1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Tiểu luận) đề tài thiết kế mạch đo nhiệt độ sử dụng cảm biến nhiệt độ lm35 và icl7107

28 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế mạch đo nhiệt độ sử dụng cảm biến nhiệt độ LM35 và ICL7107
Tác giả Đào Đức Linh, Lê Hoàng Long, Nguyễn Ngọc Thiện, Nguyễn Văn Thuận
Người hướng dẫn ThS. Trần Văn Tuấn
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng em xin chân thành c ảm ơn!... CHƯƠNG 1: GIỚ I THI ỆU ĐỀ TÀI 1.1 Đặt vấn đề Nhiệt độ là tín hi u v ệ ật lý mà ta thường xuyên gặp trong đời sống hàng ngày cũng như trong k thu t và

Trang 1

Đề tài: Thiết kế m ạch đo nhiệt độ ử d ng c s ụ ảm biến nhi ệt độ LM35

Giảng viên hướng dẫn: ThS Trần Văn Tuấn

Trang 2

1.4 Ý nghĩa đề 5 tài

CHƯƠNG 2 : TỔNG QUAN VỀ CẢM BIẾN NHIỆT 6

2.1 C ảm biế n nhi t là gì? 6 ệ 2.2 C u t o c ấ ạ ảm biế n nhi ệt thông thườ ng 6

2.3 Nguyên lý ho ạt động 7

2.4 Phân lo ại cả m bi n nhi ế ệt độ 7

2.5 M ột số loại c m bi ả ế n nhi ệt độ trên thị trườ ng 7

2.5.1 C m bi n nhi ả ế ệt độ ồ h ng ngo i IR sensor 7 ạ 2.5.2 C m bi n nhi ả ế ệt độ tiế p xúc 8

2.5.2.1 Cơ điện (Cặp nhiệ t đi n – Thermocouple) 8 ệ 2.5.2.2 Nhi ệt điệ n tr (RTD - Resistance Temperature Detectors) 9 ở 2.5.2.3 D a trên ch t bán d n: 10 ự ấ ẫ CHƯƠNG 3 THIẾ T KẾ M ẠCH ĐO NHIỆ T ĐỘ 11

3.1 Sơ đồ khố ủ i c a mạch 11

3.2 Các linh ki n chính trong m ệ ạch 11

3.2.1 C m bi ả ến đo nhiệt độ LM35 11

3.2.1.1 Sơ đồ chân của LM35DZ 11

3.2.1.2 Thông s k thu t 12 ố ỹ ậ 3.2.1.3 D ải nhiệt độ và s ự thay đổi trở kháng theo nhi ệt độ ủ c a LM35 12

3.2.1.4 Điện áp đầu ra tại chân Vout 12

3.2.1.5 Mô ph ng c m bi n nhi t LM35 trên ph n m m Proteus 13 ỏ ả ế ệ ầ ề 3.2.2 Kh i x lý tín hi u ICL7107 13 ố ử ệ 3.2.2.1 Sơ đồ chân ICL7107 14

3.2.2.2 Thông s k thu t 15 ố ỹ ậ 3.2.2.3 Cách s d ng ICL7107 15 ử ụ 3.2.2.4 Mô ph ng ICL7107 trên ph n m m Proteus 16 ỏ ầ ề 3.2.3 LED 7 đoạn 16

Trang 3

3.3 Sơ đồ nguyên lý m ạch đo nhiệt độ sử dụng cảm biến nhi ệt độ LM35 và vi xử lý

ICL7107 17

CHƯƠNG 4 THUYẾT MINH TÍNH TOÁN 20

4.1 L ựa chọn thang đo củ a ICL7107 20

4.2 Hi u ch nh kh i khu ệ ỉ ố ế ch đ ạ i 20

4.3 Hi u ch nh kh ệ ỉ ối cộng điệ n áp 21

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ MẠCH IN 23

CHƯƠNG 6 MỘT SỐ HÌNH ẢNH V MẠCH ĐO NHIỆT ĐỘ SỬ DỤNG LM35 VÀ ICL7107 26

KẾT LUẬN 28 TÀI LIỆU THAM KH O 29

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

V i s ớ ự tiến b không ng ng c a khoa h c k ộ ừ ủ ọ ỹ thuật, đặc biệt là ngành điện t , các thi ử ết

bị điện t ử tinh vi ngày càng đượ c áp d ụng nhi ều vào trong đờ ống và s n xu i s ả ất Trong lĩnh vực điề u khiển – tự động, công nghệ ch t ế ạo cũng ngày càng hiện đại cho ra đờ i hàng lo t các thi t b m ạ ế ị ới mà điể n hình là các thi t b c m bi ế ị ả ến, vi điề u khi n, ngày ể càng nhỏ g n, linh ho t trong quá trình s d ng mà giá c l i ngày m ọ ạ ử ụ ả ạ ột hạ

