1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo cuối kỳ môn học cấu trúc tàu bay final project

34 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo cuối kỳ môn học cấu trúc tàu bay
Tác giả Phan Nguyễn Anh Duy, Hồ Hoàng Chung, Nguyễn Tuấn Kiệt, Chhoun Limeng
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thế Hoàng
Trường học Học viện Hàng Không Việt Nam
Chuyên ngành Kỹ Thuật Hàng Không
Thể loại Báo cáo cuối kỳ
Năm xuất bản 2022
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đinh Văn Đức... Không gian làm vi c: trong không gian 2D so v i 3D... 1-FEM elements2-FEM elements 5-FEM elements 8-FEM elements 10-Analytica l.

Trang 1

BÁO CÁO CU I K MÔN H C Ố Ỳ Ọ

CẤU TRÚC TÀU BAY

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

Tiêu chí Điểm số Điểm Chữ

Trình bày

Nội dung

Phản biện

Tổng điểm

Tp.HCM, ngày … tháng …… năm 2022

Giáo viên hướng dẫn

(Ký tên và ghi rõ h ọ tê n)

Trang 3

3 Các thông s u vào: ố đầ 8

4 Các đặt tính của v t liệu: 11

5 Các trường hợp mô ph ng: 12

KẾT QU MÔ PHỎNG 12

1 Mô ph ng 1: 12

2 Mô ph ng 2: 22

a Trường hợp 0 24

b Trường h p 1 25 ợ c Trường hợp 2 27

d Trường h p 3 29 ợ PHÂN TÍCH, K T LU N Ậ 31

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC 34

Trang 4

Danh M c Hình Ảnh LỜI NÓI ĐẦU 6 GIỚI THI U CHUNG 7 KẾT QU MÔ PHỎNG 12

1 Mô ph ng 1: 12

Hnh 1-1 Hình dạng dầm công xôn _ 13 Hnh 1-2 Kết cấu 1 phần tử _ 13 Hnh 1-3 Kết cấu 2 phần tử _ 14 Hnh 1-4 Kết cấu 5 phần tử _ 14 Hnh 1-5 Kết cấu 8 phần tử _ 14 Hnh 1-6 Kết cấu 10 ph n t ầ ử 15 Hnh 1-7 Kết cấu 23 ph n t ầ ử 15 Hnh 1-8 ng su Ứ ất B21 15 Hnh 1-9 ng su Ứ ất mỏi B21 _ 16 Hnh 1-10 Biến dạng B21. _ 16 Hnh 1-11 Phần tử B22 và m ật độ lướ i 23 16 Hnh 1-12 ng su Ứ ất B22 _ 17 Hnh 1-13 ng su Ứ ất mỏi B22 17 Hnh 1-14 Biến dạng B22. _ 17 Hnh 1-15 Phần tử B23 và m ật độ lướ i 23 _ 18 Hnh 1-16 ng su Ứ ất B23 _ 18 Hnh 1-17 ng su Ứ ất mỏi B23 19 Hnh 1-18 Biến dạng B23. _ 19 Hnh 1-19 So sánh kết c u mô ph ấ ỏng so v i tính toán. _ 20 ớ Hnh 1-20 Biểu đồ ữa các phần tử từ gi 1 đế n 10 _ 20 Hnh 1-21 So sánh kết quả mô phỏng so v i tính toán 23 ph ớ ở ần tử 21 Hnh 1-22 Biểu đồ so sánh gi ữa các loại phần tử _ 21

2 Mô ph ng 2: 22

Hnh 2-1 Hình dạng dầm công xôn _ 22 Hnh 2-2 Hình dạng ống rỗng _ 22 Hnh 2-3 Hình dạng hộp rỗng _ 23 Hnh 2-4 Hình dạng chữ I _ 23 Hnh 2-5 Chuyển v ị trên đầ ự do 24 u t Hnh 2-6 ng su Ứ ất 24 Hnh 2-7 ng Ứ suất mỏi _ 25 Hnh 2-8 Biến dang _ 25 Hnh 2-9 Chuyển v ị trên đầ ự do _ 26 u t Hnh 2-10 ng su Ứ ất _ 26 Hnh 2-11 ng su Ứ ất mỏi 27

