BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ ĐÔ THỊĐỀ ÁN TỐT NGHIỆPChuyên ngành: Kinh tế và quản lý môi trường... LỜI CẢM ƠN Tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆPChuyên ngành: Kinh tế và quản lý môi trường
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc của mình tới Tiến sĩ Vũ Hoài Thu,người đã tận tình chỉ bảo , hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài củamình
Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy, cô giáo trong Khoa Môi Trường – Đô Thị ,trường đại Kinh tế quốc dân Hà Nội đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình học tập vàthực hiện đề tài của mình
Đồng thời trong thời gian nghiên cứu lý luận và tìm hiểu thực tiễn để hoànthành đề tài , tôi cũng đã nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình của doanh nghiệp sản xuấtKFC và doanh nghiệp sản xuất Vua Gà, , cùng gia đình và bạn bè
Tôi xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, 11/2014
Sinh viên
Trịnh Ngọc Du
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
“Tôi xin cam đoan nội dung của đề án này là do bản thân thực hiện, không sao chép, cắt ghép các báo cáo hoặc đề án, luận văn của người khác.Nếu sai phạm tôi xin chịu
kỷ luật với nhà tường”
Trang 5DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
B ng 1.1:M c thu phí đ i v i ch t gây ô nhi m có trong n c th iả ứ ố ớ ấ ễ ướ ả
B ng 1.2: M c thu phí b o v môi tr ng v i n c th i công nghi p ả ứ ả ệ ườ ớ ướ ả ệ
tính theo t ng ch t gây ô nhi m có trong n c th iừ ấ ễ ướ ả
B ng 2.1: Đ c đi m dân s ph ng Đ ng Tâm phân theo đ i t ngả ặ ể ố ườ ồ ố ượ
B ng 2.2: Đ c đi m ngh nghi p c a dân c ph ng Đ ng Tâmả ặ ể ề ệ ủ ư ườ ồ
phân theo đ i t ngố ượ
Trang 7PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Trong nh ng năm v a qua, quá trình phát tri n kinh t Vi t Nam t n n kinh tữ ừ ể ế ệ ừ ề ế
d a vào nông nghi p là ch y u đang chuy n thành n n kinh t công nghi p -ự ệ ủ ế ể ề ế ệ
d ch v , cùng v i đó là quá trình đô th hoá di n ra m t cách nhanh chóng, đã vàị ụ ớ ị ễ ộđang là nguyên nhân ch y u gây ra tình tr ng ô nhi m môi tr ng ngày càngủ ế ạ ễ ườtăng, tình tr ng ô nhi m, suy thoái môi tr ng nhi u vùng đã đ n m c báoạ ễ ườ ở ề ế ứ
đ ng, đ c bi t là ô nhi m môi tr ng n c ộ ặ ệ ễ ườ ướ
Tình tr ng ô nhi m ngu n n c m t, ngu n n c ng m ngày càng gia tăng,ạ ễ ồ ướ ặ ồ ướ ầ
n c th i sinh ho t thành ph , đô th , các khu công nghi p x tr c ti p vàoướ ả ạ ố ị ệ ả ự ếkênh, m ng, sông, h d n đ n tình tr ng ô nhi m nghiêm tr ng môi tr ngươ ồ ẫ ế ạ ễ ọ ườ
n c Theo Báo cáo hi n tr ng môi tr ng c a các đ a ph ng thì nhi u conướ ệ ạ ườ ủ ị ươ ềsông, h ao có ch t đ c h i v t m c cho phép.ồ ấ ộ ạ ượ ứ
Trong quá trình công nghi p hoá - hi n đ i hoá, đ y m nh phát tri n kinh t ,ệ ệ ạ ẩ ạ ể ế
vi c b o v môi tr ng cũng nh gi i quy t v n đ ô nhi m môi tr ng ngàyệ ả ệ ườ ư ả ế ấ ề ễ ườcàng tr thành yêu c u c p thi t không ch đ i v i n c ta mà đã tr thành v nở ầ ấ ế ỉ ố ớ ướ ở ấ
đ toàn c u ề ầ
Nh n th c đ c vai trò c a công tác BVMT trong phát tri n b n v ng,ậ ứ ượ ủ ể ề ữ Nh mằ
h n ch ô nhi m môi tr ng t n c th i, s d ng ti t ki m n c s ch và t oạ ế ễ ườ ừ ướ ả ử ụ ế ệ ướ ạ ạngu n kinh phí cho Quỹ B o v môi tr ng th c hi n vi c b o v , kh c ph c ôồ ả ệ ườ ự ệ ệ ả ệ ắ ụnhi m môi tr ng.Theo đ ngh c a b tr ng b tài chínhễ ườ ề ị ủ ộ ưở ộ năm 2003 Chính
ph đã ban hành Ngh đ nh s 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 v phí BVMTủ ị ị ố ề
đ i v i n c th i (Ngh đ nh 67) Ngh đ nh này đã đ c s a đ i, b sung 3 l nố ớ ướ ả ị ị ị ị ượ ử ổ ổ ầ
b ng Ngh đ nh s 04/2007/NĐ-CP ngày 8/01/2007 , Ngh đ nh sằ ị ị ố ị ị ố26/2010/NĐ-CP ngày 22/03/2010 và Ngh đ nh s 25/2013/NĐ-CP ngàyị ị ố29/03/2013 Trong đó t i kho n 1 đi u 2 đã quy đ nh rõ đ i t ng ch u phíạ ả ề ị ố ượ ị
“Đ i t ng ch u phí b o v môi tr ng đ i v i n c th i quy đ nh t i Ngh đ nhố ượ ị ả ệ ườ ố ớ ướ ả ị ạ ị ịnày là n c th i công nghi p và n c th i sinh ho t.”ướ ả ệ ướ ả ạ và t i kho n 3 đi u 2 đãạ ả ề
gi i thích “ả N c th i công nghi p là n c th i ra môi tr ng t các c s s nướ ả ệ ướ ả ườ ừ ơ ở ả
xu t công nghi p, c s ch bi n nông s n, lâm s n, thu s n.”Qua đi u 2 c aấ ệ ơ ở ế ế ả ả ỷ ả ề ủngh đ nh ta th y doanh nghi p cũng là đ i t ng n p phí ngoài ng i dân ị ị ấ ệ ố ượ ộ ườSau 11 năm tri n khai th c hi n Ngh đ nh 67/2003 ,bên c nh nh ng k t quể ự ệ ị ị ạ ữ ế ả
đ t đ c Ngh đ nh này cũng g p ph i m t s h n ch nh t đ nh b t ngu n tạ ượ ị ị ặ ả ộ ố ạ ế ấ ị ắ ồ ừ
nh n th c c a doanh nghi p v Ngh đ nh này.Cho đ n nay ch a có báo cáo cậ ứ ủ ệ ề ị ị ế ư ụ
th nào v đánh giá nh n th c c a doanh nghi p v Ngh đ nh này t i ph ngể ề ậ ứ ủ ệ ề ị ị ạ ườ
Trang 8Đ ng Tâm, do đó em th c hi n đ án “ồ ự ệ ề Đánh giá nh n th c c a các doanh ậ ứ ủ nghi p t i ph ệ ạ ườ ng Đ ng Tâm v Ngh Đ nh 67/2003 ” ồ ề ị ị
2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Thông qua đánh giá nh n th c c a các doanh nghi p t i ph ng Đ ng Tâmậ ứ ủ ệ ạ ườ ồ
v Ngh đ nh 67/2003, t đó đánh giá đ c tác đ ng c a Ngh đ nh này t iề ị ị ừ ượ ộ ủ ị ị ớhành vi s d ng n c c a các doanh nghi p t i ph ng Đ ng Tâm và cu iử ụ ướ ủ ệ ạ ườ ồ ốcùng h ng t i đ xây d ng các ph ng án phù h p đ nâng cao nh n th cướ ớ ề ự ươ ợ ể ậ ứ
c a các doanh nghi p t i ph ng Đ ng Tâm v Ngh đ nh 67/2003 nh m t iủ ệ ạ ườ ồ ề ị ị ằ ố
3.2 Ph m vi nghiên c u (v không gian, th i gian, n i dung nghiên c u)ạ ứ ề ờ ộ ứ
V không gian: đ a bàn nghiên c u là ph ng Đ ng Tâm ,qu n Hai Bàề ị ứ ườ ồ ậ
Tr ng , thành ph Hà N iư ố ộ
V th i gian nghiên c u:s li u đi u tra , thu th p, t ng h p, đánh giáề ờ ứ ố ệ ề ậ ổ ợtrong năm 2014
