NỘI DUNG CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN SÀN VÀ THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH Sàn là một kết cấu chịu lực trực tiếp của tải trọng sử dụng tác dụng lên công trình, sau đó tải này sẽ truyền lên dầm, rồi từ
Trang 1
Trang 2
1.1 QUAN NIỆM TÍNH: Error! Bookmark not defined
1.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện 3
1.1.1.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn: 3
1.1.1.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm: 3
1.1.1.3 Xác định liên kết chung quanh ô bản: 4
1.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN: 7
1.3 XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC: 7
1.4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP: 9
1.4.1 Vật liệu sử dụng cho tính toán sàn: 9
1.4.2 Ta tính thép sàn theo các trình tự dưới đây: 9
1.5 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN: 14
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC 15
2.1 QUAN NIỆM TÍNH VÀ SƠ ĐỒ TÍNH CHO DẦM DỌC: 15
2.2 TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B: 15
2.2.1 Xác định tải trọng: 16
2.2.2 Tổ hợp tải trọng, biểu đồ nội lực: 17
2.2.3 Xác định nội lực: 19
2.2.4 Tính cốt thép: 19
2.3 KIỂM TRA VÕNG DẦM Error! Bookmark not defined.
Trang 4NỘI DUNG
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN SÀN VÀ THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH
Sàn là một kết cấu chịu lực trực tiếp của tải trọng sử dụng tác dụng lên công trình, sau đó tải này sẽ truyền lên dầm, rồi từ dầm truyền lên cột và cột truyền xuống móng
Sàn bê tông cốt thép đổ toàn khối được dùng rất rộng rãi trong ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp Nó có những ưu điểm quan trọng như: bền vững,
có độ cứng lớn, có khả năng chống cháy tốt, chống thấm tương đối tốt, thỏa mãn các yêu cầu thẩm mỹ, vệ sinh và điều kiện kinh tế Tuy nhiên, khả năng cách âm còn hạn chế
Dựa vào mặt bằng kiến trúc, các kích thước và chức năng của các ô sàn, ta phân chia mặt bằng sàn thành 09 loại ô sàn được thể hiện dưới bảng sau:
Trang 5Ta lập bảng xét phương chịu lực của các ô bản như sau:
Bảng 2 Điều kiện làm việc của các ô bản:
Tên ô bản Số ô bản
Kích thước (mm) Tỷ số
L2/L1 Loại ô bản
Trang 6S5 1 3500 6000 1.71 Chịu lực hai phương
1.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện:
1.1.2.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn:
Theo “TCVN 5574 - 2018 – Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép” thì:
Tên ô bản
1.1.2.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm:
Trang 7Kết quả tính toán được lập thành bảng sau:
Bảng 4 Bảng chọn sơ bộ tiết diện dầm:
vị trí sàn
Loại dầm
Đoạn trục
Nhịp dầm (mm)
Kết quả tính h (mm)
Chọn
h (mm)
Kết quả tính
b (mm)
Tiết diện chọn bxh (mm)
Lầu
dầm khung
dọc
6000 333.3÷428.5 400 133.3÷266.6 150 x 400
4500 250÷321.4 300 100÷200 150 x 300
1.1.1.1 Xác định liên kết chung quanh ô bản:
Bản sàn được thiết kế đổ bê tông toàn khối, dựa vào độ cứng của sàn và dầm sàn để xét chọn liên kết
b
h 3
b
h 3
Dựa theo “TCVN 5574 - 2018: Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép”
Trang 81.1.2 Sàn:
1.1.2.1 Tĩnh tải:
Tĩnh tải tác dụng lên bản sàn gồm có: trọng lượng bản thân sàn, trọng
