở (hệ Cao đẳng và Trung cấp): Phần 1

16 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Thực Hành Phân Tích Cơ Sở (Hệ Cao Đẳng và Trung Cấp)
Tác giả Nguyễn Thạc Cót, Tư ứ Vọng Nghi, Đào Hữu Vinh, Lâm Ngọc Thụ, Nguyễn Tinh Dung, Lờ Xuân Mai, Nguyễn Thị Bạch Tuyết, Hoàng Minh Châu, Tư ứ Vọng Nghi, Herbert A. Laitinen
Trường học Trường Cao Đẳng Cơng Nghiệp 4
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2004
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 113,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm lại thí nghiệm và thay NH4OH bằng dung dịch KCN 0,1N  quan sát hiện tư ợng so sánh lư ợng tủa có trong hai ống.. Làm lại thí nghiệm và thay NH4OH bằng dung dịch Na2S2O3 0,1N  quan

Trang 1

GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH

PHÂN TÍCH CƠ SỞ HỆ CAO ĐẲNG VÀ TRUNG CẤP

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP 4

KHOA HOÁ

Thành phố Hồ Chí Minh, 9 – 2004

Trang 2

MỤC LỤC Nội dung Trang

Mục lục - 1

Môn học: Thư ïc hành cơ sở lý thuyết Hoá phân tích - 2

Chương I: Định tính Cation -4

Bài 1: Định tính Cation nhóm I: Ag+, Pb2+ - 4

Bài 2: Định tính Cation nhóm II: Ca2+, Ba2+, Sr2+ - 8

Bài 3: Định tính Cation nhóm III: Al3+, Cr3+, Zn2+ - 12

Chương II: Phân tích định lượng - 16

Bài 4: Định lư ợng thể tích chuẩn độ Acid mạnh – Baz mạnh - 16

Bài 5: Định lư ợng thể tích chuẩn độ Acid mạnh – Baz yếu và Acid yếu - Baz mạnh - 19

Bài 6: Định lư ợng thể tích chuẩn độ Acid – Baz định lư ợng muối - 21

Bài 7: Định lư ợng thể tích chuẩn độ oxy hoá khư û- định lư ợng Fe2+ và Ca2+ - 23

Bài 8: định lư ợng thể tích chuẩn độ oxy hoá khư û- định lư ợng vitamin C, SO32- - 25

Bài 9: Định lư ợng thể tích chuẩn độ tạo phư ùc - định lư ợng Al3+ và Fe3+ - 27

Bài 10: Định lư ợng thể tích chuẩn độ tạo phư ùc - định lư ợng Ba2+ và SO42 - 30

Bài 11: Định lư ợng khối lư ợng - định lư ợng ion Fe3+ - 32

Bài 12: Định lư ợng khối lư ợng - định lư ợng ion Mg2+ - 33

Trang 3

Khoa Hoá Giáo trình thực hành Hoá phân tích cơ sở

MÔN HỌC: THỰC HÀNH CƠ SỞ LÝ THUYẾT

HOÁ PHÂN TÍCH

1 Mã môn học: 054HO220

2 Số đơn vị học trình: 2

3 Trình độ thuộc khối kiến thức: Khối cơ sở ngành.

4 Phân bố thời gian: thư ïc hành 60 tiết, mỗi bài 5 tiết (12bài)

5 Điều kiện tiên quyết: học xong cơ sở lý thuyết hóa phân tích

6 Mô tả vắn tắt nội dung môn học: Trang bị cho sinh viên các kỹ năng thư ïc hành

thư ïc hành phân tích định tính như : cách xác định định tính các cation nhóm 1, 2,

3, đồng thời cả kỹ năng thư ïc hành định lư ợng như : các phư ơng pháp xác định hàm lư ợng các ion bằng kỹ thuật phân tích trọng lư ợng hay thể tích

7 Nhiệm vụ của sinh viên: Tham dư ï học và thảo luận đầy đủ Nắm vư õng kiến thư ùc

đã học

8 Tài liệu học tập: Giáo trình lý thuyết, giáo trình thư ïc hành, các sách tham khảo.

9 Tài liệu tham khảo:

[1] Nguyễn Thạc Cát, Tư ø Vọng Nghi, Đào Hư õu Vinh, Cơ sở lý thuyết Hóa học Phân tích, xuất bản lần 2, Hà Nội - 1985