Đề tài nghiên c u và tìm hi u v các thi t b ứ ể ề ế ị điệ ử n t này và ng d ng c a chúng trong ứ ụ ủ đời sống h ằng ngày cũng trở thành đề tài h ấp d ẫn và ngày càng đượ c nhi ều sinh viên tìm hi u V i nh ể ớ ững gì đượ c h c k t h p v i các tài li u tham kh o trên các trang sách ọ ế ợ ớ ệ ả , báo, mạng internet, chúng em đã tìm hiểu v ề để tài “Thiết k m ế ạch đo nhiệt độ s d ng ử ụ

c ảm biến nhi ệt độ LM35 và ICL7107 ”

Đề tài đượ c thi t k d a trên ki n th ế ế ự ế ức đã họ c, sách tham kh o và m t s ngu n tài ả ộ ố ồ liệu khác Tuy nhiên do th i gian có h n và ờ ạ kiế n th c có h n do v y chúng em không ứ ạ ậ tránh kh i nh ỏ ững sai sót Mong th y và các b n góp ý xây d ầ ạ ựng, giúp đỡ để hoàn thi ện hơn đề tài.

Chúng em xin chân thành c ảm ơn!

Trang 5

CHƯƠNG 1: GIỚ I THI ỆU ĐỀ TÀI 1.1 Đặt vấn đề

Nhiệt độ là tín hi u v ệ ật lý mà ta thường xuyên gặp trong đời sống hàng ngày cũng như trong k thu t và công nghi p Chính vì th vi ỹ ậ ệ ế ệc đo nhiệt độ là m t yêu c u thi ộ ầ ết thực,hiện nay c m bi ả ến đo nhiệt độ r t nhi ấ ều Trong đề tài này em dùng c m bi ả ến LM35

là lo i c m bi n nhi ạ ả ế ệt độ đượ c s d ng r ng rãi trong công nghi ử ụ ộ ệp để đo nhiệt độ môi trường

1.2 M ục tiêu đề tài

Thiết kế và ch t o m ế ạ ạch đo nhiệt độ môi trườ ng s d ng c m bi n nhi t LM35 và vi ử ụ ả ế ệ

xử lý ICL7107

1.3 N i dung nghiên c u ộ ứ

- Tìm hiể u các c m bi n nhi t thông d ng hi n có trên th ả ế ệ ụ ệ ị trườ ng

- Phương pháp đo nhiệt độ ớ v i LM35

- Phương pháp xử lý điệ n áp v i ICL7107 ớ

- Tìm hiể u thêm các ng d ng c ứ ụ ần đo nhiệt độ môi trườ ng

1.4 Ý nghĩa đề tài

- Giúp sinh viên tiế p c n v ậ ới việ c xây d ng m ự ột mạch đo thực tế

- S n ph m có th ả ẩ ể được ứ ng d ng trong th c t ụ ự ế đo nhiệt độ trong công nghi p và dân ệ dụng

- Giúp nắ m v ững hơn kiế n th ức về ạch điện và điệ ử m n t

Trang 6

CHƯƠNG 2 : TỔNG QUAN VỀ CẢM BIẾN NHIỆT 2.1 C m bi n nhi t là gì? ả ế ệ

C ảm biế n nhi ệt (tên ti ng Anh là Temp Transducer hay Temperature Sensor ) ế đượ c hiểu là thiết b ị đượ c dùng để đo sự ến đổ bi i về nhi t đ ệ ộ của các đạ i lư ợ ng cần

đo Theo đó, khi nhiệt độ có sự thay đổ i thì các cảm biến sẽ đưa ra mộ t tín hiệu và từ tín hiệu này các b ộ đọ c s c và quy ra thành nhi ẽ đọ ệt độ ằ b ng m t con s c ộ ố ụ thể