N i dung nghiên c u:đ đánh giá nh n th c c a các doanh nghi p t iộ ứ ế ậ ứ ủ ệ ạ
ph ng Đ ng Tâm v Ngh đ nh 67/2003 em nghiên c u m c đ amườ ồ ề ị ị ứ ứ ộ
hi u c a các doanh nghi p t i ph ng Đ ng Tâm v Ngh đ nhể ủ ệ ạ ườ ồ ề ị ị67/2003 4 Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Trong quá trình tri n khai đ tài, em đã tìm hi u các tài li u đ hi u rõ h n vể ề ể ệ ể ể ơ ề
n i dung, m c tiêu, k t qu th c hi n Ngh đ nh 67/2003-NDCP.Các tài li u cóộ ụ ế ả ự ệ ị ị ệ
th k đ n nh :ể ể ế ư
Trang 9-Lu t B o v môi tr ng 2005ậ ả ệ ườ
-Giáo trình kinh t và qu n lý môi tr ng ( ch biên PGS.TS Nguy n Th Chinh, ế ả ườ ủ ễ ếXNB Đ i h c Kinh t Qu c dân) ạ ọ ế ố-Các bài báo trên các trang: yeumoitruong.com, thehexanh.net
4.2.2 Ph ươ ng pháp đi u tra xã h i h c ề ộ ọ
Em sẽ ti n hành ph ng v n sâu m t s doanh nghi p t i ph ng Đ ng Tâm đế ỏ ấ ộ ố ệ ạ ườ ồ ểsuy r ng, đánh giá nh n th c c a các doanh nghi p t i ph ng Đ ng Tâm vộ ậ ứ ủ ệ ạ ườ ồ ềNgh đ nh 67/2003-NDCP v phí n c th iị ị ề ướ ả
4.2.3 X lý s li u ử ố ệ
S li u thu th p đ c sẽ đ c nh p vào Microsoft Office Excel và x lý trênố ệ ậ ượ ượ ậ ử
ph n mêm spssầ
5 K t c u c a Đ án ế ấ ủ ề
Ch ng 1:ươ C s lý lu n v thu phí b o v môi tr ng v i n c th iơ ở ậ ề ả ệ ườ ớ ướ ả
Ch ng 2: Nh n th c c a các doanh nghi p s n xu t t i ph ng Đ ng Tâm vươ ậ ứ ủ ệ ả ấ ạ ườ ồ ềthu phí b o v môi tr ng đ i v i n c th iả ệ ườ ố ớ ướ ả
Ch ng 3:Gi i pháp ,ki n nghươ ả ế ị
K t lu nế ậ
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả
Trang 10Ch ươ ng 1:C S LÝ LU N V THU PHÍ B O V MÔI TR Ơ Ở Ậ Ề Ả Ệ ƯỜ NG V I Ớ
N ƯỚ C TH I Ả
1.1Khái ni m và vai trò c a phí th i ệ ủ ả
1.1 Khái ni m phí n ệ ướ c th i ả
Pigou là ng i đ u tiên có sáng ki n áp d ng cách ti p c n kinh t và vi cườ ầ ế ụ ế ậ ế ệ
gi i quy t ngo i ng do ô nhi m môi tr ng, ông đã đ a ra ý t ng v vi cả ế ạ ứ ễ ườ ư ưở ề ệđánh thu v i nh ng ng i gây ô nhi m.Đây là lo i thu thay vì đánh vào đ u raế ớ ữ ườ ễ ạ ế ầ
s n ph m, ng i ta đánh cho m i đ n v phát th i gây ô nhi m đ u vàoả ẩ ườ ỗ ơ ị ả ễ ầ
M t d ng c a thu pigou , là lo i phí đánh vào l ng ch t th i th c tộ ạ ủ ế ạ ượ ấ ả ự ế
ng i s n xu t ,đ xác đ nh m c phí ng i ta căn c vào chi phí c n thi t đườ ả ấ ể ị ứ ườ ứ ầ ế ểlàm gi m m t đ n v ô nhi mả ộ ơ ị ễ
Pháp l nh v phí và l phí c a y Ban th ng V Qu c h i khóa 10( sệ ề ệ ủ Ủ ườ ụ ố ộ ố38/2001 PL-UBTVQH 10 ngày 28/8/2001 quy đ nh “ phí là kho n ti n mà tị ả ề ổ
ch c, cá nhân ph i tr khi đ c m t t ch c, cá nhân khác cung c p d ch vứ ả ả ượ ộ ổ ứ ấ ị ụ
đ c quy đ nh trong danh m c phí ”ượ ị ụ
Phí b o v môi tr ng đ c quy đ nh t i ngh đ nh s 57/2002 NĐ-CP ngàyả ệ ườ ượ ị ạ ị ị ố3/6/2002 c a chính ph quy đ nh chi ti t thi hành pháp l nh phí và l phí g mủ ủ ị ế ệ ệ ồ
6 lo i nh sau:ạ ư
-Phí b o v môi tr ng v i n c th iả ệ ườ ớ ướ ả
-Phí b o v môi tr ng đ i v i n c th iả ệ ườ ố ớ ướ ả
-Phí b o v môi tr ng v i xăng d u, khí th i t vi c s d ng than đá và các ả ệ ườ ớ ầ ả ừ ệ ử ụnguyên liêu khác
-Phí b o v môi tr ng v i ch t th i r nả ệ ườ ớ ấ ả ắ
-Phí b o v môi tr ng ti ng nả ệ ườ ế ồ
-Phí b o v môi tr ng đ i v i sân bay, nhà ga b n c ng, phí b o v môi ả ệ ườ ố ớ ế ả ả ệ
tr ng v i vi c khai thác d u m , khí đ t và khoáng s n khai thác.ườ ớ ệ ầ ỏ ố ả
Nh v y phí b o v môi tr ng nói chung và phí n c th i nói riêng có thư ậ ả ệ ườ ướ ả ể
đ c hi u là m t kho n nghĩ v tài chính mà các t ch c , cá nhan ph i chi trượ ể ộ ả ụ ổ ứ ả ảkhi đ c h ng m t d ch v v môi tr ng Có th nói đây là m t công c qu nượ ưở ộ ị ụ ề ườ ể ộ ụ ả
lý c n thi t cho các nhà ho ch đ nh chính sách cũng nh các nhà qu n lý nh mầ ế ạ ị ư ả ằ
đ t đ c các m c tiêu môi tr ng, n p phí th i cũng là trách nhi m c a doanhạ ượ ụ ườ ộ ả ệ ủnghi p , các t ch c và là nhu c u t t y u c a c xã h i là b o v môi tr ng.ệ ổ ứ ầ ấ ế ủ ả ộ ả ệ ườ
Trang 111.1.2 Vai trò c a phí th i ủ ả
Ngày nay v i s phát tri n v t b c c a nên công nghi p hóa và hi n đ i hóaớ ự ể ượ ậ ủ ệ ệ ạ
đ t n c m t cách nhanh chóng đã t o nên s ô nhi m môi tr ng ngày càngấ ướ ộ ạ ự ễ ườ
tr m tr ng Quá trình đô th hóa đang di n ra m nh mẽ t i n c ta, tuy nhiênầ ọ ị ễ ạ ạ ướcác h th ng c p thoát n c t i các đô th và các vùng lân c n còn đang trongệ ố ấ ướ ạ ị ậtình tr ng l c h u, không đ ng b và thi u các ph ng ti n c n thi t cho x lýạ ạ ậ ồ ộ ế ươ ệ ầ ế ử
n c th i V i nhu c u khai thác tài nguyên n c ngày càng l n, có th th yướ ả ớ ầ ướ ớ ể ấ
r ng vi c phát tri n và ph bi n ng d ng các ph ng pháp x lý n c th i làằ ệ ể ổ ế ứ ụ ươ ử ướ ả
c n thi t nh ng do s tiêu thu nhi u năng l ng và có chi phí v n hành cao nênầ ế ư ự ề ượ ậ
ch a th c s đem l i hi u qu trong v n đ gi i quy t các v n đ v ô nhi mư ự ự ạ ệ ả ấ ề ả ế ấ ề ề ễmôi tr ng n c.Vi c s d ng phí n c th i là c n thi t và phù h p v i th c tườ ướ ệ ử ụ ướ ả ầ ế ợ ớ ự ếchung c a th gi i cũng nh tình hình phát tri n kinh t c a n c ta trongủ ế ớ ư ể ế ủ ướ
nh ng năm tr l i đây.Xu t phát t th c t cu c s ng con ng i g n li n v iữ ở ạ ấ ừ ự ế ộ ố ườ ắ ề ớmôi tr ng t nhiên mà trong quá trình phát tri n kinh t hi n nay đang gây ôườ ự ể ế ệnhi m môi tr ng nghiêm tr ng nh h ng t i nh ng khu v c có ng i dânễ ườ ọ ả ưở ớ ữ ự ườ
s ng quanh khu ô nhi m.ố ễ
Kinh nghi m th c t c a các n c trên th gi i cho th y vi c nhà n c dùng cácệ ự ế ủ ướ ế ớ ấ ệ ướcông c kinh t mà c th đây là phí n c th i là m t bi n pháp h u hi uụ ế ụ ể ở ướ ả ộ ệ ữ ệtrong b o v môi tr ng.Nh ng n c này th c đ c nhi u thành công c iả ệ ườ ữ ướ ự ượ ề ảthi n môi tr ng Trung Qu c là m t qu c gia phát tri n , có xu t phát đi m vệ ườ ố ộ ố ể ấ ể ềkinh t gi ng v i Vi t Nam, nh ng h có m t h th ng phí ph t do vi ph m tiêuế ố ớ ệ ư ọ ộ ệ ố ạ ạchu n môi tr ng.H th ng này bao g m h n 100 m c phí đánh vào các ngu nẩ ườ ệ ố ồ ơ ứ ồgây ô nhi m môi tr ng v i n c th i , phí th i, ph th i, ti ng n và các lo iễ ườ ớ ướ ả ả ế ả ế ồ ạkhác.L phí ô nhi m n c chi m 70% t ng l phí thu đ c.L phí này đ c tínhệ ễ ướ ế ổ ệ ượ ệ ượ