Trọng lượng bản thân sàn là tải trọng phân bố đều của các lớp cấu tạo bản sàn, được tính theo công thức:
Trang 9- n: Hệ số độ tin cậy đối với tải trọng phân bố đều xác định
Trang 10Tĩnh tải (kN/m2)
Hoạt tải (kN/m2)
Ta tính theo bản sàn liên tục, nội lực được xác định theo sơ đồ đàn hồi
Bản chịu lực hai phương:
Các ô bản S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7 tính theo ô bản liên tục chịu lực hai phương (bản thuộc loại ô số 9) Theo mỗi phương cắt 1 dải có bề rộng b = 1m
để tính
Mômen dương ở nhịp:
Mômen âm ở gối:
Trong đó:
Trang 11Kết quả tính toán moment được lập thành bảng sau:
Bảng 9 Kết quả tính toán moment ô sàn S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7
Kích thước Tải trọng Tỷ
p (kN/m 2 )
Trang 12Tính thép chịu mômen cho bản theo từng dãy cắt dựa vào bài toán cấu
Dựa vào cấp độ bền chịu nén của bê tông và nhóm cốt thép chịu kéo (các đại lượng dùng để tính toán theo độ bền) trong “TCVN 5574 - 2018 : Kết cấu bê
1.4.1 Vật liệu sử dụng cho tính toán sàn:
- Bê tông cấp độ bền B20:
Trang 13+ Môđun đàn hồi của cốt thép: E s = 2x10 5 MPa = 2x10 4 kN/cm 2
1.4.2 Ta tính thép sàn theo các trình tự dưới đây:
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
-
s
0
A μ(%) = ×100%
n
Chiều dày
Moment (kN.m)
h (cm)
a (cm)
S2 10
2.5 7.5 M 1 = 4.857 0.0834 0.0872 3.223 0.430% 6 100 2.83
3 7 M 2 = 2.343 0.0462 0.0473 1.632 0.233% 6 170 1.66 2.5 7.5 M I = 8.830 0.1517 0.1654 6.114 0.815% 8 100 5.03 2.5 7.5 M II = 4.246 0.0729 0.0758 2.802 0.374% 8 200 2.51
Trang 14S3 10
2.5 7.5 M 1 = 3.088 0.0530 0.0545 2.015 0.269% 6 140 2.02
3 7 M 2 = 0.898 0.0177 0.0179 0.618 0.088% 6 200 1.41 2.5 7.5 M I = 5.198 0.0893 0.0937 3.464 0.462% 8 140 3.59 2.5 7.5 M II = 1.528 0.0262 0.0266 0.983 0.131% 8 200 2.51
S4 10
2.5 7.5 M 1 = 3.183 0.0547 0.0563 2.081 0.277% 6 130 2.17
3 7 M 2 = 1.915 0.0378 0.0385 1.328 0.190% 6 200 1.41 2.5 7.5 M I = 5.703 0.0980 0.1033 3.818 0.509% 8 130 3.87 2.5 7.5 M II = 3.422 0.0588 0.0606 2.240 0.299% 8 200 2.51
S5 10
2.5 7.5 M 1 = 4.278 0.0735 0.0764 2.824 0.377% 6 100 2.83
3 7 M 2 = 1.463 0.0288 0.0292 1.007 0.144% 6 200 1.41 2.5 7.5 M I = 6.996 0.1202 0.1284 4.746 0.633% 8 110 4.57 2.5 7.5 M II = 2.401 0.0412 0.0421 1.556 0.207% 8 200 2.51
S6 10
2.5 7.5 M 1 = 2.562 0.0440 0.0450 1.663 0.222% 6 170 1.66
3 7 M 2 = 1.540 0.0304 0.0309 1.066 0.152% 6 200 1.41 2.5 7.5 M I = 4.805 0.0825 0.0862 3.186 0.425% 8 160 3.14 2.5 7.5 M II = 2.883 0.0495 0.0508 1.878 0.250% 8 200 2.51
S7 10
2.5 7.5 M 1 = 3.412 0.0586 0.0604 2.233 0.298% 6 120 2.36
3 7 M 2 = 1.167 0.0230 0.0233 0.804 0.115% 6 200 1.41 2.5 7.5 M I = 5.894 0.1012 0.1069 3.952 0.527% 8 180 2.79 2.5 7.5 M II = 2.023 0.0348 0.0354 1.309 0.174% 8 200 2.51
Trang 15Bảng 13 Các thông số để xác định khả năng chống nứt của sàn
Trang 16Bảng 14 Các bước kiểm tra khả năng chống nứt của sàn
Kiểm tra khả năng chống nứt của bê tông
Diện tích tiết diện tính đổi A red = A+A s +A' s 1045.70 cm 2
Mô men do tải thường xuyên M tx 197.1216 kN.cm
Mô men do tải tạm thời dài hạn M lt 39.312 kN.cm
Mô men do tải tạm thời ngắn hạn M st 73.008 kN.cm
Trang 17Mô men tĩnh của diện tích tiết diện quy đổi của cấu kiện đối với thớ bê tông chịu kéo nhiều hơn S red = bh