C ảm biế n nhi ệt đượ c bi ết đế n v ới khả năng thực hiện các phép đo nhiệt độ ới độ v chính xác cao hơn nhiều so v i khi th ớ ực hiện bằ ng các lo i c p nhi ạ ặ ệt điệ n ho ặc nhi t ệ

kế

C ảm biế n nhi t còn có tên g i khác là ệ ọ nhiệt k ế điệ n tr metal

2.2 C ấu tạ o c m bi n nhi ả ế ệt thông thường

- C m bi ả ến đo nhiệt độ có c ấu t o chính là 2 dây kim lo ạ ại khác nhau đượ c g ắn vào đầu nóng và đầu lạnh

- Ngoài ra, nó còn được cấ ạ u t o b ởi nhiề u b ph n khác, c ộ ậ ụ thể như sau:

+ B ộ phận cả m bi ến: đây được xem là bộ phận quan trọng nhất, quyết định

đến độ chính xác của toàn bộ thiết bị cảm biến Bộ ph ận này được đặ t bên trong vỏ bảo v ệ sau khi đã kết n i v ố ới đầ u n ối

+ Dây kết nối: các bộ ph n c ậ ảm biế n có th ể được kết n i b ổ ằ ng 2,3 ho ặc 4 dây kết nối Trong đó, vật liệu dây sẽ phụ thuộc hoàn toàn vào điề u kiện sử d ụng đầu đo.

+ Chất cách điện gốm: b ph n này v i nhi ộ ậ ớ ệm vụ chủ ế y u là làm ch ất cách điệ n ngừ a đoả n m ch và thực hiện cách điện gi a các dây kết nối v i vỏ bảo vệ ạ ữ ớ

Trang 7

+ Phụ chất làm đầy: g ồm bộ t alumina m ịn, được sấ y khô và rung Ph ụ chất này v ới chức năng chính là lắp đầ ất cả y t kho ng tr ả ống để ả b o v c m bi n kh i các ệ ả ế ỏ rung động

+ V b o v ỏ ả ệ: gi ống như tên gọi, bộ phận này được dùng để ả b o v b ph n ệ ộ ậ cảm biến và dây k t n ế ối Bộ ph ận này ph ải được làm bằ ng v ật li ệu phù h p v ợ ớ i kích thướ c phù h p và khi cần thiết có thể bọc thêm vỏ bọc bằng vỏ b sung ợ ổ

+ Đầu kết nối: B ộ phận này đượ c làm b ng v ằ ật liệu cách điệ n (g m), ch ố ứa các bảng m ch, cho phép k ạ ết nối c ủa điệ n tr ở Trong đó, bộ chuy ển đổ i 4 -20mA khi c n ầ thi ết có th ể được cài đặ t thay cho b ảng đầu cuố i.

2.3 Nguyên lý ho ạt động

C ảm biế n nhi t ho ệ ạt động dưa trên cơ sở là s ự thay đ i đi ổ ệ n tr c a kim lo i so v ở ủ ạ ới

sự thay đổ i nhi ệt độ vượt trội

C ụ thể , khi có s chênh l ự ệch nhiệt độ ữa đầu nóng và đầ ạ gi u l nh thì s ẽ có mộ ức t s điện động V đượ c phát sinh tạ ầ i đ u lạnh Nhi ệt độ ở đầu lạnh phải ổn định và đo đượ c

và nó ph thu c vào ch ụ ộ ất liệ u Chính vì v y mà m ậ ới có sự xuất hiệ n c ủa các loại cặ p nhiệt độ và mỗi lo ại cho ra mộ ức điện động khác nhau: E, J, K, R, S, T t s

Nguyên lí làm việc c a c ủ ảm biế n nhi ệt chủ ế y u d ựa trên mố i quan h gi ệ ữa vật liệ u kim lo i và nhi ạ ệt độ C ụ thể , khi nhi ệt độ là 0 thì điệ n tr ở ở ức 100Ω và điệ m n tr c ở ủa kim lo ại tă ng lên khi nhi ệt độ tăng và ngượ ại c l

Việ c tích h p b chuy ợ ộ ển đổ i tín hi u giúp nâng cao hi u su t làm vi ệ ệ ấ ệc c a c ủ ả m bi n ế nhiệt và giúp cho vi c v n hành, l ệ ậ ắp đặt được dễ dàng hơn.