t năm 1979 b ng th nghi m thành ph Suzhan K t qu c a vi c thu phíừ ằ ử ệ ở ố ế ả ủ ệ
n c th i đã làm gi m t i 60.4 % t ng l ng ch t gây ô nhi m trong giai đo nướ ả ả ớ ổ ượ ấ ễ ạ1979-1986 L phí đ c quy đ nh theo nguyên t c:ệ ượ ị ắ
+ L phí cao h n m t chút so v i chi phí v n hành thi t bệ ơ ộ ớ ậ ế ị
+L phí thay đ i theo s l ng , n ng đ và lo i ch t gây ô nhi m đ c th i raệ ổ ố ượ ồ ộ ạ ấ ễ ượ ả+L phí ô nhi m áp d ng cho vi c x th i n c th i th i công nghi p đ i v iệ ễ ụ ệ ả ả ướ ả ả ệ ố ớ
ch t gây ô nhi m nh t đ nh nào đó đ c tính b ng cách nhân v i l ng n ng đấ ễ ấ ị ượ ằ ớ ượ ồ ộ
ch t gây ô nh m v t quá tiêu chu n.ấ ễ ượ ẩ
Malaysia m t n c trong khu v c, vào nh ng năm 1979, chính ph malaysia đãộ ướ ự ữ ủ
ti n hành áp d ng h thu phí đ i v i ngành ch bi n d u c thô, ch bi n cao suế ụ ệ ố ớ ế ế ầ ọ ế ế
t nhiên và các ho t đ ng khai hoang.H th ng này đ c thi t l p trên c s cácự ạ ộ ệ ố ượ ế ậ ơ ởtiêu chu n v n ng đ cho phép trong n c th i c a các ch t gây ô nhi m.Các lẩ ề ồ ộ ướ ả ủ ấ ễ ệphí n đ nh cho vi c x th i các ch t gây ô nhi m d i m c tiêu chu n.V tấ ị ệ ả ả ấ ễ ở ướ ứ ẩ ượquá m c tiêu chu n ph i b s ph t m c n p l phí.ứ ẩ ả ị ử ạ ứ ộ ệ
Còn v i các qu c gia phát tri n OECD áp d ng phí đánh vào ngu n gây ô nhi mớ ố ể ụ ồ ễ
n c, lo i phí này đ c áp d ng riêng không liên quan gì đ n h th ng x lýướ ạ ượ ụ ế ệ ố ử
Trang 12n c th i t các nhà máy xí nghi p, h u h t các n c OECD phí s d ng hướ ả ừ ệ ở ầ ế ướ ử ụ ệ
th ng thoát n c th i là công trình công c ng, ch u s qu n lý và giám sát c aố ướ ả ộ ị ự ả ủchính quy n đ a ph ng.Do đó , các h gia đình và c s s n xu t th ng ph iề ị ươ ộ ơ ở ả ấ ườ ả
tr l phí do s d ng h th ng công c ng này.ả ệ ử ụ ệ ố ộ
T kinh nghi m, cũng nh th c t c a các qu c gia đã làm tr c chúng ta có thừ ệ ư ự ế ủ ố ướ ể
th y r ng, phí b o v ô nhi m môi tr ng nói chung và phí n c th i nói riêngấ ằ ả ệ ễ ườ ướ ả
đ c áp d ng là m t th c t khách quan và cũng là xu h ng chung và t t y uượ ụ ộ ự ế ướ ấ ế
c a th gi i.ủ ế ớ
Còn v i n c ta phí b o v môi tr ng có vai trò khuy n khích các nhà s n xu t,ớ ướ ả ệ ườ ế ả ấkinh doanh đ u t gi m thi u ô nhi m, thay đ i hành vi ô nhi m theo h ngầ ư ả ể ễ ổ ễ ướtích c c cho môi tr ng, có l i cho môi tr ng.Ngoài ra phí b o v môi tr ngự ườ ợ ườ ả ệ ườcòn có vai trò khác là t o ngu n thu cho ngân sách nhà n c đ đ u t kh cạ ồ ướ ể ầ ư ắ
ph c và c i thi n môi tr ng.V i vai trò này phí b o v môi tr ng là công cụ ả ệ ườ ớ ả ệ ườ ụkinh t đ c xây d ng trên nguyên t c “ ng i gây ô nhi m ph i tr ti n đóngế ượ ự ắ ườ ễ ả ả ềgóp tài chính đ kh c ph c ô nhi m môi tr ng và c i thi n môi tr ng ” và aiể ắ ụ ễ ườ ả ệ ườ
h ng l i t vi c môi tr ng trong lành ph i đóng phí kh c ph c ô nhi m.ưở ợ ừ ệ ườ ả ắ ụ ễ
1.2 S c n thi t c a thu phí b o v môi tr ự ầ ế ủ ả ệ ườ ng đ i v i n ố ớ ướ c th i ả
1.2.1 Nguyên t c ng ắ ườ i gây ô nhi m ph i tr ti n ( PPP) ễ ả ả ề
-Nh ng đ c đi m quan tr ng c a nguyên t c ng i gây ô nhi m ph i tr ti nữ ặ ể ọ ủ ắ ườ ễ ả ả ề
K t th p niên 1970 đ n nay, th gi i ch ng ki n nh ng b c phát tri n v tể ừ ậ ế ế ớ ứ ế ữ ướ ể ượ
b c trong vi c xây d ng và áp d ng các chính sách môi tr ng nh m ki m soátậ ệ ự ụ ườ ằ ểcác v n đ môi tr ng m t cách hi u l c và hi u qu h n t i các qu c gia cũngấ ề ườ ộ ệ ự ệ ả ơ ạ ố
nh trên toàn c u S ti n tri n m nh mẽ c a các chính sách môi tr ng trongư ầ ự ế ể ạ ủ ườ
su t th i gian này th hi n qua hai đi m r t đ c tr ng: th nh t, đó là s phátố ờ ể ệ ể ấ ặ ư ứ ấ ựtri n c a m t s các nguyên t c đ t o c s cho vi c xây d ng chính sách môiể ủ ộ ố ắ ể ạ ơ ở ệ ự
tr ng d a trên n n t ng v ng ch c, đ c th a nh n r ng rãi trên ph m viườ ự ề ả ữ ắ ượ ừ ậ ộ ạ
qu c t , mà trong s các nguyên t c này, nguyên t c “ng i gây ô nhi m ph iố ế ố ắ ắ ườ ễ ả
tr ” đ c xem là nguyên t c quan tr ng nh t; và th hai là s phát tri n và v nả ượ ắ ọ ấ ứ ự ể ậ
d ng c a các công c chính sách h t s c phong phú và đa d ng bao g m các quyụ ủ ụ ế ứ ạ ồ
đ nh pháp lý và tiêu chu n, thu và phí môi tr ng ,các th a thu n t nguy n,ị ẩ ế ườ ỏ ậ ự ệ
gi y phép x th i có th g m mua bán , trao đ i và các công c khác nh m th cấ ả ả ể ồ ổ ụ ằ ựthi chính sách môi tr ng.ườ
Nguyên t c này b t ngu n t sáng ki n do t ch c h p tác kinh t và phát tri n ắ ắ ồ ừ ế ổ ứ ợ ế ể( OECD) đ ra vào các năm 1972 và 1974 ề
Theo đ nh nghĩa chính th c kh i x ng đ u tiên b i kh i OECD, nguyênị ứ ở ướ ầ ở ố
t c “ng i gây ô nhi m ph i tr ” là “ắ ườ ễ ả ả nguyên t c ắ đ c dùng ượ để phân bổ chi phí
cho các bi n ệ pháp ngăn ng a và ki m soát ô nhi m nh m khuy n khích vi c s ừ ể ễ ằ ế ệ ử
d ng h p lý ngu n tài nguyên môi tr ng khan hi m và tránh làm nh h ng t i ụ ợ ồ ườ ế ả ưở ớ
đ u t và th ng m i qu c t ầ ư ươ ạ ố ế” (OECD, 1975) Nguyên t c “ng i gây ô nhi mắ ườ ễ
ph i tr ”ả ả đ c hi u là nh ng ng iượ ể ữ ườ gây ô nhi m ph i ch u các chi phí th c hi nễ ả ị ự ệ
Trang 13các bi n pháp ki m soát và ngăn ng a ô nhi m đ c quy t đ nh b i c quan cóệ ể ừ ễ ượ ế ị ở ơ
ch c trách c a chính quy n nh m đ m b o môi tr ng trong tr ng thái ch pứ ủ ề ằ ả ả ườ ạ ấ
nh n đ c Trong ph m vi h p c a đ nh nghĩa này, PPP đòi h i ng i gây ra ôậ ượ ạ ẹ ủ ị ỏ ườnhi m ph i ch u trách nhi m v tài chính đ i v i vi c tuân th b t kỳ yêu c uễ ả ị ệ ề ố ớ ệ ủ ấ ầ
