Chúng em xin chân thành c ảm ơn!... CHƯƠNG 1: GIỚ I THI ỆU ĐỀ TÀI 1.1 Đặt vấn đề Nhiệt độ là tín hi u v ệ ật lý mà ta thường xuyên gặp trong đời sống hàng ngày cũng như trong k thu t và
Trang 1Đề tài: Thiết kế m ạch đo nhiệt độ ử d ng c s ụ ảm biến nhi ệt độ LM35
Giảng viên hướng dẫn: ThS Trần Văn Tuấn
Trang 21.4 Ý nghĩa đề 5 tài
CHƯƠNG 2 : TỔNG QUAN VỀ CẢM BIẾN NHIỆT 6
2.1 C ảm biế n nhi t là gì? 6 ệ 2.2 C u t o c ấ ạ ảm biế n nhi ệt thông thườ ng 6
2.3 Nguyên lý ho ạt động 7
2.4 Phân lo ại cả m bi n nhi ế ệt độ 7
2.5 M ột số loại c m bi ả ế n nhi ệt độ trên thị trườ ng 7
2.5.1 C m bi n nhi ả ế ệt độ ồ h ng ngo i IR sensor 7 ạ 2.5.2 C m bi n nhi ả ế ệt độ tiế p xúc 8
2.5.2.1 Cơ điện (Cặp nhiệ t đi n – Thermocouple) 8 ệ 2.5.2.2 Nhi ệt điệ n tr (RTD - Resistance Temperature Detectors) 9 ở 2.5.2.3 D a trên ch t bán d n: 10 ự ấ ẫ CHƯƠNG 3 THIẾ T KẾ M ẠCH ĐO NHIỆ T ĐỘ 11
3.1 Sơ đồ khố ủ i c a mạch 11
3.2 Các linh ki n chính trong m ệ ạch 11
3.2.1 C m bi ả ến đo nhiệt độ LM35 11
3.2.1.1 Sơ đồ chân của LM35DZ 11
3.2.1.2 Thông s k thu t 12 ố ỹ ậ 3.2.1.3 D ải nhiệt độ và s ự thay đổi trở kháng theo nhi ệt độ ủ c a LM35 12
3.2.1.4 Điện áp đầu ra tại chân Vout 12
3.2.1.5 Mô ph ng c m bi n nhi t LM35 trên ph n m m Proteus 13 ỏ ả ế ệ ầ ề 3.2.2 Kh i x lý tín hi u ICL7107 13 ố ử ệ 3.2.2.1 Sơ đồ chân ICL7107 14
3.2.2.2 Thông s k thu t 15 ố ỹ ậ 3.2.2.3 Cách s d ng ICL7107 15 ử ụ 3.2.2.4 Mô ph ng ICL7107 trên ph n m m Proteus 16 ỏ ầ ề 3.2.3 LED 7 đoạn 16
Trang 33.3 Sơ đồ nguyên lý m ạch đo nhiệt độ sử dụng cảm biến nhi ệt độ LM35 và vi xử lý
ICL7107 17
CHƯƠNG 4 THUYẾT MINH TÍNH TOÁN 20
4.1 L ựa chọn thang đo củ a ICL7107 20
4.2 Hi u ch nh kh i khu ệ ỉ ố ế ch đ ạ i 20
4.3 Hi u ch nh kh ệ ỉ ối cộng điệ n áp 21
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ MẠCH IN 23
CHƯƠNG 6 MỘT SỐ HÌNH ẢNH V M Ề ẠCH ĐO NHIỆT ĐỘ SỬ DỤNG LM35 VÀ ICL7107 26
KẾT LUẬN 28 TÀI LIỆU THAM KH O 29 Ả
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
V i s ớ ự tiến b không ng ng c a khoa h c k ộ ừ ủ ọ ỹ thuật, đặc biệt là ngành điện t , các thi ử ết
bị điện t ử tinh vi ngày càng đượ c áp d ụng nhi ều vào trong đờ ống và s n xu i s ả ất Trong lĩnh vực điề u khiển – tự động, công nghệ ch t ế ạo cũng ngày càng hiện đại cho ra đờ i hàng lo t các thi t b m ạ ế ị ới mà điể n hình là các thi t b c m bi ế ị ả ến, vi điề u khi n, ngày ể càng nhỏ g n, linh ho t trong quá trình s d ng mà giá c l i ngày m ọ ạ ử ụ ả ạ ột hạ
Đề tài nghiên c u và tìm hi u v các thi t b ứ ể ề ế ị điệ ử n t này và ng d ng c a chúng trong ứ ụ ủ đời sống h ằng ngày cũng trở thành đề tài h ấp d ẫn và ngày càng đượ c nhi ều sinh viên tìm hi u V i nh ể ớ ững gì đượ c h c k t h p v i các tài li u tham kh o trên các trang sách ọ ế ợ ớ ệ ả , báo, mạng internet, chúng em đã tìm hiểu v ề để tài “Thiết k m ế ạch đo nhiệt độ s d ng ử ụ
c ảm biến nhi ệt độ LM35 và ICL7107 ”
Đề tài đượ c thi t k d a trên ki n th ế ế ự ế ức đã họ c, sách tham kh o và m t s ngu n tài ả ộ ố ồ liệu khác Tuy nhiên do th i gian có h n và ờ ạ kiế n th c có h n do v y chúng em không ứ ạ ậ tránh kh i nh ỏ ững sai sót Mong th y và các b n góp ý xây d ầ ạ ựng, giúp đỡ để hoàn thi ện hơn đề tài.