Trang 18Bảng 15 Kiểm tra độ võng của sàn
Ô sàn S4 thỏa điều kiện võng
Cấu kiện không xuất hiện vết nứt trong vùng chịu kéo
Tác dụng ngắn hạn của toàn
bộ tải trọng
Tác dụng ngắn hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn
Tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn
Mô men quán tính của tiết diện bê tông vùng nén I = bx m
3 /3 2130.45
Mô men quán tính của cốt thép chịu kéo I s = A s (h - x m - a) 22.0025
Mô men quán tính của cốt thép chịu
Mô men quán tính của tiết diện quy đổi của cấu kiện đối với trọng tâm của nó
I red = I + αsIs + αsI's 2318.71 2738.52 2738.52
Độ cứng chống uốn của tiết diện ngang quy đổi của cấu kiện D = E b1 I red 5419987.664 1981826.362 1981826.362
Độ cong của cấu kiện bê tông cốt thép 1/r = M/D 0.0000498 0.0001193 0.0001193
Độ cong toàn phần của cấu kiện chịu uốn 1/r = (1/r)1 + (1/r)2
Trang 19CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC A 2.1 QUAN NIỆM TÍNH VÀ SƠ ĐỒ TÍNH CHO DẦM DỌC:
2.1.1 Quan niệm tính:
Dầm dọc trục A được tính như dầm liên tục, tựa trên các gối tựa là cột mà nó gác lên Nhịp tính toán chính là khoảng cách tim giữa các gối tựa
2.1.2 Sơ đồ tính:
Hình 2.2 Sơ đồ tính dầm dọc cho đoạn trục A
2.1.3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm dọc:
Ta có kết quả chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm dọc như sau:
Loại dầm
Nhịp dầm (mm) Kết quả tính h (mm) Chọn h
(mm)
Kết quả tính b (mm)
Tiết diện chọn bxh (mm) dầm
Trang 20 Tải phân bố đều :
Tải từ ô S6 và S7 truyền vào dạng hình thang
Trang 212.2.2 Tổ hợp tải trọng, biểu đồ nội lực:
2.2.2.1 Các trường hợp chất tải:
Tĩnh tải chất đầy (TT)
Hoạt tải chất nhịp lẽ (HT1) (Tìm mômen dương lớn nhất ở nhịp lẻ)
Hoạt tải chất nhịp chẵn (HT2) (Tìm mômen dương lớn nhất ở nhịp chẵn) Hoạt tải chất liền 2 gối - cách nhịp (HT3) (Tìm mômen âm lớn nhất ở gối) Hoạt tải chất liền 2 gối - cách nhịp (HT4) (Tìm mômen âm lớn nhất ở gối) Hoạt tải chất liền 2 gối - cách nhịp (HT5) (Tìm mômen âm lớn nhất ở gối) Hoạt tải chất liền 2 gối - cách nhịp (HT6) (Tìm mômen âm lớn nhất ở gối) Hoạt tải chất liền 2 gối - cách nhịp (HT7) (Tìm mômen âm lớn nhất ở gối)
2.2.2.3 Các sơ đồ chất tải:
Hình 2.3 Tĩnh tải
Trang 24- Cường độ chịu nén tính toán của bê tông: R b = 11,5 MPa = 1,15 kN/cm 2
- Cường độ chịu kéo tính toán của bê tông: R bt = 0,9 MPa = 0,09 kN/cm 2
- Môđun đàn hồi của bê tông: E b = 27x10 3 MPa = 2,7x10 3 kN/cm 2
Trang 25- Môđun đàn hồi của cốt thép: E s = 21x10 4 MPa = 21x10 3 kN/cm 2
- Cốt thép đai nhóm thép CB240 – T :
- Cường độ chịu kéo tính toán và cường độ chịu nén tính toán:
R s = R sc = 225 MPa = 22,5 kN/cm 2
- Cường độ chịu kéo của cốt đai và cốt xiên : R sw = 170 MPa = 17 kN/cm 2
- Môđun đàn hồi của cốt thép: E s = 2x10 5 MPa = 2x10 4 kN/cm 2
Trang 26Mô men
M (kNm)
Chiều rộng
b (cm)
Chiều cao h (cm)
h 0 (cm) m A s
(cm 2 ) Chọn thép A ch
(%)
δA s (%)
- Do dầm đang xét tính là dầm biên nên xét tính theo bài toán cấu kiện
chịu uốn có tiết diện chữ nhật (bxh) =(20x35) cm
0 b
Trang 27- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Chọn thép: 2Φ20+1Φ18 có A sch = 8,83 cm 2 Kiểm tra:
ch s
Mô men
M (kNm)
Chiều rộng
b (cm)
Chiều cao h (cm)
h 0 (cm) m A s
(cm 2 ) Chọn thép A ch
(%)
δA s (%)