x lý ô nhi m nào phù h p v i quy đ nh lu t pháp Nói m t cách khác, theoử ễ ợ ớ ị ậ ộOECD (1975), PPP có th đ c hi u nh là m t “nguyên t c không tr c p” khiể ượ ể ư ộ ắ ợ ấcác qu c gia trong kh i này nh t trí cho r ng các kho n tr c p cho ng i gây ôố ố ấ ằ ả ợ ấ ườnhi m có th tr thành v t c n tr đ i v i ho t đ ng đ u t và th ng m iễ ể ở ậ ả ở ố ớ ạ ộ ầ ư ươ ạ
qu c t ố ế
Liên quan t i khía c nh đ u t và th ng m i qu c t , vi c có các chínhớ ạ ầ ư ươ ạ ố ế ệsách môi tr ng qu c t hài hòa v i t t c các qu c gia liên quan là đi u h t s cườ ố ế ớ ấ ả ố ề ế ứ
c n thi t b i vì chính sách môi tr ng khác nhau gi a các qu c gia cũng có thầ ế ở ườ ữ ố ể
sẽ gây thêm c n tr đ i v i giao th ng hàng hóa qu c t Ví d nh hàng ràoả ở ố ớ ươ ố ế ụ ưphi thu quan t o b i các tiêu chu n môi tr ng sẽ t o ra s phân bi t đ i x ,ế ạ ở ẩ ườ ạ ự ệ ố ử
ho c làm bóp méo môi tr ng c nh tranh n u nh có m t qu c gia tr c p choặ ườ ạ ế ư ộ ố ợ ấ
ng i gây ô nhi m, trong khi các qu c gia khác l i yêu c u ng i gây ô nhi mườ ễ ố ạ ầ ườ ễ
ph i tr (Barde, trong OECD 1975) Nhìn t góc đ này, vi c th a nh n m tả ả ừ ộ ệ ừ ậ ộnguyên t c chung cho vi c phân b các chi phí môi tr ng đ thúc đ y s hòaắ ệ ổ ườ ể ẩ ự
h p trong chính sách môi tr ng c a các qu c gia tr thành m t m c tiêu quanợ ườ ủ ố ở ộ ụ
tr ng cùng v i m c tiêu đ m b o tính hi u l c và hi u qu mà PPP h ng t i.ọ ớ ụ ả ả ệ ự ệ ả ướ ớ
B t đ u t năm 1991, OECD ti p t c phát tri n PPP theo ph m trù r ng,ắ ầ ừ ế ụ ể ạ ộ
v i cách hi u là ng i gây ô nhi m có th ph i ch u trách nhi m tài chính v iớ ể ườ ễ ể ả ị ệ ớ
ph m vi r ng h n, bao hàm b t c tác h i nào do các ho t đ ng c a h gây nênạ ộ ơ ấ ứ ạ ạ ộ ủ ọ
và cũng không nh t thi t là tác đ ng gây h i này n m trong gi i h n cho phépấ ế ộ ạ ằ ớ ạ
c a lu t hay không (Zylic, 1997), tuy v y, vi c th c thi PPP h u nh v n d aủ ậ ậ ệ ự ầ ư ẫ ựtrên hình thái đ c đ a ra t ban đ u H n n a, cách hi u và v n d ng PPPượ ư ừ ầ ơ ữ ể ậ ụtrong th c ti n cũng là m t v n đ đang đ c các nhà nghiên c u và nh ngự ễ ộ ấ ề ượ ứ ữ
ng i làm chính sách bàn lu n nhi u Các v n đ tranh lu n v n còn ti p t cườ ậ ề ấ ề ậ ẫ ế ụtrên m t s ch đ nh ý nghĩa th c s c a t “ng i gây ô nhi m” là gì, ai làộ ố ủ ề ư ự ự ủ ừ ườ ễ
ng i ch u trách nhi m cho s ô nhi m khi ô nhi m gây ra không ch hoàn toànườ ị ệ ự ễ ễ ỉ
do m t cá nhân, mà có khi h ch gây ra m t ph n, ho c có khi ô nhi m đ c gâyộ ọ ỉ ộ ầ ặ ễ ượ
ra m t cách t p th ; hay nh ng ng i gây ô nhi m có ph i tr toàn b chi phíộ ậ ể ữ ườ ễ ả ả ộ
ki m soát ô nhi m hay không vì m t s kho n nh chi phí qu n lý, chi phí choể ễ ộ ố ả ư ảnghiên c u phát tri n có th nên đ c chia s ho c chi tr b i nh ng đ i t ngứ ể ể ượ ẻ ặ ả ở ữ ố ượkhác ch không ph i là ng i gây ô nhi m.ứ ả ườ ễ
PPP giao quy n v môi tr ng cho nh ng ng i h ng l i t vi c c iề ề ườ ữ ườ ưở ợ ừ ệ ảthi n môi tr ng do đó b t c ai gây ô nhi m đ u ph i chi tr Ví d nh đ iệ ườ ấ ứ ễ ề ả ả ụ ư ố
v i v n đ ô nhi m n c th i công nghi p thì chính các c s s n xu t ph iớ ấ ề ễ ướ ả ệ ơ ở ả ấ ả
ch u trách nhi m v i ô nhi m do chính c s c a h gây nên Tuy v y, vi cị ệ ớ ễ ơ ở ủ ọ ậ ệ
Trang 14quy t đ nh ai là ng i gây ô nhi m l i là m t v n đ gây tranh cãi khi áp d ngế ị ườ ễ ạ ộ ấ ề ụPPP trong m t s tr ng h p khác, mà trong đó nguyên nhân gây ô nhi m vàộ ố ườ ợ ễtrách nhi m kinh t không th đ t v i nhau đ n gi n lên m t th c th nào đó.ệ ế ể ặ ớ ơ ả ộ ự ể
Ví d nh ng i nông dân v i t p quán canh tác nông nghi p không an toàn, vàụ ư ườ ớ ậ ệ
ng i s n xu t thu c tr sâu ch a các ch t gây ô nhi m môi tr ng, m i bênườ ả ấ ố ừ ứ ấ ễ ườ ỗ
đ u có m t ph n trách nhi m đ i v i ô nhi m đ t.ề ộ ầ ệ ố ớ ễ ấ
M t v n đ khác n a là ph m vi và m c đ chi phí mà ng i gây ô nhi mộ ấ ề ữ ạ ứ ộ ườ ễ
ph i tr khi áp d ng PPP D ng nh là có lý khi PPP đ c mong đ i là sẽ yêuả ả ụ ườ ư ượ ợ
c u ng i gây ô nhi m ph i chi tr đ y đ chi phí cho nh ng t n h i mà h gâyầ ườ ễ ả ả ầ ủ ữ ổ ạ ọ
ra cho môi tr ng, vì trên khía c nh kinh t , chi phí cho nh ng thi t h i v môiườ ạ ế ữ ệ ạ ề
tr ng c n ph i đ c ph i đ c ph n nh đ y đ trong giá c c a hàng hóa vàườ ầ ả ượ ả ượ ả ả ầ ủ ả ủ
d ch v , tuy nhiên đi u này sẽ không ph i d dàng vì khó có th xác đ nh đ cị ụ ề ả ễ ể ị ượhàm s thi t h i Do v y, tài li u c a OECD cũng kh ng đ nh r ng b n thân PPPố ệ ạ ậ ệ ủ ẳ ị ằ ảkhông ph i là m t nguyên t c nh m n i hóa m t cách đ y đ các chi phí ôả ộ ắ ằ ộ ộ ầ ủnhi m (OECD, 1975) Nguyên t c này ch đ n gi n yêu c u ng i gây ô nhi mễ ắ ỉ ơ ả ầ ườ ễ
ph i chi tr các chi phí cho các bi n pháp ki m soát và ngăn ng a ô nhi m đ aả ả ệ ể ừ ễ ư
ra b i nhà ch c trách PPP không yêu c u ng i gây ô nhi m ph i ch u tráchở ứ ầ ườ ễ ả ịnhi m tài chính đ i v i các thi t h i t n d , vì th nguyên t c này không dànhệ ố ớ ệ ạ ồ ư ế ắcho vi c b i hoàn n n nhân hay khôi ph c thi t h i.ệ ồ ạ ụ ệ ạ
Bên c nh đó, các ho t đ ng ngăn ng a và x lý ô nhi m không ch có cácạ ạ ộ ừ ử ễ ỉchi phí v n hành tr c ti p mà còn bao g m c các chi phí cho qu n lý, chi phíậ ự ế ồ ả ảquan tr c, chi phí nghiên c u tri n khai, trong đó chi phí qu n lý có th do ng iắ ứ ể ả ể ườđóng thu chi tr , trong khi m t s chi phí khác nh chi phí nghiên c u tri nế ả ộ ố ư ứ ểkhai có th đ c chia s Nh ng th c ra, khi áp d ng PPP thì vi c phân b cácể ượ ẻ ư ự ụ ệ ổchi phí này v n còn là m t câu h i ch a có tr l i.ẫ ộ ỏ ư ả ờ
M t v n đ đang tranh cãi n a là PPP đ c xem nh m t “nguyên t cộ ấ ề ữ ượ ư ộ ắkhông tr c p” B t kỳ các kho n tài tr nào đ c cung c p cho ng i gây ôợ ấ ấ ả ợ ượ ấ ườnhi m t ngu n thu ngân sách nhà n c nói chung đ u đ c coi nh là khôngễ ừ ồ ướ ề ượ ưphù h p v i nguyên t c này Nh ng m t khác, vi c cung c p tài chính cho cácợ ớ ắ ư ặ ệ ấ