Chúng em xin chân thành c ảm ơn!
Trang 5CHƯƠNG 1: GIỚ I THI ỆU ĐỀ TÀI 1.1 Đặt vấn đề
Nhiệt độ là tín hi u v ệ ật lý mà ta thường xuyên gặp trong đời sống hàng ngày cũng như trong k thu t và công nghi p Chính vì th vi ỹ ậ ệ ế ệc đo nhiệt độ là m t yêu c u thi ộ ầ ết thực,hiện nay c m bi ả ến đo nhiệt độ r t nhi ấ ều Trong đề tài này em dùng c m bi ả ến LM35
là lo i c m bi n nhi ạ ả ế ệt độ đượ c s d ng r ng rãi trong công nghi ử ụ ộ ệp để đo nhiệt độ môi trường
1.2 M ục tiêu đề tài
Thiết kế và ch t o m ế ạ ạch đo nhiệt độ môi trườ ng s d ng c m bi n nhi t LM35 và vi ử ụ ả ế ệ
xử lý ICL7107
1.3 N i dung nghiên c u ộ ứ
- Tìm hiể u các c m bi n nhi t thông d ng hi n có trên th ả ế ệ ụ ệ ị trườ ng
- Phương pháp đo nhiệt độ ớ v i LM35
- Phương pháp xử lý điệ n áp v i ICL7107 ớ
- Tìm hiể u thêm các ng d ng c ứ ụ ần đo nhiệt độ môi trườ ng
1.4 Ý nghĩa đề tài
- Giúp sinh viên tiế p c n v ậ ới việ c xây d ng m ự ột mạch đo thực tế
- S n ph m có th ả ẩ ể được ứ ng d ng trong th c t ụ ự ế đo nhiệt độ trong công nghi p và dân ệ dụng
- Giúp nắ m v ững hơn kiế n th ức về ạch điện và điệ ử m n t
Trang 6CHƯƠNG 2 : TỔNG QUAN VỀ CẢM BIẾN NHIỆT 2.1 C m bi n nhi t là gì? ả ế ệ
C ảm biế n nhi ệt (tên ti ng Anh là Temp Transducer hay Temperature Sensor ) ế đượ c hiểu là thiết b ị đượ c dùng để đo sự ến đổ bi i về nhi t đ ệ ộ của các đạ i lư ợ ng cần
đo Theo đó, khi nhiệt độ có sự thay đổ i thì các cảm biến sẽ đưa ra mộ t tín hiệu và từ tín hiệu này các b ộ đọ c s c và quy ra thành nhi ẽ đọ ệt độ ằ b ng m t con s c ộ ố ụ thể
C ảm biế n nhi ệt đượ c bi ết đế n v ới khả năng thực hiện các phép đo nhiệt độ ới độ v chính xác cao hơn nhiều so v i khi th ớ ực hiện bằ ng các lo i c p nhi ạ ặ ệt điệ n ho ặc nhi t ệ
kế
C ảm biế n nhi t còn có tên g i khác là ệ ọ nhiệt k ế điệ n tr metal ở
2.2 C ấu tạ o c m bi n nhi ả ế ệt thông thường
- C m bi ả ến đo nhiệt độ có c ấu t o chính là 2 dây kim lo ạ ại khác nhau đượ c g ắn vào đầu nóng và đầu lạnh
- Ngoài ra, nó còn được cấ ạ u t o b ởi nhiề u b ph n khác, c ộ ậ ụ thể như sau:
+ B ộ phận cả m bi ến: đây được xem là bộ phận quan trọng nhất, quyết định
đến độ chính xác của toàn bộ thiết bị cảm biến Bộ ph ận này được đặ t bên trong vỏ bảo v ệ sau khi đã kết n i v ố ới đầ u n ối
+ Dây kết nối: các bộ ph n c ậ ảm biế n có th ể được kết n i b ổ ằ ng 2,3 ho ặc 4 dây kết nối Trong đó, vật liệu dây sẽ phụ thuộc hoàn toàn vào điề u kiện sử d ụng đầu đo.