2.4 Phân lo ại cả m bi ến nhiệt độ

Hiệ n nay, c ảm biế n nhi ệt độ đượ c chia thành 2 lo ại chính như sau:

- C ảm biế n nhi ệt độ không ti p xúc: Các c m bi n nhi ế ả ế ệt độ này s d ử ụng đối lưu và bức xạ để theo dõi nhiệt độ

- C ảm biế n nhi ệt độ tiế p xúc: C m bi n nhi ả ế ệt độ tiếp xúc được chia thành ba

lo i: ạ

+ Cơ điệ n (Cặp nhi ệt điệ n – Thermocouple) + C ảm biế n nhi ệt độ điệ n tr (RTD Resistance Temperature Detector) ở – + D ựa trên chấ t bán d n (LM35, DS1820, v.v ) ẫ

2.5 M ột số loại cả m bi ến nhiệt độ trên th ị trường 2.5.1 C m bi n nhi ả ế ệt độ ồ h ng ngo i IR sensor (không ti p xúc) ạ ế

* Đặc điể m:

C m biến nhiệt độ có v ngoài ch ỏ ắc chắ n Kho ảng cách đo lên đến 3m, đảm đo lườ ng chính xác thông s về nhi ố ệt độ ại vị t trí c ần đo Tích hợ p hi ển th bằng số LED ị trên c m bi ả ến đo nhiệt độ giúp dễ quan sát Cả m bi ến đo nhiệt độ không tiếp xúc có

kh ả năng chị u nhi t cao C ệ ảm ến đo nhiệ bi t độ không tiếp xúc có khả năng chố ng bụi rất tốt nh ờ màng làm sạch không khí bên trong Thiế ế khá thông d ng, có th l p t k ụ ể ắ

Trang 8

đặ t dễ dàng nh vào việc gắn lên các panel hoặc đặ ờ t lên các thanh rail C m biến đo ả nhiệt độ không ti p xúc có ch ế ức năn g khu ếch đại k ỹ thuậ ố t s

CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ HỒNG NGOẠI PC151MT-0

Thông số k thuật cả m bi ến nhiệ t độ h ng ngo ồ ạ i không ti p ế

- Nguồ n c p 24VDC ấ

- Xuất xứ CALEX - Anh qu c ố

* Ứng dụng cả m bi ến đo nhiệt độ không ti ếp xúc

Cảm bi ến đo nhiệt độ không tiếp xúc với dải nhiệ ộng, được ứng d ng vào các h t r ụ ệ thống c n giám sát nhi ầ ệt độ ở các t ng nhi ầ ệt cao như:

+ Giám sát nhi ệt độ lò s y; ấ + Giám sát nhi ệt độ máy hàn;

+ C ảm biế n nhi ệt độ dùng cho giám sát nhi ệt độ máy đúc khuôn;

+ Giám sát nhi ệt độ lò máy đúc phim;

+ Giám sát nhi ệt độ máy cán;…

2.5.2 C m bi n nhi ả ế ệt độ tiế p xúc

2.5.2.1 Cơ điện (Cặp nhiệ t đi n – Thermocouple) ệ Hiện nay, trên th ị trườ ng c p nhi ặ ệt điệ n g m hai lo i chính là lo ồ ạ ại đầ u c hành K và ủ loại sợi có dây s n K ẵ

Loại đầu

củ hành K

- Đườ ng kính phi 4mm, phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm, phi 17mm, phi 22mm…

- Chiề u dài 50mm, 70mm, 100mm, 150mm, 200mm, 250mm, 300mm, 1 mét

- Ren v n: 9.6mm, 13mm, ặ 17mm, 21mm, 27mm… hoặc không ren

- Nhiệt độ ho ạt độ ng: 0- 800 độ

C, 0~1000 độ C, 0- 1200 độ C

Trang 9

- Ren v n: 9.6mm, 13mm, ặ 17mm, 21mm, 27mm… hoặc không ren

- Nhiệt độ ho ạt độ ng: 0- 400 độ

C Dây 3 ru t dài 2 mét, 3 ộ mét…

Ứng dụng Cặp nhi ệt điện được sử ụng trong quá trình đo nhiệt độ ạ d t i các môi

trường như không khí, dầu, nước,…

2.5.2.2 Nhi ệt điện trở (RTD - Resistance Temperature Detectors)

Loại đầ u c

hành PT100,

PT1000

- Đườ ng kính phi 4mm, phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm, phi 17mm…