[2] Lâm Ngọc Thụ, Cơ sở lý thuyết hóa học Phân tích, Huế 3.2002

[3] Nguyễn Tinh Dung, Hóa học phân tích, phần I Lý thuyết cơ sở, NXB Giáo Dục - 1991

[4] Lê Xuân Mai, Nguyễn thị Bạch Tuyết, Giáo trình phân tích định lư ợng, NXB Đại học Quốc gia Tp HCM - 2000

[5] Hoàng Minh Châu, Cơ sở hóa học phân tích, NXB Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội - 2002

[6] Tư ø Vọng Nghi, Hóa học Phân tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội - 2000 [7] Herbert A.Laitinen, Chemical analysis, LonDon - 1960

10 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:

- Nắm đư ợc cơ bản nội dung môn học

- Cótính chủ động và thái độ nghiêm túc trong học tập

- Kiểm tra thao tác thư ïc hành trong các buổi học

11 Thang điểm thi: 10/10

Trang 4

12 Mục tiêu của môn học: Học sinh, sinh viên sẽ vận dụng các kiến thư ùc đã đư ợc

trang bị trong môn Lý thuyết cơ sở hoá phân tích để thư ïc hành phân tích mẫu tìm ion và định lư ợng chúng

13 Nội dung chi tiết của chương trình:

Nội dung Số tiết Thư ïc hành Chư ơng 1: Phân tích định tính 15 15

Chư ơng 2: Phân tích định lư ợng 45 45

Trang 5

Khoa Hoá Giáo trình thực hành Hoá phân tích cơ sở

CHƯƠNG I: ĐỊNH TÍNH CATION BÀI 1: ĐỊNH TÍNH CATION NHÓM 1: Ag+, Pb2+

I CHUẨN BỊ:

1 Dụng cụ:

 6 Ống nghiệm trung

 1 Kẹp ống nghiệm

 1 Đèn cồn

 1 Pipet 5ml

 1 Pipet 10ml

 1 Cân phân tích

 3 Ống nhỏ giọt

2 Hóa chất:

 HNO36N

 HCl 6N

 NH4OH 2N

 NaOH 2N

 CH3COOH 2N

 K2CrO4 5%

 KCN 0,1N

 KI 0,1N

 HCl 2N

 Lá Cu

 KBr 0,1N

 Na2S2O3 0,1N

 NaHPO4 0,1N

 K4[Fe(CN)6] 0,1N

 KSCN 0,1N

 NaOH 5N

 HCl 0,1N

 Na2SO4 0,1N

 (NH4)2MoO4 0,1N

II ĐỊNH TÍNH Ag + : (dung dịch đầu pha tư ø dung dịch AgNO3 0,1N)

1 Thí nghiệm 1:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu + 3 giọt HCl 6N  xuất hiện kết tủa trắng Ly tâm để lấy tủa Thêm tư øng giọt NH4OH 2N vào tủa trắng  tủa hoá đen Thêm tiếp tư øng giọt HNO3 6N vào tủa đen tủa trắng xuất hiện trở lại

Câu hỏi:

a Hãy viết các phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

b Có thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl có đư ợc không? Giải thích?

2 Thí nghiệm 2:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu + tư øng giọt NaOH 2N hoặc CH3COOH 2N (tùy theo môi trư ờng của dung dịch đầu) để chỉnh về pH = 7

Thêm 5 giọt dung dịch K2CrO4 5% xuất hiện tủa màu đỏ Gạn lấy kết tủa sau đó thêm tư øng giọt NaOH 2N Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi:

Trang 6

a Tại sao phải chỉnh pH của dung dịch mẫu ở pH = 7?

b Viết các phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

3 Thí nhiệm 3:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiệm trung + 2giọt KI 0,1N  xuất hiện tủa màu vàng

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiệm khác + 2giọt KBr 0,1N  xuất hiện tủa màu vàng nhạt