+ Chất cách điện gốm: b ph n này v i nhi ộ ậ ớ ệm vụ chủ ế y u là làm ch ất cách điệ n ngừ a đoả n m ch và thực hiện cách điện gi a các dây kết nối v i vỏ bảo vệ ạ ữ ớ
Trang 7+ Phụ chất làm đầy: g ồm bộ t alumina m ịn, được sấ y khô và rung Ph ụ chất này v ới chức năng chính là lắp đầ ất cả y t kho ng tr ả ống để ả b o v c m bi n kh i các ệ ả ế ỏ rung động
+ V b o v ỏ ả ệ: gi ống như tên gọi, bộ phận này được dùng để ả b o v b ph n ệ ộ ậ cảm biến và dây k t n ế ối Bộ ph ận này ph ải được làm bằ ng v ật li ệu phù h p v ợ ớ i kích thướ c phù h p và khi cần thiết có thể bọc thêm vỏ bọc bằng vỏ b sung ợ ổ
+ Đầu kết nối: B ộ phận này đượ c làm b ng v ằ ật liệu cách điệ n (g m), ch ố ứa các bảng m ch, cho phép k ạ ết nối c ủa điệ n tr ở Trong đó, bộ chuy ển đổ i 4 -20mA khi c n ầ thi ết có th ể được cài đặ t thay cho b ảng đầu cuố i.
2.3 Nguyên lý ho ạt động
C ảm biế n nhi t ho ệ ạt động dưa trên cơ sở là s ự thay đ i đi ổ ệ n tr c a kim lo i so v ở ủ ạ ới
sự thay đổ i nhi ệt độ vượt trội
C ụ thể , khi có s chênh l ự ệch nhiệt độ ữa đầu nóng và đầ ạ gi u l nh thì s ẽ có mộ ức t s điện động V đượ c phát sinh tạ ầ i đ u lạnh Nhi ệt độ ở đầu lạnh phải ổn định và đo đượ c
và nó ph thu c vào ch ụ ộ ất liệ u Chính vì v y mà m ậ ới có sự xuất hiệ n c ủa các loại cặ p nhiệt độ và mỗi lo ại cho ra mộ ức điện động khác nhau: E, J, K, R, S, T t s
Nguyên lí làm việc c a c ủ ảm biế n nhi ệt chủ ế y u d ựa trên mố i quan h gi ệ ữa vật liệ u kim lo i và nhi ạ ệt độ C ụ thể , khi nhi ệt độ là 0 thì điệ n tr ở ở ức 100Ω và điệ m n tr c ở ủa kim lo ại tă ng lên khi nhi ệt độ tăng và ngượ ại c l
Việ c tích h p b chuy ợ ộ ển đổ i tín hi u giúp nâng cao hi u su t làm vi ệ ệ ấ ệc c a c ủ ả m bi n ế nhiệt và giúp cho vi c v n hành, l ệ ậ ắp đặt được dễ dàng hơn.