đ u t và v n hành vi c x lý ô nhi m b ng phí thu đ c t nh ng ng i th iầ ư ậ ệ ử ễ ằ ượ ừ ữ ườ ả
ra đ c xem nh là h p v i PPP vì nh ng kho n phí này đ c xem nh là t ngượ ư ợ ớ ữ ả ượ ư ươ
ng v i vi c ng i gây ô nhi m mua d ch v làm s ch môi tr ng tù nhà cung
c p khác N u “không tr c p” đ c tuân th nghiêm ng t thì trong m t sấ ế ợ ấ ượ ủ ặ ộ ố
tr ng h p, PPP sẽ tr nên thi u th c t Vì v y, các ngo i l , hay vi c khôngườ ợ ở ế ự ế ậ ạ ệ ệtuân th PPP m t cách có cân nh c th ng liên quan đ n vi c tr c p trên m tủ ộ ắ ườ ế ệ ợ ấ ộkhía c nh nào đó, ví d tr c p ph n nghiên c u tri n khai, tr c p cho vi c xâyạ ụ ợ ấ ầ ứ ể ợ ấ ệ
d ng nhà máy x lý n c th i các khu đô th , ho c các h tr tài chính giúp cácự ử ướ ả ở ị ặ ỗ ợdoanh nghi p nh có th tuân th v i các tiêu chu n môi tr ng nghiêm ng tệ ỏ ể ủ ớ ẩ ườ ặ
h n.ơ
Trang 15PPP cũng còn đ c hi u nh m t ph ng pháp hi u qu đ phân b chiượ ể ư ộ ươ ệ ả ể ổphí ngăn ng a và ki m soát ô nhi m nh đó ng i gây ô nhi m sẽ đ c thúcừ ể ễ ờ ườ ễ ượ
đ y đ ki m soát ô nhi m b ng ph ng pháp ít t n chi phí nh t, nh ng PPPẩ ể ể ễ ằ ươ ố ấ ưkhông bao hàm vi c duy trì các tiêu chí hi u qu kinh t trong vi c ki m soát ôệ ệ ả ế ệ ểnhi m đ i v i xã h i V m t lý thuy t, hi u qu kinh t c a x lý ô nhi m đ tễ ố ớ ộ ề ặ ế ệ ả ế ủ ử ễ ạ
t i m c t i u khi chi phí x lý c n biên b ng v i l i ích c n biên nh n đ c.ớ ứ ố ư ử ậ ằ ớ ợ ậ ậ ượTrong khi đó, PPP ch yêu c u chung chung là ô nhi m đ c ki m soát m cỉ ầ ễ ượ ế ở ứ
ch p nh n đ c Và m t l n n a thì đ nh nghĩa nh th nào là m c ch p nh nấ ậ ượ ộ ầ ữ ị ư ế ứ ấ ậ
đ c đ c OECD kh ng đ nh là do m i qu c gia thành viên t xác đ nh (OECDượ ượ ẳ ị ỗ ố ự ị
1975, p 15) Nói cách khác, n u PPP đ c ch p nh n, b n thân nguyên t c nàyế ượ ấ ậ ả ắ
ch xác đ nh ai là ng i ph i chi tr cho vi c ki m soát ô nhi m, và ti p t c cácỉ ị ườ ả ả ệ ể ễ ế ụnhà ch c trách qu n lý môi tr ng v n c n ph i đ a ra quy đ nh ki m soát m cứ ả ườ ẫ ầ ả ư ị ể ứ
đ ô nhi m đ đ m b o r ng tài nguyên môi tr ng sẽ đ c s d ng t t nh t.ộ ễ ể ả ả ằ ườ ượ ử ụ ố ấ PPP cũng không ph i là nguyên t c đ m b o hi u qu v m t chi phí, vì PPPả ắ ả ả ệ ả ề ặ
ch xác đ nh ai sẽ chi tr cho ki m soát ô nhi m, nh ng không ch ra làm th nàoỉ ị ả ể ễ ư ỉ ế
x lý ô nhi m hay ai sẽ x lý ô nhi m mà nh v y các m c tiêu ki m soát ôử ễ ử ễ ờ ậ ụ ểnhi m có th đ t đ c v i chi phí nh nh t có th cho xã h i M t l n n a, cễ ể ạ ượ ớ ỏ ấ ể ộ ộ ầ ữ ơquan qu n lý môi tr ng c a nhà n c sẽ ph i xác đ nh cho đ c đi u này b ngả ườ ủ ướ ả ị ượ ề ằ
vi c thi t k m t t p h p các khuy n khích phù h p, nghĩa là l a ch n t p h pệ ế ế ộ ậ ợ ế ợ ự ọ ậ ợcác công c chính sách phù h p.ụ ợ
Khi đ c p đ n vi c chia s gánh n ng chi phí, đi u c n thi t là s chia sề ậ ế ệ ẻ ặ ề ầ ế ự ẻnày ph i đ m b o công b ng S công b ng đ c đ c p thông qua PPP v i hàmả ả ả ằ ự ằ ượ ề ấ ớ
ý là chi phí sẽ ph i chi tr b i phía có trách nhi m Th c s , PPP không quan tâmả ả ở ệ ự ự
t i vi c cu i cùng ai sẽ là ng i ph i ch u chi phí x lý ô nhi m Vì chi phí này sẽớ ệ ố ườ ả ị ử ễ
đ c tính vào giá c hàng hóa bao nhiêu (tác đ ng t i ng i tiêu dùng) phượ ả ộ ớ ườ ụthu c vào c u trúc th tr ng (đ c quy n, thi u quy n, hay c nh tranh t do) vàộ ấ ị ườ ộ ề ể ề ạ ự
ph thu c vào đ co giãn c a c u theo giá T khía c nh này, có th nh n raụ ộ ộ ủ ầ ừ ạ ể ậ
r ng PPP không ph i là nguyên t c thúc đ y s công b ng Và khi nói r ng ng iằ ả ắ ẩ ự ằ ằ ườgây ô nhi m là ng i chi tr có nghĩa là anh ta là đi m phù h p nh t đ tínhễ ườ ả ể ợ ấ ểtoán chi phí môi tr ng vào đó, hay là giai đo n/đi m phù h p nh t đ canườ ạ ể ợ ấ ểthi p vào b ng quy đ nh lu t pháp (OECD, 1975; Zylicz, 2000).ệ ằ ị ậ
Theo nghĩa c a PPP, ng i ô nhi m ph i tr cũng hàm ý là không ch có ph ngủ ườ ễ ả ả ỉ ươ
ti n thu và phí đ c s d ng đ th c hi n PPP S chi tr b i ng i gây ôệ ế ượ ử ụ ể ự ệ ự ả ở ườnhi m có th đ c di n đ t nh b t c trách nhi m tài chính nào c a ng i gâyễ ể ượ ễ ạ ư ấ ứ ệ ủ ườ
ô nhi m v i các bi n pháp x lý ô nhi m Ngay khi ng i gây ô nhi m bu c ph iễ ớ ệ ử ễ ườ ễ ộ ả
th c hi n các bi n pháp ki m soát ô nhi m và do đó gây ô nhi m ít h n, thì cũngự ệ ệ ể ễ ễ ơ
có th nói r ng PPP là có hi u l c Do v y, trong t p h p các công c chính sáchể ằ ệ ự ậ ậ ợ ụmôi tr ng cũng có m t s công c có th giúp đ t đ c m c đích này K t quườ ộ ố ụ ể ạ ượ ụ ế ả
là PPP có th đ c áp d ng b ng nhi u công c t các quy đ nh lu t pháp tr cể ượ ụ ằ ề ụ ừ ị ậ ự
Trang 16ti p đ n thu và phí Trong các tr ng h p đ c áp d ng, nh ng công c nàyế ế ế ườ ợ ượ ụ ữ ụkhông t ng đ ng nhau khi xét trên khía c nh tính hi u l c và tính hi u quươ ươ ạ ệ ự ệ ả
do v y m c đ đáp ng các yêu c u c a PPP c a nh ng công c này cũng khácậ ứ ộ ứ ầ ủ ủ ữ ụnhau
-Thu phí ô nhi m và nguyên t c “ ng i gây ô nhi m ph i tr ” trong ki m soát ôễ ắ ườ ễ ả ả ểnhi mễ
Khi phí ô nhi m d ng phí s d ng đ c thu t nh ng nhà s n xu t côngễ ở ạ ử ụ ượ ừ ữ ả ấnghi p có n c th i đ c th i ra và x lý b i các h th ng/nhà máy x lý t pệ ướ ả ượ ả ử ở ệ ố ử ậtrung, m c tiêu chính c a lo i phí này là nh m đ bù đ p các chi phí mà chínhụ ủ ạ ằ ể ắquy n đã b ra cho vi c xây d ng và v n hành các nhà máy V i l p lu n là khuề ỏ ệ ự ậ ớ ậ ậ
v c công cung c p các d ch v làm s ch ô nhi m, cho phép nh ng ng i gây ôự ấ ị ụ ạ ễ ữ ườnhi m công nghi p h ng l i t nh ng d ch v x lý này, và do đó ng i gây ôễ ệ ưở ợ ừ ữ ị ụ ử ườnhi m ph i có trách nhi m đ i v i các chi phí cho d ch v nói trên Hay nói m tễ ả ệ ố ớ ị ụ ộcách khác, phí s d ng t ng đ ng v i vi c mua m t d ch v và ngu n tàiử ụ ươ ươ ớ ệ ộ ị ụ ồchính cho d ch v này là t nh ng ng i gây ô nhi m đang s d ng d ch vị ụ ừ ữ ườ ễ ủ ụ ị ụ(OECD, 1975, p.17) Nhìn t góc đ này, phí s d ng là hoàn toàn phù h p v iừ ộ ử ụ ợ ớnguyên t c PPP.ắ
