Hội ñồng Quản trị, Ban Tổng Giám ñốc và Ban Kiểm soát Các thành viên của Hội ñồng Quản trị trong năm 2009 và ñến ngày lập báo cáo này: Các thành viên của Ban Tổng Giám ñốc trong năm 2009
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
3 Báo cáo tài chính niên ñộ 2009
Bảng cân ñối kế toán
Kết quả hoạt ñộng kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
05
09
- 07
08
- 10
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
BÁO CÁO BAN GIÁM ðỐC
1 Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh
Công ty Cổ phần Nhựa Sam Phú (sau ñây gọi tắt là "Công ty") là một công ty cổ phần ñược thành lập theo nghị quyết của cuộc họp cổ ñông sáng lập ngày 21 tháng 5 năm 2006 Giấy phép kinh doanh số 4703000327 ngày 17 tháng 7
năm 2006 do Sở Kế Hoạch - ðầu tư Tỉnh ðồng Nai cấp, thay ñổi lần ba ngày 09 tháng 7 năm 2009
- Vốn pháp ñịnh: 6.000.000.000 VND
- Vốn ñiều lệ: 50.000.000.000 VND
- Số cổ phần và giá trị vốn cổ phần ñã góp:
• Số cổ phần phổ thông : 5.000.000 cổ phần
• Giá trị cổ phần : 50.000.000.000 VND
• Mệnh giá cổ phần : 10.000 VND
- Trụ sở chính ñặt tại :
- Thuế thu nhập doanh nghiệp :
- Các loại thuế khác :
2 Lĩnh vực hoạt ñộng kinh doanh:
ðường Phước Hữu, KCN Long Thành, Xã Tam An, Huyện Long Thành, Tỉnh ðồng Nai
25% (hai mươi lăm phần trăm) thu nhập chịu thuế
Theo quy ñịnh hiện hành tại thời ñiểm nộp thuế hàng năm
Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm nhựa, nguyên vật liệu ngành nhựa trong công nghiệp và dân dụng
Mua bán các loại cáp, vật liệu viễn thông Vận tải
hàng hóa ñường bộ
Cho thuê kho bãi, nhà xưởng
3 Hội ñồng Quản trị, Ban Tổng Giám ñốc và Ban Kiểm soát
Các thành viên của Hội ñồng Quản trị trong năm 2009 và ñến ngày lập báo cáo này:
Các thành viên của Ban Tổng Giám ñốc trong năm 2009 và ñến ngày lập báo cáo này:
1
Trang 3CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
BÁO CÁO BAN GIÁM ðỐC
Các thành viên của Ban Kiểm soát trong năm 2009 và ñến ngày lập báo cáo này:
4 Kết quả hoạt ñộng kinh doanh
ðơn vị tính (VND) Năm nay Năm trước
5 Các thông tin cơ bản khác
Trước khi các báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Nhựa Sam Phú ñược lập, Ban Tổng Giám ñốc ñã tiến hành những bước cần thiết ñể ñảm bảo rằng giá trị sổ sách của bất kỳ tài sản nào của Công ty ñã ñược xác ñịnh phù hợp với thực
tế hiện hữu của tài sản ñó vào thời ñiểm kết thúc niên ñộ
Ban Tổng Giám ñốc nhận thấy không có bất kỳ sự kiện hay trường hợp bất thường nào xảy ra kể từ ngày kết thúc niên ñộ ñến thời ñiểm lập báo cáo này có thể dẫn ñến sự hiểu nhầm về các số liệu trình bày trong các báo cáo tài chính
của Công ty Cổ phần Nhựa Sam Phú
6 Kiểm toán viên ñộc lập
Công ty Kiểm Toán AS (ASCO) là kiểm toán ñộc lập cho báo cáo tài chính niên ñộ từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 ñến
ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Công ty Cổ phần Nhựa Sam Phú
ðồng Nai, ngày 15 tháng 04 năm 2010
TỔNG GIÁM ðỐC
2
Trang 4Số: 126.01.10/AS
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2009 CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
Kính gửi: BAN TỔNG GIÁM ðỐC
CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
Chúng tôi ñã kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Nhựa Sam Phú gồm: Bảng cân ñối kế toán, Báo cáo kết quả
kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính từ ngày 01 tháng
01 năm 2009 ñến ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Quý Công ty từ trang 05 ñến trang 21, các báo cáo này ñược soạn
thảo phù hợp với hệ thống chế ñộ kế toán, chuẩn mực kế toán Việt Nam và các thông tư hướng dẫn, sửa ñổi, bổ sung của Bộ
Tài Chính
Việc lập, soạn thảo và trình bày báo cáo tài chính này thuộc về trách nhiệm của Ban Tổng Giám ñốc Quý Công ty Trách nhiệm của chúng tôi là căn cứ vào việc kiểm toán ñể hình thành một ý kiến ñộc lập về các báo cáo tài chính này
Cơ sở của việc kiểm toán
Chúng tôi ñã thực hiện việc kiểm toán theo những quy ñịnh của Nhà nước Việt Nam về Chế ñộ kế toán và kiểm toán, phù hợp với các Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam và các Chuẩn mực Kiểm toán Quốc tế cùng với những Thông lệ kiểm toán ñược Nhà nước Việt Nam chấp nhận
Trên căn bản thử nghiệm, cuộc kiểm toán bao gồm việc xem xét các chứng cứ liên quan ñến các số liệu và các công bố trên các Báo cáo tài chính nói trên Cuộc kiểm toán cũng bao gồm việc ñánh giá về những ước lượng và những ý kiến quan trọng ñã
ñược thể hiện bởi Ban Tổng Giám ñốc của Quý Công ty, về sự phù hợp của các nguyên tắc, phương pháp tính và trình bày ñầy
ñủ trong việc soạn thảo các Báo cáo tài chính