2.4 Phân lo ại cả m bi ến nhiệt độ
Hiệ n nay, c ảm biế n nhi ệt độ đượ c chia thành 2 lo ại chính như sau:
- C ảm biế n nhi ệt độ không ti p xúc: Các c m bi n nhi ế ả ế ệt độ này s d ử ụng đối lưu và bức xạ để theo dõi nhiệt độ
- C ảm biế n nhi ệt độ tiế p xúc: C m bi n nhi ả ế ệt độ tiếp xúc được chia thành ba
lo i: ạ
+ Cơ điệ n (Cặp nhi ệt điệ n – Thermocouple) + C ảm biế n nhi ệt độ điệ n tr (RTD Resistance Temperature Detector) ở – + D ựa trên chấ t bán d n (LM35, DS1820, v.v ) ẫ
2.5 M ột số loại cả m bi ến nhiệt độ trên th ị trường 2.5.1 C m bi n nhi ả ế ệt độ ồ h ng ngo i IR sensor (không ti p xúc) ạ ế
* Đặc điể m:
C m bi ả ến nhiệt độ có v ngoài ch ỏ ắc chắ n Kho ảng cách đo lên đến 3m, đảm đo lườ ng chính xác thông s về nhi ố ệt độ ại vị t trí c ần đo Tích hợ p hi ển th bằng số LED ị trên c m bi ả ến đo nhiệt độ giúp dễ quan sát Cả m bi ến đo nhiệt độ không tiếp xúc có
kh ả năng chị u nhi t cao C ệ ảm ến đo nhiệ bi t độ không tiếp xúc có khả năng chố ng bụi rất tốt nh ờ màng làm sạch không khí bên trong Thiế ế khá thông d ng, có th l p t k ụ ể ắ
Trang 8đặ t dễ dàng nh vào việc gắn lên các panel hoặc đặ ờ t lên các thanh rail C m biến đo ả nhiệt độ không ti p xúc có ch ế ức năn g khu ếch đại k ỹ thuậ ố t s
CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ HỒNG NGOẠI PC151MT-0
Thông số k thu ỹ ật cả m bi ến nhiệ t độ h ng ngo ồ ạ i không ti p ế
- Nguồ n c p 24VDC ấ
- Xuất xứ CALEX - Anh qu c ố
* Ứng dụng cả m bi ến đo nhiệt độ không ti ếp xúc
Cảm bi ến đo nhiệt độ không tiếp xúc với dải nhiệ ộng, được ứng d ng vào các h t r ụ ệ thống c n giám sát nhi ầ ệt độ ở các t ng nhi ầ ệt cao như:
+ Giám sát nhi ệt độ lò s y; ấ + Giám sát nhi ệt độ máy hàn;
+ C ảm biế n nhi ệt độ dùng cho giám sát nhi ệt độ máy đúc khuôn;
+ Giám sát nhi ệt độ lò máy đúc phim;
+ Giám sát nhi ệt độ máy cán;…
2.5.2 C m bi n nhi ả ế ệt độ tiế p xúc
2.5.2.1 Cơ điện (Cặp nhiệ t đi n – Thermocouple) ệ Hiện nay, trên th ị trườ ng c p nhi ặ ệt điệ n g m hai lo i chính là lo ồ ạ ại đầ u c hành K và ủ loại sợi có dây s n K ẵ
Loại đầu
củ hành K
- Đườ ng kính phi 4mm, phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm, phi 17mm, phi 22mm…
- Chiề u dài 50mm, 70mm, 100mm, 150mm, 200mm, 250mm, 300mm, 1 mét
- Ren v n: 9.6mm, 13mm, ặ 17mm, 21mm, 27mm… hoặc không ren
- Nhiệt độ ho ạt độ ng: 0- 800 độ
C, 0~1000 độ C, 0- 1200 độ C
Trang 9- Ren v n: 9.6mm, 13mm, ặ 17mm, 21mm, 27mm… hoặc không ren
- Nhiệt độ ho ạt độ ng: 0- 400 độ
C Dây 3 ru t dài 2 mét, 3 ộ mét…
Ứng dụng Cặp nhi ệt điện được sử ụng trong quá trình đo nhiệt độ ạ d t i các môi
trường như không khí, dầu, nước,…
2.5.2.2 Nhi ệt điện trở (RTD - Resistance Temperature Detectors)
Loại đầ u c ủ