Trang 5

Hnh 2-12 Biến dạng 27 Hnh 2-13 Chuyển v ị trên đầ ự do 28 u t Hnh 2-14 ng su Ứ ất _ 28 Hnh 2-15 ng su Ứ ất mỏi 28 Hnh 2-16 Biến dạng 29 Hnh 2-17 Chuyển v ị trên đầ ự do 29 u t Hnh 2-18 ng su Ứ ất _ 30 Hnh 2-19 ng su Ứ ất mỏi 30 Hnh 2-20 Biến dạng 30

PHÂN TÍCH, K T LU N Ậ 31

Hnh 2-21 H nh 1 19 So sánh k  ết cấu mô phỏng so v i tính toán 31 ớ Hnh 2-22 H nh 1 21 So sánh k  ết quả mô phỏng so v i tính toán 23 ph ớ ở ần tử _ 32 Hnh 2-23 So Sánh biến dạng 33 Hnh 2-24 So sánh độ ệch dóc. _ 33 l

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC 34

Tài li u tham khảo

1 Hướng dẫn ABAQUS-Tập 1- Phân tích và truy n nhi t bình n b ng ph ề ệ ổ ằ ần ABAQUS, Ths Đinh Văn Đức

Trang 6

LỜI NÓI ĐẦU

Trong quá trình h c t ọ ập dướ ự hướng dẫn, gi ng d y c i s ả ạ ủa thầy Nguy n Th ễ ế Hoàng trong môn h c C u trúc tàu bay, tr i qua th i gian t tìm hi u, tính toán, mô ọ ấ ả ờ ự ể phỏng cơ bản thì môn Cấu trúc tàu bay đóng một vai trò vô cùng quan tr ọng đố ới i v ngành hàng không Nhờ những kiến cơ bản nhất con người đã tạo ra những con chim s t không l bay trên b u tr ắ ồ ầ ời cho đế n ngày nay

Để có thể hiểu sâu hơn với môn học này, nhóm s ẽ viế t báo cáo v k t qu mô ề ế ả phỏng cuố ỳ i k b ng nh ng ki n th ằ ữ ế ức đã học được.

Trang 7

GIỚI THIỆU CHUNG

1 Lý do làm Project:

• Để ngườ i học làm quen v i ph n m ớ ầ ềm FEM thương mại (ABAQUS)

• Giúp người học phát tri n nh ng k ể ữ ỹ năng sau:

- Kỹ năng cứng + Hiểu rõ cách s d ử ụng phương pháp phần tử h u h n và ng d ữ ạ ứ ụng phương pháp ph n t h u h n tr ng vi c mô ầ ử ữ ạ ọ ệ ph ng ỏ

+ Hiểu được các bước cơ bản để thực hiện mô phỏng bằng ph n m ầ ềm Abaqus

+ Áp d ng các ki n th ụ ế ức cơ bản đã học để lập mô hình s ố các trường hợp thự ừ c t việc phân tích cấu trúc b ng ph n m m FEM (ABAQUS) ằ ầ ề

+ Thông qua các trường hợp mô ph ng bi ỏ ết được sự quan tr ng c ọ ủa các điều kiện biên, ng su t, chuy ứ ấ ển v ị và ảnh hưở ng c a các l ủ ực phân bố trên toàn b ộ kết cấu

+ Làm th ế nào để trình bày m t cách hi u qu m ộ ệ ả ột chủ đề khoa h ọc.

2 Giới thiệu tổng quan:

➢ Về phầ n m m ABAQUS ề Hiện nay ph n m m FEM (ABAQUS) là m t b ầ ề ộ ộ phần m m l ề ớn dùng để mô ph ng ỏ các công trình, k t c u d ế ấ ựa trên phương pháp phần tử hữu hạn, ph m vi gi i quy ạ ả ết

Trang 8

vấn đề của nó từ phân tích tuy ến tính tương đối đơn giản đế n các v ấn đề phi tuyến phứ ạ c t p Ph n m m có kho ph n t phong phú, có th mô ph ng m i hình d ng b ầ ề ầ ử ể ỏ ọ ạ ất

kỳ Đồng thời sỡ hữu kho mô hình v t li ậ ệu đa dạ ng có th mô ph ể ỏng đại đa số tính năng vật liệu k t c ế ấu điển hnh, trong đó bao gồm kim lo i, cao su, v t li u cao phân ạ ậ ệ

tử, v t li u ph c h p, Ph ậ ệ ứ ợ ần mề m không ch ỉ giải quy t v ế ấn đề trong phân tích k ết cấu ( ng su ứ ất, chuy n v ) mà còn có kh ể ị ả năng mô phỏ ng và nghiên cứu nhi ều vĩnh vực khác như truyề n nhi ệt, âm thanh, điệ ử, cơ học môi trường điệ n t n áp