Chúng tôi ñã lập kế hoạch và hoàn thành cuộc kiểm toán ñể ñạt ñược tất cả các thông tin và các giải trình cần thiết Chúng tôi
tin rằng việc kiểm toán ñã cung cấp cơ sở hợp lý cho ý kiến của chúng tôi
3
Trang 5Ý kiến của Kiểm toán viên
Công ty có góp vốn vào Công ty TNHH Cáp Thăng Long theo hợp ñồng hợp tác kinh doanh nhưng ñến thời ñiểm phát
hành báo cáo kiểm toán này Chúng tôi chưa nhận ñược thư xác nhận góp vốn, phân chia lợi
nhuận giữa hai bên từ khi hợp ñồng có hiệu lực
Theo quan ñiểm của chúng tôi, ngoại trừ những ảnh hưởng nêu trên (nếu có), xét trên phương diện trọng yếu, báo cáo tài
chính ñính kèm ñã phản ảnh trung thực và hợp lý về tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Nhựa Sam Phú tại thời
ñiểm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009, cũng như kết quả hoạt ñộng kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ năm tài chính
kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2009, phù hợp với hệ thống,
chế ñộ và chuẩn mực kế toán Việt Nam hiện hành
Tp Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 04 năm 2010
PHÓ GIÁM ðỐC
ðOÀN HOÀNG YẾN
Chứng chỉ Kiểm Toán Viên
Số: 1280/KTV
Do Bộ Tài Chính Việt Nam cấp
KIỂM TOÁN VIÊN
LÊ THỊ THU HƯƠNG Chứng chỉ Kiểm Toán Viên Số: 1255/KTV
Do Bộ Tài Chính Việt Nam cấp
4
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
minh SỐ CUỐI NĂM SỐ ðẦU NĂM
Tiền và các khoản tương ñương tiền 110 V.01 2.421.096.595 3.564.356.688
Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 1.300.000.000 1.270.400.000
Dự phòng giảm giá ñầu tư chứng khoán ngắn hạn 129 (3.200.000.000) (7.729.600.000) Các khoản phải thu ngắn hạn 130 V.03 6.295.816.306 3.095.455.877
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (42.225.812) (394.076.589)
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 131.145.566 131.145.566
Tài sản cố ñịnh hữu hình 221 V.06 15.390.984.118 18.403.371.142
Tài sản cố ñịnh vô hình 227 V.07 7.930.799.303 8.112.112.031
5
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
Các khoản ñầu tư tài chính dài hạn 250 V.08 4.731.151.290 5.149.151.290 ðầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 4.467.062.290 4.467.062.290
6
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
minh SỐ CUỐI NĂM SỐ ðẦU NĂM
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.12 81.175.467 868.065
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.14 253.787.747 649.223.019
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢN CÂN ðỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
minh SỐ CUỐI NĂM SỐ ðẦU NĂM
ðồng Nai, ngày 15 tháng 04 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG TỔNG GIÁM ðỐC
7
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 ðơn vị tính: VND
Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ 1 VI.03 9.306.158.635 11.372.417.634
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI.03 9.305.347.279 11.372.417.634
Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 1.628.750.939 1.675.910.613 Doanh thu hoạt ñộng tài chính 21 VI.03 267.821.971 292.732.731
Lợi nhuận từ hoạt ñộng kinh doanh 30 (823.496.792) (10.013.960.092)
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 (1.208.990.367) (9.984.716.317)
NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG
ðồng Nai, ngày 15 tháng 04 năm 2010
TỔNG GIÁM ðỐC
8
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 ðơn vị tính: VND
Lưu chuyển tiền từ hoạt ñộng kinh doanh
ðiều chỉnh cho các khoản
Lợi nhuận từ hoạt ñộng kinh doanh trước thay ñổi vốn lưu ñộng 8 (4.073.780.793)
- Tăng, giảm các khoản phải trả
(không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp) 11 (28.432.810)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt ñộng kinh doanh 20 (6.893.759.268) Lưu chuyển tiền từ hoạt ñộng ñầu tư
Tiền chi ñể mua sắm, xây dựng TSCð và các tài sản dài hạn khác 21 (108.119.912) Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCð và các tài sản dài hạn khác 22 1.428.571.428 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của ñơn vị khác 23 (120.000.000)
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận ñược chia 27 174.992.979
Lưu chuyển tiền từ hoạt ñộng tài chính
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
9
Trang 11CƠNG TY CỔ PHẦN NHỰA SAM PHÚ
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 ðơn vị tính: VND
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Aûnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đối quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
60 3.564.356.688
70 2.421.096.595
ðồng Nai, ngày 15 tháng 04 năm 2010
10