hành PT100,
PT1000
- Đườ ng kính phi 4mm, phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm, phi 17mm…
- Chiề u dài 50mm, 70mm, 100mm, 150mm, 200mm, 250mm,
300mm…
- Ren v n: 9.6mm, 13mm, 17mm, ặ 21mm, 27mm… hoặc không ren
- Nhiệt độ ho ạt độ ng: - 200~200 độ
C, 0~150 độ C, - 50~300 độ C, 50~500 độ C
- Chiề u dài 50mm, 70mm, 100mm, 150mm, 200mm, 250mm,
300mm…
- Ren v n: 9.6mm, 13mm, 17mm, ặ 21mm, 27mm… hoặc không ren
- Nhiệt độ ho ạt độ ng: - 200~200 độ
C, 0 ~150 độ C, -50~300 độ C Dây
3 ru ột dài 2 mét, 3 mét…
Ứng dụng - Nhiệt điệ n tr ở chế ạ ừ platin, đồ t o t ng ho ặc niken được sử ụ d ng ph ổ
biến nhất bởi độ chính xác cao, kh ả năng lặ ại tốt và có thể truyền p l tín trong m t ph ộ ạm vi nhi ệt độ ộ r ng, th hi n s ể ệ ự thay đ i đi ổ ện tr l ở ớn trên m i m ỗ ức độ thay đổ i nhi ệt độ
- Còn loại được chế ạ ừ đồng và niken thường được sử ụ t o t d ng trong công nghiệp, độ chính xác và truyền tính khá hạn chế, phạm vi nhiệt
độ tương đố ẹp i h
Trang 10Ứng dụng Loại này đư ợc ứng d ụng để đo nhiệ ộ không khí, dùng trong các t đ
thiết bị đo và bả o v m ệ ạ ch đi ệ n t ử
Trang 11CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ M ẠCH ĐO NHIỆT ĐỘ
3.1 Sơ đồ khối củ a m ạch
3.2 Các linh ki n chính trong m ệ ạch 3.2.1 C m bi ả ến đo nhiệt độ LM35 Trong bài này chúng em sử d ng c ụ ảm biến đo nhiệt độ LM35DZ C ảm biế n nhi ệt độ LM35 là loại cảm bi ến Analog, đo nhiệt độ và đưa ra chân Vout m t giá tr ộ ị điệ n áp tương ứ ng với giá trị nhiệt độ đo đượ c
3.2.1.1 Sơ đồ chân c a LM35DZ ủ
Hình 3.1 C m bi n nhi ả ế ệt độ LM35DZ
Trang 12- Chân +Vs là chân cung cấp điện áp cho LM35 hoạt động (4 - 20V)
- Chân Vout là chân điện áp ngõ ra của LM35, được đưa vào chân Analog của các bộ ADC
- Chân GND là chân nối mass, lưu ý cần nối mass chân này để trành làm hỏng cảm biến cũng như làm giảm sai số trong quá trình đo
3.2.1.2 Thông s k thu t ố ỹ ậ
- D ải nhiệt độ ến đổi: 0 đến 100 độ bi
- Nhiệt độ ra th ẳng thang đo Celcius nghĩa là ở 25 độ C điệ n áp ra là 0.25V
- Tương ứng 10mV/độ C Đảm bảo độ chính xác 0.5 độ C tạ - i nhi ệt độ 25 độ C
- Làm việc với nguồn nuôi 4V đế n 30V
- Trở kháng ra th p 0.1 ohm v i t i 1mA ấ ớ ả
- Khả năng tự làm nóng th ấp, 0.08 độ C trong không khí
3.2.1.3 D ải nhiệt độ và s ự thay đổi trở kháng theo nhi ệt độ ủ c a LM35
Các b bi ộ ến đổi (Transducer) chuy ển đổi các đại lượ ng v t lý ví d ậ ụ như nhiệt độ, cường độ ánh sáng, lưu tố c và t ốc độ thành các tín hi ệu điệ n phụ thuộc vào bộ bi ến đổi mà đầ u ra có thể
là tín hi u d ệ ạng điệ n áp, dòng, tr kháng hay dung kháng Ví d , nhi ở ụ ệt độ đượ c bi ến đổ i thành