➢ Về d án mô phỏng Yêu cầu chính

• Viết báo cáo nhóm

• Trình bày các k t qu ế ả thu đượ c trong quá trình mô ph ng ỏ

Tiêu chí c n có

• Kỹ năng sử dụng ABAQUS:

+ Thể hiệ ố n t t các k ỹ năng sử ụng cơ bả d n

+ Trình di n các k thu t tiên ti n c a ph ễ ỹ ậ ế ủ ần m ềm.

• Phương pháp và kết quả mô phỏng:

+ Tính đúng, đủ các s ố liệu (đầ u vào, thi t l ế ập, đầ u ra)

+ Khả năng phân tích một cách có logic t các k t qu ừ ế ả thu được

• Sự phù hợp, chính xác, thái : độ + Làm theo hướng d n và câu h ẫ ỏi các trườ ng h ợp

+ Thể hiệ n m t cách chuyên nghi ộ ệp.

3 Các thông số đầu vào:

Sử dụng kết cấu d ầm đượ c th ể hiện trong hình 1 Vì d m có k t c ầ ế ấu tương đối mảnh nên chúng ta mô hình hóa nó v i các ph n t d ớ ầ ử ầm.

Không gian làm vi c: trong không gian 2D so v i 3D ệ ớ Phầ ử ữ n t h u h n: 1D so v 2D và so v i 3D ạ ới ớ

Cách ti p c ế ận ( đơn giản nhất):

+ Không gian làm vi c: 2D ệ

Trang 9

Đề bài:

Một d m công xôn ầ đượ c c ố định m ở ột đầ u ch ịu tải tr ng th ọ ẳng đứ ng t ại điể m P ở

đầ ự u t do (trên trục thẳng đứng đối xứng mặt c t ngang) ắ

Trang 10

- Element types: Ch n lo i nào? ọ ạ

- Mesh densuty: C n bao nhiêu (ph n t /nút) là ? ầ ầ ử đủ

Mục đích:

- Nghiên cứu ảnh hưở ng c ủa “tiế t diện d ầm” mặ t cắt ngang

- Ảnh hưởng của các m t c ặ ắt khác nhau đến kết qu ả

- Lựa ch n m t c t thích h ọ ặ ắ ợp để thi t k k t c u ế ế ế ấ

Đề bài:

Một d m công xôn ầ được cố đị nh một đầu ch u t i tr ng th ở ị ả ọ ẳng đứ ng t ại điể m P ở

đầ ự u t do (trên trục thẳng đứng đối xứng mặt c t ngang) ắ

- Mặt cắt ngang là 4 trường hợp sau:

+ Trường hợp 0: Mặt c t hình ch ắ ữ nhậ t + Trường hợp 1: Mặt c t hình ắ ống r ỗng + Trường hợp 2: Mặt c t hình h p ắ ộ + Trường hợp 3: Mặt c t ch I ắ ữ

Trang 12

Cost: 3315.00 S/kg Density: ρ = 2.9*10 3 kg/m 3

Young’s Modulus: E = 245 Gpa Shear Modulus:G = 110 Gpa Poisson’s Ratio: v = 0.12 Yield Stress: σ y = 360 Mpa UTS: 500 Mpa σ f = Breaking strain: ε f = 6.0 % Fracture Toughness: K 5.0 MN.m e = -3/2

Trang 13

Hnh 1-1 Hình dạng dầm công xôn

- Loại ph n tử B21 và m ật độ lưới tăng dần 1, 2, 5, 8, 10 và 23

+ Chuyển v d a vào m ị ự ật độ lưới tăng dần

Hnh 1-2 Kết cấu 1 phần tử

Trang 14

H nh 1-3 Kết cấu 2 phần tử

Hnh 1-4 Kết cấu 5 phần tử

Hnh 1-5 Kết cấu 8 phần tử

Trang 15

H nh 1-6 Kết cấu 10 ph n t ầ ử

+ Ứng suấ t và ng su ứ ất mỏi trên dầm

Trang 17

+ Ứng suấ t và ng su t m ứ ấ ỏi trên d ầm.

