Mạch đo và sơ đồ mạch điện xác định đặc tuyến V-A của Diode chỉnh lưu...3 3.. MẠCH ĐO ĐẶC TUYẾN VON-AMPE CỦA DIODE ZENER...8 1.. Nhận xét về đặc tuyến V-A, điện áp UD, dòng điện ID và RD
Trang 1Bộ môn Công nghệ điện tử và Kỹ thuật Y sinh
-o0o -BÀI TẬP 1: ĐO ĐẶC TUYẾN VÔN – AMPE (V-A) CỦA DIODE BÁN DẪN
Giảng viên hướng dẫn: Ths Hoàng Quang Huy Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hồng Đức
1
h
Trang 2Mục lục 1
I MẠCH ĐO ĐẶC TUYẾN V- A CỦA DIODE CHỈNH LƯU 2
1 Cơ sở lý thuyết 2
2 Mạch đo và sơ đồ mạch điện xác định đặc tuyến V-A của Diode chỉnh lưu 3
3 Bảng số liệu 5
4 Vẽ đặc tuyến V-A của diode chỉnh lưu 6
a) Đặc tuyến vùng 1 (phân cực thuận) 6
b) Vùng phân cực ngược 7
Nhận xét 7
II MẠCH ĐO ĐẶC TUYẾN VON-AMPE CỦA DIODE ZENER 8
1 Cơ sở lý thuyết 8
2 Mạch đo đặc tuyến V-A của diode Zener 9
2 Bảng số liệu 10
a) Đặc tuyến 1 (Vùng phân cực thuận) 11
b) Đặc tuyến 2-3 (phân cực ngược-Zener) 11
3 Nhận xét về đặc tuyến V-A, điện áp UD, dòng điện ID và RD của Diode khi phân cực thuận và ngược 11
III Tài liệu tham khảo 13
Trang 3I MẠCH ĐO ĐẶC TUYẾN V- A CỦA DIODE CHỈNH LƯU
1 Cơ sở lý thuyết a) Sơ lược về Diode chỉnh lưu
- Diode chỉnh lưu gồm 2 miền bán dẫn p, n được ghép với nhau tùy thuộc từng Diode được chế tạo
- Nó gồm hai cực Anot(A) và Catot(K) Cực Anot mang dấu dương được nối với miền bán dẫn p, cực K mang dấu âm được nối với miền bán dẫn n.
b) Đặc tuyến V-A của Diode chỉnh lưu
3
h
Trang 42 Mạch đo và sơ đồ mạch điện xác định đặc tuyến V-A của Diode chỉnh lưu
E 12V
D1 1N4007
R1 3.1kΩ
Mạch gồm:
Trang 5- Nguồn E có giá trị thay đổi [-E1,E2]
- Diode IN4007(STT: 17)
- Điện trở Rt
- Ta lần lượt thay đổi các giá trị nguồn E để xác định các giá trị U D và I D tương ứng.
Tham số:
E1= -50V; E2=10V MSSV: 20205931=> Rt=3.1kΩ
5
h
Trang 63 Bảng số liệu
Trang 74 Vẽ đặc tuyến V-A của diode chỉnh lưu
-60 -50 -40 -30 -20 -10 0 10
Đặc tuyến V-A của Diode chỉnh lưu
a) Vùng phân cực thuận
0 2 4 6 8 10 12 14 16 0
0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
Vùng phân cực thuận
7
h
Trang 8ID(mA) UD(V)
b ) Vùng phân cực ngược
U D (V)
-49.984 -44.986 -39.988 -34.989 -29.991 -24.992 -19.994 -14.995 -9.997 -4.998 0
-60 -50 -40 -30 -20 -10 0
-0.006 -0.005 -0.004 -0.003 -0.002 -0.001 0
Vùng phân cực ngược
I D (mA) -0.005031
-0.004531 -0.004031 -0.003531 -0.003031 -0.002531 -0.002031 -0.001531 -0.001031
-0.000532
0
Trang 9Nhận xét
o Khi phân cực ngược, UD ~ E, dòng ID rất bé, gần như bằng 0 còn tải thì giá trị vô cùng lớn
o Khi phân cực thuận, ID ban đầu rất nhỏ gần như bằng 0 nhưng tăng rất nhanh sau 1 giá trị nhất định
Đường thực nghiệm đặc tuyến V-A của Diode 1N4007 tương đồng với đường lý thuyết.