Gạn lấy kết tủa ở hai ống nghiệm trên, nhỏ vào cả 2 ống chư ùa kết tủa 5 giọt

NH4OH 2N so sánh lư ợng tủa có trong hai ống

Làm lại thí nghiệm và thay NH4OH bằng dung dịch KCN 0,1N  quan sát hiện

tư ợng so sánh lư ợng tủa có trong hai ống

Làm lại thí nghiệm và thay NH4OH bằng dung dịch Na2S2O3 0,1N  quan sát hiện tư ợng so sánh lư ợng tủa có trong hai ống

Câu hỏi:

a Viết các phư ơng trình phản ư ùng xảy ra trong các thí nghiệm?

b Giải thích sư ï thay đổi lư ợng tủa có trong hai ống nghiệm ư ùng với tư øng dung dịch làm thuốc thư û

4 Thí nghiệm 4:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiện trung Thêm tư øng giọt NaOH 2N 

xuất hiện tủa trắng, sau chuyển sang màu nâu đen Gạn lấy kết tủa + thêm tư øng giọt

NH4OH 2N  tủa bị tan Làm lại thí nghiệm, như ng thay NH4OH bằng HNO36N Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi: Viết các phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

5 Thí nghiệm 5:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiệm trung + cho tư øng giọt Na2HPO4

0,1N xuất hiện tủa màu vàng Gạn lấy kết tủa + tư øng giọt NH4OH 2N Quan sát hiện

tư ợng

Câu hỏi: Viết các phư ơng trình phản ư ùng?

6 Thí nghiệm 6:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiện trung + cho tư øng giọt K4[Fe(CN)6] 0,1N xuất hiện tủa màu trắng Gạn kết tủa + 5 giọt NH4OH 2N đun sôi Quan sát hiện

tư ợng

Câu hỏi: Viết các phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

7 Thí nghiệm 7:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu + 2giọt KSCN 0,1N  xuất hiện tủa màu trắng Tiếp tục cho tư øng giọt KSCN đến dư Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi: Viết các phản ư ùng xảy ra?

III ĐỊNH TÍNH Pb 2+ : (dung dịch mẫu pha tư ø dung dịch Pb(CH3COO)2 0,1N)

Trang 7

Khoa Hoá Giáo trình thực hành Hoá phân tích cơ sở

1 Thí nghiệm 1:

Lấy 2 giọt dung dịch đầu + 23 giọt NaOH 2N  xuất hiện tủa màu trắng Gạn kết tủa + tư øng giọt NaOH 2N đến dư Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

2 Thí nghiệm 2:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu + 5 giọt dung dịch CH3COOH 2N + 5 giọt dung dịch

K2CrO4 5% xuất hiện tủa vàng Tiếp tục thêm 5 giọt NaOH 2N + đun nóng Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

b Nêu tác dụng của CH3COOH trong phản ư ùng?

3 Thí nghiệm 3:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu + 5 giọt dung dịch HCl 0,1N xuất hiện tủa trắng Tiếp tục cho thêm 5 giọt H2O + đun nóng Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

b Có thể thay dung dịch HCl 0,1N bằng dung dịch HCl 36% thì có thay đổi gì không? Giải thích

c Có thể dung dịch HCl bằng dung dịch gì mà không làm thay đổi tủa trắng tạo ra?

4 Thí nghiệm 4:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu + 2 giọt dung dịch KI 0,1N  xuất hiện tủa vàng óng ánh Tiếp tục cho thêm lư ợng dư thuốc thư û Quan sát hiện tư ợng

Làm lại thí nghiệm như ng thay không cho dư thuốc thư û mà đun sôi dung dịch Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra? Giải thích?

5 Thí nghiệm 5:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu + 3giọt Na2SO4 0,1N xuất hiện tủa trắng Gạn lấy kết tủa + 5 giọt H2SO4đđ Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng?

b Có thể thay H2SO4đđ bằng chất gì để hiện tư ợng vẫn không thay đổi? Giải thích?

6 Thí nghiệm 6:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiệm trung + 2 giọt (NH4)2MoO4 0,1N

xuất hiện tủa màu trắng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng và giải thích hiện tư ợng?