Tuy nhiên theo Marquand and Allen (1975), ph n phí ph i tr cho l ng ôầ ả ả ượnhi m t n d (th p d i m c ô nhi m mà nhà máy x lý t p trung có th đ tễ ồ ư ấ ướ ứ ễ ử ậ ể ạ
t i) l i n m ngoài ph m vi c a PPP Vì d ch v x lý đ c cung c p là nh m đớ ạ ằ ạ ủ ị ụ ử ượ ấ ằ ể
gi m l ng ô nhi m đ t t i m c tiêu chu n cho phép, và đ ng nhiên là r t khóả ượ ễ ạ ớ ứ ẩ ươ ấ
và th m chí là không th có ô nhi m b ng không Phía ng i gây ô nhi m côngậ ể ễ ằ ườ ễnghi p sẽ s d ng d ch v x lý t p trung n u chi phí x lý ô nhi m cá nhân caoệ ử ụ ị ụ ử ậ ế ử ễ
h n phí s d ng do ng i v n hành c s x lý đ a ra, con ng i v n hành nhàơ ử ụ ườ ậ ơ ở ử ư ườ ậmáy x lý cũng sẽ áp d ng chính sách đ nh giá (ví d nh đ nh giá theo chi phíử ụ ị ụ ư ịbiên) đ t i đa hóa doanh thu c a mình Nh v y ph n doanh thu phí thu đ cể ố ủ ư ậ ầ ượ
ng v i m c đ ô nhi m cao h n m c nhà máy x lý đ t đ c có th xem nh là
giá mà ng i s d ng tr cho d ch v x lý đ c cung c p, và ph n này phù h pườ ử ụ ả ị ụ ử ượ ấ ầ ợ
v i PPP Nh ng n u phí thu trên t t c toàn b l ng ô nhi m th i ra, thì t ngớ ư ế ấ ả ộ ượ ễ ả ổdoanh thu t phí sẽ bao g m không ch chi phí x lý ô nhi m b i nhà máy x lýừ ồ ỉ ử ễ ở ử
mà c ph n thu đánh vào vi c s d ng ngu n tài nguyên môi tr ng khanả ầ ế ệ ử ụ ồ ườ
hi m; thu này không thu c ph m trù c a PPP.ế ế ộ ạ ủ
Bên c nh đó, khi áp d ng PPP, m c phí s d ng ph i đ c tính toán đ đ bùạ ụ ứ ử ụ ả ượ ủ ể
đ p toàn b chi phí (đ u t và v n hành) cho nhà máy x lý, n u không thì l iắ ộ ầ ư ậ ử ế ạkhông đúng v i tinh th n c a PPP M c phí s d ng t i u ph i đ c quy đ nhớ ầ ủ ứ ử ụ ố ư ả ượ ịtheo nguyên t c chi phí biên, nghĩa là m c phí (cũng có nghĩa là m c giá c a d chắ ứ ứ ủ ị
v x lý) ph i b ng v i chi phí x lý biên t c a nhà máy Đi u này hàm ý r ng,ụ ử ả ằ ớ ử ế ủ ề ằ
sẽ mâu thu n v i PPP n u nh d ch v x lý n c th i đô th đ c tài tr b iẫ ớ ế ư ị ụ ử ướ ả ị ượ ợ ởngu n thu t thu theo nh ph ng th c truy n th ng th ng g p trong tàiồ ừ ế ư ươ ứ ề ố ườ ặ
Trang 17chính công Lý do là theo cách này, có th coi nh là các c s s n xu t côngể ư ơ ở ả ấnghi p đang ho c là gián ti p ho c là tr c ti p th h ng m t kho n tr c p tệ ặ ế ặ ự ế ụ ưở ộ ả ợ ấ ừchính ph Cho nên, trong tr ng h p có các dich v x lý n c th i đô th cũngủ ườ ợ ụ ử ướ ả ị
c n ph i có s tính toán phân b h p lý và công b ng gi a nh ng ng i gây ôầ ả ự ổ ợ ằ ữ ữ ườnhi m ch không ph i nh ng ng i đóng thu ễ ứ ả ữ ườ ế
H u h t các h th ng phí x th i đ c áp d ng cho đ n nay đ u đ c kỳầ ế ệ ố ả ả ượ ụ ế ề ượ
v ng là sẽ th c hi n đ c ch c năng khuy n khích gi m thi u ô nhi m thôngọ ự ệ ượ ứ ế ả ể ễqua vi c thúc đ y ng i gây ô nhi m công nghi p t th c hi n x lý ô nhi m t iệ ẩ ườ ễ ệ ự ự ệ ử ễ ớ
m c đ mong mu n Theo lý thuy t, phí x th i bao g m hai thành t : m tứ ộ ố ế ả ả ồ ố ộkho n chi tr cho chi phí thi t h i gây ra và m t kho n th ng d thu có thả ả ệ ạ ộ ả ặ ư ế ể
đ c hi u nh là ti n thuê kinh t đ đ c s d ng ngu n tài nguyên môiượ ể ư ề ế ể ượ ử ụ ồ
tr ng khan hi m M i thành t này sẽ có s khác bi t khi ta đ t chúng trongườ ế ỗ ố ự ệ ặ
m i liên h v i PPP.ố ệ ớ
Ph n phí liên quan đ n thi t h i do ô nhi m gây ra đ c xem nh phù h pầ ế ệ ạ ễ ượ ư ợ
v i PPP theo nghĩa là ng i gây ô nhi m ch u trách nhi m v chi phí c a thi tớ ườ ễ ị ệ ề ủ ệ
h i gây ra Tuy nhiên, trong phân tích lý thuy t l i b qua v n đ ngu n thu tạ ế ạ ỏ ấ ề ồ ừphí này nên đ c s d ng nh th nào, và v n có nh ng tranh lu n v vi cượ ử ụ ư ế ẫ ữ ậ ề ệngu n thu này nên đ a vào ngân sách chung hay đ c s d ng riêng cho m cồ ư ượ ử ụ ụđích môi tr ng D a trên quan đi m c a PPP, tác gi đ ngh r ng ngu n thuườ ự ể ủ ả ề ị ằ ồ
t phí x th i nên đ c dành riêng cho m c đích ki m soát ô nhi m, ví d nhừ ả ả ượ ụ ể ễ ụ ưtài tr cho các d án x lý ô nhi m c a các c s s n xu t công nghi p.ợ ự ử ễ ủ ơ ở ả ấ ệ
Trên quan đi m c a PPP, vi c dành riêng ngu n thu t phí x th i cho các dể ủ ệ ồ ừ ả ả ự
án ki m soát ô nhi m có th xem là t ng đ ng v i các h tr tài chính t cácể ễ ể ươ ươ ớ ỗ ợ ừquỹ thu c a doanh nghi p có th i ra môi tr ng, nghĩa là doanh nghi p có chiủ ệ ả ườ ệphí x lý cao, m c ô nhi m v t quá m c bình quân sẽ chi tr cho doanh nghi pử ứ ễ ượ ứ ả ệ
có chi phí x lý th p đ giúp mình trong vi c x lý ô nhi m (Marquand andử ấ ể ệ ử ễAllen, 1975) Sẽ vi ph m PPP n u nh các kho n tr c p cho doanh nghi p đ cạ ế ư ả ợ ấ ệ ượchi tr b ng ngân sách chung c a nhà n c, nh ng PPP không ngo i tr cácả ằ ủ ướ ư ạ ừkho n tr c p có ngu n t vi c thu phí x th i vì các kho n chi tr này gi ngả ợ ấ ồ ừ ệ ả ả ả ả ố
nh m t giao d ch mua bán trên th tr ng đó m t ng i có th i ra môiư ộ ị ị ườ ở ộ ườ ả
tr ng mua l i d ch v làm s ch t ng i khác (OECD, 1975) H n n a, theoườ ạ ị ụ ạ ừ ườ ơ ữphân tích trên lý thuy t, các đi u ki n đ xác đ nh m c phí t i u r t khó có thế ề ệ ể ị ứ ố ư ấ ể
đ c đ m b o trên th c t do thi u thông tin, k t qu là sẽ r t khó có th đ mượ ả ả ự ế ế ế ả ấ ể ả
b o vi c phân b chi phí t i u và đi u này khi n cho PPP không đ c tuân thả ệ ổ ố ư ề ế ượ ủhoàn toàn Theo lý lu n c a Andersen (1994) and Jiang T (2001), dành riêng phíậ ủ
x th i cho các d án x lý ô nhi m có th giúp đ t đ c đi m t i u Trong hả ả ự ử ễ ể ạ ượ ể ổ ư ệ
th ng phí x th i nh v y, phí đ c xem nh m t ph ng ti n đ phân b l iố ả ả ư ậ ượ ư ộ ươ ệ ể ổ ạcác chi phí chi tr b i các h tr tài chính t ngu n thu phí cho ng ng ng i gâyả ở ỗ ợ ừ ồ ữ ườ
ô nhi m Lúc này, không ph i phí t o ra khuy n khích mà chính là các kho n trễ ả ạ ế ả ợ