Trang 18

+ Chuyển v d a vào m ị ự ật độ lưới 23 ph n t ầ ử

+ Ứng suấ t và ng su t m ứ ấ ỏi trên d ầm.

Trang 19

Hnh 1-17 ng su Ứ ất mỏi B23.

+ Bi n d ng trên d ế ạ ầm.

Hnh 1-18 Biến dạng B23

- So sánh độ lệch dọc tr ng loại phần t B21 và sai s ử ố

Trang 20

(1-FEM elements

(2-FEM elements)

(5-FEM elements

(8-FEM elements)

(10-Analytica l

Trang 21

Hnh 1-21 So sánh kết quả mô phỏng so v i tính toán 23 ph ớ ở ần tử

Hnh 1-22 Biểu đồ so sánh giữa các loại phần tử

Nodes Độ dài (L, m) Y-B21(h, mm) Y-B22 (h, mm) Y-B23 (h, mm) Analytical (h, mm)

Trang 22

2 Mô phỏng 2:

- Hình d ng sau khi nh p thông s u vào ạ ậ ố đầ

Hnh 2-1 Hình dạng dầm công xôn

Trang 23

H nh 2-3 Hình dạng hộp rỗ ng.

Hnh 2-4 Hình dạng chữ I

Trang 24

a Trường hợp 0

+ Chuyển v trên d ị ầm.

+ Ứng suấ t và ng su t m ứ ấ ỏi trên d ầm.

Trang 26

Hnh 2-9 Chuyển v ị trên đầ ự do u t

+ Ứng suấ t và ng su t m ứ ấ ỏi trên d ầm.

Trang 28

Hnh 2-13 Chuyển v ị trên đầ ự do u t

+ Ứng suấ t và ng su t m ứ ấ ỏi trên d ầm.

+ Bi n d ng trên d ế ạ ầm.

Trang 29

H nh 2-16 Biến dạ ng.

d Trường hợp 3

+ Chuyển v trên d ị ầm.

+ Ứng suấ t và ng su t m ứ ấ ỏi trên d ầm.

Trang 30

Hnh 2-18 ng su Ứ ất.

+ Bi n d ng trên d ế ạ ầm.

Trang 32

H nh 2-22 H nh 1 21 So sánh k  ết quả mô phỏng so v i tính toán 23 ph ớ ở ần tử

+ Ở u t đầ ự do độ lệch dọc của loạ i ph n t B23 b ng v i giá tr lý thuy ầ ử ằ ớ ị ết + Độ chính xác của các giá trị thay đổi nhiều qua các lo i ph ạ ần t ử

- Vậy lo i ph n t phù h p nh ạ ầ ử ợ ất để cho giá tr chính xác là B23 ị

Qua các k t qu mô ế ả phỏ ng:

Trang 33

H nh 2-23 So Sánh biến dạ ng.

+ D ầm có độ biến dạng nhỏ nhấ t là d m m ầ ặt c t ch I ắ ữ + D ầm có độ biến d ng l n nh t là d m m t c ạ ớ ấ ầ ặ ắt hình ng r ng ố ỗ + D ầm có độ ệ l ch dóc l n nh t là d m có m t c ớ ấ ầ ặ ắt hình ch h ữ ộp r ng ỗ + D ầm có độ ệ l ch dóc nhỏ nhấ t là d m có mặt c t hình ch ầ ắ ữ nhậ t + Qua các d ữ liệu thu được thì d m có m t c t ch I có bi n d ng ít nh ầ ặ ắ ữ ế ạ ất Nhưng độ lệch dóc ở đầ ự u t do lại dịch chuy n nhi ể ều hơn

12 1.15 -2,83E+00 -6,31E+00 -8,79E+00 -0.000120853

X Y -Rec Y -Pipe Y -Box Y -I

1 0 -1,60E-27 -1,60E-27 -1,60E-27 -1,60E-27

Ngày đăng: 07/09/2023, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC ...................................... 34 - Báo cáo cuối kỳ môn học cấu trúc tàu bay final project
34 (Trang 5)
Hình d ng:  ạ - Báo cáo cuối kỳ môn học cấu trúc tàu bay final project
Hình d ng: ạ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w