9
h
Trang 10II MẠCH ĐO ĐẶC TUYẾ N VON-AMPE CỦA DIODE ZENER
1 Cơ sở lý thuyết a) Sơ lược về Diode Zener Diode Zener là một loại diode bán dẫn, cũng có cấu tạo gồn 2 cực: cực Anot(+) và Katot(-)
Khi được phân cực thuận thì làm việc giống như Diode chỉnh lưu, khi phân cực ngược với giá trị điện áp cho phép thì nó có chức nắng ổn định điện áp (ổn áp) – đây là vùng làm việc chính của Diode Zener Điện áp ổn định (Uz) của diode có giá trị từ khoảng 1,8V đến hàng trăm V
b) Đặc tuyến V-A của Diode Zener:
Trang 11Hình: Datasheet của Diode Zener 1N4746
11
h
Trang 122 Mạch đo đặc tuyến V-A của diode Zener
E 50V
R 100Ω
D1 1N4746A
Rt 3.1kΩ
IR
DC 1e-009Ohm
0.319 A
-URt
DC 10MOhm
+
-IRt
DC 1e-009Ohm
5.832m A +
-Mạch gồm:
- nguồn E có giá trị thay đổi trong đoạn[-E1,E2]
- Diode 1N4746(STT:17)
- Điện trở Rt = 3.1k, R=100
Ta lần lượt thay đổi các giá trị E trong phạm vi [-E1,+E2], ghi rõ giá trị điện áp U Z ,
I Rt và I z tương ứng theo dạng bằng với các tham số sau đây:
Trang 13Tham số:
+ -E1=-10V; E2=50V +R=100Ω
+ MSSV: 20205931 => Rt=3.1kΩ
2 Bảng số liệu
E(V) Urt(V) Iz(mA) IR(mA) Irt(mA) 50
18.08
45 18.07 7 263.169 269 5.831
40 18.07 2 213.171 219 5.829 35
18.06
30
18.05
20
18.00
15
14.53
-2 -0.563 -14.182 -14 -0.182 -4 -0.585 -34.189 -34 -0.189 -6 -0.597 -54.192 -54 -0.192 -8 -0.605 -74.195 -74 -0.195 -10 -0.612 -94.197 -94 -0.197
13
h
Trang 143 Đặc tuyến của Diode Zener 1N4746
-150 -100 -50 0 50 100 150 200 250 300 350
Đặc tuyến V-A của Diode Zenner 1N4746
Trang 15a) Đặc tuyến 2-3 (Vùng phân cực ngược-Zener)
15
h
Trang 16-0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0
-100 -90 -80 -70 -60 -50 -40 -30 -20 -10 0
Vùng phân cực ngược
b) Đặc tuyến 1 (phân cực thuận)
Trang 170 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 0
50 100 150 200 250 300 350
Vùng phân cực thuận
17
h
Trang 184 Nhận xét về đặc tuyến V-A, điện áp UD, dòng điện ID và RD của Diode khi phân cực thuận và ngược
Khi phân cực thuận (E<0), dòng điện tăng nhanh, điện áp càng cao dòng điện càng lớn
Khi phân cực ngược (E>0), trong vùng Zener, dòng điện tăng cao khi điện
áo điện áp Ud của Diode tăng Khi |UD|>|ID|, diode bị đánh thủng
Qua quan sát đồ thị thực nghiệm với đồ thị lý thuyết của Diode Zener, ta thấy chúng tương đồng nhau chứng tỏ thực nghiệm đúng.
5 Muốn điện áp trên Rt xấp xỉ Uz, theo datasheet thì phải lựa chọn E bằng bao nhiêu?
- Theo datasheet, Diode Zener 1N4746 có giá trị điển hình Uz=18V tại dòng thử nghiệm I Z =14mA
Bài giải: (MSSV 20205931)
I Rt =U Z /Rt=18/3100= 5.8 mA
I R =I Z +I Rt =14+5.8 = 19.8 mA
U R =R*I R = 100x19.8x10 -3 = 1.98 V E=U R +U Z =18+1.98=19.98 V III Tài liệu tham khảo
1 Hướng dẫn bài tập 1
2 Hướng dẫn báo cáo bài tập 1 -slide-2
3 ET- Hướng dẫn sử dụng Multisim 2020
4 Datasheet (link):
https://pdf1.alldatasheet.com/datasheet-pdf/view/61864/GE/1N4746.html https://www.youtube.com/watch?v=IdXEYymz0F4
01-Huong dan bai tap 1.pdf
Trang 1919
h