Trang 18c p có ngu n t phí sẽ t o ra khuy n khích Nh v y, phí x th i dùng vào m cấ ồ ừ ạ ế ư ậ ả ả ụđích c th sẽ là cách phù h p nh t đ đ m b o cho s tuân th theo PPP.ụ ể ợ ấ ể ả ả ự ủ
Đ i v i thành ph n phí t ng ng v i th ng d thu s d ng ngu n tàiố ớ ầ ươ ứ ớ ặ ư ế ử ụ ồnguyên môi tr ng (kh năng t x lý c a h sinh thái), có th coi nh là m tườ ả ự ử ủ ệ ể ư ộ
b ph n c a thu nói chung Ph n phí này không liên quan đ n thi t h i gây ra,ộ ậ ủ ế ầ ế ệ ạnên không có liên quan v i PPP Và vì v y, ph n thu nh p t phí không c n đớ ậ ầ ậ ừ ầ ểdành cho m c đích riêng Nh ng th c ra r t khó (và th m chí là không th ) phânụ ư ự ấ ậ ể
bi t rành m ch ph n nào có liên quan v i ô nhi m, ph n nào không liên quan.ệ ạ ầ ớ ễ ầ
Do v y, vi c thu phí và dành ngu n thu này tr c ti p cho các ch ng trình x lýậ ệ ồ ự ế ươ ử
ô nhi m th ng ít b ph n đ i h n là đ a vào ngân sách chung, và đây là v n đễ ườ ị ả ố ơ ư ấ ề
do chính quy n quy t đ nh và không trái v i b n ch t c a nguyên t c “ng iề ế ị ớ ả ấ ủ ắ ườgây ô nhi m ph i tr ”.ễ ả ả
1.2.2 Nguyên t c ng ắ ườ ưở i h ng l i đ ợ ượ c tr ti n ( BPP) ả ề
Nguyên t c BPP ch tr ng r ng vi c phòng ng a ô nhi m và c i thi n môiắ ủ ươ ằ ệ ừ ễ ả ệ
tr ng c n đ c b o tr b i nh ng ng i mu n thay đ i ho c nh ng ng iườ ầ ượ ả ợ ở ữ ườ ố ổ ặ ữ ườkhông ph i tr giá cho vi c gây ô nhi m Nguyên t c BPP cũng t o ra m t kho nả ả ệ ễ ắ ạ ộ ảthu cho nhà n c, m c phí tính theo đ u ng i càng cao và c ng nhi u ng iướ ứ ầ ườ ầ ề ườ
n p thì s ti n thu đ c càng nhi u.S ti n thu đ c t BPP đ c thu theoộ ố ề ượ ề ố ề ượ ừ ượnguyên t c các cá nhân mu n b o v môi tr ng và nh ng cá nhân không ph iắ ố ả ệ ườ ữ ả
tr cho vi c gây ô nhi m nh ng khi môi tr ng đ c c i thi n h là nh ngả ệ ễ ư ườ ượ ả ệ ọ ữ
ng i đ c h ng l i c n đóng góp Tuy nhiên s ti n này không tr c ti p doườ ượ ưở ợ ầ ố ề ự ế
ng i h ng l i t giác tr mà ph i m t chính sách do nhà n c ban hành quaườ ưở ợ ự ả ả ộ ướthu ho c phí bu c nh ng ng i h ng l i ph i đóng góp, nên nguyên t c BPPế ặ ộ ữ ườ ưở ờ ả ắ
ch khuy n khích vi c b o v môi tr ng m t cách gián ti p.ỉ ế ệ ả ệ ườ ộ ế
Đây là nguyên t c có th s d ng nh m t đ nh h ng h tr nh m đ t đ cắ ể ử ụ ư ộ ị ướ ỗ ợ ằ ạ ượ
m c tiêu môi tr ng, dù đó là b o v hay ph c h i môi tr ng.Tuy nhiên hi uụ ườ ả ệ ụ ồ ườ ệ
qu môi tr ng có đ t đ c hay không trên th c t ph thu c vào m c l phí,ả ườ ạ ượ ự ế ụ ộ ứ ệ
s ng i đóng góp và kh năng s d ng ti n thu đ c h p lý.ố ườ ả ử ụ ề ượ ợ
1.3 Ngh đ nh 67 v thu phí b o v môi tr ị ị ề ả ệ ườ ng v i n ớ ướ c th i ả
M t v n đ nóng b ng, gây b c xúc trong d lu n xã h i c n c hi n nay làộ ấ ề ỏ ứ ư ậ ộ ả ướ ệtình tr ng ô nhi m môi tr ng sinh thái do các ho t đ ng s n xu t và sinh ho tạ ễ ườ ạ ộ ả ấ ạ
c a con ng i gây ra.V n đ này ngày càng tr m tr ng, đe do tr c ti p s phátủ ườ ấ ề ầ ọ ạ ự ế ựtri n kinh t - xã h i b n v ng, s t n t i, phát tri n c a các th h hi n t i vàể ế ộ ề ữ ự ồ ạ ể ủ ế ệ ệ ạ
t ng lai Gi i quy t v n đ ô nhi m môi tr ng trong th i kỳ đ y m nh CNH,ươ ả ế ấ ề ễ ườ ờ ẩ ạHĐH hi n nay không ch là đòi h i c p thi t đ i v i các c p qu n lí, các doanhệ ỉ ỏ ấ ế ố ớ ấ ảnghi p mà đó còn là trách nhi m c a c h th ng chính tr và c a toàn xã h i.ệ ệ ủ ả ệ ố ị ủ ộ
Trang 19Trong nh ng năm đ u th c hi n đ ng l i đ i m i, vì t p trung u tiên phátữ ầ ự ệ ườ ố ổ ớ ậ ưtri n kinh t và cũng m t ph n do nh n th c h n ch nên vi c g n phát tri nể ế ộ ầ ậ ứ ạ ế ệ ắ ểkinh t v i b o v môi tr ng ch a chú tr ng đúng m c Tình tr ng tách r iế ớ ả ệ ườ ư ọ ứ ạ ờcông tác b o v môi tr ng v i s phát tri n kinh t - xã h i di n ra ph bi n ả ệ ườ ớ ự ể ế ộ ễ ổ ế ởnhi u ngành, nhi u c p, d n đ n tình tr ng gây ô nhi m môi tr ng di n raề ề ấ ẫ ế ạ ễ ườ ễ
ph bi n và ngày càng nghiêm tr ng Đ i t ng gây ô nhi m môi tr ng chổ ế ọ ố ượ ễ ườ ủ
y u là ho t đ ng s n xu t c a nhà máy trong các khu công nghi p, ho t đ ngế ạ ộ ả ấ ủ ệ ạ ộlàng ngh và sinh ho t t i các đô th l n Ô nhi m môi tr ng bao g m 3 lo iề ạ ạ ị ớ ễ ườ ồ ạchính là: ô nhi m đ t, ô nhi m n c và ô nhi m không khí Trong ba lo i ôễ ấ ễ ướ ễ ạnhi m đó thì ô nhi m không khí t i các đô th l n, khu công nghi p và làng nghễ ễ ạ ị ớ ệ ề
là nghiêm tr ng nh t, m c đ ô nhi m v t nhi u l n tiêu chu n cho phép.ọ ấ ứ ộ ễ ượ ề ầ ẩ
Nh ng năm g n đây, dân s các đô th tăng nhanh khi n h th ng c p thoátữ ầ ố ở ị ế ệ ố ấ
n c không đáp ng n i và xu ng c p nhanh chóng N c th i, rác th i sinhướ ứ ổ ố ấ ướ ả ả
ho t (vô c và h u c ) đô th h u h t đ u tr c ti p x ra môi tr ng màạ ơ ữ ơ ở ị ầ ế ề ự ế ả ườkhông có b t kỳ m t bi n pháp x lí nào ngoài vi c v n chuy n đ n bãi chônấ ộ ệ ử ệ ậ ể ế
l p.ấ Do đó, m c đ ô nhi m trong các kênh, sông, h các thành ph l n là r tứ ộ ễ ồ ở ố ớ ấ
n ng ặ
Cùng v i s phát tri n c a kinh t th tr ng và t do hoá th ng m i, công cớ ự ể ủ ế ị ườ ự ươ ạ ụkinh t trong qu n lý môi tr ng ngày càng đ c áp d ng r ng rãi các n c,ế ả ườ ượ ụ ộ ở ướ
đ c bi t là các n c phát tri n nh n c ta M t khác n c ta đang ph i đ iặ ệ ướ ể ư ướ ặ ướ ả ố
m t v i nhi u thách th c v phát tri n kinh t và đ i s ng c a nhân dân nênặ ớ ề ứ ề ể ế ờ ố ủ
ch a có s chú tr ng th c s v i công tác qu n lí và b o v môi tr ng do đóư ự ọ ự ự ớ ả ả ệ ườ
ph i ch u h u qu to l n v nh ng tác đ ng môi tr ng tiêu c c nên đã b cả ị ậ ả ớ ề ữ ộ ườ ự ướ
đ u ti p c n v i các bi n pháp công c kinh t môi tr ng Các công c đ c ápầ ế ậ ớ ệ ụ ế ườ ụ ượ
d ng hi n nay là: Thu môi tr ng, phí môi tr ng, Ký quỹ môi tr ng, … songụ ệ ế ườ ườ ườ
hi u qu ch a cao do g p ph i nhi u khó khăn t phía c ng đ ng dân c cũngệ ả ư ặ ả ề ừ ộ ồ ư