về c tín hi cá ệu điệ n s ử d ng m ụ ột bộ bi ến đổ ọi là Thermistor (bộ ả i g c m bi ến nhi t), một bộ ệ cảm biến nhi ệt đáp ứ ng s ự thay đổ i nhi ệt độ ằng cách thay đổ b i tr ở kháng nhưng đáp ứ ng c ủa
B ảng 3.1 Tr kháng c ở ủa b c m bi n nhi t theo nhi ộ ả ế ệ ệt độ
Mã sản ph m ẩ Dải nhiệt độ Độ chính xác Đầu ra
Loạ t các b c m bi n LM35 là b c m bi n nhi t m ch tích h ộ ả ế ộ ả ế ệ ạ ợp chính xác cao mà điệ n áp
đầ u ra c a nó t l tuy n tính với nhi ủ ỷ ệ ế ệt độ theo thang độ Celsius Chúng cũng không yêu cầu cân ch nh ngoài vì v ỉ ốn chúng đã được cân chỉnh Chúng đưa ra điện áp 10mV cho m i s thay ỗ ự
đổ i 10C B ảng 2.2 hướ ng d ẫ n ta ch n các c m biến họ LM35 ọ ả
3.2.1.4 Điện áp đầu ra tại chân Vout
Để đọ c đư c giá trị trên chân Vout, ngườ ợ i ta s d ng b ử ụ ộ chuyển đổ i ADC (Analog to Digital Converter) chuyển giá tr ị tương tự sang s T ố ức là đọ c giá tr ị điệ n áp trên chân Vout và chuyển đổi sang giá trị số là nhiệt độ đo được
Vout [Vols] = [Nhi ệt độ ] * 10 [mV/°C] = [Nhi ệt độ ] / 100 (1)
Trang 133.2.1.5 Mô ph ng c m bi ỏ ả ến nhiệ t LM35 trên ph ần mề m Proteus
Hình 3.2 Mô ph ng LM35 trên ph n m m Proteus ỏ ầ ề Khi nhiệt độ trên LM35 là 25°C thì điệ n áp Vout=0.251713 và khi nhi ệt độ trên LM35
là 75°C thì điện áp Vout=0.752889 chứ ng t công th ỏ ức (1) phía trên là khá chính xác.
3.2.2 Khối xử lý tín hi ệu ICL7107
Trong bài này, chúng em sẽ ử ụ s d ng ICL7107 DIP-40 ICL7107 có hi u su t cao, ệ ấ
bộ chuyển đổi A/D 3½ chữ số IC bao gồm bộ gi ải mã LED 7 đoạn, trình điề u khi n ể hiển thị, tham chi ếu và đồ ng h ICL7107 s ồ ẽ trực tiếp điề u khi ển đèn LED Các đặc tính c ủa nó bao gồ m: t ự chỉnh “0” nhỏ hơn uV, điểm “0” trượ t không quá 1uV/ o C, độ dốc dòng ngõ vào tối đa là 10pA
Hình 3.3 Vi m ạch ICL7107
Trang 143.2.2.1 Sơ đồ chân ICL7107
IC điề u khi n hi n th ể ể ị chữ ố s sau khi chuy ển đổi analog sang digital có các package
40 chân khác nhau Sơ đồ chân mô tả tất cả các chân và ch ức năng củ a chúng Khá đơn giản để sử dụng vi mạch v ới màn hình led 7 đoạ n Chúng ta có thể kết nối 4 màn hình 7 led đoạ ừ chân 2 đế n t n chân 20
* B ng mô t chân chi ti t ả ả ế
Các chân Mô tả chi ti t ế Các chân Mô tả chi ti t ế
1 V+ Chân k t n ế ối điệ n áp cung c ấp 23 (A3) Các chân này dùng để hiển thị giá trị
hàng trăm củ a chữ số (led 7 đoạ n thứ 3)
2 (D1) Các chân này dùng để hiển thị
giá tr ị hàng đơn vị ủ c a ch s ữ ố (led 7 đoạn đầu tiên).
24 (C3)
giá tr hàng nghìn c a ch s ị ủ ữ ố hoặc có thể kết n ối để ạo dấu t
29 (A-Z)
đầu vào được kiểm tra.
(COMMON) Chân k t n i v i mass. ế ố ớ
lọc ra các dao động.
áp tham chi u n ế ếu đượ c yêu
c u ầ
15 (D3) Các chân này dùng để hiển thị
giá tr ị hàng trăm củ a ch s ữ ố (led 7 đoạn thứ 3)
36 (REF HI)
cần thi ết để đạt được tấn số dao