Trang 8

IV ĐỊNH TÍNH HỆ THỐNG HỖN HỢP:

Dung dịch đầu là hỗn hợp gồm: Ag+và Pb2+ đư ợc pha với nồng độ 0,1 1N

Lấy 10 giọt dung dịch đầu + tư øng giọt dung dịch HCl 6N đến khi ngư øng kết tủa, ly tâm thật kỹ, thu đư ợc dung dịch lọc (L1) và kết tủa (T1) Rư ûa T1 bằng nư ớc cất và nhập

nư ớc rư ûa vào (L1) để tìm các cation nhóm khác Chia (T1) thành 2 phần:

Phần 1: (T1) + 2ml nư ớc cất, đun cách thuỷ khoảng 5 phút, để hơi nguội, ly tâm

ngay và nhanh chóng gạn phần dịch lọc qua ống nghiệm khác, cho vào ống nghiệm này 5 giọt dung dịch KI 2N hoặc dung dịch K2CrO4 5%, thấy có kết tủa vàng, chư ùng tỏ có ion Pb2+.

Phần 2: (T1) + 5 giọt NH3 2N  tủa tan thành dung dịch (D1.2) Thêm tư øng giọt

HNO3 2N vào (D1.2), thấy có kết tủa trắng xuất hiện, chư ùng tỏ có cation

Ag+

Câu hỏi:

a Lập sơ đồ phân tích hệ thống Cation nhóm 1 Giải thích vai trò của các chất đã đư ợc sư û dụng trong sơ đồ?

b Viết phư ơng trình các phản ư ùng minh họa?

Trang 9

Khoa Hoá Giáo trình thực hành Phân tích cơ sở

BÀI 2: ĐỊNH TÍNH CATION NHÓM II: Ca2+, Ba2+, Sr2+

I CHUẨN BỊ

1 Dụng cụ :

 6 Ống nghiệm trung

 1 Kẹp ống nghiệm

 1 Đèn cồn

 3 Ống nhỏ giọt

 1 Pipet 5ml

 1 Pipet 10ml

 1 Cân phân tích

2 Hóa chất:

 CH3COOH 2N

 K2CrO4 5%

 Na2HPO4 0,1N

 K4[Fe(CN)6] bão hòa

 HCl 2N

 CaSO4 bão hòa

 (NH4)2C2O4 0,1N

 H2SO4 2N

 Rư ợu etylic

 (NH4)2CO3 0,1N

 DD pH = 9 (pha tư ø NH4Cl + NH3)

 CH3COONa 2N

II ĐỊNH TÍNH Ca 2+ :

1 Thí nghiệm 1:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu + 5giọt dung dịch CH3COOH 2N (dùng giấy pH để điều chỉnh pH của dung dịch < 7) + 5 giọt dung dịch (NH4)2C2O4 0,1N + đun nóng Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng giải thích hiện tư ợng? Nêu vai trò của

CH3COOH và việc phải đun nóng trong phản ư ùng?

b Nếu thay CH3COOH bằng dung dịch NH3 0,05N thì có thay đổi gì không?

2 Thí nghiệm 2:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu + 5 giọt H2SO42N + 2 giọt rư ợu etylic Quan sát hiện

tư ợng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng và giải thích vai trò của C2H5OH trong phản

ư ùng?

3 Thí nhiệm 3:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu + 5 giọt (NH4)2CO3 0,1N  xuất hiện tủa màu trắng Gạn lấy kết tủa + tư øng giọt HCl 2N Quan sát hiện tư ợng

Trang 10

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng?

b Có thể thay HCl bằng H2SO4 có đư ợc không?

4 Thí nhiệm 4:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu + 5 giọt dung dịch đệm pH = 9 (pha tư ø NH4Cl + NH3) Đun nóng + 3 giọt K4[Fe(CN)6] bão hòa mới pha Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng

b Tại sao lại sư û dụng dung dịch đệm pH = 9?

5 Thí nhiệm 5:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu + 2giọt NaOH 0,1N (cho vào thật nhẹ nhàng tránh gây kết tủa) + Thêm 1 giọt thuốc thư û Murexit 1% xuất hiện dung dịch màu tím hoa cà

Câu hỏi: Giải thích hiện tư ợng? Nêu vai trò của NaOH trong phản ư ùng?