nh c quan qu n lý nên ch a đ c ph bi n r ng rãi Tuy nhiên, các công cư ơ ả ư ượ ổ ế ộ ụkinh t này cũng đã đ t đ c nh ng thành công nh t đ nh và đang thu hút đ cế ạ ượ ữ ấ ị ượ
s quan tâm, chú ý c a xã h iự ủ ộ
Nh m h n ch ô nhi m môi tr ng t ngu n n c th i , ti t ki m ngu n n cằ ạ ế ễ ườ ừ ồ ướ ả ế ệ ồ ướ
s ch và t o ngu n kinh phí cho b o v , kh c ph c ô nhi m môi tr ng, nămạ ạ ồ ả ệ ắ ụ ễ ườ
2003, Chính ph đã ban hànhủ Ngh đ nh 67/2003, m t s Thông t h ng d n,ị ị ộ ố ư ướ ẫNgh đ nh s a đ i cũng nh r t nhi u các văn b n quy đ nh và h ng d n vị ị ử ổ ư ấ ề ả ị ướ ẫ ề
Trang 20phí BVMT đ i v i n c th i t i các đ a ph ng Ngh đ nh có n i dung chínhố ớ ướ ả ạ ị ươ ị ị ộ
“1 Đ i t ng ch u phí b o v môi tr ng đ i v i n c th i quy đ nh t i Ngh ố ượ ị ả ệ ườ ố ớ ướ ả ị ạ ị
đ nh này là n c th i công nghi p và n c th i sinh ho t.ị ướ ả ệ ướ ả ạ
2 N c th i công nghi p là n c th i ra môi tr ng t các c s s n xu t công ướ ả ệ ướ ả ườ ừ ơ ở ả ấnghi p, c s ch bi n nông s n, lâm s n, thu s n.ệ ơ ở ế ế ả ả ỷ ả
3 N c th i sinh ho t là n c th i ra môi tr ng t các h gia đình, t ch c ướ ả ạ ướ ả ườ ừ ộ ổ ứkhác không thu c đ i t ng quy đ nh t i kho n 2 Đi u này.”ộ ố ượ ị ạ ả ề
Đi u 3: ề
“ T ch c, h gia đình có n c th i quy đ nh t i Đi u 2 Ngh đ nh này là đ i ổ ứ ộ ướ ả ị ạ ề ị ị ố
t ng n p phí b o v môi tr ng đ i v i n c th i.”ượ ộ ả ệ ườ ố ớ ướ ả
-Đi u 4 ề b sung v các đ i t ng không ph i ch u phí “Không thu phí b o v ổ ề ố ượ ả ị ả ệmôi tr ng đ i v i n c th i trong các tr ng h p sau:ườ ố ớ ướ ả ườ ợ
1 N c x ra t các nhà máy thu đi n, n c tu n hoàn trong các nhà máy đi n;ướ ả ừ ỷ ệ ướ ầ ệ
2 N c bi n dùng vào s n xu t mu i x ra;ướ ể ả ấ ố ả
3 N c th i sinh ho t c a h gia đình đ a bàn đang đ c Nhà n c th c hi n ướ ả ạ ủ ộ ở ị ượ ướ ự ệ
ch đ bù giá đ có giá n c phù h p v i đ i s ng kinh t - xã h i;ế ộ ể ướ ợ ớ ờ ố ế ộ
4 N c th i sinh ho t c a h gia đình các xã thu c vùng nông thôn và nh ng ướ ả ạ ủ ộ ở ộ ữ
n i ch a có h th ng c p n c s ch ”ơ ư ệ ố ấ ướ ạ
Nh v y, t ch c ( có th là doanh nghi p s n xu t, kinh doanh , c quan nhàư ậ ổ ứ ể ệ ả ấ ơ
n c ) và các h gia đình x ra n c th i công nghi p ho c n c th i sinh ho tướ ộ ả ướ ả ệ ặ ướ ả ạ
là đ i t ng n p phí b o v môi tr ng.Theo đi u 2 c a ngh đ nh n c th iố ượ ộ ả ệ ườ ề ủ ị ị ướ ảcông nghi p là n c th i ra môi tr ng t các c s s n xu t công nghi p, c sệ ướ ả ườ ừ ơ ở ả ấ ệ ơ ở
ch bi n nông s n, lâm s n, th y s n.Các đ i t ng không ph i chiu phí b o vế ế ả ả ủ ả ố ượ ả ả ệ
Trang 21môi tr ng trong các tr ng h p đ c bi t là : n c th i ra t các nhà máy th yườ ườ ợ ặ ệ ướ ả ừ ủ
đi n , n c tu n hoàn trong các nhà máy đi n, n c bi n dùng vào s n xu tệ ướ ầ ệ ướ ể ả ấ
mu i x ra, n c sinh ho t c a h gia đình đ a bàn đang đ c Nhà n c th cố ả ướ ạ ủ ộ ở ị ượ ướ ự
hi n ch đ bù giá n c phù h p v i đ i s ng kinh t - xã h i.ệ ế ộ ướ ợ ớ ờ ố ế ộ
1.3.2 Nguyên t c xác đ nh phí n ắ ị ướ c th i ả
Qua các văn b n pháp lu t có th th y phí n c th i n c ta đ c tínhả ậ ể ấ ướ ả ướ ượ
d a vào các tiêu chí:ự
+ T ng l ng th i: t ng l ng n c th i ra ngoài môi tr ng c a cá nhân,ổ ượ ả ổ ượ ướ ả ườ ủ
t ch c ( c s s n xu t kinh doanh, c quan nhà n c )ổ ứ ơ ở ả ấ ơ ướ
T ng l ng th i càng l n thì m c phí càng cao và ng c l iổ ượ ả ớ ứ ượ ạ
+Hàm l ng các ch t gây ô nhi m có trong n c tính b ng mg/l: hàmượ ấ ễ ướ ằ
l ng các ch t gây ô nhi m có trong n c tính băng mg/l ví d nh BOD,ượ ấ ễ ướ ụ ưCOD, TSS
V i cùng m t lo i ch t gây ô nhi m hàm l ng càng cao thì m c phí n cớ ộ ạ ấ ễ ượ ứ ướ
th i ph i n p càng nhi u và ng c l iả ả ộ ề ượ ạ
+Đ c tính c a các ch t gây ô nhi m.M i ch t gây ô nhi m khác nhau cóặ ủ ấ ễ ỗ ấ ễ
m t m c thu phí t i đa và t i thi u khác nhau, tùy theo m c đ đ c h iộ ứ ố ố ể ứ ộ ộ ạ
c a m i lo i ch t và đ c quy đ n t i ngh đ nh 67.Các ch t gây ô nhi mủ ỗ ạ ấ ượ ị ạ ị ị ấ ễ
ch y u đ c quy đ nh trong lu t là : BOD, COD, TSS, Hg, Pb,As, Cdủ ế ượ ị ậ
D i đây là b ng m c thu phí đ i v i ch t gây ô nhi m có trong n c th iướ ả ứ ố ớ ấ ễ ướ ả
đ c quy đ nh t i kho n 2 đi u 6 c a ngh đ nh 67ượ ị ạ ả ề ủ ị ị
B ng 1.1:M c thu phí đ i v i ch t gây ô nhi m có trong n ả ứ ố ớ ấ ễ ướ c th i ả
Trang 22STT Ch t gây ô nhi m có trongấ ễ
Theo ngh đ nh 67/2003/ NĐ-CP c a chính ph ban hành vi c thu phíị ị ủ ủ ệ
n c th i và thông t 125/2003/TTLT-BTNMT h ng d n thi hành nghướ ả ư ướ ẫ ị
đ nh 67.Ngh đ nh 67 quy đ nh v phí b o v môi tr ng đ i v i n cị ị ị ị ề ả ệ ườ ố ớ ướ
th i; ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng phí b o v môi tr ng đ i v iả ế ộ ộ ả ử ụ ả ệ ườ ố ớ
n c th i.Còn thông t 125/2003/TTLT-BTC-BTN&MT c a B Tàiướ ả ư ủ ộnguyên và Môi tr ng-B Tài chính h ng d n th c hi n ngh đ nh sườ ộ ướ ẫ ự ệ ị ị ố67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph v phí b o vủ ủ ề ả ệmôi tr ng đ i v i n c th i.ườ ố ớ ướ ả
Theo ngh đ nh 67/2003/NĐ-CP c a chính ph ban hành vi c thu phíị ị ủ ủ ệ
n c th i và thông t 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT h ng d n thi hànhướ ả ư ướ ẫngh đ nh 67.Ngh đ nh 67 quy đ nh v phi b o v môi tr ng đ i v iị ị ị ị ị ề ả ệ ườ ố ớ
n c th i; ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng b o v môi tr ng đ i v iướ ả ế ộ ộ ả ử ụ ả ệ ườ ố ớ
n c th i.Còn thông t 125 h ng d n thi hành ngh đ nh 67 ướ ả ư ướ ẫ ị ị
-Đ i v i n c th i sinh ho t:ố ớ ướ ả ạ
+ Thông t 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT h ng d n thi hành ngh đ như ướ ẫ ị ị
67 quy đ nh c th đ i t ng ch u phí n c th i sinh ho t là:ị ụ ể ố ượ ị ướ ả ạ
H gia đìnhộ
C quan nhà n cơ ướ
Đ n v ngũ trang nhân dânơ ị
Tr s đi u hành, chi nhánh, văn phòng c a các t ch c, cá nhânụ ở ề ủ ổ ứ