- Chiề u dài 50mm, 70mm, 100mm, 150mm, 200mm, 250mm,

300mm…

- Ren v n: 9.6mm, 13mm, 17mm, ặ 21mm, 27mm… hoặc không ren

- Nhiệt độ ho ạt độ ng: - 200~200 độ

C, 0~150 độ C, - 50~300 độ C, 50~500 độ C

- Chiề u dài 50mm, 70mm, 100mm, 150mm, 200mm, 250mm,

300mm…

- Ren v n: 9.6mm, 13mm, 17mm, ặ 21mm, 27mm… hoặc không ren

- Nhiệt độ ho ạt độ ng: - 200~200 độ

C, 0 ~150 độ C, -50~300 độ C Dây

3 ru ột dài 2 mét, 3 mét…

Ứng dụng - Nhiệt điệ n tr ở chế ạ ừ platin, đồ t o t ng ho ặc niken được sử ụ d ng ph ổ

biến nhất bởi độ chính xác cao, kh ả năng lặ ại tốt và có thể truyền p l tín trong m t ph ộ ạm vi nhi ệt độ ộ r ng, th hi n s ể ệ ự thay đ i đi ổ ện tr l ở ớn trên m i m ỗ ức độ thay đổ i nhi ệt độ

- Còn loại được chế ạ ừ đồng và niken thường được sử ụ t o t d ng trong công nghiệp, độ chính xác và truyền tính khá hạn chế, phạm vi nhiệt

độ tương đố ẹp i h

Trang 10

Ứng dụng Loại này đư ợc ứng d ụng để đo nhiệ ộ không khí, dùng trong các t đ

thiết bị đo và bả o v m ệ ạ ch đi ệ n t ử

Trang 11

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ M ẠCH ĐO NHIỆT ĐỘ

3.1 Sơ đồ khối củ a m ạch

3.2 Các linh ki n chính trong mạch 3.2.1 C m bi ả ến đo nhiệt độ LM35 Trong bài này chúng em sử d ng cảm biến đo nhiệt độ LM35DZ C ảm biế n nhi ệt độ LM35 là loại cảm bi ến Analog, đo nhiệt độ và đưa ra chân Vout m t giá tr ộ ị điệ n áp tương ứ ng với giá trị nhiệt độ đo đượ c

3.2.1.1 Sơ đồ chân c a LM35DZ

Hình 3.1 C m bi n nhi ả ế ệt độ LM35DZ

Trang 12

- Chân +Vs là chân cung cấp điện áp cho LM35 hoạt động (4 - 20V)

- Chân Vout là chân điện áp ngõ ra của LM35, được đưa vào chân Analog của các bộ ADC

- Chân GND là chân nối mass, lưu ý cần nối mass chân này để trành làm hỏng cảm biến cũng như làm giảm sai số trong quá trình đo

3.2.1.2 Thông s k thu t ố ỹ ậ

- D ải nhiệt độ ến đổi: 0 đến 100 độ bi

- Nhiệt độ ra th ẳng thang đo Celcius nghĩa là ở 25 độ C điệ n áp ra là 0.25V

- Tương ứng 10mV/độ C Đảm bảo độ chính xác 0.5 độ C tạ - i nhi ệt độ 25 độ C

- Làm việc với nguồn nuôi 4V đế n 30V

- Trở kháng ra th p 0.1 ohm v i t i 1mA ấ ớ ả

- Khả năng tự làm nóng th ấp, 0.08 độ C trong không khí

3.2.1.3 D ải nhiệt độ và s ự thay đổi trở kháng theo nhi ệt độ ủ c a LM35

Các b bi ộ ến đổi (Transducer) chuy ển đổi các đại lượ ng v t lý ví d ậ ụ như nhiệt độ, cường độ ánh sáng, lưu tố c và t ốc độ thành các tín hi ệu điệ n phụ thuộc vào bộ bi ến đổi mà đầ u ra có thể

là tín hi u d ệ ạng điệ n áp, dòng, tr kháng hay dung kháng Ví d , nhi ở ụ ệt độ đượ c bi ến đổ i thành

về c tín hi cá ệu điệ n s ử d ng m ụ ột bộ bi ến đổ ọi là Thermistor (bộ ả i g c m bi ến nhi t), một bộ ệ cảm biến nhi ệt đáp ứ ng s ự thay đổ i nhi ệt độ ằng cách thay đổ b i tr ở kháng nhưng đáp ứ ng c ủa