III ĐỊNH TÍNH Ba 2+ : (mẫu đư ợc pha tư ø dung dịch BaCl2 0,1N)

1 Thí nghiệm 1:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu + 5 giọt dung dịch H2SO4 2N  xuất hiện tủa trắng Thêm 1 giọt HCl đđ + 3 giọt HNO3 đđ Quan sát kết tủa

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng?

b Có thể thay dung dịch H2SO4 bằng chất khác đư ợc không? Cho ví dụ

2 Thí nghiệm 2:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu + 5 giọt dung dịch CH3COOH 2N + Thêm 5 giọt dung dịch K2CrO4 5% + đun nhẹ xuất hiện tủa màu vàng

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng? Và nêu vai trò của CH3COOH trong phản ư ùng?

b Ion Sr2+, Ca2+ có gây cản trở cho phản ư ùng này không?

3 Thí nghiệm 3:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiệm trung + cho thêm 3 giọt dung dịch (NH4)2CO3 0,1N xuất hiện tủa màu trắng Gạn lấy kết tủa + tư øng giọt HCl 2N Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng?

4 Thí nghiệm 4:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiệm + thêm 3 giọt dung dịch (NH4)2C2O4 0,1N xuất hiện tủa trắng Gạn lấy kết tủa + 3 giọt HCl 2N Quan sát hiện

tư ợng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng để giải thích?

Trang 11

Khoa Hoá Giáo trình thực hành Phân tích cơ sở

5 Thí nghiệm 5:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiệm + thêm 3 giọt dung dịch Na2HPO4

0,1N xuất hiện tủa trắng Gạn lấy kết tủa + 3 giọt HCl 2N Quan sát hiện tư ợng Lặp lại thí nghiệm trên như ng thay HCl bằng dung dịch CH3COOH 2N Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng đã xảy ra?

b Các ion Sr2+, Ca2+ có gây ảnh hư ởng cho phản ư ùng này hay không?

IV ĐỊNH TÍNH Sr 2+ : (dung dịch mẫu pha tư ø dung dịch SrCl2 0,1N)

1 Thí nghiệm 1:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu cho vào ống nghiệm + thêm 5 giọt dung dịch H2SO42N

 xuất hiện tủa trắng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

2 Thí nghiệm 2:

Lấy 5 giọt dung dịch đầu + 5 giọt dung dịch CH3COONa + thêm 5 giọt dung dịch

K2CrO4 5%, đun nhẹ xuất hiện tủa trắng Gạn lấy kết tủa + 5 giọt CH3COOH 2N Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi:

a Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

b Trong thí nghiệm này, sinh viên có kết luận gì về sư ï khác biệt giư õa Sr2+,

Ba2+?

3 Thí nghiệm 3:

Lấy 5 giọt dung dịch mẫu cho vào ống nghiệm + 5 giọt (NH4)2CO3 0,1N + đun nóng xuất hiện tủa trắng Gạn lấy kết tủa + HCl 2N Quan sát hiện tư ợng

Lặp lại thí nghiệm như ng thay HCl bằng CH3COOH 2N Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

4 Thí nghiệm 4:

Lấy vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch nư ớc thạch cao (dd CaSO4 bão hòa) + thêm

tư øng giọt dung dịch mẫu Để yên một thời gian Quan sát hiện tư ợng

Câu hỏi: Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra?

V ĐỊNH TÍNH HỆ THỐNG HỖN HỢP:

1 Định tính hỗn hợp nhóm 2 cation:

Dung dịch đầu là hỗn hợp Ca2+, Ba2+, Sr2+ đư ợc pha với nồng độ 0,1N - 1N Lấy 5giọt dung dịch đầu vào ống nghiệm + 5 giọt dung dịch CH3COOH, đun nhẹ, thêm tư øng giọt K2CrO4 10%  kết tủa vàng (BaCrO4, vì tích số tan của SrCrO4, CaCrO4, BaCrO4 lần lư ợt là: 4,44; 3,15; 9,93) chư ùng tỏ có Ba2+ Li tâm lấy dung dịch chia làm

2 phần:

Trang 12

Phần 1: + 5giọt dung dịch (NH4)2SO4 bão hoà Đun cách thủy 7 – 8 phút  xuất

hiện tủa trắng của SrSO4 Li tâm bỏ kết tủa thêm vào dung dịch 5 giọt (NH4)2C2O4 0,5M thì có kết tủa trắng CaC2O4 không tan trong CH3COOH

 chư ùng tỏ có Ca2+

Phần 2: + 5giọt CaSO4 bão hoà kết tủa trắng xuất hiện  chư ùng tỏ có Sr2+

2 Định tính hỗn hợp 2 nhóm cation 1 và 2:

Dùng dung dịch đầu là hỗn hợp các ion Ag+; Pb2+; Ca2+; Ba2+; Sr2+ đư ợc pha với nồng độ tư ø 0,1N  1N Lấy 10 giọt dung dịch đầu + tư øng giọt dung dịch HCl 6N đến khi ngư øng kết tủa, ly tâm thật kỹ, thu đư ợc dung dịch lọc (L1) và kết tủa (T1)

Phần tủa (T1) đư ợc xư û lý để phát hiện các cation nhóm 1

Phần dung dịch lọc (L1) đư ợc xư û lý để phát hiện cation nhóm 2

 Phần tủa (T1): đư ợc chia thành 2 phần:

Phần 1: (T1) + 2ml nư ớc cất, đun cách thuỷ khoảng 5 phút, để hơi nguội, ly tâm

ngay và nhanh chóng gạn phần dịch lọc qua ống nghiệm khác, cho vào ống nghiệm này 5giọt dung dịch KI 2N hoặc dung dịch K2CrO4 5%, thấy có kết tủa vàng, chư ùng tỏ có ion Pb2+

Phần 2: (T1) + 5giọt NH3 2N  tủa tan thành dung dịch (D1.2) Thêm tư øng giọt

HNO3 2N vào (D1.2), thấy có kết tủa trắng xuất hiện, chư ùng tỏ có cation

Ag+

 Phần dung dịch lọc (L1):

Thêm 3 giọt rư ợu etylic + tư øng giọt H2SO4 6N cho đến khi tủa đư ợc tạo ra hoàn toàn (thì thêm 1 giọt H2SO4 nư õa) Li tâm, thu đư ợc tủa, gạn cẩn thận (đư øng để mất tủa) Cho 7 – 8 giọt Na2CO3 bão hòa vào tủa (T2) để chuyển thành tủa cacbonat (khi cho Na2CO3 bão hòa vào nhớ lấy đũa thuỷ tinh khuấy cho tủa tan ra, đem li tâm Cư ù như vậy làm ít nhất 3 lần (nhớ gạn tủa cẩn thận) Cuối cùng hoà tan tủa trong CH3COOH 2N (thêm tư øng giọt dung dịch acid để tủa phải tan hết) Đun sôi dung dịch rồi thêm 2 – 3 giọt K2Cr2O7 10% (1N) cho đến khi dung dịch có kết tủa vàng  chư ùng tỏ cóù Ba2+ (Ghi chú: Nếu có lẫn Pb2+ thì cũng có tủa PbCrO4 vàng Như ng tủa này sẽ tan trong NaOH 2N)

Li tâm bỏ hết tủa BaCrO4, giư õ lấy dung dịch lọc (có màu hồng da cam) + 5 giọt dung dịch (NH4)2SO4 bão hoà Đun cách thủy 7 – 8 phút, tủa xuất hiện chư ùng tỏ có Sr2+

Li tâm bỏ kết tủa thêm vào dung dịch 5 giọt (NH4)2CrO40,5M thì có kết tủa trắng không tan trong CH3COOH chư ùng tỏ có Ca2+

Câu hỏi:

a Lập sơ đồ phân tích hệ thống Cation nhóm 2 Giải thích vai trò của các chất đã đư ợc sư û dụng trong sơ đồ Viết phư ơng trình các phản ư ùng minh họa

b Lập sơ đồ phân tích hệ thống hỗn hợp Cation nhóm 1 và 2 Giải thích vai trò của các chất đã đư ợc sư û dụng trong sơ đồ Viết phư ơng trình các phản ư ùng minh họa

Ngày đăng: 12/09/2023, 04:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w