B ảng 3.1 Tr kháng của b c m bi n nhi t theo nhi ộ ả ế ệ ệt độ

Mã sản ph m ẩ Dải nhiệt độ Độ chính xác Đầu ra

Loạ t các b c m bi n LM35 là b c m bi n nhi t m ch tích h ộ ả ế ộ ả ế ệ ạ ợp chính xác cao mà điệ n áp

đầ u ra c a nó t l tuy n tính với nhi ủ ỷ ệ ế ệt độ theo thang độ Celsius Chúng cũng không yêu cầu cân ch nh ngoài vì v ỉ ốn chúng đã được cân chỉnh Chúng đưa ra điện áp 10mV cho m i s thay ỗ ự

đổ i 10C B ảng 2.2 hướ ng d ẫ n ta ch n các c m biến họ LM35 ọ ả

3.2.1.4 Điện áp đầu ra tại chân Vout

Để đọ c đư c giá trị trên chân Vout, ngườ ợ i ta s d ng b ử ụ ộ chuyển đổ i ADC (Analog to Digital Converter) chuyển giá tr ị tương tự sang s T ố ức là đọ c giá tr ị điệ n áp trên chân Vout và chuyển đổi sang giá trị số là nhiệt độ đo được

Vout [Vols] = [Nhi ệt độ ] * 10 [mV/°C] = [Nhi ệt độ ] / 100 (1)

Trang 13

3.2.1.5 Mô ph ng c m bi ỏ ả ến nhiệ t LM35 trên ph ần mề m Proteus

Hình 3.2 Mô ph ng LM35 trên ph n m m Proteus ỏ ầ ề Khi nhiệt độ trên LM35 là 25°C thì điệ n áp Vout=0.251713 và khi nhi ệt độ trên LM35

là 75°C thì điện áp Vout=0.752889 chứ ng t công th ỏ ức (1) phía trên là khá chính xác.

3.2.2 Khối xử lý tín hi ệu ICL7107

Trong bài này, chúng em sẽ ử ụ s d ng ICL7107 DIP-40 ICL7107 có hi u su t cao, ệ ấ

bộ chuyển đổi A/D 3½ chữ số IC bao gồm bộ gi ải mã LED 7 đoạn, trình điề u khi n ể hiển thị, tham chi ếu và đồ ng h ICL7107 s ồ ẽ trực tiếp điề u khi ển đèn LED Các đặc tính c ủa nó bao gồ m: t ự chỉnh “0” nhỏ hơn uV, điểm “0” trượ t không quá 1uV/ o C, độ dốc dòng ngõ vào tối đa là 10pA

Hình 3.3 Vi m ạch ICL7107

Trang 14

3.2.2.1 Sơ đồ chân ICL7107

IC điề u khi n hi n th ể ể ị chữ ố s sau khi chuy ển đổi analog sang digital có các package

40 chân khác nhau Sơ đồ chân mô tả tất cả các chân và ch ức năng củ a chúng Khá đơn giản để sử dụng vi mạch v ới màn hình led 7 đoạ n Chúng ta có thể kết nối 4 màn hình 7 led đoạ ừ chân 2 đế n t n chân 20

* B ng mô t chân chi ti t ả ả ế

Các chân Mô tả chi ti t ế Các chân Mô tả chi ti t ế

1 V+ Chân k t n ế ối điệ n áp cung c ấp 23 (A3) Các chân này dùng để hiển thị giá trị

hàng trăm củ a chữ số (led 7 đoạ n thứ 3)

2 (D1) Các chân này dùng để hiển thị

giá tr ị hàng đơn vị ủ c a ch s ữ ố (led 7 đoạn đầu tiên).

24 (C3)

giá tr hàng nghìn c a ch s ị ủ ữ ố hoặc có thể kết n ối để ạo dấu t

29 (A-Z)

đầu vào được kiểm tra.

(COMMON) Chân k t n i v i mass. ế ố ớ

lọc ra các dao động.

áp tham chi u n ế ếu đượ c yêu

c u ầ

15 (D3) Các chân này dùng để hiển thị

giá tr ị hàng trăm củ a ch s ữ ố (led 7 đoạn thứ 3)

36 (REF HI)

cần thi ết để đạt được tấn số dao

Ngày đăng: 07/09/2023, 23:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w